1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 9 (T8-T11) Mới

11 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Căn Bậc Hai
Trường học Trường THCS Tam Đa
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Tam Đa
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách dùng bảng: - GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn học sinh dùng bảng căn bậc hai tra tìm kết quả căn bậc hai của một số.. Mục tiêu : - Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và

Trang 1

Tuần: 4 NS: 11/ 8 / 2009

Bảng căn bậc hai

I Mục tiêu :

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai và nắm đợc cách tra bảng

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Có ý thức sử dụng bảng căn bạc hai

II Chuẩn bị :

GV :

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ vẽ hình mẫu1 và mẫu 2

HS:

- Chuẩn bị quyển bảng số với 4 chữ số thập phân

- Đọc trớc nội dung bài

- Làm các bài tập giao về nhà

III Tổ chức:

1 Kiểm tra sĩ số

2 Các hình thức: thực hành nhóm

IV Hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Tính:

) 10 40

) 12,1.1000

a

b

490 ) 10 225 )

16

c

d − 2) Tìm điều kiện xác định của các căn thức sau:

2 )

2 3

a x b x

+

− 3) Rút gọn:

a) 9(b− 2) 2 với b<2

b) 45 2

20

mn

m với m,n>0

Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bảng:

- GV yêu cầu HS lấy quyển bảng số với 4 chữ số

thập phân sau đó giới thiệu vị trí của bảng căn bậc

hai

- Bảng căn bậc hai đợc chia nh thế nào

- Có các hàng , cột nh thế nào, ngoài ra còn có phần

gì thêm

1) Giới thiệu bảng

- Nằm ở quyển bảng số với 4 chữ số thập phân

- Là bảng IV trong quyển bảng số

- Gồm có : dòng – cột – hiệu chính

Trang 2

- GV giới thiệu sơ lợc về bảng CBH.

Hoạt động 3: 2 Cách dùng bảng:

- GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn học sinh dùng bảng

căn bậc hai tra tìm kết quả căn bậc hai của một số

- Treo bảng phụ hớng dẫn hàng , cột , hiệu chính

- Để tìm căn bậc hai của 1,68 ta phải tra hàng nào,

cột nào?

- Tra hàng 1,6 cột 8 ta đợc kết quả nào Vậy ta có

điều gì - Tơng tự hãy tra bảng tìm 39 , 1

- GV ra tiếp ví dụ sau đó hớng dẫn HS tìm kết quả

( chú ý thêm cả phần hiệu chính )

- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng điền

kết quả

Gợi ý : Tìm giao của hàng 39 và cột 1 Tìm giao của

hàng 39 và cột 8 ở phần hiệu chính

- Gv gọi HS lên bảng tìm 2 kết quả sau đó cho cộng

hai kết quả đó lại ( chú ý cộng kết quả ở phần hiệu

chính vào số cuối của kết quả đầu )

- áp dụng tơng tự hai ví dụ trên hãy thực hiện ?

19 sgk – 21)

- GV cho HS làm sau đó gọi 2 HS lên bảng trình bày

mỗi HS làm một phần

- Ta phải tra hàng nào , cột nào?

- Để tìm căn bậc hai của những số lớn hơn 100 ta

làm nh thế nào?

- GV gợi ý HS tra bảng để tìm căn bậc hai của số lớn

hơn 100

- Viết : 1680 = 16,8 100

- Dùng bảng số tìm CBH của 1,68 rồi nhân kết quả

tìm đợc với 10

- Tơng tự hãy áp dụng để giải ? 2 ( sgk ) GV cho

HS làm bài sau đó lên bảng trình bày lời giải

Gợi ý : viết 911 = 9,11.100 sau đó tìm CBH của 9,11

( tra bảng dòng 9,1 cột 1 )

Viết 988 = 9,88.100 rồi sau đó tìm CBH của 9,88

bằng bảng số ( Tra dòng 9,8 cột 8 )

- Dùng bảng số tìm căn bậc hai của những số không

âm nhng nhỏ hơn 1 ta làm thế nào ? GV ra ví dụ sau

đó hớng dẫn HS làm bài

a) Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ 1 : Tìm 1 , 68 Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 ta

