Định nghĩa Dạng tuyến tính: Cho V là không gian véc tơ trên IR, xét ánh xạ f: V IR Nếu f là ánh xạ tuyến tính thì fx được gọi là dạng tuyến tính trên V... o Nếu aji = aij , thì ta
Trang 1(x f
x
) , ( ) , (x y f x y
n
j
j i
ij x y a y
x f
1 ,
) , (
n
a a
a
a a
a a
)
1 12
11
Chương 4 : DẠNG SONG TUYẾN TÍNH –DẠNG TOÀN
PHƯƠNG
4.1 Dạng song tuyến tính
4.1.1 Định nghĩa
Dạng tuyến tính: Cho V là không gian véc tơ trên IR, xét ánh xạ
f: V IR
Nếu f là ánh xạ tuyến tính thì f(x) được gọi là dạng tuyến tính trên V
Dạng song tuyến: Xét ánh xạ
f: V x V IR
f(x,y) được gọi là dạng song tuyến trên V nếu ánh xạ f tuyến tính đối với x khi y không đổi và tuyến tính đối với y khi x không đổi, nghĩa là:
f(x1+x2,y) = f(x1,y) + f(x2,y)
f( x,y) = f(x,y)
f(x,y1+y2) = f(x,y1) + f(x,y2)
f(x,y) = f(x,y)
* Dạng song tuyến f(x,y) gọi là đối xứng nếu :
f(x,y) = f(y,x) , x,y V
4.1.2 Biểu diễn dạng song tuyến
Cho f(x,y) là dạng song tuyến trên V và (e) = { e1, e2,… ,en } là một cơ sở của V Khi đó, f(x,y) có thể biểu diễn duy nhất dưới dạng :
Trong đó:
aij = f(ei,ej)
x = (x1,x2,…,xn)
y = (y1, y2,…,yn)
Trang 2n j
i, 1,
j n
j ij i
x x a x
x f x
1 ,
) , ( ) (
2 1
1 2
1 12
2 1
) (x a x a x x a n n x n x n a nn x n
2 2
2 22
2 1
) (x a x a x a nn x n
Ma trận gọi là
ma trận của dạng song tuyến f(x,y) trong cơ sở (e)
o Nếu aji = aij , thì ta nói dạng song tuyến f(x,y) đối xứng
o Dạng song tuyến f(x,y) đối xứng Ma trận A đối xứng
4.2 Dạng tòan phương
4.2.1 Định nghĩa
Khi f(x,y) là dạng song tuyến đối xứng trên V, thì f(x,x) ( thay y bằng x) được gọi là dạng toàn phương trên V
Ma trận của dạng toàn phương là ma trận đối xứng :
A =
.
n n
Ví dụ 1 Ma trận của dạng toàn phương
Q(x) = x12 +3x22+6x32-2x1x2+4x2x3+6x1x3
là:
1 3 2
A
Ví dụ 2 Tìm dạng toàn phương khi biết ma trận của nó là :
2 1 3
1 1 0
Dạng toàn phương cần tìm: 2 2 2
Q x x x x x x x x
4.2.2 Dạng chính tắc của dạng toàn phương
Nếu aij = 0 khi i j thì
Trang 3j i n
j ij
x x a x
1 ,
) (
j i n j i ij i
n i
ii x a x x a
x
1
2 1
2 )
(
) ( ' )
` 1
x
) ( ' )
` 2 2
3 1 2 1
2 3
2 2
2
)
Đây là dạng chính tắc của dạng toàn phương ( chỉ chứa các bình phương ) Ma trận của dạng toàn phương ở dạng chính tắc là một dạng ma trận chéo
A =
11 22
0 0
.
0 0 nn
a a
a
4.2.3 4.2.3 Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc
Phương pháp Lagrange
Dạng toàn phương
Vì aij = aji nên ta có thể viết
trong đó Q1(x) chỉ chứa x2, x3,…, xn
Bước 2: Biến đổi Q1(x) như trên :
Trong đó, Q2(x) chỉ chứa x3, x4,…, xn
Tiếp tục như thế, nhiều nhất sau n bước Q(x) sẽ là tổng các bình phương, nghĩa là có dạng chính tắc
Ví dụ 1 Đưa dạng toàn phương sau đây về dạng chính tắc
Giải
Q x x x x x x x x
Q x x x x x x x x
Trang 4
Đặt
(2 3 ) 3
Vậy dạng chính tắc cần tìm là: 2 2 2
Q X X X X
Giải
Vì Q x( ) không chứa các số hạng bình phương nên ta đổi biến
Khi đó Q x( ) trở thành: 2 2
Q y y y y y Bây giờ ta biến đổi Q(y) về dạng chính tắc
Q y y y y y y y y y y y Ta thấy Q(y) đã có dạng chính tắc
Đặt 12 12 3
Vậy dạng chính tắc cần tìm là: 2 2 2
( )
Q X X X X
4.2.4 Phân loại dạng toàn phương
1 Dạng toàn phương Q(x) được gọi là xác định dương ( hoặc xác định âm )
nếu Q(x) > 0 , x R n, x 0 ( hoặc Q(x) < 0 , x R n, x 0)
2 Dạng toàn phương Q(x) được gọi là nửa xác định dương ( hoặc nửa xác
x Rn và xo 0 sao cho Q(xo) = 0 )
các định thức con chính của A
Dạng toàn phương Q(x) xác định dương i > 0 ( i = 1, n )
Dạng toàn phương Q(x) xác định âm i < 0 với n lẻ và i > 0 với
n chẵn
Trang 52 3 3 2
2 2 3 1 2 1
2
2 )
Ví dụ 1 Xác định dấu dạng toàn phương
Ta có:
A
Suy ra:
Vì 1 0; 2 0; 3 0, nên Q(x) xác định dương
Q x x x x x x x x x x
Ta có:
1 2
1 2 5
A
1
Q(x) xác định dương:
1
2 2
2 3
1 0
4
0 5
Vậy với 4 0
5
thì Q(x) xác định dương
4 Định lý 2
a Cho dạng tòan phương Q(x) có dạng chính tắc
1 1x 2 2x n n x
Q(x) xác định dương i > 0 ( i = 1,n )
Q(x) xác định âm i < 0 ( i = 1,n )
b Cho dạng tòan phương Q(x) có dạng chính tắc
1 1x 2 2x r r x
( r < n )
Q(x) nửa xác định dương i > 0 ( i = 1,r )
Q(x) nửa xác định âm i < 0 ( i = 1,r)
Trang 6Ví dụ Đưa các dạng tòan phương sau đây về dạng chính tắc , xác định dấu và chỉ
ra phép biến đổi tọa độ tương ứng
a Q(x) = x12 +5x22+10x32-2x1x2+4x2x3+4x1x3
b Q(x) = -x12 -2x22+x32+2x1x2+2x2x3-4x1x3