Rèn học sinh đọc trôi chảy toàn bài, nghỉ đúng dấu, chuyển giọng phùhợp nội dung từng đoạn, phân biệt giọng kể với giọng nhân vật 2.. Hiểu nội dung : Voi rừng đợc nôi dạy thành voi nhà l
Trang 1Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tập viết T iết Bài: chữ U, Ư
I Mục tiêu:
1. Rèn học sinh viết: Biết viết chữ hoa U, Ư theo cỡ chữ vừa và nhỏ
2. Viết đợc cụm từ ứng dụng: “Ươm cây gây rừng”theo cỡ nhỏ, chữ đúngmẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
H: Chữ U, Ư cao mấy li?
H: So sánh sự giống và khác nhau giữa U và
Ư?
* Cách viết:
- 1 HS lên bảng Lớpviết bảng con
- HS quan sát, nhậnxét
( 5 li, có 2 nét: nétmóc 2 đầu và nétmóc ngợc phải)Chữ Ư thêm dấu râu
Chữ mẫu
Trang 2HS viÕt vë
5 bµi
B¶ng con
Bæ sung:
TuÇn:
Trang 3Môn: tập đọc T iết Bài: voi nhà
I Mục tiêu:
1 Rèn học sinh đọc trôi chảy toàn bài, nghỉ đúng dấu, chuyển giọng phùhợp nội dung từng đoạn, phân biệt giọng kể với giọng nhân vật
2 Hiểu nghĩa các từ chú giải
3 Hiểu nội dung : Voi rừng đợc nôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có íchcho con ngời
2.2 HS luyện đọc và giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu nối tiếp
Sửa: lừng lững, lúc lắc, quặp chặt vòi
- HS quan sát
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếptừng câu
- HS phát âm
- HS đọc nối tiếptừng đoạn
Trang 4§3: Cßn l¹i
§äc c¸c tõ chó gi¶i
Ng¾t c©u: Nhng k×a/…®Çu xe/ … lÇy
L«i xong/ … c©y/ … b¶n Tun
Bæ sung:
Trang 5
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: chính tả T iết Bài: voi nhà (n/v)
I Mục tiêu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn chép
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những chữ có âm đầu s/x
Trang 6Nhận xét
* Đọc lại cả bài
H: Tìm câu có dấu (-) và (!)
H: Nêu cách trình bày?
2.3 Viết bài
GV đọc từng câu – GV uốn nắn
2.4 Soát lỗi:
GV đọc từng câu – Chấm bài
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Bài 2: a) Điền sâu (xâu)
H: Vì sao điền xâu (xâu kim)?
4 Củng cố:
Nhận xét bài chấm
Thi tìm từ có âm s/x
HS phát âm
- 1 em đọc lại
HS nêu
HSTL
- HS viết bài
- HS tự soát lỗi
Đổi vở, nhận xét
- 1 HS nêu y/c
1 em lên bảng Lớp
làm bài
HSTL
- HS nghe
con
Bổ sung:
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tập làm văn Tiết
Trang 7I Mục tiêu:
1 Rèn nói: Biết đáp lời phủ định trong tình huống giao tiếp đơn giản
2 Rèn nghe và TLCH: Nghe kể mẩu chuyện vui, nhớ và trả lời đúng cáccâu hỏi
(Có Nam đang học bài trên gác)
(May quá! Cháu xin phép bác cho cháu gặp
Điện thoại
Trang 8mất lịch sự, vô lễ
* Bài 2: (miệng)
Nhận xét, tuyên dơng nhóm diễn đạt tốt
VD: a) Dạ thế ạ! Cháu xin lỗi ạ!
Không sao ạ! Cháu chào cô
b) Thế ạ! Lúc nào rỗi bố mua cho con nhé!
(Dạ! Không sao đâu ạ! Dịp khác bố mua
cũng đợc)
* Bài 3: (miệng)
H: Tranh vẽ cảnh gì?
