Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động củaHS Nội dung Hoạt động 1 : Giới thiệu chương trình; nhắc lại kiến thức cu õ5’ - Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở
Trang 1Ngày
soạn: / / 09
Chương I : CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu
- Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
- Rèn cho HS tư duy lôgic; tính chính xác cẩn thận, tinh thần hợp tác.
II/ Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ ghi định nghĩa; chú ý SGK; bài tập3 SGK.
- HS : Oân tập khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7), bảng con; máy tính bỏ túi.
- Phương pháp: Thuyết trình; vấn đáp; phương pháp nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra Sĩ số, đồ dùng học tập.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động
củaHS
Nội dung
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương trình; nhắc lại kiến thức cu õ(5’)
- Hãy nhắc lại định nghĩa
căn bậc hai của một số
không âm đã học ở lớp 7
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 2 : Căn bậc hai(13’)
- GV nhắc lại căn bậc hai
- GV cho học sinh làm ?1
S
- GV lưu ý HS cách trả lời
:
+ C1 : Chỉ dùng định
nghĩa căn bậc hai
+C2 : Có dùng cả nhận
xét về căn bậc hai
- GV dẫn dắt từ lưu ý
trong lời giải ?1 để giới
thiệu định nghĩa căn bậc
hai số học
- GV giới thiệu ví dụ 1–
- HS theo dõi SGK
- HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm.
- HS theo dõi SGK
HS phát biểu định nghĩa như SGK
?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của 49 là 23và -23 Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là 2và - 2.
Định nghĩa : Với số dương a,
số a được gọi là căn bậc hai số học của a
- Số 0 cũng được gọi ;là căn bậc hai số học của 0.
Chú ý : Với a ≥ 0, ta có :
Tuần: 01
Tiết: 01
Trang 2- GV giới thiệu chú ý
SGK
- GV cho học sinh làm ?2
- GV giới thiệu thuật ngữ
phép khai phương, lưu ý
về quan hệ giữa khái
niệm căn bậc hai đã học
từ lớp 7 với khái niệm căn
bậc hai số học vừa giới
thiệu và yêu cầu HS
làm ?3 để củng cố về
quan hệ đó
VD
HS theo dõi ghi bài
- HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm.
HS thực hiện ?3 theo cặp.
HS lên bảng thực hiện.
HS theo dõi nhận xét
Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a
?2 a/ 49= 7, vì 7 ≥ 0 và 72 = 49 b/ 64= 8, vì 8 ≥ 0 và 82 = 64 c/ 81= 9, vì 9 ≥ 0 và 92 = 81 d/ 1, 21= 1,1, vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21.
?3 a/ Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là
8 và – 8 b/ Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 64 là
9 và – 9 c/ Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1, nên căn bậc hai của 64 là 1,1 và – 1,1
Hoạt động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (17’)
- GV nhắc lại kết quả đã
biết từ lớp 7 “ Với các số
a, b không âm, nếu a < b
thì a < b” rồi yêu cầu
HS lấy ví dụ minh hoạ kết
quả đó
- GV giới thiệu khẳng
định mới ở SGK và nêu
định lí
- GV giới thiệu ví dụ 2
như SGK và yêu cầu HS
làm ?4 SGK
- GV đặt vấn đề giới thiệu
ví dụ 3 và yêu cầu HS
làm ?5 để củng cố kĩ
thuật nêu trong ví dụ 3.
- HS theo dõi trên bảng kết hợp SGK
HS lấy VD minh hoa
HS theo dõi, ghi vở
HS thực hiện ?4 theo cặp.
HS lên bảng thực hiện.
HS thực hiện ?5 theo nhóm.
HS lên bảng thực hiện
2 So sánh căn bậc hai số học: VD:
Định Lí : Với hai số a và b không âm, ta có a < b a < b.
?4 a, 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
b,11 >9nên 11> 9.Vậy 11
>3
?5 a/ 1= 1nên x > 1 có nghĩa x > 1.
Với x ≥0, ta có x > 1 x > 1 Vậy x > 1
b/ 3 = 9nên x < 3 có nghĩa
x < 9 Với x ≥0, ta có x < 9⇔ x<9 Vậy 0 ≤ x < 9.
Trang 3Hoạt động 4 : Củng cố (8’)
GV yêu cầu HS nhắc lại
định nghĩa căn bậc hai số
học.
- GV gọi HS lên bảng làm
bài tập 2a; 4b,d và gọi HS
đứng tại chỗ dùng máy
tính bỏ túi giải bài tập 3
- HS đứngtại chỗ phát biểu
- Học sinh lên bảng làm.
- HS nhận xét
Bài tập2a( SGK-6)
So sánh 2 và 3 Có :2= 4; 4> 3 ⇒2> 3
Bài tập4b, d( SGK-7):
b, 2 x = 14 ⇒ x =7⇒x=49.
d, 2x<4⇒2x<16⇒x<8 Vậy giá trị x cần tìm là {x/x<8}
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà(2)
- BTVN : Các bài tập còn lại
- Học kĩ định nghĩa và định lí
- Xem bài kết tiếp.
IV/ Một số lưu ý:
Ngày soạn: / / 09
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ Mục tiêu
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của Avà có
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức.
- Rèn cho HS tinh thần tập thể; tư duy lôgic.
II/ Chuẩn bị
- Thầy: Bảng phụ ghi ?1; ?2; ?3; phần màu
- Trò : Oân tập định lý Py-ta-go, kiến thưc về căn thức bậc hai; phần màu
- Phương pháp: Thuyết trình; luyện tập thực hành, nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6’)
- Hãy phát biểu định nghĩa
căn bậc hai số học, và định
lí so sánh các căn bậc hai số
học
- HS1: lên bảng trả lời câu hỏi
- HS2: làm bài tập
Định nghĩa, định lý SGK -4,5
Bài tập2b:6< 41Bài tập 4a,c:
Tuần: 01
Tiết: 02
Trang 46,7) b, 0 ≤ x <2
Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai (8')
- GV đưa bảng phụ ghi ?1
lên bảng, cho HS làm ?1,
sau đó giới thiệu thuật ngữ
căn thức bậc hai, biểu thức
lấy căn
- GV giới thiệu Acó nghĩa
khi nào ? Nêu ví dụ 1, có
phân tích theo giới thiệu
trên.
- GV đưa khái niệm lên
bảng phụ.
- Cho HS làm ?2 để củng cố
cách tìm điều kiện xác định
HS thảo luận trả lời ?1
1 Căn thức bậc hai:
?1 Xét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí Pi-ta-go, ta có :
AB2 + BC2 = AC2Suy ra : AB2 = 25 – x2
Do đó : AB = 25 x− 2 Tổng Quát :
+ Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi Alà căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
?1 5 2x− có nghĩa khi :
5 – 2x ≥ 0 ⇔ x ≤ 2,5
Hoạt động 3 : Hằng đẳng thức A2 = A (15')
- Cho HS làm bài tập ? 3
GV bổ sung dòng a
- Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét a2
và a
- GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh
- GV trình bày ví dụ 2 và
nêu ý nghĩa : Không cần
tính căn bậc hai mà vẫn tìm
được giá trị của căn bậc hai
- GV trình bày câu a) ví dụ
3 hướng dẫn HS làm câu
còn lại Từ đó dần tới chú ý.
- GV giới thiệu câu a và
yêu cầu HS làm câu b)ví
1HS đọc chú ý.
- HS chú ý theo dõi rồi lên bảng
Trang 5làm phần b) A2 = - A nếu A ≤ 0.
VD4: SGK
Hoạt động 4 : Củng cố (13 ')
- GV cho học sinh làm bài
tập 7; 8 ( SGK – 10).
- GV theo dõi
HS lên bảng làm
Cả lớp cùng giải để nhận xét kết quả bài giải của bạn.
Bài tập 7: (Sgk_10)
a) 0,1 b) 0,3 c) -1,3 d) -0,16
Bài tập 8: (Sgk _ 10) a) 2 - 3 b) 11 - 3 c) 2a d) 3(2 – a)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (2' )
- Học các khái niệm, định lí đã học
- BTVN : Các bài tập còn lại
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
Ngày soạn: / / 09
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức đã học về căn bậc hai.
- Rèn luyện kĩ năng tìm đều kiện để căn thức có nghĩa, luyện tập về phép khai
phương, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phưong trình.
- Rèn kĩ năng suy luận, tư duy lôgic, tinh thần đoàn kết hợp tác
II/ Chuẩn bị
- GV : Phiếu học tập, bảng phụ ghi đ ề bài bài tập.
- HS : Xem trước bài tập về nhà, ôn tập hằng đẳng thức, phương trình.
- Phương pháp: luyện tập thực hành, hoạt động nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 7')
- Nêu khái niệm căn thức
bậc hai ? và hằng đẳng thức
Trang 6học sinh lên bảng làm các
câu còn lại của bài tập 9
b/ x2 = 8 suy ra : x = 8
Do đó : x = 8 và x = - 8 c/ 4x 2 = 6 suy ra 2x = 6
Do đó : x = 3 ; x = - 3
- GV hướng dẫn rồi gọi học
sinh lên bảng giải và chia
lớp thành 2 nhóm cùng làm
bài tập 10 ( SGK – 11)
HS theo dõi GV hướng dẫn.
HS thảo luận nhóm sau đó lên bảng thực hiện
- GV hướng dẫn học sinh
làm các bài tập 11,12 và 13
( Mỗi bài làm 2 câu tại lớp,
2 câu còn lại cho HS làm ở
nhà) bằng cách chia lớp
thành nhóm cùng thảo luận
trong ít phút rồi cư đại diện
lên giải
- GV chú ý học sinh thứ tự
thực hiện các phép toán :
khai phương, nhân hay chia,
tiếp đó cộng hay trừ, từ trái
sang phải
HS theo dõi GV hướng dẫn.
HS thảo luận nhóm sau đó lên bảng thực hiện.
HS nhận xét sữa bài
3/ Bài tập 11
= 4.5 + 14 : 7 = 22 d/
3 +4 = 9 16+ = 25 5=
4/ Bài tập 12 b/ − +3x 4có nghĩa khi –3x + 4 ≥ 0
suy ra x ≤ 4 3d/ 1 x+ 2 luôn có nghĩa vì 1+x2 0 với mọi x
5/ Bài tập 13 a/ 2 a2 −5 = 2 a - 5 = - 2a – 5 ( Vì a ≤ 0 )
c/ 9a4 +3a2= 3a2 + 3a2 = 6a2
- GV cho HS làm các câu a)
và d) bài tập 14 ( SGK –
11), trước khi giải yêu cầu
HS nhắc lại các hằng đẳng
thức có liên quan
HS thực hiện theo yêu cầi của GV
HS lên bảng thực hiện
6/ Bài tập 14 a/ x2 – 3 = (x− 3)(x+ 3)
x − x+ = −x
Hoạt động 3 : Củng cố (2')
- GV đặt câu hỏi với nội
dung liên quan đến các kiến
Trả lời câu hỏi của GV
1/ Khái niệm căn thức 2/ Điều kiện xác định
Trang 7thức căn bậc hai đã học
- Chú ý một số sai sót khi
thực hiện các phép toán có
chứa căn.
- HS chú ý theo dõi của căn thức
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà(2')
- Xem lại các định nghĩa, khái niệm, định lí.
- Làm các bài tập còn lại; bài tập17; 19 SBT.
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
Tuần 02 Ngày soạn /
/ 09
Tiết : 04 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò : SGK, xem trước bài ở nhà
-Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =? Aùp dụng tính: 152 ; (−3)2 ;
3) Giảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS Nội dung
Hoạt động 1: Định lí (7')
-Yêu cầu HS làm ?1.
GV yêu cầu HS khái quát
kết quả về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương.
-GV hướng dẫn HS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai số, để
chứng minh a. b là căn
Trang 8phải chứng minh những gì?
-GV nêu chú ý, HS phát
biểu lại và ghi vào vở.
GV, HS lên bảng chứng minh
HS theo dõi, ghi bài.
Chứng minh: Sgk
Chú ý : Sgk với a≥0, b≥0, c≥0 a.b.c= a . b. cHoạt động 2:Aùp dụng:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích.
-GV hướng dẫn HS làm
VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2.
GV hướng dẫn HS nếu cần
HS theo dõi -Học sinh đọc lại quy tắc khai phương một tích.
HS theo dõi, thực hiện cùng GV
-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó cử đại diện trả lời
= 25 36 100=5.6.10=3 00.
-GV giới thiệu quy tắc nhân
các căn thức bậc hai.
-GV hướng dẫn HS làm
VD2.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3.
GV hướng dẫn HS thực hiện
ví dụ 3
-Yêu cầu HS làm ?4.
GV cho HS thảo luận bài
giải.
-Học sinh đọc lại quy tắc nhân các căn thức bậc hai
HS theo dõi cùng thực hiện với GV
- Học sinh thảo luận nhóm ?3, sau đó cử đại diện trả lời
?3.
HS theo dõi GV hướng dẫn ví dụ 3
- Học sinh thảo luận nhóm ?4, sau đó cử đại diện trả lời
=15.
b)
9,4.72.209
,4.72
?4 a) 3a3 12a
=
2 2 4
3.12 36 (6 )
=6a2 =6a2 b) 2a.32ab2
= 64 b a2 2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0).
Hoạt động 4 : Củng cố
Trang 9- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại và coi trước các bài phần “ Luyện tập”.
IV/ Một số lưu ý:
Tuần : 02 Ngày soạn / / 09
Tiết : 05 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò : SGK, xem trước bài ở nhà
- Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình hoạt động:
1) Ổn định:(1')
2)Kiểm tra bài cũ: (5')
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120.
3) Giảng bài mới:(35')
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai bình
-Học sinh đọc đề bài.
-Phát biểu hằng
1/.Sửa BT 22 trang 15:
Biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rối tính:
Trang 10phương của các số chính
phương quen thuộc.YCHS
lên bảng sửa bài.
HĐ2: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai bình
phương.
-Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau.
HĐ3: Sửa BT 24 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-YCHS nhắc lại hằng
đẳng thức A2 =?
GV lưu ý học sinh nhớ giải
thích khi bỏ dấu giá trị
A2-B2=(A+B)(A-B).
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
-Học sinh đọc đề bài.
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài.
=
51.25)
1213)(
1213
b) 172−82 =(17 8)(17 8)+ − =5.3=15 c)
117 108(117 108)(117 108)
a) 4(1+6x+9x2)2 tại
x=-2.
= [2(1+3x)2]2 = 2(1+3x)2 .
Trang 11HĐ4: Sửa BT 25 trang 16:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy nêu cách giải
phương trình có chứa dấu
giá trị tuyệt đối?
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện.
=2(1+3x)2 vì 2>0 và (1+3x)2>0.
=2 [1+3.(− 2)]2=38-12 2 ≈21,029.
1-x=3 nếu x≤1.⇔x=-2 (TM)
T.h.2:
x-1=3 nếu x≥1⇔x=4 (TM).
Vậy x1=-2; x2=4.
Hoạt động 3 : Củng cố (2')
- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
Tuần: 03 Ngày soạn / / 09
Tiết : 06 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- GV : Giáo án, đồ dùng dạy học
- HS : SGK, xem trước bài ở nhà
- Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Trang 12III/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định:(1')
2)Kiểm tra bài cũ: (7')
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT
26 trang 16.
3) Giảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Định lý (7')
-YCHS làm ?1.
GVYCHS khái quát kết
quả về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương.
là căn bậc
hai số học của b a thì phải
chứng minh những gì?
HS thực hiện ?1 -Học sinh phát biểu định lí:
-Dưới sự HD của
GV, HS lên bảng chứng minh.
1/.Định lí:
?1: Tính và so sánh:
5
45
425
Hoạt động 2: Áp dụng(15')
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương.
-GVHDHS làm VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2.
-Học sinh đọc lại quy tắc
HS theo dõi -Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó cử đại diện trả lời
b)
14,010
1410000
1960196
,
.
-GV giới thiệu quy tắc chia
hai căn bậc hai
-GVHDHS làm VD2.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3.
-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai
- Học sinh thảo luận nhóm ?3, sau đó cử đại diện trả lời
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai: Sgk
999
=
b)
Trang 13-GV nêu chú ý, HS phát
biểu lại và ghi vào vở.
GV hướng dẫn HS thực hiện
3
29
49.13
4.13117
52117
Chú ý : Sgk
2 b a ab
Hoạt động 3 : Củng cố (14')
- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
1/ Bài tập 28 (SGK – 18)
b/ 2 14
25 = 64 25 = 8 5 d/ 1 6 8 1,, = 81 16 = 9 42/ Bài tập 29 (SGK – 19)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (1')
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại
Tuần : 03 Ngày soạn: / / 09
Trang 14- Rèn kỹ năng giải toán, tư duy linh hoạt, tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng phụ nhóm.
- Phương pháp: luyện tập thực hành.
III Tiến trình hoạt động:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hạt động của GV Hoạt đôïng của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra (7')
HS1: Phát biểu định lý
khai phương một thương?
Chữa bài tập 30 c, d Sgk
trang19.
HS2: Phát biểu quy tắc
khai phương một thương,
quy tắc chia hai căn thức
Chữa bài tập28a, 29 c.
GV nhận xét ghi điểm
2HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm tra.
a) =1 215Bài tập 29c:
Cách 2: Bình nhân thêm
lương liên hợp.
GV lưu ý HS: Khai
phương của hiệu hai số
không âm a và b không
chắc chắn bằng hiệu của
khai phương số a với khai
phương số b.
GV yêu cầu HS nêu cách
giải sau đó gọi HS lên
1/ Bài tập 31 (SGK – 19)
a/ Ta có 25 16− = 9 = 3
25 - 16 = 5 – 4 = 1 Vậy : 25 16− > 25 - 16
b/ Với hai số (a – b) và b ,ta có (a b− +) b < a b− + bhay a< a b− + b.
Suy ra : a - b < a b− Cách 2: Ta có a>b>0⇒
a > b Và a - b < a + b
Trang 15Em có nhận xét gì về tử
và mẫu biểu thức lấy
căn?
GV đưa đề bài lên bảng
phụ yêu cầu HS đứng tại
chổ trả lời.
Yêu cầu HS giải thích
câu b, d.
GV nhận xét: 12 = 4.3
21 = 9.3
Với phương trình này em
giải như thế nào?Hãy giải
phương trình đó.
Gv nhận xét ghi điểm.
Gv: Áp dụng hằng đẳng
HS giải bài tập.
1HS lên bảng trình bày.
Hs : chuyển vế hạng tử tự do rồi tìm x 1Hs lên bảng giải.
Hs chữa bài vào vở.
HS thực hiện.
1HS lên bảng.
= 5 7 1 7
4 3 10=24 d)
c) đúng d) đúng vì chia hai vế bất đẳng thức cho cùng một số dương.
4/ Bài tập 33 b,c: Sgk – 19 b) 3 x+ 3= 12+ 27
3 x+ 3= 4.3+ 9.3
3 x+ 3=2 3+3 3x+1 = 2+3 x = 4
x =
x=-23
⇔
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà( 2')
- Xem lại các bài tập đã giải làm bài tập 32b,c; 33a,d: 34b,d Sgk.
- Làm bài tập43a SBT – 10.
- Tiết sau mamg theo " Bảng số với 4 chữ số thập phân" Chuẩn bị trước bài 5.
IV/ Một số lưu ý:
Tuần: 04 Ngày soạn:
Trang 16- Rèn tính chính xác cẩn thận, có ý thức áp dụng công nghệ vào toán học
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Bảng căn bậc hai, bảng phụ vẽ mẫu1, mẫu2 Sgk, máy tính bỏ
túi.
- Trò : SGK, bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi.
- Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, phương pháp nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: 1'
2 Các bước lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra(7')
- Bài tập 32, 36 (SGK – 19 ) - HS lên bảng giải
Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng căn bậc hai (7')
- GV giới thiệu bảng lượng giác
như SGK - HS theo dõi 1 Giới thiệu bảng: Sgk
Hoạt động 3 : Cách dùng bảng căn bậc hai (20')
- GV hướng dẫn học sinh cách
tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100, thông qua
những ví dụ SGK
Ví dụ 1 : 1 68, ≈ 1,296
Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8
Ví dụ 2 : 39 18, ≈ 6,259
Tìm giao điểm của hàng 39, và
cột 1, ta thấy được kết quả
6,253.
