1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 8 (đủ 2 buổi)

25 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nếu chúng mình có phép lạ
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán; Khoa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi.. - Nêu một số bài tập dạng tìm hai số khi biết - Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài.. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng v

Trang 1

Tuần 8: Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009.

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 nhóm phân vai đọc 2 màn của vở kịch và trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu nội dung:

a Luyện đọc:

- 4 em nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ

- GV nghe, sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

khó - Luyện đọc theo cặp.- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi

+ Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều lần trong

+ Việc lặp lại nhiều lần nh vậy nói lên điều

gì? - Nói lên ớc muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết.+ Mỗi khổ thơ nói lên điều ớc Vậy những

điều ớc ấy là gì? Khổ 1: Ước cây mau lớn để cho quả…

- GV yêu cầu HS giải thích ý nghĩa của cách

nói:

+ “Ước không còn mùa đông” - Ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai, không còn những tai họa đe

dọa con ngời

+ “Hóa trái bom thành trái ngon” - Ước thế giới hòa bình, không còn bom

Trang 2

- GV đọc diễn cảm - Thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng.

C Củng cố – dặn dò:

- GV hỏi về ý nghĩa bài thơ

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

-Toán

Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng

- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét, cho điểm - 2 em lên chữa bài tập tiết trớc.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập v tự làm bài.à

- GV chữa bài, nhận xét - 2 HS lên bảng làm.- Cả lớp làm vào vở

+ Bài 2: HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

GV có thể hỏi để củng cố cách tìm x

+ ở biểu thức a thì x đợc gọi là gì? - x gọi là số bị trừ

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.a) x – 306 = 504

Trang 3

-Khoa học

Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?

I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:

- Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với cha mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu không bình thờng

II Đồ dùng dạy - học:

- Hình trang 32, 33 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách phòng bệnh nêu qua đờng tiêu hoá?

B Dạy bài mới:

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm nhỏ - Lần lợt từng HS sắp xếp các hình có liên

quan ở trang 32 SGK thành 3 câu chuyện

nh SGK và kể lại trong nhóm

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên kể chuyện, các

nhóm khác bổ sung

- Kể tên 1 số bệnh em bị mắc HS: Tự kể

- Khi bị bệnh đó em thấy nh thế nào? - Tự kể…

- Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu không

bình thờng, em phải làm gì? Vì sao?

- Báo cho bố mẹ để đa đi khám bác sĩ vì nếu không sẽ nguy hiểm đến tính mạng

b HĐ2: Trò chơi đóng vai Mẹ ơi con sốt :“ ”

+ Bớc 2: Làm việc nhóm - Các nhóm thảo luận đa ra tình huống

- Các bạn phân vai theo tình huống

Trang 4

- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ Lời ớc dới trăng

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 1 – 2 HS kể lại 1, 2 đoạn của câu chuyện giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

+ Kể xong cần trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

+ Với những câu chuyện dài có thể kể 1 – 2 đoạn

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể

hay nhất, hấp dẫn nhất

HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

Trang 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

- Nêu các tính chất đã học của phép cộng? - HS nêu lại bài cũ

- Nhận xét và cho ví dụ

- Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi

biết tổng và hiệu của hai số đó? - HS nêu.

3 Thực hành giải toán:

- Nêu các bài tập về vận dụng tính chất giao

hoán, tính chất kết hợp của phép cộng - HS vận dụng giải.- Chữa bài, nhận xét

- Nêu một số bài tập dạng tìm hai số khi biết

- Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoài phổ biến quen thuộc

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết 2 câu thơ theo lời đọc của GV

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Phần ghi nhớ:

- GV nhắc lại cách viết tên ngời, tên địa lí nớc

Trang 6

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó:

- GV gọi HS đọc bài toán trong SGK - 1 em đọc bài toán

Trang 7

Tóm tắt: Giải:

Hai lần tuổi con là:

58 – 38 = 20 (tuổi)Tuổi con là:

20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:

58 – 10 = 48 (tuổi)+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Trung thu độc lập”

- Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy - học:

- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết HS: Cả lớp viết giấy nháp các từ bằng

ch/tr.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS nghe – viết:

- HD học sinh tìm hiểu nội dung bài viết - Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý những từ dễ

viết sai: mời lăm năm, thác nớc, phấp

phới, bát ngát, nông trờng, to lớn,…

- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở HS: Nghe và viết bài vào vở

- GV đọc lại bài cho HS soát - Soát lỗi chính tả

- GV chấm 7 đến 10 bài, nhận xét

3 Bài tập chính tả:

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu bài tập và tự làm vào vở

bài tập

- Gv chọn bài 2a, hoặc 2b

- GV gọi HS đọc đoạn văn đã điền

- 1 số HS làm vào phiếu

2a) (Đánh dấu mạn thuyền)

- Kiếm giắt, kiếm rơi xuống nớc, đánh dấu, làm gì, đánh dấu…

Tuổi bố:

? tuổi

? tuổi

Trang 8

+Bài 3a: HS: Đọc yêu cầu và tự làm.

- GV chữa bài và nhận xét, khen những em

- HS biết từ bài 1 đến bài 5 học về 2 giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn

1000 năm đấu tranh giành lại độc lập

- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kỳ này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian

II Đồ dùng dạy - học:

- Băng hình vẽ trục thời gian, một số tranh ảnh bản đồ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS kể lại diễn biến của trận Bạch Đằng?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

* HĐ1: Làm việc cá nhân

- GV treo băng thời gian lên bảng - HS ghi nội dung của mỗi giai đoạn

- Tổ chức cho các em lên bảng ghi nội dung hoặc các nhóm báo cáo sau khi thảo luận

* HĐ2: Làm việc cả lớp

- GV treo trục thời gian (theo SGK) lên bảng

hoặc phát phiếu cho mỗi nhóm

HS: Ghi các sự kiện tơng ứng với thời gian

Trang 9

1 Đọc lu loát toàn bài Nghỉ hơi đúng, tự nhiên những câu dài.

- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp lý…

2 Hiểu ý của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm tới ớc mơ của cậu

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a GV đọc diễn cảm toàn bài:

b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1: - Vài HS đọc đoạn 1

- GV nghe, sửa sai và kết hợp giải nghĩa từ

khó - Luyện đọc theo cặp 1 – 2 em thi đọc cả đoạn

- Tìm hiểu nội dung:

- Ngày bé chị phụ trách Đội từng ớc mơ

điều gì?

- Có 1 đôi giày ba ta màu xanh nh đôi giày của anh họ chị

- Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của đôi

giày ba ta? - Cổ giày ôm sát chân, thân giày làm bằng vải cứng, dáng thon thả, màu vải nh màu

da trời những ngày thu Phần thân gần sát cổ…

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc

diễn cảm những câu văn: “Chao ôi ! Đôi giày mới đẹp làm sao ! Cổ

giày ôm sát chân …… các bạn tôi

c Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:

- GV nghe, kết hợp sửa lỗi và giải nghĩa

từ

HS: 1 vài em đọc đoạn 2

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả đoạn

- Chị phụ trách phát hiện ra Lái thèm

muốn cái gì? - Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày ba ta màu xanh của 1 cậu bé đang dạo chơi

- Chị đã làm gì để vận động cậu bé trong

ngày đầu đến lớp? - Chị quyết định thởng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh

- Tại sao chị chọn cách làm đó? - Vì ngày nhỏ chị đã từng mơ ớc nh Lái

- Tìm những chi tiết nói lên sự cảm động

và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày?

- Tay run run, môi mấp máy, mắt hết nhìn

đôi giày lại nhìn xuống đôi bàn chân…

Trang 10

- Giúp HS củng cố về giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng.

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm số bé ta làm thế nào? Muốn tìm số lớn ta làm nh thế nào?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi đầu bài:

Hoạt động sản xuất của ngời dân ở tây nguyên

I Mục tiêu: Học sinh biết:

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

- Nêu quy trình làm ra các sản phẩm đồ gỗ

- Có ý thức tôn trọng và bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Cây công nghiệp trên đất Ba gian:–

Tuổi chị:

? tuổi

? tuổi

Trang 11

* HĐ1: Làm việc theo nhóm - Thảo luận nhóm dựa vào kênh chữ và

kênh hình để trả lời câu hỏi theo nhóm

- Kể tên những cây trồng chính ở Tây Nguyên?

Chúng thuộc loại cây gì? - Cây cao su, cây cà phê, chè, hồ tiêu…Chúng thuộc loại cây công nghiệp

- Tại sao ở Tây Nguyên lại thích hợp cho việc

trồng cây công nghiệp? - Vì ở đây đất Ba - gian rất tốt, thờng có màu nâu đỏ, tơi xốp, phì nhiêu, …

* HĐ2: Làm việc cả lớp

- GV gọi HS lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột

trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Quan sát tranh ảnh vùng trồng cây cà phê ở Buôn Ma Thuột

HS: Đại diện các nhóm lên trình bày

- GV giới thiệu cho HS xem 1 số tranh ảnh về sản phẩm cà phê của Buôn Ma Thuột.

- Hiện nay khó khăn lớn nhất trong việc trồng

cây ở Tây Nguyên là gì?

- Thiếu nớc vào mùa khô Ngời dân phải dùng máy bơm hút nớc ngầm …

3 Chăn nuôi trên đồng cỏ:

* HĐ3: Làm việc cá nhân HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi:

- Hãy kể tên những vật nuôi chính ở Tây

Nguyên?

- Trâu, bò, voi

- Tây Nguyên có những thuận lợi nào để phát

triển chăn nuôi trâu bò? - Có đồng cỏ xanh tốt.

- ở Tây Nguyên voi đợc nuôi để làm gì? - Để chuyên chở ngời và hàng hoá

- Tổng kết: Nêu ghi nhớ HS: Đọc phần ghi nhớ

- HS nhận thức đợc cần phải tiết kiệm tiền của

- Biết tiết kiệm tiền của, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

- Biết đồng tình, ủng hộ những việc làm tiết kiệm

II Đồ dùng:

- Thẻ màu: xanh, đỏ, trắng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS đọc ghi nhớ bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

* HĐ1: HS làm việc cá nhân bài 4 SGK HS: Cả lớp làm bài tập

- GV mời 1 số HS chữa bài và giải thích - Cả lớp trao đổi, nhận xét

Trang 12

thực hiện việc tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt hàng ngày.

*HĐ2: Thảo luận nhóm và đóng vai - Bài

tập 5:

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm thảo luận và đóng vai 1 tình huống

cách nào khác không? Vì sao? - HS trao đổi, nêu ý kiến.

- GV kết luận về cách ứng xử HS: Đọc to phần ghi nhớ trong SGK

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

2 Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoài phổ biến quen thuộc

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Toán 4

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết 2 câu thơ theo lời đọc của GV

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn lại cách viết tên ngời – tên địa lí nớc ngoài:

- GV nhắc lại cách viết tên ngời, tên địa lí nớc

3 Phần luyện tập:

+ Bài 1:

- GV nhận xét, cho điểm Đọc yêu cầu và tự làm vào vở bài tập.- 1 số HS làm trên bảng

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân

Trang 13

- Về nhà học bài và hoàn thiện vở bài tập.

a Kiểm tra đội hình - đội ngũ:

- Nội dung kiểm tra:

- Kiểm tra quay sau, đi đều, vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Tổ chức và phơng pháp kiểm tra: - Tập hợp theo đội hình hàng ngang

- Kiểm tra theo tổ

- Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép

- Biết vận dụng những hiểu biết trên để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 14

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

- Những từ ngữ và câu nào đợc đặt trong dấu

ngoặc kép ? - Từ ngữ “Ngời lính vâng lệnh quốc dân ra mặt trận”, “đầy tớ trung thành của nhân

dân”

- Những từ ngữ và câu đó là lời của ai? - Lời của Bác Hồ

- Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép? - Dùng để đánh dấu chỗ trích dẫn lời nói

trực tiếp của nhân vật Đó có thể là:

+ 1 từ hay cụm từ: “Ngời lính vâng lệnh

quốc dân ra mặt trận”.

+ 1 câu trọn vẹn hay đoạn văn: “Tôi chỉ

có 1 sự ham muốn, ham muốn tột bậc…”.

+ Bài 2: HS: 1 em đọc yêu cầu, cả lớp suy nghĩ trả

lời

- Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng độc lập? - Khi lời dẫn trực tiếp chỉ là 1 từ hay cụm

từ

- Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng phối hợp với

dấu hai chấm? - Khi lời dẫn trực tiếp là 1 câu trọn vẹn hay 1 đoạn văn

- Từ lầu chỉ cái gì? - Chỉ ngôi nhà cao, to, sang trọng…

- Tắc kè hoa có xây đợc lầu theo nghĩa trên

không?

- Tắc kè xây tổ trên cây, tổ tắc kè là nhỏ

bé không phải là cái lầu theo nghĩa của con ngời

- Từ lầu trong khổ thơ đợc dùng với nghĩa gì? - Để đề cao giá trị của cái tổ đó

- Dấu ngoặc kép trong trờng hợp này đợc dùng

Trang 15

- Biết dùng Ê - ke để nhận dạng góc nào là góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

II Đồ dùng:

- Ê - ke, bảng phụ vẽ các góc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

cầu HS đọc: HS: Đọc “Góc nhọn đỉnh OCạnh OP, OQ”

- Cho HS lấy ví dụ trong thực tế về góc

nhọn VD: 2 kim đồng hồ chỉ lúc 2h00 tạo bởi góc nhọn

Luyện tập phát triển câu chuyện

I Mục tiêu: Củng cố kỹ năng phát triển câu chuyện:

- Sắp xếp các đoạn văn kể chuyện theo trình tự thời gian

C

Trang 16

- Viết câu mở đoạn để liên kết các đoạn văn theo trình tự thời gian.

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa cốt truyện Vào nghề - Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài viết phát triển câu chuyện từ đề bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài và tự làm bài

GV dán bảng tranh minh họa truyện “Vào

nghề” - Mỗi em viết lần lợt 4 câu mở đoạn (tiết TLV tuần 7 đã hoàn chỉnh ít nhất 1 đoạn)

- GV dán 4 tờ phiếu đã viết hoàn chỉnh 4

* Đoạn 1:

Mở đầu: Tết Nô - en năm ấy, cô bé Va – li - a 11 tuổi đợc bố mẹ cho đi xem xiếc (Tết

ấy Va – li - a tròn 11 tuổi đợc bố mẹ cho đi xem xiếc)

Diễn biến: Chơng trình xiếc hôm ấy hay tuyệt, nhng Va – li – a thích hơn cả là tiết

mục cô gái xinh đẹp vừa phi ngựa, vừa đánh đàn

Kết thúc: Từ đó, lúc nào Va – li – a cũng mơ ớc một ngày nào đó sẽ trở thành 1 diễn

viên xiếc vừa phi ngựa, vừa đánh đàn

- Các đoạn còn lại làm tơng tự trên

- Nhấn mạnh yêu cầu của bài

- Cả lớp và GV nhận xét, quan trọng nhất

là xem câu chuyện ấy có đúng là đợc kể

theo trình tự thời gian hay không

- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

- Làm bài cá nhân hoặc theo cặp viết nhanh ra nháp

động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung

Trò chơi: “nhanh lên bạn ơi !”

I Mục tiêu:

- Học 2 động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung

- Yêu cầu thực hiện cơ bản, đúng động tác

- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”, yêu cầu tham gia trò chơi tơng đối chủ động, nhiệt tình

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Sân trờng còi, phấn trắng, thớc dây

III Các hoạt động:

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến HS: Khởi động, chơi tại chỗ, vỗ tay

Ngày đăng: 05/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở. + Bài 3:  - GA 4 tuần 8 (đủ 2 buổi)
1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở. + Bài 3: (Trang 7)
- 1 em lên bảng chữa bài. - Cả lớp làm bài vào vở. + Bài 2: - GA 4 tuần 8 (đủ 2 buổi)
1 em lên bảng chữa bài. - Cả lớp làm bài vào vở. + Bài 2: (Trang 10)
- Ê- ke, bảng phụ vẽ các góc. - GA 4 tuần 8 (đủ 2 buổi)
ke bảng phụ vẽ các góc (Trang 15)
- Đồ dùng, hình trang 34, 35 SGK. - GA 4 tuần 8 (đủ 2 buổi)
d ùng, hình trang 34, 35 SGK (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w