- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi rút gọn biểu thức... - Trình bày vd2 và nêu ý nghĩa : Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của căn bạc hai.
Trang 1Tiet 1 DS
A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Kĩ năng lấy căn bậc hai số học của số không âm
- Tính chính xác, cẩn thận trong tính toán
B.Chuẩn bị của GV & HS :
Ôn lại định nghĩa căn bậc hai ở lớp 7 + SGK
x a
Kiểm tra bài củ :
- Nhắc lại về căn bậc hai
- dẫn dắt hs đi đến định nghĩa căn bậc 2 số học
bằng ?1 và giới thiệu vd1;
chú ý ở SGK ; cho hs làm ?2
-Giới thiệu thuật ngữ khaiphương,lưu ý về quan
a)căn bậc hai của 9 là 3 và -3b)căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và
- 2/3 c)căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d)căn bậc hai của 2 là 2 và
- 2
a) 49 =7vì 7>0và 72 =49b) 64 =8vì 8>0và 82 =64 c)
9
81= vì 9>0và 92 =81 d)
1,121,
1 = vì1,1>0và1,12 =1,21
a)căn bậc hai của 64 là 8 và -8b)căn bậc hai của 81 là 9 và - 9 c)căn bậc hai của 1,21 là1,1 và -1,1
+ Đọc và ghi định lí như SGK + Làm ?4
a)16>15nên 16 > 15vậy 15
4>
b)11>9nên 121> 9vậy 3
11>
c) 11= 1, nên x >1có nghĩa là
Trang 2 Luyện tập tại lớp : Bài tập 1,2 trang 6 – SGK ( 15’ )
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Bài tập 3,4,5 trang 6 & 7 – SGK
A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi A không phức tạp, chú ý 2 dạng : a2 +mhay −(a2 +m)khi m dương, biết chứng minh định lí a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức A2 = Ađể rút gọn biểu thức
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi rút gọn biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK
- Khái niệm căn bậc
hai của biểu thức A như
- Giới thiệu định lí và
Đáp số : a) x = 225 b) x = 49 c) x < 2 d) x < 8 Xét tam giác ABC vuông tại
B, theo đlí Pi-ta-go ta có :
2 2
2 2
-Với mỗi giá trị của a thì a có hai 2
giá trị đối nhau
?1
Tiết 02 – ĐS §2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A Tuần thứ 1 – HK1
?2
Trang 3- Trình bày vd2 và nêu ý nghĩa : Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của căn bạc hai củng cố cho hs bằng cách nhẩm bài tập 7
- Trình bày câu a) vd3 hướng dẫn hs làm câu b) vd3
-Củng cố cho hs bằng bài tập 8 ( câu a và b )
-Cho hs nêu chú ý trong SGK
- Nêu câu a) vd4 và hướng dẫn hs là câu b) của vd4
-Củng cố cho hs bằng bài tập 8 ( câu c và d )
-Bài tập7:
a./ 0,1 b./ 0,3 c./ -1,3 d./ -0,16
vd3: b) (2− 5)2 = 2− 5 = 5−2 vì
5 >2-Bài tập8:
a./ (2− 3)2 = 2− 3 =2− 3
vì 2> 3b./ (3− 11)2 = 3− 11 = 11−3
Luyện tập tại lớp : Bài tập 6 trang 10 – SGK ( 7’ )
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Bài tập 9,10& luyện tập trang 11– SGK
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Củng cố cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện tìm điều kiện xác định của A và ứng dụng việc rút gọn biểu thức có chưa căn thức
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi rút gọn biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK & làm trước BT ở nhà
