1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 8 T31-33

6 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương IV
Tác giả Lê Hoàng Vân
Trường học Trường THCS Cẩm Sơn
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng ax cxd và dạng x b cxd - Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức, bất phơng trình theo yêu cầu của ch-ơng

Trang 1

Tiết 65

Ngày soạn:

Ngày dạy:

ôn tập ch ơng IV

A Mục tiêu:

- Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng axcxd và dạng

xbcxd

- Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức, bất phơng trình theo yêu cầu của

ch-ơng

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong quá trình giải bất phơng trình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ 1 ghi tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

và bảng phụ 2 ghi nội dung sau:

Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B để có khẳng định đúng:

1 Nếu a  b

2 Nếu a  b và c < 0

3 Nếu a.c < b.c và c > 0

4 Nếu a + c < b + c

5 Nếu ac bc và c < 0

6 ac  bc và c < 0

a) thì a.c  b.c b) thì a < b c) thì a  b d) thì a + c  b + c e) thì a > b

f) thì a  b

- Học sinh: ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng IV tr52-SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị ôn tập của học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng yêu

cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh khác nhận xét

? Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự

với phép cộng, phép nhân

- 1 học sinh trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ 1

- Học sinh chú ý theo dõi và nêu cách biểu

diễn nghiệm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4 phàn a, c

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh trình bày trên

bảng

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41

? Nêu cách làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần c, d

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

A Lí thuyết

Nếu a  b thì a + c  b + c Nếu a  b và c > 0 thì ac  bc Nếu a  b và c < 0 thì ac  bc

B Bài tập

Bài tập 4 (tr53-SGK) Giải các bất phơng trình sau:

a) x - 1 < 3

 x < 3 + 1

 x < 4 Vậy nghiệm của bất phơng trình là x < 4 c) 0,2x < 0,5

 0,2x : 0,2 < 0,6 : 0,2

 x < 3 Vậy nghiệm của BPT là x < 3 Bài tập 41 (tr53-SGK)

 5(4x - 5) > 3(7 - x)

 20x - 25 > 21 - 3x

 23x > 46

 x > 2

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 45

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

Vậy nghiệm của bất phơng trình là x > 2

 -3(2x + 3)  4(x - 4)

 -6x - 9 4x - 4

 10x  -5

 x  1

2

Vậy nghiệm của BPT là x  1

2

 Bài tập 45 (tr54-SGK)

c) x 5  3x

ta có   

5 ếu x > 5 5

5 - x nếu x < 5

x

* Khi x 5 ta có PT: x - 5 = 3x

2

x  (loại)

* Khi x < 5 ta có PT: 5 - x = 3x

4

x  (thoả mãn đk x < 5)

4

x 

Bài tập 44 (tr54-SGK) Gọi số lần trả lời đúng là x (x  N)

Ta có BPT 5x - (10 - x)  40

 6x  50  x  50

6

Số lần trả lời đúng là 7, 8, 9 hoặc 10

IV Củng cố:

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại theo phần lí thyết phần ôn tập chơng

- Làm bài tập 38, 39, 40b,d; 41a,b; 42; 43 tr53-SGK

- Làm bài tập 76, 82, 83 (tr49-SBT)

Tiết 66

Ngày soạn:

Ngày dạy:

ôn tập cuối năm

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức về đa thức, biểu thức

- Rèn kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Tiến trình bài giảng:

Trang 3

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1.

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm

một phần

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

- Cho học sinh làm ít phút

- 1 học sinh khá trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét, bồ sung

- Học sinh làm việc cá nhân

- Giáo viên có thể gợi ý

-Yêu cầu cả lớp cùng làm sau đó gọi 1 em

lên bảng trình bày lời giải

- Gọi 1 học sinh khá lên bảng trình bày

?Hãy nhận xét bài làm của bạn

-Một học sinh nhận xét bài làm của bạn,và

bổ sung nếu sai

- Giáo viên chốt kết quả

Bài tập 1 (tr130-SGK) Phân tích đa thức thành nhân tử:

( 1) 2 ( 1 2)( 1 2) ( 1)( 3)

( ) ( )

Bài tập 2 (tr130-SGK) Thực hiện phép chia:

-0 6x2 - 3 6x 2 - 3

- 4x3 +2x

- 4x3+ 6x2 + 2x - 3

2x4 - x2

x2 - 2x + 3

2x2 - 1 2x 4 - 4x 3 + 5x 2 + 2x - 3

Bài tập 4 (tr130-SGK) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1

3

Trang 4

2 2 2

2

2

2

.

1:

( 3) ( 3)( 3) ( 3)

1:

3 6( 3)( 3) ( 3)

( 3) ( 3)

1:

( 9)(

x

x

2 2

9) 6( 9) 6 ( 3) ( 3)

( 3) ( 3) 24 12 108

12 108 12 108 6( 8)

12( 9)

x x

IV Cñng cè:

V H íng dÉn häc ë nhµ :

- Lµm bµi tËp 3, 5, 6 (tr130, 131-SGK)

HD5: Cã thÓ chøng minh VT = VP hoÆc VP = VT

TiÕt 67

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y:

«n tËp cuèi n¨m

A Môc tiªu:

- ¤n luyÖn kiÕn thøc vÒ ph¬ng tr×nh, gi¶i bµi to¸n vÒ c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n

Trang 5

- Rèn kĩ năng trình bày.

B Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 10

- Giáo viên chia lớp làm 4 nhóm:

+ Nhóm 1, 2 làm phần a

+ Nhóm 3, 4 làm phần b

- Giáo viên lu ý: A A

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11 theo

nhóm

- Giáo viên gợi ý:

2x x 2x 1 0

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

- Học sinh nghiên cứu kĩ đầu bài

? Công thức tính quãng đờng:

- Học sinh: S = v.t

? Biểu diễn thời gian đi và về của ngời đó

theo x

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Vậy PT nh thế nào

- 1 học sinh lên bảng giải

Bài tập 10 (tr131-SGK) Giải các phơng trình:

)

( 1)( 2) ( 1)( 2)

2 5 1 15

3

a

x x

    

  

Vậy nghiệm của PT là x = 3

2

)

5 2 2 5

0 0

b

TXD x

x



    

PT có vô số nghiệm Bài tập 11 (tr131-SGK) Giải phơng trình:

2

) 3 2 1 0

(2 2 ) ( 1) 0

2 ( 1) ( 1)( 1) 0 ( 1)(2 1) 0 ( 1)(3 1) 0

1

1 0

1

3 1 0

3

x x



 

 Vậy nghiệm của PT là x = -1, x = 1/3 Bài tập 12 (tr131-SGK)

1 20

3

Trang 6

Gọi quãng đờng AB là x (km) (x > 0) Thời gian lúc đi của ngời đó là: x/25 (h) Thời ggian lúc về của ngời đó là x/30 (h) Theo bài ra ta có:

1

25 30 3

1

25 30 3

50

x

Vậy quãng đờng AB dài 50km

IV Củng cố:

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm nốt bài tập phần ôn tập

- Ôn tập lại toàn bộ chơng trình đại số, xem lại tất cả các dạng bài tập

- Chuẩn bị kiểm tra HK

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần c ,d - Lớp nhận xét, bổ sung. - Dai 8 T31-33
2 học sinh lên bảng trình bày phần c ,d - Lớp nhận xét, bổ sung (Trang 2)
-1 học sinh khá trình bày trên bảng - Lớp nhận xét, bồ sung. - Dai 8 T31-33
1 học sinh khá trình bày trên bảng - Lớp nhận xét, bồ sung (Trang 3)
- Gọi 1 học sinh khá lên bảng trình bày. - Dai 8 T31-33
i 1 học sinh khá lên bảng trình bày (Trang 4)
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Dai 8 T31-33
i diện 2 nhóm lên bảng trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w