1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 34 BUOI 1 LOP 5

24 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 : Hướng dẫn làm bài tập.. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng

Trang 1

TUẦN 34Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết 67 : LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG

I MỤC TIÊU :

- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài Đọc đúng các từ tên riêng nước ngoài

- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi tấm lòng nhân từ, quan tâm giáo dục trẻ của cụ

Vi-ta-li, khát khao và quyết tâm học tập của cậu bé nghèo Rê-mi

- Rèn cho HS đọc đúng và trả lời câu hỏi thành câu đủ ý

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Bài cũ : 3 HS đọc TL bài: Sang năm con lên bảy

2.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: Luyện đọc

Mt: Đọc trôi chảy Đọc đúng các từ tên riêng nước ngoài

- Gọi 1 HS khá đọc bài trước lớp

GV treo tranh minh hoạ lên cho HS quan sát và giới

thiệu tranh

-Cho HS đọc phần xuất xứ của đoạn trích

GV chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu => mà đọc được

+ Đoạn 2: Tiếp theo => vẫy vẫy cái đuôi

+ Đoạn 3 : Phần còn lại

-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến hết bài

-Lần1:Theo dõi, sửa phát âm sai cho học sinh các từ

hay đọc sai : Vi-ta-li, Ca-pi, Rê-mi…

-Lần 2: HS hiểu các từ ngữ mới và khó trong phần

+ học sinh nối tiếp nhau đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm theo

+ 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

+ 1-2 em đọc, cả lớp theo dõi

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mt:Hiểu ý nghĩa truyện

Đoạn 1 HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.

(?) Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào? ( …

Rê –mi học chữ trên đường hai thầy trò đi kiếm

sống )

(?)Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh? (Lớp học

rất đặc biệt Học trò là Rê-mi và chú chó Ca-pi Sách

là những miếng gỗ mỏng khắc chữ được cắt từ mảnh

gỗ nhặt được trên đường Lớp học ở trên đường đi.)

(?)Kết quả học tập của Ca-pi và Rê-mi khác nhau

như thế nào.? (Ca-pi không biết đọc, chỉ biết lấy ra

những

-HS đọc thầm và trả lời câuhỏi

-Nhận xét, bổ sung

Trang 2

hơn Rê-mi, những gì đã vào đầu thì nó không bao

giờ quyên.)

Đoạn 2 +3 : HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là cậu bé rất

hiếu học.?( Các chi tiết đó là: Lúc nào trong túi

Rê-mi cũng đầy những Rê-miếng gỗ đẹp Chẳng bao lâu

Rê-mi đã thuộc tất cả các chữ cái Bị thầy chê

trách… )

- Qua câu chuyện, em có suy nghĩ gì về quyền học

tập của trẻ em?( Trẻ em cần được quan tâm, chăm

sóc, tạo mọi điều kiện cho trẻ em học tập…)

- Bài văn trên cho ta biết nội dung gì?

Nôi dung : Ca ngợi tấm lòng nhân từ, quan tâm

giáo dục trẻ của cụ Vi-ta-li, khao khát và quyết tâm

học tập của cậu bé nghèo Rê-mi.

Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Mt: Đọc diễn cảm toàn bài Đọc đúng các từ tên riêng nước ngoài

Gọi 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn Lớp nhận xét

-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm

-GV đưa bảng phụ chép đoạn văn cần luyện đọc lên

bảng và hướng dẫn HS đọc

- GV đọc mẫu đoạn văn trên

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo nhóm 2

- Gọi HS thi đọc diễn cảm đoạn trích trước lớp

- Nhận xét và tuyên dương – khen những HS đọc

hay

+ 3 HS thực hiện đọc Cả lớp lắng nghe, nhận xét

+ HS lắng nghe +HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm

+ Đại diện nhóm thi đọc Lớp nhận xét

3 Củng cố-Dặn dò : GV nhận xét tiết học Yc HS về nhà luyện đọc thêm, chuẩn bị bài: “ Nếu trái đất thiếu trẻ em ”

**********************************************************

Toán Tiết 166 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS: Ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán về chuyển động đều

- Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm bài

- Hỗ trợ đặc biệt: Giúp HS nắm vững và biết tính vận tốc, quãng đường ,thời gian …

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

HS: Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Bài cũ: 2 HS làm lại bài 3,4 ( trang 171)

2 Bài mới : - Giới thiệu bài - Ghi đề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 : Hướng dẫn làm bài tập.

Mt: Ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán về chuyển động đều

Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập Cho HS trao đổi

để xác

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

định dạng toán Cả lớp làm bài vào vở, GV quan sát

giúp đỡ HS yếu Gọi 3 HS lên làm trên bảng

- GV nhận xét chữa bài

a) Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Vận tốc của ô tô là 120 : 2,5 = 48 ( km/giờ )

b)Quãng đường từ nhà Bình đến bến xe là 15 x 0,5 =7,5

( km)

c) Thời gian người đó cần để đi là 6 : 5 = 1,2 ( giờ )

Đáp số : a 48 km/giờ ; b 7,5 km; c 1,2 giờ

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập Yêu cầu HS tự làm

vào vở Gọi 1 HS lên bảng làm Gọi HS nhận xét bài

làm trên bảng, sửa bài

Vận tốc của ô tô là 90 : 1,5 = 60 (km/giờ )

Vận tốc của xe máy 60 : 2 = 30 (km/giờ )

Thời gian xe máy đi từ A đến B là 90 : 30 = 3 (giờ )

Ô tô đến B trước xe máy là 3 – 1,5 = 1,5 (giờ)

Đáp số: 1,5 giờ

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập GV vẽ sơ đồ lên

bảng Gợi ý cho HS cách tính

- Cho HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu

- Gọi 1 HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng, sửa bài

Tổng vận tốc của 2 ô tô là 180: 2 = 90 (km/giờ )

Vận tốc của ô tô đi từ A là 90 : (2+3) x 2 = 36

+HS đọc đề, tự làm bài + HS nhận xét sửa bài

+ HS đọc đề, tự làm bài + 1 HS lên bảng làm Lớp sửa bài

3.Củng cố - Dặn dò : - Nhắc lại nội dung bài Chuẩn bị bài : “ Luyện tập ”.

**********************************************************

Đạo đức Tuần 33 : TÌM HIỂU ĐỊA PHƯƠNG : TÌM HIỂU VỀ UBND XÃ

Tài liệu về lịch sử địa phương Tranh ảnh của xã

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Tìm hiểu một số các hoạt động của địa phương

Mt: hiểu về một số phong tục, tập quán của địa phương nơi mình đang học tập và

Trang 4

sinh sống.

+ GV giới thiệu cho HS biết về một số các hoạt

động tại địa phương:

- Các tổ chức chính quyền của xã

- Giơí thiệu các chức danh chủ tịch xã , phó chủ

tịch của xã

- Các ban ngành : Đảng ủy xã - Hội nông dân - Hội

cựu chiến binh – Hội chữ thập đỏ -Hội người cao

tuổi - Đoàn thanh niên - Ban an ninh

+ GV yêu cầu HS nêu vai trò của từng tổ chức này

+ HS chú ý lắng nghe

+ Vài HS nêu, em khác nhậnxét, bổ sung

Hoạt động 2: Quan sát và giới thiệu tranh ảnh và một số các hoạt động tại địa

phương

Mt: Trưng bày một số tranh ảnh mà các em đã sưu tầm được theo nhóm sau đótừng nhóm giới thiệu với các bạn cả lớp về nội dung từng hoạt động trên tranh ảnh.+ GV tổ chức cho HS trưng bày một số tranh ảnh

mà các em đã sưu tầm được theo nhóm sau đó từng

nhóm giới thiệu với các bạn cả lớp về nội dung từng

hoạt động trên tranh ảnh

2 Củng cố - Dặn dò : GV nhận xét tiết học Chuẩn bị tìm hiểu giới thiệu về thiên

nhiên ở địa phương

********************************************************************

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Chính tả(nhớ – viết) Tiết 34 : SANG NĂM CON LÊN BẢY (Ôn tập về quy tắc viết hoa)

I MỤC TIÊU :

- Nhớ các khổ thơ 2, 3, 4 của bài “Sang năm con lên bảy.”