Trang 4-Gọi 4 hs làm BT 11- Tr11 – SGK
- Cho hs nhận xét từng bài và GV sữa lại nếu có sai sót
-Gọi 4 hs làm BT 12- Tr11 – SGK
- Cho hs nhận xét từng bài và GV sữa lại nếu có sai sót
7
2
x
x x
8
2
x
x x
36
26
4 2
x
x x
312
9 2
x
x x
x
10a) ( 3−1) ( )2 = 3 2 −2 3+1 =4−2 3
Vậy : ( 3−1)2 =4−2 310b) Do kết quả câu a) ta có :
( 3 1) 33
32
= 3−1− 3 =−1Vậy : 4−2 3− 3=−1
11a) 16 25+ 196: 49 =
222207:145
=11b) 36: 2.32.18− 169 =
111321318:
=
11c) 81 = 9 =311d) 32 +42 = 9+16 = 25 =512a) Để 2x+7 có nghĩa khi :
2
77
207
2x+ ≥ ⇔ x≥− ⇔x≥− ⇔ x≥−3,5
12b) Để −3x+4có nghĩa khi :
3
44
3043
0
12d) Để 1 x+ 2 có nghĩa khi :
Trang 5-Gọi 4 hs làm BT13- Tr11 – SGK
- Cho hs nhận xét từng bài và GV sữa lại nếu có sai sót
-Gợi ý cho hs sử dụng kết quả :
Vớia≥0thì ( )2
a
a=
-Gọi 4 hs làm BT14- Tr11 – SGK
- Cho hs nhận xét từng bài và GV sữa lại nếu có sai sót
13d)
3 3
3 3
4
(vì a<0)14a)
5525
= x
Luyện tập tại lớp : Nhắc nhở hs ôn lại thật kỹ các BT đã giải trên lớp
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Làm các BT 15 , 16 – trang 11 , 12 – SGK theo hướng dẫn của GV ( 5’ )
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK & xem trước §3 ở nhà
=
−
⇔
=+
−
⇔
05
050
55
x
x x
Tiết 04 – ĐS §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Tuần thứ 2 – HK1
Trang 6-Cho hs phát biểu định lí trong SGK, sau đó GV hướng dẫn hs chứng định
lí như SGK
- Nêu chú ý cho hs đlí vẫn đúng cho tích của nhiều số không âm
-Giới thiệu quy tắc khai phươg một tích và hướng dẫn hs làm vd1
- củng cố cho hs bằng ?2 ( chia 4 nhóm, 2 nhóm cử đại diện lên bảng làm a,b 2 nhóm còn lại nhận xét)
-Giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai và hướng dẫn hs làm vd2
-Củng cố cho hs bằng câu
?3
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện ?3
15b) Tương tự BT 14b,d ta có :
( 11) 00
1111
110
- hs nghe phát biểu đlí & giải thích nội dung định lí + chứng minh đlí, sau đó ghi bài vào vở
* Ví dụ 1 :a) 49.1,44.25= 49 1,44 25 =7.1,2.5=42 a) 810.40 = 81.4.100= 81 4 100
9.2.10=180
a)
225.64,0.16,0225.64,0.16,
=0,4.0,8.15=4,8b) 250.360 = 25.36.100 =
30010.6.5100.36
=
* Ví dụ 2 :a) 5 20 = 5.20 = 100 =10 b)
52.1310.52.3,110.52.3,
= 13.13.4 = (13.2)2 =26 a)
155.325.3.375.375
b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9 =
847.6.249.36.2
Trang 7-Giới thiệu chú ý như SGK & hướng dẫn hs làm vd3 SGK
-Củng cố cho hs bằng ?
4 Gọi 2 hs lên bảng thực hiện tương tự vd3
* Ví dụ 2 :
Rút gọn biểu thức
a) 3a 27a = 3a.27a = 81a2 =9a
= a vì a≥0b) 9a2b4 = ( )3ab2 2 = 3ab2
=3 b a 2
a) 3a3 12a = 3a2.12a = 36.a4
= 6a2 =6a2vì a2 ≥0b) 2a.32ab2 = 64.a2.b2 = 8ab
=8ab vì a,b≥0 Luyện tập tại lớp : Luyện tập tại lớp BT 17 , 18 , 21 trang 14-15 , SGK
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Làm các BT 19 , 20& LT – trang 14 , 15 – SGK theo hướng dẫn của GV ( 10’ )
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Củng cố cho hs các qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức và ứng dụng 2 qui tắc trên vào việc giải các bài toán biến đổi , chứng minh , rút gọn biểu thức , tìm x thoả điều kiện của bài toán
