1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ly 9 tron bo

44 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý 9
Tác giả Nguyễn Văn Tân
Trường học THCS Nam Trung
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 829,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học HĐ 1: Trình bày phần câu hỏi trong báo - Trả lời câu hỏi - Vẽ sơ đồ mạch điệnbổ sung thêm biến trở HĐ 2: Tiến hành thí nghiệm - Các nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ

Trang 1

Gi¸o ¸n VËt lý 9- NguyÔn V¨n T©n -THCS Nam Trung-Nam §µn-NghÖ An

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh vËt lÝ líp 9

C¶ n¨m: 35 tuÇn 2 tiÕt/tuÇn = 70 tiÕt Häc k× I: 18 tiÕt/ tuÇn 2 tiÕt/tuÇn = 36 tiÕt Häc k× II: 17 tiÕt/ tuÇn 2 tiÕt/tuÇn = 34 tiÕt

HỌC KÌ I

Chương I ĐIỆN HỌC (15LT+3TH+2BT = 20 tiết)

1 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

2 2 Điện trở của dây dẫn - Định luật Ôm

3 3 Thực hành : Xác đinh điện trở của một dây dẫn bằng Ampe kế và Vôn kế

4 4 Đoạn mạch nối tiếp

5 5 Đoạn mạch song song

6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm

7 7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn

9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

10 10 Biến trở - Điện trở dùng trong kỷ thuật

11 11 Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn

12 12 Công suất điện

13 13 Điện năng – Công của dòng điện

14 14 Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng

15 15 Thực hành : Xác định công suất của các dụng cụ điện

16 16 Định luật Jun – Len-xơ

17 17 Bài tập vận dụng định luật Jun – Len-xơ

19 18 Thực hành: Kiểm nghiệm mối quan hệ Q tỷ lệ thuận với ILen-xơ 2 trong định luật Jun –

20 19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

21 20 Tổng kết chương 1 : Điện học

Chương II ĐIỆN TỪ HỌC (15LT+2TH+3BT = 20 tiết)

23 21 Nam châm vĩnh cửu

24 22 Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường

25 23 Từ phổ - Đường sức từ

26 24 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua

27 25 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện

28 26 Ứng dụng của nam châm

29 27 Lực điện từ

30 28 Động cơ điện một chiều

31 29 Thực hành: Chế tạo nam châm vĩnh cửu, nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện

32 30 Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái

33 31 Hiện tượng cảm ứng điện từ

34 32 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

35 Ôn tập, bài tập

36 Kiểm tra học kỳ I

N¨m Häc 2008-20091

Trang 2

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

HỌC Kè II

37 33 Dũng điện xoay chiều

38 34 Mỏy phỏt điện xoay chiều

39 35 Cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều - Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều

40 36 Truyền tải điện năng đi xa

52 46 Thực hành và kiểm tra thực hành : Đo tiờu cự của thấu kớnh hội tụ

53 47 Sự tạo ảnh trờn phim trong mỏy ảnh

65 59 Năng lượng và sự chuyển húa năng lượng

66 60 Định luật bảo toàn năng lượng

67 61 Sản xuất điện năng – Nhiệt điện và thủy điện

68 62 Điện giú - Điện mặt trời - Điện hạt nhõn

69 ễn tập Bài bập

70 Kiểm tra học kỳ II

Ngày 15 tháng 8 năm 2008

Tiết 1: Bài 1: sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện

vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

i mục tiêu

Năm Học 2008-20092

Trang 3

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

1 Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

2 Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm

3 Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

ii chuẩn bị

Đối với mỗi nhóm HS

- Một dây điện trở bằng nikêlin (hoặc cóntan) chiều dài 1m, đờng kính 0,3mm, dây này đợc quấn sẵn trên trụ sứ (gọi là điện trở mẫu)

- Một ampe kế có giới hạn đo (GHĐ) 1,5A và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) 0,1A

- Một vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V; 1 công tắc; 1 nguồn điện 6V; 7 đoạn dây nối mỗi đoạn dài khoảng 30cm

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 (10phút) Ôn lại

những kiến thức có liên quan

đến bài học.

HS: Trả lời các câu hỏi của GV

- Để đo cờng độ dòng điệnchạy qua dây tóc bóng đèn

và hiệu điện thế hai đầubóng đèn, cần dùng nhữngdụng cụ nào? - Nêu nguyêntắc sử dụng các dụng cụ đó?