- Làm đúng các bài tập chính tả, viết đúng, trình bày đúng các khổ thơ

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

GV: Bảng nhóm, bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra: Giáo viên đọc tên các cơ quan, tổ chức cho HS viết bảng lớp, nháp

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ – viết.

Mt:Ghi nhớ nội dung, cách trình bày, luyện viết tiếng khó, viết đúng chính tả bàiviết

- GV yêu cầu một số HS đọc thuộc lòng bài viết

- Cho HS nêu những chữ khó HS hay viết sai –

cho HS luyện viết những chữ khó đó vào vở

- 1 HS đọc bài toàn bài Lớp nhìnbài ở SGK, theo dõi bạn đọc

- 1 HS đọc thuộc lòng các

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

nháp và bảng lớp

- GV nhắc HS chú ý 1 số điều về cách trình bày

các khổ thơ, dãn khoảng cách giữa các khổ, lỗi

chính tả dễ sai khi viết

- Cho HS viết bài vào vở, đi kiểm tra, nhắc nhở

thường xuyên

- HS viết xong, GV đọc cho HS dò lại bài

- Cho HS đổi vở soát lỗi

- GV chấm, nhận xét lỗi cơ bản

khổ thơ 2, 3, 4 của bài Lớptheo dõi bạn đọc

- HS nêu những chữ khó, tập viếttrên bảng lớp, lớp viết nháp

- HS nhớ viết bài vào vở

- HS tự dò bài

- HS đổi vở, soát lỗi

- Lắng nghe, rút kinh nghiệm

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Mt: Làm đúng các bài tập chính tả

Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề

-Nhắc HS thực hiện lần lượt 2 yêu cầu: Tìm tên

cơ quan và tổ chức Sau đó viết lại các tên ấy

cho đúng chính tả

- Cho HS tự làm bài, chữa bài bảng lớp, lớp

nhận xét

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 3:Yêu cầu HS đọc đề

- Cho HS làm bài theo nhóm đôi Đại diện nhóm

trình bày, các nhóm khác nhận xét

GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- 1 HS đọc đề Lớp đọcthầm

- HS làm bài

- HS sửa bài, nhận xét

-1 HS đọc đề HS phân tích cácchữ Làm bài

- Đại diện nhóm trình bày,nhận xét

3.Củng kết - dặn dò: GV thu bài HS về chấm Nhận xét tiết học HS về nhà viết lạinhững lỗi sai chính tả Chuẩn bị: Ôn thi

**********************************************************

Toán Tiết 167 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Giúp HS ôn tập, củng cố tính diện tích, thể tích một số hình

- Rèn kĩ năng giải toán có nội dung hình học

- Giáo dục HS tính chinh xác, khoa học, cẩn thận

-Vận dụng được công thức và tính đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

GV : Bảng phụ, hệ thống câu hỏi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra: Cho HS làm lại bài tập 2,3 tiết trước

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện tập

Mt: ôn tập, củng cố tính diện tích, thể tích một số hình

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề Tìm hiểu đề.

- Cho HS làm bài vào vở, chữa bài bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng:

Chiều rộng nền nhà: 8 x 3

4= 6 (m)

-HS đọc đề Tìm hiểu đề, nêucách giải

-HS làm vở

-HS sửa bài trên bảng, nhậnxét

Trang 6

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề Hướng dẫn tìm hiểu đề.