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các biểu thức có chứa căn thức theo từng yêu cầu cụ thể của từng bài toán
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK & làm trước BT luyện tập ở nhà
Kiểm tra bài củ :
- Gọi 4 hs lên bảng giải
BT 19, trang 15 – SGK
- Cho hs ở dưới nhận xét
và sữa lại (nếu có sai sót)
- Gọi 4 hs lên bảng giải
BT 20, trang 15 – SGK
c)
( − )2 = ( − )2 =
13.16.9.31
48
( 1)
361
4
= a a vì a>1
b a b a a b
1
vì a - b > 020a)
Trang 83.3
.1352
a
a a
vì a > 020c)
+ Nếu a<0 thì ta có : (3−a)2 −6a =9−6a+a2 +6a
(13 12)(13 12)
12
= 1.25 =522b) 172 −82 = (17−8)(17+8)
= 9.25 =3.5=1522c)
(117 108)(117 108)
108
4515.3
=22d)
312
= 1.625 =2523a)
(2− 3)(2+ 3)=22−( )3 2 =4−3=123b) Ta chứng minh :
( 2006− 2005)( 2006+ 2005)=( 2006) (2− 2005)2 =2006−2005
= =123c) ( 2 + − ) = 2( − )2 =
Trang 9BT 23 trang 15 – SGK - Gọi 2 hs lên bảng GV
hướng dẫn giải 24b còn 23a hs giải tương tự
( 3 2) 6 3 12)
2(32
= a b
392,22
≈
Luyện tập tại lớp : Nhắc nhỡ hs xem lại các bài tập đã giải trên lớp
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Chuẩn bị§4 trước ở nhà ( 2’ )
A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK & xem trước §4 ở nhà
- Cho hs giới thiệu định lí như SGK & hướng dẫn hs chứng minh
- Cho hs nêu qui tắc 1 lần trước lớp, sau đó GV nêu lại
425
16 =
Vậy :
25
1625
16 =
- Nghe và ghi định lí + chứng minh vào vở
- Hs nghe và tự ghi qui + vd vào vở
a)
16
15256
225256
19610000
1960196
Trang 1052117
2.)(50
2162
2ab2 ab2 b a
=
= Luyện tập tại lớp : Luyện tập tại lớp BT 28 , 29 trang 18-19 , SGK
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Làm các BT 30 , 31& LT – trang 19 – SGK theo hướng dẫn của GV ( 15’)
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Củng cố 2 qui tắc khai phương 1 thương , nhân 2 căn thức
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác trong chứng minh và biến đổi biểu thức
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK & làm BT trước ở nhà
Kiểm tra bài củ :
- Gọi 4 hs lên bảng giải BT
30 trang 19 – SGK, GV cho điểm từng cá nhân
- BT 31 giành cho hs giỏi giải
- Gọi 2 hs lên bảng giải BT 32a,b, sau đó cho hs cả lớp nhận xét và GV sữa lại nếu
có sai sót Hs về nhà giải tương tự cho 2 câu c,d
- 4 hs lên bảng làm a câu a),b),c),d) của BT 30
32a)
=
=
100.9.16
1.49.2501
,0.9
45.16
91
24
7120
3510.3.4
1.7.5
=
=
=32b)
)4,021,1(44,14,0.44,121,144
08,110.10
9.12100
81.100
=33c)
?4
Trang 11- Gọi 2 hs lên bảng giải GV hướng dẫn hs giải BT 34c,d trang 20-SGK Hs về nhà giải tương tự cho 2 câu a,b
- Gọi 1 hs lên bảng giải GV hướng dẫn hs giải BT 35b trang 20-SGK Hs về nhà giải tương tự cho câu a
- Gọi 1 hs đứng tại chổ trả lời BT 36 trang 20-SGK
12
3012
3x2 − = ⇔ x2 =
3
123
205
2
2 2
4129
b
a b
a a
b a b
a
ab b
)()
ab
−
= do : a<b<035b)
6)12(614
−
=+
⇔
=+
⇔
612
612612
x
x x
5,3
x x
36 a) Đúng b) Sai, vì vế phải không có nghĩa
c) Đúng d) Đúng Luyện tập tại lớp : Nhắc nhỡ hs xem lại các bài tập đã giải trên lớp
