- Đọc từng đoạn trong nhóm: - 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên.. Bài 3:Tính nhẩm - Yêu cầu học sinh tính nhẩm nhanh và đúng Bài 4:Rèn kĩ năng xem đồng hồ.. - Giáo viên bỏ mô
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn : 10.9.2011
Ngày giảng:12.9.2011( Thứ 2)
TiÕt 1+2: TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng, rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
KNS: -Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa
nhận người khác có những giá trị khác
-Lắng nghe tích cực
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
III - Tiến trình dạy học.
4’
30
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: - Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 em đọc bài: Làm việc thật là vui
-Trả lời một số câu hỏi cuối bài
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
* Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu
- Tìm tiếng, từ khó để luyện đọc
- Hướng dẫn cho học sinh đọc đúng
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng đoạn
- Tìm câu khó để luỵện đọc
- Một lần khác,/chúng con đang nghỉ trên
một bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói hung ác
đuổi bắt cậu Dê Non.//
- Nêu từ ở chú giải
- Gọi 1 em nêu
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp theo dãy
- Hs tự tìm để luyện đọc
- Đọc lần 1 tìm câu khó
- Đọc lần 2 nêu từ chú giải
- Đọc nhóm 4
Trang 2Yêu cầu đọc nhóm 4.
Theo dõi các nhóm đọc
- Thi đọc giữa các nhóm.- Yêu cầu 3 nhóm
đọc
- Đọc đồng thanh đoạn 4 đọc 3 lần
- Đại diện 3 nhóm đọc
- Nhận xét các nhóm
- Đọc đồng thanh 1 lần
Tiết 2:
15
’
5’
10
’
2’
* Lớp hát
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình ?
- Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên một
điểm tốt gì của bạn ấy?
- Em thích nhất điểm nào?
*Thảo luận nhóm 2
- Theo em người bạn tốt là người như thế
nào?
- Em hãy xem mình đã bao giờ sống vì
người khác chưa?
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
- Bài này chúng ta có thể đọc mấy vai
- Cho học sinh tự đọc phân vai Theo dõi
các em đọc và chỉnh sữa giọng đọc phù hợp
với từng vai
- Thi đọc phân vai
- Nhận xét, chấm điểm
- Gọi đọc cá nhân 1 vài em
- Nhận xét chấm điểm động viên các em
C Kết luận:
- Qua câu chuyện em học được điều gì ở
bạn của Nai Nhỏ?
- Nhận xét giờ học:
- Tuyên dương một số em đọc tốt, nhắc nhở
một số em đọc chưa tốt
- Về nhà chuẩn bị bài sau: “ Gọi bạn ”
- Đi chơi xa cùng bạn
- Cha Nai Nhỏ hỏi về người bạn của con
- Hành động cứu bạn của bạn con
-Mỗi hành động đó nói lên một điều là bạn của Nai Nhỏ luôn giúp bạn mỗi khi khó khăn
- Tự nêu ý kiến của mình
- Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
- Tự nêu
- 3 vai.Người dẫn chuyện, Cha, Nai Nhỏ
- Đọc phân vai
- 2 nhóm thi đọc
- 2 em đọc bài
- Tự nêu
Trang 3Tiết 3: TOÁN KIỂM TRA KSCLĐẦU NĂM
*****************************************
Ngày soạn : 10.9.2011
Ngày giảng:12.9.2011( Thứ 3)
TiÕt 1: TOÁN
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I Mục tiêu
- Biết cộng 2 số có tổng bằng 10 Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm : 10 cộng số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
* Bài 1(cột 1,2,3); Bài 2; Bài 3 (dòng 1); Bài 4
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Que tính, bảng gài, mô hình đồng hồ
III - Tiến trình dạy học.