Tại giao điểm của hàng 398, và
cột 8 hiệu chính ta thấy 6 ta lấy
6 hiệu chúnh như sau:
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV.
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV kết hựp theo dõi Sgk.
- HS lên bảng làm
2 Cách dùng bảng:
a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
.1,6 .
1,29 6
.
39
.
Trang 17HS theo doừi ghi baứi
HS leõn baỷng thửùc hieọn
c/ Tỡm caờn baọc hai cuỷa soỏ khoõng aõm vaứ nhoỷ hụn 1
?3 x2 = 0,3982
⇒x = a
x1≈ 0,6311 ;
x2≈ - 0,6311 Chuự yự: Sgk trang 22
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ (8')
Nhaộc laùi caựch sửỷ duùng baỷng
caờn baọc hai
Yeõu caàu HS chia nhoựm duứng
baỷng thửùc hieọn baứi taọp 38, 39
HS thửùc hieọn
HS chia nhoựm thửùc hieọn.
Baứi taọp 38 Sgk Baứi taọp 39 Sgk
Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ(2')
- BTVN : Caực baứi taọp coứn laùi
- Chuaồn bũ trửụực baứi 6" Bieỏn ủoồi ủụn giaỷn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc
hai"
IV/ Moọt soỏ lửu yự
Tuần: 05
Tiết: 09 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cơ sở của phép đa thừa số ra ngoài hay vào
trong dấu căn.
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thực hiện phép biến đổi đa thừa số ra ngoài
hay vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi đó để so sánh các căn bậc hai và biến đổi biểu thức.
• Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức có chứa căn bậc hai.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổn định tổ chức:
Trang 18Hs1: Rút gọn biểu thức: a, ( )2
4− 11 =
Hs2: Tìm x biết: a, x2 =7 b, 4x2 =6
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Gv yêu cầu hs suy nghĩ trả
đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Gv lấy ví dụ minh họa
bày bài giải mẫu
- Giới thiệu phép đa thừa số
- Gv chốt lại bài giải mẫu
- Hs thảo luận theo bàn làm ?1 sgk
- Theo dõi, tham gia làm
ví dụ để hiểu thêm
- Hs theo dõi cách biến
đổi, phát hiện đã áp dụng phép biến đổi ở chổ nào
- Hs hoạt động cá nhân làm ?2 trong 3 phút
- 2 hs lên bảng làm, hs dới lớp theo dõi nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép cẩn thận
- Hs theo dõi, đọc phần tổng quát sgk
- Hs theo dõi, kết hợp sgk nắm cách làm
- Hs hoạt động theo nhóm 2 em, thảo luận làm ?3 vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài để
đánh giá
- Hs tham gia nhận xét sửa sai, tìm bài giải mẫu
- Hs căn cứ đánh giá
1, Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:
?1 Với a≥0,b≥0 ta có:
Trang 19đổi ngợc là phép đa thừa số
vào trong dấu căn Gv nêu
- Hs theo dõi, áp dụng làm ví dụ 4 sgk
- Hs hoạt động theo bàn, thảo luận làm ?4 sgk, làm trong 5 phút
- 4 hs lên bảng làm, hs dới lớp theo dõi nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
- Hs theo dõi, quan sát ví
- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập từ 43 đến 47 sgk
- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Tuần: 05
Tiết: 10 LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi đa
thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
• Kỹ năng : Học sinh đợc rèn luyện thực hành áp dụng 2 phép biến đổi để biến
đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai.
• Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
Trang 20III Tiến trình lên lớp:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 108= b, 7.63.a2 =
Hs2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 3 5 = b, 2
3 xy
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Chú ý theo dõi, ghi chép
HĐ2: Bài tập biến đổi, rút gọn biểu thức
- Gv nêu bài tập 46a sgk
- Tiếp tục yêu cầu hs
làm bài tập 47a theo
- Hs trả lời câu hỏi của gv để nắm cách biến đổi
- Hs thảo luận theo bàn làm bài 46b sgk
- 1 hs lên bảng làm, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Hs hoạt động theo nhóm 4 em làm trong 5 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm đổi bài cho nhau để đánh
<Bảng phụ nhóm>
Trang 21nhận xét, sửa sai đa ra
bài giải mẫu
- Hs tham gia làm câu a để nắm cách làm
- Hs có thể thảo luận trong bàn với nhau, tìm cách làm các câu còn lại
- 3 hs lên bảng làm,
hs dới lớp theo dõi, nhận xét
- Hs dới lớp tham gia nhận xét sửa sai, ghi bài giải mẫu
- Hs nắm đợc đã áp dụng các phép biến
đổi nh thế nào
Btập 45: (sgk) So sánh các căn bậc hai:
3 3= 3 3= 27 > 12
b, 7= 49;3 5= 45Vì 49> 45 nên 7 3 5>
Trang 22• Kiến thức: Học sinh nắm hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
và trục căn thức ở mẫu.
• Kỹ năng : Học sinh đợc thực hành vận dụng các phép biến đổi để biến đổi
biểu thức, biết phối hợp nhiều phép biến đổi để rút gọn biểu thức.
• Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên : Bài soạn, bài tập vận dụng, bảng phụ
• Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Đối với từng bài, gv cần
chốt lại bài giải mẫu để hs
ghi chép
- Hs chú ý theo dõi, kết hợp sgk, tham gia làm ví
dụ 1 để rút ra cách làm
- Hs trả lới câu hỏi của
gv để tìm ra công thức tổng quát
- Hs theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động cá nhận làm trong 2 phút
- 3 hs lên bảng làm, cả
lớp theo dõi, nhận xét
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs ghi chép bài giải mẫu
1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
2, Trục căn thức ở mẫu:
Ví dụ 2: Trục căn thức ở
mẫu
Trang 23hai biểu thức liên hợp với
nội dung ?2 theo nhóm
- Gv quan sát, theo dõi các
nhóm làm việc
- Sau khi hs làm xong, gv
thu mỗi nhóm 1 bảng phụ
- Hs chú ý theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động theo nhóm
Nhóm 1, 2: làm câu a, Nhóm 3, 4, 5: làm câu b, Nhóm 6, 7, 8: làm câu c,
Hs trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- Hs tham gia nhận xét bài làm của nhóm bạn,
đồng thời sửa sai cho nhóm mình
- Các nhóm báo cáo kết quả bài làm của nhóm mình
- Hs ghi chép bài giải mẫu
10 3 110
- Gv mời 2 hs đồng thời lên bảng làm bài tập
Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 11
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi:
khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Trang 24• Kỹ năng : Biết vận dụng hai phép biến đổi đó để giải bài tập có chứa căn
thức, rèn luyện kỹ năng phối hợp sử dụng các quy tắc và các phép biến đổi
để rút gọn biểu thức có chứa căn thức.
• Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, Ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 5
36
a b
cách giải, chú ý yêu cầu hs
chỉ rõ đã áp dụng quy tắc
hay phép biến đổi nào để
làm
- Tiếp tục yêu cầu hs làm
câu c, d của bài 53
- Gv gọi 2 hs đồng thời lên
bảng làm
- Sau khi hs làm xong, gv
h-ớng dẫn cả lớp nhận xét,
chốt lại bài giải mẫu
- Gv nêu bài tập, yêu cầu hs
- Hs xác định đợc là phải quy đồng, nêu cách quy
đồng
- Hs tham gia trả lời câu hỏi từ đó nắm đợc cách làm
- Hs thảo luận theo bàn trong khoảng 2 phút
- 2 hs lên bảng làm, cả
lớp theo dõi, nhận xét
- Hs tham gia nhận xét, ghi chép bài giải mẫu
- Hs nắm bài tập, hoạt
động theo nhóm 4 em, trình bày bài giải vào bảng phụ trong 4 phút
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài cho nhau
- Hs tham gia nhận xét dới sự hớng dẫn của gv
1, Bài tập rút gọn biểu thức Btập 53 (sgk)
Trang 25kết quả đánh giái của các
nhóm
để tìm ra bài giải mẫu,
từ đó để đánh giá bài làm của nhóm bạn
6 10
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi ghi chép cẩn thận
2, Phận tích đa thức thành nhân tử:
- 1 hs đứng tại chổ trình bày lời giải, các hs khác nhận xét
- Gv treo bảng phụ bài tập 57sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 56 sgk:
Ta có: 3 5= 45; 2 6= 24; 4 2 = 32Vì 24< 29< 32 < 45 Vậy 2 6 < 29 4 2 3 5< <
Trang 26I Mục đích yêu cầu:
• Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và vận dụng để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức
• Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi để giải đợc các bài toán có chứa căn thức bậc hai Rèn luyện kỹ năng biến đổi tơng đơng các biểu thức
• Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
• Phương phỏp: gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề, phương phỏp nhúm.
3, Dạy học bài mới:
Hoạt độ ng 1: Rỳt g n bi u th c ọ ể ứ
- Gv giới thiệu ví dụ 1 sgk
- Gv hớng dẫn hs làm ví dụ 1
?Ta có thể áp dụng những
phép biến đổi nào cho các
hạng tử nào trong biểu thức?
- Gv vừa nhận xét, vừa ghi
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
?Để giải bài toán chứng minh
Trang 272 yêu cầu hs làm theo nhóm,
trình bày vào bảng phụ nhóm
- Sau 4 phút gv thu bảng phụ
?Đối với biểu thức P, đầu tiên
ta biến đổi nh thế nào?
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để đánh giá
- Hs tham gia nhận xét
- Căn cứ bài giải mẫu để
đánh giá bài của nhóm bạn
- Các nhóm báo cáo kết quả đánh giá
- Hs đọc nội dung ví dụ 3
- Hs theo dõi, trả lời câu hỏi của gv để phát hiện và nắm cách làm
- Hs đứng tại chổ trả lời câu hỏi
- Trả lời:
vì a> 0nên a >0
- Hs chú ý theo dõi, từng bớc tìm ra giá trị của a
- Hs hoạt động theo nhóm
4 em làm ?3 trong 4 phút trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- Gv hệ thống lại nội dung bài học, cần nhấn mạnh cho hs các phép biến đổi
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 60 sgk:
Trang 28• Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
• Ph ươ ng phỏp: d n d t gi i quy t v n ẫ ắ ả ế ấ đề , ph ươ ng phỏp nhúm, luy n t p ệ ậ
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
- Hs đọc đề bài tập 64 sgk
Dạng 1: Bài tập rút gọn biểu thức:
2 2
Btập 64b (sgk) C/minh với a b+ >0;b≠0
Trang 29- Hs theo dõi, về nhà trình bày bài giải.
Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm trong
5 phút, trình bày vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi bài cho nhau để đánh giá
- Hs dới lớp tham gia nhận xét, tìm ra bài giải mẫu
- Hs căn cứ bài giải mẫu để đánh giá bài làm của nhóm bạn
- Các nhóm nộp kết quả đánh giá
a b
= =
Dạng 3: Bài tập tổng hợp:
1 1
a M
1
11
a
a− <
Vậy M < 1
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 66sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn nhanh bài tập: Cho biểu thức: Q = 1 1 : 1 2
- Yêu cầu hs về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến đổi vè căn thức
Giá trị của biểu thức 1 1
A, 1
Trang 30• Giáo viên: Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio
• Học sinh: Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio, bảng phụ nhóm.
• Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ daón daột giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1: Tiếp cận khái niệm
?So sánh khái niệm căn bậc
ba và khái niệm căn bậc hai
- Hs trả lời: 1 lít = 1 dm3
- Hs nhớ lại trả lời
- Hs thành lập đợc công thức: V = x3
cho số âm
- Hs chú ý theo dõi
1, Khái niệm căn bậc ba:
Bài toán: (sgk)Gọi x (dm) là độ dài cạnh thùng hình lập phơng Theo bài ra ta có: x3 = 64
Ta thấy: x = 4 vì 43 = 64.Vậy độ dài cạnh thùng hình lập phơng là 4 dm
* Mỗi số a đều có một căn bậc ba duy nhất ký hiệu 3 a
Trang 31- Gv yêu cầu hs vận dụng làm
- Dựa vào các tính chất ta có
thể làm các bài toán liên quan
?Trong hai ví dụ ta đã áp
dụng tính chất nào để giải và
áp dụng tính chất đó vào bớc
biến đổi nào?
- Tơng tự gv yêu cầu hs làm ?
2 theo nhóm 4 em, trình bày
bài giải vào bảng phụ nhóm
- Sau khi các nhóm làm xong,
- 1 hs lên bảng làm, cả lớp theo dõi nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs rút ra nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, nắm tính chất
- Chú ý theo dõi, quan sát
ví dụ sgk
- Hs thực hành làm ví dụ
để nắm chắc kiến thức
- Hs trả lời, từ đó đa về so sánh 38 và 37
- Hs hoạt động theo nhóm làm ?2 trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi bài để
đánh giá
- Hs tham gia nhận xét sửa sai, tìm ra bài giải mẫu
- Các nhóm căn cứ vào bài giải mẫu để đánh giá và báo cáo kết quả
3 3 3
Trang 32• Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, bảng phụ.
• Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức của chơng, làm bài tập, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
- Sau mỗi câu hỏi gv gọi hs
d-ới lớp nhận xét sửa sai, sau đó
gv nhận xét chốt lại yêu cầu
hs ghi nhớ
- Với mỗi kiến thức gv nêu ví
dụ minh họa để học sinh hiểu
sâu sắc hơn
- Gv treo bảng phụ yêu cầu hs
điền vào ô trống để hoàn
thành các công thức biến đổi
căn thức
- Gv nhận xét sửa sai, chốt lại
các công thức, yêu cầu hs ghi
- Thông qua ví dụ để nắm chức kiến thức
- Hs suy nghĩ, nhớ lại các công thức và điền vào bảng phụ
- Hs ghi nhớ các công thức biến đổi căn thức để vận dụng
I Lý thuyết:
1, Điều kiện để x là căn bậc hai số học của a là: x≥ 0 và
Trang 33bày bài giải mẫu
?Trong bài giải ta đã áp dụng
phép biến đổi nào?
bày bài giải mẫu
- Tơng tự yêu cầu hs làm câu
- 1 hs trình bày, hs khác nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs nêu đợc phép biến đổi
đã áp dụng và chỉ rõ đã áp dụng ở bớc nào
- 2 hs lên bảng làm câu b,c
hs dới lớp làm vào vở nháp
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs hoạt động theo nhóm làm câu b,c,d trong 4 phút, trình bày vào bảng phụ
- Hs tham gia nhận xét, tìm ra bài giải mẫu
- Gv chốt lại hệ thống kiến thức cần nắm của chơng, yêu cầu hs ghi nhớ
- Hớng dẫn bài tập 73 câu b sgk: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Trang 34+ Nghiªm tĩc , hỵp t¸c «n tËp
II chuÈn bÞ:
- ThÇy: b¶ng phơ ghi BT, c©u hái
- Trß : ¤n tËp ch¬ng I vµ bµi tËp «n tËp ch¬ng
-Phương pháp: Thuyết trình vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
)
3(
324)
3
2
(
2 2
=+
=
−+
=
−+
b a.
=
≥0: a.bb
a,Víi-Chøng minh nh SGK tr13
155.325.925
-§iỊn vµo chç trèng
11332
)13.23(32
324)32(
2 2
2
=
−+
−
=
+
−+
−
=
−+
0b0;
aVíi
A Lý thuyÕt :
1 Liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n
vµ phÐp khai ph ¬ng
b a
ab= (a > 0 ; b > 0)
V× a > 0 ; b > 0 nªn a b
X§ vµ kh«ng ©m
Cã
b a b a b
b
a. lµ c¨n bËc 2 sè häc cđa a.b
A
= (A > 0 ; B > 0)
CM : SGK
Trang 35H/s thùc hiÖn
H/s rót gän mỗi BT trong ngoÆc råi thùc hiÖn phÐp nh©n
1 h/s lªn b¶ng thùc hiÖn
T¬ng tù yªu cÇu h/s lªn b¶ng thùc hiÖn b
H/s díi líp thùc hiÖn nh¸p - nhËn xÐt
2
)2(2
3
−+
3
−+
m
m
(Víi m > 2)
m
m
31)2(2
3
−
+Víi m = 1,5 < 2 gi¸ trÞ BT b»ng: 1- 3m = 1 - 3.1,5 = -3,5
Bµi 75(SGK – T.40)
a)
5,16
13
2162
8
63
26
12
63
6
16226
6
13
66)12(2
)12(6
6
13
66)12(2
632
a b b a
CM víi a ; b > 0 ; a ≠ b
Trang 36Cho biÓu thøc
2
2
2 2 2
a b
h-C¸ nh©n häc sinh lµm c©u b
b a
b a
b a b a
b a ab
b a ab VT
)).(
(
1:).(
Bµi 76 (SGK – T.41):
a)
2 2
2 2 2
b a a b
b a
a b
a
a Q
2)
)(
)(
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
=
=+
=
=+
−
=
−+
b a
b a Q
b a b a
b a b
a
b a Q
b a b
b b
a
a Q
b a b
b a a b a
a Q
b
b a a
b a
a b a b a
a Q
b3b
b-3bQ
Qvµo3bathay
- ¤n tËp kü c¸c d¹ng BT ® ch÷a, giê sau kiÓm tra 45 phót,·
- Xem l¹i c¸c bµi tËp ® «n c¸c d¹ng bµi tËp ·
Trang 37+ Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh về các kiến thức cơ bản chơng I.
+ H/s biết vận dụng kiến thức giải bài tập:
Dạng: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2
+ Có ý thức tự giác làm bài, Trình bày lời giải khoa học
Cõu 2 0,5
2 1,0Liên hệ giữa phép
Cõu 9 1,0
2 3,5Biến đổi, rỳt gọn
biểu thức chứa căn
thức bậc hai (6t)
Cõu 82,0
Cõu 4,5 1,0
Cõu 10 2,0
4 5,0
Căn bậc ba
(1t)
Cõu 6 0,5
1 0,5
Tổng (15 t) 3
3,0 ( 30%)
5
4,0 (40%)
2
3,0 (30%)
10 10,0
Trang 382 3 5+Câu 9(1,0 đ): Giải phương trình: 9(x− =1) 21
( ) ( ) ( )
= 7 8 14
4 5 9 = 196
45b) 14922 7622
457 384
−
(149 76).(149 76)(457 384).(457 384)
= 73.225
73.841 = 225
841 = 15
−
Trang 39= 26(2 3 5)2 2
(2 3) 5
−
− = 26(2 3 5)
biến trên R khi a < 0
+ Nhận biết nhanh 1 hàm số có phải là hàm số bậc nhất hay không và nhận biết 1 hàm số
bậc nhất là hàm số đồng biến hay nghịch biến (CM)
+ Có ý thức nghiên cứu kiến thức xây dựng bài học
II chuẩn bị:
- Thầy: Các đồ dùng dạy học
- Trò : Ôn tập kiến thức h/số đồng biến; nghịch biến
- Phương phỏp thuyết trỡnh, vấn đỏp, phương phỏp nhúm
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động1: Khỏi niệm h m sà ố bậc nhất
- H/s trả lời ?1 giáo viên ghi bảng
H/s đọc kq để g.v điền vào bảng phụ
H/s : Đại lợng S phụ thuộc vào t ứng với 1 gt của t chỉ có 1 gt của s
=> S là hàm số của t
- 2 h/s đọc ĐN
- H/số : y = 1-5x là hàm
số bậc nhất Vì nó đợc cho bởi công thức:
y = ax + b ; a = -5 ≠ 0
1+
H/s đọc chý ý (SGK)
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
a Bài toán
- Tóm tắt Bến xe Huế
8 km
TT Hà Nội
Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 kmSau t giờ " 50t (km)Sau t giờ ô tô cách Hà nội
≠ 0) Trong đó a ; b là các số cho tr-
ớc và (a ≠ 0)
* Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng y = ax (lớp 7)
Hoạt động 2: Tớnh chất
-Để tìm hiểu tính chất của
hàm số ta nghiên cứu ví dụ
+Hàm số y=-3x+1 xác định với mọi giá trị của x vì biểu thức