1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập HK2 đại số 9

7 2,4K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HK2 đại số 9
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Đại Số 9
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp này.. Tìm các giao điểm của P và D trong trường hợp này... Khi bắt đầu trồng tổ được tăng cường thêm 3 bạn nữa nên mỗi bạn trồng ít hơn so với dự định b

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN ĐẠI SỐ 9 (2008-2009) A/ Lý thuyết:

Tóm tắt kiến thức cơ bản

I/

Hàm số y= ax2 ( a 0)

a> 0 a < 0

Nghịch biến khi x < 0

Đồng biến khi x > 0

y = 0 là giá trị là giá trị nhỏ nhất của

hàm số khi x = 0

Đồng biến khi x < 0 Nghịch biến khi x > 0

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số khi x

= 0

II/

Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)

 = b2 – 4ac ’ = b’2- ac

> 0 Pt có hai nghiệm phân biệt

a

b

x

2

1

a

b x

2

2

’ > 0 Pt có hai nghiệm phân biệt

a

b

x1  ' '

a

b

x2  ' '

= 0 Pt có nghiệm kép

a

b

x

x

2

2

1   

’ = 0 Pt có nghiệm kép

a

b x

x1  2   '

< 0 Pt vô nghiệm ’< 0 Pt vô nghiệm

III/ Hệ thức Viet và ứng dụng :

Nếu x1 và x2 là nghiệm của pt ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) thì :

a

c

x

x

a

b x

x

2

1

2

1

.

Ứng dụng : 1/ Tìm hai số u và v biết u + v = S u.v = P

ta giải pt x2 –Sx +P = 0 ( điều kiện để có u và v là S2 – 4P > 0 )

2/ Tính nhẩm nghiệm

Trang 2

a + b + c = 0 thì pt (1) có 2 nghiệm x1= 1 x2 = a c

a + b + c = 0 thì pt (1) có 2 nghiệm x1= -1 x2 =

-a c

B/ Bài tập :

I/ Trắc nghiệm :

Câu 1/ Cho Parabol (P) : y = ax2 Biết (P) đi qua điểm A (-4;8) Khi đó phương trình (P) là : a/ y = 2x2 b/ y = 2

2

1

x c/ y = 4x2 d/ y = 2

4

1

x

Câu 2/ Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (D) : y = - 4x – 4 Khi đó tọa độ giao điểm của (D) và (P) là :

a/ (- 2; -4) b/ (- 2 ; 4) c/ (2; 4) d/ (- 3; 9)

Câu 3/ Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số y = 2

5

12

x

a/ Hàm số nghịch biến trên R

b/ Hàm số đồng biến trên R

c/ Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

d/ Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

Câu 4/ Nghiệm của pt : 2 2 2 5 0

x

a/ x 2  7 b/ x  2  7

c/ x 2  13 d/ x  2  13

Câu 5/ Tìm m để pt : x2 + 4mx + 4m2 + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt : Đáp số

là :

a/ m > 2 b/ m 2 c/ m< 2 d/ m 2

Câu 6/ Giả sử pt : x2 – 2mx + m = 1 = 0 có 2 nghiệm x1 x2 Tính x1 + x2 theo m Đáp số là : a/ 4m2-2m -2

b/ 4m2+ 2m + 2

c/ m2 – 2m – 2

d/ m2 + 2m + 2

Câu 7/ Cho hai số có tổng bằng 21 và tích bằng 110 Hai số đó là :

a/ 10 và 11 b/ 9 và 12

c/ 8 và 13 d/ 7 và 14

Câu 8/ Phương trình 280 12

3

280

x có nghiệm là:

a/ x = 10 b/ x= -7

c/ x= 10; x = 7 d/ x =-10 ; x = -7

Câu 9/ Tìm m để pt x2 – 2x + m + 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu Đáp số là:

a/ m> -1 b/ m  1

c/ m< -1 d/ m 1

Câu 10/ Phương trình x4 - 2x2 – 15 = 0 có nghiệm là :

a/ x = 5 ; x = - 3 b/ x 5 ;x  3

Trang 3

c/ x =  5 ;x  3 d/ x   5

II/ Tự luận :

1/ DẠNG 1:Toán về hàm số y = ax2 (a 0)