GV kể chuyện theo tranh 2 lần
VD: Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy cái gì
cũng lạ …
- Đọc cả bài
3 Củng cố:
Thực hành đáp lời phủ định lịch sự
- 1 em nêu yêu cầu Hỏi, đáp theo cặp
- 1 em nêu yêu cầu Lớp đọc thầm 4 câu hỏi
HS thảo luận và TLCH nhóm 2
Các nhóm trả lời Nhận xét, bổ sung
1 em TL cả bài
- HS nghe
Bổ sung:
Trang 9
TuÇn:
Thø ngµy th¸ng n¨m 200
M«n: thñ c«ng TiÕt Bµi: lµm d©y xóc xÝch trang trÝ (t1)
- Gi¸o viªn: D©y xóc xÝch mÉu, giÊy mµu
- Häc sinh: GiÊy mµu, kÐo, hå d¸n
Trang 10LÊy 3, 4 tê giÊy mµu kh¸c nhau, dµi 12 «,
réng 1«, c¾t mçi tê 4 -> 6 nan (c¾t th¼ng
®-êng kÎ)
B2: D¸n c¸c nan giÊy thµnh xóc xÝch
+ B«i hå vµo 1 ®Çu nan vµ d¸n nan thø nhÊt
thµnh vßng trßn (d¸n chång khÝt 2 ®Çu vµo 1
«, mÆt mµu quay ra ngoµi) luån tiÕp c¸c nan
tiÕp theo d¸n nh vËy…
Trang 11Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tự nhiên và xã hội T iết Bài: cây sống ở đâu
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi trên cạn, dới nớc
- Thích su tầm và bảo vệ cây cối
H: Kể tên những thành viên trong gia đình
em và công việc của mọi ngời?
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1) Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu
2.2) Giới thiệu cây cối xung quanh ta sống
Trang 12=> KL: Cây sống đợc ở khắp nơi trên cạn,
d-ới nớc
* HĐ2: Quan sát, nhận xét các lá cây thật,
tranh ảnh …
- Phân loại các loại cây sống trên cạn, dới
n-ớc
- Nêu tên các cây
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố
H: Cây sống đợc ở những đâu?
Dặn dò quan sát cây cối xung quanh
- Đại diện nhóm
trình bày
Nhận xét
Bổ sung
- Nhóm 5 thảo luận
- Các nhóm trình
bày
Nhận xét
- HSTL
Lá
các
cây
Bổ sung:
Tuần: 25
Trang 13Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tập đọc T iết Bài: sơn tinh, thuỷ tinh
I Mục tiêu:
- Rèn HS đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi đúng chỗ, đọc phân biệt lời kể vàlời nhân vật
- Hiểu nghĩa từ chú giải:
- Hiểu nội dung: Truyện giải thích nạn nũ lụt ở nớc ta do Thuỷ Tinh ghen tức SơnTinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lục
2.1) GV đọc mẫu toàn bài
Đ1: thong thả, trang trọng, lời Vua dõng
dạc, đoạn tả chiến đấu Sơn Tinh và Thuỷ
Tinh giọng hào hùng
2.2) Hớng dẫn đọc
a) HS đọc nối tiếp từng câu
Sửa đọc: tuyệt trần, lễ vật, nớc thẳm
b) Đọc từng đoạn
Ngắt câu có nhiều dấu phẩy
Một ngời là …nớc thẳm
- 2 em đọc Lớp theodõi, NX
- HS luyện câu
Trang 14TuÇn:
Trang 15Môn: thủ công Tiết Bài: ôn tập chơng II: Phối hợp gấp, cắt, dán hình I.Mục tiêu:
- HS biết gấp, cắt, dán hình theo quy trình từ bài 8 đến bài 10
- HS hứng thú gấp, cắt, dán hình
- Yêu thích sản phẩm đã làm
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Mẫu các sản phẩm từ bài 8->10
- Học sinh: Giấy màu, hồ, keo dán
III Hoạt động dạy – học
2 Bài mới: Giới thiệu mục đích, y/c
* GV đa mẫu hình tròn, 3 loại biển báo giao
H: Nêu lại kích thớc hình tròn, biển báo?
H: Nhận xét sự giống và khác nhau giữa 3
HS lần lợt trả lời
HSTLHSTL
HS nghe
Giấy,kéo,hồ
Buthiếp
Trang 16dán cần miết hồ mỏng, phẳng, cầm cẩn thận
* Làm sản phẩm và trang trí sản phẩm
* Trng bày sản phẩm
Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố
Thi cắt, dán hình tròn
Dặn dò: Dọn vệ sinh, chuẩn bị đồ dùng: Ôn
tập chơng cắt hình tiếp
HS thi gấp,c ắt, dán hình tuỳ chọn
- Các tổ trng bày sản phẩm
2 em thi – Nhận xét
Bổ sung:
Trang 17
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: thủ công Tiết Bài: ôn tập chơng II: Phối hợp gấp, cắt, dán hình (tiếp)
- Giáo viên: Mẫu các sản phẩm bài 11, 12
- Học sinh: Giấy màu, hồ, keo dán
III Hoạt động dạy – học
GV đa mẫu thiếp chúc mừng và phong bì
H: Hãy nêu quy trình gấp, cắt dán thiếp chúc
HS lần lợt nêu các
b-ớc làmHSTL
Giấy,kéo,hồ
Vậtmẫu
Trang 18phẩm?
