1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Tuan 22 Buoi 1 - Lop 2

16 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra định kì (giữa học kì II)
Tác giả Trần Thị Thơm
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán và Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Xuân Vinh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài: - Giáo viên viết đề lên bảng và yêu cầu học sinh làm bài vào vở kiểm tra.. Các hoạt động dạy và học : TIếT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động 1: Luyệ

Trang 1

Tuần 22 Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 106: Kiểm tra định kì (giữa học kì II)

I Mục tiêu : Kiểm tra HS về:

- Bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Nhận dạng và gọi đúng tên đờng gấp khúc, tính độ dài đờng gấp khúc

- Giải toán có lời văn bằng một phép nhân

II Chuẩn bị :

Giáo viên ghi đề bài kiểm tra lên bảng

III Các hoạt động dạy và học :

1 Đề bài:

- Giáo viên viết đề lên bảng và yêu cầu học sinh làm bài vào vở kiểm tra

- Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáoviên

*Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

3 x = 15 4 x = 16

3 x = 21 5 x = 45

*Bài 2: Tính :

a) 2 x 7 + 9 = c) 3 x 8 – 16 =

b) 5 x 8 + 15 = d) 4 x 9 + 27 =

*Bài 3 : Tính độ dài đờng gấp khúc sau :

B C

A

*Bài 4: Mỗi can chứa 5 lít dầu hỏi 6 can nh thế chứa bao nhiêu lít dầu ?

2 Giáo viên thu bài và chấm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét bài kiểm tra của cả lớp

- Dặn về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài “Phép chia”

*******************************************

Tập đọc Tiết 64 + 65: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

I Mục tiêu :

- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi ngời; chớ kiêu căn, xem thờng ngời khác

- Trả lời đợc CH 1, 2, 3, 5 – HS khá, giỏi trả lời đợc CH 4

II Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ bài tập Tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học :

TIếT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài “Vè chim”.

- Gọi học sinh lên đọc thuộc lòng bài vè chim và trả

lời câu hỏi :

+Tìm tên các loại chim đợc tả trong bài ?

+Em thích loài chim nào ? Vì sao ?

+Nêu nội dung bài

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài, ghi đề.

a Hoạt động 1: Luyện đọc từ khó

- Giáo viên đọc mẫu bài một lợt, sau đó gọi học sinh

đọc lại

- Yêu cầu học sinh đọc từ khó trong bài

- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Cả lớp theo dõi, 1 HS khá

đọc lại bài, cả lớp đọc thầm

- Tìm và nêu từ sau đó đọc cá

Trang 2

Giáo án buổi 1- Lớp 2C Trần Thị Thơm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Cuống quýt , nấp , reo lên, lấy gậy, thình lình

- Nghe và bổ sung, sửa sai

b Hoạt động2: Luyện đọc từng đoạn và ngắt

giọng

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Gọi HS giải nghĩa các từ mới, giáo viên ghi bảng

- Giáo viên giảng thêm từ mới

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tìm

cách đọc và luyện đọc câu khó

- Chia nhóm học sinh, mỗi nhóm có 4 học sinh và

yêu cầu đọc bài trong nhóm Theo dõi học sinh đọc

bài theo nhóm

*Gà Rừng và Chồn là đôi bạn thân / nhng Chồn vẫn

coi th ờng bạn.//

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân

- Tuyên dơng các nhóm đọc tốt

- Gọi học sinh đọc lại cả bài

- Dặn chuẩn bị học tiết 2

nhân và đồng thanh

- Mỗi em đọc 1 đoạn

- Học sinh đọc phần chú giải

- Nghe và ghi nhớ

- Học sinh tìm cách đọc và luyện đọc

- Lần lợt từng học sinh đọc bài trong nhóm mình các bạn khác nghe và bổ sung, sửa sai

- Các nhóm cử đại diện thi

đọc cá nhân từng đoạn

- 1, 2 em đọc cả bài

- Học sinh nghe và ghi nhớ

TIếT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

c Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 và 2

- Yêu cầu giải nghĩa từ: ngầm , cuống quýt

+Ngầm: là kín đáo, không lộ ra ngoài

+Cuống quýt : vội đến mức rối lên

+Coi thờng nghĩa là gì?

+Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn với Gà

Rừng ?

+Chuyện gì xảy ra với đôi bạn khi chúng dạo chơi

trên cánh đồng ?

+Khi gặp nạn Chồn ta xử lí thế nào ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 3, 4

- Yêu cầu giải nghĩa từ: đắn đo, thình lình

+Gà Rừng đã nghĩ ra mẹo gì để cả hai cùng thoát

nạn?

+ Gà Rừng có tính tốt gì ?

+Sau lần thoát nạn thái độ của Chồn đối với Gà

Rừng ra sao?

+Vì sao Chồn lại thay đổi nh vậy ?

+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi 5

+Em chọn tên nào cho truyện ? Vì sao?

+Câu chuyện nói lên điều gì?

d Hoạt động 4: Đọc lại bài

- 1 em đọc , cả lớp đọc thầm

- Học sinh giải nghĩa

*Tỏ ý coi khinh

*Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn: ít thế sao? Mình thì có hàng trăm

*Chúng gặp một ngời thợ săn

*Chồn lúng túng sợ hãi nên không còn trí khôn nào trong

đầu

- 2 HS đọc

*Đắn đo: Cân nhắc xem có lợi hay có hại

*Thình lình: bất ngờ

*Gà giả vờ chết để lừa ngời thợ săn, tạo cơ hội cho Chồn trốn thoát

*Gà rất thông minh, dũng cảm, biết liều mình vì bạn

*Chồn trở nên khiêm tốn hơn

*Vì Gà Rừng đã dùng một trí khôn của mình mà cứu đợc cả hai thoát nạn

*Khuyên hãy bình tĩnh trong khi gặp hoạn nạn

- 2 em đọc, cả lớp đọc thầm

- 1 số em chọn tên truyện và nêu ý kiến của mình

*Lúc gặp khó khăn hoạn nạn mới biết ai khôn

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

- Yêu cầu các nhóm đọc lại bài

- Gọi học sinh đọc cả bài

3.Củng cố dặn dò :

- Gọi học sinh đọc toàn bài và trả lời câu hỏi: Em

thích con vật nào trong truyện ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài

- Mỗi nhóm 4 em đọc, mỗi em

đọc 1 đoạn

- 3, 4 học sinh đọc cả bài

- 2 em đọc bài và trả lời theo suy nghĩ của mình

****************************************************************************

Thứ ba, ngày 26 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 107: Phép chia

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc phép chia

- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành 2 phép chia

- Làm đợc BT 1, 2

II Chuẩn bị :

6 bông hoa , 6 hình vuông

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét và sửa bài kiểm tra 1 tiết

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia.

*Phép chia 6 : 2 = 3

- Giáo viên đính 6 bông hoa và nêu bài toán:

Có 6 bông hoa chia đều cho 2 bạn Hỏi mỗi bạn

có mấy bông hoa ?

- Yêu cầu học sinh lên nhận 6 bông hoa và

chia cho 2 bạn ngồi bàn 1

- Mỗi bạn có mấy bông hoa?

- Giáo viên thực hiện ví dụ tơng tự với 6 hình

vuông và hình thành phép chia 6 : 2 = 3 ghi bảng

và giới thiệu dấu chia ( : )

*Đọc là : Sáu chia hai bằng ba

*Phép chia 6 : 3 = 2

- Giáo viên đính 6 bông hoa và nêu bài toán:

Có 6 ô vuông chia thành mấy phần để mỗi phần

có 3 ô vuông?

- Giáo viên giới thiệu phép chia 6 : 3 = 2 ghi

bảng và hớng dẫn đọc : Sáu chia ba bằng hai

*Quan hệ giữa phép nhân và phép chia:

+Mỗi phần có 3 ô, hai phần có mấy ô?

+Có 6 ô chia 2 phần bằng nhau, hỏi mỗi phần

có mấy ô vuông ?

+Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì đợc mấy phần?

- Giáo viên giới thiệu từ một phép nhân ta có thể

lập đợc hai phép chia tơng ứng

6 : 2 = 3

3 x 2 = 6

6 : 3 = 2

c Hoạt động 3: Luyện tập , thực hành.

*Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách,

đọc phần mẫu

- HS nghe và rút kinh nghiệm

- Nghe và phân tích đề

- 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi

*Mỗi bạn có 3 bông hoa

- Học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên

- 3 đến 5 em đọc phép chia trên bảng

- Nghe và phân tích đề

- Chia 6 ô thành 2 phần

- 3 đến 5 em đọc phép chia trên bảng

*Có 6 ô vuông vì 3 x 2 = 6

*Có 3 ô vì 6 : 2 = 3

*Đợc 2 phần vì 6 : 3 = 2

- Nghe và ghi nhớ

*Cho phép nhân, viết phép chia

Trang 4

Giáo án buổi 1- Lớp 2C Trần Thị Thơm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu nhìn các hình a, b, c và viết 2 phép

tính chia tơng ứng

- Giáo viên nhận xét và nêu kết quả đúng

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài 2 và yêu cầu học

sinh tự làm bài

- Giáo viên nhận xét và sửa bài

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn xem lại các bài tập.

theo mẫu

- 1 em đọc phần mẫu

- Học sinh làm bài vào vở, 2 em lên bảng

- HS đổi chéo vở để sửa bài

- Học sinh tự làm bài theo yêu cầu

****************************************

Kể chuyện Tiết 22: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

I Mục tiêu :

- Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện.(BT1)

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn của câu chuyện (BT2)

- HS khá , giỏi biết kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện.(BT 3)

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Chuẩn bị :

Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng đoạn

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng kể

lại chuyện “Chim sơn ca và bông cúc trắng”

- Giáo viên nhận xét , cho điểm

2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi đề.

a Hoạt động 1: Đặt tên cho từng đoạn truyện.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1, đọc luôn

phần mẫu

+Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo

+Đoạn 2: Trí khôn của Chồn

- Vì sao tác giả đặt tên cho đoạn 1 là: Chú

Chồn kiêu ngạo ?

- Yêu cầu hhọc sinh đặt tên khác cho đoạn 1

- Y/c HS chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS cùng đọc

truyện, thảo luận và đặt tên cho các đoạn tiếp

theo của truyện

- Gọi các nhóm trình bày ý kiến

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, đánh giá

b Hoạt động 2: Hớng dẫn kể từng đoạn

chuyện

*Bớc 1: Kể trong nhóm

- Giáo viên chia nhóm 4 học sinh và yêu cầu kể

lại từng đoạn chuyện trong nhóm

*Bớc 2: Kể trớc lớp

- Gọi mỗi nhóm kể lại nội dung từng đoạn, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

c Hoạt động 3: Hớng dẫn kể toàn bộ câu

chuyện

- Yêu cầu học sinh nối tiếp kể toàn bộ câu

chuyện, mỗi em kể một đoạn

- Gọi học sinh đóng vai, có thể mặc trang phục

( nếu có ) để kể câu chuyện

- 4 em lên kể mỗi em 1 đoạn

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 học sinh đọc đề bài 1 và phần mẫu, cả lớp theo dõi

*Vì đoạn truyện này kể về sự kiêu ngạo, hợm hĩnh của Chồn Nó nói với Gà Rừng là nó có một trăm trí khôn

*Ví dụ: + Chú Chồn hợm hĩnh

- Học sinh thảo luận nhóm và đặt tên cho từng đoạn chuyện

- Các nhóm nêu tên cho từng đoạn chuyện

- Mỗi học sinh kể một lần từng

đoạn chuyện các bạn trong nhóm nhận xét bổ sung

- Đại diện các nhóm kể từng đoạn

- 4 em nối tiếp kể câu chuyện

- HS kể theo vai: Ngời dẫn chuyện, Gà Rừng, Chồn, bác thợ

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi học sinh kể lại câu chuyện

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng và cho điểm

học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Giáo dục học sinh phải suy nghĩ chính chắn

trớc một việc làm nào đó

- Dặn học sinh về nhà ôn lại câu chuyện và kể

cho ngời thân nghe

săn

- 2 học sinh kể, cả lớp nhận xét và

bổ sung

*********************************************

Chính tả

Tiết 41: MộT TRí KHÔN HƠN TRĂM TRí KHÔN

I Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật

- Làm đợc BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả

- Ghi sẵn bài tập 3a trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết các từ: trảy hội, nớc

chảy, trồng cây, chứng giám, quả trứng, con

cuốc, chuộc lỗi

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả.

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

- Giáo viên đọc đoạn viết chính tả 1 lần

- Đoạn văn kể lại chuyện gì?

