KIỂM TRA NỘI DUNG 2/ Các tính chất 3/ Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng 4/ Định lí ba đường vuông góc 5/ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
HIỂN
Trang 2KIỂM TRA NỘI DUNG
2/ Các tính chất 3/ Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc
của đường thẳng và mặt phẳng 4/ Định lí ba đường vuông góc 5/ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 3Khi nào hai đường thẳng a, b phân
biệt được gọi là vuông góc?
b
a = 0 ; ,
Trang 4( ) ( ( ))
Trang 5Cho đường thẳng a như thế nào
với mọi đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P)?
a d
Trang 6b c
m w
r v
w , ,
u v
m u
w n
r
0 u =
r
u
r w
v
Trang 7d
Trang 8Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)
Định lí1
Trang 10(Q R) d'
d
O
Cho trước điểm O và đường thẳng d
Có bao nhiêu mặt phẳng (P) qua O
và vuông góc với đường thẳng d?
Mặt phẳng (P) được xác định
như thế nào?
b a
Tính chất1: Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua một điểm O cho trước và vuông góc với một đường thẳng d cho trước
Trang 11Cho trước điểm O và mặt phẳng (P).
Hãy dựng đường thẳng ∆ đi qua O
)
(
d a
Q d
b
∆
O
Trang 12Đường thẳng vuông góc
Mặt phẳng 2 Câc tính chất Kiểm tra Nội dung Củng cố
Trong mặt phẳng cho đường thẳng d vuông góc với AB tại trung điểm O.
Vậy d lă đường thẳng gì? Có tính chất như thế năo?
Vậy trong không gian đường thẳng d
có phải lă duy nhất không?
Trong không gian đường thẳng d vuông góc với AB tại trung điểm O không phải lă duy nhất mă d sẽ tạo thănh
Trang 13M
Trang 142 Các Tính chất
Hoạt động 3: Tìm tập hợp các điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
Cách 1:
M là điểm cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
⇔ MB = MC
MA = MB thuộc mặt phẳng trung trực (P) của AB
⇔ thuộc mặt phẳng trung trực (Q) của BC
⇒ (P), (Q) đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp
ABC ⇒ (P) ∩ (Q) = Vậy M ∈ Vậy: Tập các điểm M cách đều ba đỉnh ABC
Trang 15H
Trang 16( ) // ( )
( ) ( )
//
( ) ( )
Trang 17( )
//( ) ( )
a
Trang 180 b =
P) Q)
a
a
b P
Trang 193/ Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng
//
( ) ( )
Trang 20Ví dụ 1 : Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc
b/ Gọi AH là đườg cao của tam giác SAB Chứng minh AH ⊥ SC• Bài giải : a/ Ta có : SA (ABC) ⊥
Nên SA ⊥ BC
BC ⊥ SA ⇒ BC ⊥ (SAB)
BC ⊥ AB b/ Ta có BC ⊥ (SAB) và AH ⊂
(SAB) Vậy BC ⊥ AH
AH ⊥ BC ⇒ AH ⊥ SC
AH ⊥ SB
C B
H A
S
Ví dụ 2
Trang 21CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
HIỂN
Trang 22KIỂM TRA NỘI DUNG
Trang 23Câu hỏi trắc nghiệm củng cố.
1.“ Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng
phân biệt trong mặt phẳng (P) thì vuông góc
với mặt phẳng (P)” Đúng hay sai Vì sao?
P
a b
c
Sai
Trang 24Câu hỏi trắc nghiệm củng cố.
) (
)
//(
P
b a
0 b =
a
Sai
Trang 25Câu hỏi trắc nghiệm củng cố.
Trang 26Có mấy cách chứng minh đường thẳng d 1 vuông góc
với đường thẳng d 2
Có mấy cách chứng minh đường thẳng d vuông góc mặt phẳng
1 //
d
d P
d
P d
1
d
d P
Trang 274/ Định lí ba đường thẳng vuông góc.
Phép chiếu song song được định nghia như thế nào?
Phép đặt tương ứng mỗi điểm M trong không gian với
điểm M’của mặt phẳng (P) như trên gọi là
phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo
góc mặt phẳng chiếu.
Trang 284/ Định lí ba đường vuông góc
Định Nghĩa 2:
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo
phương l vuông góc với mặt phẳng (P) gọi là
phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) hay gọi
là phép chiếu lên mặt phẳng (P).
-Mọi tính chất của phép chiếu song song điều thỏa đối với phép chiếu
vuông góc.
-Nếu M’ là hình chiếu vuông góc của hình M trên mp(P) thì ta
cũng nói M’ là hình chiếu của M trên mặt phẳng (P).
Trang 29Các em hãy xác định hình chiếu vuông góc của điểm
Trang 304/ Định lí ba đường vuông góc.
Định lí 2: Cho đường thẳng a không vuông góc với mp(P)
và đường thẳng b nằm trong (P) Khi đó, điều kiện cần
và đủ để b vuông góc với a là b vuông góc với hình chiếu a’ của a trên (P).
Chứng minh:
• Nếu a ⊂ (P) ⇒ Hiển nhiên đúng
• Nếu a ⊄ ( P)
- Lấy A,B thuộc a
- Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A,B trên (P) ⇒ a’ ≡ A’B’
Trang 31Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD).Chứng minh rằng: a) SC ⊥ BD
⇔ AS ⊥ CD (đpcm).
Trang 33Vì vậy góc giữa đường thẳng và mặt phẳng không vượt quá 90 o
Trang 34Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD) SA = a√6
Trang 35b) Gọi K là giao điểm của SC với mp(AMN) Chứng minh
tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc
2 Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) khi SA =
a√2, AB = a
Trang 365/ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bài giải:
1 a) Ta có: SAB = SAD mà AM,
BM = DN Mặt khác SBD cân tại S
M
N
a
S
Trang 37Qua tiết học này các em cần lưu ý một số vấn đề sau.
góc.
thẳng và mặt phẳng.
Trang 38Tiết học đến đây đã kết thúc Mong sự đóng góp ý kiến của quí Thầy Cô
Chúc quí Thầy Cô sức khỏe Chúc các em học tập tốt Thân ái chào tạm biệt