_ Giáo viên hướng dẫn viết: Tre ngà Học sinh đọc toàn bài _ Hát - Học sinh làm theo yêu cầu _ Học sinh chỉ chữ _ Học sinh khác đọc âm _ Học sinh ghép và nêu _ Học sinh nêu _ Học sinh lu
Trang 1Thứ hai 06/10/2008
Tiếng Việt
ÔN TẬP (Tiết 1) I) Mục tiêu:
_ Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh,
y, tr
_ Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể tre ngà.
_ Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Bảng ôn trang 56
2 Học sinh:
_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
8’
8’
8’
8’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm y – tr
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Ôn các âm, chữ vừa học
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học ở
tiềt trước
_ Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
_ Các em tự chỉ
Giáo viên sửa cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng
• Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và cột dọc
để tạo thành tiếng
_ Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở
dòng ngang của bảng 1
_ Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang của bảng 2
Giáo viên giải thích: í ới, lợn ỉ, ì ạch, béo ị, ý chí, ỷ lại
d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
_ Giáo viên ghi bảng: nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
_ Giáo viên sửa lỗi phát âm
Giáo viên giải thích nghĩa
e) Hoạt động 4: Tập viết
_ Nêu tư thế ngồi viết.
_ Giáo viên hướng dẫn viết: Tre ngà
Học sinh đọc toàn bài
_ Hát
- Học sinh làm theo yêu cầu _ Học sinh chỉ chữ _ Học sinh khác đọc âm
_ Học sinh ghép và nêu _ Học sinh nêu
_ Học sinh luyện đọc
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Trang 2Tiếng việt
ÔN TẬP (Tiết 2) I) Hoạt động dạy và học:
TG
1’
8’
15’
8’
5’
2’
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: Đọc đúng phát âm chính xác các tiếng
từ các âm đã học
_ Giáo viên cho đọc các tiếng ôn ở bảng 1 và 2
+ Đọc từ ứng dụng
+ Đọc chữ viết
_ Giáo viên treo tranh
+ Tranh vẽ gì?
→ giáo viên ghi câu ứng dụng
_ Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b)Hoạt động 2: Luyện viết
_ Nêu lại tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết: tre già, quả nho
_ Giáo viên thu vở chấm
_ Nhận xét
c)Hoạt động 3: Kể chuyện Tre ngà
_ Giáo viên treo từng tranh và kể
_ Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết
cười nói
_ Tranh 2: bỗng 1 hôm có người rao : vua cần
người đánh giặc
_ Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
_ Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết như
rạ, chốn chạy tan tác
_ Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm tre
cạnh đó thay gậy
_ Tranh 6: ngựa sắt hí vang đưa chú về trời
_ Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu nội dung tranh
Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu nước
của trẻ nước nam
3 Củng cố:
_ Giáo viên chỉ bảng ôn
_ Nhận xét
4 Dặn dò:
_ Đọc lại bài đã học
_ GV nx tiết học
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh luyện đọc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh viết trên vở
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lắng nghe
_ Học sinh nêu nội dung từng tranh
_ Học sinh kể theo nhóm
_ Học sinh đọc theo
_ Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên
Trang 3Toán KIỂM TRA
I) Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :
+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0 → 10
+ Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0 → 10
+ Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác
II) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)`
1.Số ?
2.Số ?
3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4.Số ?
+ Có … hình vuông
+ Có … hình tam giác
Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết
yêu cầu của từng bài tập
III) Hướng dẫn đánh giá :
− Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm
− Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm
− Bài 3: (3 điểm)
+ Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm
+ Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm
− Bài 4: (2 điểm)
+ Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm
+ Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm
Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm
Trang 4Thứ ba 07/10/08
Đạo Đức
GIA ĐÌNH EM (tiết 1) I) Mục tiêu:
− Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
− Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
− Học sinh biết yêu quý gia đình của mìn, kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ.