*Hớng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

- Câu nói của bác thợ săn đợc đặt trong dấu gì?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh viết từ khó vào bảng con

*cánh đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp, reo lên,

đằng trời

- Giáo viên theo dõi, sửa lỗi sai

*Viết chính tả:

- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết lần lợt từng

câu vào vở

- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm bài và nhận xét

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

*Bài 3a:

- Gọi học sinh đọc đề bài tập

- Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Đáp án : + Giọt, riêng, giữa

+ Vẳng, thỏ thẻ, ngẩn

- 3 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Nghe và đọc thầm theo

*Gà và Chồn đang dạo chơi thì gặp bác thợ săn Chúng sợ hãi trốn vào hang, bác thợ săn thích chí và tìm bắt chúng

*Có 4 câu

*Chữ: Chợt, Một, Ông, Có, Nói Vì đây là các chữ đầu câu

*Có mà trốn đằng trời

*Đợc viết trong dấu ngoặc kép

- Học sinh viết các từ vào bảng con

- Học sinh viết bài vào vở theo yêu cầu của giáo viên

- Soát lỗi

- 1 học sinh đọc đề

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trang 6

Giáo án buổi 1- Lớp 2C Trần Thị Thơm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau

*********************************************************************

Thứ t, ngày 27 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 108: Bảng chia 2

I Mục tiêu:

- Lập và nhớ đợc bảng chia 2

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2) - Làm đợc BT 1, 2

II Chuẩn bị :

Các tấm bìa, mỗi chấm bìa có 2 chấm tròn

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên làm bài tập

3 x 2 = 4 x 3 =

6 : 2 = 12 : 3 =

6 : 3 = 12 : 4 =

- Cả lớp làm vào vở nháp

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.

a Hoạt động 1: Lập phép chia.

- GV gắn 2 tấm bìa lên bảng, mỗi tấm bìa có 2

chấm tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi tấm bìa có 2

chấm tròn Hỏi có tất cả có bao nhiêu chấm tròn?

- Yêu cầu nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 2 tấm bìa

- Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất cả 4 chấm

tròn Biết mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn Hỏi có tất

cả bao nhiêu tấm bìa?

- Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa

mà bài toán yêu cầu GV ghi lên bảng và yêu cầu

học sinh đọc

- Tiến hành tơng tự với 1 vài phép tính khác

Giáo viên ghi lên bảng để lập bảng chia 2

b Hoạt đông 2: Học thuộc bảng chia 2.

- Yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh bảng

chia 2 vừa lập đợc

- Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép

tính chia trong bảng chia 2

- Có nhận xét gì về kết quả của các phép chia

trong bảng chia 2

- Yêu cầu học sinh tự học thuộc bảng chia 2

- Tổ chức cho học sinh thi đọc bảng chia 2

- Tuyên dơng những em học thuộc tại lớp

c Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành.

*Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó đổi chéo

sách để kiểm tra bài lẫn nhau

*Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Gọi 2 em đặt câu hỏi phân tích đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Quan sát và phân tích câu hỏi của giáo viên

*Hai tấm bìa có 4 chấm tròn

*Phép tính : 2 x 2 = 4

*Có tất cả 2 tấm bìa

*Phép tính : 4 : 2 = 2

*Bốn chia hai bằng hai

- Cả lớp đọc đồng thanh

*Các phép chia trong bảng chia

2 đều có dạng 1 số chia cho 2

*Các kết quả lần lợt là : 1, 2, 3,

4, 5, 6 10 Số bắt đầu đợc lấy

để chia cho 2 là 2, sau đó là 4,

số 6 và kết quả là số 20

- Học sinh tự học bảng chia 2

- Cá nhân thi đọc

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên, sau đó sữa bài lẫn nhau

- 1 em đọc y/cầu, lớp theo dõi

- 2 em thực hành

- 1 em lên bảng làm Dới lớp

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nhận xét, chữa bài

Tóm tắt:

2 bạn: 12 cái kẹo

1 bạn: cái kẹo?

Giải:

Mỗi bạn nhận số kẹo là:

12 : 2 = 6 ( Cái kẹo ) Đáp số : 6 cái kẹo

- GV nhận xét bài làm của học sinh và cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1 vài em đọc thuộc lòng bảng chia 2

- Dặn về nhà học thuộc lòng bảng chia 2 và xem

lại các bài tập

làm bài vào vở

- 3 em đọc bảng chia 2

Luyện từ và câu Tiết 22: Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu:

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1); điền đúng tên loài chim

đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II Chuẩn bị :

- Tranh minh họa các loài chim trong bài

- Viết sẵn bài tập 2 và 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng, từng cặp

HS thực hành hỏi nhau theo mẫu câu: ở đâu?