- HS nêu công thức tính diện tích hình thang, tam giác,

chu vi hình chữ nhật, giải và sửa bài

Diện tích tam giác EBM : 28  14 : 2 = 196 (cm2)

Diện tích tam giác DMC: 84  14 : 2 = 588 (m2)

Diện tích EMD: 1568 – ( 196 + 588) = 784 (m2)

Đáp số: 224 cm ; 1568 cm2 ; 784 cm

- HS đọc đề Nêu dạng toán.Nêu công thức tính

-HS làm vở

-HS sửa bài bảng lớp Lớpnhận xét

- HS đọc đề Tìm hiểu đề Nêu công thức tính diện tích hình thang, tam giác, chu vihình chữ nhật, giải và sửa bài

PHCN = (a + b)  2

S HT = (a + b)  h : 2

STamgiac = a  h : 2-HS giải

-HS sửa bài bảng lớp Lớpnhận xét

3 Củng cố – dặn dò: Tóm tắt nội dung bài HS về nhà làm lại các bài tập Chuẩn bị: Ôntập về biểu đồ Nhận xét tiết học

********************************************************************

Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010

Luyện từ và câu Tiết 67 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: QUYỀN VÀ BỔN PHẬN

- Có ý thức về quyền con người và bổn phận của bản thân

-Viết được đoạn văn

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

+ GV: - Từ điển học sinh, bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng sau để HS làm bàitập 1

Trang 7

a Quyền là những điều mà xã hội hoặc pháp luật công nhận

cho được hưởng, được làm được đòi hỏi

b Quyền là những điều do có địa vị hay chức vụ mà được làm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra: 3 HS làm lại BT3, tiết Ôn tập về dấu ngoặc kép

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Mt: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, hiểu nghĩa các từ nói về quyền và bổn phận củacon người nói chung, bổn phận của thiếu nhi nói riêng Biết viết đoạn văn theo yêucầu bài tập

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm cá nhân vào nháp

-GV phát riêng bút dạ và phiếu đã kẻ

bảng phân loại (những từ có tiếng quyền)

cho 4 HS làm bài trên phiếu

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét Chốt lại lời giải đúng

-GV khuyến khích và giúp đỡ các em giải

nghĩa các từ trên sau khi phân chúng

thành 2 nhóm

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu BT2, lớp đọc

thầm Suy nghĩ, làm bài trao đổi theo cặp

– viết ra nháp hoặc gạch dưới (bằng bút

chì) những từ đồng nghĩa với từ bổn

phận trong SGK.

- cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét nhanh, chốt lại lời giải

đúng

Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu BT3, lớp đọc

thầm

-Cho HS đọc lại Năm điều Bác dạy, suy

nghĩ, xem lại bài Luật Bảo vệ, chăm sóc

và giáo dục trẻ em (tuần 32, tr.166, 167),

trả lời câu hỏi

-Cho HS phát biểu ý kiến

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 4: 1 HS đọc toàn văn yêu cầu của bài

Cả lớp đọc thầm lại, suy nghĩ

(?)Truyện Út Vịnh nói điều gì ?

(?)Điều nào trong “Luật Bảo vệ, chăm

-1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọcthầm lại yêu cầu của bài, suy nghĩ, làmbài cá nhân, viết bài trên nháp 4 em làmtrên phiếu

từ bổn phận trong SGK.

- 2, 3 HS lên bảng viết bài

- Làm bài vào vở theo lời giải đúng.-1 học sinh đọc yêu cầu BT3, lớp đọcthầm

-Học sinh đọc lại Năm điều Bác dạy, suy nghĩ, xem lại bài Luật Bảo vệ, chăm sóc

và giáo dục trẻ em (tuần 32, tr.166, 167),

trả lời câu hỏi

-Phát biểu ý kiến

-Đọc thuộc lòng Năm điều Bác dạy.

-1 HS đọc toàn văn yêu cầu của bài Cảlớp đọc thầm lại, suy nghĩ

+ Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của mộtchủ nhân tương lai, thực hiện tốt nhiệm

vụ giữ gìn an toàn đường sắt, dũng cảmcứu em nhỏ

- HS đọc điều 21, khoản 1

- HS đọc điều 21, khoản 2

Trang 8

sóc và giáo dục trẻ em” nói về bổn phận

của trẻ em phải “thương yêu em nhỏ”

(?)Điều nào trong “Luật Bảo vệ, chăm

sóc và giáo dục trẻ em” nói về bổn phận

của trẻ em phải thực hiện an toàn giao

thông ?

