CáC HOạT ĐộNG DạY HọC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. III .HOạT ĐộNG DạY HọC :Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Yêu cầu HS viết lại bài theo trí nhớ.
Trang 1- Biết cộng, trừ, nhân,chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
* Bài tập cần làm: Bài 1 (2 ý đầu) ; Bài 2 (a,d) ; Bài 3
* HSKT làm bài1( 2 ý đầu)
II CHUẩN Bị :
- Bảng phụ, bảng nhóm
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi bốn HS lên bảng làm bài tập;
lớp giải vào giấy nháp bài tập sau:
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- GV cho HS đọc yêu cầu mỗi khi
làm bài tập, sau đó GV hớng dẫn nếu
thấy cần thiết HS tự làm bài rồi chữa
bài
Bài 1( 2 ý đầu):
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS nêu cách đổi hỗn số
-Yêu cầu HS tự làm bài
- GV cho nêu bài làm và nêu đợc cách
- HS nêu cách đổi hỗn số thành phân số
- HS tự giải bài
- 2 HS lên bảng làm 2
5
13 5
3 =
5
9
49 9
4 =
- HS tự làm bài a) So sánh
10
9
10 39
;
Trang 2Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự giải vào vở
8 9 3
4 2
3 3
33 56 7
11 3
8 7
21 3
8 4
- Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính
cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
* HSKT cần đọc đúng, lu loát toàn bài
II HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
Trang 3- Cho HS luyện đọc- GV sửa lỗi, kết hợp
giảng từ: ( SGK) Tức thời: Vừa xong
Quan sát tranh minh họa
3, 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến là con
- 5 HS đọc 5 vai , 1 em đọc phần mở đầu
- Thi đọc hay
+ Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cu cán bộ cách mạng.
Đạo đức
Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)
I MụC TIêU :
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
II CHUẩN Bị : - Thẻ màu
+ TL:Đức sút bóng trúng bà Doan đang
gánh hàng làm bà ngã, đổ hàng…
+ TL:Đức cảm thấy cần phải chịu trách
Trang 4nh thế nào?
H:Theo em, Đức nên giải quyết việc
này nh thế nào cho tốt? Vì sao?
H:Mỗi ngời phải có suy nghĩ và hành
động nh thế nào về việc mình đã làm?
*HĐ2: Làm bài tập 2.
- GV chia HS làm 4 nhóm GV nêu yêu
cầu của bài tập 1
- GV gọi HS nhắc lại yêu cầu của bài
- GV chốt lại ý đúng.
HĐ3:Làm bài tập 2.
- GV lần lợt nêu từng ý kiến của bài tập
2
- GV gọi một số HS giải thích tại sao lại
tán thành hoặc phản đối ý kiến đó
- Đọc mục “Ghi nhớ” trong SGK
- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đại diện lên trình bày
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu ( theo quy ớc )
đợc câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm đợc (BT3).
* HSKT làm bài 1
II CHUẩN Bị: Bảng phụ, phiếu HT, …
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KT bài cũ:
- GV nhận xét , cho điểm
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- HS nêu khái niệm từ đồng nghĩa, tìm
1 số từ đồng nghĩa với nhau
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 5
+ Công nhân : thợ điện, thợ cơ khí.