đợc số 1,296 Vậy 1 , 68 ≈ 1 , 296

Ví dụ 2 : Tìm 39 , 18 Tìm giao của hàng 39 và cột 1

ta có số 6,253 Vậy 39 , 1 ≈ 6 , 253 Tìm giao của 39 và cột 8 phần hiệu chính ta có số 6

Vậy ta có : 6,253 + 0,0006 ≈ 6,259 Vậy 39 , 18 ≈ 6 , 259

?1 ( sgk – 21) a) ta có : 9 , 11 ≈ 3 , 018 ( tra hàng 9,1

và cột 1 ) b) Ta có : 39 , 82 ≈ 6 , 310 ( Tra hàng 39 và cột 8 ; hàng 39 cột

2 phần hiệu chính )

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Ví dụ 3 (sgk) Tìm 1680

Ta có : 1680 = 16,8 100

Do đó : 1680 = 16 , 8 100 = 10 16 , 8 Tra bảng ta có : 16 , 8 ≈ 4 , 099 Vậy :

99 , 40 10 099 , 4

?2(sgk-22) a) 911 = 9 , 11 100 = 10 9 , 11

18 , 30 018 , 3 10 911 018

, 3 11 ,

b) 988 = 9 , 88 100 = 10 9 , 88

43 , 31 143 , 3 10 988 143

, 3 88 ,

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ 4 ( sgk – 22 ) Tìm 0 , 00168

Ta có : 0,00168 = 16,8 : 10000 Vậy 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000

04099 , 0 100 : 099 ,

Chú ý ( sgk )

?3(sgk)=0,398239,82: 100 ≈6,31:10≈0,631

Trang 3

- Chú ý : cách viết để đợc các số có trong bảng số

Gợi ý : 0,00168 = 16,8 : 10000 sau đó khai phơng

một thơng ( chia hai căn thức bậc hai )

Hoạt động 4: Thực hành nhóm

GV yêu cầu các nhóm làm ?3

- GV đa ra chú ý cách làm nhanh nh chú ý trong

quyển bảng số Cách rời dấu phẩy trong số N và

trong CBH của N

- Hãy áp dụng ví dụ trên thực hiện ? 3 ( sgk – 22 )

GV cho HS làm bài sau đó gọi 1 hs đại diện cho 1

nhóm lên bảng trình bày

Gợi ý : Tìm 0 , 3892 bằng cách viết : 0,3982 =

39,82 : 100 từ đó áp dụng bảng tra tìm kết quả rồi

dùng quy tắc chia hai căn bậc hai

Vậy phơng trình có nghiệm là :

x = 0,631 hoặc x = - 0,631

Hoạt động 5: Củng cố Hớng dẫn

- Nêu lại 3 cách dùng bảng căn bậc hai để tìm kết quả căn bậc hai của một số không

âm

- Giải bài tập 38 ý ( 1 , 2 ) Bài tập 39 ( 1,4 ) ( gọi 2 HS làm bài ) - áp dụng tơng tự nh các ví dụ và bài tập đã chữa

- Xem kỹ lại từng cách tra bảng đối với mỗi loại số , các ví dụ và bài tập đã chữa

- Xem kỹ lại ví dụ 1 đến ví dụ 4 rồi áp dụng làm ài tập trong SGK

- BT 38 ( ý 3,4,5 ) ; BT 39 ( ý 2,3 ) BT 40 ; BT 41 ; BT 42 ( Tơng tự nh các ví dụ và bài tập đã chữa )

**********************************

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu :

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

- Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 ( sgk)

HS : - Nắm chắc quy tắc khai phơng một tích , thơng và hằng đẳng thức

- Đọc trớc bài nắm các ý cơ bản

III Tổ chức :

1 Kiểm tra sĩ số

2 Các hình thức : Thực hành nhóm

IV Hoạt động dạy và học

Trang 4

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu quy tắc khai phơng một tích , một thơng ( 1 Hs lên bảng )

- Rút gọn biểu thức : 2. 23 4

b a

ab với a > 0 ( 1 HS lên bảng )

- Giải bài tập 42 ( sgk – 23) ( 1 HS lên bảng )

Hoạt động 2: 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

GV yêu cầu HS thực hiện ? 1 ( sgk ) sau đó

nhận xét

- Gợi ý : viết dới dạng tích các căn rồi khai

phơng từng căn thức

- Qua đẳng thức trên em rút ra nhận xét gì ?

- GV đa ra ví dụ minh hoạ, hớng dẫn học sinh

thực hiện các ví dụ 1 và 2 GV làm mẫu từng

bài

- áp dụng ? 1 ở phần ( a ) ta có ngay kết quả

nào ?

- Đối với phần ( b) ta phải biến đổi nh thế

nào ?

- Gợi ý : viết 20 = 4 5 = 22.5 từ đó áp dụng

phần trên để làm bài

- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV đặt vấn đề đối với một biểu thức ta có

thể áp dụng t/c trên để rút gọn biểi thức

- GV lấy ví dụ và làm bài mẫu

- Có nhận xét gì về các biểu thức :

5

à v

5

2

,

5

- GV giới thiệu khái niệm căn thức đồng

dạng

- Tơng tự ví dụ trên em hãy thực hiện ? 2 ( sgk

)

- GV cho học sinh thảo luận nhóm , đa ra cách

giải , mỗi nhóm cử một bạn đại diện lên bảng

làm ( 2 nhóm )

- Gợi ý : đa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó

tìm căn thức đồng dạng để rút gọn

- HS lên bảng làm bài GV nhận xét và chữa

bài , chốt lại cách làm bài toán rút gọn

- Qua các ví dụ và bài tập trên em hãy rút ra

công thức tổng quát

- GV đa ra công thức tổng quát sau đó chú ý

từng trờng hợp nh sgk

- GV lấy ví dụ áp dụng cho biểu thức sau đó

?1 ( sgk )

Ta có : a2b = a2 b =a. b =a. b

( Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 )

KL : Phép biến đổi a2b =a b gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 1 ( sgk ) a) 3 2 2 = 3 2 b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

• Ví dụ 2 ( sgk ) Rút gọn biểu thức

5 20 5

Giải :

Ta có : 3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 2 2 5 + 5

= 3 5 + 2 5 + 5 = ( 3 + 2 + 1 ) 5 = 6 5

?2( sgk ) Rút gọn biểu thức a) 2 + 8 + 50 = 2 + 2 2 2 + 5 2 2

= 2 + 2 2 + 5 2 = ( 1 + 2 + 5 ) 2 = 8 2 b) 4 3 + 27 − 45 + 5

= 4 3 − 3 2 3 − 3 2 5 + 5

= 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5 = 7 3 − 2 5

• TQ ( sgk )

Với A , B mà B ≥ 0 ta có A2 B =A. B

Ví dụ 3 ( sgk )

? 3 ( sgk ) a) 28a4b2 = ( 2a2b) 2 7 = 2a2b 7 = 2a2b 7 ( vì b ≥ 0 )

b)

2 6

2 6 2 ) 6 (

72

2

2 2

2 4

2

ab

ab ab

b a

=

=

= ( vì a < 0 )

Trang 5

hớng dẫn học sinh làm bài Gv làm mẫu

( nh sgk )

- Tơng tự các ví dụ trên em hãy thực hiện ? 3 (

sgk )

- GV yêu cầu học sinh thực hiện ? 3 ( sgk )

sau đó gọi 2 em lên bảng làm bài

- Gợi ý : Viết 28 a4b2 = (2a2b)2.7

Viết 72 a2b4 = (6ab2)2.2

Hoạt động 3: 2 Đa thừa số vào trong dấu căn

- GV yêu cầu học sinh so sánh phép biến đổi

đa thừa số ra ngoài dấu căn và phép biến đổi

đa thừa số vào trong dấu căn

- GV đặt vấn đề HS nêu nhận xét và đa ra

công thức GV yêu cầu Hs áp dụng công thức

làm ví dụ trong sgk

- GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn HS áp dụng

công thức làm bài GV làm mẫu cho HS

- Gv chú ý cho HS khi đa vào dấu căn có dấu

trừ trớc căn

Hoạt động 4: Thực hành nhóm

GV : treo bảng phụ ghi đầu bài ?4 sau đó

yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm bài

( chia 4 nhóm )