Bài 1/ Cho hàm số y = ax2 xác định hệ số a trong các trường hợp sau :

a/ Đồ thị hàm số đi qua A (1;2) Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp này

b/ Đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng y = 2x – 3 Tìm tọa độ tiếp điểm trong trường hợp này

Bài 2/ Cho Parabol y = x2 có đồ thị là (P)

a/ Vẽ (P)

b/ Gọi (D) là đường thẳng có phương trình y = - 2x + b Xác định b biết rằng (D) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 2 Tìm các giao điểm của (P) và (D) trong trường hợp này

c/ Vẽ (D) trong câu b/ ứng với b tìm được trong cùng hệ trục tọa độ với (P)

Bài 3/ Cho hàm số y = - 0,5x2 có đồ thị là (P)

a/ Vẽ (P)

b/ Trên (P) lấy 2 điểm A và B lần lượt có hoành độ là -2 ; 1 Viết phương trình đường thẳng AB

c/ Viết phương trình đường thẳng song song với AB và tiếp xúc với (P)

HƯỚNG DẪN : Bài 1/

a/ Đồ thị h/s đi qua A nghĩa là x = 1 ; y = 2 hay 2 = a.12 => a = 2

HS tự vẽ đồ thị h/s y = 2x2

b/ Pt hoành độ giao điểm của (P) và đt y = 2x – 3 là : ax2 = 2x -3

Để hai đồ thị tiếp xúc => pt hoành độ giao điểm có nghiệm kép hay

 = 0 suy ra a = 31 suy ra tiếp điểm là (3;3)

Bài 2/ a/ HS tự vẽ đồ thị h/s

b/ Gọi M (xM; yM) là giao điểm của (D) và (P) có hoành độ xM = 2

Vì M thuộc (P) nên yM = xM2 = 4

Vì M cũng thuộc (D) nên yM = - 2xM + b suy ra 4 = - 2.2 + b <=> b = 8

Giao điểm thứ nhất M(2;4)

Phương trình hoành độ giao điểm cảu (D) và (P) là : x2 = - 2x + 8 hay

x2 + 2x – 8 = 0 (1)

Gọi N(xN;yN ) là giao điểm thứ 2 thì xN; yN là hai nghiệm của pt (1) Từ đingh lí Viet

ta suy ra :

xN = - b a - xM = -2 -2 = -4 Vì N thuộc (P) nên yN = xN2 = (-4)2 = 16

N(-4;16)

Vậy giao điểm phải tìm là M(2;4) và N(-4; 16)

c/ HS tự giải

Bài 3/ a/ HS tự giải

b/ Ta có xA = - 2 => yA = - 0,5xA2 = - 0,5.4 = -2 Vậy A(-2; -2)

xB = 1 => yB = - 0,5xB2 = - 0,5 Vậy B(1;-0,5)

Phương trình đường thẳng AB có dạng : y = ax + b (1)

Trang 4

Thay tọa độ của A,B vào (1) ta cá hệ pt: - 2a + b = -2

a + b = -0,5

Giải hệ pt này ta được a = 0,5 b = -1 pt là : y = - 0,5x -1

Cách khác:Sử dụng định lí viet (HS tự giải)

c/ Đường thẳng // với AB có hệ số góc bằng hệ số góc của AB nên có dạng : y

= 0,5x + b (3) P trình hoành độ giao điểm của (3) và (P) là :

-0,5x2 = 0,5x + b <=> 0,5x2 + 0,5x +b = 0 <=> x2 + x + 2b =0 (4)

Để đt (3) tiếp xúc với (P) cần và đủ là (4) phải có nghiệm kép

Hay = 0 nghĩa là = 1-8b = 0 <=> b = 81 = 0,125

Vậy đ thẳng cần tìm là: y = 0,5x + 0,125

DẠNG 2: Toán về giải pt bậc hai , pt quy về bậc hai

Bài 4/ Giải các phương trình :

a/ ( x-2)2 = 1- 5x

b/ ( x – 5 )(x+ 25) = 2x – 25

c/ (x2 – 7x + 10 ) 3  x = 0

d/ x + 4 =

x

x

 7 6

e/ 2 1 2( 1 1) 12

x

x

f/ 1 138

x x

x

g/ x2 + 3 = 4 x

h/ 2 2 ( 4 3 ) 2 3 0

Bài 5/ Giải các pt

a/ x4 – 5x2 + 4 = 0

b/ x3 – 7x2 + 14x – 8 = 0

c/ 2x + 5 x + 3 = 0

d/ 2 20 0

x

x

e/ (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) = 2

f/ (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) = 24

HƯỚNG DẪN :

