1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 34 - BUỔI 1 (LỚP 4)

19 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+HS đọc thầm một lợt và trả lời câu hỏi sau: -Bài báo gồm 3 đoạn:  Đ 1: Tiếng cời là đặc điểm của con ngời, để phân biệt con ngời với các loài động vật khác.. - Một số HS đọc các từ mìn

Trang 1

TUầN 34

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết 67: TIếNG CƯờI Là LIềU THUốC Bổ

I Mục tiêu:

1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rõ ràng, dứt khoát

2 Hiểu nội dung: Tiếng cời mạng đến niềm vui cho cuộc

sống, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra 2 HS

+Con chim chiền chiện bay

l-ợn giữa khung cảnh thiên nhiên

nh thế nào ?

+Tiếng hót của chiền chiện

gợi cho thức ăn những cảm giác

nh thế nào ?

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

a/ Cho HS đọc nối tiếp

- GV chia đoạn: 3 đoạn

 Đoạn 1: Từ đầu … 400 lần

 Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp

mạch máu

 Đoạn 3: Còn lại

- Cho HS đọc những từ ngữ

dễ đọc sai tiếng cời, rút, sảng

khoái

-1 HS đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện

+Chim bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian cao rộng

+Gợi cho em về cuộc sống thanh bình hạnh phúc

-HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần)

-HS luyện đọc từ ngữ

+Vẽ 2 chú hề đang diễn trên

Trang 2

-Cho HS quan sát tranh.

+Tranh vẽ gì ?

b Cho HS đọc chú giải và giải

nghĩa từ

-Cho HS đọc

c/ GV đọc cả bài một lợt

 Cần đọc với giọng rõ ràng,

rành mạch

 Nhấn giọng ở những từ ngữ:

động vật duy nhất, liều thuốc

bổ, th giãn, sảng khoái, thoả

mãn, nổi giận, căm thù …

c) Tìm hiểu bài:

+Em hãy phân tích cấu tạo

của bài báo trên Nêu ý chính

của từng đoạn

+ Vì sao nói tiếng cời là liều

thuốc bổ

+ Ngời ta đã tìm cách tạo ra

tiếng cời cho bệnh nhân để

làm gì ?

+Em rút ra điều gì qua bài

học này ?

d) Luyện đọc lại:

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV luyện cho cả lớp đọc

đoạn 2

sân khấu mọi ngời đang xem và cời

-1 HS đọc chú giải 2, 3 HS giải nghĩa từ

-Từng cặp HS luyện đọc

-1 HS đọc cả bài

+HS đọc thầm một lợt và trả lời câu hỏi sau:

-Bài báo gồm 3 đoạn:

 Đ 1: Tiếng cời là đặc điểm của con ngời, để phân biệt con ngời với các loài động vật khác

 Đ 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ

 Đ 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu hơn

+Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt th giãn, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoả mãn

+Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nớc

+Bài học cho thấy chúng ta cần phải sống vui vẻ

-3 HS đọc nối tiếp Mỗi em đọc một đoạn

-HS luyện đọc đoạn

-3 HS thi đọc

-Lớp nhận xét

Trang 3

-Cho HS thi đọc.

-GV nhận xét và khen những

HS đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà kể lại tin

trên cho ngời thân nghe

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài

cho tiết tập đọc sau

**********************************************

c hính tả

Tiết 34: PHÂN BIệT : r/d/gi , dấu hỏi / dấu ngã (Nghe – Viết)

I Mục tiêu:

1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngợc

2 Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ viết sai (r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã)

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ giấy khổ rộng viết nội dung BT2

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nghe - viết:

a Hớng dẫn CT

- GV đọc một lần bài vè Nói

ng-ợc

- Cho HS luyện viết những từ

hay viết sai: liếm lông, nậm rợu,

lao đao, trúm, đổ vồ …

- GV nói về nội dung bài vè:

Bài vè nói những chuyện phi lí,

ngợc đời, không thể nào xảy ra

-1 HS lên bảng làm BT3a (trang 145)

-1 HS làm bài 3b (trang 145)

- HS theo dõi trong SGK

- Đọc thầm lại bài vè

Trang 4

nên gây cời.

b HS viết chính tả

-GV đọc từng câu hoặc từng

cụm từ cho HS viết

- GV đọc lại một lần

c/ Chấm, chữa bài

- GV chấm 5 - 7 bài

-Nhận xét chung

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc nội dung BT2

- GV giao việc

- Cho HS làm bài

Cho HS trình bày kết quả bài

làm GV dán lên bảng lớp 3 tờ

giấy đã chép sẵn BT

- GV nhận xét và tuyên dơng

những nhóm làm nhanh đúng

Lời giải đúng: Các chữ đúng

cần để lại là: giải – gia – dùng –

dõi – não – quả – não – não – thể

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà đọc lại

thông tin ở BT 2 cho ngời thân

nghe

-HS viết chính tả -HS soát lỗi

- 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

- HS làm bài vào VBT

- 3 nhóm lên thi tiếp sức

- Gạch bỏ những chữ sai trong ngoặc đơn

- Lớp nhận xét

******************************************************************

***

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Luyện từ và câu Tiết 67: Mở RộNG VốN Từ: LạC QUAN – YÊU ĐờI

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1)

- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, 3)

- HS khá, giỏi tìm đợc ít nhất 5 từ tả tiếng cời và đặt câu với mỗi từ đó

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở

đầu bằng tiếng vui

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

+ Đọc lại nội dung ghi nhớ

(trang 150)

+ Đặt một câu có trạng ngữ

chỉ mục đích

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc

- Cho HS làm bài GV phát giấy

cho các nhóm

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại lời

giải đúng: Các từ phức đợc xếp

vào 4 nhóm nh sau:

a/ Từ chỉ hoạt động: vui

chơi, góp vui, mua vui

b/ Từ chỉ cảm giác: vui thích,

vui mừng, vui sớng, vui lòng, vui

thú, vui vui

c/ Từ chỉ tính tình: vui tính,

vui nhộn, vui tơi

d/ Từ vừa chỉ tính tình vừa

chỉ cảm giác: vui vẻ

* Bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu BT2

- GV giao việc: Các em chọn ở

4 nhóm, 4 từ, sau đó đặt câu

với mỗi từ vừa chọn

- 1 HS đọc Lớp theo dõi trong SGK

- HS làm việc theo cặp

- Đại diện một số cặp dán kết quả lên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS chép lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc yêu cầu BT, lớp lắng nghe

- HS chọn từ và đặt câu

Trang 6

- Cho HS làm bài.

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và khen những

HS đặt câu đúng, hay

* Bài tập 3:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc: Các em chỉ

tìm những từ miêu tả tiếng cời

không tìm các từ miêu tả kiểu

cời Sau đó, các em đặt câu

với một từ trong các từ đã tìm

đợc

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và chốt lại một

số từ chỉ tiếng cời: hả hả, hì

hì, khanh khách, khúc khích,

rúc rích, sằng sặc và khen

những HS đặt câu hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ

tìm đợc ở BT3, 5 câu với 5 từ

tìm đợc

- Một số HS đọc câu văn mình

đặt

- Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS tìm từ chỉ tiếng cời và ghi vào vào vở và đặt

- Một số HS đọc các từ mình đã tìm đợc và đọc câu đã đặt cho lớp nghe

- Lớp nhận xét

******************************************************************

***

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Kể chuyện Tiết 34: Kể CHUYệN ĐƯợC CHứNG KIếN HOặC THAM GIA

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- HS chọn đợc một câu chuyện nói về một ngời vui tính Biết

kể lại rõ ràng về những sự việc minh họa cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể lại sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về nhân vật

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

Trang 7

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ,

điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra 1 HS

+Kể lại câu chuyện đã nghe,

đã đọc về ngời có tinh thần lạc

quan, yêu đời Nêu ý nghĩa câu

chuyện

-GV nhận xét và cho điểm

-GV kiểm tra việc chuẩn bị

của HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trong cuộc sống, mọi ngời

th-ờng có tính tình khác nhau

Ng-ời thì lầm lì, ít nói, ngNg-ời thì

tính tình xởi lởi, ngời thì lạnh

lùng … Hôm nay các em hãy kể

cho bạn mình nghe một câu

chuyện về ngời vui tính mà em

đã chứng kiến hoặc tham gia

b) Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu

cầu đề bài:

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

- GV giao việc: các em phải kể

nột câu chuyện về ngời vui

tính mà em là ngời chứng kiến

câu chuyện xảy ra hoặc em

trực tiếp tham gia Đó là câu

chuyện về những con ngời xảy

ra trong cuộc sống hàng ngày

+HS kể

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS lần lợt nói về nhân vật mình chọn kể

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình Hai bạn cùng trao đổi về ý

Trang 8

-Cho HS nói về nhân vật

mình chọn kể

- Cho HS quan sát tranh trong

SGK

c) HS kể chuyện:

a/ Cho HS kể theo cặp

b/ Cho HS thi kể

- GV viết nhanh lên bảng lớp tin

HS, tên câu chuyện HS đó kể

- GV nhận xét và khen những

HS có câu chuyện hay, kể hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe

hoặc viết vào vở câu chuyện

đã kể ở lớp

nghĩa của câu chuyện

- Đại diện một số cặp lên thi kể

- Lớp nhận xét

***********************************************

Tập đọc Tiết 68: ĂN “MầM Đá”

I Mục tiêu:

1 Đọc lu loát toàn bài Bớc đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt đợc lời nhân vật và ngời dẫn câu chuyện

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy

đ-ợc một bài học về ăn uống

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài học trong SGK

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

+Tại sao nói tiếng cời là liều

thuốc bổ ?

-1 HS đọc đoan 1 bài Tiếng cời

là liều thuốc bổ

+Vì khi cời, tốc độ thổi của

Trang 9

+Em rút ra điều gì qua bài vừa

đọc ?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trạng Quỳnh là nhân vật nổi

tiếng trong văn học dân gian

Việt Nam Bằng sự thông minh ,

sắc sảo, hóm hỉnh, Trạng

Quỳnh đã cho bọn quan lại

những bài học nhớ đời Bài TĐ Ăn

“mầm đá” hôm nay chúng ta

học sẽ giúp các em hiểu đợc một

phần điều đó

b) Luyện đọc:

a Cho HS đọc nối tiếp

- Cho HS luyện đọc những từ

dễ đọc sai: tơng truyền, Trạng

Quỳnh, túc trực

b Cho HS đọc chú giải và giải

nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc

c GV đọc toàn bài một lần

- Cần đọc với giọng vui, hóm

hỉnh, đọc ohân biệt với các

nhân vật trong truyện

c) Tìm hiểu bài:

 Đoạn 1 + 2

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn

món “mầm đá”?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn

cho chúa nh thế nào ?

con ngời lên đến 100km/1 giờ Các cơ mặt đợc th giãn, thoải mái và não tiết ra một chất làm cho ngời ta có cảm giác thoả mãn, sảng khoái

-1 HS đọc đoạn 3 của bài

+Trong cuộc sống, con ngời cần sống vui vẻ thoải mái

- HS đọc nối tiếp

- Cho HS đọc thầm chú giải

- 3 HS giải nghĩa từ

- Từng cặp HS luyện đọc 1 HS

đọc cả bài

HS đọc thầm đoạn 1 + 2

+ Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng Chúa thấy “mầm

đá” lạ nên muốn ăn

+Trạng cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

+ Chúa không đợc ăn món

“mầm đá” vì thực ra không có

Trang 10

+ Cuối cùng chúa có đợc ăn

“mầm đá” không ? Vì sao ?

+ Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy

ngon miệng ?

+ Em có nhận xét gì về nhân

vật Trạng Quỳnh?

d) Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc theo cách phân

vai

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục

luyện đọc bài văn và kể lại

truyện cời cho ngời thân nghe

món đó

+ Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon

+ HS có thể trả lời:

 Trạng Quỳnh là ngời rất thông minh

 Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh

 Trạng Quỳnh vừa giúp đợc chúa vừa khéo chê chúa

- 3 HS đọc theo cách phân vai: ngời dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh

******************************************************************

***

Thứ sáu ngày 7 tháng 5 năm 2010

Tập làm văn Tiết 67: TRả BàI VĂN MIÊU Tả CON VậT

I Mục tiêu:

1.Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật( đúng ý,

bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả,… )

2 Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung

về bố cục bài, về ý, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; Biết tự chữa những lỗi GV yêu cầu chữa trong bài viết của mình

3 Nhận thức đợc cái hay của bài đợc GV khen

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp, phần màu để chữa lỗi chung

- Phiếu học tập để HS thống kê lỗi và chữa lỗi

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Nhận xét chung:

- GV viết lên bảng đề kiểm

Trang 11

tra ở tiết TLV trớc.