- Gọi 4 hs đại diện cho 4 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

- GV nhận xét và chốt lại cách làm

? Có thể sử dụng 2 phép biến đổi trên để làm

gì GV lấy ví dụ minh hoạ , làm mẫu cho

HS

Nhận xét ( sgk ) +Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có A B = A2B

+Với A < 0 và B ≥ 0 ta có A B = − A2B

Ví dụ 4 ( sgk ) a) 3 7 = 3 2 7 = 9 7 = 63 b) − 2 3 = − 2 2 3 = − 12 c) 5a2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5

d)− 3a2 2ab = − ( 3a2 ) 2 2ab = − 9a4 2ab

= - 18a5b

? 4 ( sgk ) a) 3 5 = 3 2 5 = 45 b) 1 , 2 5 = ( 1 , 2 ) 2 5 = 1 , 44 5 = 7 , 2 c) ab4 a = (ab4 ) 2 a = a3b4

d) − 2ab2 5a = − ( 2ab2 ) 2 5a = − 4a2b4 5a=

4 3

20a b

Ví dụ 5 ( sgk )

Hoạt động 5: Củng cố Hớng dẫn

- Nêu công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn áp dụng đối với các biểu thức

- Bài tập về nhà: 43; 45 ; 46; 47

- Đội tuyển : Tính: 1/ A = 5+ 24 − 5− 24

2/ B = 12 5 + 9 45 − 6 20

*******************************

Trang 6

Tuần : 5 NS: 11/ 8 / 2009

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Qua tiết luyện tập củng cố lại cho học sinh các công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn

- Có ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết

II Chuẩn bị:

GV :

- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn

- Giải các bài tập trong SGK , SBT

- Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 ( sgk – 27)

HS:

- Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm các bài tập giao về nhà

III Tổ chức :

1 Kiểm tra sĩ số

2 Các hình thức : thực hành nhóm

IV Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu công thức các phép biến đổi đơn giản đã học

- Xác định tính đúng sai của các phép tính sau

2

2 2

0, 2 3 0, 2 3

0, 0 :

B a b

2

1 100.21 21 10

1

C

y

=

- Đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn:

3

4

) 25 ( 0)

) 48

3 2 ) ( 0)

c xy x y

x

>

Trang 7

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức:

- GV gọi HS đọc đề bài sau đó hớng dẫn

HS làm

- Cho biết các căn thức nào là các căn thức

đồng dạng Cách rút gọn các căn thức

đồng dạng

- GV yêu cầu HS nêu cách làm sau đó cho

HS làm bài Gọi 1 HS lên bảng trình bày

lời giải

Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu căn và

cộng , trừ các căn thức đồng dạng

- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 47

gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm

- GV cho HS thảo luận nhóm rồi đa ra

cách giải của nhóm mình ( Chia làm 4

nhóm – 2 nhóm làm 1 ý )

- Các nhóm kiểm tra chéo kết quả , GV

nhận xét bài làm của các nhóm

- Gv gọi mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng

làm bài

- Gợi ý :

+ Phần (e) : Đa ra ngoài dấu căn ( x + y

) và phân tích x2 – y2 thành nhân tử sau

đó rút gọn

+ Phần ( f): Phân tích thành bình phơng

sau đó đa ra ngoài dấu căn và rút gọn

( Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối )

) 98 72 0,5 8 49.2 36.2 0,5 4.2

7 2 6 2 2 2 2 ) 16 2 40 3 90 ( 0)

4 4 10 9 10

4 5 10 ) 5 2 2 5 5 250

5 10 2 25 25.10

5 10 10 5 10 10

a

c

c)2 3x − 4 3x + 27 − 3 3x

= ( 2 − 4 − 3 ) 3x+ 27 = − 5 3x+ 27 d)3 2x − 5 8x+ 7 18x+ 28

= 3 2x− 5 4 2x+ 7 9 2x + 28

= 3 2x− 5 2 2x+ 7 3 2x + 28

= ( 3 − 10 + 21 ) 3x + 28 = 13 3x+ 28 e) + ới x ≥ 0 , y ≥ 0 và x ≠ y )

y x y

) ( 3

2 2

Ta có :

2

3 2

2

) ( 3 2

2 2

2 2

2

y x y x

y x y x

+

=

+

= (x y)(2x y)(x+y2) 3 = 22(x3−y)

f) − + với a > 0,5

− 1 5 (1 4 4 ) 2

a a a

a

Ta có :

[ ]2 2

1 2

2 ) 4 4 1 ( 5 1 2

2

a a a

a a a

= +

=2a 5

Hoạt động 3: So sánh:

- GV ra bài tập 45 gọi HS đọc đề bài sau

đó nêu cách làm bài

- Để so sánh các số trên ta áp dụng cách

biến đổi nào , hãy áp dụng cách biến đổi

đó để làm bài ?

- Nêu công thức của các phép biến đổi đã

a) So sánh 3 3 và 12

Ta có : 3 3 = 3 2 3 = 9 3 = 27

Mà 27 > 12 ⇒ 3 3 > 12 b) So sánh 7 và 3 5

Ta có : 3 5 = 3 2 5 = 9 5 = 45 Lại có : 7 = 49 > 45 ⇒ 7 > 3 5

Trang 8

học ?

- GV treo bảng phụ ghi các công thức đã

học để HS theo dõi và áp dụng

- GV gọi HS lên bảng làm bài

Gợi ý :

Hãy đa thừa số vào trong dấu căn

sau đó so sánh các số trong dấu căn

c) So sánh : 51 150

3

1

5

1

Ta có :

3

17 51 9

1 51 3

Lại có :

3

18 6 150 25

1 150 5

1

=

=

=

5

1 51 3

1 3

17 3

18 > ⇒ <

Hoạt động 4: thực hành nhóm :

GV yêu cầu các nhóm: Tìm x, biết:

GV: gọi 2 hs đại diện cho 2 nhóm trình

bày lời giải

GV: cho các nhóm hs còn lại nhận xét

) 25 35( 0)

7 49( )

9 12 4 3

x x

x x x

⇔ =

⇔ =

Hoạt động 5: So sánh

GV chữa : So sánh 2009 + 2011 với 2 2010

Giả sử: 2009 + 2011 ≥ 2 2010, bình phơng hai vế ta có:

2009 2011 2 2009.2011 + + ≥ 4.2010 ⇔ 2009.2011≥ 2010 ⇔ 2009.2011 ≥ 2010 2

⇔ (2010 1 2010 1 − ) ( + ≥) 2

2010 ⇔ − 1 ≥ 0 vô lí →giả sử sai

→ 2009 + 2011 < 2 2010

GV: đa ra nhận xét tổng hai căn của hai số tự nhiên lẻ liên tiếp nhỏ hơn 2 lần căn chẵn xen giữa

Hoạt động 6: Củng cố Hớng dẫn

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm trong bài và phần luyện tập

- Nắm chắc hai phép biến đổi đã học và cách áp dụng vào từng bài

- Giải lại các bài trong SGK và làm bài tạp trong SBT toán 9

- BT 60 , 61 và 63 – SBT

So sánh: 2081 − 2082 với 2082 − 2083

Trang 9

Tiết : 11 ND:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

(Tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Tác phong nhanh nhẹ, tính cẩn thận

II Chuẩn bị

GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát

HS :

- làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học

- Đọc trớc bài , nắm đợc nội dung bài

III Tổ chức :

1 Kiểm tra sĩ số

2 Các hình thức : thực hành nhóm

IV Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu công thức đa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn

- Điền vào chỗ trống ( )

_

b = b = = ( vì a , b > 0 )

Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn Nếu A 0,B 0 : A ?

