1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đường thẳng vuông góc mặt phẳng

18 750 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 747 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào?... TÍNH CHẤT IV... PHÉP CHIẾU, ĐL 3 ĐƯỜNG ⊥ * Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng vuông gó

Trang 1

GV:TRƯƠNG THỊ MỸ DUNG

BÀI 3

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào?

= 0 , , la vecto chi phuong cua a,b

⊥ ⇔ uur uur uur uur

a b u v u v

( , ) :

m n c ma nb r = r + r

Caâu 2: Thế nào là ba vecto đồng phẳng?

Ba vectơ đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng

Caâu 3: Điều kiện để ba vecto a , b , c đồng phẳng?

Bài toán :

 ⊥

d d

u u

u v

=



r uur

r r u c mu u n u v r rd = r urd + r urd = 0 ⇒ ⊥ d c

0

( , ) 90

,

u vr r

Trang 3

I ĐỊNH NGHĨA

Kí hieäu: d ⊥ (α) hay ( α ) ⊥ d

d ⊥ ( ) α ⇔ d ⊥ a , a ( ) ∀ ∈ α

α

a b

d

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

Trang 4

Bài 3

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

II ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

d ⊥ a , d ⊥ b

a cắt b ⇒ d (α)

a, b Định lý (α) }

α

a b

d

c

ur

m

r

n

r

u

ur

p

Trang 5

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

II ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

Định lý

Ví dụ :Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông tại B.

b Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAB) Từ đó suy ra BC

⊥ SB

a Chứng minh : ∆ SAB, ∆ SAC là các tam giác vuông

a

B

c

s

Trang 6

B

c

s

a Chứng minh : SAB, SAC là các tam giác vuông

b Chứng minh rằng: BC (SAB)

BC ⊥ (SAB) BC ⊥ AB

BC ⊥ SA

{

SA ⊥ (ABC)

∆ SAB vuông tại A

∆ SAC vuông tại A

GIẢI

Trang 7

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

II ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Định lý

A

B

C

d

Hệ quả

Trang 8

Bài 3

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III TÍNH CHẤT

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Tính chất 1

Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua điểm O cho trước và vuông góc với đường thẳng a cho trước

P

a

O

Trang 9

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III TÍNH CHẤT

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

P

A

B

O M

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là tập hợp các điểm cách đều hai điểm A và B

Trang 10

Bài 3

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III TÍNH CHẤT

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Tính chất 2

Có duy nhất một đường thẳng a đi qua điểm O cho trước và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước

P

O a

Trang 11

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Tính chất 1

P

a ⊥ (P)

b ⊥ (P)

a ≡ b

⇒ a // b

a // b (P) ⊥ a ⇒ (P) ⊥ b

Trang 12

Bài 3

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

III LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Tính chất 2

P

Q

a

(P) (P)//(Q) ⊥ a } ⇒ (Q) ⊥ a

(P) (Q) (P) ⊥ a } ⇒ (P) //(Q)

(Q) ⊥ a

Trang 13

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

IV LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Tính chất 3

/ /( ) ( )

⇒ ⊥

⊥ 

a b

( )

/ /( ) ( )

a P

b a a P

b P

a)

b

a

a’

Trang 14

Bài 3

I ĐỊNH NGHĨA

II ĐIỀU KIỆN

IV LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

III TÍNH CHẤT

IV LIÊN HỆ //,

V PHÉP CHIẾU,

ĐL 3 ĐƯỜNG

Ví dụ 4: Cho h.chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh

a Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SB,SD CMR

a) Các tam giác SAB,SAC,SAD vuông.

b) BC ⊥ (SAB), BD ⊥ (SAC) c) BD // HK, HK ⊥ (SAC) d) SC ⊥ (AHK)

Trang 15

D S

O

S

A

B

Trang 16

D

O

S

A

B

a) Các tam giác SAB, SAC, SAD vuông

SA ABCD SA AB

b) BC (SAB), BD (SAC)

BC SAB

BC AB

BC SA }

ABCD là hình vuông

SA ABCD

( )

* BCSAB ?

∆ SAB vuông tại A

∆ SAB vuông tại A

∆ SAB vuông tại A

c) BD // HK, HK ⊥ (SAC)

( )

* BDSAC ?

ABCD là hình vuông ⇒ BDAC

SA ABCDBDSA } ⇒ BD ⊥ ( SAC )

HK là đường trung bình của ∆ SBD ⇒ HK//BD

HK // BD

BD ⊥ (SAC) } ⇒ HK ⊥ (SAC)

K

H

Trang 17

D

O A

B

H

SC ⊥ (AHK) ⇐ { SC ⊥ HK

SC ⊥ AH

⇐ { AH HK ⊥ ⊥ (SAC) SB

AH ⊥ BC

⇐ H là h/chiếu của A lên SB

( ) ( )

}

Trang 18

Bài 3

Ngày đăng: 15/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w