1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP2 TUAN 33

17 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp hai - Tuần 33
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thúy
Trường học Trường Tiểu Học Yên Phong
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Yên Phong
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2:Yêu cầu HS điền số thích hợp vào chỗ trống: - 2HS lên bảng làm bài, Hs lớp làm vở và nhận xét bài bạn.. *Củng cố, dặn dò:HS nhắc lại nội dung bài, Gv nhận xét giờ học.. 4.Củng cố,

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2008

Âm nhạc GVC dạy

_

Toán(161)

Ôn tập các số trong phạm vi 1000

I.Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về đọc viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số.

II.Các hoạt động dạy học:

- Gv h/dẫn và khuyến khích Hs làm lần lợt

các bài tập rồi chữa bài

Bài 1:HS tự làm vào vở rồi chữa bài, khi

chữa bài HS nêu cách nhận xét về đặc điểm

của một số: số 555 là số có 3 chữ số giống

nhau

Bài 2:Yêu cầu HS điền số thích hợp vào

chỗ trống:

- 2HS lên bảng làm bài, Hs lớp làm vở và

nhận xét bài bạn

- Dới lớp Hs đổi chéo vở kiểm tra bài

Bài 4:Yêu cầu HS điền dấu <; >; = vào chỗ

chấm và giải thích lí do chọn dấu để điền

vào chỗ trống

- HS làm 2 ý, ý a và ýc rồi chữa bài

Bài 5:Gv nêu yêu cầu bài

- HS làm vở , rồi nối tiếp nhau trả lời

- Gv nhận xét

*Củng cố, dặn dò:HS nhắc lại nội dung

bài, Gv nhận xét giờ học

Bài 1:Viết các số:

- Chín trăm mời lăm: 915

- Sáu trăm chín mơi lăm: 695

- Năm trăm năm mơi lăm: 555

Bài 2:Số?

380, 381, 382, 383, 384, 385, 386,

387, 388, 389, 390

500, 501, 502, 503, 504, 505, 506,

507, 508, 509, 510

Bài 4:< , >, = ?

372 > 299 631 < 640

265 < 700 909 = 902 + 7

534 = 500 + 34 708 < 807

Bài 5:

a.Viết số bé nhất có ba chữ số: 100 b.Viết số lớn nhất có ba chữ số: 999 c.Viết số liền sau của 999: 1000

Tập đọc Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài.Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm

2.Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài đọc, nắm đợc các sự kiện và các nhân vật lịch sử nói trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, trí lớn, giàu lòng yêu nớc căm thù giặc

II.Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài đọc

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:Gv kiểm tra 2 HS đọc bài Tiếng

chổi tre - Gv nhận xét cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.H/dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:

* GV đọc mẫu

Trang 2

* GV h/dẫn HS luyện đọc

a.Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Luyện đọc từ khó:

b.Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong bài

- Gv h/dẫn luyện đọc câu dài:

- HS đọc nghĩa các từ chú giải, Gv giải

nghĩa thêm : ngang ngợc, thuyền rồng

c.Đọc trong nhóm: GV theo dõi h/dẫn các

nhóm đọc

d.Thi đọc: Gv và cả lớp bình chọn nhóm

đọc tốt nhất

Tiết 2

3.H/dẫn tìm hiểu bà i

? Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc ta?

( giả vờ mợn đờng để cớp nớc)

? Thấy sứ giặc ngang ngợc, thái độ của Trần

Quốc Toản nh thế nào?

? Vì sao sau khi tâu vua"xin đánh" Quốc

Toản lại tự đặt thanh gơm quý lên gáy( vì

Quốc Toản phạm thợng sẽ bị chém đầu)

? vì sao vua không những tha tội mà còn

th-ởng cho cam quý( vì vua nghĩ Trần Quốc

Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc nớc)

? Vì sao Trần Quốc Toản vô tình bóp nát

cam quý( vì vua coi mình là trẻ con không

cho mình tham gia đánh giặc)

4.Luyện đọc lại:

- 2, 3 nhóm HS nối tiếp nhau đọc lại toàn

bài, 3 HS thi đọc toàn bài

- Gv và HS bình chọn cá nhân đọc tốt nhất

5.Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?(Trần

Quốc Toản tuy nhỏ nhng chí lớn./ Trần

Quốc Toản gan dạ, biết lo việc nớc tuy còn

nhỏ)

Gv nhận xét giờ học

Luyện đọc

ngang ngợc, thuyền rồng, sứ giả Đợi từ sáng đến tra,/ vẫn không

đợc gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấy ngời lính ngã chúi,/ xăm xăm xuống bến.//

Tìm hiểu bài

- Sứ giặc ngang ngợc

- Quốc Toản yêu nớc, căm thù giặc

Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008

Toán(162)

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

I.Mục đích, yêu cầu:Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số

- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định; tìm đặc điểm của một dãy số đó

II.Các hoạt động dạy học:

Bài 1:GV viết bài tập trên bảng rồi cho

HS thi đua nối nhanh mỗi số với cách đọc Bài 1:Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?Chín trăm ba mơi chín: 939

Trang 3

tơng ứng.

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nh/xét

Bài 2:

- 2 HS chữa bài, HS làm bài vào vở

- Khi chữa bài; HS nêu : số 842 có 8 trăm,

4 chục, 2 đơn vị

- HS đọc kết quả

Bài 3:1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc

thầm

- Gọi 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vở

rồi nhận xét bài bạn

- Gv nhận xét

Bài 4:Yêu cầu HS nêu đặc điểm của mỗi

dãy số: bắt đầu từ số thứ hai mỗi số đều =

số đứng liền trớc cộng với 2

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vở

4.Củng cố, dặn dò:Gv cho HS nhắc lại nội

dung bài.- Gv nhận xét giờ học

Sáu trăm năm mơi: 650

Ba trăm linh bảy: 307

Bài 2:Viết theo mẫu

965 = 900 + 60 + 5 800 + 90 + 5 = 895

477 = 400 + 70 + 7 200 + 20 + 2 = 220

618 = 600 + 10 + 8 800 + 8 = 808

Bài 3: Sắp xếp các số theo thứ tự lớn dần, bé dần

a.Từ bé đến lớn: 257, 2 79, 285, 297 b.Từ lớn đến bé: 297, 285, 279, 257

Bài 4:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a.462, 464, 466, 468

b.353, 355, 357, 359

Thể dục(65) GVc dạy

Kể chuyện( 33) Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng nói:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện

- Dựa vào các tranh đã sắp xếp lại ; kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Bóp nát quả cam ; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung phối hợp lời kể với

điệu bộ, nét mặt

2.Rèn kĩ năng nghe:Biết theo dõi bạn kể chuyện; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học:4 tranh minh hoạ nội dung truyện.

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

- 3 HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn của c/c Chuyện

quả bầu, TLCH về ý nghĩa câu chuyện

- Gv và HS khác nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.H/dẫn kể chuyện

- 1HS đọc yêu cầu bài

- GV treo tranh nh thứ tự SGK, HS quan sát từng

tranh minh hoạ

- HS trao đổi theo nhóm đôi, sắp xếp lại các

tranh vẽ theo đúng thứ tự c/c

- GV mời 1 HS lên bảng, sắp xếp lại các tranh

theo thứ tự đúng

- Cả lớp nhận xét

- Kể chuyện trong nhóm: HS kể tiếp nối nhau kể

lần lợt 4 đoạn của c/c dựa theo 4 tranh

- Đại diện một số nhóm kể trớc lớp, sau mỗi lần

2.1.Sắp xếp lại các tranh theo

đúng thứ tự câu chuyện.

- 2- 1- 4-3

2.2.Kể từng đoạn câu chuyện dựa theo 4 tranh

Trang 4

HS kể, các bạn khác nhận xét về nội dung và lời

kể

- GV nhận xét cho điểm

- 2,3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp

- GV và cả lớp nhận xét, cho điểm

3.Củng cố, dặn dò: 2HS nhắc lại nội dung

bài.Gv nhận xét giờ học

2.3.Kể toàn bộ c/c

Chính tả(65) Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu:

1.Nghe viết đúng một đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam

2.Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x hoặc âm chính iê/ i

II.C ác hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

- Gv đọc cho HS viết vào bảng con các từ:

- Gv nhận xét chữ viết

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.H/dẫn nghe viết:

*GV đọc đoạn viết - 2HS đọc lại

? Những chữ nào trong bài chính tả đợc

viết hoa, vì sao phải viết hoa?(chữ Thấy

viết hoa vì là chữ đầu câu, chữ Vua, Quốc

Toản viết hoa vì là tên riêng.)

- HS tập viết vào nháp những chữ khó

viết

*GV đọc cho HS viết bài vào vở

*GV chấm và nhận xét chữ viết của HS

3.H/dẫn làm bài tập.

Bài tập 2b: 2HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS làm bài trên

bảng

- Gv và HS nhận xét bài bạn trên bảng

4.Củng cố, dặn dò:Gv cho HS nhắc lại

nội dung bài.GV nhận xét giờ học

Lớp viết: lặng ngắt, núi non, lao công, lối

đi

Viết đúng: Quốc Toản, xiết chặt, căm

giận

Bài 2b: Điền iê hay i

Thuỷ Tiên rất hợp với tên của em.Em thật xinh xắn với nụ cời chúm chím, tiếng nói dịu dàng, dễ thơng.Nh một cô tiên bé nhỏ, Thuỷ Tiên thích giúp đỡ mọi

ngời, khiến ai cũng quý.

Tự nhiên và xã hội(33) Mặt trăng và các vì sao

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Sau bài học, khái quát về hình dáng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao

II.Đồ dùng dạy học:Hình vẽ SGK+ giấy vẽ, bút màu

III.Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động:

2.Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ

về bầu trời có mặt trăng và các vì sao

? Tại sao các em lại vẽ mặt trăng nh vậy?

Cả lớp hát bài ánh trăng rằm

Bớc 1: HS vẽ Mặt trăng theo trí tởng tợng

của các em về mặt trăng

Bớc2:Hoạt động cả lớp

Trang 5

Theo em mặt trăng có hình gì?

GVkết luận:Mặt trăng giống nh một quả

bóng lớn ở rất xa trái đất

3.Hoạt động 2: Thảo luận về các vì sao?

GV kết luận:Những ngôi sao là những

quả bóng lửa khổng lồ giống nh mặt trời

nhng ở rất xa trái đất

4.Củng cố, dặn dò:GV nhắc lại nội dung

bài, GV nhận xét giờ học

- Khi vẽ xong, HS nói về những điều em biết về mặt trăng

- HS quan sát lại hình vẽ trong SGK và

đọc các lời ghi chú

- HS vẽ hình ngôi sao 5 cánh

- HS trao đổi với nhau vì sao vẽ ngôi sao

nh vậy

- HS quan sát hình vẽ trong sgk và đọc lời ghi chú trong SGK để nói về các vì sao

Thứ t ngày 23 tháng 4 năm 2008

Toán(163)

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I.Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:

- Cộng trừ nhẩm và viết(có nhớ trong phạm vi 1000), không nhớ với các số có 3 chữ số

- Giải toán về cộng trừ

II.Các hoạt động dạy học:

Bài 1:GV h/dẫn phép 30 + 50 nhẩm là 3 chục

cộng 5 chục bằng 8 chục và viết là 30 + 50 =

80

Bài 2: Gv cho HS nhắc lại cách đặt tính và

tính

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vở rồi

nhận xét kết quả của bạn

Bài 3:2 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm

? Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

? Nêu cách giải, 1 em lên bảng giải bài, cả

lớp làm bài vào vở

- Một số em đọc bài giải, cả lớp nhận xét, đối

chiếu bài bạn làm trên bảng Gv nhận xét

công nhận kết quả đúng

*Củng cố, dặn dò:Gv nhận xét giờ học

Bài 1:Tính nhẩm

30 + 50= 80 70- 50 = 20

20 + 40 = 60 40 + 40 = 80

90 - 30 = 60 60 - 10 = 50

300 + 200 = 500 600 - 400 = 200

Bài 2:Tính

34 68 425 968 + +

62 25 361 503 _ _

96 43 786 465

Bài 3:

Bài giải Trờng tiểu học đó có số học sinh là:

265 + 234 = 499( học sinh)

Đáp số: 499 học sinh

Tập đọc Lợm

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ khó.Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của thể thơ 4 chữ

- Biết đọc bài thơ với giọng vui tơi, nhí nhảnh, hồn nhiên

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ:loắt choắt, cái xắc, ca lô, thợng khẩn

- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu dũng cảm 3.Thuộc lòng bài thơ:

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động dạy và học Nội dung bài

A.Bài cũ:2 HS nối tiếp nhau đọc bài Bóp nát

quả cam và TL câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.Luyện đọc.