- HS viết đoạn văn vào vở

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS viết đoạn văn vào vở

- Đọc bài viết, lớp bình chọn người viếtbài hay nhất

3 Củng cố - dặn dò: Yêu cầu HS hoàn chỉnh lại vào vở BT4 Dặn HS về nhà chuẩnbị: “Ôn tập về dấu gạch ngang” Nhận xét tiết học

*********************************************************

Kể chuyện Tiết 34 : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHÚNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU :

Rèn kĩ năng nói:

- Tìm và kể được câu chuyện có thực trong cuộc sống nói về việc gia đình, nhàtrường, XH chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu chuyện về công tác xã hội em cùngcác bạn tham gia

- Biết sắp xếp các sự việc thành câu chuyện hợp lí Cách kể giản dị, tự nhiên

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Bài cũ: GV gọi 2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe đã đọc tiết trước đã học

2 Bài mới : GTB –ghi đề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài.

Mt: Biết phân tích đề, tìm và kể được câu chuyện có thực trong cuộc sống nói vềviệc gia đình, nhà trường, XH chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu chuyện về côngtác xã hội em cùng các bạn tham gia

GV gọi 1HS đọc đề bài GV mời em HS phân tích đề

-gạch chân từ quan trọng trong đề:

1)Kể một câu chuyện mà em biết về viẽc gia đình nhà

trường, XH, chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi

2)Kể về một lần em cùng các bạn trong lớp hoặc trong

chi đội tham gia công tác xã hội

-Gọi 2 HS đọc gợi ý 1,2 SGK Yc cả lớp theo dõi để

hiểu rõ những hành động, hoạt động nào thể hiện sự

chăm sóc bảo vệ thiếu nhi của gia đình, nhà trường, xã

hội; những công tác xã hội nào thiêu nhi thường tham

gia

-GV nhắc hs: Gợi ý trong sgk giúp các em rất nhiều

khả năng tìm được câu chuyện

-1HS đọc đề bài Trả lờicâu hỏi phân tích đề-gạchchân từ quan trọng trongđề

- 2HS đọc, lớp đọc thầmtheo gợi ý SGK

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV gọi một số hs nêu tên câu chuyện các em sẽ kể

-Mỗi hs lập nhanh dàn ý cho câu chuyện

-Một số HS nêu tên câuchuyện định kể

-Lập nhanh dàn ý cho câuchuyện

Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.

Mt: Kể được câu chuyện theo yc bài

a) Kể chuyện theo nhóm

-Tùng cặp HS dựa vào dàn ý đã lập kể cho nhau nghe

câu chuyện của mình cùng trao đỗi về ý nghĩa của câu

chuyện

-HS thi kể chuyện trước lớp

-GV nhận xét, khen hS kể câu chuyện đúng yêu cầu

của đề và kể hay, nêu đúng ý nghĩa Cả lớp bình chọn

bạn kể hay nhất

-HS kể theo cặp và trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện.-HS xung phong thi kểcùng đối thoại về nội dung

ý nghĩa của câu chuyện

- Hs nhận xét bạn kể hay,nêu đúng ý nghĩa bìnhchọn bạn kể hay nhất

3.Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học và dặn HS về luyện kể lại câu chuyệnchuẩn b cho tiết ôn tập

**********************************************************

Toán Tiết 168 : ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ

I MỤC TIÊU :

Giúp HS ôn tập củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung tư liệu trong mộtbảng thống kê số liệu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Bài cũ: 2 hs lên làm lại bt 2,3 tiết trước

2.Bài mới : GTB – ghi đề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập

Mt: ôn tập củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung tư liệu trong một bảngthống kê số liệu

Bài tập 1: Hs đọc bài tập 1 GV treo biểu đồ kẻ sẵn lên

bảng (?)Các số trên cột dọc của biểu đồ chỉ gì?

(?) Các tên người ở hàng ngang chỉ gì?

-GV cho hs tự làm rồi chữa

a) Có 5 hs trồng cây

b) Bạn trồng được ít cây nhất là Hoà(2 cây)

c) Bạn trồng được nhiều cây nhất là Mai( 8 cây)

d) Những bạn trồng cây nhiều hơn bạn Dũng: Mai,

Trang 10

Loại quả Cách ghi số hs trong khi

Bài 3: GV cho hs đọc đề bài, làm bài, chữa bài và giải

thích vì sao khoanh tròn vào đáp án chọn

-Hs đọc đề bài, làm bài, chữabài và giải thích vì sao

khoanh tròn vào đáp án chọn

3.Củng cố –dặn dò: -GV nhận xét tiết học HS hoàn thành bài tập nếu làm chưa xong.

********************************************************

Tập đọc Tiết 68 : NẾU TRÁI ĐẤT THIẾU TRẺ CON

I MỤC TIÊU :

- Đọc trôi chảy bài thơ thể tự do Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài:Tình cảm yêu mến và trân trọng của người lớn đối với thế giớitâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ em

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn họcsinh đọc diễn cảm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Bài cũ: GV gọi 3 học sinh đọc bài Lớp học trên đường và trả lời các câu hỏi.

(?) Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào?

(?) Kết quả học tập của Ca-pi và Rê-mi khác nhau thế nào?

2 Bài mới: “Nếu trái đất thiếu trẻ em ”

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc.

Mt: Đọc trôi chảy bài thơ thể tự do

-GV gọi HS đọc bài thơ

-GV chia đoạn đọc: 4 khổ thơ là 4 đoạn đọc

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn thơ

-Lần 1 : Theo dõi, sửa phát âm cho HS các từ hay đọc

sai:

ghê gớm, Pô-pốp, khuôn mặt, sung sướng

-Lần 2: đọc bài giải nghĩa các từ khó trong phần giải

nghĩa từ SGK

- GV gọi 2 HS đọc toàn bài

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, hồn

nhiên, cảm hứng ca ngợi trẻ em

-1 HS đọc cả bài thơ Cảlớp đọc thầm theo

-HS đọc nối tiếp bài-

-2 HS đọc cả bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Mt: Hiểu nội dung bài

-Yêu cầu 1 học sinh đọc khổ thơ 1, 2 - 1Học sinh toàn bài, cả

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(?) Nhân vật “tôi” trong bài thơ là ai? Nhân vật “Anh”

là ai? Vì sao viết hoa chữ “Anh”? (Nhân vật “tôi” là

tác giả – nhà thơ Đỗ Trung Lai “Anh” là phi công vũ

trụ Pô-pốt Chữ “Anh” được viết hoa để bày tỏ lòng

kính trọng phi công vũ trụ Pô-pốt đã hai lần được

phong tặng Anh hùng Liên Xô.)

(?) Nhà thơ và anh hùng Pô-pốt đi đâu?( Vào cung

thiếu nhi ở thành phố Hồ Chí Minh để xem trẻ em vẽ

tranh theo chủ đề con người chinh phụ vũ trụ.)

(?) Cảm giác thích thú của vị khác về phòng tranh

được bộc lộ qua những chi tiết nào?(Qua lời mời xem

tranh rất nhiệt thành của khách được nhắc lại vội vàng,

háo hức: Anh hãy nhìn xem, Anh hãy nhìn xem/ Qua

các từ ngữ biểu lộ thái độ ngạc nhiên, vui sướng: Có ở

đâu đầu tôi to được thế? Và thế này thì “ghê gớm”

thật : Trong đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt Qua vẻ

mặt: vừa xem vừa sung sướng mỉm cười.)

Khổ thơ 3: GV cho HS đọc thầm

(?)Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ nghĩnh? (Đầu

phi công vũ trụ Pô-pốp rất to Đôi mắt to chiếm nửa

già khuôn mặt, trong đó có rất nhiều sao Ngựa xanh

nằm trên cỏ, ngựa hồng phi trong lửa Mọi người đều

quàng khăn đỏ Các anh hùng trông như những đứa trẻ

lớn.)

(?) Nét vẽ ngộ nghĩnh của các bạn chứa đựng những

điều gì sâu sắc? (Vẽ nhà du hành vũ trụ đầu rất to, các

bạn có ý nói trí tuệ của anh rất lớn, anh rất thông

minh.Vẽ đôi mắt to chiếm nửa già khuôn mặt, trong

đôi mắt chứa một nửa số sao trời, các bạn muốn nói

mơ ước của anh rất lớn Đó là mơ ước chinh phục các

Vẽ cả thế giới quàng khăn đỏ, các anh hùng chỉ là

những đứa trẻ lớn hơn, các bạn thể hiện mong muốn

người lớn gần gũi với trẻ em, hoặc người lớn hồn

nhiên như trẻ em; cũng có tâm hồn trẻ trung như trẻ

em; hiểu được trẻ em; cùng vui chơi với trẻ em; người

lớn giống như trẻ em, chỉ lớn hơn mà thôi.)

Khổ thơ cuối: Yêu cầu 1 học sinh đọc thành tiếng

(?) Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai? (Lời anh hùng

Pô-pốp nói với nhà thơ Đỗ Trung Lai.)

(?) Em hiểu ba dòng thơ này như thế nào? (Nếu không

có trẻ em, mọi hoạt động trên thế giới sẽ vô nghĩa

Người lớn làm mọi việc vì trẻ Trẻ em là tương lai của

thế giới Trẻ em là tương lai của loài người.Vì trẻ em,

mọi hoạt động của người lớn trở nên có ý nghĩa.Vì trẻ

lớp đọc thầm theo, trả lờicâu hỏi

-Đọc thầm khổ thơ 3-HS trả lời câu hỏi

-1 HS đọc thành tiếng khổthơ cuối

-HS thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi

Trang 12

em, người lớn tiếp tục vươn lên, chinh phục những

đỉnh cao.)

Ý nghĩa : Tình cảm yêu mến và trân trọng của người

lớn đối với thế giới tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ em.

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm + Học thuộc lòng bài thơ.

Mt: Đọc trôi chảy, kết hợp học thuộc lòng bài thơ

-Gọi 4 em đọc bài

-Giáo viên nhận xét và hướng dẫn học sinh cách đọc

diễn cảm bài thơ: Chú ý đọc nhấn giọng, ngắt giọng

trong đoạn thơ Lời Pô-pốp đọc với giọng nhanh, ngạc

nhiên, hồn nhiên, vui sướng; lời nhận xét của tác giả

-Học sinh đọc diễn cảm bàithơ

- Học sinh thi đọc thuộclòng từng đoạn, cả bài thơ.3.Củng cố –dặn dò: Nhận xét tiết học Yêu cầu học sinh về nhà học thuộc lòng bài

********************************************************************

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 169 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố thực hành tính cộng, trừ

- Rèn cho học sinh kĩ năng vận dụng để tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần

chưa biết của phép tính và giải toán về chuyển động cùng chiều

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

X: 25,6 = 5,5 x 9,7 ; 8,75 x X + 1,25 x X= 20

2 Bài mới: Luyện tập chung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện tập

trong biểu thức có chứa phép cộng, trừ

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm đôi

-Học sinh sửa bài

-1HS nêu đề bài-HS làm bài vào vở và trênbảng

-HS đọc đề, xác định yêu cầu

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và hướng dẫn HS đọc. - TUAN 34 BUOI 1 LOP 5
Bảng v à hướng dẫn HS đọc (Trang 2)
Bảng . Gợi ý cho HS cách tính . - TUAN 34 BUOI 1 LOP 5
ng Gợi ý cho HS cách tính (Trang 3)
Bảng phụ  ghi một số lỗi cần sửa chung trước lớp - TUAN 34 BUOI 1 LOP 5
Bảng ph ụ ghi một số lỗi cần sửa chung trước lớp (Trang 13)
Hình vẽ trong SGK  trang 140, 141, những hình ảnh và thông tin về các biện pháp bảo vệ  MT - TUAN 34 BUOI 1 LOP 5
Hình v ẽ trong SGK trang 140, 141, những hình ảnh và thông tin về các biện pháp bảo vệ MT (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w