Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi.. - Nêu một số bài tập dạng tìm hai số khi biết - Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài.. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng v
Trang 1Tuần 8: Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009.
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 nhóm phân vai đọc 2 màn của vở kịch và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu nội dung:
a Luyện đọc:
- 4 em nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ
- GV nghe, sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó - Luyện đọc theo cặp.- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi
+ Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều lần trong
+ Việc lặp lại nhiều lần nh vậy nói lên điều
gì? - Nói lên ớc muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết.+ Mỗi khổ thơ nói lên điều ớc Vậy những
điều ớc ấy là gì? Khổ 1: Ước cây mau lớn để cho quả…
- GV yêu cầu HS giải thích ý nghĩa của cách
nói:
+ “Ước không còn mùa đông” - Ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai, không còn những tai họa đe
dọa con ngời
+ “Hóa trái bom thành trái ngon” - Ước thế giới hòa bình, không còn bom
Trang 2- GV đọc diễn cảm - Thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
C Củng cố – dặn dò:
- GV hỏi về ý nghĩa bài thơ
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
-Toán
Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng
- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, cho điểm - 2 em lên chữa bài tập tiết trớc.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập v tự làm bài.à
- GV chữa bài, nhận xét - 2 HS lên bảng làm.- Cả lớp làm vào vở
+ Bài 2: HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm
- 2 em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở
GV có thể hỏi để củng cố cách tìm x
+ ở biểu thức a thì x đợc gọi là gì? - x gọi là số bị trừ
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.a) x – 306 = 504
Trang 3-Khoa học
Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh
- Nói ngay với cha mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu không bình thờng
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 32, 33 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách phòng bệnh nêu qua đờng tiêu hoá?
B Dạy bài mới:
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm nhỏ - Lần lợt từng HS sắp xếp các hình có liên
quan ở trang 32 SGK thành 3 câu chuyện
nh SGK và kể lại trong nhóm
+ Bớc 3: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên kể chuyện, các
nhóm khác bổ sung
- Kể tên 1 số bệnh em bị mắc HS: Tự kể
- Khi bị bệnh đó em thấy nh thế nào? - Tự kể…
- Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu không
bình thờng, em phải làm gì? Vì sao?
- Báo cho bố mẹ để đa đi khám bác sĩ vì nếu không sẽ nguy hiểm đến tính mạng
b HĐ2: Trò chơi đóng vai Mẹ ơi con sốt :“ ”
+ Bớc 2: Làm việc nhóm - Các nhóm thảo luận đa ra tình huống
- Các bạn phân vai theo tình huống
Trang 4- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ Lời ớc dới trăng
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 1 – 2 HS kể lại 1, 2 đoạn của câu chuyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ Kể xong cần trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
+ Với những câu chuyện dài có thể kể 1 – 2 đoạn
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể
hay nhất, hấp dẫn nhất
HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
- Nêu các tính chất đã học của phép cộng? - HS nêu lại bài cũ
- Nhận xét và cho ví dụ
- Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số đó? - HS nêu.
3 Thực hành giải toán:
- Nêu các bài tập về vận dụng tính chất giao
hoán, tính chất kết hợp của phép cộng - HS vận dụng giải.- Chữa bài, nhận xét
- Nêu một số bài tập dạng tìm hai số khi biết
- Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài
- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoài phổ biến quen thuộc
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết 2 câu thơ theo lời đọc của GV
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Phần ghi nhớ:
- GV nhắc lại cách viết tên ngời, tên địa lí nớc
Trang 6+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
- Giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó:
- GV gọi HS đọc bài toán trong SGK - 1 em đọc bài toán
Trang 7Tóm tắt: Giải:
Hai lần tuổi con là:
58 – 38 = 20 (tuổi)Tuổi con là:
20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:
58 – 10 = 48 (tuổi)+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Trung thu độc lập”
- Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết HS: Cả lớp viết giấy nháp các từ bằng
ch/tr.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- HD học sinh tìm hiểu nội dung bài viết - Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý những từ dễ
viết sai: mời lăm năm, thác nớc, phấp
phới, bát ngát, nông trờng, to lớn,…
- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở HS: Nghe và viết bài vào vở
- GV đọc lại bài cho HS soát - Soát lỗi chính tả
- GV chấm 7 đến 10 bài, nhận xét
3 Bài tập chính tả:
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu bài tập và tự làm vào vở
bài tập
- Gv chọn bài 2a, hoặc 2b
- GV gọi HS đọc đoạn văn đã điền
- 1 số HS làm vào phiếu
2a) (Đánh dấu mạn thuyền)
- Kiếm giắt, kiếm rơi xuống nớc, đánh dấu, làm gì, đánh dấu…
Tuổi bố:
? tuổi
? tuổi
Trang 8+Bài 3a: HS: Đọc yêu cầu và tự làm.
- GV chữa bài và nhận xét, khen những em
- HS biết từ bài 1 đến bài 5 học về 2 giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn
1000 năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kỳ này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
II Đồ dùng dạy - học:
- Băng hình vẽ trục thời gian, một số tranh ảnh bản đồ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS kể lại diễn biến của trận Bạch Đằng?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
* HĐ1: Làm việc cá nhân
- GV treo băng thời gian lên bảng - HS ghi nội dung của mỗi giai đoạn
- Tổ chức cho các em lên bảng ghi nội dung hoặc các nhóm báo cáo sau khi thảo luận
* HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV treo trục thời gian (theo SGK) lên bảng
hoặc phát phiếu cho mỗi nhóm
HS: Ghi các sự kiện tơng ứng với thời gian
Trang 91 Đọc lu loát toàn bài Nghỉ hơi đúng, tự nhiên những câu dài.
- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp lý…
2 Hiểu ý của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm tới ớc mơ của cậu
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a GV đọc diễn cảm toàn bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1: - Vài HS đọc đoạn 1
- GV nghe, sửa sai và kết hợp giải nghĩa từ
khó - Luyện đọc theo cặp 1 – 2 em thi đọc cả đoạn
- Tìm hiểu nội dung:
- Ngày bé chị phụ trách Đội từng ớc mơ
điều gì?
- Có 1 đôi giày ba ta màu xanh nh đôi giày của anh họ chị
- Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của đôi
giày ba ta? - Cổ giày ôm sát chân, thân giày làm bằng vải cứng, dáng thon thả, màu vải nh màu
da trời những ngày thu Phần thân gần sát cổ…
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc
diễn cảm những câu văn: “Chao ôi ! Đôi giày mới đẹp làm sao ! Cổ
giày ôm sát chân …… các bạn tôi”
c Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:
- GV nghe, kết hợp sửa lỗi và giải nghĩa
từ
HS: 1 vài em đọc đoạn 2
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả đoạn
- Chị phụ trách phát hiện ra Lái thèm
muốn cái gì? - Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày ba ta màu xanh của 1 cậu bé đang dạo chơi
- Chị đã làm gì để vận động cậu bé trong
ngày đầu đến lớp? - Chị quyết định thởng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh
- Tại sao chị chọn cách làm đó? - Vì ngày nhỏ chị đã từng mơ ớc nh Lái
- Tìm những chi tiết nói lên sự cảm động
và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày?
- Tay run run, môi mấp máy, mắt hết nhìn
đôi giày lại nhìn xuống đôi bàn chân…
Trang 10- Giúp HS củng cố về giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng.
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm số bé ta làm thế nào? Muốn tìm số lớn ta làm nh thế nào?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở tây nguyên
I Mục tiêu: Học sinh biết:
- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
- Nêu quy trình làm ra các sản phẩm đồ gỗ
- Có ý thức tôn trọng và bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Cây công nghiệp trên đất Ba gian:–
Tuổi chị:
? tuổi
? tuổi
Trang 11* HĐ1: Làm việc theo nhóm - Thảo luận nhóm dựa vào kênh chữ và
kênh hình để trả lời câu hỏi theo nhóm
- Kể tên những cây trồng chính ở Tây Nguyên?
Chúng thuộc loại cây gì? - Cây cao su, cây cà phê, chè, hồ tiêu…Chúng thuộc loại cây công nghiệp
- Tại sao ở Tây Nguyên lại thích hợp cho việc
trồng cây công nghiệp? - Vì ở đây đất Ba - gian rất tốt, thờng có màu nâu đỏ, tơi xốp, phì nhiêu, …
* HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV gọi HS lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột
trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Quan sát tranh ảnh vùng trồng cây cà phê ở Buôn Ma Thuột
HS: Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV giới thiệu cho HS xem 1 số tranh ảnh về sản phẩm cà phê của Buôn Ma Thuột.
- Hiện nay khó khăn lớn nhất trong việc trồng
cây ở Tây Nguyên là gì?
- Thiếu nớc vào mùa khô Ngời dân phải dùng máy bơm hút nớc ngầm …
3 Chăn nuôi trên đồng cỏ:
* HĐ3: Làm việc cá nhân HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi:
- Hãy kể tên những vật nuôi chính ở Tây
Nguyên?
- Trâu, bò, voi
- Tây Nguyên có những thuận lợi nào để phát
triển chăn nuôi trâu bò? - Có đồng cỏ xanh tốt.
- ở Tây Nguyên voi đợc nuôi để làm gì? - Để chuyên chở ngời và hàng hoá
- Tổng kết: Nêu ghi nhớ HS: Đọc phần ghi nhớ
- HS nhận thức đợc cần phải tiết kiệm tiền của
- Biết tiết kiệm tiền của, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
- Biết đồng tình, ủng hộ những việc làm tiết kiệm
II Đồ dùng:
- Thẻ màu: xanh, đỏ, trắng
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc ghi nhớ bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
* HĐ1: HS làm việc cá nhân bài 4 SGK HS: Cả lớp làm bài tập
- GV mời 1 số HS chữa bài và giải thích - Cả lớp trao đổi, nhận xét
Trang 12thực hiện việc tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt hàng ngày.
*HĐ2: Thảo luận nhóm và đóng vai - Bài
tập 5:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận và đóng vai 1 tình huống
cách nào khác không? Vì sao? - HS trao đổi, nêu ý kiến.
- GV kết luận về cách ứng xử HS: Đọc to phần ghi nhớ trong SGK
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài
2 Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoài phổ biến quen thuộc
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT Toán 4
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết 2 câu thơ theo lời đọc của GV
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn lại cách viết tên ngời – tên địa lí nớc ngoài:
- GV nhắc lại cách viết tên ngời, tên địa lí nớc
3 Phần luyện tập:
+ Bài 1:
- GV nhận xét, cho điểm Đọc yêu cầu và tự làm vào vở bài tập.- 1 số HS làm trên bảng
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân
Trang 13- Về nhà học bài và hoàn thiện vở bài tập.
a Kiểm tra đội hình - đội ngũ:
- Nội dung kiểm tra:
- Kiểm tra quay sau, đi đều, vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Tổ chức và phơng pháp kiểm tra: - Tập hợp theo đội hình hàng ngang
- Kiểm tra theo tổ
- Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép
- Biết vận dụng những hiểu biết trên để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết
II Đồ dùng dạy học:–
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 14B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
- Những từ ngữ và câu nào đợc đặt trong dấu
ngoặc kép ? - Từ ngữ “Ngời lính vâng lệnh quốc dân ra mặt trận”, “đầy tớ trung thành của nhân
dân”
- Những từ ngữ và câu đó là lời của ai? - Lời của Bác Hồ
- Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép? - Dùng để đánh dấu chỗ trích dẫn lời nói
trực tiếp của nhân vật Đó có thể là:
+ 1 từ hay cụm từ: “Ngời lính vâng lệnh
quốc dân ra mặt trận”.
+ 1 câu trọn vẹn hay đoạn văn: “Tôi chỉ
có 1 sự ham muốn, ham muốn tột bậc…”.
+ Bài 2: HS: 1 em đọc yêu cầu, cả lớp suy nghĩ trả
lời
- Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng độc lập? - Khi lời dẫn trực tiếp chỉ là 1 từ hay cụm
từ
- Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng phối hợp với
dấu hai chấm? - Khi lời dẫn trực tiếp là 1 câu trọn vẹn hay 1 đoạn văn
- Từ lầu chỉ cái gì? - Chỉ ngôi nhà cao, to, sang trọng…
- Tắc kè hoa có xây đợc lầu theo nghĩa trên
không?
- Tắc kè xây tổ trên cây, tổ tắc kè là nhỏ
bé không phải là cái lầu theo nghĩa của con ngời
- Từ lầu trong khổ thơ đợc dùng với nghĩa gì? - Để đề cao giá trị của cái tổ đó
- Dấu ngoặc kép trong trờng hợp này đợc dùng
Trang 15- Biết dùng Ê - ke để nhận dạng góc nào là góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
II Đồ dùng:
- Ê - ke, bảng phụ vẽ các góc
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
cầu HS đọc: HS: Đọc “Góc nhọn đỉnh OCạnh OP, OQ”
- Cho HS lấy ví dụ trong thực tế về góc
nhọn VD: 2 kim đồng hồ chỉ lúc 2h00 tạo bởi góc nhọn
Luyện tập phát triển câu chuyện
I Mục tiêu: Củng cố kỹ năng phát triển câu chuyện:
- Sắp xếp các đoạn văn kể chuyện theo trình tự thời gian
C
Trang 16- Viết câu mở đoạn để liên kết các đoạn văn theo trình tự thời gian.
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa cốt truyện Vào nghề - Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài viết phát triển câu chuyện từ đề bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài và tự làm bài
GV dán bảng tranh minh họa truyện “Vào
nghề” - Mỗi em viết lần lợt 4 câu mở đoạn (tiết TLV tuần 7 đã hoàn chỉnh ít nhất 1 đoạn)
- GV dán 4 tờ phiếu đã viết hoàn chỉnh 4
* Đoạn 1:
Mở đầu: Tết Nô - en năm ấy, cô bé Va – li - a 11 tuổi đợc bố mẹ cho đi xem xiếc (Tết
ấy Va – li - a tròn 11 tuổi đợc bố mẹ cho đi xem xiếc)
Diễn biến: Chơng trình xiếc hôm ấy hay tuyệt, nhng Va – li – a thích hơn cả là tiết
mục cô gái xinh đẹp vừa phi ngựa, vừa đánh đàn
Kết thúc: Từ đó, lúc nào Va – li – a cũng mơ ớc một ngày nào đó sẽ trở thành 1 diễn
viên xiếc vừa phi ngựa, vừa đánh đàn
- Các đoạn còn lại làm tơng tự trên
- Nhấn mạnh yêu cầu của bài
- Cả lớp và GV nhận xét, quan trọng nhất
là xem câu chuyện ấy có đúng là đợc kể
theo trình tự thời gian hay không
- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
- Làm bài cá nhân hoặc theo cặp viết nhanh ra nháp
động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: “nhanh lên bạn ơi !”
I Mục tiêu:
- Học 2 động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Yêu cầu thực hiện cơ bản, đúng động tác
- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”, yêu cầu tham gia trò chơi tơng đối chủ động, nhiệt tình
II Địa điểm ph– ơng tiện:
- Sân trờng còi, phấn trắng, thớc dây
III Các hoạt động:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến HS: Khởi động, chơi tại chỗ, vỗ tay