- GV lu ý học sinh trang trí thiếp chúc mừng
phù hợp với từng loại thiếp
- Khi cắt phong bì lu ý cắt đúng phần cắt bỏ
ở mặt trớc Khi dán bôi hồ mỏng, phẳng
2.3 Yêu cầu làm sản phẩm
* Trng bày sản phẩm
Chấm, nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố
Thi gấp, cắt, dán thiếp chúc mừng
Nhận xét, tuyên dơng
Dặn dò: Dọn vệ sinh, chuẩn bị đồ dùng:
Làm dây xúc xích
HS nghe
HS lựa chọn sảm phẩm để làm
Các tổ trng bày, nhận xét
2 HS thi
HS dọn vệ sinh
Bổ sung:
Trang 19
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: đạo đức T iết Bài: bài thực hành giữa học kì II
1) Em đi mua hàng giúp mẹ, về nhà mới biết
cô bán hàng trả lại thừa tiền Em làm gì?
2) Em muốn nhờ ngời nhặt hộ chiếc bút rơi
3) Em gọi điện đến hỏi thăm bạn ốm
Trang 20Trả lại của rơi là đem lại niềm vui
cho ngời mất và chính mình
Chỉ trả lại của rơi khi có ngời biết
Chỉ cần nói lời yêu cầu đề nghị với
Trang 21Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: đạo đức T iết Bài: lịch sự khi đến nhà ngời khác (T1)
- Học sinh biết đợc 1 số quy tắc ứng xử khi đến nhà ngời khác và ý nghĩa của cácquy tắc ứng xử đó
- HS biét c xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, ngời quen
- HS có thái độ đồng tình, quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi đến nhà
H: Em làm gì trong tình huống sau: Có điện
thoại gọi cho mẹ khi mẹ vắng nhà?
- Liên hệ khi gọi điện đến nhà ngời khác
Trang 22HS liªn hÖ
HS th¶o luËnGi¬ tay biÓu quyÕt
tõng ý kiÕn
HSTL
Bæ sung:
TuÇn:
Trang 23Môn: chính tả T iết Bài: Sơn tinh, thuỷ tinh (T.C)
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác một đoạn trích trong bài
- Làm đúng bài tập phân biẹt âm đầu dễ lẫn tr/ch
HS nghe
- 1 em đọc lại
- HSTL(chàng trai, Mị N-
ơng)
HS luyện bảng con
- 1 em đọc lHSTL
- HS viết bài
Bảng con
Trang 24- Bµi 2 (a): §iÒn tr/ch
H: V× sao ®iÒn tr (tró ma)?
ch (chó ý)?
- Bµi 3 (a): T×m tõ b¾t ®Çu b»ng tr/ch
§A: che che, chao liÖng, chµo mµo, châng
tre, ch¶ giß, tro bÕp, c¸ trª, c©y tre, trung
1 em lªn b¶ng
- §äc bµi nhËn xÐt
- 1 em nªu y/cTh¶o luËn nhãm 4
- 2 nhãm thi tiÕp søcNhËn xÐt
- HS nghe
Bæ sung:
TuÇn:
Thø ngµy th¸ng n¨m 200
M«n: kÓ chuyÖn T iÕt Bµi: s¬n tinh thuû tinh
I Môc tiªu:
Trang 25- Rèn nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo thứ tự câu chuyện Kể lại từng đoạn vàtoàn bộ câu chuyện Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ, thích hợp
- Rèn nghe: Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét đúng lời kể của bạn
H: Nêu nội dung từng tranh và xếp?
T1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và Thuỷ
Tinh
T2: Sơn Tinh mang lễ vật đến
T3: Vua Hùng tiếp 2 thần Sơn Tinh và Thuỷ
Tinh (T3->T2->T1)
* Kể lại từng đoạn theo tranh đúng thứ tự
- 3HS kể phân vaiHSTL
Nhận xét
- HS ghi vở
- 1 HS đọc y/c
- HS quan sát kĩtừng tranh, nhớ lạinội dung truyện, xếp
đúng thứ tự
- HS trình bày
- Nhận xét (3-2-1)
- 3 em kể mẫu- HSnghe
Tranh
Trang 26Nhóm 2
3 nhóm, mỗi nhóm 1
em kể lại cả câuchuỵên
(Nhân dân đắp đêchống lụt …)
Bổ sung:
Trang 27
- Bớc đầu biết đặt và TLCH: Vì sao
- Bài 1: Tìm các từ ngữ có tiếng biển
H: Các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng?