Bài 1/ a/ Pt vô nghiệm b/ x1 =0 x2 = 2

c/ điều kiện 3 –x  0 hay x 3 Từ pt cho ta hai pt x2 -7x + 10 = 0

3  x  0

HS tự giải ĐS : x1= 2 ; x2 = 3

d/ ĐS : x1 = 4 x2 = -7

e/ ĐK : x  1 MTC 2(x – 1)(x + 1) quy đồng mẫu số và bỏ mẫu ta được :

2x – (x -1 ) = x2 -1

Trang 5

x2 - x -2 =0(3) pt (3) có dạng a –b+c=0 nên có hai nghiệm : x1 = - 1 (loại) x2 = 2

f/ ĐS: x = 2

g/ Từ pt cho ta hai pt x2 + 3 = 4x x2- 4x + 3 = 0 (4)

x2 + 3 = -4x hay x2 + 4x + 3 = 0 (5)

pt (4) có dạng a + b + c = 0 nên có 2 nghiệm :

x1 = 1 ; x2 = c/a = 3

pt (5) có dạng a – b + c = 0 nên có 2 nghiệm :

x3 = -1 x4 = - c/a = -3

Cách khác : Có thể giải gọn hơn bằng cách đặt t = x

h/   ( 4  3 ) 2  16 3  16  8 3  3  16 3  19  8 3  ( 4  3 ) 2

x1 =

2

3 4

3 4 3 4

4

3 4 3 4

Bài 5/ a/ Đặt y = x2 (1) ĐK : y  0

PT trung gian là : y2 – 5y + 4 = 0 giải ra ta được pt có 4 nghiệm

x1 = 1 x2 = -1 x3 = 2 x4 = -2

b/ Nhóm các số hạng của vế trái ta có :

( x3 -8) –( 7x2 -14x ) = 0

(x-2 ) (x2 + 2x +4) -7x(x -2) = 0

(x – 2) ( x2 + 2x + 4 -7x) = 0

(x – 2) (x2 -5x + 4 ) = 0 Giải pt tích này ta nhận được 3 nghiệm x1 = 1 x2 =2 x3 = 4 c/ Để x có nghĩa thì ĐK x  0

Đặt t = x đk t 0 pt trở thành 2t2 + 5t + 3 = 0 (1)

Vì (1) có dạng a – b + c = 0 nên có hai nghiệm : t1 = -1 t2 = - c/a = -3 không thỏa mãn đk suy ra pt vô nghiệm

d/ Đặt t = x (1) Đk: t  0 Vì 2 2

x

x  nên pt cho có thể viết :

t2 + t – 20 = 0 (2) Ta có   81   9

e/ Đặt y = x2 + x + 1 (1) Pt trở thành : y(y+1) = 2 <=> y2 + y – 2 = 0 có dạng a + b + c = 0 nên có hai nghiệm : y1 = 1 ; y 2 = -2

thay vào (1) ta có

Với y1 = 1 ta được x2 + x + 1 =1 <=> x2 + x =0 <=> x(x+1) = 0 Pt có nghiệm

x1 = 0 x2 = -1

Với y 2 = -2 ta được x2 + x + 1 = -2 <=> x2 + x + 3 =0 pt vô nghiệm

Vậy pt đã cho có 2 nghiệm x1 = 0 x2 = -1

Cách khác : Có thể đặt : y = x2 + x HS tự giải

f/ Pt cho có thể viết : (x + 1 )(x + 4)(x+ 2)(x+ 3) = 24

<=> ( x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) =24

Đặt y = x2 + 5x + 5 pt trung gian là ( y+1)(y -1) = 24 <=> y2 -1 =24

ĐS x1 = 0 x2 = -5

DẠNG 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Bài 6/ Một tổ học sinh dự định trồng 120 cây con ,số cây được chia đều cho mỗi bạn

Khi bắt đầu trồng tổ được tăng cường thêm 3 bạn nữa nên mỗi bạn trồng ít hơn so với

dự định ban đầu là 9 cây Hỏi số học sinh của tổ lúc đầu

Trang 6

Bài 7/ Quãng đường AB dài 150 km Một người dự định đi xe máy từ A đến B

Nhưng khi đi được 2/3 quãng đường thì người đó chuyển qua đi bằng ô tô nên đến B sớm hơn so với dự định là 15 phút Hỏi vận tốc của xe máy là bao nhiêu biết rằng vận tốc ô tô hơn vận tốc xe máy là 10 km/h và giả sử thời gian chuyển xe của người đó là không đáng kể

Bài 8/ Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 4 giờ 48 phút thì đầy bể

Mỗi giờ lượng nước của vòi I chảy được bằng 1,5 lần lượng nước của vòi II chảy Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu sẽ đầy bể

Bài 9/ Một tam giác vuông có chu vi là 30m , cạnh huyền 13m Tính mỗi cạnh góc

vuông

Bài 10/ Một phòng họp có 500 chỗ ngồi Do phải xếp 616 chỗ ngồi nên người ta kê

thêm 3 dãy ghế và mỗi dãy xếp thêm 2 chỗ ngồi Tính số dãy ghế lúc đầu của phòng họp

HƯỚNG DẪN :

Bài 6/ Gọi x là só học sinh trong tổ lúc đầu (x nguyên dương)

Số cây mỗi bạn dự định trồng lúc đầu :

x

120

Số học sinh trong tổ lúc trồng: x + 3

Do đó số cây mỗi bạn phải trồng là :

3

120

x Theo đề ta có phương trình : 3 9

120 120

x

x Quy đồng và bỏ mẫu ta có :

x2 + 3x – 40 = 0 Giải pt này ta được x1 = 5 x2 = -8 (loại)

Vậy số HS lúc đầu là 5 em

Bài 7/ Gọi x(km/h) là vận tốc của người đó khi đi xe máy (x > 0)

Thời gian dự định (nếu đi bằng xe máy) của người đó là :

x

150

(g) 2/3 đoạn đường đi xe máy ứng với 100 km

Thời gian người đó đi bằng xe máy là: 100x (g)

Thời gian người đó đi bằng xe ô tô là : 5010

Thời gian thực tế của người đó khi đi từ A đến B là : 100 5010

x

Theo đề ta có pt : 150 100 5010 41

x x

x hay 50 5010 41

x x

Quy đồng bỏ mẫu ta được : 200(x + 10) – 200 = x(x + 10)

<=> x2 + 10x – 2000 = 0

Giải ra ta được x1 = 40 x2 = -50(loại)

Vậy vận tốc xe máy là 40 km/h

Bài 8/ Gọi x (giờ) là thời gian vòi II chảy riêng đầy bể (x > 454 )

Trang 7

( 4 giờ 48 phút = 454 giờ)

=> mỗi giờ vòi II chảy được

x

1

bể Nên mỗi giờ vòi I chảy được : 1 , 5 1x 23x(bể)

Cả hai vòi cùng chảy thì trong

5

4

4 g đầy bể suy ra :(bể) Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy thì được 24

5 5

4 4

1

(bể)

Ta có pt : 1 23 245

x

x giải ra x = 12 Vậy : Thời gian vòi II chảy riêng đầy bể là 12 giờ và vòi I chảy riêng đầy bể là :

8

3

2

x

giờ

Bài 9/ HD:

Gọi cạnh góc vuông nhỏ là x (m) ĐK : x  8 , 5 ( vì tổng 2 cạnh góc vuông bằng

17 m ) PT là : x2 + (17 – x )2 = 169

Rút gọn : x2 – 17x + 60 = 0

Hai cạnh góc vuông là : 5 m và 12 m

Bài 10/

HD: Gọi số dãy ghế lúc đầu là x

Phương trình là : 500 2

3

616

x

Rút gọn : x2 -55x + 750 = 0

x1 = 25 x2 = 30 Loại giá trị x = 30 làm cho số người trên mỗi dãy ghế lúc đầu là

N

30

500

Vậy số dãy ghế lúc đầu là 25 dãy

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w