1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường thăng song song với một đường thẳng cho trước

2 530 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thăng song song với một đường thẳng cho trước
Trường học Trường THCS Đặng Dung
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng thcs đặng dung kiểm tra một tiết Lớp: 7 / môn: hình học Họ và tên: Bài số: 2 Đề A Câu 1: (1.5 điểm) Hãy điền dấu x vào ô trống một cách thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 1 Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. 2 Tam giác cân có một góc bằng 60 0 là tam giác đều. 3 Tam giác vuông có một góc bằng 45 0 là tam giác vuông cân. Câu 2: (2 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn. 1./ Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau: a) 9 (cm); 12 (cm); 14 (cm) b) 5 (dm); 13 (dm); 12 (dm) c) 7 (m); 1 (m); 7 (m) d) 1 (m); 6 (m); 7 (m) 2./ Tam giác ABC cân tại A, góc A có số đo là 50 0 thì số đo góc B là: a) 50 0 b) 130 0 c) 65 0 d) 60 0 3./ Tam giác ABC có góc A bằng 30 0 , góc B bằng 70 0 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C (của tam giác ABC) là: a) 100 0 b) 80 0 c) 170 0 d) 150 0 4./ ABC = DEF biết A = 35 0 và F = 65 0 thì số đo góc của D và góc C lần lợt là: a) 70 0 và 30 0 b) 65 0 và 35 0 c) 35 0 và 65 0 d) 30 0 và 70 0 Câu 3: (1.5 điểm) Phát biểu định nghĩa tam giác đều. Nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác đều. Câu 4: (5 điểm) Cho tam giác cân ABC có AB = AC 5 (cm), BC = 8 (cm), kẻ đờng cao AH (H BC). a) Chứng minh: BH = HC và BAH = CAH. b) Tính độ dài AH. c) Kẻ HD và HE lần lợt vuông góc với AB và AC {(D AB), (E AC)} Chứng minh: Tam giác HDE là tam giác đều. Bài làm: . . . . . . . . . . . . . . . . Trờng thcs đặng dung kiểm tra một tiết Lớp: 7 / môn: hình học Họ và tên: Bài số: 2 Đề B Câu 1: (1.5 điểm) Hãy điền dấu x vào ô trống một cách thích hợp. Câu Nội dung Đúng Sai 1 Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó. 2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. 3 Nếu góc B là góc ở đáy của một tam giác cân thì góc B là góc nhọn. Câu 2: (2 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn. 1./ Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau: a) 7 (m); 1 (m); 7 (m) b) 1 (m); 6 (m); 7 (m) c) 9 (cm); 5 (cm); 14 (cm) d) 5 (dm); 13 (dm); 12 (dm) 2./ Tam giác ABC cân tại A, góc A có số đo là 80 0 thì số đo góc B là: a) 50 0 b) 55 0 c) 60 0 d) 80 0 3./ Tam giác ABC có góc A bằng 35 0 , góc B bằng 65 0 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C (của tam giác ABC) là: a) 80 0 b) 100 0 c) 150 0 d) 170 0 4./ ABC = DEF biết A = 30 0 và F = 70 0 thì số đo góc của D và góc C lần lợt là: a) 70 0 và 30 0 b) 70 0 và 35 0 c) 35 0 và 70 0 d) 30 0 và 70 0 Câu 3: (1.5 điểm) Phát biểu định nghĩa tam giác cân. Nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân. Câu 4: (5 điểm) Cho tam giác cân DEF có DE = DF 5 (cm), EF = 8 (cm), kẻ đờng cao DK (K EF). a) Chứng minh: KE = KF và EDK = FDK b) Tính độ dài DK. c) Kẻ KM và KN lần lợt vuông góc với DE và DF {(M DE), (N DF)} Chứng minh: Tam giác KMN là tam giác đều. Bài làm: . . . . . . . . . . . . . . . . Đúng Sai 1 Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó. 2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia. thì hai tam giác đó bằng nhau. 2 Tam giác cân có một góc bằng 60 0 là tam giác đều. 3 Tam giác vuông có một góc bằng 45 0 là tam giác vuông cân. Câu 2:

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w