B

- GV gọi HS phát biểu sau đó chốt lại công thức

- GV đa ra ? 1 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài và nêu

cách làm

- Hãy áp dụng công thức tổng quát và ví dụ 1

để thực hiện ? 1

- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi 3 HS lên

bảng làm mỗi HS làm 1 ý

- Hãy nhận xét bài làm của bạn , GV nhận xét

bài làm của HS sau khi đã gọi các HS khác nêu

ý kiến GV chú ý lại cho HS cách nhân để biến

đổi mẫu thành bình phơng

Tổng quát ( sgk )

B

AB B

A

= ( với A, B ≥ 0 và B ≠ 0 )

? 1 ( sgk – 28) a)

5

5 2 5

20 5

5

5 4 5

4

2 =

=

= b)

25

15 5

15 5

5 5

5 3 5

25

3 125

3

4

=

= c) 2a33 = 2a3.32.a2a = 46a a2 = 26a a = 26a a ( vì a > 0 nên |a| = a )

Trang 10

Hoạt động 3 : 2 Trục căn thức ở mẫu

- GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu sau đó

lấy ví dụ minh hoạ

- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng bài

- Có thể nhân với số nào để làm mất căn ở mẫu

Gợi ý : Nếu mẫu ở dạng tích → nhân cả tử và

mẫu với căn ở mẫu

Nếu ở tổng hoặc hiệu → nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp ( Để tích của chúng là

hiệu hai bình phơng )

- GV gọi HS nêu các biểu thức liên hợp

- Phải nhân ( 3 + 1 ) với biểu thức nào để có

hiệu hai bình phơng Nhân ( 5 − 3 ) với biểu

thức nào để có hiệu hai bình phơng

- Thế nào đợc gọi là biểu thức liên hợp

- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận xét tổng

quát và công thức tổng quát

- GV gọi HS nhận xét và nêu công thức sau đó

chốt lại chú ý các điều kịên

- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk ) áp dụng

tơng tự nh các ví dụ đã chữa

- Để trục căn thức ở phần (a) ta nhân mẫu số với

bao nhiêu ?

- Để trục căn thức ở phần (b,c) ta nhân với biểu

thức gì của mẫu ?

- GV gọi HS nêu cách làm sau đó cho HS làm

rồi gọi mỗi HS lên làm 1 phần GV nhận xét và

chữa bài

• Ví dụ 2 ( sgk )

3 3 2

3 5 3 2

5

=

=

= b)

1 ) 3 (

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

10

2 −

=

− +

= +

2

) 1 3 ( 10 1

3

) 1 3 ( 10

=

=

c)

) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

5

6

+

+

=

) 3 5 ( 3 2

) 3 5 ( 6 3

5

) 3 5 (

+

=

• Tổng quát ( sgk )

) 0

B với B

B A B

A

>

)

2 ( với A 0 ) và A B B

-A

A C(

A

±

B B

B A

B A C

B = −

±

)

A C

( Với A , B ≥ 0 ) và A ≠ B )

? 2 ( sgk ) a) 35.2.22 5122

2 2 2 3

2 5 8

3

5

=

=

=

b

b b

b

b b

2

2

2 = = ( vì b > 0 )

) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

5

+

= +

+

=

13

) 3 2 5 ( 5 12 25

) 3 2 5 (

+

=

a

a a

a

a

+

=

) 1 ( 2 1

2

( vì a ≥ 0 và a ≠ 1 )

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

4

=

= +

b a

b a a b a

a

+

=

) 2

( 6 2

6

Hoạt động 4: thực hành nhóm

GV yêu cầu các nhóm rút gọn: 27 45

20 12

+ +

GV gọi 1 đại diện trình bày lời giải:

Ngày đăng: 14/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm mỗi HS làm 1 ý . - Đại Số 9 (T8-T11) Mới
Bảng l àm mỗi HS làm 1 ý (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w