1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hinh 9 dung duoc

54 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 7,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng các hệ thức để giải các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế.. - Biết vận dụng các hệ thức để giải các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế.. - HS đợc củng cố khắc sâu th

Trang 1

Ngày soạn : 24/ 8 /2009

Ngày giảng : 28/ 8 /2009

Tiết 1 hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

I Mục tiêu

- HS đợc nhắc lại về các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Hiểu và ghi nhớ đợc các hệ thức

- Biết áp dụng tam giác đồng dạng để xây dựng đợc các hệ thức

- Biết vận dụng các hệ thức để giải các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*Hoạt động1: Giới thiệu

HS1 Chứng minh

HBA ~ ABCHS2: (

BC

AB AB

HS2 tính y

HS nghiên cứu ví dụsgk và ghi tóm tắt nộidung

HS làm bài tập 1;

3SGK trang 68-69

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

ĐL1: (SGK)

CM: (sgk)

BT: (2-sgk/68)x= 5 y= 20

Ví dụ1: (sgk)

2 Một số hệ thức liên quan dến đờng cao

B

A

h

C H

h2=b’.c’

c2=ac’ ; b2=ab’

Trang 2

Bài 4

a)

8 6

y x

Tiết 2 hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

I Mục tiêu

- HS đợc nhắc lại về các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Hiểu và ghi nhớ đợc các hệ thức

- Biết áp dụng tam giác đồng dạng để xây dựng đợc các hệ thức

- Biết vận dụng các hệ thức để giải các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*Hoạt động 1: Kiểm tra:

1 Phát biểu hệ thức 1

- Chữa bài 1b

2 Phát biểu hệ thức 2

- Chữa bài 4

Chốt lại nội dung 2 bài tập

*Hoạt động 2: Giới thiệu

ĐL3

Đa ra hình vẽ và nêu vấn

đề chứng minh

chữa bài, nhậnxét,sửa chữa sai sótnếu có

HS đọc ĐL, viết hệthức

N1-3 chứng minhtheo C1

Định lí 3:(SGK)

(3)Chứng minh:

1,5 cm E

A C

20 y

12

x

b)

bc = ah

Trang 3

- GV bao quát lớp, kiểm

tra nháp của một vài HS

N1 chứng minh theoC1, N2 nhận xét

N 4 chứng minh C2,N3 nhận xét

*HS làm bài ra nhápHS1 lên bảng chữaHS2 nxét, bổ sung

HS 1 lên bảng thựchiện

HS 2 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS 3 phát biểu đlý

HS 1 lên bảng thựchiện

HS 2 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS đọc chú ý

HS nhắc lại các hệthức

HS nghiên cứu bàitập 8 sgk - 70

HS suy nghĩ làm bài

ít phút sau đó lần lợttrình bày cách tính b,

AB

AH BC

AC

  AC.AB =BC.AH

hay: c.b = ah

AD: Bài 5 (sgk):

Định lí 4: (SGK) (4)Chứng minh:(dùng định lí Py-ta-go) (sgk)

Ví dụ: (SGK)

h = 4,8Chú ý: (SGK)

2 2

b h

- làm các bài tập sgk, và làm thêm các bài tập trong sbt

D Bổ sung rút kinh nghiệm

H

C B

1 1 1

c b

Trang 4

- HS đợc củng cố khắc sâu thêm 4 hệ thức đã học.

- Biết vận dụng các hệ thức để giảI các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế

- Có kĩ năng lập luận chứng minh bài toán hình

- Phát triển t duy

II Chuẩn bị

- HS: Nghiên cứu kĩ bài tập và xem lại các kiến thức liên quan,

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, dụng cụ vẽ hình

B

A

h

C H

HS1 lên bảng chữabài với hình 1

HS 4 nhận xét, bổ sungthiếu sót nếu có

HS2 lên bảng chữa bài vớihình 2

HS 5 nhận xét, bổ sungthiếu sót nếu có

HS3 lên bảng chữa bài vớihình 3

HS 6 nhận xét, bổ sungthiếu sót nếu có

HS chữa bài vào vở

HS7 lên bảng làm bài tập 5(sgk)

HS 9 nhận xét, bổ sungthiếu sót nếu có

HS8 lên bảng làm bài tập 6(sgk)

HS 10 nhận xét, bổ sungthiếu sót nếu có

HS chữa bài vào vở2HS lên bảng thực hiện

HS dới lớp theo dõi và cùnglàm bài ra nháp

Hs lên bảng thực hiện

Luyện tập

1 Hãy tính x, y trong các hình vẽ sau:

y x

4 1

Hình 1

x

9 4

Hình5

* Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà(1’)

- Tiếp tục ôn tập các hệ thức đã học

- Làm tiếp bài tập còn lại

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Trang 5

- Biết vận dụng các hệ thức để giảI các bài tập và liên hệ đợc trong thực tế.

- Có kĩ năng lập luận chứng minh bài toán hình

- Phát triển t duy

II Chuẩn bị

- HS: Nghiên cứu kĩ bài tập và xem lại các kiến thức liên quan,

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, dụng cụ vẽ hình

nghiên cứu bài, vẽ hình

viết giả thiết, kết luận suy

HS nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS lên bảng làm bàitập 7b (sgk)

HS nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS chữa bài vào vở

Học sinh cả lớpnghiên cứu bài, vẽhình viết giả thiết,kết luận suy nghĩlàm bài ít phút

HS lên bảng vẽhình, viết giả thiếtkết luận

Tham gia phân tíchbài toán và tìm hớnggiảI bài

2HS lên bảng thựchiện

HS dới lớp theo dõi

và cùnglàm bài ranháp

HS15 lên bảng chữacâu a

Hs lần lợt trả lời Chữa bài 7 sgk

O

H C B

A

x

Chữa bài 9 (sgk)

Trang 6

- Chốt lại nội dung chứng

minh, nhấn mạnh những

b-ớc chính

IV Củng cố

* Khái quát nội dung bài

* Chốt lại nội dung trọng

tâm

HS nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS lên bảng thựchiện câu b

HS nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS chữa bài vào vở

* Học sinh nhắc lạicác định lý, hệ thức

)

Chứng minh:

a) Dễ thấy ADI = CDI

=>DI = DL => DIC cânb) Theo câu a ta có:

2 2

2 2

1 1

1 1

DK DL DK

- DKL vuông tại D

=> 12 12 12

DC DK

Từ (1) và (2) suy ra:

2 2

2

1 1

1

DC DK

* Làm bài tập trong sách bài tập

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 11 / 9/ 2009.

Ngày giảng : / 9 / 2009

Tiết 5 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu

- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụthuộc vào từng tam giác vuông có một góc nhọn bằng 

- Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, 60o

- Biết vận dụng vào việc giải các bài tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*Hoạt động1 Khái niệm

tỉ số lợng giác của góc HS ghi đề mụcVẽ hình và ghi các kí 1 Khái nIiệm tỉ số lợng giác của góc nhọn

Trang 7

HS đọc phần địnhnghĩa sgk và phátbiểu ĐN nh sgkViết tổng quát.

HS nhận xét về tỉ sốSin , Cos ,tg, Cotg

*2HS lên bảng thựchiện với góc B vàgóc C

HS nhận xét

*HS hoạt động nhómNhóm1 tính Sin Nhóm 2 tính Cos Nhóm 3 tính TgNhóm 4 tính Cotg

Đại diện các nhómtrình bày, các nhómkhác nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS nhận xét và đi

đến kết luậnSin45 o =Cos 45 o =

2 2

Tg 45 o =Cotg 45 o =1

HS hoạt động nhómNhóm1 tính Sin Nhóm 2 tính Cos Nhóm 3 tính TgNhóm 4 tính Cotg

Đại diện các nhómtrình bày, các nhómkhác nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS nhận xét và đi

đến kết luận

* Nh vậy cho góc nhọn  ta tính đợc

HS nghiên cứu ví dụtrong sgk 2’

*1 hs trình bày vàcho biết dựa trên cơ

sở nào, giải thích

HS nhận xét , bổsung

HS nghiên cứu ví dụ

4 trong sgk và thựchiện ?3

A

a 2

a a

SinB = ?  Sin45o=

2 2

CosB = ?  Cos45o=

2 2

TgB = ?  Tg45o = 1CotgB=?  Cotg 45o = 1

 Sin45o=Cos 45o=

2 2

Tg 45o=Cotg 45o=1

Ví dụ2: (sgk)

a 60

2a a 3 C

SinB = ?  Sin60o=

2 3

CosB = ?  Cos60o =

2 1

TgB = ?  Tg60o = 3CotgB=?  Cotg 60o=

3 3

Trang 8

HS nhận xét , bổsung

HS đa ra kết luận củamình qua việc nhậnxét các ví dụ

HS đọc phần chú ýsgk và ghi vở

1

2 3

x

y B

A O

Ví dụ 4: Dựng góc nhọn  biết

Sin = 0,5

1 y

x

1 2

N O

M

?3 (sgk)