I Thí nghiệm

1 Sơ đồ mạch điện

- Công dụng của ampe kế:

đo cờng độ dòng điện

- Vôn kế: đo hiệu điện thế

- Nguyên tắc dùng ampe

kế và vôn kế

Hoạt động 2 Tìm hiểu sự phụ

thuộc của cờng độ dòng điện

vào hiệu điện thế giữa hai đầu

- Tiến hành đo, ghi các kết quả

đo đợc vào trong vở

- Thảo luận nhóm để trả lời C1

- Yêu cầu HS tìm hiểu sơ đồmạch điện hình 1.1 SGK

- Theo dõi, kiểm tra cácnhóm mắc mạch điện TN

- Yêu cầu đại diện vài nhómtrả lời câu hỏi C1

2 Tiến hành thí nghiệm

- Từ kết quả rút ra nhậnxét:

Khi tăng hoặc giảm hiệu

điện thế giữa hai đầu dâydẫn bao nhiêu lần thì cờng

độ dòng điện chạy quadây dẫn đó cũng tăng hoặcgiảm bấy nhiêu lần

điện vào hiệu điện thế có

đặc điểm gì?

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏiC2 Nếu HS có khó khăn thì

hớng dẫn HS xác định các

điểm biểu diễn, vẽ đồ thị…

- Yêu cầu một vài nhómnêu kết luận về mối quan hệgiữa U và I

II Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của ờng độ dòng điện vào hiệu điện thế

c-1 Dạng đồ thị

2 Kết luận

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì cờng độ dòng

điện chạy qua dây dẫn đó tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần

- Yêu cầu HS nêu kết luận

về mối quan hệ giữa U và I

Đồ thị biểu diễn mối quan

- Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận vớihiệu điện thế đặt vào hai

đầu dây dẫn đó Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa U và I là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

Ngày 22 tháng 8 năm 2009

Tiết 2 : Bài 2: điện trở của dây dẫn - định luật ôm

Năm Học 2008-20093

Trang 4

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

i mục tiêu

1 Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng đợc công thức tính điện trở để làm giải tập

2 Phát biểu và viết đợc biểu thức định luật Ôm

3 Vận dụng đợc định luật Ôm để giải đợc một số dạng bài tập đơn giản

và bảng 2 ở bài trớc

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Trả lời câu hỏi của GV - Đối với một dây dẫn, tỉ số U/I có giátrị nh thế nào?

- Tỉ số đó có ý nghĩa nh thế nào đốivới một vật dẫn về phơng diện điện?

HĐ 2: Xác định thơng số

U/I đối với một dây dẫn

a.Từng học sinh báo cáo kết

1 Xác định thơng số

I U

đối với mỗi dây dẫn

HĐ 3: Tìm hiểu khái niệm

điện trở của dây dẫn đó.b) Đơn vị: 1V/A=1 c) ý nghĩa của điện trở:

Điện trở biểu thị mức độcản trở dòng điện của dâydẫn đó

- Gọi 2 HS giải C3 và C4 trên bảng,sau đó cả lớp thảo luận

- Chính xác hoá các câu trả lời của HS

đầu dây và tỉ lệ nghịch với

điện trở của dây

Ngày 11 tháng 9 năm 2008

Tiết 3: Bài 3: Thực hành: xác định điện trở của một dây dẫn

bằng vôn kế và ampe kế

I Mục tiêu

1 Nêu đợc cách xác định điện trở của một dây dẫn từ công thức

2 Mô tả đợc cách bố trí thí nghiệm và tiến hành đợc thí nghiệm

Năm Học 2008-20094

Trang 5

Gi¸o ¸n VËt lý 9- NguyÔn V¨n T©n -THCS Nam Trung-Nam §µn-NghÖ An

3 Cã ý thøc chÊp hµnh quy t¾c sö dông c¸c thiÕt bÞ thÝ nghiÖm

II ChuÈn bÞ

§èi víi mçi nhãm häc sinh:

N¨m Häc 2008-20095

Trang 6

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

1 dây dẫn cha biết điện trở

1 báo cáo thí nghiệm

Đối với giáo viên: 1 đồng hồ đo điện đa năng

III Các hoạt động dạy - học

HĐ 1: Trình bày phần câu hỏi trong báo

- Trả lời câu hỏi

- Vẽ sơ đồ mạch điện(bổ sung thêm biến trở)

HĐ 2: Tiến hành thí nghiệm

- Các nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ

- Tiến hành các phép đo, ghi kết quả vào

bảng

- Hoàn thành báo cáo

- Sắp xếp lại dụng cụ

- Theo dõi, giúp đỡ những nhóm yếu

1

R

R U

III Các hoạt động dạy - học

HĐ 1: Kiểm tra - Ôn lại những

kiến thức có liên quan

Trả lời các câu hỏi

Nhận xét

Y/c HS trả lời các câu hỏi:

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp:

- Cờng độ dòng điện chạy qua mỗiphần tử có quan hệ thế nào với I?

- Hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử nhthế nào với U?

HĐ 2: Nhận biết đoạn mạch

gồm 2 điện trở nối tiếp

Trả lời các câu hỏi

- Y/c HS trả lời câu C1 và nhận xét 2

điện trở có mấy điểm chung?

- Y/c HS trả lời câu hỏi: Thế nào là

điện trở tơng đơng của một đoạnmạch?

- Y/c HS phát biểu kết luận

Năm Học 2008-20096

Trang 7

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

HĐ 5: Vận dụng Củng cố

-Hớng dẫn học bài

Hoạt động cá nhân, trả lời câu

hỏi

Y/c HS trả lời các câu hỏi C4 và C5

Cần mấy khoá để điều khiển một đoạnmạch nối tiếp?

Nêu thí dụ về đoạn mạch nối tiếptrong thc tế

Trong đoạn mạch gồm nhiều bóng đènnối tiếp, nếu một đèn bị hỏng (đứt tóc)thì các đèn còn lại còn sáng không? Vì

2

R

R I

III Các hoạt động dạy học

HĐ 1: Kiểm tra - Ôn lại những kiến thức

có liên quan

lời câu hỏi

Trong đoạn mạch gồm 2 bóng đèn mắc song song,cờng độ dòng điện qua mạch chính có quan hệ thếnào với hiệu điện thế và cờng độ dòng điện qua cácnhánh?

HĐ 2: Nhận biết đợc đoạn mạch có hai

điện trở mắc song song

- Hai điện trở trên hình vẽ có mấy điểm chung?

- Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạnmạch này có đặc điểm gì?

- Viết hệ thức liên hệ giữa I, I1, I2 theo U, Rtđ, R1 và

Trang 8

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

HĐ 4: Thí nghiệm kiểm tra

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm

- Thảo luận nhóm để rút ra kết luận

- Hớng dẫn hs tiến hành thí nghiệm theo nhóm

- Y/c HS phát biểu kết luận

Y/c HS trả lời các câu hỏi C4 và C5

Trong sơ đồ đoạn mạch điện nh hình vẽ, có thể chỉmắc hai điện trở có trị số bằng bao nhiêu songsong với nhau (thay cho việc mắc ba điện trở)?Nêu cách tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Y/c HS trả lời các câu hỏi:

- Hãy cho biết R1 và R2 đợc mắc mắc vớinhau nh thế nào? Nêu vai trò của các dụng

cụ đo trong mạch?

- Khi biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

và cờng độ dòng điện trong mạch chính,vận dụng công thức nào để tính Rtđ?

Y/c HS trả lời các câu hỏi:

- Dựa vào mạch rẽ R1, tính UAB.

R1

R2

Trang 9

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

- Phân tích các phần tử trong mạch điện vàchỉ rõ cách mắc cũng nh vai trò củachúng?

Y/c HS trả lời các câu hỏi:

Thông thờng muốn giải loại bài tập vậndụng định luật Ôm, ta cần thực hiện theomấy bớc?

1 Dự đoán đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và chất liệu làm dây

2 Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào 1 trong 3 yếu tố

3 Nêu đợc các dây dẫn có cùng tiết diện và làm bằng cùng chất liệu thì điện trở tỉ lệ vớichiều dài

II Chuẩn bị

Đối với mỗi nhóm học sinh:

3 điện trở mẫu

1 bộ nguồn 1 ampe kế1 vôn kế 1 khoáDây nối 1 bảng lắp đặt1 biến trở 20

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Tìm hiểu về tác dụng của dây dẫn,

chất liệu làm nên dây dẫn

Thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi

Gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi:

- Dây dẫn đợc dùng để làm gì?

- Nêu tên các chất liệu dùng làm dây dẫn mà embiết?

- Bổ sung những hiểu biết của HS

HĐ 2: Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

- Quan sát - trả lời câu hỏi

- Nêu đợc các dự đoán:

Y/c HS quan sát hình 7.1 trả lời các câu hỏi:

- Điện trở của các dây dẫn này có nh nhau không?

R phụ thuộc:

+ Chiều dài

+ Tiết diện

+ Chất liệu tạo nên dây dẫn

- Nêu cách tiến hành kiểm tra

- Những yếu tố nào ảnh hởng đến điện trở của dâydẫn?

- Để kiểm tra về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫnvào nhiều yếu tố, ta làm nh thế nào?

HĐ 3: Xác định sự phụ thuộc của điện trở

vào chiều dài dây dẫn

- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm

- Xử lý các số liệu thu đợc Thảo luận kết

R3

R1

U

9

Trang 10

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

HĐ 4: Củng cố - Vận dụng

Hoạt động cá nhân:

- Trả lời câu C2 - Nhận xét

- Trả lời câu C3 - Nhận xét

Có thể gợi ý để HS trả lời các câu hỏi:

- So sánh điện trở trong hai trờng hợp, U không đổi-> I chạy qua mỗi đèn -> độ sáng của chúng

- Tính R theo định luật Ôm, vận dụng kết luận trên

2 Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện bằng thí nghiệm

3 Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập

HĐ 2: Dự đoán về sự phụ thuộc của điện

trở vào tiết diện dây dẫn

Hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi

Với lớp yếu:

- Thảo luận nhóm tìm câu trả lời

- Thảo luận trớc lớp -> thống nhất

HĐ 3: Thí nghiệm kiểm tra

- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm

- Xử lý các số liệu thu đợc Thảo luận kết

1 d

d S

- Rút ra kết luận về sự phụ thuộc của điện trở vàotiết diện dây dẫn

Năm Học 2008-200910

Trang 11

Giáo án Vật lý 9- Nguyễn Văn Tân -THCS Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An

HĐ 4: Vận dụng - Củng cố

Hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi C3 và C4

Thảo luận trớc lớp - Thống nhất

Do hai dây đều bằng Nhôm và điện trở của

chúng tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch

với tiết diện nên ta có:

2 2 2 2

S R l l

Có thể gợi ý để HS trả lời câu hỏi C3:

- So sánh tiết diện 2 dây?

- Vận dụng kết luận - trả lời

Nếu còn thời gian, hớng dẫn BT 8.5

Trang 12

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập

Trả lời đợc:

Điện trở dây dẫn: tỉ lệ thuận với chiều dài; tỉ

lệ nghịch với tiết diện

Giả sử dây nhôm có tiết diện S1 = 1mm2, có

điện trở là R2 = 16,8 thì sẽ có chiều dài là:

 m 600 200 6 , 5

8 , 16 l

HĐ 2: Tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở

vào chất liệu làm dây

- Hai đoạn dây cùng l, S nhng làm bằng hai

chất liệu khác nhau

- Xác định giá trị điện trở của từng dây, so

sánh kết quả

- Rút ra: Điện trở của dây dấn phụ thuộc vào

chất liệu làm dây

- Y/c HS quan sát hai đoạn dây, nhận xét

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm khảo sát

- Các nhóm nhận xét và rút ra kết luận

HĐ 3: Tìm hiểu về điện trở suất

Hoạt động cá nhân, trả lời các câu hỏi

Y/c HS trả lời các câu hỏi:

- Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu đợc đặc

tr-ng bởi đại lợtr-ng nào? Có trị số đợc xác định nh thếnào?

- Đơn vị của đại lợng này là gì?

HS n/c bảng 1,trả lời các câu hỏi:

- Hãy nhận xét về điện trở suất của các chất cótrong bảng

- Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8m Điều

Y/c từng HS trình bày suy luận của mình

Nêu lại các đại lợng trong công thức và đơn vị đochúng

HĐ 5: Vận dụng, củng cố, hớng dẫn học

bài

Suy nghĩ, trả lời các câu hỏi

- Đại lợng nào cho biết sự phụ thuộc của điện trởvào vật liệu làm nên dây dẫn?

- Căn cứ vào đâu để khẳng định chất này dẫn điệntốt hơn chất kia?

- Điện trở của dây đợc tính theo công thức nào? Lu

1 Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc làm việc của chúng

2 Mắc đợc biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện qua mạch

Trang 13

3 Nhận biết đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật.

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động

của biến trở.

- Các nhóm nhận dạng biến trở

- Tìm hiểu cấu tạo của biến trở

- Nhận dạng các kí hiệu của biến trở

Y/c HS đối chiếu SGK và các biến trở có sẵn để nhận biết - phân loại

- Trả lời câu hỏi

Theo dõi HS lắp mạch điện theo sơ đồ 10.3

Quan sát, giúp đỡ những nhóm thao tác cha đúng, chathành thạo

Hớng dẫn thảo luận C6

Biến trở là gì? Đợc dùng để làm gì?

HĐ 3: Nhận dạng các loại điện trở

dùng trong kĩ thuật

Nghe giới thiệu

Đối chiếu với thực tế

Giải thích: than có điện trở suất lớn, giá

- Tính chiều dài của dây điện trở

- Chiều dài của một vòng dây trên lõi sứ

- Suy ra số vòng dây

Luyện tập:

Khi mạch điện có biến trở, tuỳ theo cách mắc của biếntrở vào mạch điện mà tác dụng của nó đối với mạch

điện cũng thay đổi theo

 Thí dụ 1: Phần trị số của biến trở tham gia vàomạch là RAC, khi dịch chuyển C về phía B thì

Ôn tập lại định luật Ôm, công thức điện trở

Các bài tập liên quan

Trang 14

- Ôn tập lý thuyết.

- Chuẩn bị các bài tập liên quan

III Tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

HĐ 1: Bài tập 1

- Điện trở của dây:

R =     110 

10 3 , 0

30 10

- Cờng độ dòng điện qua dây dẫn:

Cho đoạn mạch điện nh hình vẽ, biết

R1 = 12, R2 = 3, R3 = 4, R4 = 6, đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế U = 12V

a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

6 3 R R

R R

4 2

4 2

6 6 R R

R R

4 ABC

4 ABC

b Cờng độ dòng điện qua các điện trở:

4

HStìm hiểubài tập

- Chiều dài của dây để quấn biến trở là: l = 4,545m

- Y/ c HS tự lực giải quyết bài tập

R3

R2

R4

R1

A B C

Trang 15

HĐ 4: Hớng dẫn học bài

Cho 2 điện trở R1 = 4, R2 = 6 đợc mắc nối tiếp vào

hai điểm A, B có hiệu điện thế U = 6V không đổi

a Vẽ sơ đồ đoạn mạch

b Tính điện trở của đoạn mạch AB

c Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

d Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

e Nếu mắc thêm điện trở R3 song song với R2 thì

c-ờng độ dòng điện chạy qua R1 tăng hay giảm? Vì sao?

Bài tập làm thêm

Ngày 15 tháng 10 năm 2009

Tiết 12 : Bài 12:

i mục tiêu

1 Nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên các dụng cụ điện

2 Vận dụng đợc công thức p = UI để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

ii chuẩn bị

Đối với cả lớp

- Một bóng đèn 6V - 3W, 1bóng đèn 12V - 10W

- Một bóng đèn 220V - 100W, 1bóng đèn loại 220V - 25W

Đối với mỗi nhóm HS

- Một nguồn điện 6V phù hợp với các loại bóng đèn

- Một bóng đèn 6V - 3W, 1bóng đèn 6V - 6W, 1 bóng đèn 6V - 10W

- Một công tắc, 1 biến trở 20 - 2A, 1 ampe kế có GHĐ 1,2 A và ĐCNN 0,01A, 1 vôn

kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,1V

- 9 đoạn dây nối lõi bằng đồng với vỏ bọc cách điện, mỗi đoạn dài khoảng 30cm

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 (15 phút) tìm hiểu

công suất định mức của các

dụng cụ điện

a) Tìm hiểu số vôn và số oát ghi

trên các dụng cụ điện

- Quan sát, đọc số vôn và số oát

ghi trên mỗi dụng cụ điện hoặc

qua ảnh chụp hay hình vẽ

b) Tìm hiểu ý nghĩa của số oát ghi

trên các dụng cụ điện

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Trả lời câu C3

- Nếu điều kiện cho phép, có thểtiến hành một thí nghiệm tơng tự

nh TN trên, nhng dùng quạt điệnthay thế cho bóng đèn

- Nếu HS không trả lời đựoc C2 cần nhắc cho HS khái niệmcông suất cơ học, công thức tínhcông suất và đơn vị đo côngsuất

- Trớc hết đề nghị HS không đọcSGK, suy nghĩ và đoán nhận ýnghĩa số oát ghi trên mỗi bóng

đèn hay trên một dụng cụ điện

cụ thể

- Nếu HS không thể nêu đợc ýnghĩa này, đề nghị HS đọc phần

đầu của mục 2 sau đó yêu cầumột vài HS nhắc lại ý nghĩa của

số oát

i công suất định mức của các dụng

cụ điện

1 Số vôn và số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

- Công suất của mỗi dụng

cụ điện cho biết công suấtcủa dụng cụ đó khi hoạt

động bình thờng

Trang 16

nêu mục tiêu của TN.

- Nêu các bớc tiến hành TN vớisơ đồ 12.2 SGK

- Nêu các cách tính công suất

điện của đoạn mạch

- Có thể gợi ý cho HS vận dụng

định luật Ôm để biến đổi từ côngthức p = UI thành các công thứccần có

ii Tìm hiểu công thức tính công suất điện.

1 Thí nghiệm

2 Công thức tính công suất điện.

1 Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng

1 Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là một kilôóatgiờ (kWh)

3 chỉ ra sự chuyển hoá các dạng chuyển hoá năng lợng trong hoạt động của các dụng

cụ điện nh các loại đèn điện, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nớc…

4 Vận dụng công thức A = p t = UIt để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

ii chuẩn bị

Đối với cả lớp:

Một công tơ điện

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 Hỏi bài cũ và

đặt vấn đề cho bài mới (6

phút)

- Một học sinh lên bảng thực

hiện yêu cầu của GV

- Em hày viết công thức tínhcông suất? Giải thích từng kí hiệu

có trong công thức? áp dụng làmbài tập 12.2 SBT

- Viết và giải thích đợc côngthức p = UI áp dụng làm đợcbài tập 12.2 SBT

l-i điện năng

1 Dòng điện có năng lợng

- Dòng điện có năng lợng vì

nó có khả năng thực hiệncông, cũng nh có thể làm thay

đổi nhiệt năng của vật

- Năng lợng của dòng điện

đ-ợc gọi là điện năng

Trang 17

c) Một vài HS nêu kết luận và

nhắc lại khái niệm hiệu suất

đã học ở lớp 8

- Đề nghị các nhóm thảo luận để chỉ

ra và điền vào bảng 1 SGK các dạngnăng lợng đợc biến đổi từ điện năng

- Đề nghị một vài nhóm trình bàyphần điền vào bảng 1 SGK đểthảo luận chung cả lớp Một vài

HS trả lời và các Hs khác bổsung

- GV ôn lại khái niệm hiệu suất

đã học ở lớp 8 và vận dụng chotrờng hợp này

2 Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác.

- Đề nghị một HS lên bảng trìnhbày trớc lớp cách suy luận tínhcông của dòng điện

- Đề nghị một HS nêu tên đơn vị

đo của các đại lợng có trong côngthức trên

- Đề nghị HS làm câu C6 Sau đógọi một số HS cho biết số điếm

điện năng tiêu thụ trong mỗi ờng hợp là bao nhiêu?

2 Công thức tính A=pt = UIt

3 Đo công của dòng điện.

Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ điện

mắc nối tiếp và mắc song song

ii chuẩn bị

Đối với HS

Ôn tập định luật Ôm đối với các loại đoạn mạch và các kiến thức về công suất và điện năng tiêu thụ

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 Giải bài 1

có thể gợi ý nh sau:

- Viết công thức tính điện trở R theo hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng

đèn và cờng độ dòng điện I của dòng điện chạy qua đèn

b) Giải phần b

c) Giải phần c

- Viết công thức tính công suất p của bóng đèn

- Viết công thức tính công Q theo đơn vị jun thì các đại lợng kháctrong công thức trên đợc tính bằng đon vị gì

- Một số đếm của công tơ tơng ứng là bao nhiêu jun? Từ đó hàytính số đếm của công tơ tơng ứng với điện năng mà bóng đèn đãtiêu thụ

Trang 18

Hoạt động 2 Giải bài 2

GV thực hiện tơng tự nh khi HS giải bài 1

- Đèn sáng bình thờng thì dòng điện chạy qua ampe kế có cờngbao nhiêu và do đó số chỉ của nó là bao nhiêu?

- Khi đó dòng điện chạy qua biến trở có cờng bằng bao nhiêu vàhiệu điện thế đặt vào biến trở có trị số là bao nhiêu? Từ đó tính

điện trở Rbt của biến trở bằng công thức nào?

- Sử dụng công thức nào để tính công suất của biến trở?

- Sử dụng công thức nào để tính công của dòng điện sản ra ở biếntrở và ở toàn đoạn mạch trong thời gian đã cho?

- Dòng điện chạy qua đoạn mạch có cờng độ bao nhiêu? Từ đótính điện trở tơng Rtđ của đoạn mạch?

- Tính điện trở Rđ của đèn từ đó suy ra điện trở Rbt của biến trở

- Sử dụng công thức khác đẻ tính công suất của biến trở?

- Sử dụng công thức khác để tính công của dòng điện sản ra ở biếntrở và ở toàn đoạn mạch trong thời gian đã cho

Hoạt động 3 Giải bài 3

GV thực hiện tơng tự nh khi HS giải bài 1

- Hiệu điện thế của đèn, của bàn là và ổ lấy điện là bao nhiêu? Để

đèn và bàn là hoạt động bình thờng thì chúng phải đợc mắc nh thếnào vào ổ lấy điện? Từ đó hãy vẽ sơ đồ mạch điện

- Sử dụng công thức nào để tính điện trở R1 của đèn và R2 của bàn

- Tính cờng độ I1 và I2 của các dòng điện tơng ứmg chạy qua đèn

và bàn là Từ đó tính cờng độ dòng điện I của mạch chính

- Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này theo U và I

- Sử dụng công thức khác để tính điện năng mà đoạn mạch nàytiêu thụ trong khoảng thời gian đã cho

Tiết 15: Bài 15: thực hành xác định công suất

của các dụng cụ điện

i mục tiêu

Xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế

ii chuẩn bị

Đối với mỗi nhóm HS

- Một nguồn điện 6V, 1 công tắc, 9 đoạn dây nối mỗi đoạn dài khoảng 30cm, 1ampe kế có GHĐ 500mA và ĐCNN 10mA, 1 vôn kế có GHĐ 5,0V và ĐCNN 0,1V, 1 bóng đèn pin loại 2,5V - 1W, 1 quạt điện nhỏ dùng dòng điện không đổi loại 2,5V, 1 biến trở có điện trở lớn nhất là 20 và chịu đợc dòng điện lớn nhất là 2A

Từng HS chuẩn bị báo cáo theo mẫu đã cho ở cuối bài trong SGK, trong đó lu ý trả lời các câu hỏi ở phần 1

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động1 (8phút)

Trình bày việc chuẩn bị báo cáo

thực hành, trả lời các câu hỏi về cơ

sở lí thuyết của bài thực hành.