+ Nông dân : thợ cấy, thợ cày
+Doanh nhân :tiểu thơng, chủ tiệm
+ Quân nhân: đại uý, trung sĩ
+ Trọng nghĩa khinh tài : coi trọng
đạo lí và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
+ Uống nớc nhớ nguồn : Biết ơn ngời
đã đem lại những điều tốt đẹp
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các thành
- 1 em đọc nội dung bài - Lớp đọc thầm.+ Ngời VN gọi nhau là đồng bào vì
đều sinh ra từ một bọc trăm trứng của
mẹ Âu Cơ
- Thi tìm theo tổ, tổ nào tìm đợc nhiều,
đúng tổ đó thắng: Đồng hơng, đồng môn, đồng chí, đồng ca, đồng cảm,
đồng hao, đồng khởi, đồng phục, đồng thanh, đồng tâm, đồng tính, đồng ý,
Chính tả(nhớ- viết)
Th gửi các học sinh
I MụC TIÊU :
-Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2); biết đợc cách đặt dấu thanh ở âm chính
* HSKT viết đúng chính tả đoạn văn
II CHUẩN Bị : Bảng phụ, …
Trang 6III .HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS viết lại bài theo trí nhớ
- GV đọc cho HS soát bài
- 1 HS đọc yêu cầu - lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng làm thi
- GV nhậnxét, chốt ý đúng
Bài 3:
- GV giúp HS nắm đợc yêu cầu
KL : Dấu thanh đặt ở âm chính ( dấu
nặng đặt bên dới, các dấu khác đặt trên)
C Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét
- Dặn HS thuộc ghi nhớ quy tắc dấu thanh
- Chuẩn bị bài: Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ
- 2HS lên bảng làm bài
- 2 em đọc thuộc lòng - lớp theo dõi
Đoạn : từ “Sau 80 năm giới nô lệ học tập của các em.”
- HS viết lại bài theo trí nhớ
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm thi.Nhóm khác nhận xét
- HS nhắc lại quy tắc dấu thanh
Toán
Luyện tập chung I/ MụC TIêU
*Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 (2 hỗn số đầu) ; Bài 3 ; Bài 4
* HSKT làm: Bài 1 ; Bài 2 (2 hỗn số đầu)
Trang 7II CHUẩN Bị: Bảng phụ.
III / CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét cho điểm
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài
- Gọi 2HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm hợp lí nhất
để đỡ tốn thời gian làm bài
Bài 4.GV hớng dẫn học sinh tự làm rồi
giải theo mẫu Khi HS chữa bài GV
cho HS nhận xét để nhận ra rằng, có
thể viết số đo độ dài có hai tên đơn vị
đo dới dạng hỗn số với một tên đơn vị
- HS làm bài vào vở( 2 hỗn số đầu)8
5
42 5
2 = ;
4
23 4
Trang 8III .HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
Cơ thể của mỗi ngời đợc hình thành từ
đâu?
B Bài mới :
1 Giới hiệu bài học
2 Khai thác nội dung.
Yêu cầu HS quan sát hình SGK nêu nội
dung của hình 5.6.7 sau đó trả lời câu
hỏi:
H: Nội dung của từng hình?
H : Mọi ngời trong gia đình cần làm gì
để thể hiện sự quan tâm, chăm sóc phụ
nữ có thai ?
GV rút ra kết luận
HĐ 3 : Đóng vai
H : Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng
hoặc đi trên cùng chuyến ôtô mà không
còn chỗ, bạn có thể làm gì để giúp đỡ ?
- HS trả lời
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 SGK thảo luận để trả lời (mỗi HS nói về 1 hình):
l-động nặng, tiếp xúc với các chất đôc hóa học…
H5: Ngời chồng đang gắp thức ăn cho vợ
H6 : Ngời có thai làm việc nhẹ
H7 : Ngời chồng đang quạt cho vợ Quan tâm, chăm sóc, chỉ để phụ nữ mang thai làm việc nhẹ…
- HS nhắc lại câu hỏi trả lời
+ Em sẽ xách giúp
+ Nhờng chỗ ngồi cho phụ nữ có thai
Trang 9Yêu cầu HS làm việc N4, GV đi hớng
- Nhắc lại nội dung chính
Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010
Toán
Luyện tập chung I.MụC TIêU : Biết:
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
* Bài tập cần làm: Bài1 (a,b) ; Bài2 (a,b) ; Bài4 (3 số đo 1,3,4) ; Bài5.
* HSKT làm : Bài1 (a,b) ; Bài2 (a,b)
II CHUẩN Bị : Bảng phụ.
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng giải các bài tập,
dới lớp giải vào giấy nháp
- Nhận xét cho điểm
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài1( a,b): GV cho HS đọc yêu cầu
mỗi khi làm bài tập, sau đó GV hớng
dẫn nếu thấy cần thiết
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2( a,b): Yêu cầu HS tự làm bài
vào vở rồi chữa bài
- 2 HS lên bảng giải các bài tập, dới lớp giải vào giấy nháp
a
10
7
m = dmb
b 1
20
7 20
15 22 4
3 10
11 4
3 10
Trang 10Bài 5: Cho HS nêu bài toán rồi tự giải
- Chấm 1 số bài, nhận xét Yêu cầu
* HSKT cần đọc đúng, lu loát toàn bài
II CHUẩN Bị : Tranh minh hoạ bài đọc.
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
An đã làm cho bọn giặc mừng hụt ntn?
Những chi tiết nào cho thấy dì Năm
- Quan sát tranh minh họa
- Nối tiếp đọc từng đoạn
Đoạn 1 : cai cản lại
Đoạn 2 : cha thấy
Đoạn 3 : còn lại
- Luyện đọc theo cặp
+ Bọn giặc hỏi An trả lời
+ Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào,
+ Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời dân với cách mạng
Trang 11Rút nội dung.
C Củng cố - dặn dò
- Về nhà phân vai dựng lại đoạn chính
Chuẩn bị : Những con sếu bằng giấy.
- Từng tốp phân vai
- Lớp nhận xét bình chọn nhóm phân vai tốt
+ Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm,
mu trí lừa giặc , cứu caùn bộ.
Kĩ thuật Thêu dấu nhân (Tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhất năm dấu nhân Đờng thêu có thể bị dúm
II -
Đồ dùng dạy học :
- Mẫu, một số sản phẩm may mặc đợc thêu dấu nhân
- Vật liệu: vải, chỉ, kim khâu
III
- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và
sản phẩm của tiết trớc
- GV nhận xét chung
B Dạy bài mới:
1Giới thiệu bài:GV giới thiệu ghi tên
bài
2.Hớng dẫn HS thực hành
a.Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét
mẫu
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu
và nêu đặc điểm của đờng thêu dấu
nhân ở mặt phải và mặt trái
- GV giới thiệu một số sản phẩm thêu
trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
Hãy cho biết ứng dụng của thêu dấu
nhân?
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn thao tác kĩ
thuật
- Hớng dẫn học sinh đọc mục II
(SGK), nêu các bớc thêu dấu nhân
- Giáo viên hớng dẫn thêu(SGK)
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện,
- Thêu dấu nhân là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống nh dấu nhân nối nhau liên tiếp giữa hai đờng thẳng song song ở mặt phải đờng thêu
- Thêu dấu nhân đợc ứng dụng để thêu trang trí hoặc thêu trên các sản phẩm măy mặc nh váy, áo
- Học sinh lên bảng thực hiện các thao tác
Trang 12quan sát và giúp đỡ học sinh.
- Cho học sinh đọc mục 2b, 2c và quan
vạch dấu đờng thêu dấu nhân
- Học sinh nêu cách thêu
- Lên bảng thực hiện các mũi thêu tiếp theo
Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Có sự khác nhau giữa hai miền: Miền Bắc có mùa đông lạnh, ma phùn; miền Nam nóng quanh năm với 2 mùa khô, ma rõ rệt
- Nhận biết ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hởng tích cực: cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng ; ảnh h-ởng tiêu cực : thiên tai, lũ lụt, hạn hán, …
- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc – Nam (dãy núi Bạch Mã) trên bản đồ (lợc đồ)
- Nhận xét đợc bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản
2 Đồ dùng dạy học
-Bản đồ địa lí tự nhiên việt nam
-Bản đồ khí hậu Việt Nam hoặc hình 1 sgk
-Tranh ảnh về một số hậu quả do lũ lụt hoặc hạn hán gây ra ở địa phơng
3.
Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
A.Kiểm tra bài cũ.
-Nêu câu hỏi
B. Bài mới.
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2 Hoạt động 1:Nớc ta có khí hậu nhiệt
đới gió mùa
+Hoạt động nhóm
-Yêu cầu đọc mục 1 và quan sát hình 1 sgk
-Yêu cầu trả lời câu hỏi sgk
Trang 13nhiên Việt Nam.
-Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió
mùa của nớc ta?
-Lu ý:Tháng1:đại diện cho mùa gió
đông bắc.Tháng 7 :đại diện cho mùa gió
Tây nam hoặc đông nam
-Yêu cầu hs lên chỉ hớng giótháng 1 và
hớng gió tháng 7 trên bản đồ khí hậu
việt nam,hoặc trên hình 1
+Kết luận:Nớc ta có khí hậu nhiệt đới
gió mùa: nhiệt độ cao và gió và ma thay
đổi theo mùa
3.Hoạt động 2:Khí hậu giữa các miền
có sự khác nhau
+Làm việctheo cặp đôi
-Yêu cầu hs lên bảng chỉ dãy núi Bạch
Mã trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
-Giới thiệu: Dãy núi Bạch Mã là ranh
giới khí hậu giữa miền bắc và miền nam
-Nêu câu hỏi sgk?
-Nhận xét bổ sung
+Kết luận:Nớc ta có khí hậu khác nhau
giữa miền bắc và miền nam.Miền nam
nóng quanh năm với mùa ma và mùa
-Nêu những ảnh hởng của khí hậu đối
với sản xuất của nhân dân ta?
-Cho hs liên hệ với địa phơng
+Kết luận:Khí hậu có ảnh hởng rất lớn
tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta
C.Củng cố:-Nêu câu hỏi rút ra kết luận
-Nêu thuận lợi và khó khăn
-Liên hệ với địa phơng em
Trang 14- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
II ) địa điểm ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện : Chuẩn bị còi
III ) nội dung và ph ơng pháp lên lớp;
1.Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, trấn chỉnh trang phục,
phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học
- trò chơi “ làm theo tín hiệu ”
- Xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối,
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
+ Cho HS chơi thử và chơi chính thức
x x x x x x x x x x x x x x x
x x x x Lớp trởng điều khiển
Trang 15II HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu, lớp đọc
thầm nội dung bài
- Cho HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 : - Gọi HS đọc nội dung, thảo
luận nhóm 4 Gọi đại diện nhóm
trình bày
- GV chốt: Gắn bó quê hơng là tình
cảm tự nhiên
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gợi ý: viết về một màu sắc có
đeo trên vai chiếc ba lô, xách túi đàn ghi
ta, vác một thùng giấy, khiêng thứ đồ lỉnh kỉnh nhất, kẹp trong nách
- Hai HS đọc lại hoàn chỉnh bài
- HS đọc nội dung, thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày.Nhóm khác nhận xét
- HS đọc thuộc các câu tục ngữ trên
- HS đọc yêu cầu bài
- Tìm đợc những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến, những từ ngữ tả tiếng ma và hạt
ma, tả cây cối, con vật, bầu trời trong bài Ma rào; từ đó nắm đợc cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả
- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma
Trang 16II/ Đồ dùng dạy học
HS: những ghi chép khi quan sát 1 cơn ma
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS trình bày dàn ý thể hiện kết quả
quan sát 1 buổi trong ngày
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài “Ma
rào”, trao đổi theo nhóm các câu hỏi
trong bài tập
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, chốt lời giải
GV tóm tắt: Tác giả quan sát cơn ma
bằng tất cả các giác quan, từ lúc có dấu
hiệu báo ma đến khi ma tạnh, tác giả đã
ngửi thấy, nghe thấy, nhìn thấy và cảm
thấy sự biến đổi của cảnh vật, âm thanh,
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm bài “Ma rào”, trao
đổi theo nhóm các câu hỏi trong bài tập
Trang 17II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng giải các bài tập,
d-ới lớp giải vào giấy nháp:
Bài 1 - GV cho HS đọc yêu cầu mỗi
khi làm bài tập, sau đó GV hớng dẫn
nếu thấy cần thiết
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
+ Trớc thế mạnh của giặc , nghĩa quân phải rút lui lên vùng rừng núi Quảng Trị
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần vơng kêu gọi nhân dân đứng lên
đánh Pháp