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Làm các BT 32cd , 33ab,34ab,35a,36a – trang 19 – SGK (5’)
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Rèn luyện kỉ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của số không âm
- Giáo dục tính cẩn thận ,chính xác
B.Chuẩn bị của GV & HS : SGK + bảng că n bậc hai & xem trước §5 ở nhà
C Tiến trình dạy học : Trong tiết này GV dùng PP sử dụng SGK Từng bước hướng dẫn học sinh trang bảng căn bậc hai theo trình tự như SGK, sau đó hướng dẫn hs sửdụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của số không
âm bất kỳ
Trang 12A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được các kĩ năng đưa ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, vận dụng các phép biến đổi để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
2 Đưa biểu thứcvào
trong dấu căn :
- Thông qua ?1 để giới thiệu
thuật ngữ “đưa thừa số ra ngoài dấu căn “
- Củng cố bằng vd1 như SGK
- Giới thiệu vd2 về ứng dụng
để rút gọn biểu thức như SGK
để giới thiệu phép biến đổiđưa thừa số vào trong dấu căn như SGK, nêu vd4 cho hs
- Cho 4hs làm ?4.SGK.tr26
b a b a b a b
( vì a≥0 ; b≥0 ) Vậy a2b =a b
- Hs nghe và ghi vào vở
- Hs theo dõi và ghi vào vở
a) 2+ 8+ 50= 2+2 2+5 2=2
8
=b) 4 3+ 27− 45+ 5= =4 3+3 3−3 5+ 5 =7 3−2 5
- Hs theo dõi và ghi vào vở
a) 28a4b2 =2a2b 7 vì b≥0b) 72a2b4 =−6ab2 2 ( a<0 )
a)3 5 = 9.5 = 45b) 1,2 5= 1,44.5= 7,2c) ab4 a = a3b8,(a≥0)
?1
Tiết 09 – ĐS §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC Tuần thứ 5 – HK1
CHỨA CĂN BẬC HAI
?2
?3
?4
Trang 13- Giới thiệu cho hs vd5 bằng
2 cách
d) −2ab2 5a = 20a2b4,(a≥0)
- Theo dõi vd5 & ghi vào vở
Luyện tập tại lớp : Cho hs nhắc lại 2 công thức vừa học & 1 vài vd khác do GV đưa ra
Hướng dẫn bài tập ở nhà : BT 43 47 SGK – trang 27 ( 5’ )
-@@@ -A.Mục Tiêu :
- Củng cố lại kiến thức cho hs đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được các kĩ năng đưa ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, vận dụng các phép biến đổi để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
Kiểm tra bài củ :
- Gọi lên bảng hs1 : 43a,b ; hs2 :43c ;hs3:43d ;hs4 : 43e
- Cho hs ở dưới lớp nhận xét các bài làm của bạn, sữa lại nếu có sai sót
- Cho 4 hs lên bảng thực hiện bài tập 44.tr27.SGK
- Lưu ý hs 2 câu c,d có đk :
x>0;y≥0
- Cho 4 hs lên bảng thực hiện bài tập 45.tr27.SGK, cho hs ở dưới lớp nhận xét
& sữa lại nếu có sai sót
43.
a) 54 = 9.6 =3 6b) 108= 36.3 =6 3c) 0,1 20000=0,1 1002.2 =10 2d) −0,05 28800=−0,05 102.122.2 =−0,05.10.12 2 =−6 2
c) 7.63.a2 = a 7.7.9 =21a
44a) 3 5 = 32.5 = 45b) −5 2 = (−5)2.2 = 50
9
43
23
b) 7= 49;3 5= 9.5 = 45
mà 49 > 45nên 7> 45c)
3
179
5151
Trang 14BT 46-Trang 27.SGK
BT 47-Trang 27.SGK
- Cho 2 hs lên bảng thực hiện bài tập 46.tr27.SGK, cho hs ở dưới lớp nhận xét
& sữa lại nếu có sai sót
- Cho 2 hs ( khá, giỏi ) lên bảng thực hiện bài tập 47 tr 27.SGK, cho hs ở dưới lớp nhận xét & sữa lại nếu có sai sót
150150
1 <
2
362
16
;4
662
2
1662
12