- GV nhận xét kết quả làm

bài:

 Những u điểm chính

 Những hạn chế

-Thông báo điểm cụ thể (cần

tế nhị)

-Trả bài cho HS

2 Hớng dẩn HS trả bài:

a) Hớng dẫn từng HS chữa lỗi

-GV phát phiếu học tập cho

HS

-GV giao việc: Các em phải

đọc kĩ lời phê, đọc kĩ những

lỗi GV đã chỉ trong bài Sau

đó, các em viết vào phiếu các

lỗi trong bài theo từng loại nh

phiếu yêu cầu và đổi phiếu

cho bạn để soát lỗi, soát lại việc

chữa lỗi

-GV theo dõi, kiểm tra HS làm

việc

3.Học tập đoạn, bài văn hay

-GV đọc một số đoạn (hoặc

bài) của HS

-Cho HS trao đổi về cài hay

của đoạn, bài văn đã đọc

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học Biểu

d-ơng những HS đạt điểm cao

và những HS có tiến bộ so với

bài viết lần trớc

-Yêu cầu những HS viết bài

cha đạt về viết lại để hôm sau

chấm

-HS nhận bài

-HS tự soát lỗi ghi vào phiếu,

đổi cho bạn để soát lỗi

-HS lắng nghe

-HS trao đổi, có thể viết lại một

đoạn trong bài của mình cho hay hơn

********************************************

Luyện từ và câu

Trang 12

I Mục tiêu:

1 Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ

ph-ơng tiện trong câu (trả lời câu hỏi Bằng cái gì ? Với cái gì ?)

2 Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu Bớc

đầu viết đợc đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phơng tiện

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp

- 2 băng giấy để HS làm BT

- Tranh, ảnh một vài con vật

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

+ Làm lại BT1 (trang 155)

+ Làm lại BT3 (trang 155)

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Các em đã đợc học nhiều loại

trạng ngữ: trạng ngữ chỉ nơi

chốn, chỉ nguyên nhân, chỉ

mục đích, chỉ thời gian … Hôm

nay, các em đợc học thêm một

loại trạng ngữ nữa Đó là trạng

ngữ chỉ phơng tiện

b) Phần nhận xét:

* Bài tập 1 + 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- GV giao việc

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng:

1 Trạng ngữ trả lời cho câu

hỏi gì ?

a Trạng ngữ in nghiêng trong

- 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

- HS làm bài cá nhân

- Một số HS lần lợt phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

- HS chép lời giải đúng vào VBT

Trang 13

câu trả lời câu hỏi Bằng cái

gì ?

b Trạng ngữ in nghiêng trả lời

cho câu hỏi Với cái gì ?

2 Cả 2 trạng ngữ bổ sung ý

nghĩa phơng tiện cho câu

c) Ghi nhớ:

- Cho HS đọc lại nội dung cần

ghi nhớ

- GV nhắc HS về nhà học thuộc

ghi nhớ

d) Phần luyện tập:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 1

- GV giao việc

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng:

a/ Trạng ngữ là: Bằng một

giọng thân tình, …

b/ Trạng ngữ là: Với nhu cầu

quan sát tinh tế và đôi bàn tay

khéo léo, …

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT và

quan sát ảnh minh họa các con

vật

- GV giao việc

- Cho HS làm việc

- Cho HS trình bày kết quả làm

bài

- GV nhận xét và khen những

HS viết hay có câu có trạng

ngữ chỉ phơng tiện

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại nội dung cần

ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học Dặn HS

- 3 HS đọc

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm bài, gạch dới trạng ngữ có trong câu đã viết trên bảng lớp (mỗi em làm 1 câu)

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài và quan sát ảnh

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn, trong đoạn văn có câu có trạng ngữ chỉ phơng tiện

- Một số HS đọc đoạn văn

- Lớp nhận xét

- 2 HS nhắc lại

Ngày đăng: 08/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và phát PHT cho HS . Yêu - TUẦN 34 - BUỔI 1 (LỚP 4)
Bảng v à phát PHT cho HS . Yêu (Trang 16)
Bảng hệ thống về các TP : - TUẦN 34 - BUỔI 1 (LỚP 4)
Bảng h ệ thống về các TP : (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w