*GV đọc mẫu toàn bài

* Đọc nối tiếp từng dòng thơ

- HS đọc tiếp nối nhau từng dòng thơ, chú ý đọc

đúng các từ

* Đọc từng khổ thơ

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trong bài

- GV h/dẫn HS đọc ngắt nhịp và nhấn giọng

đúng các từ:

- HS đọc các từ đợc chú giải

*Đọc từng khổ thơ trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- Gv nhận xét cho điểm

3.H/dẫn tìm hiểu bài:

? Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của Lợm

trong hai khổ thơ đầu( ngời loắt choắt, xắc xinh

xinh, chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh)

GV: Những từ gợi tả Lợm trong hai khổ thơ đầu

cho thấy Lợm rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

? Lợm làm nhiệm vụ gì?( làm liên lạc ngoài mặt

trận)

GV:Làm nhiệm vụ ngoài mặt trận là chuyển th,

chuyển công văn, tài liệu là một công việc vất vả

nguy hiểm

? Lợm dũng cảm nh thế nào?(Vụt qua mặt trận,

đạn bay vèo vèo)

? Em hãy tả hình ảnh Lợm trong khổ thơ 4?Em

thích khổ thơ nào ? Vì sao?

- HS đọc thầm toàn bài nêu câu thơ mình thích

4.Học thuộc lòng bài thơ

- HS nhẩm toàn bài 2 lợt, Gv treo bảng đã viết

những từ đầu tiên của mỗi dòng thơ

- HS nhìn bảng học thuộc lòng theo nhóm đôi

- Một số HS đọc bài trớc lớp, Gv và HS khác

nhận xét, cho điểm

5.Củng cố, dặn dò:Gv cho HS nhắc lại nội dung

bài, Gv nhận xét giờ học

Đọc bài Bóp nát quả cam

Luyện đọc

- loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh

Chú bé loắt choắt/

Cái xắc xinh xinh/

Cái chân thoăn thoắt/

Cái đầu nghênh nghênh.//

Tìm hiểu bài

- Lợm: ngời loắt choắt, xắc xinh xinh, chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh

- Lợm dũng cảm, gan dạ

Luyện từ và câu(33)

Từ ngữ về nghề nghiệp.Đặt câu

I.Mục tiêu:

1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam

2.Rèn kĩ năng đặt câu: Biết đặt câu với những từ tìm đợc

II.Đồ dùng dạy học:Các tranh minh hoạ BT1

Trang 7

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: 2 HS làm lại bài tập 1, 2 tuần 22

- GV và cả lớp nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.H/dẫn làm bài tập

Bài 1(M):1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc

thầm, nêu yêu cầu bài

- HS quan sát lần lợt 6 tranh minh hoạ trong

SGK, thảo luận nhóm đôi để tìm từ chỉ thích

hợp với nghề nghiệp của những ngời trong

tranh

- Đại diện các nhóm trả lời, Gv nhận xét,

chốt lời giải đúng

Bài 2(M):2 HS đọc yêu cầu bài

- GV chia lớp thành 2 nhóm, phát giấy khổ to

cho 2 nhóm thi tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- Đại diện nhóm dán kết quả trên bảng lớp

rồi đọc kết quả của nhóm

- HS và Gv nhận xét,, khen ngợi nhóm thắng

cuộc

Bài 3(M):- GV nêu yêu cầu bài

- HS làm vào vở nháp, 2 HS lên bảng tìm từ

theo yêu cầu

- HS đọc các từ tìm đợc, Hs khác nhận xét bổ

sung

Bài 4(Viết):Gv nêu yêu cầu:mỗi em đặt 1 câu

có từ vừa tìm ở bài 3

- 2 em viết câu trên bảng, cả lớp viết vào vở,

một số HS đọc câu của mình, GV nhận xét

bổ sung

3.Củng cố, dặn dò:Gv gọi 2 HS nhắc lại nội

dung bài.Gv nhận xét giờ học

Làm lại bài tập 1,2

Bài 1:

1.công nhân ; 2.công an ; 3.nông dân 4.bác sĩ ; 5.lái xe ; 6.ngời bán hàng

Bài 2:Tìm thêm từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết

M: thợ may

- thợ hàn, thợ mộc, giáo viên, hoạ sĩ, diễn viên, kiến trúc s

Bài 3: Tìm từ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam

anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng

Bài 4:Đặt một câu với từ tìm đợc ở bài 3

Nhân dân Việt Nam ta rất anh dũng, gan dạ

Bạn Lan học rất thông minh, sáng dạ

Đạo đức(33) Giáo dục nếp sống văn minh bảo vệ môi trờng

I.Mục tiêu:Qua tiết học, HS có thể:

- Cùng các bạn thực hiện tốt những việc làm thể hiện nếp sống văn minh lịch sự trong cuộc sống, có ý thức bảo vệ môi trờng

- Có thái độ rõ ràng với các hành vi trái với nếp sống văn minh nơi công cộng

II.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

- Gv nhận xét, khen ngợi

B.Bài mới:

Hoạt động 1:Chơi trò chơi văn minh lịch sự

- GV nêu cách chơi, luật chơi

- GV h/dẫn cho 1 HS làm chủ trò nói bất kì

một câu nào đó :mời các bạn giơ tay trái.Cả

HS kể những việc làm của bản thân ở nhà giúp bố mẹ chăm sóc vật nuôi? Tại sao phải chăm sóc các con vật

Trang 8

lớp làm theo(nếu chủ trò nói lời lịch sự, văn

minh nhã nhặn, nếu không nói mời thì không

làm theo)

- Cứ tiếp tục nh vậy, chủ trò nói và HS khác

làm theo, bạn nào vi phạm sẽ hát cho cả lớp

nghe

Hoạt động2:Thảo luận

- Gv đa một vài tình huống,

TH1:Tại sao khi nói với ngời khác chúng ta

cần phải nói lịch sự nhã nhặn?

TH2:Trên đờng đi học về, em gặp một chú

thơng binh muốn sang đờng, nhng chú không

nhìn thấy mà đờng lại đông, em sẽ làm gì?

Th3:Một bạn lớp em thờng xuyên bẻ cành,

hái hoa trong vờn cây của nhà trờng, em nhắc

nhở bạn nhng bạn không nghe, em nên làm

gì để ngăn bạn

Th4:Nhà trờng phát động mỗi bạn mang một

cây hoa hoặc cây bóng mát để trồng, bạn em

nói không mang và ở nhà chơi Em sẽ thuyết

phục bạn thế nào?

Gv nhận xét giờ học và khen ngợi những em

có ý thức học và làm theo những điều đã học

nuôi?

- HS thảo luận nhóm đôi để nêu ý kiến nên chọn cách làm nào đúng

- Sau đó đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ xung

Thứ năm ngày 24 tháng 4 năm 2008

Toán(164)

Ôn tập về phép cộng và phép trừ(tiếp)

I.Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:

- Cộng trừ nhẩm và viết( có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với các số có 3 chữ số)

- Giải toán về cộng trừ và tìm số hạng cha biết, tìm số bị trừ cha biết

II.Các hoạt động dạy học:

Bài 1:Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nêu kết

quả

- 2HS làm trên bảng, lớp làm vở

- HS dới lớp nối tiếp nhau nêu kết quả các

phép tính

- Gv và HS khác nhận xét bài

Bài 2:1HS đọc yêu cầu(Đặt tính và tính)

- 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét, đánh giá kết quả của bạn

Bàì 3: 1HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm

- HS nêu cách giải, nêu tóm tắt bài, 1 em

làm trên bảng lớp, các em khác làm vở rồi

đọc bài giải

Bài 5:1 HS nhắc lại cách tìm số bị trừ và

số hạng trong phép trừ và phép cộng

- 2HS lên bảng làm, HS khác làm vở, đổi

chéo vở kiểm tra bài

Bài 1:Tính nhẩm

500 + 300 = 800 400 + 200 = 600

800 - 500 = 300 600 - 400 = 200

700 + 100 = 800 800 - 700 = 100

Bài 2: Đặt tính rồi tính

65 + 29 55 + 45 100 - 72

345 + 345 674 - 353 517 + 360

Bài 3: Bài giải

Em cao số xăng ti mét là:

165 - 33 = 132(cm) Đáp số: 132cm

Bài 5:Tìm X

X - 32 = 45 X + 45 = 79

X = 45 + 32 X = 79 - 45

X = 77 X = 34

Trang 9

*Củng cố, dặn dò:HS nhắc lại nội dung

bài.GV nhận xét giờ học

Tập viết (33) Chữ hoa V( kiểu 2)

I.Mục tiêu: rèn kĩ năng viết chữ :

1.Biết viết chữ V hoa kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ

2.Biết viết ứng dụng cụm từ Việt Nam thân yêu theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu; đều nét và nối chữ đúng quy định

II.Đồ dùng dạy học:Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ.

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: HS cả lớp viết bảng con chữ Q hoa

kiểu 2

- GV nhận xét chữ viết

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.H/dẫn viết chữ hoa

*HS quan sát và nhận xét chữ hoa V kiểu 2

trong khung chữ

- Chữ hoa V kiểu 2 cao 5 li; gồm 1 nét viết liền

là kết hợp của 3 nét cơ bản

- GV nêu cách viết, Gv viết mẫu vừa viết vừa

nêu cách viết

- HS viết bảng con chữ V hoa kiểu 2, Gv giơ

một số bảng viết đẹp để HS quan sát nhận xét

3.H/dẫn cụm từ ứng dụng:Việt Nam thân yêu

- HS nêu cách hiểu nghĩa của cụm từ ứng

dụng:Việt Nam là Tổ quốc thân yêu của chúng

ta

- HS quan sát cụm từ ứng dụng, thảo luận

nhóm đôi để nêu độ cao, khoảng cách giữa các

chữ ghi tiếng và cách đặt dấu thanh

4.H/dẫn viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết: 1 dòng chữ V hoa kiểu

2 cỡ vừa, 2 dòng chữ hoa V kiểu 2 cỡ nhỏ; 1

dòng cụm từ ứng dụng cỡ vừa, 2 dòng cụm từ

ứng dụng cỡ nhỏ

- HS nhắc lại t thế ngồi viết và viết bài

5.Chấm bài: Gv chấm điểm các bài và nhận

xét chữ viết của HS

6.Củng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ học.

Thủ công(33) Thực hành và trang trí sản phẩm Làm con bớm

I.Mục tiêu:Qua tiết học, HS biết cách:

- Thực hành thành thạo Làm con bớm và trang trí sản phẩm

- Rèn kĩ năng cắt, gấp để Làm con bớm đẹp đúng kĩ thuật

II.Chuẩn bị:Quy trình Làm con bớm, mẫu, giấy màu, kéo, hồ.

III.Các hoạt động dạy học:

- HS nhắc lại các bớc thực hiện Làm con

Trang 10

- Gv treo tranh quy trình Làm con bớm.

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm

- GV theo dõi HS làm và nhắc nhở thêm

cho HS làm cánh bớm đều , đẹp

- Gv và một số em làm giám khảo nhận

xét sản phẩm của các em

- GV nhận xét, khen ngợi những em có

mắt thẩm mĩ làm con bớm có sáng tạo

Gv nhận xét giờ học

bớm

Bớc 1:Cắt giấy Bớc 2:Gấp cánh bớm Bớc 3:Buộc thân bớm.

Bớc 4: Làm râu bớm

- Mỗi HS làm một con bớm và trang trí màu sắc tuỳ theo sở thích

- HS làm xong trng bày sản phẩm lên bàn

Thể dục (66) GVC dạy

_

Thứ sáu ngày 25 tháng 4 năm 2008

Mỹ thuật(33) GVC dạy

Chính tả(66) Lợm

I.Mục tiêu:

1.Nghe viết đúng, chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài thơ Lợm

2.Tiếp tục luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc âm chính dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ s/x hay i/ê

II.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:GV đọc cho HS viết các từ vào

bảng con:

- Gv nhận xét chữ viết của HS

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.H/dẫn viết:

* GV đọc toàn bài chính tả, 2 HS đọc lại

? Mỗi dòng thơ có bao nhiêu chữ?(4chữ)

? Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ ô nào

trong vở( cách lề vở 3 ô)

- HS tìm và tự viết vào bảng con những

chữ khó viết:

*GV đọc từng dòng cho HS viết bài vào

vở

- HS viết bài, sau đó soát lỗi bằng bút chì

3.Chấm bài: Gv chấm điểm một số bài,

nhận xét cho điểm

4.H/dẫn làm bài tập:

Bài 2a: cả lớp đọc thầm bài

- Cả lớp làm vở, 2 em lên chữa bài, HS

khác nhận xét

- Gv nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 3b: GV chia bảng làm 3 cột chọn 3

nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi em lên

bảng viết nhanh cặp từ chứa tiếng có vần

khác nhau iê/ê

- Đại diện 3 nhóm lên trớc, sau đó HS nối

Viết bảng :

lao xao,xoè cánh, làm sao

Viết đúng: loắt choắt, nghênh nghênh,

thoăn thoắt

Bài 2a: Điền s hay x vào chỗ trống

- xen kẽ, hoa sen

Bài 3b:Thi tìm nhanh các từ chứa tiếng b.Chỉ khác nhau ở âm i hay iê:

M: nàng tiên - lòng tin, lúa chiêm - chim sâu

- khiêm tốn - khin khít

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w