Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có số tự nhiên lớn nhất.Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.Với mười chữ số, ta ghi được mọi số tự nhiên. Một số tự nhiên có thể có thể có một, hai, ba … chữ số.
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 203:56:51 PM
KIÓM TRA BµI Cò
KIÓM TRA BµI Cò
a
a
b
α
α
Em hãy hoàn thành vào dấu hỏi chấm ?
Trang 303:56:51 PM
KIÓM TRA BµI Cò
KIÓM TRA BµI Cò
log
1
a
a a
α
α α
α
Em hãy hoàn thành vào dấu hỏi chấm ?
Trang 4KIÓM TRA BµI Cò
KIÓM TRA BµI Cò
1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
2 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
3 PHƯƠNG PHÁP LOGARIT HÓA
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PT MŨ
Trang 5II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Định Nghĩa (SGK)
VD1: Giải phương trình sau:
2
log x = − 1
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b x a
(a 0; a 1)
= ⇔ =
> ≠
Đường thẳng y = -1
1 2
ĐÁP ÁN: Điều kiện x > 0
2
log x = − ⇔ 1 x 2 = −1 1
2
=
Minh họa bằng đồ thị
I PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Trang 6II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT VD2: Giải phương trình sau:
1 3
log x = 2
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
ĐÁP ÁN: Điều kiện x > 0
2
1 3
Chú ý:
Định Nghĩa (SGK)
b a
log x b x a
(a 0; a 1)
= ⇔ =
> ≠
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
VD3: Giải phương trình sau:
2
log (x 3) 1 + =
ĐÁP ÁN: Điều kiện x + 3 > 0
2
log (x 3) 1
x 3 2
+ =
⇔ + =
⇔ = −
Trang 7II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT VD4: Giải PT sau:
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b = ⇔ = x a
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
VD5: Giải PT sau:
11 log x log x log x (5)
6
+ + =
2 CÁCH GIẢI MỘT SỐ PT
LOGARIT ĐƠN GIẢN
a PP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
ĐÁP ÁN:
Điều kiện: x > 0
2
PT (4) ⇔ log x log x + = 3
1 log x log x 3
2
3
3 log x 3 2
3
lo g x 2
2
x 3 9(TM)
Vậy PT có 1 nghiệm là x = 9
Trang 8II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b = ⇔ = x a
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
VD5: Giải PT sau:
2 CÁCH GIẢI MỘT SỐ PT
LOGARIT ĐƠN GIẢN
a PP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
ĐÁP ÁN:
Điều kiện: x > 0
2 2 2
PT (5) log x log x log x
2
(1 )log x
⇔ + + =
2
11 11 log x
2
log x 1
⇔ =
x 2 (TM)
⇔ =
Vậy PT có 1 nghiệm là x = 2
11 log x log x log x
6
Trang 9 VD6: Giải PT sau:
2
Điều kiện: x > 0
2
2
2 2
2 log x 7log x 3 0
b PP ĐƯA ĐẶT ẨN PHỤ
Đặt t = log2x , ta có PT:
2
t
2
=
⇔
=
*Với t = 3 ⇔ log x 32 = ⇔ x = 8
*Với t = 1
2
(TM)
⇔ log x2 1
2
Vậy PT có 2 nghiệm là x = 8; x = 2
II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b = ⇔ = x a
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
2 CÁCH GIẢI MỘT SỐ PT
LOGARIT ĐƠN GIẢN
a PP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Trang 11 VD7: Giải PT sau:
2
2
3
log x
+ − =
HD:
Điều kiện:
Đặt t = log2x ( t ≠ 0), ta có PT:
3
t 4 0
t
+ − =
t 3(TM)
t 1(TM)
=
⇔ =
*Với t = 3 ⇔ log x 32 = ⇔ x = 8 (TM)
⇔ log x 12 = ⇔ x = 2 (TM)
Vậy PT có 2 nghiệm là x = 8; x =2
x > 0; log2x ≠ 0
2
t 4t 3 0
⇔ − + =
*Với t = 1
b PP ĐƯA ĐẶT ẨN PHỤ
II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b = ⇔ = x a
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
2 CÁCH GIẢI MỘT SỐ PT
LOGARIT ĐƠN GIẢN
a PP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Trang 12 VD8: Giải PT sau:
x 2
log (5 2 ) − = − 2 x
HƯỚNG DẪN:
Điều kiện: 5 - 2x > 0
c PP MŨ HÓA
b PP ĐƯA ĐẶT ẨN PHỤ
II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 PT LOGARIT CƠ BẢN
b a
log x b = ⇔ = x a
b a
log f (x) b = ⇔ f (x) a =
2 CÁCH GIẢI MỘT SỐ PT
LOGARIT ĐƠN GIẢN
a PP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
2
2 x - 5.2x + 4 = 0 Û
4
5 2
2
x
x
Û
2
log 5 2 2
PT -
-= Û
2
5 2 - x = 2 - x
Û
Đây là PT Mũ đã biết cách giải bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Trang 13BÀI TẬP 3 (SGK TRANG 84) GIẢI CÁC PT SAU:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
( − − ) ( − ) =
( 2 − + = ) ( − )
TIẾT SAU LÀ TIẾT BÀI TẬP
ĐỀ NGHỊ CÁC EM VỀ NHÀ LÀM BÀI TẬP ĐẦY ĐỦ
Trang 1703:56:53 PM