1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 2 -Tuần 33

48 506 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bể Nước Cam
Trường học Trường đại học XYZ
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 503,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Đọc rành mạch toàn bài ;biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.. Kiểm tra bài cũ: Tiếng chổi tre - Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng chổi tre và trả lời các câu

Trang 1

TUẦN 33 Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc(T97+98): BÓP NÁT QUẢ CAM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc rành mạch toàn bài ;biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu nội dung :Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổinhỏ ,chí lớn,giàu lòng yêu nước ,căm thù giặc.(trả lời được câu hỏi 1,2,4,5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng phụ ghi từ, câu, đoạn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: TIẾT 1

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiếng chổi tre

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng

chổi tre và trả lời các câu hỏi về nội dung

- Đó chính là Trần Quốc Toản Bài tập

đọc Bóp nát quả cam sẽ cho các con hiểu

thêm về người anh hùng nhỏ tuổi này

 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện

đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ: giả vờ mượn, ngang ngược, xâm chiếm, quát lớn, cưỡi cổ, nghiến răng

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Đợi từ sáng đến trưa./ vẫn khôngđược gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấyngười lính gác ngã chúi,/ xăm xămxuống bến.//

+ Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻnào được giữ ta lại (giọng giận dữ).Quốc Toản tạ ơn Vua,/ chân bước lên

bờ mà lòng ấm ức:// “Vua ban cho camquý/ nhưng xem ta như trẻ con,/ vẫnkhông cho dự bàn việc nước.”// Nghĩđến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi

cổ dân mình,/ cậu nghiến răng,/ hai bàntay bóp chặt.//

-HS nêu các từ ngữ chú giải

Trang 2

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồngthanh một đoạn trong bài.

TIẾT 2

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

+ Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với

nước ta?

+ Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm

gì?

+ Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc

Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua.(HSG)

+ Vì sao Vua không những tha tội mà

còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý?

+ Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì

điều gì?

 Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu HS đọc lại truyện theo vai

- 3 HS đọc truyện theo hình thức phânvai (người dẫn chuyện, vua, Trần QuốcToản)

- Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏtuổi nhưng chí lớn./ Trần Quốc Toảncòn nhỏ tuổi nhưng có chí lớn, biết locho dân, cho nước./

Trang 3

Toán(T161): ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

- Viết trước lên bảng nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Bỏ bài 3)

Hoạt động dạy Hoạt động của Trò

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

- Yêu cầu: Tìm các số tròn chục trong bài

- Tìm các số tròn trăm có trong bài

Bài 2: Số?

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung phần a

+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất?

+ Vì sao?

+ Yêu cầu HS điền tiếp vào các ô trống còn

lại của phần a, sau đó cho HS đọc tiếp các

dãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tự

nhiên liên tiếp từ 380 đến 390

Bài 4:

- Hãy nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài, sau đó giải thích

cách so sánh

Bài 5:

- Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS

- Hát

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Làm bài vào bảng con, 2 HS lên bảnglàm bài, 1 HS đọc số, 1 HS viết số

- Đó là 250 và 900

- Đó là số 900

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số cònthiếu vào ô trống

+ Điền 382

+ Vì số 380, 381 là 2 số liền tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị, tìm số liền sau ta lấy số liền trước cộng 1 đơn vị

534 500 + 34

909 902 + 7

Trang 4

viết số vào bảng con.

- Nhận xét bài làm của HS

Bài tập nâng cao

Bài toán 1: Viết tất cả các số có 3 chữ số

giống nhau Những số đứng liền nhau trong

dãy số này cách nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài toán 2: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng

nếu lấy chữ số hàng trăm trừ đi chữ số

- Đó là 951, 840

Trang 5

Ñáo ñöùc(T32): GIỮ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG

I.MÚC TIEĐU:

- Giuùp caùc em yù thöùc bạo veô mođi tröôøng nôi laøng xoùm , nôi cođng coông, lôùp hóc, tröôøng hóc

II.ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :

-Vôû baøi taôp Ñáo ñöùc

- Tranh ạnh veă cađy xanh , ñöôøng phoâ

III.HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC :

1.Baøi cuõ:

-Kể tín một số loăi vật có ích

-Em lăm gì để bảo vệ loăi vật có ích?

