1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 TUAN 16

44 554 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép  Phương pháp: Trực quan, luyện tập, hỏi đáp, giảng giải  Hình thức học: Cá nhân, lớp  ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt  Đọc cho cô các từ ứng dụng  Giáo

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 71 : Vần et – êt (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : et, êt, tiếng tét, dệt

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nắm được cấu tạo et – êt

2 Kỹ năng:

 Nhận biết sự khác nhau giữa et và êt để viết đúng vần, từ

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: Vần ôt – ơt

 Đọc bài trong sách, đọc thuộc câu thơ ứng dụng:

tìm tiếng có vần ôt, ơt trong bài

 Viết bảng con: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt

mưa

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Hôm nay chúng ta học bài vần et– êt  giáo

viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần et

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ et, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần et

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, mẫu vật

 Nhận diện vần:

 Giáo viên ghi bảng vần et

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Vần et được tạo nên bởi

Trang 2

 Phân tích cho cô cấu tạo vần et

 So sánh vần et với ot

 Lấy và ghép vần et ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: e – tờ – et

 Giáo viên đọc trơn et

 Có vần et, thêm âm t và dấu sắc để tạo tiếng,

Đọc tiếng đó

 Giáo viên ghi bảng: tét

 Phân tích cho cô tiếng tét

 Đánh vần: tờ – et – tét – sắc – tét

 Giáo viên đưa mẫu: đây là bánh gì ?

 Đọc lại vần và từ khóa

 Giáo viên chỉnh sai cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

 Viết vần et: Viết âm e lia bút viết âm t

 Viết tét : Viết âm t lia bút viết vần et, dấu đặt

trên e

 Bánh tét : Viết chữ bánh cách 1 con chữ o viết

chữ tét

 Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

c) Hoạt động 2 : Dạy vần êt

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ êt, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần êt

 Quy trình tương tự như vần et

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có et – êt và đọc trơn

âm e và âm t

 Giống nhau: kết thúc là âmt

 Khác nhau là et bắt đầu là

e, ot bắt đầu là o

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc trơn

 Học sinh nêu : tét

 Aâm t đứng trước , vần et đứng sau, dấu sắc trên e

 Đọc cá nhân, tổ, lớp

 Học sinh nêu : bánh tét

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

Trang 3

nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, hỏi đáp,

giảng giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Đọc cho cô các từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng, giải thích

 Nét chữ: các nét tạo thành chữ chúng ta viết

 Sấm sét: trời mưa to, nhất là về mùa hè con

thấy gì ?

 Con rết: con vật có rất nhiều chân

 Kết bạn: mọi người chơi với nhau, làm bạn với

nhau

 Đọc các từ ứng dụng

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh đọc

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chợ tết

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Nói thành câu đủ ý Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 4

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo

khoa

 Giáo viên hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ, câu ở

tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Trong tranh vẽ gì ?

 Con nghĩ chúng có bay theo hàng không ?

 Đọc câu ứng dụng ở dưới tranh:

Chim tránh rét bay về phương nam, Cả đàn

đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Tìm tiếng có vần et, êt

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục Tiêu : Biết nối các con chữ để được vần, nối

con chữ với vần và thêm thanh để được tiếng

 Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Giáo viên nêu nội dung viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần et

 Bánh tét

 Viết vần êt

 Dệt vải

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: Chợ tết

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Đàn chim đang bay trên trời

 Có theo hàng

 Cá nhân, đồng thanh

 Học sinh nêu : rét , mệt

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

Trang 5

 Hình thức học: cá nhân , lớp

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ cảnh gì?

 Trong tranh con thấy có những ai và những gì ?

 Họ đang làm gì ?

 Con đã đi chợ tết bao giờ chưa ?

 Con đi chợ tết vào dịp nào ?

 Con thấy chợ tết như thế nào ?

 Con thấy chợ tết có đẹp không ?