4’
25
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ: Đặt tính rồi tính:
84 – 14; 95 – 26 ;
- Gọi 1 em làm bảng lớp, cả lớp làm bảng
con
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
Hướng dẫn cách cộng bằng que tính
- Yêu cầu học sinh lấy que tính để thao tác
- Lấy 6 que tính thêm 4 que tính ta có mấy
que tính
- Viết lên bảng: 6 + 4 = 10
- Hướng dẫn đặt tính cột dọc
3- Thực hành:
* Bài 1: Học sinh viết đúng các số có tổng
bằng 10
9 +……= 10
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nêu lần lượt
các phép tính
- Làm theo yêu cầu
- Lấy que tính cùng làm với giáo viên
- Học sinh quan sát và tự đặt được theo cột dọc
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nêu nối tiếp
- Đọc yêu cầu
Trang 4- Nhận xét
* Bài 2: Học sinh tính được các phép tính có
kết quả bằng 10
- Ghi lần lượt các phép tính lên bảng sau đó
gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm nhanh và đúng
Bài 4:Rèn kĩ năng xem đồng hồ.
- Giáo viên bỏ mô hình đồng hồ lên bàn yêu
cầu học sinh đọc to kết quả trên mặt đồng hồ
- Yêu cầu Hs nhận xét
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
C Kết luận:
- Nhắc lại bài học hôm nay
- nhà tự làm bài và xem bài sau
- Cả lớp làm bảng con 1 Hs làm bảng lớp
- Làm nối tiếp bằng miệng
- Nhìn đồng hồ và nêu to kết quả
7 giờ, 5 giờ chiều, 10 giờ
- Nhận xét bạn
-1 em nhắc lại
Tiết 2: CHÍNH TẢ
(Tập chép ): BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai (SGK)
- Làm đúng BT2; BT3 b
- Rèn viết đúng chính tả và chữ viết
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng phụ
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên tự cho học sinh viết 3 từ sai vào
bảng của mình
- Nhận xét, sửa chữa
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
- Giáo viên đọc đoạn cần viết
- Gọi 2 học sinh đọc lại
+ Đoạn này kể về ai ?
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi
- Tự viết vào bảng con
- 2 em đọc
- Kể về Nai Nhỏ
- Cha Nai Nhỏ thấy yên lòng vì con mình có một người bạn tốt
Trang 5xa cùng bạn ?
- Hướng dẫn cách trình bày:
- Bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có dấu gì?
Chữ cái đầu tiên phải viết như thế nào?
- Hướng dẫn viết từ khó: khoẻ, nhanh nhẹn,
- Chép bài: Theo dõi học sinh chép bài
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng cho học sinh
- Soát lỗi: Đọc cho học sinh đổi vở cho bạn dò
bài
- Chấm bài, chữa lỗi phổ biến cho học sinh
Hướng dẫn làm bài tập:
3- Thực hành :
* Bài 2: Củng cố cách viết ng, ngh
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
Nhận xét, chữa bài
Lưu ý: Khi viết chữ ngh trong các trường hợp
đi kèm với âm e, ê, i
* Bài 3: Điền vào chỗ chấm ch hay tr
- Gọi học sinh nêu miệng từng bài nhỏ
- Nhận xét bài bạn
C Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tự luyện thêm từ sai nhiều
- Có 3 câu Cuối mỗi câu có dấu chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
- Viết bảng con
- Chép bài vào vở
- Đổi vở cho bạn
- Đọc yêu cầu
- Làm theo yêu cầu
- Nhắc lại lưu ý
- Nêu miệng
Tiết 3: KỂ CHUYỆN
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
* HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai , dựng lại câu chuyện)
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Tranh minh hoạ ở SGK phóng to
- Các trang phục của Nai Nhỏ và Cha Nai Nhỏ
III - Tiến trình dạy học.
4’ A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6’
3’
- Yêu cầu học sinh kể câu chuyện : Phần
thưởng
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
- Giáo viên kể mẫu lần 1 tốc độ vừa phải
Lần 2 bằng tranh
- Học sinh nêu yêu cầu 1
* Kể từng đoạn theo tranh
- 3 học sinh nối tiếp kể 3 tranh
* Học sinh kể trong nhóm Nhóm 3
- Cần cho học sinh kể đủ cả 3 đoạn truyện
* Kể chuyện trước lớp:
- Gọi một số nhóm kể trước lớp
- Nhận xét nhóm bạn
- Nhắc lại lời Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe
con kể về bạn
- Nhận xét lời bạn
* Kể toàn bộ câu chuyện:
- Hướng dẫn kể phân vai:
+ Có mấy vai?
- Lần 1 : Giáo viên là người dẫn chuyện
- Lần 2 : Học sinh là người dẫn chuyện
- Yêu cầu học sinh kể cả lớp theo dõi nhận
xét bạn kể
- Nhận xét, ghi điểm
C Kết luận :
- Gọi học sinh kể lại câu chuyện bằng lời
của mình
- Nhận xét giờ học :
- Về nhà tự kể cho người thân nghe
- 2 em kể lại câu chuyện
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe giáo viên kể
- 2 em nêu yêu cầu bài 1
- 3 em kể lần lượt theo tranh
- Kể theo nhóm 3
- 3 nhóm kể trước lớp
- 2 em nhắc lại
- Có 3 vai: Người dẫn chuyện, Nai Nhỏ,Cha
- Lắng nghe và nhận xét bạn
- 1 em kể
Tiết 4: TẬP VIẾT
CHỮ HOA : B
I Mục tiêu
- Viết đúng cữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Bạn (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3 lần)
- Rèn viết đúng chữ hoa theo mẫu.
Trang 7II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Chữ mẫu hoa B Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp
III - Tiến trình dạy học.
4'
28’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con Ă, Â,
Ăn
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
- Yêu cầu quan sát nhận xét:
+ Chữ hoa B gồm mấy nét, cao mấy ô
li ?
- Hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: Giống nét móc ngược trái phía
trên hơi lệch sang phải đầu móc hơi
cong
- Nét 2: Kết hợp hai nét cơ bản cong
trên, cong phải nối liền nhau tạo vòng
xoắn nhỏ giữa thân chữ
-Giáo viên viết mẫu:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
* Treo bảng phụ gọi học sinh đọc từ ứng
dụng
- Em hiểu cụm từ đó như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn cách viết: “ Bạn
bè sum họp’’
- Làm đúng yêu cầu
- Nhận xét bạn
- Quan sát, nhận xét
- Tự trả lời
- Hs theo dõi
- Quan sát giáo viên viết
- Viết bảng con
- Đọc to cụm từ đó
- Tự nêu
- Chữ cao 2, 5 li gồm: B, h
- Luyện bảng con
- Luyện vở
Trang 8- Nhận xét độ cao các con chữ, khoảng
cách các tiếng của cụm từ đó
- Luyện bảng con tiếng: “Bạn”
- Luyện giấy nháp cả cụm từ đó
* Hướng dẫn viết vào vở:
- Theo dõi học sinh viết bài và nhắc nhở
tư thế ngồi viết đúng cho học sinh
* Chấm, chữa bài cho học sinh
C Kết luận :
- Yêu cầu viết bảng con B hoa, Bạn
- Về nhà tự luyện thêm
- Viết bảng con
******************************************
Ngày soạn : 10.9.2011
Ngày giảng:14.9.2011( Thứ 4)
TiÕt 1: TOÁN
26+4; 36+24
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
* Bài 1, 2
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Bộ lắp ghép, bảng gài
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền số: 6 + …… = 10
10 = 2 +……
- Nhận xét
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
* Giới thiệu : 26 + 4 =?
- Hướng dẫn học sinh thao tác bằng que tính
- Hướng dẫn đặt tính theo cột dọc
* Giới thiệu: 36 + 24 =?
- Hướng dẫn tương tự ví dụ trên
- Làm vào bảng con
- Lấy que tính thao tác tìm kết quả
- Đặt tính theo cột dọc
- Làm tương tự
Trang 92’
*Lưu ý: Cần đặt đúng cột nếu đặt sai cột sẽ
cộng sai kết quả
- Nhận xét gì về 2 kết quả trên ở hàng đơn vị
?
3- Thực hành.
Bài 1: Tính.
Củng cố cách tính cho học sinh
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- 3 em lên bảng làm
Bài 2:
Gọi 2 em đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh giải
- Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Chấm, chữa bài
Bài 3: Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20.
- Yêu cầu viết vào bảng con
C Kết luận:
- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Về nhà tự ôn lại và lầm bài tập về nhà
- Hàng đơn vị đều có chữ số 0 -Đọc yêu cầu
- Làm theo yêu cầu của giáo viên
- Đọc đề bài và tự giải vào vở
- Đọc yêu cầu
- Làm vào bảng con
- 1 em nhắc
Tiết 2: TẬP ĐỌC
GỌI BẠN
I Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng ( trả lời được câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
-Tranh minh hoạ ở SGK
- Bảng phụ ghi từ khó câu khó để luyện đọc
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ
- Theo em người bạn tốt là người như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- 2 em đọc bài Trả lời câu hỏi
- Tự nêu
- Lắng nghe
Trang 10*Hoạt động 1: Luyện đọc
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu
Tìm tiếng, từ khó để luyện đọc
- Đọc từng khổ thơ: Chú ý cách ngắt nghỉ
+ Giải nghĩa một số từ khó.Đọc từng khổ thơ
trong nhóm:
Theo dõi học sinh đọc
- Thi đọc giữa các nhóm:Nhận xét, ghi điểm
- Đọc đồng thanh cả bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Bê vàng và dê trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?
- Bê vàng quên đường về Dê trắng đã làm gì?
- Vì sao Dê trắng đến bây giờ vẫn còn kêu bê
bê?
- Qua bài thơ ta thấy điều gì?
3- Thực hành: Luyện đọc lại.
- Giáo viên đọc mẫu lần 2 Yêu cầu nêu giọng
đọc
- Yêu cầu học sinh luyện đọc và học thuộc
lòng
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng
C Kết luận:
- 1 học sinh đọc thuộc lòng toàn bài
- Về nhà tự luyện thêm
- Nhận xét giờ học
- Đọc theo dãy
- Tự tìm và nêu
“ Bê vàng/đi tìm cỏ Lang thang/quên đường về
Dê trắng/thương bạn quá Chạy khắp nẻo tìm Bê/ ”
- 3 nhóm đọc
- Đọc 2 lần
- Ơ rừng xanh sâu thẳm
- Vì trời hạn hán
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê
- Tình bạn thắm thiết giữa Dê trắng
và Bê vàng
- Lắng nghe và nêu giọng đọc
- Luyện đọc và học thuộc lòng
- 4-5 em đọc thuộc lòng
- Làm theo yêu cầu
*****************************************
Ngày soạn : 10.9.2011
Ngày giảng:15.9.2011( Thứ 5)
Tiết 1: TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết cộng nhẩm dạng 9+1+5
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4; 36+24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
* Bài 1(dòng 1); Bài 2, 3, 4
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- SGK, SGV, vở BT
III - Tiến trình dạy học.
Trang 1128
’
3’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh làm: Đặt tính rồi tính:
32+8; 41+39;
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Thực hành.
Bài 1: Tính nhẩm.
- Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh chính
xác
- Gọi học sinh nối tiếp Nhận xét bạn
Bài 2: Tính.
- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu bài tập
- Đổi phiếu cho bạn để bạn kiểm tra
- Yêu cầu nêu kết quả
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu làm bài vào bảng con
- Nhận xét bài làm của bạn
Bài4: Bài giải.
- Gọi nhiều em đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải bài
toán vào vở
- Chấm, chữa bài
Bài 5: Số.
- Yêu cầu học sinh dùng thước để làm
bài
- Củng cố cho học sinh cách đo độ dài
đoạn thẳng
C Kết luận:
- Nhắc lại đề bài hôm nay học
- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một số
em có nhiều cố gắng trong học tập
- Về nhà tự luyện và chuẩn bị bài sau
- 2 em làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
- Đọc yêu cầu
- Nêu miệng nối tiếp từng bài
- 2 Hs đọc yêu cầu:
- Nhận phiếu và làm bài
- Đổi phiếu bạn kiểm tra
- Nêu kết quả
- Đọc yêu cầu
- Làm theo yêu cầu
3-4 em đọc đề
- Tự tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Dùng thước để đo
- Nêu kết quả bài làm của mình
- 1 em nhắc lại
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ CHỈ SỰ VẬT KIỂU CÂU: AI LÀ GÌ ?
I Mục tiêu
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)