Nhaôn xeùt baøi cuõ

2.Baøi môùi :

* Giôùi thieôu baøi:Giữ vệ sinh nơi công cộng

H

Đ1:Giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

Múc tieđu:

- Giuùp hS hieơu vaø coù yù thöùc giöõ gìn vaø bạo

veô mođi tröôøng trong saùch ñeơ coù söùc khoẹ

toât

Caùch tieân haønh :

-Em coù nhaôn xeùt gì veă mođi tröôøng ôû

tröôøng, lôùp em ñang hóc?

+ Em ñaõ laøm gì ñeơ coù mođi tröôøng sách, baău

khođng khí trong laønh?

- Mođi tröôøng xanh vaø sách seõ coù taùc dúng

gì?

- Neđu vieôc bạo veô mođi tröôøng nôi em ôû?

* Bieât bạo veô cađy xanh, boû raùc ñöùng nôi

quy ñònh, queùt dón lôùp hóc sách seõ, troăng

cađy Taât cạ nhöõng vieôc laøm tređn seõ giuùp

cho mođi tröôøng xanh, sách, ñép, khođng khí

trong laønh Chuùng ta seõ coù söùc khoẹ toât,

hóc taôp toẫt hôn

HĐ2:Thực hănh dọn vệ sinh trường lớp

GV níu yíu cầu thực hănh :Câc tổ chuẩn bị

chổi ,giỏ râc,câc em đeo khẩu trang để giữ

vệ sinh.Nhiệm vụ của câc tổ lă quĩt dọn râc

sđn trường

-Tröôøng lôùp sách seõ, xung quanhkhođng coøn raùc baơn Tröôùc sađntröôøng toăng nhieău cađy xanh

-Nhaịt raùc, giöõ gìn cađy xanh…

- Mođi tröôøng sách coù lôïi cho söùckhoẹ

-HS töï neđu

-HS thực hănh dọn vệ sinh theo hướng dẫn của cô

Trang 7

- Giấy khổ to có ghi nội dung bài tập 2 và bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động dạy

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiếng chổi tre.

- Gọi 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết

bảng con các từ cần chú ý phân biệt của

tiết Chính tả trước theo lời đọc của GV

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới:

Giới thiệu:

- Bóp nát quả cam

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần viết 1 lần

- Gọi HS đọc lại

+ Đoạn văn nói về ai?

+ Đoạn văn kể về chuyện gì?

+ Trần Quốc Toản là người ntn?

b) Hướng dẫn viết từ khó

- GV yêu cầu HS tìm các từ khó

- Yêu cầu HS viết từ khó

c) Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Tìm những chữ được viết hoa trong

- HS viết từ theo yêu cầu

- chích choè, hít thở, lòe nhòe,quay tít

- Theo dõi bài

- 2 HS đọc lại bài chính tả

+ Nói về Trần Quốc Toản

+ Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyênlăm le xâm lược nước ta nên xin Vuacho đánh Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ

mà có lòng yêu nước nên tha tội chết vàban cho một quả cam Quốc Toản ấm

+ Đoạn văn có 3 câu

+ Thấy, Quốc Toản, Vua

+ Quốc Toản là danh từ riêng Các từcòn lại là từ đứng đầu câu

Trang 8

Bài 2a:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV gắn giấy ghi sẵn nội dung bài tập lên

bảng

- Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu 2

nhóm thi điền âm, vần nối tiếp Mỗi HS

chỉ điền vào một chỗ trống Nhóm nào

xong trước và đúng là nhóm thắng cuộc

- Gọi HS đọc lại bài làm

- Chốt lại lời giải đúng Tuyên dương

- Chuẩn bị bài sau: Lượm

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Đọc thầm lại bài

- Làm bài theo hình thức nối tiếp

- 4 HS tiếp nối đọc lại bài làm củanhóm mình

a) Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa.Con công hay múa

Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng

Có xáo thì xáo nước trongChớ xáo nước đục đau lòng cò con

Trang 9

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ.

- Đọc diễn cảm với giọng vui sướng, tự hào

2 Bài cũ (3’) Bóp nát quả cam.

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về

bài Bóp nát quả cam

mừng nước ta thoát khỏi ách nô lệ

của thực dân Pháp Bài tập đọc Lá cờ

hôm nay sẽ cho các con sống lại giây

phút hào hùng ấy

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

Chú ý: Giọng vui sướng, tràn đầy niềm

- Hát

- 2 HS đọc tiếp nối hết bài, 1 HSđọc toàn bài sau đó trả lời các câuhỏi 1, 2, 3, 4, 5 của bài

- Hai chị em đang ngỡ ngàng nhìnthấy cờ đỏ sao vàng mọc lên ởkhắp mọi nơi

- Theo dõi và đọc thầm theo

Trang 10

tự hào ở đoạn đầu, chậm rãi ở đoạn sau.

Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả niềm

sung sướng của bạn nhỏ

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn

trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài, 1 HS đọc

chú giải

- Thoạt tiên bạn nhỏ nhìn thấy lá cờ ở

đâu?

- Lá cờ trước đồn giặc chứng tỏ quân

ta đã chiếm được đồn giặc Cầm lá

- 7 đến 10 HS đọc cá nhân các từnày, cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thứcnối tiếp, đọc từ đầu cho đến hếtbài

- Tìm cách đọc và luyện đọc

Đoạn 1: Ra coi … buổi sáng

Đoạn 2: Cờ mọc … thành công

- Luyện đọc nhiều lần các câu sau:

- Ra coi,/ mau lên!//

- Chị tôi vừa gọi, vừa kéo tôi chạy

ra cửa./ Chị chỉ tay về phía bót://

- Thấy gì chưa?//

- Tôi thấy rồi.// Cờ!// Cờ đỏ saovàng/ trên cột cờ trước bót.// Tôingỡ ngàng ngắm lá cờ rực rỡ/ vớingôi sao vàng năm cánh/ đangbay phấp phới/ trên nền trời xanhmênh mông buổi sáng.//

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2.(Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trước nhómcủa mình, các bạn trong nhómchỉnh sửa lỗi cho nhau

- Đọc, theo dõi

- Bạn thấy lá cờ trước bót của giặc

- Lá cờ rực rỡ với ngôi sao vàngnăm cánh bay phấp phới trên nềntrời xanh mênh mông buổi sáng

- Bạn thấy sung sướng, tự hào

- Cờ mọc trước cửa mỗi nhà Cờbay trên những ngọn cây xanh lá

- Cờ đậu trên tay những ngườiđang lũ lượt đổ về chợ Cờ cắmtrước mũi những con thuyền nốisan sát kết thành một chiếc bè đầycờ

- Mọi người mang cờ đi mít tinhmừng ngày Cách mạng ThángTám thành công

Trang 11

cờ ở đâu thì chỗ đó thuộc quyền sở

hữu của ta

đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam,

nhân dân khắp nơi trên đất nước ta

đã đứng lên chống lại thực dân Pháp

và giành được thắng lợi vẻ vang

Trang 13

Toán(T162): ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM 1000 (TT)

I MỤC TIÊU:

-Biết đọc,viết các số có ba chữ số

-Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm,chục,đơn vị và ngược lại

-Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bế đến lớn hoặc ngược lại -Bài tập cần làm BT1,2,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Viết trước lên bảng nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (Bỏ câu c bài 4)

Hoạt động dạy Hoạt động học

Bài1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?

- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu cầu

HS thảo luận nhóm 4

- Nhận xét

Bài 2:

a)- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số 842

gồm mấy trăm, mấy chục và mấy, đơn vị

- Hãy viết số này thành tổng trăm, chục,

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS

đọc bài làm của mình trước lớp, chữa bài

và cho điểm HS

- Hát

- 2HS làm bảng lớp làm bảng con, bạnnhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4 -Đại diện nhóm trình bàya)Chín trăm ba mươi chín -Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục và 2 đơnvị

- 2 HS lên bảng viết số, cả lớp làm bàiBC.965=900+60+5 477=400+70+7 618=600+10+8 593=500+90+3 404=400+4

93 9

Trang 14

GV nhận xét

Bài 4:(HSG)

- Viết lên bảng dãy số 462, 464, 466,

và hỏi: 462 và 464 hơn kém nhau mấy

đơn vị?

- 464 và 466 hơn kém nhau mấy đơn vị?

- Vậy hai số đứng liền nhau trong dãy số

này hơn kém nhau mấy đơn vị?

- Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn tìm số

đứng sau, ta lấy số đứng trước cộng thêm

- HS đọc đề nêu yêu cầu

+ 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị

+ 464 và 466 hơn kém nhau 2 đơn vị + 2 đơn vị

- HS làm bài cá nhân điền số vào vở

- HS trình bày, lớp nhận xét

Trang 15

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Luyện từ và câu(T33): TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Từ tráinghĩa:

- Cho HS đặt câu với mỗi từ ở bài tập 1

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy học bài mới:

Giới thiệu:

- Trong giờ học hôm nay các con sẽ được biết

thêm rất nhiều nghề và những phẩm chất của

nhân dân lao động Sau đó, chúng ta sẽ cùng

luyện cách đặt câu với các từ tìm được

 Hoạt động 1: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

-Treo bức tranh và yêu cầu HS suy nghĩ

- Người được vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì?

từng nhóm Yêu cầu HS thảo luận để tìm từ

trong 5 phút Sau đó mang giấy ghi các từ tìm

được dán lên bảng Nhóm nào tìm được nhiều từ

- Quan sát và suy nghĩ

- Làm công nhân

- Vì chú ấy đội mũ bảo hiểm vàđang làm việc ở công trường.Đáp án: 2) công an; 3) nôngdân; 4) bác sĩ; 5) lái xe; 6)người bán hàng

- Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghềnghiệp khác mà em biết

- HS làm bài theo yêu cầu

VD: thợ may, bộ đội, giáo viên,phi công, nhà doanh nghiệp,diễn viên, ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ

sư, thợ xây,…

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi bài trong SGK

Trang 16

- Gọi HS đọc các từ tìmđược, GV ghi bảng.

- Từ cao lớn nói lên điều gì?

- Các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng không phải là

từ chỉ phẩm chất

 Hoạt động 2:Luyện kĩ năng đặt câu.

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng viết câu của mình

- Nhận xét cho điểm HS đặt câu trên bảng

- Chuẩn bị bài sau: Từ trái nghĩa

- Anh hùng, thông minh, gan dạ,cần cù, đoàn kết, anh dũng

- Đặt câu theo yêu cầu, sau đó một

số HS đọc câu văn của mình trướclớp Trần Quốc Toản là một thiếuniên anh hùng

- Bạn Hùng là một người rấtthông minh

- Các chú bộ đội rất gan dạ

- Lan là một học sinh rất cầncù

- Đoàn kết là sức mạnh

- Bác ấy đã hi sinh anh dũng

Trang 17

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính của một số con tính

-GV nhận xét

 Hoạt động 3:Ôn giải toán

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Có bao nhiêu HS gái?

- Có bao nhiêu HS trai?

- Làm thế nào để biết tất cả trường có bao

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào bảng con

34 68 968 64 72 90 765 286 600+62 -25 -503+18 -36 -38-315+701+ 99

96 43 465 82 36 52 450 987 699-Nhận xét

- Một trường tiểu học có 265 HS gái và

234 HS trai Hỏi trường tiểu học đó cóbao nhiêu HS

- Có 265 HS gái

- Có 224 HS trai

- Thực hiện phép tính cộng số HS gái

Trang 18

và số HS trai với nhau.

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở

Trang 19

- GV: Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK Bảng ghi các câu hỏi gợi ý.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Chuyện quả bầu

- Gọi HS kể lại câu chuyện Chuyện quả

bầu

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy học bài mới:

Giới thiệu:

- Giờ Kể chuyện hôm nay các con sẽ tập

kể câu chuyện về anh hùng nhỏ tuổi Trần

Quốc Toản qua câu chuyện Bóp nát quả

cam

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự

truyện

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1, SGK

- Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp xếp

lại các bức tranh trên theo thứ tự nội

dung truyện

- Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh

theo đúng thứ tự

- Gọi 1 HS nhận xét

- GV chốt lại lời giải đúng

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể lại từng

đoạn theo tranh

+ Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao?

+ Vì sao Trần Quốc Toản lại có thái độ

- Hát

- 3 HS tiếp nối nhau kể Mỗi HS kể 1đoạn

- 1 HS kể toàn truyện

- HS đọc yêu cầu bài 1

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS

- Lên bảng gắn lại các bức tranh

- Nhận xét theo lời giải đúng

2 – 1 – 4 – 3

- HS kể chuyện trong nhóm 4 HS Khi 1

HS kể thì các HS khác phải theo dõi,nhận xét, bổ sung cho bạn

- Mỗi HS kể một đoạn do GV yêu cầu

- HS kể tiếp nối thành câu chuyện

Trang 20

như vậy?

Đoạn 2

+ Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co

với lính canh?

+ Quốc Toản gặp Vua để làm gì?

+ Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản

đã làm gì, nói gì?

Đoạn 3

+ Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?

+ Trần Quốc Toản nói gì với Vua?

+ Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc

c) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể theo vai

danh nhân, sự kiện lịch sử

- Chuẩn bị bài sau: Người làm đồ chơi

- Nhận xét tiết học

giả vờ mượn đường để cướp nước ta

+ Vì Trần Quốc Toản đợi từ sáng đếntrưa mà vẫn không được gặp Vua

+ Quốc Toản gặp Vua để nói hai tiếng

“xin đánh”

+ Quốc Toản mặt đỏ bừng bừng, tuốtgươm quát lớn: Ta xuống xin bệ kiếnVua, không kẻ nào được giữ ta lại

+ Tranh vẽ Quốc Toản, Vua và quan.Quốc Toản quỳ lạy vua, gươm kề vàogáy Vua dang tay đỡ chàng đứng dậy + Cho giặc mượn đường là mất nước.Xin Bệ hạ cho đánh!

+ Vua nói: Quốc Toản làm trái phépnước, lẽ ra phải trị tội Nhưng xét thấycòn trẻ mà đã biết lo việc nước ta có lờikhen Vua ban cho cam quý

+ Vì trong tay Quốc Toản quả cam còntrơ bã

+ Chàng ấm ức vì Vua coi mình là trẻcon, không cho dự bàn việc nước và nghĩđến lũ giặc lăm le đè đầu cưỡi cổ dânlành

- 3 HS kể theo vai (người dẫn chuyện,Vua, Trần Quốc Toản)

- Nhận xét

- 2 HS kể

Trang 21

Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010

Tập đọc(T99): LƯỢM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ ,biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

-Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được các câu hỏi trong SGK,thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài tập đọc Bóp nát quả cam

cảm của quân ta Mặc dù tuổi nhỏ nhưng

Lượm đã đóng góp rất tích cực cho công

tác chống giặc ngoại xâm ở nước ta

Nhắc đến thiếu nhi nhỏ tuổi mà anh

dũng, chúng ta không thể quên Lượm

Trong giờ tập đọc này, các con sẽ được

làm quen với Lượm qua bài thơ cùng tên

của nhà thơ Tố Hữu

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng dòng thơ

- HS LĐ các từ: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sáo, chimchích, hiểm nghèo, nhấp nhô, lúa trỗ

- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ trong bài.

+ loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượngkhẩn, đòng đòng

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm củamình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi

Trang 22

- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi

đọc cá nhân, đồng thanh

- Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

+ Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu

của Lượm trong 2 khổ thơ đầu?

+ Lượm làm nhiệm vụ gì?

+ Lượm dũng cảm ntn?

+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ

- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

thơ

- Gọi HS đọc

- Yêu cầu HS học thuộc lòng từng khổ

thơ

- GV xoá bảng chỉ để các chữ đầu câu

- Gọi HS học thuộc lòng bài thơ

+ Lượm làm liên lạc, chuyển thư ramặt trận

+ Đạn bay vèo vèo mà Lượm vẫnchuyển thư ra mặt trận an toàn

+ Lượm đi giữa cánh đồng lúa, chỉthấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên đồng

- HS được trả lời theo suy nghĩ củamình

- 1 HS đọc

- 1 khổ thơ 3 HS đọc cá nhân, lớp đồngthanh

Trang 23

Mĩ thuật(T33): VẼ THEO MẪU : VẼ CÁI BÌNH ĐỰNG NƯỚC

I MỤC TIÊU:

-HS nhận biết được hình dáng, màu sắc của bình nước

-Biết cách vẽ bình đựng nước theo mẫu

-Vẽ được cái bình đựng nước

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh in trong bộ đồ dùng dạy học

-Chuẩn bị một cái bình đựng nườc (có thể tìm vài kiểu khác nhau)

Bài vẽ của HS năm trước

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Giới thiệu một số cái bình đựng nước

-Chỉ vào cái bình đựng nước để HS nhận

thấy:

H

Đ2:Hướng dẫn vẽ

Cách vẽ cái bình đựng nước

-Đính lên bảng các hình bình đựng nước

khác nhau

-GV vẽ phác lên bảng

-GV nhắc HS cách bố cục : Vẽ cái bình

-Quan sát cái bình đựng nước vànhận biết được:

+Có nhiều loại bình đựng nướckhác nhau

Bình đựng nước gồm có nắp,miệng, thân đáy và tay cầm Tùytheoua3 GV

Gợi ý HS nhận xét cho phù hợp -HS nhìn cái bình từ nhiều hướngkhác nhau để các em thấy hìnhdáng của nó sẽ có sự thay đổi ,không giống nhau (có chỗ khôngthấy tay cầm hoặc chỉ thấy mộtphần )

-Nhận xét hình vẽ nào đúng (sai)

so với mẫu cái bình đựng nước -Theo dõi các bước vẽ

Trang 24

không to, nhỏ hay lệch quá so với phần

giấy trong vở tập vẽ

+Quan sát mẫu và ước lượng chiều ngang

và chiều cao của cái bình để vẽ trong

khung hình và vẽ trục

+Sau đó tìm các bộ phận (nắp , quai ,

miệng , thân , đáy , tay cầm ) và đánh dấu

vào khung hình

+Vẽ hình toàn bộ bằng nét phác thẳng mờ

+Nhìn mẫu vẽ cho đúng cái bình đựng

nước H Đ3:Thực hành

-Theo dõi và hướng dẫn HS vẽ

H

Đ4:Nhận xét,đánh giá.

-Thu bài chấm, nhận xét

-Gợi ý cho hs chọn một số bài vẽ đẹp

+Hình vẽ ( đúng , đẹp )

+Màu sắc ( phong phú )

-Vẽ hình không to quá, không nhỏquá hay lệch về một bên ( vẽ vừaphần giấy quy định)

+Vẽ được cái bình đựng nước gầngiống mẫu và vừa với phần giấyquy định

+Sau khi hoàn thành bài vẽ , HStự trang trí cho bình đựng nướccủa mình thêm đẹp

-Nhận xét theo ý thích của mình

3.Củng cố :

-Để bình đựng nước luôn mới, em phải làm gì?

4.Dặn dò :

-Về nhà tiếp tục hoàn thiện bài vẽ

Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2/ Hình dạng của chúng thế nào? - Giáo án 2 -Tuần 33
2 Hình dạng của chúng thế nào? (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w