Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3 - Giáo viên yêu cầu Học sinh quan sát tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi + Bạn nhỏ trong tranh làm gì?. Hoạt động 3: Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo G
Trang 1ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu thế nào là gọn gàng, sạch sẽ
- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG
- Bài hát: Rửa mặt như mèo
- Sáp màu, lược chải đầu
III HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Hoạt động 1: Bài cũ
- Hỏi: Quần áo đi học phải như thế nào?
3 Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu Học sinh quan sát
tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi
+ Bạn nhỏ trong tranh làm gì?
+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
+ Em có muốn làm như bạn không ?
- Giáo viên ghi kết luận: Chúng ta nên làm
theo các bạn trong tranh
- Học sinh lên trình bày trướclớp
- Lớp nhận xét bổ sung
Trang 24 Hoạt động 3:
Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo
Giáo viên hỏi lớp ta có ai giống mèo không?,
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ , bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II, đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ
III, Các hoạt động dạy học
Trang 31, KTBC :
2, Bài mới
a , Giới thiệu bài
- Giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên
Trang 4- Gv đưa ra 1 số câu hỏi
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì
?
- Nhà em có mấy anh em ? Em là con
tứ mấy ?
- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?
Trang 5Trò chơi :ghép thành câu
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I, MỤC TIÊU:
+ giúp HS nhận biết được :
- Các việc gì nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt
Trang 6- Kl : ko nhìn trực tiếp vào mặt trời ,
ko chọc tay vào mắt , ko xem ti vi quá
+HĐ 3 : Dóng vai theo tình huống
1, Tình huống 1 :Hùng thấy em chơi
kiếm bằng que nhọn , em là Hùng sẽ
sử trí ntn ?
2, Tình huống 2: Lan dang học bài ,
anh mở nhạc to Nừu là Lan em làm
gì ?
3, củng cố ,dặn dò
- Củng cố lại ND bài học
- Cho HS liên hệ bản thân xem bạn
nào có ý thức giữ gìn vệ sinh mắt và
Trang 7Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007
HỌC VẦN
ÂM : d, đ
I MỤC TIÊU
- Học sinh đọc và viết được d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò,
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức lớp: Hát
2 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho 2 đến 3 em đọc và viết: n, m, nơ, me
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bò bê có bó
cỏ, bò bê no nê
3 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu
- Ghi tên bài
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm
mới: d - đ
4 Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm
Trang 8- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu
- Đánh vần: Nêu vị trí của các âm trong
tiếng khoá: dê
- Giáo viên đánh vần: dờ – ê – dê
- Trong chữ “dê” âm nào đứng trước âm
- Trong tiếng “đò” âm nào đứng trước
âm nào đứng sau?
- Âm đ đứng trước, âm o đứngsau Dấu huyền trên chữ o
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - Học sinh đọc
Trang 9Giáo viên đọc mẫu: đờ – o đo
-huyền - đò
- Giáo viên giải nghĩa từ
* Hướng dẫn học sinh viết chữ
- Giáo viên viết mẫu: d, dê, đ, đò
- học sinh viết tay vào khôngtrung
- Học sinh viết vào bảng con
Tiết 2: LUYỆN TẬP
5 Hoạt động 5: Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em
cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư
Trang 10- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài
TOÁN
BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh viết bảng con
3 Hoạt động 2: Bài mới
Nhận biết quan hệ bằng nhau
* Hướng dẫn học sinh nhận biết: 3 = 3
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ của bài
học trả lời câu hỏi
+ Có mấy con hươu? Có mấy nhóm cây?
- Có 3 con bướm, có 3 khóm cây.Cứmỗi con hươu ta nối với 1 khóm cây
và ngược lại Nếu số khóm cây 3 thì
số con hươu là 3 thì số lượng 2 nhóm
Trang 11đồ vật là bằng nhau: 3 = 3+ Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm
tròn trắng?
Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròntrắng Vậy ta có 3 = 3
- Giáo viên giới thiệu” Ba bằng ba” viết
như sau: 3 = 3
- học sinh đọc 3 = 3
* Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4
- Giáo viên nêu: Ta đã biết 3 = 3 Vậy 4
=4 hay không?
- Giáo viên tiếp bằng tranh vẽ 4 cái cốc
và 4 cái thìa…
- học sinh đọc 4 = 4 (Bốn bằng bốn)
- Giáo viên kết luận: Mỗi số bằng chính
số đó và ngược lại, nên chúng bằng nhau
4 Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =
- Giáo viên lưu ý học sinh viết dấu = vào
giữa 2 số, không viết quá cao, quá thấp
- Viết dấu = vào bảng con và vào vở
- Bài 2: Viết theo mẫu - Học sinh làm vào sgk
- Hàng trên có 2 hình tam giác, hàngdưới có 2 hình tam giác, ta viết 2 = 2Tương tự: 1 = 1 ; 3 = 3
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở
5> 4, 1 < 2, 1 = 1
3 = 3 , 2 > 1, 3 < 4
Trang 12ôn bài :Mời bạn vui múa ca
Trò chơi :theo bài đồng dao “ Ngựa ông đã về ’’
( giáo viên bộ môn soạn giảng )
thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007
Trang 13- Học sinh đọc và viết được t, th, tổ, thơ
- Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
- Ghi tên bài
4 Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm
Trang 14nhau như thế nào? xiên phải
b) Phát âm và đánh vần
- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu t
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Đánh vần tiếng tổ: tờ - ô - tô - hỏi
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát
âm cho học sinh
+ Giáo viên viết mẫu: t, tổ, th, thỏ
+ Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho
- Học sinh viết bảng con
Trang 15- Giáo viên hướng dẫn
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những
em cầm bút sai hoặc các em ngồi không
Trang 16- Tranh minh họa các nhóm đồ vật
III, Các hoạt động dạy học
*HĐ1 : ôn lại các biểu tượng về “ bé
hơn , lớn hơn , bằng nhau ’’
Bài 3:làm xho bằng nhau
_Sau khi HS nối y/c HS đọc được
Trang 174 = 4 ; 5 = 5
+ Gv chữa bài và nhận xét
IV, Củng cố , dặn dò
về nhà làm bài tập trong vở BT toán
thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007
- Tranh minh hoạ
III, các hoạt động dạy học
Trang 18+ Ôn các chữ và âm
- Ghép chữ và âm thành tiếng
- Ôn ghép dấu thanh thành tiếng
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm
+ Tranh 1: Anh nông dân đem cò về
nuôi nấng chạy chữa
+ Tranh 2: cò đi lò dò quanh nhà bắt
- HS đọc tiếng ghép với dấu thanh
Trang 19+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng
đàn về thăm anh nông dân
III, các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra vở BT của HS
- Hs tự làm bài
Trang 20Bài 2: nối với số thích hợp
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
II ĐỊA ĐIỂM
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
Trang 21III NỘI DUNG
1 Phần mở đầu
- Giáo viên phổ biến nọi dung, yêu cầu buổi tập
- Giáo viên tập hợp lớp thành 3 hàng dọc, sau đó quay thành 3 hàngngang
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
Trang 22- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc viết số 6 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 6 , nhận biết sốlượng trong phạm vi 6 , vị trí của số 6 trong dãy số từ 1- 6
- Viết 1 dòng số 6+ HS dựa vào hình vẽ viết số thíchhợp
- 6 gồm 5 và 1 ; 4 và 2 ; 3 và 3
- Từng học sinh lên điền
Trang 23+ số sáu gồm có số mấy + số mấy
Bài 3 : Viết vào
-Nhắc lại nội dung
- H/d HS làm bài tập vào vở BT toán
- Về nhà làm bài tập viết số 6
- Làm lại bài vào vở
- Hai bạn lên chữa
Trang 241,KTBC : kiểm tra bút vở của HS
- H/d viết bảng ( nét nối giữa các con
chữ phải nối liền nhau và cách nhau
1,5 cm )
- Quan sáy chữ mẫu
- Luyện viết bảng con
- HS làm quen với kỹ thuật xé dán giấy đẻ tạo hình
- Xé được hình vuông hình tròn , biết dán cho cân đối
Trang 25III,các hoạt động dạy học
1,KTBC : kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Xé dời h.vuông ra khỏi tờ giấy
- Xé 4 goc theo đường cong để được
h.tròn
- Viên gạch hoa , khăn tay
- Ông trăng , cái đĩa ,
- HS vẽ và xé h.vuông trên giấy nháp
- HS tập làm theo h/d của Gv và thựchiện trên giấy nháp
- HS thực hành trên giấy nháp
Trang 26- Giúp học sinh hiểu thế nào là đường phố
- Biết phân biệt đường phố với đường làng
- Biết cách đi lại trên đường phố
II, Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ
- Mô hình đi lại trên đường phố
III, các hoạt động dạy học
Trang 27- Gv treo tranh cho HS quan sát và trả
lời câu hỏi
1 Đường phố là nơi ntn ?
2 ở ngã 3 , ngã 4 đường phố có gì ?
3.Đường phố có đặc điểm gì khác
đường làng em hay đi ?
+ Cho Hs thảo luận về sự khác nhau
giữa đường làng và đường phố
_HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- có nhiều người và xe cộ đi lại
- Có đèn tín hiệu giao thông
- Có vỉa hè dành cho người đi bộ cótên ngõ tên phố
- Các nhóm thảo luận
- 1 số Hs trình bày trước lớp
Trang 283, củng cố , dặn dò
- Khi đi trên đường phố phải đi trên vỉa hè , ko được đ dướ lòng đường
- Thực hiện tốt khi đi ở đường phố