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
− Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
2 Học sinh:
− Vở bài tập
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1) Oån định:
2) Bài cũ:
3) Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Học bài gia đình em
b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình
• Mục tiêu: Học sinh biết kể về gia đình mình
∗ Các tiến hành
∗ Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình
∗ Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình
c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung
• Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh
− GV Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các bức
tranh
Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên
+ Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm
+ Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ
− Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc
∗ Kết luận: Các em hạnh phúc khi được sống trong gia đình,
chúng ta phải biết chia sẻ với các bạn thiệt thòi
d) Hoạt động 3: Đóng vai ở bài tập 3
• Mục tiêu: Đóng được các tình huống trong tranh
∗ Cách tiến hành
− Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 1 bức tranh và đóng vai
theo tình huống trong tranh
Giáo viên kết luận cách ứng sử
+ Tranh 1: Nói vân ạ và thực hiện theo lời mẹ dặn
+ Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về
+ Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
+ Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói cám ơn
∗ Kết luận: Các em có bổn phận kính trọng lễ phép, vâng lời
ông bà, cha mẹ
4) Củng cố :
− Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : gia đình em (T2)
− Hát
− Học sinh kể cho bạn kể về gia đình của mình
− Một vài học sinh kể trước lớp
− Học sinh thảo luận 4 bức tranh
− Đại diện nhóm kể về nội dung tranh
− Lớp nhận xét, bổ sung
− Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc
− Các em chuẩn bị đóng vai
− Các nhóm lên đóng vai
− Lớp theo dõi nhận xét
Trang 5Tiếng Việt ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 1) I) Mục tiêu:
_ Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã được học
_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng Đặt dấu thanh đúng vị trí
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Bộ đồ dùng tiếng việt , sách giáo khoa
2 Học sinh:
_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Oân các âm đã học
b) Hoạt động1: Oân các âm
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các âm
đã học
_ Giáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ có
các âm đã học
_ Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình Các
bạn khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con
c) Hoạt động 2: Ghép chữ
• Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ để tạo
thành tiếng
_ Lấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau,
và đọc to tiếng mình vừa ghép
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
• Mục tiêu: Đọc đúng rỏ ràng các từ ngữ ứng dụng
_ Giáo viên ghi bảng:
+ rổ khế
+ dì lê
+ gì hả bé ?
+ ghé nhà
+ chú nghé
Giáo viên giải thích nghĩa
Nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2
_ Hát
_ Học sinh đọc
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh ghép
_ Học sinh đọc
_ Học sinh luyện đọc
_ Giáo viên sủa lỗi phát âm
Trang 6Tiếng Việt ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 2) I) Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: Đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng
từ có âm đã học
_ Giáo viên cho học sinh đọc các tiếng ở các bảng
ôn đã học
+ Đọc từ ngữ
+ Đọc chữ viết
_ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
b)Hoạt động 2: Nghe viết
• Mục tiêu: Học sinh nghe và viết đúng chính tả
_ Giáo viên đọc cho học sinh viêt chính tả
Quê bé hà có nghề xẻ gỗ Phố bé nga có nghề giã giò
_ Giáo viên thu vở chấm
_ Nhận xét
3 Củng cố:
_ Giáo viên chia lớp thành 3 dãy Mỗi dãy sẽ cử 5
bạn lên thi đua
_ Cô có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghép các tiếng đó
thành 1 câu có nghĩa
_ Nhận xét
4 Dặn dò:
_ Về nhà viết vào vở nhà các âm đã học, mỗi âm
chữ viết 1 dòng
_ Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa
_ Học sinh đọc lại các bảng ôn: Cá nhân, đồng thanh
_ Học sinh viết
_ Học sinh cử đại diện lên thi đua
_ Nhận xét
Trang 7Tự nhiên xã hội
THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT
I) Mục tiêu:
− Giúp học sinh biết: Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
− Biết chăm sóc răng đúng cách.
− Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
− Tranh vẽ về răng miệng
− Bài chải, mô hình răng, kem đánh răng
2) Học sinh:
− Bài chải, kem đánh răng
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1) Oån định:
2) Bài cũ: Chăm sóc và bảo vệ răng
3) Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
− Thực hành đánh răng và rửa mặt
b) Khởi động:
− Chơi trò chơi cô bảo
c) Hoạt động1: Thực hành đánh răng
• Mục tiêu: biết đánh răng đúng cách
Giáo viên hướng dẫn
+ Chuẩn bị cốc nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải răng theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên
+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
+ Súc miệng kĩ rồi nhã ra
+ Rửa sạch và cất bàn trải
∗ Bước 2:
− Học sinh thực hành đánh răng (chỉ yêu cầu học sinh
thực hành theo động tác không đánh răng thật ở trong
lớp )
∗ Kết luận: Phải đánh răng đúng cách để có hàm răng
đẹp
d) Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt
• Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
Giáo viên hướng dẫn
+ Chuẩn bị nước sạch, khăn sạch Rửa sạch tay bằng
xà phòng Hứng nước sạch rửa mặt, rửa bằng hai tay
+ Dùng khăn sạch lau khô vùng mắt trước
+ Vò khăn sạch, vắt khô, lau vành tai, cổ
+ Giặt khăn bằng xà phòng và phơi ra nắng
∗ Kết luận: Thực hiện đánh răng rửa mặt hợp vệ sinh
4) Củng cố : Chúng ta nên đánh răng và rửa mặt vào lúc
nào?