Chú ý:(sgk) Nếu:

Sin = Sin hoặc Cos  = Coshoặc Tg = Tg 

hoặcCotg  = Cotg Thì  = 

* Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà(1’)

- Nắm chắc nội dung trọng tâm, ghi nhớ ĐN, tỉ số

- Làm các bài tập sgk, và làm thêm các bài tập trong sgk

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 22 /9/ 2009.

Ngày giảng : 24/9 / 2009

Tiết 6 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi biết tỉ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào việc giải các bài tập

Nhóm 2 tính Cos 

và Sin Nhóm 3 tính Tg  vàCotg 

Nhóm 4 tính Cotg

và tg 

Đại diện các nhómtrình bày, các nhómkhác nhận xét và sửachữa sai sót

A

Định lí: (sgk)

Nếu  +  = 90o thì:

Sin=Cos ; Cos=Sin Tg= Cotg ; Cotg=Tg

Ví dụ 5 (sgk)

Ví dụ 6 (sgk)

Trang 9

cho học sinh lên bảng điền

trị vào bảng

Bảng Tỉ số lợng giác của các góc

đặc biệt

Sin 30o = Cos 60o =

2 1

Cos 30o = Sin 60o =

2 3

Tg 30o = Cotg 60o =

3 3

Cotg 30o = Tg 60o = 3

* Bảng Tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Nắm chắc nội dung trọng tâm, ghi nhớ ĐN, tỉ số

- Làm các bài tập sgk, và làm thêm các bài tập trong sgk

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 23 / 9/ 2009.

Ngày giảng :30/ 9 / 2009

Tiết 7 Luyện Tập

I Mục tiêu

- HS đợc củng cố khắc sâu thêm tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn để chứng minh một số công thức

đơn giản

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

- Có kĩ năng tính toán, kĩ năng lập luận chứng minh bài toán hình

- Phát triển t duy

II Chuẩn bị

- HS: Nghiên cứu kĩ bài tập và xem lại các kiến thức liên quan,

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, dụng cụ vẽ hình

III

Các hoạt động dạy học trên lớp

* Hoạt động1 Kiểm tra:

1 Phát biểu định lý về Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Và chữa bài tập 12 sgk

Và chữa bài tập 12

sgk.Hoạt động của thầy và trò

Nội dung ghi bảng

Nhóm 1 câu a dựnggóc  biết sin =

3 2

Nhóm 2 câu b, dựnggóc  biết Tg =

4 3

Chữa bài 13 sgk

Tg =

4 3

x 4

3 B

A O

Sin =

3 2

Trang 10

sửa chữa sai sót nếu có

- Chốt lại vấn đề, nhấn

sửa chữa sai sót nếu có

- Chốt lại vấn đề, nhấn

vấn đề mấu chốt khi phân

tích bài toán đặc biệt là

việc áp dụng các hệ thức

Nhóm 3 câu c, dựnggóc nhọn  biếtCos = 0,6

Nhóm 4 câu d,dựnggóc biết Cotg=

2 3

Hết thời gian lần lợt

đại diện các nhómlên trình bày cáchdựng

Các nhóm khác theodõi nhận xét bổ sungthiếu sót

HS1 lên bảng chữabài 14a

HS2 lên bảng chữabài 14b

HS3 lên bảng chữabài 14c

HS4 lên bảng chữabài 14d

HS 5 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS6 lên bảng làmbài tập 15 (sgk)

HS 7 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu cóHS8 lên bảng làmbài tập 16 (sgk)

HS 9 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu cóHS10 lên bảng làmbài tập 17 (sgk)

HS 11 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu có

HS chữa bài vào vở

* Khái quát nội dungbài

* Chốt lại nội dungtrọng tâm

>

^

 ( 3 1 y

x 2

N O

M

Cotg =

2 3

N

M O

K H D H

K

cot sin

Sin2 + Cos2 = 2

2 2

2

.

H

K H

D

2 2

2 2

K D

CosC SinC

CotgC =

4 3

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa và làm thêm các bài tập trong sbt

- Nghiên cứu bài mới

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Trang 11

Ngày soạn : 28 /10/ 2009.

Ngày giảng : /10/ 2009

Tiết 8 Đ3 Bảng lợng giác

I Mục tiêu

- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụthuộc vào từng tam giác vuông có một góc nhọn bằng 

- Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, 60o

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi biết tỉ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào việc giải các bài tập

* Hoạt động 1 Kiểm Tra

Cho ABC & A’B’C’ có A = A’= 90o, B = B’

+ Chứng minh ABC ~ A’B’C’

( Cho hs tự nghiên cứu sgk

trong 5’ sau đó nêu các câu

HS tự nghiên cứusgk trong 5’

HS1 trả lờiHS2 nhận xét HS3 trả lời bớc 1HS4 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu cóHS5 trả lời bớc 2HS6 nhận xét, bổsung thiếu sót nếu cóHS7 trả lời bớc 3HS8 nhận xét, bổsung thiếu sót

HS 9 đọc phần chú ý

HS nghiên cứu sgksau đó lên bảng trìnhbày lại

HS 10 thực hiện vd1HS11 nx,bổ sung

HS 12 thực hiện vd 2HS13 nhận xét, bổsung thiếu sót

HS 14 thực hiện vd 3HS15 nhận xét, bổsung thiếu sót

( Dùng bảng 8-9)

B

ớc 1:

Tra số độ ở cột 1 đối với hàm Sin

và Tg ( Cột 13 đối với hàm cos

Trang 12

- Khái quát nội dung bài

- Chốt lại nội dung trọng

tâm

- HS làm bài tập 18

HS17 nhận xét, bổsung thiếu sót

- Làm các bài tập sgk, và làm thêm các bài tập trong sbt

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 30 / 9/ 2009.

Ngày giảng : /10 / 2009

Tiết 9 bảng lợng giác

I Mục tiêu

- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụthuộc vào từng tam giác vuông có một góc nhọn bằng 

- Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, 60o

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi biết tỉ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào việc giải các bài tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1 Kiểm Tra

Chia nhóm thựchành ?3 nhóm nàosong trớc đợc trìnhbày và đọc KQ

HS ghi chú ý

HS đọc sgk sau đólên bảng trình bày ví

dụ 6

HS làm ?4 sgk

HS theo dỏi và thựchiện

Ví dụ 5:

Tìm góc nhọn  biết Sin  = 0,7837

( Làm tròn đến phút)

?3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn biết Cotg  = 3,006

 Chú ý: (sgk)

Ví dụ 6”:

Tìm góc nhọn  biết Sin  = 0,4470

?4 Sử dụng bảng tìm góc nhọn biết, Cos=0,5547

( Làm tròn đến độ)

* Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà(1’)

- Nắm cách tra bảng và sử dụng thành thạo MTBT;- Làm bài tập

D Bổ sung rút kinh nghiệm

- Học sinh thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịc biến của côsin vàcôtang để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc  , hoặc so sánh các góc nhọn

 khi biết tỉ số lợng giác

II Chuẩn bị

Trang 13

- HS: Nghiên cứu kĩ bài tập và xem lại các kiến thức liên quan.

Bảng số , máy tính

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, bảng số , máy tính

III

Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1 Kiểm tra :

sửa chữa sai sót nếu có

- Chốt lại vấn đề, nhấn

mạnh cách làm và những

kiến thức đã đợc vận dụng

Chữa bài 25 (sgk)

- T/C HS làm theo nhóm

-Cho1hs lên bảng chữa bài

- Kiểm tra vở bài tập của

một số học sinh

- T/C HS n/xét , bổ sung,

sửa chữa sai sót nếu có

- Chốt lại vấn đề, nhấn

vấn đề mấu chốt đặc biệt là

việc áp dụng các vận dụng

các đơn vị kiến thc trong

việc giải các bài tập

2 HS lên bảng điềnkết quả vào bảng

HS nhận xét sửachữa sai sót nếu có

HS đứng tại chỗ trả

lời, giải thích cụ thể

HS chữa bài vào vởHọc sinh hoạt độngtheo nhóm trong 5’

phút

2 HS lên chữa bài

-HS nhận xét Học sinh hoạt độngtheo nhó trong 5’

Nhóm 1 câu a Nhóm 2 câu b, Nhóm 3 nhận xétcâu a,

Nhóm 4 nhận xétcâu b,

*HS chia 4 nhómthảo luận trong 5’

Hết thời gian lần lợt

đại diện các nhómlên trình bày cáchdựng

Các nhóm khác theodõi nhận xét bổ sungthiếu sót

HS ghi bài vào vở

*Bài tập:

Bìa 1

AC= AB 2

A

Tính:Sin B, Cos B,

Tg B, Cotg BBài2:

Chữa bài 20 sgk

a) Sin 70013’ = 0,9410b) Cos 25032’ = 0,9023c) Tg 43010’ = 0,9380d) Cotg 32015’ = 1,5849

25

0

0 0

Vì Sin 320 < 1

 Cotg 320 > Cos 320

c) Ta có: Tg 450 = 1Cos 450 =

Trang 14

4 3

C A

Tính các góc củatam giác ABC

Bài 3

* Sin x- Cos x > 0khi x > 450

Sin x -Cos x < 0 Khi x < 450

Tg x - Cotg x > 0 khi

x > 450

Tg x - Cotg x < 0Khi x < 450

2.Tính các góc của tam giác

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa và làm thêm các bài tập trong sbt

- Tự thực hành tra bảng cho thật thành thạo

- Nghiên cứu bài mới

D Bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 12 /10/ 2009.

Ngày giảng : 21/10 / 2009

Tiết 11 Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

I Mục tiêu

- HS thiết lập và nắm đợc giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông

- HS hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông

- Vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

_ HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị

- HS: Nghiên cứu kỹ bài mới và xem lại các kiến thức liên quan

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính

HS thảo luận nhóm ?1ổtng 5’sauđó đạidiện các nhóm trìnhbày,

- Nhóm1 câu a

- Nhóm 2 câu b

HS nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS nhận xét và đi

đến định lý sgk

HS đọc định lý vàViết tổng quát

HS nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

Trang 15

HS2 nhận xét HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS tự nghiên cứu ítphút sau đó một HStrình bày

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS tự nghiên cứu ítphút sau đó một HStrình bày

30

500km/h

B

H A

C

áp dụng định lí trên ta có:

AB = BC Cos B = 3 Cos 650

- HS thiết lập và nắm đợc giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông

- HS hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông

- Vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị

- HS: Nghiên cứu kỹ bài mới và xem lại các kiến thức liên quan

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính

III

Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1.Kiểm tra

Cho tam giác MNP

- T/C tìm hiểu khái niệm

- Em hiểu thế nào là giải

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

2 Giải tam giác vuông:

B A

?2 (sgk)

áp dụng định lí trên ta có:

AB = AC.Tg C

Trang 16

ta đã vận dụng k/thức nào?

* T/C HS làm ? 2

- Cho HS tự nghiên cứu

làm bài ít phút sau đó cho

một HS trình bày

- Cho HS nhận xét và sửa

chữa sai sót nếu có

- Để giải đợc bài toán trên

- Cho HS tự nghiên cứu

làm bài ít phút sau đó cho

một HS trình bày

- Cho HS nhận xét và sửa

chữa sai sót nếu có

- Để giải đợc bài toán trên

? Để giải các tam giác

vuông trong các ví dụ và

các ? trên ta đã vận dụng

kiến thức nào?

* T/C HS làm bài tập 26

- Cho HS tự nghiên cứu

làm bài ít phút sau đó cho

một HS trình bày

- Cho HS nhận xét và sửa

chữa sai sót nếu có

- Để giải đợc bài toán trên

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS tự nghiên cứu ví

dụ 4 ít phút sau đómột HS trình bày

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS làm ?3 sgkHS1 lên bảng thựchiện

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS tự nghiên cứu ví

dụ 5 ít phút sau đómột HS trình bày

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS đọc phần nhậnxét sgk

HS ghi tóm tắt nhậnxét vào vở

HS1 trả lời câu hỏi1HS2 trả lời câu hỏi2

HS làm bài 26 sgkHS1 lên bảng thựchiện

HS 2 nhận xét và sửachữa sai sót nếu có

HS3 trả lời câu hỏicủa GV

HS ghi bài vào vở

HS chia 4 nhóm thảoluận trong 5’

Hết thời gian lần lợt

đại diện các nhómlên trình bày

Các nhóm khác theodõi nhận xét bổ sungthiếu sót

AB

BC = 9 , 4357

5299 , 0

N

M L

N

M L

Nhận xét : (sgk)

Bài tập:

Bài 26

Trang 17

xét và sửa chữa sai sót nếu

H A

BC = 11,142 cm

7

l 36

Q O

P

c) C = 550; AC = 11,472 cm

AB = 16,383 cmd) B = 410 C = 490

- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, máy chiếu, bảng số, mtđt

HS: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, giấy trong, bảng số, mtđt

III

Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Trang 18

-Trong bài này tam

giác ABC là tam giác

thờng, muốn tính AN

ta phải tính đợc độ dài

đoạn nào?

-Vậy ta phải tạo ra tam

giác vuông chứa AB

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình

-Để tính góc  ta dùng

tỉ số lợng giác cos -1 hs lên bảng tính góc

 -Nhận xét

-Ta phải tính đợc ABhoặc AC

-Kẻ BK vuông góc vớiAC

-Vì C = 300 nên KBC = 600  BK=

BCsinC =

-4 hs lên bảng lần lợttính KBA, AB, AN

Trong tam giác vuông BKA ta có:

0

ABcos KBA cos 22

sin C sin 30

Bài 31 tr 89 sgk.

Trang 19

-Cho hs thảo luận theo

Xét tam giác vuông ACH có:

AH = AC.sinC=8.sin7407,690cm.Xét tam giác vuông AHD có:

- Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làm tròn số

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, máy chiếu, bảng số, mtđt

HS: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, giấy trong, bảng số, mtđt

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

-Quan sát đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình

-Biểu thị bằng độ dài

Bài 32 tr 89 sgk

Trang 20

-1 hs lên bảng làm bài,dới lớp làm ra giấytrong.

-Quan sát bài làm-Nhận xét

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL

-Quan sát bài làm trênbảng và mc

-Bổ sung

-1 hs đứng tại chỗ làmphần b

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL

-Ta phải tính đợc AH

-1 hs lên bảng làm bài

-Dới lớp làm ra giấytrong

-Bổ sung

Đổi : 5 phút = 1

h

12 .Quãng đờng AC là:

QTS = 1800 – 1500 = 300.

 QS = QT.sin300 = 8.0,5 = 4 cm.Lại có, PS = QS0 4 0

tg18 tg18 12,3107 cm

TS = QS0 4 0tg30 tg30  6,9282 cm.

 PT = PS - TS  5,338 cm.b) Ta có dt PQR = 1

a) Xét Tam giác vuông ABC có:

AH =

Trang 21

HB.HC 64.25 8.5 40cm 

 tgB AH

1,6BH

-Tiết sau thực hành, mỗi tổ chuẩn bị 1 ê-ke, thớc cuộn, mtđt

IV bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 24 /10 / 2009

Ngày giảng : ./11 / 2009

Tiết 15 Đ5.ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tiết 1).

- Xác định đợc chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*Hoạt động 1 Xác

định chiều cao (37’)

-GV nêu nhiệm vụ

-Giới thiệu độ dài AD

là chiều cao của tháp

-Tại sao ta có thể coi

AD là chiều cao của

-Quan sát hình vẽ,

-Ta có thể trực tiếp đo

đợc OC = BD, DC

-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc ,

-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo

-Quay thanh giác kế sao cho ngắmtheo thanh này ta nhìn thấy đỉnh Acủa tháp Đọc số đo trên giác kế (là

số đo AOB, giả sử là  )

-Dùng mtđt tính AD = b + tg

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

-Kiểm tra dụng cụ

-Nhận mẫu báo cáo

Trang 22

Tiết 16 Đ5.ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc

nhọn Thực hành ngoài trời (tiếp).

I Mục tiêu

- Xác định đợc khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm khó tới đợc

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*Hoạt động 1.Xác

định khoảng

cách(37’)

-GV nêu nhiệm vụ

-Giới thiệu độ dài AB

là chiều rộng của con

-Quan sát hình vẽ,

-Ta có thể trực tiếp đo

đợc AC , góc  -Vì coi hai bờ sôngsong song với nhau vàcoi nh AB  hai bờsông

-Tính AB bằng cáchdùng giác kế đo góc , -Ta có AOB vuôngtại B

-Lấy điểm A bên này bờ sông sao

Trang 23

-Nhận thêm dụng cụ vàmẫu báo cáo.

-Các tổ tiến hành thựchành ngoài trời

-Nộp báo cáo thực hành

cho AB  Các bờ sông

-Dùng ê-ke đạc kẻ đờng thẳng Axsao cho Ax  AB

-Lấy C thuộc Ax, đo đoạn AC ( giả

sử là a)

-Dùng giác kế đo ACB = .-Ta có AB = a.tg

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

-Kiểm tra dụng cụ

-Nhận mẫu báo cáo

3 Thực hành ngoài trời(20 phút).

Báo cáo thực hành tổ,lớpa) Kết quả đo:

ý thức

kỉ luật(3 đ)

Kĩ năngthực hành(5 đ)

Tổng số(10 đ)

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn vàquan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng mtđt để tính các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

II Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng,mtđt, bảng phụ, mc

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, mtđt

III Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

+) b2 = … , c2 = …+) h2 = …

I.Ôn tập lí thuyết.

1.Các công thức về canh và đờngcao trong tam giác vuông

Trang 24

của hs khi làm bài.

-Chiếu bài làm của 2

Thảo luận theo nhóm

-Phân công nhiệm vụtừng thành viên trongnhóm

-Đổi bài -Quan sát bài làm trênmc

-Nhận xét

-Bổ sung

3.Một số tính chất của các tỉ số ợng giác

l-II.Bài tập.

Bài 33 tr 93 sgk.Hãy chọn kq đúng:a) C 3

Trang 25

-TiÕt sau mang b¶ng sè, mt®t tiÕp tôc «n tËp ch¬ng

IV bæ sung rót kinh nghiÖm

Ngµy so¹n : 40 /11 / 2009.

Ngµy gi¶ng : / / 2009

TiÕt 18 «n tËp ch¬ng 1(tiÕp)

I Môc tiªu

- HÖ thèng ho¸ c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i tam gi¸c vu«ng, vËn dông vµo tÝnh chiÒu cao, chiÒu réng cñavËt thÓ thùc tÕ

- Gi¶i c¸c bµi tËp cã liªn quan thùc tÕ

II ChuÈn bÞ

Gi¸o viªn: Thíc th¼ng,mt®t, b¶ng phô, mc

Häc sinh: Thíc th¼ng, giÊy trong, mt®t

b = ……=…

I.¤n tËp lÝ thuyÕt.(tiÕp).

4.C¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trongtam gi¸c vu«ng

Trang 26

-KiÓm tra hs díi líp.

cña hs khi lµm bµi

-ChiÕu bµi lµm cña 2

-Quan s¸t bµi lµm trªnb¶ng vµ trªn mc

-NhËn xÐt,Bæ sung

-Th¶o luËn theo nhãm

-Ph©n c«ng nhiÖm vôtõng thµnh viªn trongnhãm

-§æi bµi -Quan s¸t bµi lµm trªnmc

-NhËn xÐt

-Bæ sung

-§Ó tÝnh chiÒu cao HBcña th¸p, ta tÝnh AB råicéng víi AH

-1 hs lªn b¶ng lµm bµi,díi líp lµm nh¸p

-Quan s¸t bµi lµm trªnb¶ng vµ mc

Bµi 40 tr 95 sgk

Trang 27

*Hoạt động 4: Hớng dẫn Về Nhà(1’)

-Ôn lại các kiến thức đã học.-Làm bài 42 sgk, 86-93 sbt

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV bổ sung rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 05/11/ 2008

Ngày giảng : / / 2008

Tiết 19 Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu

- Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Rèn tâm lí trong khi kiểm tra, thi cử

b) tg bằng:

 12 13 5

Ngày đăng: 08/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   Tỉ   số   lợng  giác   của   các     góc - GA Hinh 9 dung duoc
ng Tỉ số lợng giác của các góc (Trang 10)
Hình có tđx là: hình 58 - GA Hinh 9 dung duoc
Hình c ó tđx là: hình 58 (Trang 36)
w