- Giáo viên nhận xét câu, sửa sai và cho điểm

1 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Gắn tên các loài chim cho phù

hợp trong tranh

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Giáo viên treo tranh minh họa và giới thiệu

HS quan sát kĩ từng hình và sử dụng thẻ từ gắn

tên cho phù hợp từng con vật

- Giáo viên nhận xét và sửa bài

b Hoạt động 2: Chọn tên loài chim thích hợp

với mỗi chỗ chấm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu học sinh tự điền vào vở bài tập

- Gọi học sinh nhận xét sữa bài

- Giáo viên kết luận và nêu đáp án đúng

c Hoạt động 3: Hớng dẫn điền dấu chấm hoặc

dấu phẩy vào đoạn văn

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài 3

- Gọi 1 em đọc đoạn văn

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Giáo viên nhận xét sửa bài

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn văn

- Khi nào ta dùng dấu chấm? Sau dấu chấm

chữ cái đầu câu phải viết thế nào?

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học

- 4 em lên bảng hỏi - đáp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Cả lớp quan sát hình minh họa

- 3 học sinh lên bảng gắn thẻ từ

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm bài và đổi chéo

vở để sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo

- HS làm bài theo yêu cầu, 1 em lên bảng

- 1 học sinh đọc lại đoạn văn sau khi đã điền dấu phù hợp, cả lớp nghe và ghi nhớ

*Hết câu phải dùng dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa

Trang 8

Giáo án buổi 1- Lớp 2C Trần Thị Thơm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Dặn xem lại các bài tập và chuẩn bị bài mới

Tập viết Tiết 22: Chữ hoa: S

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa S (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Sáo (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì ma (3lần)

II Chuẩn bị:

- Giáo viên có mẫu chữ S hoa.

- Viết sẵn cụm từ ứng dụng : Sáo tắm thì ma

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng viết chữ R hoa và cụm từ Ríu

rít chim ca, mỗi em viết 3 lợt chữ R

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ S hoa.

*Quan sát số nét và quy trình viết chữ S :

- Yêu cầu học sinh quan sát, nhận xét theo câu hỏi :

+Chữ S hoa cao mấy li?

+Chữ S hoa viết bằng mấy nét? Là những nét nào?

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết chữ S hoa

*Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu chữ S lên bảng và nhắc lại quy

trình viết chữ S

- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa S trong không

trung sau đó viết vào bảng con

- Sửa sai cho từng em

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng: Sáo tắm

thì ma và giảng về cụm từ này

- Cụm từ: Sáo tắm thì ma có mấy chữ? Là những

chữ nào?

- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ S và cao

mấy li? Các chữ còn lại cao mấy li?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

*Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh viết chữ Sáo

- Sửa sai cho học sinh

- Nhận xét và tuyên dơng những em viết đúng

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở tập viết.

- Yêu cầu học sinh viết lần lợt từng dòng vào vở

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh viết đúng

mẫu và rèn chữ đẹp

- Thu chấm 5 đến 7 bài và nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Cho cả xem một số bài viết đẹp

- 2 em lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Cả lớp quan sát chữ S hoa

và nhận xét theo câu hỏi

*Cao 5 li

*Chữ S hoa gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét cong dới và nét móc ngợc nói liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, cuối nét móc lợn vào trong

- Học sinh quan sát và ghi nhớ

- Học sinh viết bài vào bảng con

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- Nghe và ghi nhớ

*Có 4 chữ: Sáo, tắm, thì, ma

*Chữ h cao 2 li rỡi

*Chữ t cao 1 li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li

*Bằng một con chữ o

- 2 em lên bảng viết, dới lớp viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Dặn hoàn thành bài viết

*****************************************

đạo đức Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (tiết 1) I-Mục tiêu:

- Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sử

- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thờng gặp hằng ngày

- Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống thờng gặp hằng ngày

II- Chuẩn bị :

- Tình huống cho hs chuẩn bị trớc, phiếu học tập

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu :

1-Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gv yêu cầu hs nêu bài học trớc.

2-Bài mới: 29’

Giới thiệu- ghi bảng

* Hoạt động 1: Quan sát mẫu hành vi.

- Gv gọi 2 hs lên bảng đóng kịch theo

tình huống đã cho

Tan học, trời ma to Ngọc quên không

mang áo ma Ngọc nói với Hà: Bạn làm

ơn cho mình đi chung áo ma với

- Gv hỏi

- Gv kết luận

* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

- Gv phát phiếu- hớng dẫn thảo luận

theo nhóm

- Gv tổng hợp ý kiến của hs

- Gv kết luận

*Hoạt động 3: Tập nói lời đề nghị, yêu

cầu

- Gv hớng dẫn cho hs viết lời đề nghị

của mình ra giấy

- Gv quan sát sửa sai

- GV kết luận

- Gv cho hs đọc phần ghi nhớ

3- Củng cố dặn dò: 2’

- Nhận xét giờ học-ghi bài

- Chuẩn bị bài sau

2 hs trả lời

- 2 Hs đóng vai theo tình huống cho trớc

- Hs nghe và thảo luận câu hỏi

- Hs trả lời câu hỏi

- Hs nhận xét bổ sung

- Hs liên hệ thực tế

- Hs đọc tình huống

- Hs chia nhóm- thảo luận

- Hs đại diện nhóm trả lời câu hỏi

- Hs đọc tình huống- tự viết ra giấy

- Hs thực hành đóng vai nói lời đề nghị yêu cầu

- Hs theo dõi nhận xét

- Hs đọc phần ghi nhớ

- Hs ghi bài

*********************************************************************

Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 2010

Thể dục Tiết 44: Đi kiễng gót hai tay chống hông

I MụC TIÊU :

- Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Nhảy ô”

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :

- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi kẻ các vạch để chơi trò chơi

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :

Phần Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 10

Giáo án buổi 1- Lớp 2C Trần Thị Thơm

1 Phần mở đầu

2 Phần cơ bản

3 Phần kết thúc

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Xoay các khớp cỏ chân, đầu gối, hông

- Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc trên sân trờng và hát

*Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang: 2lần

- Đi kiễng gót, hai tay chống hông: 3 lần

- Cho HS tập đi theo nhiều đợt mỗi đợt 3 - 6 em

đợt 1 đi đợc một đoạn cho đợt hai tiếp luôn và tiếp tục nh vậy một cách liên tục cho đến hết

- Xen kẽ giữa các lần tập gv cùng

HS có nhận xét đánh giá uốn nắn

động tác

- Tổ chức cho các tổ thi đi kiễng gót hai tay chống hông

+Trò chơi: “Nhảy ô”

- GV chia tổ tập luyện tổ trởng

điều khiển

- GV kiểm tra uốn nắn

*Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát

- Nhảy thả lỏng GV hệ thống bài nhận xét tiết học

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Tập đọc Tiết 66: Cò và Cuốc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sớng

- Trả lời đợc các CH trong SGK

II Chuẩn bị :

- TRanh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các câu , từ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài Chim

rừng Tây Nguyên

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi :

+Hồ Y-rơ-pao đẹp nh thế nào?

+Em thích nhất loài chim nào? Vì sao?

+Em thích nhất cảnh đẹp nào ở hồ

Y-rơ-pao?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu, chú ý giọng đọc

vui, nhẹ nhàng

- Gọi học sinh đọc lại bài

*Luyện phát âm:

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó đọc

trong bài và luyện phát âm

*Luyện đọc theo đoạn:

- Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt giọng

và luyện đọc các câu dài

- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh tìm và đọc (Cuốc, trắng phau, thảnh thơi )

- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Cuống quýt, nấp, reo lên, lấy gậy, thình lình ... - Nghe và bổ sung, sửa sai . - Bài soạn Tuan 22 Buoi 1 - Lop 2
u ống quýt, nấp, reo lên, lấy gậy, thình lình ... - Nghe và bổ sung, sửa sai (Trang 2)
- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc. - Bài soạn Tuan 22 Buoi 1 - Lop 2
Bảng ph ụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc (Trang 13)
- Giáoviên treo các hình lên bảng yêu cầu học sinh  quan sát và cho biết : - Bài soạn Tuan 22 Buoi 1 - Lop 2
i áoviên treo các hình lên bảng yêu cầu học sinh quan sát và cho biết : (Trang 18)
B3. Dán thành hình phong bì. - Bài soạn Tuan 22 Buoi 1 - Lop 2
3. Dán thành hình phong bì (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w