GV nhận xét, ghi điểm 2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề *Luyện đọc và tìm hiểu bài a Luyện đọc: * Gọi HS đọc toàn bài.. Nhận xét và cho điểm học sinh 3.Củng cố, dặn dò - HS nêu lại ND c
Trang 1Tuần 21
Ngày soạn: 5.2.2009 Ngày giảng:10.2.2009
Toán: rút gọn phân số
I Mục tiêu: SGV/ 193
Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
Gọi HS l m b i tập àm bài tập àm bài tập Nêu tính cơ bản của phân số?
GV nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
a.Thế nào là rút gọn phân số
Cho phân số 10/15 Tìm phân số bằng phân số 10/15
nhng có tử số và mẫu số bé hơn
+Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân số trên
với nhau
+ Hai phân số trên nh thế nào với nhau?
Ta nói phân số 10/15 đã đợc rút gọn bằng phân số
2/3 Kết luận: SGK
b Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: Rút gọn phân số 6/8
Rút gọn phân số 6/8 ta đợc phân số nào
* Phân số 3/4 còn có thể rút gọn đợc nữa không? Vì
sao ?
KL: SGK
Ví dụ 2: Rút gọn phân số 18/54
GV chú ý hớng dẫn HS rút gọn về phân số tối giản
Kết luận: SGK
c Luyện tập
Bài 1: Rút gọn phân số
GV yêu cầu HS tự làm bài Nhắc các em rút gọn đến
khi đợc phân số tối giản thì mới dừng lại Khi rút gọn
có thể có một số bớc trung gian, không nhất thiết phải
giống nhau
Bài 2
GV yêu cầu HS kiểm tra các phân số trong bài, sau
đó trả lời câu hỏi
3.Củng cố, Dặn dò
- Nêu lại các bớc rút gọn phân số?
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
2 HS lên bảng làm bài
HS làm nháp
10 10 : 5 2
15 15 : 5 3
TS và MS của phân số 2/3 nhỏ hơn TS và MS của phân số 10/15 10/15 = 2/3
HS thực hiện:
Không thể rút gọn phân số 3/4 đợc nữa vì 3 và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1
HS có thể thực hiện nh sau: 18/54 = 1/3
HS đọc
VD: 4/6 = 2/3, 5/10 = 1/2
2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài bảng con
a) Phân số 1/3 ;4/7 ; 72/73 là phân số tối giản
b) Rút gọn:
8/12 = 2/3 ; 30/36 = 5/6
Tập đọc: anh hùng lao động trần đại nghĩa
I Mục tiêu: SGV/40
Bổ sung: Luyện đọc: xuất sắc, cầu cống, miệt mài, nghiên cứu
Giáo dục HS đức tính ham học hỏi nghiên cứu khoa học
II Đồ dùng dạy học: Tranh chân dung SGK Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm III Hoạt động dạy học:
38
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
Gọi HS đọc bài Trống đông Đông Sơn
GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
*Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc: * Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp đoạn: chia 4 đoạn
Lần 1: GV kết hợp sửa lỗi HS phát âm sai
Lần 2: GV kết hợp giải nghĩa các từ ngữ ở phần chú
giải
Lần 3: GV nhận xét
- Luyện đọc theo nhóm
- HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài
+Em hãy nêu lại tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trớc khi
theo Bác Hồ về nớc?
+ Em hiểu “nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ
quốc” nghĩa là gì ?
+ Giáo s Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì lớn trong
kháng chiến ?
+Nêu đóng góp của ôngTrần Đại Nghĩa cho sự
nghiệp xây dựng Tổ quốc
+Nhà nớc đánh giá cao những cống hiến của ông nh
thế nào ?
+Nhờ đâu ông Trần Đại Nghĩa có đợc những cống
hiến lớn nh vậy ?
+Bài văn ca ngợi ai và ca ngợi điều gì?
c) Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp, cả lớp tìm giọng đọc của từng
đoạn
- GV đọc mẫu đoạn 2, hứơng dẫn luyện đọc
- Đọc theo nhóm
Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
Nhận xét và cho điểm học sinh
3.Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại ND của bài học
- GV tổng kết giờ học Nhận xét tiết học Dặn chuẩn
bị bài sau
- HS đọc nêu nội dung chính
-1 HS đọc
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
HS phát âm từ khó: miệt mài,
- HS thực hiện đọc nhóm 2
- 1-2 HS đọc toàn bài trớc lớp
-Trần đại Nghĩa tên thật là Phạm Quang Lễ; quê ở Vĩnh long; học
- là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc
- Ông nghiên cứu, chế ra những loại vũ khí có sức công phá lớn …
- Xây dựng trong nền khoa học trẻ tuổi của nớc nhà Nhiều năm
- Năm 1948, ông đợc phong Thiếu tớng Năm 1952
- Ông có lòng yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì nớc, ông lại là nhà khoa học xuất sắc, ham nghiên cứu, học hỏi
- Bài ca ngợi Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc
4 HS đọc, lớp tìm giọng đọc
- HS luyện đọc theo cặp
3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
chính t ả ( nhớ- viết) : chuyện cổ tích về loài ngời
I Mục tiêu: SGV/42
Bổ sung: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
Viết đúng: trụi trần, nhìn rõ, biết nghĩ,
II Chuẩn bị: Viết sẵn bài tập 2 ở bảng Phiếu ghi bài 3
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ
GV đọc cho HS viết vào bảng con - bóng chuyền, tuốt lúa, cuộc
39
Trang 3GV nhận xét sửa sai.
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
a.H ớng dẫn nghe– viết
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết.(Từ Mắt trẻ con
sáng lắm … hình tròn là trái đất)
+ Trong câu chuyện cổ tích về loài ngời ai sinh ra trớc
nhất?
+Tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết?
GV nhắc t thế ngồi viết cho đúng
b.HS nhớ viết chính tả
- HS gấp sách, tự viết bài
- HS tự soát lỗi với bạn
c Chấm chữa bài
GV chẫm 7 bài và chữa lỗi sai phổ biến
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2b: Gọi HS nêu yêu cầu
Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền
Đáp án : mỗi , mỏng, rỡ, rải ,thoảng, tản
Bài tập 3: Bài yêu cầu gì?
GV chốt lại lời giải đúng: Những tiếng thích hợp trong
ngoặc đơn cần chọn là: dáng, dần, điểm, rắn, thẫm, dài,
rỗ, mẫn
3.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà kể 2 câu chuyện vui cho ngời thân nghe
thi
- 1 HS đọc
- sáng, rõ, lời ru, rộng
- HS thực hiện
- HS thi đua theo tổ, điền nhanh vào phiếu học tập
- Thực hiện tơng tự
Chiều:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 7.2.2009 Ngày giảng:11.2.2009
Toán: luyện tập
I Mục tiêu: SGV/ 194
Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành giải toán
II Đồ dùng dạy học: phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
40
Trang 41.Bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài tập 1
GV nhận xét cho điểm HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
Bài 1: HS yêu cầu(rút gọn phân số)
HS làm bảng con
Nhắc HS rút gọn đến khi đợc phân số tối giản mới
dừng lại
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
Để biết phân số nào bằng phân số 2/3 chúng ta làm
nh thế nào ?
Bài 3: HS làm bài vào vở
GV yêu cầu HS tự làm bài
GV chấm nhận xét
Bài 4: Làm phiếu
a.Vì tích ở trên gạch ngang và tích ở dới gạch ngang
đều chia hết cho 3 nên ta chia nhẩm cả hai tích cho 3
Ta tiếp tục chia nhẩm chúng cho 5 Vậy cuối cùng ta
đợc 2/7
GV yêu cầu HS làm tiếp phần b và c
c Củng cố, Dặn dò
+ Muốn rút gọn phân số ta làm nh thế nào?
GV tổng kết giờ học
Dặn HS về nhà làm các bài và chuẩn bị bài sau
- 1 HS thực hiện
14/28 = 1/2, 25/50 = 1/2, 48/30 = 8/5, 81/54 = 3/2
- Có thể rút gọn các phân số để tìm phân số bằng phân số 2/3 20/30 = 2/3, 8/12 = 2/3
- Các phân số sau bằng phân số 25/100 là: 5/20
a GV hớng dẫn
b Cùng chia nhẩm tích ở trên và
ở dới gạch ngang cho 7, 8 để
đợc phân số 5/11
c Cùng chia nhẩm tích ở trên và
ở dới gạch ngang cho 19, 5 để đợc phân số 2/3
Luyện từ và câu: câu kể ai thế nào?
I Mục tiêu: SGV/44Bổ sung:
Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp Sử dụng linh hoạt, sáng tạo kiểu câu kể Ai thế nào ? khi nói hoặc viết văn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn và phần nhận xét Phiếu viết sẵn BT 1 III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
a.Phần nhận xét
Bài 1, 2: Bài yêu cầu gì?
Đọc đoạn văn, gạch chân những từ ngữ chỉ đặc điểm,
tính chất hoặc trạng thái của sự vật
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu của BT
Yêu cầu suy nghĩ và đặt câu hỏi cho những từ ngữ vừa
2 HS lên bảng
HS làm bài vào sgk Trình bày: Bên đờng cây cối xanh um
Nhà cửa tha thớt dần
Chúng thật hiền lành
Anh trẻ và thật khỏe mạnh
- Bên đờng cây cối thế nào ?
41
Trang 5tìm đợc.
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Bài 4, 5: Cho HS đọc yêu cầu của BT
Nêu từ ngữ chỉ các sự vật đợc miêu tả trong mỗi câu,
đặt câu hỏi cho mỗi từ ngữ vừa tìm đợc
* Ghi nhớ
+Câu kể Ai thế nào? có mấy bộ phận? Đó là những bộ
phận nào?
+ Câu hỏi nào trả lời cho bộ phận CN- VN
3 Phần luyện tập
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của BT
HS làm việc nhóm 2 Tìm câu kể Ai thế nào? trong
đoạn văn và gạch chân bộ phận CN- VN
GV nhận xét kết luận: Câu 1, 2, 5, 6
Bài tập 2: Sử dụng câu kể Ai thế nào? trong bài để kể
về tính nết, đặc điểm của mỗi bạn trong tổ
Gọi HS làm mẫu
GV nhận xét và khen thởng những HS làm bài hay
c Củng cố, dặn dò
+Câu kể Ai thế nào? có mấy bộ phận? Đó là những bộ
phận nào?
GV nhận xét tiết học Dặn dò về nhà viết lại vào vở
Nhà cửa thế nào ? Chúng (đàn voi) thế nào ? Anh (ngời quản tợng)thế nào? Thảo luận nhóm đôi, trình bày: Cây cối: Bên đờng, cái gì xanh um?
Nhà cửa: Cái gì tha thớt dần? Chúng: Những con gì thật hiền lành?
Anh : Ai trẻ và thật khỏe mạnh ?
- HS nối tiếp trả lời
- Đọc ghi nhớ sgk
- HS thảo luận nhóm 2
Đại diện nhóm phát biểu ý kiến Lớp nhận xét
1 HS làm mẫu
HS tự làm bài
HS nối tiếp nhau trình bày, nêu
rõ câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn
Đạo đức + khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Chiều:
Luyện toán: ôn rút gọn phân số
I Mục tiêu: - Củng cố lại cách rút gọn phân số
- Biết cách rút gọn phân số để làm tốt các bài tập có liên quan
- ý thức học toán tốt
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào?
Hãy rút gọn phân số sau: 20/30, 5/20
2 Luyện tập:
Bài 1: Rút gọn các phân số sau
HS làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp
HS nhắc lại cách làm, GV củng cố lại cách rút gọn phân số
48/ 30 = 8/5 5/25 = 1/5
8/12 = 2/3 9/27 = 1/3
Bài 2: Trong các phân số sau phân số nào bằng phân số 2/3
4/8, 4/6, 12/24, 14/28, 8/12, 8/32
- HS làm vào vở GV chấm một số bài
- HS trình bày bài ở bảng nêu cách tìm phân số bằng phân số 2/3
4/8 = 1/2 4/6 = 2/3 12/24 = 1/2
14/28 = 1/2 8/12 = 2/3 8/32 = 1/4
Vậy phân số 4/6 và 8/12 bằng phân số 2/3
Bài 3: Tính( HS làm bài theo nhóm 2)
2 x3 x 4 1 19 x 2 x 5 2
3 x 4 x 6 3 19 x 3 x 5 3
42
Trang 6- HS trình bày cách làm GV chốt lại cách làm.
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn lại cách rút gọn phân số
- Xem bài ở tiết học sau
Luyện tập làm văn: luyện tập giới thiệu địa phơng
I Mục tiêu: - Củng cố lại cách giới thiệu địa phơng.
- Bớc đầu biết quan sát và trình bày những nét đổi mới nơi các em sinh sống
- Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Nêu dàn ý của một bài văn giới thiệu về địa phơng
HS nêu, GV chốt
Mở bài: giới thiệu chung về địa phơng em sinh sống( tên, đặc điểm chung)
Thân bài: giới thiệu những đổi mới của địa phơng
Kết bài: nêu kết quả đổi mới của địa phơng, cảm nghĩ của em về sự đổi mới đó
2 Luyện tập:
Đề bài: em hãy giới thiệu nét đổi mới của địa phơng em và nêu cảm nghĩ của em về nét
đổi mới đó
- HS đọc đề bài và xác định yêu cầu của đề bài
Chú ý: + Các em phải nhận ra nét đổi mới của địa phơng em
+ Chọn trong một nét đổi mới tiêu biểu nhất để giới thiệu
- HS tiếp nối nhau nói ND các em đã chọn
- HS thực hành giới thiệu về những đổi mới của địa phơng
+ HS thực hành theo nhóm 2
+ HS thực hành thi giới thiệu trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn giới thiệu hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà viết vào vở bài giới thiệu của mình
Luyện đọc: anh hùng lao động trần đại nghĩa
I Mục tiêu: - Củng cố lại ND và kiến thức của bài tập đọc đã học
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm bài đọc
- ý thức tự giác rèn đọc của HS
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - HS đọc tiếp nối nhau bài: Anh hùng Trần Đại Nghĩa
- Nêu ND của bài
2 Luyện đọc:
- 2 HS đọc lại toàn bài: Anh hùng Trần Đại Nghĩa
- HS đọc tiếp nối nhau theo đoạn(2 - 3 lần)
Luyện đọc từ khó: cục quân giới, tiện nghi, súng ba- dô- ca
- HS luyện đọc theo nhóm
- 2 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- HS đọc thầm toàn bài - TLCH
+ Đoạn 1: HS nói lại tiểu sử của anh hùng Trần Đại Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ về nớc Trần Đại Nghĩa tên thật là Phạm Quang Lê, quê ở Vĩnh Long, năm 1935 sang pháp học đại học theo học đồng thời cả ba ngành
+ Đoạn 2-3 : Em hiểu " nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc" nghĩa là gì?
( là theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc)
+ Giáo s Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì to lớn trong kháng chiến?
( ông chế ra những loại vũ khí có sức công phá lớn: súng ba- dô- ca, súng không giật, bom bay tiêu diệt xe tăng và lô cốt giặc )
+ Nêu đóng góp của ông cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc
- HS thi đọc diễn cảm từng đoạn và thi đọc diễn cảm toàn bài
43
Trang 7- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay Nêu ND của bài.
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện đọc lại bài và xem bài ở tiết học sau
Thứ 4 ngày 11 tháng 2 năm 2009
Đ/C Đông dạy và soạn
Dự chuyên đề cấp phòng
Ngày soạn: 9.2.2009 Ngày giảng: 12.2.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn Toán: quy đồng mẫu số các phân số( tiếp theo)
I Mục tiêu: SGV/ 198
Bổ sung: HS biết cách vận dụng các cách quy đồng để làm tốt các bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy học: bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Muốn quy đồng mẫu số ta làm thế nào?
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
5/6 và 1/4 1/2 và 1/3
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a hớng dẫn HS tìm cách quy đồng mẫu số 2 phân số
7/6 và 5/12
- HS thực hiện bảng con, 1 HS làm bảng lớp
- GV chốt: quy đồng mẫu số 2 phân số 7/6 và 5/12 ta
đợc 2 phân số 14/12 và 5/12
- HS nêu quy tắc
b Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu(quy đồng mẫu số các phân số)
- HS làm bảng con, nêu lại cách quy đồng
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2: HS nêu yêu cầu( quy đồng mẫu số các phân số)
- HS làm bài vào vở
- GV chấm một số bài, nhận xét bài làm của HS
Bài 3: viết các phân số lần lợt bằng 5/6, 9/8 và có
mẫu số chung là 24
- GV hớng dẫn cách làm
- HS thực hiện theo nhóm 2, trình bày bài làm của
mình GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS nắm lại 2 cách quy đồng mẫu số của phân
số Xem trớc bài ở tiết học sau
- HS thực hiện bảng con
7 7 x 2 14
6 6 x 2 12 Giữ nguyên phân số 5/12
- 2 HS nêu
- 7/9 và 2/3: 2/3 = 6/9, 7/9 4/10 và 11/20:
4/10 = 8/20, 11/20
a 4/7 và 5/12 b 3/8 và 19/24 c.21/22 và 7/11
5 5 x 4 20
6 6 x 4 24
9 9 x 3 27
8 8 x 3 24
Tập làm văn: trả bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu: SGV/51
II Đồ dùng dạy học: Một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu
III Hoạt động dạy học:
1 Nhận xét chung về kết quả bài làm
44
Trang 8- GV viết đề bài lên bảng, HS đọc lại đề bài.
- GV nêu nhận xét chung
Ưu điểm: Xác định đúng đề bài, biết chọn đề bài để
làm Trình bày bài viết sạch, đẹp( Mai Nhi, Thành,
Thuyên )
Bài viết diễn đạt tơng đối tốt: Thành, Sơn
Một số bài viết có tiến bộ: Oanh, Q Tân, Quang
Khuyết điểm: Một số bài viết trình bày cẩu thả,
chữ viết sai lỗi chính tả: V Cờng, M Cờng, Sung,
Lý
Cha biết cách diễn đạt câu: Dao, H Nhi
Một số bài viết cha hoàn chỉnh: Hiền, Vơng
2 H ớng dẫn HS chữa bài :
- GV phát bài cho HS
- HS đọc lời nhận xét của GV, xem kĩ lỗi chính tả,
dùng từ, câu ở trong bài
- HS tự sữa lỗi bài làm của mình
- HS đổi vở cho nhau dò bài của bạn
- HS lên bảng chữa lỗi
3 H ớng dẫn học tập đoạn văn hay
- GV đọc đoạn văn hoặc cả bài văn hay
- Cả lớp cùng thảo luận để tìm cái hay
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại bài cha đạt Xem tiếp lại bài
ở tiết học sau
- 2 HS đọc lại đề bài
- HS lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- HS đổi vở theo nhóm 2
- HS lắng nghe
Luyện từ và câu: vị ngữ trong câu kể ai thế nào?
I Mục tiêu: SGV/53
Bổ sung: HS xác định đợc bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? để làm tốt các bài tập
II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc lại đoạn văn kể về tổ em(trong đó
có sử dụng câu kể Ai thế nào?)
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Phần nhận xét:
Bài 1: HS đọc ND bài tập
- HS hoạt động nhóm2, phát biểu ý kiến nói các câu
kể Ai thế nào? Có trong đoạn văn
- GV chốt ý đúng
Bài 2: Xác định bộ phận CN- VN trong các câu vừa
tìm đợc
- HS làm bài theo nhóm Các nhóm trình bày kết
quả
Bài 3: HS đọc ND bài tập
- GV phát phiếu, HS làm bài theo nhóm
Câu VN trong câu biểu thị TN tạo VN
1 trạng thái của cảnh vật cụm TT
2 " sông cụm
ĐT(thôi)
4 trạng thái của ngời ĐT
6 " ông Sáu cụm TT
7 đặc điểm của ông Sáu cụm TT(hệt)
b Phần ghi nhớ: SGK
Tất cả các câu 1, 2, 3, 4, 5 trong
đoạn văn là câu kể Ai thế nào?
CN VN
Về đêm cảnh vật thật im lìm Sông thôi vỗ sóng
ông Ba trầm ngâm Trái lại ông sáu rất sôi nổi ông hệt nh
- 3 HS đọc ghi nhớ SGK
45
Trang 9c Luyện tập:
Bài 1: HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 2, trình bày, GV chốt kết
quả đúng ở bảng
Bài 2: HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở GV chấm một số bài, nhận xét
- HS tiếp nối nhau trình bày bài làm của mình
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài và xem bài ở tiết học sau
a Tất cả các câu 1,2,3,4,5 trong
đoạn văn là câu kể Ai thế nào?
b Xác định CN- VN, từ ngữ tạo thành
CN VN từ Cánh đại bàng rất khoẻ cụm TT
Mỏ đại bàng dài TT
- HS thực hiện
Chiều:
Tập làm văn: cấu tạo bài văn miêu tả cây cối.
I Mục tiêu: SGV/56
Bổ sung: Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu và bồi dỡng tâm hồn, cảm xúc thẩm mĩ và ý thức quan sát cây cối
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn dàn ý Tranh , ảnh một số cây ăn quả
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
GV trả bài và nhận xét bài của một số HS viết lại
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
a Phần nhận xét
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu thảo luận nhóm 2, tìm nội dung của mỗi
đoạn
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
Bài 2: ? Bài "Cây mai tứ quý" có mấy đoạn ? Nội dung
từng đoạn ?
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
+ So sánh trình tự miêu tả giữa 2 bài:
Bài Cây mai tứ quý tả từng bộ phận của cây Còn bài
Bãi ngô tả từng thời kì phát triển của cây
+ Vậy cả hai bài trên giống nhau và khác nhau ở điểm
nào?
Bài 3: Bài văn miêu tả cây cối thờng có mấy phần?
Mỗi phần có nhiệm vụ gì?
b Ghi nhớ: HS đọc phần ghi nhớ
GV nhắc lại một nội dung ghi nhớ
c Luyện tập
HS lắng nghe
Đoạn 1: 3 dòng đầu; Giới thiệu bao quát về bãi ngô, tả cây ngô
từ khi còn lấm tấm nh mạ non
Đoạn 2: 4 dòng tiếp; Tả hoa và búp ngô non giai đoạn đơm hoa, kết trái
Đoạn 3: Còn lại; Tả hoa và lá ngô giai đoạn bắp ngô đã mập và chắc, có thể thu hoạch
+ Đoạn 1: Giới thiệu bao quát
về cây mai (chiều cao, dáng, thân, tán gốc, cành, nhánh)
+ Đoạn 2: Đi sâu tả cánh hoa, trái cây
+Đoạn 3: Nêu cảm nghĩ của ngời miêu tả
Gồm có 3 phần: MB, TB, KB
MB: Tả, giới thiệu bao quát về cây
TB: Có thể tả từng bộ phận hoặc tả từng thời kì phát triển của cây
KB: Có thể nêu ích lợi của cây,
ấn tợng đặc biệt hoặc tình cảm của ngời tả cây cối
46
Trang 10Bài tập 1:
+ Các em phải chỉ rõ bài Cây gạo đợc miêu tả theo
trình tự nh thế nào ?
Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu BT 2
Trên bảng đã có tranh, ảnh về một số cây ăn quả Các
em có thể chọn một trong số các loại cây ăn quả đó và
lập dàn ý để miêu tả cây mình đã chọn
Cho HS trình bày kết quả
GV nhận xét và khen thởng những HS làm bài tốt
c Củng cố, dặn dò
+ Bài văn miêu tả cây cối gồm mấy phần? Mỗi phần có
nhiệm vụ gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà quan sát một cây ăn quả
Bài văn tả cây gạo theo từng thời kì phát triển của bông gạo,
từ lúc hoa còn đỏ mọng đến lúc hoa đã rụng hết, hình thành những quả gạo …
1 HS đọc to, lớp lắng nghe
HS đối chiếu so sánh và rút ra kết luận viết bài vào vở, 3 HS làm phiếu to
Dán phiếu nhận xét 4 HS đọc
to bài viết ở vở
Lớp nhận xét
Luyện toán: Ôn quy đồng mẫu số các phân số
I Mục tiêu: - Củng cố cách quy đồng mẫu số các phân số
- HS nắm chắc cách quy đồng để làm tốt các bài tập
- Vận dụng nhanh kiến thức đã học vào tính toán
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta làm thế nào?
- Quy đồng mẫu số các phân số sau: 1/2 và 3/5, 2/7 và 2/12
2 Thực hành:
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số sau
HS làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp Nhắc lại cách quy đồng
5/7 và 8/11 5/7 = 55/77 8/11 = 56/77
3/6 và 5/10 3/6 = 30/60 5/10 = 30/60
1/2 và 2/5 1/2 = 5/10 2/5 = 4/10
Bài 2: quy đồng mẫu số các phân số sau
HS làm bài vào vở GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
5/7 và 8/11 5/12 và 4/11
5/9 và 4/5 7/23 và 4/9
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại cách quy đồng và xem trớc bài ở tiết học sau
Luyện chính tả (nhớ- viết ): chuyện cổ tích về loài ngời
I Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức và nội dung cần viết bài chính tả
- HS viết đúng đoạn viết, trình bày bài đẹp, đúng
- Rèn kĩ năng nhớ và viết tốt bài chính tả
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
- HS đọc lại bài chính tả chuyện cổ tích về loài ngời
- Nêu lại ND của đoạn viết
2 Luyện viết:
- 3 HS đọc lại bài chính tả từ khổ thơ thứ 2 đến khổ thơ thứ 5
Hỏi: Bài thơ đợc viết theo thể thơ nào?
Cách trình bày bài thơ nh thế nào?
Những chữ nào trong bài viết cần viết hoa?
- HS đọc thầm lại bài chính tả
- HS gấp sách, nhớ- viết bài chính tả
47