- Làm việc với cả lớp để kiểm tra phần chuẩn bị lí thuyếtcủa HS cho bài thực hành Yêu cầu một số HS trình bàycâu trả lời đối với câu hỏi nêu ra ở phần 1 của mẫu báocáo và hoàn chỉnh câu trả lời cần có

- Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo thực hành nh mẫu đã cho

ở cuối bài

Trang 19

- Kiểm tra hớng dẫn các nhóm HS mắc đúng ampe kế vàvôn kế, cũng nh việc điều chỉnh biến trở để có đợc hiệu

điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn đúng nh yêu cầu ghi ởbảng 1 của mẫu báo cáo

Hoạt động 3 (16 phút)

Xác định công suất của quạt điện

Từng nhóm HS thực hiện các bớc nh

đã hớng dẫn ở mục 2 phần II SGK

Kiểm tra hớng dẫn các nhóm HS mắc đúng ampe kế, vôn

kế và điều chỉnh biến trở để có hiệu điện thế đặt vào hai

đầu quạt điện đúng nh yêu cầu ghi trong bảng 2 của mẫubáo cáo

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động1 (5phút) Tìm

hiểu sự biến đổi điện

năng thành nhiệt năng.

a) Kể tên một vài dụng cụ

hay thiết bị biến đổi một

phần điện năng thành

nhiệt năng

- Cho HS quan sát trực tiếp hoặc giớithiệu với các dụng cụ hay thiết bị điệnsau: Bóng đèn dây tóc, đèn của bút thử

điện, đèn LED, nồi cơm điện, bàn là,

ấm điện, mỏ hàn điện, máy sấy tóc…

- Trong các dụng cụ hay thiết bị trên,dụng cụ hay thiết bị nào biến đổi điệnnăng đồng thời thành nhiệt năng và

i Trờng hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng.

1 Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng.

b) Kể tên một vài dụng cụ

hay thiết bị biến đổi toàn

bộ điện năng thành nhiệt

năng

năng lợng ánh sáng Đồng thời thànhnhiệt năng và cơ năng?

- Trong số các dụng cụ hay thiết bị trêndụng cụ hay thiết bị nào biến đổi toàn bộ

- Viết công thức tính điện năng tiêu thụtheo I, R, t và áp dụng định luật bảotoàn và chuyển hoá năng lợng?

ii định luật jun lenxơ.

-1 Hệ thức định luật

Q = I2Rt

Trang 20

Hoạt động 3: (15 phút)

Xử lí kết quả thí nghiệm

kiểm tra hệ thức biểu thị

định luật Jun - Lenxơ.

- Từ đó tính nhiệt lợng Q = Q1 + Q2 nớc

và bình nhôm nhận đợc khi đó so sánh

Q và A

2 Xử lí kết quả của thí nghiệm kiểm tra

Hoạt động 4 (4 phút)

Phát biểu định luật Jun

-Lenxơ.

Phát biểu định luật Jun

-Lenxơ theo yêu cầu của

GV

- Thông báo mối quan hệ mà định luậtJun - Lenxơ đề cập đến và đề nghị HSphát biểu định luật này

- Đề nghị HS nêu tên đơn vị của các đạilợng có mặt trong công thức của địnhluật trên

3 Phát biểu định luật

- Nhiệt lợng toả ra ở mỗidây dẫn khi có dòng điệnchạy qua tỉ lệ thuận vớibình phơng cờng độ dòng

điện, với điện trở của dâydẫn và thời gian dòng điệnchạy qua

Vận dụng định luật Jun - Lenxơ để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 Giải bài 1

có thể gợi ý nh sau:

- Viết công thức tính nhiệt lợng mà bếp toả ra trong thời gian t = 1s

- Tính nhiệt lợng mà bếp toả ra trong thời gian t = 20phút

- Viết công thức tính nhiệt lợng Qi cần phải cung cấp để đun sôi ợng nớc trên đã cho

- Viết công thức và tính điện năng mà bếp tiêu thụ trong thời gian

30 ngày theo đơn vị kWh

- Tính tiền điện T phải trả cho lợng điện năng tiêu thụ trên

Hoạt động 2 Giải bài 2

Nếu HS khó khăn thì GV có thể gợi ý nh sau:

- Viết công thức tính nhiệt lợng Qi cần cung cấp để đun sôi lợng nớc

Trang 21

Hoạt động 3 Giải bài 3

Nếu HS khó khăn thì GV có thể gợi ý nh sau:

- Viết công thức tính điện trở của đờng dây dẫn theo chiều dài, tiếtdiện và điện trở suất

- Viết công thức tính cờng độ dòng điện theo chạy trong dây dẫntheo công suất và hiệu điện thế

- Viết công thức tính nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn trong thời gian đãcho theo đơn vị kWh

1 Tự kiểm tra để củng cố và nắm chắc các kiến thức cơ bản của chơng Điện học từ bài 1 đến bài 17

2 Vận dụng một cách tổng hợp các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề (trả lời câu hỏi, giải bài tập,giải thích hiện tợng ) có liên quan

ii Chuẩn bị

- GV đọc hệ thống câu hỏi cho HS chuẩn bị trớc:

1 Phát biểu và viết biểu thức của định luật Ôm? Giải thích từng kí hiệu có trong công thức?

2 Muốn xác định điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và am pe kế cần phải mắc mạch điện

nh thế nào?

3 Viết công thức tính điện trở? giải thích từng kí hiệu có trong công thức đó?

4 Công dụng của biến trở? Hãy mô tả cấu tạo của biến trở có con chạy?

5.Làm thế nào để biết trị số của các điện trở dùng trong kĩ thuật?

6 Công thức tính công của dòng điện? giải thích từng kí hiệu có trong công thức?

7 Công thức tính công suất điện? giải thích từng kí hiệu có trong công thức?

8 Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun - Lenxơ? giải thích từng kí hiệu có trong côngthức đó?

iii tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Củng cố các kiến thức cơ bản thông qua phần tự kiểm tra của học sinh

Hoạt động 3: Giao công việc về nhà cho HS (5phút)

- Yêu cầu HS ôn tập kĩ chơng 1 theo các nội dung GV đã hớng dẫn chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra

Ngày 12 tháng 11 năm 2009

Tiết 19: Bài 18: kiểm nghiệm mối quan hệ

q ~ i 2 trong định luật jun len xơ

i mục tiêu

1 Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun - Lenxơ

2 Lắp ráp và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ q ~ i2 trong định luật Jun - Lenxơ

3 Có tác phong cẩn thận kiên trì chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện các phép đo

và ghi lại các kết quả đo của thí nghiệm

- 5 đoạn dây nối, mỗi đoạn dài khoảng 30cm

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1 (5 phút)

Trình bày việc chuẩn bị báo cáo thực

- Làm việc với cả lớp để kiểm tra phần chuẩn bị líthuyết của học sinh cho bài thực hành Yêu cầu một

Trang 22

hành, bao gồm phần trả lời các câu hỏi về

cơ sở lí thuyết của bài thực hành.

số HS trình bày câu trả lời đối với câu hỏi nêu ra ởphần 1 của mẫu báo cáo trong SGK và hoàn chỉnhcâu trả lời cần có

- Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo thực hành nh mẫu

đã cho ở cuối bài

Hoạt động 2 (5 phút)

Tìm hiểu yêu cầu và nội dung thực hành.

Từng HS đọc kĩ từng mục từ 1 đến đến 5 của

phần II trong SGK về nội dung thực hành và

trình bày các nội dung mà GV yêu cầu

- Chia HS thành các nhóm thực hành và chỉ địnhnhóm trởng có nhiệm vụ phân công và điều hànhcác công việc của nhóm

- Đề nghị các nhóm đọc kĩ phần II trong SGK vềnội dung thực hành và yêu cầu đại diện các nhómtrình bày về:

+ Mục tiêu của thí nghiệm

+ Tác dụng của từng thiết bị đợc sử dụng và cáchlắp ráp các thiết bị đó theo sơ đồ TN

+ Công việc phải làm trong một lần đo và kết quảcần có

nớc nhng khồn chạm dây đốt - Chốt (+) của ampe

kế đợc mắc về phía cực dơng của nguồn điện - Biếntrở đợc mắc đúng để đảm bảo tác dụng điều chỉnhcờng độ dòng điện

Hoạt động 4 (9 phút)

Tiến hành TN và thực hiện lần đo thứ

nhất.

Nhóm trởng phân công công việc cho từng

ngời trong nhóm Cụ thể là:

+ Một ngời điều chỉnh biến trở

+ Một ngời dùng que khuấy nhẹ nhàng và

t đo đợc vàobáo cáo thực hành

- Kiểm tra sự phân công công việc cụ thể cho từngthành viên của nhóm

- Theo dõi các nhóm học sinh tiến hành lần đo thứnhất, đặc biệt đối với việc điều chỉnh và duy trì c-ờng độ dòng điện đúng nh mỗi hớng dẫn đối vớimột lần đo, cũng nh việc đọc nhiệt độ 0

1

t ngay saukhi bấm đồng hồ đo thời gian và đọc nhiệt độ 0

2tngay sau 7 phút đun nớc

cầu còn lại của báo cáo thực hành

- Nhận xét về tinh thần thái độ tác phong và kĩ năngcủa học sinh và các nhóm trong quá trình làm thựchành

Ngày 14 tháng 11 năm 2009

Tiết 20: Bài 19: sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

i mục tiêu

1 Nêu và thực hiện đợc các qi tắc an toàn khi sử dụng điện

2 Giải thích đợc cơ sở vật lí của các qui tắc an toàn khi sử dụng điện

3 Nêu và thực hiện đợc các biện pháp tiết kiệm điện năng

iii tổ chức hoạt động của giáo viên và học sinh

Ngày đăng: 17/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ này có đặc điểm gì? - GA ly 9 tron bo
th ị biểu diễn mối quan hệ này có đặc điểm gì? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w