Tiếng biển đứng trớc hay đứng sau?
- Thi tiếp sức 2 đội
- Các nhóm bổ sung
H: Con hiểu tn là sóng biển?
* Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp
với mỗi nghĩa sau:
- GV ghi bảng các từ
- 2 HS hỏi - đápNhận xét
HS ghi vở
- 1 em nêu y/c
- Lớp thảo luậnnhóm 4
- 2 đội thi
Đọc bài, nhận xét,
bổ sungHSTL
- 1 em nêu y/c
HS trả lời miệng nốitiếp
Trang 28a) Sông ; b) Suối; c) Hồ
* Bài 3: (Miệng) Đặt câu hỏi cho bộ phận in
đậm trong câu sau:
HD: Bộ phận in đậm thay từ để có câu hỏi
phù hợp
* Bài 4: (viết) Dựa vào cách giải thích trong
truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, trả lời các câu
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tập đọc T iết Bài: bé nhìn biển
I Mục tiêu:
- Rèn HS đọc thành tiếng trôi chảy Đọc giọng vui tơi, hồn nhiên
- Hiểu nghĩa từ chú giải, biết 1 số loài cây, chim trong bài
Trang 29- Hiểu nghĩa bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh nh trẻcon
Kết hợp sửa đọc và giải nghĩa từ: phì phò,
lon ta lon ton
- HS ghi vở
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếpcâu
- HS luyện từ
- HS đọc nối tiếptừng đoạn thơ
Giải nghĩa từNhận xét
- Nhóm 2
- 3 nhóm thiNhận xét
Trang 30* Đồng thanh
3) Tìm hiểu bài và luyện đọc các câu thơ
H: Những hình ảnh nào cho thấy biển rất
3 HS
HSTL
Bổ sung:
Trang 31
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: Tập viết T iết Bài: Chữ V
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chữ V hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết cụm từ ứng dụng: “Vợt suối băng rừng” theo cỡ nhỏ, chữ đúng mẫu đềunét, nối đúng quy định
- HS ghi vở
- HS quan sát vànhận xét chữ mẫu
(2 nét, nét 1 giốngchữ O, nét 2 giốngdẫu ngã lớn)
- HS quan sát cáchviết từng nét
Chữmẫu
Bảng
Trang 32H: Nêu nội dung?
H: Những chữ nào cao 2,5 li? Chữ nào cao 1,
5 li?
H: Chữ nào cao 1 li?
H: Nêu cách đặt dấu thanh?
con
Bổ sung:
Trang 33
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: chính tả T iết Bài: bé nhìn biển
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng3 khổ bài thơ đầu
- Làm bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn tr/ch
* Đọc lại bài viết
H: Nêu cách trình bày, t thế ngồi viết?
- 1 em lên bảng Lớpviết bảng con
Nhận xét
- HS ghi vở
- 1 em đọc lại
- HSTL(nghỉ hè, sóng lừng)Luyện bảng
- 1 em đọc lại
- HSTL
Bảng con
Trang 34* Bµi 2 (a) §iÒn tr/ch
H: V× sao ®iÒn nh vËy?
- 1 em nªu y/cLíp lµm bµi
1 em lªn b¶ng
- HS nghe
Bæ sung:
TuÇn:
Thø ngµy th¸ng n¨m 200
Trang 35Môn: tập làm văn T iết Bài: đáp lời đồng ý Quan sát tranh và TLCH
I Mục tiêu:
- Biết đáp lời đồng ý trong giao tiếp thông thờng
- Quan sát tranh một cảnh biển, trả lời đúng các câu hỏi về cảnh trong tranh
VD: Cậu đã nhìn thấy voi cha?
- Tôi cha nhìn thấy voi
H: Hà cần nói với thái độ ntn?
H: Bố Dũng nói với thái độ ntn?
- 2 cặp HS hỏi đáp
- HS theo dõiNhận xét
- HS ghi vở
- 1 HS đọc yêu cầu
2 HS sắm vaiNhận xét
Trang 36b) Vui vẻ: Em ngoan quá/Rất ngoan
- Bài 3: Quan sát tranh và TLCH
Khuyến khích trả lời khác nhau
Dặn dò: Biết nói lời đồng ý phù hợp
- 1 em nêu yêu cầu
HS hỏi đáp thep cặpNhận xét, bổ sung ýkiến
- 1 HS nêu yêu cầu
HS quan sát tranh vàtrả lời từng câu nốitiếp
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: thủ công Tiết Bài: làm dây xúc xích trang trí (T2) I.Mục tiêu:
Trang 37- Học sinh làm đợc dây xúc xích để trang trí đúng kĩ thuật
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Dây xúc xích mẫu, giấy thủ công, kéo
- Học sinh: Giấy, kéo, hồ
III Hoạt động dạy – học
* GV lu ý cách bôi hồ, dán màu xen kẽ, cắt
thẳng đờng kẻ dài bằng nhau
- HS nêu lại các bớc
- HS thực hànhnhóm 2
2 em thiLớp quan sát
HS dọn vệ sinh
Giấy,kéo,hồ
Vậtmẫu
Giấykéohồ
Trang 38Bæ sung:
Trang 39
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tự nhiên và xã hội T iết Bài: một số loài cây sống trên cạn
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết
- Nói tên và nêu ích lợi của 1 số cây sống trên cạn
* Hoạt động 1: Quan sát cây cối ở sân trờng
H: Nêu đặc điểm, tên cây, ích lợi từng cây?
H: Cây bóng mát hay hoa, cỏ …
HS ghi vở
T1 và 2: quan sátcây xung quanh tr-ờng
T3: Quan sát cây ởbồn hoa
HSTL
HS về lớp
HS vẽ cây đã quansát, dán lên bảng(đại diện tổ)
Tranh
Trang 40H: Nêu tên, ích lợi các cây?
-> Có rất nhiều cây sống trên cạn, chúng là
nguồn cung cấp thức ăn cho ngời, động vật
và có nhiều lợi ích khác
3 Củng cố: Thi kể cây sống trên cạn (cây
gia vị, thuốc nam, thực phẩm, ăn quả)
Nhận xét, dặn dò tìm hiểu cây
HS quan sát tranhHSTL nối tiếp
- HS kể
Bổ sung:
Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: tập đọc T iết Bài: tôm càng và cá con
I Mục tiêu:
- Rèn HS đọc lu loát, trôi chảy toàn bài, nghỉ hơi đúng, đọc phân biệt giọng kểcác nhân vật
- Hiểu nghĩa từ chú giải
- Hiểu nội dung: Cá con và Tôm càng đều có tài riêng Tôm càng cứu đợc bạnqua hiểm nguy Tình bạn của hộ ngày càng khăng khít
Trang 412.1) GV đọc mẫu: Đoạn 1: Giọng thong thả,
nhẹ nhàng Đoạn 2: Giọng tự hào, Đoạn 3:
Giọng hồi hộp, căng thẳng, nhấn từ tả tài
năng
Cá và Tôm: Giọng vui, tự hào, hồn nhiên
2.2) Luyện đọc câu nối tiếp
Sửa đọc: nắc nỏm, quẹo, xuýt xoa
2.2 Đọc từng đoạn
Giải nghĩa từ
Luyện câu: Con vật … óng ánh
Đuôi tôm … xem này -> giọng tự hào
* Đọc trong nhóm
GV quan sát các nhóm
* Thi đọc các nhóm
Nhận xét, tuyên dơng nhóm đọc hay biết
thay đổi giọng đọc đúng nội dung
* Đồng thanh đoạn 4
3) Tìm hiểu bài (Tiết 2)
H: Khi đang tập dới đáy sông, Tôm Càng
gặp chuyện gì?
H: Cá con làm quen với Tôm Càng ntn?
H: Đuôi của Cá con có ích lợi gì? Vây có ích
- HS luyện câu
- Nhóm 4 luyện đọc
- 4 nhóm thi
- HS đọc thầm toànbài và trả lời câu hỏiNhận xét, bổ sungHSTL
HSTLHSTL
Trang 42Tuần:
Thứ ngày tháng năm 200
Môn: đạo đức T iết Bài: lịch sự khi đến nhà ngời khác (T2)
I Mục tiêu:
1 Học sinh biết đợc 1 số quy tắc ứng xử khi đến nhà ngời khác và ý nghĩatrong các quy tắc ứng xử đó
2 Biết c xử lịch sự khi đến nhà bạn bè và ngời quen
3 Học sinh có thái độ đồng tình, quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi