1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 4 tuan 32,33 ca tang buoi

33 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 560,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: I- Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài: Con chuồn chuồn nước, 1 HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi về nội dung.. Hoạt động dạy học: I- Kiểm tr

Trang 1

TUẦN 32 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011

Tập đọc VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài:

Con chuồn chuồn nước, 1 HS đọc toàn bài

và trả lời câu hỏi về nội dung

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu

hỏi

- Nhận xét

- Nhận xét và cho điểm từng HS

II- D ẠY HỌC BÀI MỚI

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3

lượt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc - Theo dõi GV đọc mẫu

* Toàn bài đọc với giọng diễn cảm, chậm

rãi

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, dùng bút chì

gạch chân dưới những chi tiết cho thấy cuộc

sống ở vương quốc nọ rất buồn

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,làm bài

- Gọi HS phát biểu ý kiến, yêu cầu cả lớp

theo dõi để nhận xét, bổ sung ý kiến cho

bạn

- HS nêu các từ ngữ

Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn

chán như vậy ?

+ Vì cư dân ở đó không ai biết cười

+ Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình?

+ Đoạn 1 cho ta biết điều gì? + Đoạn 1 kể về cuộc sống ở vương quốc

nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cười

Trang 2

- Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng

- Gọi HS phát biểu về kết quả của viên đại

tin đĩ ?

+ Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người

đĩ vào + Em hãy tìm ý chính của đoạn 2 và 3 ? + Đoạn 2 nĩi về việc nhà vua cử người đi

du học bị thất bại

- Gọi HS phát biểu + Đoạn 3: Hy vọng mới của triều đình

- GV kết luận ghi nhanh lên bảng

+ Phần đầu của truyện vương quốc vắng nụ

cười nĩi lên điều gì?

+ Phần đầu của truyện nĩi lên cuộc sốngthiếu tiếng cười sẽ vơ cùng tẻ nhạt

- Ghi ý chính lên bảng - 2 HS nhắc lại ý chính

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 4 HS đọc truyện theo hình thức

phân vai

- Đọc và tìm giọng đọc

- Gọi HS đọc phân vai lần 2 - 4 HS đọc bài trước lớp

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn

2,3

+ Treo bảng phụ cĩ đoạn văn cần luyện đọc

+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhĩm 4 HS 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới luyện đọc theo

vai

- Tổ chức cho HS thi đọc HS thi đọc diễn cảm theo vai (2 lượt)

+ Nhận xét, cho điểm từng HS + 3 HS thi đọc tồn bài

III- Củng cố - dặn dị

+ Theo em, thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ ntn

?

+ Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại phần đầu câu

chuyện cho người thân nghe

Trò chơi: “Dẫn bóng”

I Mục tiêu:

- Ôn một số nội dung của môn tự chọn

- Trò chơi: “ Dẫn bóng” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia tương đối chủ động đểrèn luyện khéo léo, nhanh nhẹn

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường

- Phương tiện: 2 còi, dụng cụ để tập môn tự chọn, kẻ sân và chuẩn bị bóng

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Trang 3

T3: Địa lý BIỂN, ĐẢO VÀ QUẦN ĐẢO

I Mục tiêu:

Sau khi học HS có khả năng:

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Tháilan, các đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa

- Phân biệt được các khái niệm: Vùng biển, đảo và quần đảo

- Trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu của biển, đảo và quần đảo của nước ta vàvai trò của chúng

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích lược đồ, bản đồ

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về biển, đảo Việt

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Không kt

2 Bài mới

a GTB-GĐB

b Nội dung

Hoạt động 1: Vùng biển Việt Nam

- GV y/c HS thảo luận nhóm, qs

1 HS chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam,

vị trí biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vịnh Thái Lan

- HS quan sát và thảo luận

- Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ một số mỏ dầu, mỏ

khí của nước ta

- HS tiếp tục lần lượt lên chỉ bản đồ

GV nhận xét câu trả lời của học sinh

Hoạt động 2: Đảo va quần đảo

- GV giải thích nghĩa hai khái niệm: đảo và quần

đảo

- HS lắng nghe, ghi nhớ

+ Đảo là bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục địa xung

quanh, có nước biển và đại dương bao bọc

+ Quần đảo: là nơi tập trung nhiều đảo

Y/C HS thảo luận theo nhóm 5 HS

1 Chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN + Nhóm 1: Vịnh Bắc Bộ

các đảo và quần đảo chính + Nhóm 2: Biển miền Trung

+ Nhóm 3: Biển phía Nam và tâyNam

- Đại diện nhóm trả lời các nhóm cònlại theo dõi và nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi "Ai đoán tên đúng"

- GV tham khảo trong thiết kết để tổ chức cho

HS chơi trò chơi

Trang 4

- Tranh minh hoạ 2 bài tập đọc trong SGK.

- Bảng phụ ghi sẵn 2 bài thơ

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc theo hỡnh thức phõn vai truyện

Vương quốc vắng nụ cười, 1 HS đọc toàn

truyện và trả lời cõu hỏi về nội dung chuyện

- 5 HS thực hiện yờu cầu

- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu hỏi - Nhận xột

- Nhận xột và cho điểm từng HS

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Bài ngắm trăng

a) Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc bài thơ (1HS đọc) - 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng Cả lớp

theo dõi

- Gọi 1 HS đọc phần xuất xứ và chú giải

- Yêu cầu HS đọc bài thơ - 5 HS đọc tiếp nối thành tiếng

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi và trả

lời câu hỏi - 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi,tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.+ Bác Hồ ngắm trang trong hoàn cảnh nào?

+ Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa

Bác với Trăng? + Hình ảnh ngời ngắm trang soi ngoàicửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà

thơ

+ Qua bài thơ, em học đợc điều gì ở Bác Hồ?

+ Bài thơ nói lên điều gì? + Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu

đời, yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàncảnh khó khăn của Bác

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.

- Treo bảng phụ có sẵn bài thơ

- GV đọc mẫu, đánh dấu chỗ ngắt nghỉ,

Trang 5

- Tổ chức cho HS nhẩm đọc thuộc lòng bài

- Gọi HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ - 3 lợt HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ - 3 đến 5 HS thi đọc toàn bài thơ

- Nhận xét, cho điểm từng HS

Bài: Không đề

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc bài thơ, 1 HS đọc chú giải - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc ngân nga, th

b) Tìm hiểu bài

+ Em hiểu từ "chim ngàn" nh thế nào? + Chim ngàn là chim rừng.

+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh

nào?

+ Em hình dung ra cảnh chiến khu nh thế nào

qua lời kể của Bác? + Qua lời thơ của Bác, em thấy cảnhchiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi ngời

sống giản dị, đầm ấm, vui vẻ

+ Bài thơ nói lên điều gì về Bác?

- Ghi ý chính lên bảng

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Treo bảng phụ có viết sẵn bài thơ

- GV đọc, đánh dấu chỗ ngắt nghỉ, nhấn

giọng - Theo dõi GV đọc bài, đánh dấu cáchđọc vào SGK

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ - 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm thuộc lòng

ký trong tự của Bỏc và soạn bài Vương quốc

vắng nụ cười (tiếp theo).

T2:

Lịch sử

KINH THÀNH HUẾ

I Mục tiờu: Sau bài HS cú thể mụ tả được:

- Sơ lược về quỏ trỡnh xõy dựng kinh thành Huế : Sự đồ sộ , vẻ đẹp của kinh thành và lăngtẩm ở Huế

- Tự hào về Huế được cụng nhận là một Di sản Văn hoỏ thế giới

II Đồ dựng dạy học:

-Hỡnh minh hoạ SGK , Bản đồ Việt Nam, Sưu tầm tranh ảnh về kinh thành

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

Trang 6

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

+Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không chịu

*HĐ2: Vẻ đẹp của kinh thành Huế

-GV tổ chức cho HS các tổ trưng bày các tranh ảnh

tư liệu đã sưu tầm được về kinh thành Huế

-Cho HS đóng vai là hướng dẫn viên du lịch để giới

thiệu về kinh thành Huế

-GV và HS tham quan góc trưng bày và nghe đại

diện các tổ trình bày

-GV tổng kết nội dung và kết luận

C Củng cố- Dặn dò:

-Yêu cầu HS sưu tầm thêm về kinh thành Huế ?

-GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

-HS nhận xét bổ xung

-HS đọc SGK -2 HS trình bày trước lớp :-HS khác nhận xét , bổ xung

-HS học nhóm -Các nhóm trưng bày tranh ảnhsưu tầm được về kinh thành Huế -Cử đại diện của nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét , bổxung

-HS đọc SGK 68T3: §Þa lý: §· so¹n thø 2

Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ to (đủ dùng theo nhóm 4 HS)

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng viết một số từ ở BT 2a ,

b

- HS thực hiện yêu cầu

- Gọi 2 HS dưới lớp đọc lại 2 mẩu tin Băng

trôi hoặc Sa mạc đen.

- Nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài

Trang 7

2- Hướng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn - 1 HS đọc thành tiếng

- Hỏi: + Đoạn văn kể cho chúng ta nghe

a/- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài tập trước lớp

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm - 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1

nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu

- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu Đọc mẩu

chuyện đã hoàn thành HS nhóm khác nhận

xét, bổ sung

- Đọc bài, nhận xét

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện - 1 HS đọc thành tiếng

b/- Tiến hành tương tự a)-

III- Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại các câu

chuyện vui Chúc mừng năm mới sau một

thế kỉ

T2: Luyện từ và câu: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU

I Mục tiêu:

- Hiểu tác dụng,đặc điểm, ý nghĩa của trang ngữ chỉ thời gian trong câu

- Xác định được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu BT1

- Thêm đúng trạng ngữ chỉ thời gian cho phù hợp với nội dung từng câu BT2

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn BT1 phần nhận xét

- Bảng phụ viết sẵn BT1 phần luyện tập

- Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu

có trạng ngữ chỉ nơi chốn, xác định trạng

ngữ

- 2 HS đặt câu trên bảng

- Nhận xét và cho điểm từng HS - Nhận xét

Trang 8

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong câu - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút

chì gạch chân dưới trạng ngữ vào SGK

- Gọi HS phát biểu ý kiến GV dùng phấn

màu gạch chân dưới trạng ngữ

nghĩa thời gian cho câu để xác định thười

gian diễn ra sự việc nêu trong câu

- Lắng nghe

Bài 3,4

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm GV

đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng đặt cầu

có trạng ngữ chỉ thời gian, sau đó dặt câuhỏi cho các trạng ngữ chỉ thời gian Mỗinhóm đặt 3 câu khẳng định và các câuhỏi có thể có

- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng GV cùng

+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi

nào?

+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu

hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

3- Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS

đọc thầm để thuộc bài tại lớp

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời

gian GV nhận xét, khen ngợi HS hiểu bài tại

lớp

- 3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mìnhtrước lớp

4- Luyện tập

- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp dùng

bút chỉ gạch chân dưới những trạng ngữvào SGK

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Trang 9

Bài 2 a, - Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh HS

khỏc bổ sung (nếu sai)

- 1 HS đọc đoạn văn mỡnh vừa làm HSkhỏc nhận xột, bổ sung

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Đỏp ỏn:

III- Củng cố - dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS thuộc phần ghi nhớ và đặt 3 cầu cú

trạng ngữ chỉ thời gian vào vở

T3: TVLT : Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

- Bảng phụ chép các câu cha hoàn chỉnh ở bài 2-3 Vở bài tập TV4

III- Các hoạt động dạy- học

Ôn định

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: SGV 233

- GV ghi nhanh 1-2 câu đúng lên bảng

a) Ngoài đờng,mọi ngời đi lại tấp nập

b) Trong nhà, em bé đang ngủ say

Trang 10

\T4: Kỹ thuật: LẮP Ô TÔ TẢI (T2)

I Mục tiêu:

-HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp “Ô tô” tải

-Lắp được từng bộ phận và lắp ráp “Ô tô” tải đúng kĩ thuật , đúng quy trình

-Rèn tính cẩn thận ,làm việc theo quy trình

Giới thiệu bài : (2)

-GV giớI thiệu bài và nêu mục đích bài học : -HS lắng nghe

Hoạt động 1: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật

(25-27)

a)Hướng dẫn chọn các chi tiết (5’)

-gv yêu cầu HS chọn các chi tiết theo SGK để

vào nắp hộp theo từng loại

- Hãy nêu các bước lắp ca bin ? -Có 4 bước như SGK

-GV lắp theo thứ tự các bước trong SGK -_HS theo dõi

d)Hướng dẫn tháo rời các chi tiết (5)

- Khi tháo phải tháo rời từng bộ phận ,tiếp đó

mới tháo rời từng chi tiết theo trình tự ngược

Trang 11

- GV nhận xét về sự chuẩn bị đồ dùng học tập ;thái độ học tập ;Kết quả học tập

- Dặn dò giờ học sau nhớ mang đầy đủ đồ dùng học tập

Thứ 5 ngày 21 tháng 4 năm 2011

T1: KÓ chuyÖn: KHÁT VỌNG SỐNG

I Mục tiêu:

- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

Khát vọng sống BT1 Bước đầu kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện BT2.Biết trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện BT3

- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi con người với khát vọng sống mãnh liệt đã vượt qua đói,

khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trang 136, SGK

III Hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện về một cuộc du lịch

hoặc cắm trại mà em được tham gia

- 2 HS kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm từng HS

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài.

2- Hướng dẫn kể chuyện.

a) GV kể chuyện

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc nội

dung mỗi bức tranh

- GV kể chuyện lần 1

Giọng kể thong thả, rõ ràng, vừa đủ nghe

- Quan sát, đọc nội dung

- GV kể chuyện lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh

minh hoạvà đọc lời dưới mỗi tranh

+ Giôn bị bỏ rơi trong hoàn cảnh nào?

+ Chi tiết nào cho em thấy Giôn rất cần sự giúp đỡ + Giôn gọi bạn như một người

tuyệt vọng

+ Giôn đã cố gắng như thế nào khi bị bỏ lại một

minh như vậy?

+ Anh ăn quả dại, cá sống để sốngqua ngày

+ Anh phải chịu những đau đớn, khổ cực như thế

nào?

+ Anh đã làm gì khi bị gấu tấn công?

+ Tại sao anh không bị sói ăn thịt? + Vì nó cũng đói lả, bị bệnh và yêu

ớt

+ Nhờ đâu Giôn đã chiến thắng được con sói? + Nhờ nỗ lực, anh dùng chút sức

Trang 12

lực còn lại của mình để bóp lấyhàm con sói.

+ Anh được cứu sống trong tình cảnh như thế nào?

+ Theo em, nhờ đâu mà Giôn có thể sống sót?

b) Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS kể trong nhóm và trao đổi với nhau

về ý nghĩa của truyện GV đi giúp đỡ các nhóm

gặp khó khăn HS nào cũng được tham gia kể

- 4 HS tạo thành một nhóm HS kểtiếp nối trong nhóm Mỗi HS kể nộidung 1 tranh

c) Kể trước lớp

- Gọi HS thi kể tiếp nối - 2 lượt HS thi kể

- GV gợi ý, khuyến khích HS dưới lớp đặt câu hỏi

cho bạn kể chuyện

- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi, đặt câu

hỏi cho điểm những HS đạt yêu cầu

III- Củng cố - dặn dò

+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe và chuẩn bị bài sau

\T2:Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I Mục tiêu:

- Nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm bên ngoài

và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn BT1

- Thực hành viết đoạn văn tả ngoại hình BT2, hoạt động của con vật BT3

- Yêu cầu sử dụng từ ngữ, hình ảnh miêu tả làm nổi bật con vật định tả

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to và bút dạ

- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật mà em yêu thích

II Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn miêu tả

các bộ phận của con gà trống

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Nhận xét, cho điểm từng HS

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài.

2- Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp, với

câu hỏi b,c các em có thể viết ra giấy để trả

Trang 13

đoạn và nội dung chớnh lờn bảng.

+ Bài văn trờn cú mấy đoạn, em hóy nờu nội

dung chớnh của từng đoạn?

+ Bài văn cú 6 đoạn

+ Tỏc giả cỳ ý đến những đặc điểm nào khi

miờu tả hỡnh dỏng bờn ngoài của con tờ tờ?

+ Cỏc đặc điểm ngoại hỡnh của tờ tờđược tỏc giả miờu tả

+ Những chi tiết nào cho thấy tỏc giả quan sỏt

hoạt động của con tờ tờ rất tỉ mỉ và chọn lọc

được nhiều đặc điểm lý thỳ?

+ Những chi tiết khi miờu tả:

Cỏch tờ tờ bắt kiến

Cỏch tờ tờ đào đất Bài 2

- Gọi HS đọc yờu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yờu cầu của bài

trước lớp

- Yờu cầu HS tự làm bài - 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm bài

vào vở

- Gọi HS dỏn bài lờn bảng

- Nhận xột, cho điểm HS viết đạt yờu cầu

- Gọi HS dưới lớp đọc đoạn văn của mỡnh - 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của mỡnh

- Nhận xột, cho điểm HS viết đạt yờu cầu

1.Luyện cho học sinh ôn lại kiến thức về đoạn văn qua bài văn miêu tả con vật

2 Luyện cho học sinh kĩ năng thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con vật; sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn văn

II- Đồ dùng dạy- học

Bảng phụ viết các câu văn bài tập 2 Vở bài tập TV 4

III- Các hoạt động dạy- học

Ôn định

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1

Gọi học sinh đọc bài Con chuồn chuồn nớc

Bài văn có mấy đoạn?

Nội dung chính mỗi đoạn ?

Bài tập 2

Hát

2 em đọc lại những ghi chép sau khi quan sát những bộ phận con vật em yêu thích.Nghe, mở sách

HS đọc yêu cầu

2 em lần lợt đọc bàiBài văn có 2 đoạn:

Trang 14

Gọi học sinh đọc yêu cầu

GV treo bảng phụ đã chép sẵn 3 câu văn, gọi

236 cho học sinh nghe

Dặn học sinh tiếp tục hoàn thành bài

HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân vào vở BT

Quan sát bảng, 1 em lên làm trên bảng

Đọc cả đoạn văn đã sắp xếp đúngHọc sinh đọc yêu cầu bài 3, đọc cả mẫuQuan sát tranh, viết bài cá nhân vào vở BTLần lợt đọc bài làm

Nghe GV đọc T4: Lịch sử : Đã soạn thứ 3

Thứ 6 ngày 22 thỏng 4 năm 2011 T1:Luyện từ và cõu: THấM TRẠNG NGỮ CHỈ NGUYấN NHÂN CHO CÂU

I Mục tiờu:

- Hiểu tỏc dụng, ý nghĩa của trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu

- Xỏc định được trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu BT1

- Thờm đỳng trạng ngưc chỉ nguyờn nhõn cho phự hợp với nội dung từng cõu BT2,3

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn cõu văn: Vỡ vắng tiếng cười, vương quốc nọ buồn chỏn kinh khủng

- Bài tập 1,2 viết vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lờn bảng, yờu cầu mỗi HS đặt 2

cõu cú trạng ngữ chỉ thời gian

- 2 HS lờn bảng đặt cõu

- Nhận xột trả lời của HS

- Gọi HS nhận xột cõu bạn đặt trờn bảng - Nhận xột

- Nhận xứt và cho điểm từng HS

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài

- Yờu cầu HS đặt cầu cú trạng ngữ chỉ nguyờn

nhõn GV sửa chữa, nhận xột, khen ngợi HS

- 3 HS tiếp nối đọc cõu của mỡnh trướclớp,

Trang 15

hiểu bài tại lớp.

4- Luyện tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội

dung của bài trước lớp

- Yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS gạch chân

dưới các trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu

- 1 HS làm bài trên bảng lớp HS dướilớp dùng bút chì gạch chân dưới trạngngữ chỉ nguyên nhân trong câu

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét chữa bài cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đặt câu trên bảng - Nhận xét

- Nhận xét, kết luận câu đúng

- Gọi HS dưới lớp đọc câu mình đặt - 3 đến 5 HS tiếp nối đọc câu mình đặt

- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu đúng, hay

T2: Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI,

KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật để thực hành BT1

- Thực hành viết mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả con vật mà HS đã miêu tả hình dáng vàhoạt động để hoàn thành bài văn miêu tả con vật BT2,3

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

Trang 16

- Gọi 2 HS đọc đoạn văn miờu tả hỡnh dỏng con

vật, đoạn văn miờu tả hoạt động của con vật

- Nhận xột, cho điểm từng HS

- 4 HS thực hiện yờu cầu

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yờu cầu của bài

trước lớp

-Hỏi: Thế nào là mở bài trực tiếp, mở bài giỏn

tiếp, kết bài mở rộng, kết bài khụng mở rộng

- 4 HS tiếp nối nhau phỏt biểu

- Yờu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo

luận và làm bài

+ Hóy xỏc định đoạn mở bài và kết bài trong

bài văn Chim cụng mỳa?

+ Đoạn mở bài, kết bài mà em vừa tỡm được

giống kiểu mở bài, kết bài nào đó học?

+ Đõy là kiểu mở bài giỏn tiếp và kếtbài mở rộng

+ Để biến đổi mở bài và kết bài trờn thành mở

bài trực tiếp và kết bài khụng mở rộng em chọn

những cõu văn nào?

+ Mở bài trực tiếp: Mựa xõn là mựa cụng mỳa.

+ Kết bài khụng mở rộng bài dừng lại

- Gọi HS làm bài tập vào giấy khổ to dỏn bài

lờn bảng Đọc bài, GV cựng HS nhận xột, sửa

chữa cho từng em

- Nhận xột, cho điểm từng HS viết đạt yờu cầu

- Gọi HS dưới lớp đọc đoạn mở bài - 3 đến 5 HS đọc đoạn mở bài của

1 Tiếp tục rèn cho học sinh kĩ năng nói:

Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc câu chuyện Khát vọng sống, có thể phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ…

Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa chuyện: Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đói, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết

2 Tiếp tục rèn cho học sinh kĩ năng nghe:

Ngày đăng: 17/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ chép mẫu mở bài gián tiếp,  đoạn tả ngoại hình, đoạn tả hoạt độngvà kết bài mở  rộng trong bài văn miêu tả con vật.Vở BT Tiếng Việt 4. - giao an 4 tuan 32,33 ca tang buoi
Bảng ph ụ chép mẫu mở bài gián tiếp, đoạn tả ngoại hình, đoạn tả hoạt độngvà kết bài mở rộng trong bài văn miêu tả con vật.Vở BT Tiếng Việt 4 (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w