x 4 3 27 3 33
282
y x y x
2
3)(
22
3))(
(
)(2
y x y
x y x
y x
−
=
−+
a a a
a
512
)12(2)21(512
a
5
a
= Luyện tập tại lớp : Nhắc nhỡ hs xem lại các bài tập đã giải trên lớp
Hướng dẫn bài tập ở nhà : BT 53,55,56 trang 30 & xem trước §7 Trang 29 – SGK ( 2’ )
-@@@ -A.Mục Tiêu : HS nắm được
- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Rèn luyện kĩ năng phối hợp & biến đổi trên
Trang 1512’
16’
Giới thiệu bài mới :
1.Khử mẫu của biểu
- Củng cho hs ?1, cho 3 hs
lên bảng thực hiện
- GV đặt vấn đề và đưa ra vd2 giới thiệu cách trục căn thức ở mẫu, thông qua vd rồi
GV nêu lên tổng quát
- Củng cố cho hs bằng ?2,
gọi 3 hs lên bảng để GV hướng dân thực hiện
Ghi vd & tổng quát vào vở
a)
5
525
5.45.5
5.45
4
2 =
=
=b)
25
1515125
5125.125
125.3125
2
62
.2
2.32
3
a
a a
a
a
- Theo dõi vd & tổng quát hoá của
GV nêu để ghi vào vở
a)
24
858.83
8583
b
b b
255
)325(5)32(5
)325(5
2 2
7
)225(
−
=
=+
2
a a
a a
a a
)1,0(
;1
)1(
−+
−
=+ ( 7 5)( 7 5)
)57(45
74
)57(25
7
)57(
)(
2(
)2
(62
6
b a b a
b a a b
b a a
−
+
=4
)2
(6
Luyện tập tại lớp : Luyện tập tại lớp BT 48 , 49, 50 trang 29 , SGK ( mỗi bài chọn 2 bài )
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Làm các các bài còn lại & LT – trang 29,30 – SGK theo hướng dẫn của GV ( 10’)
?1
?2
Trang 16A.Mục Tiêu :
- Củng cố kiến thức khử mẫu biểu thức dưới căn , trục căn thức
- Rèn luyện kĩ năng khử, trục căn thức ở mẫu để ứng dụng vào việc rút gọn biểu thức chứa căn
- hs2 trục căn thức :
13
- Gọi 1 hs lên bảng tính biểu thức :
b
a ab
- Lưu ý cho hs thêm nếu :
*a<0,b<0và a>0,b>0
thì kết quả như thế nào ?
-Gọi 1 hs lên bảng khử căn thức ở mẫu
10
5
;
2031-Gọi 1hs lên bảng trục căn ở mẫu :
y b
y b
y++
;25
222
-hs1 :
2
510
555.5.2
5552
-hs2 :
13)13)(
13(
)13(213
10798.5.98
198
27.598.98
98.598
48- Cách 3 :
( ) 14
102
.7
2.527
598
598
ab ab b
1
;2
1010
22
b
b y y
b
y b
=+
- hs tự giải các bài còn lại &
51,52,54 giải tương tự
Trang 17-Gọi 1hs lên bảng giải 53b
- Gọi 1 hs ( khá - giỏi ) lên bảng GV hướng dẫn làm BT 55b) còn 55a) hs giải tương tự
53b 1 21 2 1 a2b2
ab
ab b
a
* 1+a2b2 = 1+a2b2,(ab> 0)
ab ab
* 1+a2b2 =− 1+a2b2,(ab<0)
ab ab
55b
=
−+
x
x y y x y y x
=
y y x x y
=
))(
(x− y x+ y
= Luyện tập tại lớp : Nhắc nhở hs xem lại các dạng đã giải trên lớp thật kĩ
Hướng dẫn bài tập ở nhà : Dựa vào các BT mẫu đã giải để giải các BT còn lại ( 2’ )
-@@@ -A.Mục Tiêu :
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
Kiểm tra bài củ :
- Không kiểm tra bài củ mà cho điểm hs qua các BT củng cố trên lớp
- Giới thiệu & hướng dẫn hs thực hiện vd1 – SGK
- Củng cố cho hs bằng ?1,
gọi 1 hs lên bảng thực hiện, sau đó cho hs ở dưới lớp nhận xét và sữ lại nếu có sai sót
- Giới thiệu & hướng dẫn hs khá thực hiện vd2 – SGK
- Củng cố cho hs bằng ?2,
gọi 1 hs lên bảng thực hiện, sau đó cho hs ở dưới lớp nhận xét và sữa lại nếu có sai sót
- Theo dõi và tự ghi vào vở
0a ;45
4205
454205
512525
=
a
a ++
a
b b a a
−
=
−++
Tiết 13 – ĐS §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Tuần thứ 7 – HK1
?2