− Củng cố : Thực hiện tốt điều đã được học Chuẩn bị
bài : ăn uống hàng ngày
− Hát
− Học sinh làm theo yêu cầu
− Học sinh chỉ vào mô hình răng
− Học sinh nêu
− Học sinh theo dõi
− Học sinh thực hành theo động tác
− Học sinh nêu theo suy nghĩ của mình
− Học sinh theo dõi
Trang 8Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I) Mục tiêu:
− Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
− Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính
2 Học sinh :
− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Khởi động :
2) Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1 bằng 2
− Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có mấy con gà?
(giáo viên đính mẫu vật)
∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3
− Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que tính
∗ Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
− Giáo viên ghi lại các ông thức mới lập:
1+1=2, 2+1=3, 1+2=3
∗ Bước 5:
− Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán
− Nêu 2 phép tính của 2 bài toán
− Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
− Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2 có giống hay
khác nhau?
− Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác nhau, nhưng kết
quà của phép tính đều bằng 3 Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 3
để làm tính cộng
− Bài 1 :
− Bài 2 :
− Bài 3 : Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1 bài toán ( nối
phép tính với số thích hợp)
+ Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số(kết quà ra 2 tờ
bìa) Cho học sinh làm như trò chơi trò: chia làm 2 đội cử đại
diện mỗi dãy lên làm
4) Củng cố:
− Nêu lại bảng cộng trong phạm vi 3
− Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết
− Nhận xét
5) Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng
− Hát
− Học sinh nhắc lại bài toán
− Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà
− 1 cộng 1 bằng 2
− Học sinh nêu bài toán: có 2 ôtô thêm 1 ô tô Hỏi có tất cả mấy ôtô
− Học sinh trả lời: có 2 ô tô thêm 1 ôtô tất cả có 3 ôtô
− Học sinh đọc : 2+1=3
− Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng
− “có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
− “ có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
− 2+1=3 và 1+2=3
− Bằng nhau và bằng 3
− Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong
2 phép tính
− Học sinh nêu
− Học sinh thi đua theo 3 dãy: mỗi dãy 3 em
Trang 9Thứ tư 08/10/08
Tiếng Việt CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA (tiết 1) II) Mục tiêu:
− Học sinh biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
− Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
− Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
III) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Bảng chữ thường , chữ hoa
2 Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
IV)Hoạt động dạy và học:
1’
5’
15’
15’
1 Oån định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa
• Mục tiêu: Học sinh nhận diện chữ hoa, so sánh
chữ hoa và chữ thường
− Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa
− Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
− Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường
− Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
Giáo viên chốt ý :
+ Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C, E,
Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y
+ Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â, B,
D, Đ, G, H, M, N, Q, R
c) Hoạt động 2: Luyện đọc
• Mục tiêu: Học sinh nhận ra và đọc đúng các chữ in
hoa
− Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào
chữ in thường để nhận diện và đọc
− Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ in
hoa
− Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Hát
− Học sinh quan sát
− Học sinh thảo luận
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu
− Học sinh quan sát và đọc
− Học sinh đọc
Trang 10Học vần
CHỮ THƯỜNG-CHỮ HOA (Tiết 2) I) Hoạt động dạy và học:
1’
14’
14’
5’
1 Giới thiệu:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong
câu ứng dụng
− Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa
− Giáo viên treo tranh câu ứng dụng
− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu câu
“ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”
− Giáo viên đọc câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
Ba Vì
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
59
+ Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào
Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết rơi, thời
tiết có 4 mùa trong 1 ngày
− Học sinh nêu chủ đề luyện nói
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai
− Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
− Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết
− Về đàn bò sữa
− Nhận xét phần luyện nói
3 Củng Cố - Dặn dò:
− Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh
đúng các chữ hoa trênbảng lớp
− Nhận xét
− Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo
− Đọc lại bài, xem trước bài âm ia
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu : Ba Vì
− Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
− Học sinh kể
− Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng