1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 4: Dạng toàn phương

10 887 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng Toàn Phương
Tác giả Th.S Nguyễn Phương
Trường học Trường Đại học Ngân hàng TPHCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chương trong giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số tuyến tính: Chương 4 ThS. Nguyễn PhươngChia sẻ: cheap_12 | Ngày: 08072014Bài giảng Đại số tuyến tính: Chương 4 Dạng toàn phương trình bày những nội dung chính: giá trị riêng vectơ riêng; chéo hóa ma trận, chéo hóa trực giao; dạng toàn phương, đưa dạng toán phương về dạng chính tắc; dạng toán phương xác định dấu.

Trang 1

Chương 4:

DẠNG TOÀN PHƯƠNG

Th.S NGUYỄN PHƯƠNG

Khoa Giáo dục cơ bản

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM

Blog: https://nguyenphuongblog.wordpress.com

Email: nguyenphuong0122@gmail.com Yahoo: nguyenphuong1504

Ngày 28 tháng 10 năm 2013

Trang 2

1 Giá trị riêng - vectơ riêng

Các định nghĩa

Cách tìm vectơ riêng, giá trị riêng

2 Chéo hóa ma trận Chéo hóa trực giao

Định nghĩa chéo hóa

Các bước chéo hóa ma trận vuông

Chéo hóa trực giao ma trận đối xứng

3 Dạng toàn phương Đưa DTP về dạng chính tắc Dạng toàn phương

Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc

Phương pháp Lagrange

Phương pháp Jacobi

4 Dạng toàn phương xác định dấu Định lý Sylvester Dạng toàn phương xác định dấu

Định lý Sylvester

Trang 3

Định nghĩa

- Cho ma trận A ∈ Mn(R) Số thực λ được gọi là trị riêng của A nếu tồn tại vector 0 < x ∈ Rn nếu A[x] =λ[x]

- Vector x , 0 thỏa A[x] = λ[x] được gọi là vector riêng của ma trận A ứng với trị riêngλ

Ví dụ 1:Với A = 4 −2

1 1

! , x = (2; 1), ta được

A[x] = 4 −2

1 1

! 2 1

!

= 6 3

!

= 3 2 1

!

= 3[x]

Vậy x = (2; 1) là vector riêng của A ứng với trị riêngλ = 3

Tính chất

Nếu A có vectơ riêng x ứng với trị riêngλ thì kx, k , 0 cũng là vectơ riêng ứng với trị riêngλ

Nếu A có trị riêngλ thì λm là trị riêng của Am

Nếu A có trị riêngλ và |A| , 0 thì λ−mlà trị riêng của A−m

Trang 4

Định nghĩa

Cho ma trận vuông A = (aij) cấp n, ma trận đơn vị cấp n: I

- Ma trận đặc trưng của A là

A −λI =

a11−λ a12 a1n

a21 a22−λ a2n

an1 an2 ann−λ

- Đa thức đặc trưng của A là định thức của ma trận đặc trưng (là một đa thứcλ), det(A − λI)

- Phương trình đặc trưng của ma trận A là det(A −λI) = 0

Ví dụ 2: Cho A = 1 2

3 4

! , ta có đa thức đặc trưng

det(A −λI) =

1 −λ 2

3 4 −λ

=λ2− 5λ − 2

Trang 5

Cách tìm vectơ riêng, giá trị riêng

- Bước 1: Giải phương trình đặc trưng:det(A −λI) = 0

Các nghiệm tìm được là các giá trị riêng cần tìm

- Bước 2: Giả sửλ0là giá trị riêng Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất (A −λ0I)X = 0

Nghiệm không tầm thường của phương trình này là vectơ riêng cần tìm

Ví dụ 3: Cho A = 4 −2

1 1

! Tìm giá trị riêng và vector riêng của A Giải Phương trình đặc trưng là

det(A −λI) = 0 ⇔

4 −λ −2

1 1 −λ

= 0 ⇔λ2− 5λ + 6 = 0

Suy raλ1= 2 vàλ2= 3 là hai trị riêng của A

+ Ứng vớiλ1= 2:

+ Ứng vớiλ2= 3:

Trang 6

Ví dụ 4: Cho A =

0 0 1

0 1 0

1 0 0

 Tìm giá trị riêng và vector riêng của A Giải Phương trình đặc trưng:

−λ 0 1

0 1 −λ 0

1 0 −λ

= 0 ⇔ (1 −λ)(λ2

− 1) = 0

⇒λ1= −1, λ2= 1 là hai trị riêng của A

+ Vớiλ1= −1, ta có:

A −λ1I =

1 0 1

0 2 0

1 0 1

−→

1 0 1

0 1 0

0 0 0

⇒ (

x1+ x3 = 0

x2 = 0

⇒ x =α(1; 0; −1) (α , 0) là vetor riêng của A

Trang 7

+ Vớiλ2= 1, ta có:

A −λ2I =

−1 0 1

0 0 0

1 0 −1

−→

−1 0 1

0 0 0

0 0 0

⇒ x1− x3= 0

⇒ x = (α; β; α) là vetor riêng của A

Không gian riêng

Giả sửλ là giá trị riêng của ma trận A Gọi tập hợp các vector riêng ứng với

λ và vector không là E(λ) E(λ) được gọi là không gian riêng ứng với λ

Ví dụ 4: E(−1) =

E(1) = , (0; 1; 0) ; dimE(1) = 2

Trang 8

Định nghĩa

- Hai ma trận vuông cùng cấp A và B được gọi là đồng dạng nếu tồn tại ma trận khả nghịch P thỏa B = P−1AP

- Ma trận vuông cấp n được gọi là chéo hóa được nếu A đồng dạng với ma trận đường chéo D, tức là, tồn tại ma trận P khả nghịch sao cho P−1AP = D Khi đó, ta nói ma trận P làm chéo hóa ma trận A

Ví dụ: Hai ma trận A = 1 0

6 −1

!

và B = −1 0

0 1

! đồng dạng nhau vì có

ma trận P = 0 1

1 3

! khả nghịch thỏa B = P−1AP

Ví dụ: Ma trận A =

0 0 0

0 1 0

1 0 1

 chéo hóa được, vì có ma trận

P =

1 0 0

0 1 0

−1 0 1

 thỏa P−1AP =

0 0 0

0 1 0

0 0 1

Trang 9

Các bước chéo hóa ma trận vuông

- Bước 1: Giải phương trình đặc trưng:det(A −λI) = 0 để tìm trị riêng thực của A

+ Trường hợp A có trị riêng phức thì ta kết luận A không chéo hóa được + Trường hợp A có n trị riêng thực thì A chéo hóa được, ta làm tiếp bước 2 + Trường hợp A có k trị riêng thựcλi(i = 1, , k) với λi là nghiệm bội ni của phương trình đặc trưng

i) dim E(λi) = ni, ∀i, ta kết luận A chéo hóa được, ta làm tiếp bước 2 ii) tồn tại dim E(λi)< ni, ta kết luận A không chéo hóa được

- Bước 2: Tìm cơ sở của các không gian riêng E(λi)

- Bước 3: Lập ma trận P có các cột là các vector cơ sở của E(λi)

Khi đó, P−1AP = D với D là ma trận chéo có các phần tử trên đường chéo chính lần lượt làλi (mỗiλi xuất hiện liên tiếp ni lần)

Trang 10

Ví dụ: Chéo hóa ma trận sau trên R: A =

1 −1 0

2 −1 0

1 2 3

Giải det(A −λI) =

1 −λ −1 0

2 −1 −λ 0

1 2 3 −λ

= (3 −λ)(1 + λ2) Phương trình det(A −λI) = 0 không đủ 3 nghiệm thực nên A không chéo hóa được trên R

Ví dụ: Chéo hóa ma trận sau trên R: A = −3−2 21

!

Giải Phương trình đặc trưng

det(A −λI) = 0 ⇔ (λ + 3)(λ − 1) + 4 = 0 ⇔ (λ + 1)2= 0 ⇔λ = −1 (bội 2) (A −λI)X = 0 ⇔ −2−2 22

!

x1

x2

!

= 0 0

!

⇔ (

−2x1+ 2x2= 0

−2x1+ 2x2= 0 ⇔ x1= x2

⇒ dim E(−1) = 1< 2 ⇒ A không chéo hóa được

... riêng

- Bước 1: Giải phương trình đặc trưng:det(A −λI) =

Các nghiệm tìm giá trị riêng cần tìm

- Bước 2: Giả sửλ0là giá trị riêng Giải hệ phương trình tuyến tính...

Nghiệm không tầm thường phương trình vectơ riêng cần tìm

Ví dụ 3: Cho A = 4 −2

1

! Tìm giá trị riêng vector riêng A Giải Phương trình đặc trưng

det(A... data-page="6">

Ví dụ 4: Cho A =

0

0

1 0

 Tìm giá trị riêng vector riêng A Giải Phương trình đặc trưng:

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w