 Con thích đi chợ tết không ? vì sao ?

3 Củng cố:

 Đọc lại toàn bài

 Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

 Giáo viên đọc từ, học sinh chỉ từ trên bảng Ai

chỉ nhiều từ đúng và nhanh sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Học kỹ lại bài, tìm từ có vần et, êt

 Viết bảng con

 Chuẩn bị bài vần ut – ưt

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc toàn bài

 Từng nhóm 2 em thi đua

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 61 : LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Học sinh được củng cố và khắc sâu về:

 Phép trừ trong phạm vi 10 cũng như các bảng tính đã học

 Viết phép tính tương ứng với tình huống

Trang 6

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Oån định :

2) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 10

 Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10

 Nêu kết quả các phép tính

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Mục tiêu: Khắc sâu lại cho học sinh phép cộng

trừ trong phạm vi 10

 Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : que tính

c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập

 Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách

giải và tính đúng

 Phương pháp : Giảng giải , thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập

 Bài 1 : Tính

 Nêu yêu cầu

 Gọi 3 học sinh xung phong lên bảng làm

 Bài 2 : Số

 Nêu cách làm bài

 Hướng dẫn mẫu: vì 5 + 5 = 10 nên điền 5

vào chỗ chấm ở phép tính 5 + … = 10

 Lưu ý học sinh làm phép tính lần lượt theo

cột

 Gọi 3 học sinh làm bài ở bảng lớp

 Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh sau đó đặt

đề toán và nêu phép tính tương ứng

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh thực hiện

 Học sinh ôn lại phép cộng trừ trong phạm vi 10

 Thực hiện tính kết quả và tính dọc

 Cả lớp làm bài

 Lớp sửa bài, nhận xét

 Điền số thoả mãn với từngphép tính

 Cả lớp làm bài, sửa bài, nhận xét ghi nhận đúng sai

 Học sinh nêu đề toán rồi viết phép tính

 Học sinh làm bài

Trang 7

 Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

4) Củng cố :

 Tổ chức trò chơi: Thi đua 2 đội, mỗi đội được

phát các mảnh bìa ghi số từ: 0  10 sau khi cô đọc

phép tính , đội nào giơ kết quả nhanh và đúng

nhiều hơn sẽ thắng

 Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

 Học lại các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

 Chuẩn bị bài bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10

 Học sinh sửa bài miệng

 Học sinh nộp vở

 Mỗi đội cử 3 em giơ kết quả phép tính

10 – 2 , 10 – 1 , 10 – 9 ,

10 – 6 , 10 – 3 , 10 – 8 , …

 Lớp theo dõi nhận xét

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày tháng năm 200

 Đọc đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng

 Biết cách nối vần, chữ

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

Trang 8

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần et - êt

 Học sinh viết: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

 Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Hôm nay chúng ta học bài vần ut– ưt  giáo

viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ut

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ut, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ut

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết bảng chữ ut

 phân tích cho cô vần ut

 So sánh vần ut với ui

 Lấy và ghép âm ut ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: u – tờ – ut

 Giáo viên đọc trơn ut

 Thêm âm b, dấu sắc để được tiếng bút

 Giáo viên ghi: bút

 Đánh vần : bờ – ut – bút – sắc – bút

 Giáo viên đưa bút chì: đây là gì ?

 Đọc lại từ: bút chì

 Đọc lại toàn phần vần

 Giáo viên chỉnh sai cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

 Viết chữ ut

 bút

 Hát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Gồm âm u và t, u đứng trước, t đứng sau

 Giống nhau: bắt đầu là u

 Khác nhau: ut kết thúc là t,

ui kết thúc là i

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc trơn

 Học sinh quan sát

 Học sinh đánh vân và đọc

 Cây bút chì

 Học sinh đọc cá nhân, lớp

 Học sinh đọc lại chữ

 Học sinh quan sát

Trang 9

 bút chì

 Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưt

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưt, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ưt

 Quy trình tương tự như vần ut

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục Tiêu : Nhận biết và đọc trơn được từ ứng

dụng

 Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Vật thật, tranh vẽ

 Đọc cho cô 4 từ ứng dụng của bài

 Giáo viên ghi lên bảng và giải thích

 Chim cút: một loài chim nhỏ, đẻ trứng nhỏ mà

chúng ta hay được ăn

 Sút bóng: đá mạnh quả bóng về bên đối

phương

 Sứt răng: răng bị sứt

 Nứt nẻ: nứt ra thành nhiều đường ngang dọc

chằng chịt

 Đọc lại các tư

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đọc : Cút, sút, sứt, nứt

 Học sinh quan sát

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiếng Việt

Bài 72 : Vần ut – ưt ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 10

 Học sinh đọc đúng từ ứng dụng và câu ứng dụng:

Bay cao cao vútChim biến mất rồiChỉ còn tiếng hótLàm xanh da trời

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt

 Viết đúng vần và từ: ut , ưt,

2 Kỹ năng:

 Đọc bài thành thạo, trôi chảy

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ngón út, em út, sau rốt

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc trơn đúng vần, từ, câu thơ ứng

dụng

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo

khoa

 Đọc lại vần, tiếng, từ khoá, từ ứng dụng ở tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Tiếng hót của chim hay đến nỗi làm cho bầu trời

xanh càng thêm xanh

 Đọc lại đoạn thơ dưới tranh

Bay cao cao vútChim biến mất rồiChỉ còn tiếng hótLàm xanh da trời

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Hai bạn nhỏ đi chăn trâu đang nghe chim hót

 Học sinh đọc câu thơ

 Tiếng có vần mới học: vút

Trang 11

 Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

 Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ, liền mạch

 Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Nêu nội dung bài viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần ut

 Bút chì

 Viết vần ưt

 Mứt gừng

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: Bữa cơm

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Hình thức học: cá nhân , lớp

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Nêu nội dung bài luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Hãy chỉ ngón út trên bàn tay con

 Con thấy ngón út so với các ngón khác như thế

nào ?

 Nhà con có mấy anh chị em ?

 Giới thiệu tên người em út trong nhà con ?

 Đàn vịt con có đi cùng nhau không ?

 Đi sau cùng còn gọi là gì ?

3 Củng cố:

 Đọc lại toàn bài

 Trò chơi: kết bạn

 Giáo viên phát cho học sinh một từ có ghi các

vần âm cuối đã học

 3 học sinh đọc lại

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc toàn bài

 Chọn 15 học sinh tham gia

 Bạn nào làm sai thì nhảy lò cò đi về chỗ

 Học sinh đọc các từ có vần

Trang 12

 Nghe” kết bạn” ai có từ mang vần đúng vần của

mình

 Ai không có thì đứng riêng 1 chỗ

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Học kĩ lại bài, làm bài tập, tự tìm các tiếng có

vần vừa học

 Chuẩn bị bài vần it – iêt

 Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

 Nắm vững cấu tạo của số ( 7, 8, 9, 10 )

 Vở bài tập, đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Oån định :

2) Bài cũ : Luyện tập

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

b) Hoạt động 1: Lập bảng cộng và bảng trừ

 Mục tiêu: Thành lập bảng cộng và bảng trừ

trong phạm vi 10

 Phương pháp : Thi đua

 Hình thức học : Nhóm

 ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Hát

 Học sinh quan sát

Trang 13

 Hai đội thi tiếp sức lập lại bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 10 tương ứng tranh

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Vận dụng bảng cộng và bảng trừ để

thực hiện các dạng bài tập

 Phương pháp : Giảng giải , thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập

 Bài 1 : Tính

 Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

 Lưu ý khi làm bài phần b phải viết các số

thế nào?

 Gọi lần lượt từng học sinh đứng lên đọc kết

quả

 Bài 2 : Số ?

 Nêu cách làm bài

 Hướng dẫn: vì 1 + 9 = 10 nên điền 9 và ô

trống

 Sữa bài: số 10 được tạo thành từ các số nào?

 Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Quan sát tranh và nêu miệng bài toán

 Chọn phép tính phù hợp với đề bài để làm

 Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

4) Củng cố :

 Thi đua cả lớp

 Cô đọc phép tính, học sinh nói ngay kết quả

10 – 5 = 7 + 3 =

9 + 1 = 10 – 6 =

 Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

 Học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10

 Làm lại các bài còn sai vào bảng con

 Chuẩn bị bài luyện tập

 Lớp chia hai đội thi tiếp sức

 Nhận xét, đọc lại bảng

 Viết số thẳng cột

 Học sinh làm bài

 Lớp ghi nhận đúng sai

 Điền các số để khi lấy số cột bên trái cộng số cột bên phải được kết quả là số ghi ở trên đầu bảng

 Học sinh làm bài

 Có 3 thuyền trắng , 4 thuyền xanh Hỏi có mấy thuyền?

 Học sinh làm bài, nêu miệng phép tính

 Học sinh nộp vở

 Cả lớp tham gia

Trang 14

 Vở bài tập đạo đức

1 Oån định:

2 Bài cũ: Trật tự trong trường (Tiết 1)

 Để giữ trật tự trong nhà trường cô giáo quy định

những điều gì ?

 Việc giữ trật tự giúp em điều gì ?

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : Hôm nay chúng ta học tiếp bài trật tự

trong trường học

b) Hoạt động 1 : Thông báo kết quả thi đua

 Mục tiêu: Học sinh nêu được việc làm để giữ trật

tự tuần qua

 Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 Cách tiến hành

 Giáo viên cho các tổ báo cáo nhận xét trong

tuần qua

 Nhận xét, nêu kết quả thi đua cho các tổ cắm cờ

c) Hoạt động 2: Làm bài tập

 Mục tiêu: Nêu được nội dung tranh

 Phương pháp: Thảo luận

 Học sinh tự giác nhận lỗi

 Đỏ : tuyên dương

 Vàng : nhắc nhở

Trang 15

 Hình thức học: Nhóm

 ĐDDH : Vở bài tập

 Cách tiến hành

 Bước 1: quan sát bài 3

 Các bạn đang làm gì trong lớp ?

 Các bạn có trật tự không ?

 Trật tự như thế nào ?

 Bước 2: quan sát bài 4

 Kết luận: Trong lớp khi cô giáo nêu câu hỏi, các

bạn học sinh đã chăm chú nghe và nhiều bạn giơ tay

phát biểu Không có bạn nào làm việc riêng, nói

chuyện riêng … các bạn cần noi theo các bạn đó

d) Hoạt động 3: Thảo luận lớp

 Mục tiêu: Nhìn tranh nhận xét việc nên và không

nên làm

 Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận

 Hình thức học: nhóm, đội

 Cách tiến hành

 Cô giáo đang làm gì với học sinh ?

 2 bạn nam ngồi phía sau đang làm gì ?

 Việc làm đó có trật tự không? vì sao ?

 Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo, cho

việc học tập của lớp

 Kết luận: 2 bạn này thật đáng chê trách, các em

cần tránh những việc như vậy

4 Củng cố :

 Hướng dẫn học sinh đọc thuộc ghi nhớ bài:

Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàngTrật tự nghe giảng em còn ngoan hơn

 Ngồi học ngay ngắn

 Có 2 bạn không nghe giảng bài

 Từng cặp thảo luận quan sát bài tập 5

 Giành nhau quyển truyện

 Mất trật tự vì gây nhốn nháo

 Cản trở công việc của cô giáo, việc học tập của cả lớp

 Học sinh đọc thuộc

 Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ tư ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 73 : Vần it – iêt (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh nhận biết cấu tạo vần it, iêt, trái mít, chữ viết

 Phân biệt sự khác nhau giữa it và iêt để đọc đúng, viết đúng: it, iêt

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với các vần it, iêt để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ut – ưt

 Đọc bài: câu ứng dụng tìm tiếng chứa vần ut, ưt

 Viết từ ứng dụng

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Hôm nay chúng ta học bài vần it- iêt  giáo

viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần it

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ it, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần it

 Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

Trang 17

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ it

 Phân tích cho cô vần it

 So sánh it và in

 Lấy và ghép vần it ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: i – tờ – it

 Giáo viên đọc trơn it

 Ghép thêm âm m và dấu sắc ta được tiếng gì ?

 Giáo viên ghi bảng: mít

 Đánh vần : mờ – it – mít – sắc – mít

 Giáo viên đưa tranh: tranh vẽ gì ?

 Quả mít còn gọi là trái mít

 Đọc lại từ, đánh vần

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần it: viết chữ i rê bút viết chữ t

 Mít: viết chữ m rê bút viết vần it, dấu sắc trên i

 Trái mít: viết tiếng trái cách 1 con chữ o viết

tiếng mít

c) Hoạt động 2 : Dạy vần iêt

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ iêt, biết phát âm

và đánh vần tiếng có vần iêt

 Quy trình tương tự như vần it

 Học sinh quan sát

 Vần it được tạo nên bởi âm

i và t, âm i đứng trước , t đứng sau

 Giống nhau: âm bắt đầu là âm i

 Khác nhau: it có âm kết thúc là t, in có âm kết thúc là n

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh thực hiện và nêu : tiếng mít

 Học sinh đánh vần

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

Trang 18

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có it – iêt và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Phương pháp: Trực quan , luyện tập , đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt, tranh vẽ minh họa

 Đọc các từ ứng dụng

 Tìm tiếng có vần it, iêt

 Giáo viên viết bảng, giải thích từ:

 con vịt: đưa tranh

 đông nghịt; rất đông

 thời tiết: tình hình mưa nắng, nóng , lạnh của

vùng

 hiểu biết: biết rất rõ và hiểu thấu đáo

 Giáo viên chỉ học sinh đọc

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc

 Học sinh nêu: Vịt, nghịt, tiết, biết

 Học sinh đọc

Tiếng Việt

Bài 73 : Vần it – iêt ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc đúng cá từ và câu ứng dụng:

Con gì có cánhMà lại biết bơiNgày xuống ao chơiĐêm về đẻ trứng

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 19

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết it , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

rõ ràng bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: Luyện tập , trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo

khoa

 Đọc lại vần, tiếng, từ mới học ở tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Con biết vịt đẻ trứng vào lúc nào không ?

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng :

Con gì có cánhMà lại biết bơi …

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Tìm tiếng có vần it, iêt

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Nêu nội dung bài viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Lưu ý học sinh những nét nối giữa các chữ i, iê với

t, giữa chữ m, v với vần it, iêt và vị trí dấu sắc

 Viết vần it

 Trái mít

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: đàn vịt đang bơi

 Học sinh: ban đêm

 Học sinh cá nhân, đồng thanh

 Học sinh nêu: vịt

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết vở từng dòngtheo hướng dẫn

Trang 20

 Viết vần iêt

 Chữ viết

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: Anh chị it trong nhà

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Cho học sinh nêu tên bài luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Hãy đặt tên cho các bạn

 Bạn nữ đang làm gì ?

 Bạn ban đang làm gì ?

 Theo em, các bạn làm việc như thế nào ?

 Con thích tô, viết hay vẽ ? Vì sao ?

 Con thích tô (viết, vẽ) cái gì nhất ? Vì sao ?

3 Củng cố:

 Đọc lại cả bài

 Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình ảnh

 Chia 1 số tranh ảnh, đồ vật mô hình mà tên của

chúng có chứa vần it, iêt cho học sinh

 Tuyên dương nhóm viết đúng và nhiều hơn

4 Dặn dò:

 Về đọc và viết bảng từ có mang vần it - iêt

 Chuẩn bị bài vần uôt - ươt

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Em tô, vẽ, viết

 Chăm chỉ, miệt mài

 Học sinh viết tên tranh ảnh… vào giấy

 Đọc các từ viết được

 Nhóm nói hay đúng và có nhiều tiếng của vần it , iêt hơn thì thắng

Tự nhiên xã hội

Bài 16 : HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

Trang 21

 Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp, hợp tác và chia sẻ với các bạn trong lớp

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ ở sách giáo khoa

2) Học sinh:

 Sách giáo khoa, vở bài tập, bút, giấy, màu vẽ

1) Oån định:

2) Bài cũ : Lớp học

 Trong lớp học có những gì ?

 Nhận xét

3) Bài mới: Chơi trò “ Đọc – Viết”

a) Giới thiệu : Hôm nay chúng ta học bài: Hoạt động

ở lớp

b) Hoạt động1: Làm việc với sách giáo khoa

 Mục tiêu: Học sinh biết được các hoạt động học

tập và vui chơi ở lớp, mỗi hoạt động được tổ chức

khác nhau

 Phương pháp: Thảo luận , quan sát

 Hình thức học: Nhóm 2 em

 ĐDDH : sách giáo khoa

 Bườc 1: Quan sát tranh

 Trong từng tranh giáo viên làm gì ? học sinh làm

gì ?

 Hoạt động nào được tổ chức trong lớp, ngoài

sân?

 Bườc 2: Học sinh lên trình bày

 Kể tên các hoạt động ở lớp ?

 Kết luận: Ở lớp học có nhiều hoạt động khác nhau,

có hoạt động được tổ chức trong lớp, có hoạt động

được tổ chức ngoài trời

c) Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp học sinh

 Mục tiêu: Học sinh giới thiệu được các hoạt động

ở lớp của mình

 Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 Bước 1: Thảo luận

 Hát

 Học sinh xung phong trả lời

 Lớp nhận xét

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận

 Học sinh cử đại diện lên trình bày, lớp theo dõi bổ sungtheo 3 ý yêu cầu

Trang 22

 Giới thiệu cho bạn về các hoạt động của lớp

mình và nói cho bạn biết trong các hoạt động đó em

thích hoạt động nào nhất? Vì sao?

 Bước 2: Học sinh lên trình bày

 Trong tất cả các hoạt động, có hoạt động nào

em chỉ làm 1 mình mà không hợp tác với các bạn và

cô giáo không

 Kết luận: Trong bất kì hoạt động học tập và vui

chơi nào các em cũng phải biết hợp tác, giúp đỡ nhau

để hoàn thành tốt nhiệm vụ, để vui chơi hơn

4) Củng cố :

 Mục tiêu: Các em thể hiện được 1 hoạt động mà

em thích nhất

 Phương pháp: Thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 Vẽ một hoạt động của lớp mà em thích nhất

 Chọn một số tranh đẹp biểu dương trước lớp

5) Dăn dò:

 Thực hiện tốt bài học, biết tham gia tích cực vào

các hoạt động chung của lớp

 Chuẩn bị trước bài: Giữ gìn lớp học sạch

 Học sinh là việc theo cặp, nói cho nhau nghe (vd: vẽ, họctoán, tiếng việt, tập thể dục, chơi trò chơi, hát …)

 Một số cá nhân

 Không có hoạt động nào mà có thể làm một mình được

 Học sinh vẽ vào vở bài tập

 Rèn chữ để rèn nết người

 Cẩn thận khi viết bài

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu, bảng kẻ ô li

2 Học sinh:

 Vở viết in, bảng con

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w