- HS đọc đúng các từ khó: Quyển sách, nguệch ngoạc, nắn nót, tảng đá … -Mỗi Hs đọc 1 câu, đọc nối tiếp cho đến hết bài - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.. - GV hướng dẫn các nhó
Trang 1TuÇn 1 Thø 2 ngµy17 th¸ng 8 n¨m 2009
TẬP ĐỌC CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
( TIẾT 1) I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới : Nắn nót, mãi miết, ôn tồn, thành tài, tảng đá ….
- Biết ngắt hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa lời khuyên làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ, đoạn văn
- Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Bài cũ: 4’
- Giới thiệu 8 chủ điểm của sách tiếng Việt tập 1
- Yêu cầu HS mở mục lục SGK
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài.( Xem SGK).
-Tranh vẽ 1 bà cụ già và 1 em bé Bà cụ đang mài
một vật gì đó, bà vừa mài vừa trò chuyện với cậu
bé
- GV ghi đề lên bảng
2 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2.
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý phát âm rõ, chính xác
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa
từ
a) Đọc từng câu.
- GV chỉ định 1 HS đầu bàn đọc
- GV theo dõi uốn nắn tư thế cho các em
- Yêu cầu Hs đọc từng câu
b) Đọc từng đoạn trước lớp.
- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Mỗi khi…quyển sách/cậu chỉ đọc vài dòng /đã…
dài/ rồi bỏ dở
- GV kết hợp giúp Hs hiểu nghĩa các từ mới trong
- HS mở mục lục SGK
- 2 HS lên bảng đọc 8 chủ điểm
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ ai? Họ đang làm gì?
- 3 HS nhắc lại
- HS theo dõi SGK
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn Sau đó lần lượt từng em đứng lên đọc hết bài
- HS đọc đúng các từ khó: Quyển sách, nguệch ngoạc, nắn nót, tảng đá …
-Mỗi Hs đọc 1 câu, đọc nối tiếp cho đến hết bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo sự hướng dẫn của GV
-3-5 Hs đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh các câu sau:
Trang 2từng đoạn.
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1,2.
- GV nêu lần lượt từng câu hỏi
-Hỏi: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
-Hỏi: Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
-Hỏi: Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to có thể mài
thành chiếc kim khâu nhỏ bé không?
-Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?
4 Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò: 5’
-Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?
- Nhận xét cách đọc của HS
Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở.
- Lần lượt từng HS trong nhóm ( bàn,tổ ) đọc
HS khác nghe, góp ý
- HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi nội dung theo các câu hỏi và trả lời
-Mỗi khi cầm cuốn sách cậu chỉ đọc một vài dòng là chán bỏ đi chơi Khi tập viết, cậu chỉ nắn nót một vài chữ rồi nguệch ngoặc cho xong chuyện
-Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để mài thành 1 cái kim khâu
-Cậu bé không tin
-Vì cậu bé đã ngạc nhiên và nói với bà cụ
rằng: Thỏi sắt to như thế, làm sao mài thành kim được?
- GV chỉ định HS đầu bàn đọc
- Hướng dẫn theo dõi, uốn nắn tư thế cho các em
b) Đọc từng đoạn:
- GV hướng dẫn các em ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Mỗi ngày mài/ thỏi sắt…tí/ sẽ có ngày/ nó thành
kim/.
- GV giúp HS hiểu các từ: Thỏi sắt, mài sắt.
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV hướng dẫn các nhóm đọc đúng lần lượt từng
HS trong nhóm ( bàn, tổ ) đọc HS khác nghe,
góp ý
d) Thi đọc giữa các nhóm.
- GV nhận xét đánh giá
e) Cả lớp đồng thanh:
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn Sau đó từng em đứng lên đọc hết bài
- HS đọc đúng các từ: Hiểu, quay
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo dãy bàn
- Các nhóm thi đọc ( ĐT, CN)
Trang 3- GV theo dõi.
3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3,4.
- Hướng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng
đoạn
- GV cho HS đọc thầm đoạn 3,4
-Gọi 1 Hs đọc câu hỏi 3
-Yêu cầu Hs suy nghĩ và trả lời
-GV hỏi: Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà cụ
chưa?
-Từ một cậu bé lười biếng, sau khi trò chuyện với
bà cụ, cậu bé bỗng hiểu ra và quay về học hành
chăm chỉ Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì?
-Hãy đọc to tên bài tập đọc này
-Đây là câu tục ngữ, dựa vào nội dung câu
chuyện em hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ
này
4 Luyện đọc lại.
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- GV và cả lớp nhận xét
5 Củng cố- Dặn dò: 5’
- GV nhận xét, khen HS đọc tốt
- Về nhà đọc lại bài Kể lại câu chuyện để chuẩn
bị cho tiết kể chuyện
-Bà cụ giảng giải như thế nào
-Cậu bé đã tin lời bà cụ nên cậu mới quay về nhà và học hành chăm chỉ
-Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết nhẫn lại và kiên trì, không được ngại khó ngại khổ
-Có công mài sắt có ngày nên kim
-Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công
- Một bảng phụ các ơ vuơng ( như bài 2 SGK)
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định
A, Kiểm tra bài cũ
- KT đồ dùng học tập, sách vở của học sinh, nhắc - HS bỏ sách vở, đồ dùng lên bàn để GVnhở những em cịn thiếu đồ dùng học tập & sách KT
vở tiếp tục chuẩn bị cho đủ
- GV cho HS nêu bằng lời các số cĩ 1 chữ số - HS đọc các số đĩ từ lớn -> bé
từ 0 - > 9, gọi HS lên bảng điền
Trang 4b, Viết số bộ nhất cú một chữ số - HS tự làm: số bộ nhất cú một chữ số
- GV NX là số 0
c, Viết số lớn nhất cú một chữ số - Số cú một chữ số lớn nhất là số 9
Bài 2:
a, Nờu tiếp cỏc số cú hai chữ số
- GV treo bảng phụ đó kẻ sẵn ụ vuụng lờn bảng - HS tự làm rồi điền vào cỏc ụ cũn thiếu
GV NX khi HS lờn bảng điền cỏc số cũn thiếu
b, Viết số bộ nhất cú hai chữ số - HS thảo luận tự làm và nờu kết quả
- GV NX sửa sai - Số bộ nhất cú hai chữ số là số : 10
c, Viết số lớn nhất cú hai chữ số - Số lớn nhất cú hai chữ số là số : 99
Bài 3:
a, Viết số liền sau của 39
- GV viết lờn bảng 3 ụ vuụng liền nhau rồi viết
số 34 vào ụ vuụng ở giữa
34 - HS lờn bảng viết số liền trước của số
34 là 33
- HS nờu “số liền trước của 34 là 33” số
33 là số liền trước của số 34”
- HS nờu tiếp số liền sau của 34 là số 35
- 1 vài HS nờu: “số liền sau của 34 là 35
“số 35 là số liền sau của 34”
- GV hỏi: Số liền sau của 39 là số nào? - Số liền sau của 39 là số 40
b, Số liền trước của 90 - Số liền trước của 90 là số 89
c, Viết số liền trước của 99 - Số liền trước của 99 là số 98
d, Viết số liền sau của 99 - Số liền sau của 99 là sụ 100
3 Củng cố- Dặn dò:
- GV NX tiết học
- Về nhà làm bài tập trong VBT toỏn 2 tập 1
Đạo đức Học tập sinh hoạt đúng giờ (tiết 1) A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: H/S hiểu đợc các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
2 Kỹ năng: H/S biết cùng cha mẹ lập ra thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện thời gian
biểu đã đề ra
3 Thái độ: H/S có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập và sinh hoạt đúng giờ
Trang 52 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )’
- KT đồ dùng phục vụ cho môn học
- YC quan sát tranh bày tỏ ý kiến trong
các tình huống việc nào đúng việc nào
sai?
- YC thảo luận nhóm đôi
Trong hai trờng hợp trên hai bạn làm hai
việc cùng một lúc không phải là học tập,
sinh hoạt đúng giờ
* Hoạt động 2:
- Chia nhóm, phát phiếu bài tập
- YC h/s lựa chọn cách ứng xử sao cho
- Nhắc h/s thực hiện học tập, sinh hoạt
đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ
- Về nhà cùng bố mẹ xây dựng thời gian
Hát
- Bày đồ dùng lên bàn
- Nhắc lại
* Quan sát, thảo luận
+ Tình huống 1: Trong giờ học toán cô giáo đang HD cả lớp làm bài tập Bạn Lan tranh thủ làm bài tập làm văn, bạn Tùng vẽ máy bay
+ Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ, riêng bạn
D-ơng vừa ăn vừa đọc truyện
đi mua bi đi”
- Các nhóm sắm vai
Nghe
* Đọc y/c bài tập 3 - Thảo luận
- Nhóm1 : Buổi sáng em làm những việc gì?
- Nhóm2: Buổi tra em làm những việc gì?
- Nhóm3 : Buổi chiều em làm những việc gì?
- Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?
- Đại diện nhóm trình bày
Nghe
Trang 6biểu và thực hiện thời gian biểu đã lập.
- Nhận xét tiết học
Thửự 3 ngaứy 18 thaựng 08 naờm 2009
Thể dục Giới thiệuchơngtrình.Trò chơi Diệt các con vật có hại“ ”
- Học giậm chân tại chỗ- đứng lại Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng
- Ôn trò chơi “diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm, phơng tiện:
Địa điểm : Trên sân tập , vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện: Chuẩn bị còi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
4- 6 phút
GV phổ biến nội dung và yêucầu giờ học
*Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2
* Một số quy định khi học giờ thể dục
* Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự
Yêu cầu giậm chân tại chỗ
• Trò chơi “ diệt các con vật
- Nhắc lại nội quy tập luyện
- HS về theo đội hình biên chế
- Chọn cán sự ( lớp trởng)
- Giậm chân tại chỗ- đứng lại
- HS nhắc lại tên một số các con vật có hại
- HS chơi thử, chơi thật
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
KEÅ CHUYEÄN COÙ COÂNG MAỉI SAẫT COÙ NGAỉY NEÂN KIM I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
1 Reứn kyừ naờng noựi:
- Dửùa vaứo trớ nhụự, tranh minh hoaù vaứ gụùi yự dửụựi moói tranh keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn vaứ toaứn boọ caõu
chuyeọn :” Coự coõng maứi saột coự ngaứy neõn kim”.
- Bieỏt keồ chuyeọn tửù nhieõn, phoỏi hụùp vụựi ủieọu boọ, neựt maởt, bieỏt thay ủoồi gioùng keồ cho phuứ hụùp vụựi noọi dung
2 Reứn kyừ naờng nghe
- Coự khaỷ naờng theo doừi baùn keồ chuyeọn
- Bieỏt nhaọn xeựt, ủaựnh giaự lụứi keồ cuỷa baùn Keồ tieỏp ủửụùc lụứi cuỷa baùn
Trang 7II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Mở đầu ( xem SGV) 4’
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: ( Xem SGV).
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a) Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- GV đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu phân công HS kể chuyện trong
nhóm
- GV cho HS kể trước lớp
- GV nhận xét về nội dung, về cách diễn đạt, về
cách thể hiện.Khuyến khích HS kể bằng giọng
tự nhiên
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV gọi lần lượt từng HS lên kể toàn bộ câu
chuyện
- GV nhận xét về nội dung ( ý trình tự) diễn đạt
từ( câu, từ, sáng tạo), cách thể hiện ( kể tự
nhiên với điệu bộ, nét mặt)
- GV nêu tên, nhóm HS kể chuyện hay, hấp
dẫn
3 Củng cố- Dặn dò: 5’
-Câu chuyện này khuyên các em điều gì?
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những ưu
điểm của lớp, nhóm, cá nhân, nêu những điểm
chưa tốt cần điều chỉnh
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện,
nhớ làm theo lời khuyên bổ ích
- Quan sát từng tranh trong SGK đọc thầm lời gợi
ý dưới mỗi tranh
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn trước nhóm, hết lượt lại quay lại
- HS lên kể chuyện trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS lần lượt kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
- Lớp bình chọn những HS nhóm HS kể hấp dẫn nhất
- HS kể lại cho người thân nghe
Trang 81 Ổn định
A Kiểm tra bài cũ
- 2 Hs lên bảng KT bài làm trong VBT của HS - HS 1: viết số liền trước của số 70
Số liền trước của 70 là 69
- HS 2: viết số liền sau của 67
Bài 3: So sánh các số - HS tự nêu cách so sánh và điền dấu thích hợp
điền các dấu > < = vào các PT vào chỗ chấm
34 < 38 27.< 72 80 + 6 > 8572.> 70 68.= 68 40 + 4 = 44
- HS nêu cách so sánh VD: 34 và 38 cĩ số chụcđều là 3 số đơn vị 4 nhỏ hơn 8 nên 34 < 38
Bài 4: Viết các số 33, 54, 45, 28 - HS nêu cách làm và làm
< TẬP CHÉP> CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
PHÂN BIỆT C/K- BẢNG CHỮ CÁI.
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác không mắc lỗi đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có ngày nên kim Từ mỗi ngày một tí … có ngày cháu thành tài.
- Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa, và lùi vào 1 ô, kết thúc câu đặt dấu chấm câu
- Củng cố qui tắc viết c/k
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng 9 chữ cái trong bảng chữ cái
Trang 9II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép
- Bảng phơ viết sẵn nội dung các bài tập 2,3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Mở đầu : ( Xem SGV) 4’
C Bài mới: 25’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép.
a) Hướng dẫn chuẩn bị.
- GV đọc chép lên bảng
- GV giúp HS nắm nội dung đoạn chép
- GV hướng dẫn HS tập chép như SGV
b) HS chép bài vào vở.
- GV theo dõi uốn nắn
c) Chấm, chữa bài.
- GV chấm khoảng 7 bài, nhận xét từng bài về nội
dung, chữ viết và cách trình bày
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
a) Bài tập 2:Điền vào chỗ trống c/k
-Gọi Hs đọc đề bài
-Yêu cầu Hs tự làm bài
- Khi nào ta viết là k?
-Khi nào ta viết là c?.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
b) Bài tập 3:
- GV nhắc lại yêu cầu
- Đọc tên các chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở
cột 2 những chữ cái tương ứng
- Sau mỗi chữ GV chữa lại cho đúng
c) HS học thuộc lòng chữ cái.
- GV xoá những chữ cái đã viết ở cột 2
- GV xoá 9 chữ cái ở cột 3
- GV xoá bảng
4 Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò: 5’
- 3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- HS chép bài vào vở
- HS tự chữa lỗi gạch chân chữ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì vào cuối bài chép
- 1 HS lên bảng làm mẫu (1 từ)
- 3 Hs lên bảng thi làm bài đúng nhanh Hs khác làm vào vở
-Viết k khi đứng sau nó là các nguyên âm
e, ê, i Viết là c trước các nguyên âm còn
lại
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS làm mẫu á-> ă.
- 3 HS lên bảng lần lượt viết từng chữ cái,
HS khác làm vào vë
- 5 HS đọc lại thứ tự của 9 chữ cái
- Cả lớp viết vào vở 9 chữ cái theo đúng
thứ tự a,ă, â, b, c, d, đ, e, ê.
- 3 HS nói lại các chữ cái vừa xoá
- HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ cái
- HS nhìn chữ cái ở cột 2 nói lại
- Từng HS đọc, trả lời tên 9 chữ cái
Trang 10- Khi naứo ta vieỏt laứ k?
-Khi naứo ta vieỏt laứ c?.
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen ngụùi nhửừng HS hoùc toỏt,
nhaộc nhụỷ HS khaộc phuùc ẹDHT, tử theỏ vieỏt, chửừ vieỏt
- Yeõu caàu HS veà nhaứ ủoùc trửụực baứi taọp ủoùc Tửù thuaọt vaứ
hoỷi cha meù veà nụi ụỷ, queõ quaựn cuỷa mỡnh
- HS nghe, ruựt kinh nghieọm
- HS veà nhaứ thửùc hieọn
âm nhạc Nghe quốc ca
I.1/ Gây không khí hào hứng khi học âm nhạc
Kể lại các bài hát đã học ở lớp 1
2/ Hát đúng, hát đều, hoà giọng
3/ Giáo dục thái độ nghiêm trang khi chào cờ và hát quốc ca
II.1/ Hát chính xác các bài hát lớp 1
III.A.1/ ổn định lớp
2/ Cho cả lớp cùng hát một bài hát tập thể Đi tới trờng
B/ Bài mới: giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Nghe Quốc ca.
Cho H nghe GV hát bài hát Quốc ca
- Bài hát Quốc ca đợc hát khi nào?
- Khi chào cờ các em phải có thái độ nh thế nào?
Cho H tập đứng chào cờ và nghe hát Quốc ca T có
thể hô và cho H đứng nghiêm trang khi nghe bài hát
H nghe bài hát Quốc ca
Đợc hát khi chào cờNghiêm trang
H thực hiện theo hớng dẫn
C/ Cho H hát kết hợp gõ đệm theo phách bài hát Quê hơng tơi đep
D/ Hát thuộc lời những bài hát trên
Thửự 4 ngaứy 19 thaựng 08 naờm 2009
TAÄP ẹOẽC Tệẽ THUAÄT I/ MUẽC TIEÂU:
1 Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng:
- ẹoùc ủuựng rõ ràng toàn bài
- Bieỏt nghổ hụi sau caực daỏu phaồy, giửừa caực doứng giữa phần yeõu caàu vaứ traỷ lụứi cuỷa moói doứng
Trang 11- Biết đọc một đoạn văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch.
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Nắm được thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật ( lí lịch)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Bài cũ: 4’
- GV kiểm tra 2 HS và trả lời câu hỏi bài: “
Có công mài sắt có ngày nên kim”
C Bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: ( xem SGV) 3’
- GV chỉ cho HS xem tranh
2 Luyện đọc 12’
- GV đọc mẫu cả bài: Giọng đọc rành mạch
nghỉ ngơi rõ giữa phần yêu cầu và trả lời
- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a) Đọc từng câu:
- GV uốn nắn để tạo tư thế cho các em, hướng
dẫn các em đọc đúng các từ khó: Huyện, xã.
- GV giải thích các từ: Tự thuật, quê quán, chỗ
ở hiện nay.
b) Đọc từng đoạn.
- GV cho HS đọc từ đầu đến trước từ quê quán
HS khác đọc tiếp theo đến hết
- GV giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc
d) Thi đọc giữa các nhóm.
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài 10’
- Cho HS đọc thầm và nêu từng câu hỏi
Hỏi: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
Gợi ý: Tên bạn là gì, bạn sinh ngày nào,
tháng nào,năm nào…
-Nhờ đâu em biết được các thông tin về bạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bản tự thuật
- 1 HS đầu bàn đọc, sau đó từng em đứng lên đọc nối tiếp nhau cho đến hết
- HS đọc đúng các từ: Huyện, xã, quê quán.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Lần lượt từng HS trong nhóm, bàn tổ đọc
- HS khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc
- HS nhận xét
- HS suy nghĩ, trả lời
-Lần lượt Hs đọc nối tiếp nhau nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà Sau đó 2 Hs tổng hợp thông tin về bạn Thanh Hà
-Nhờ bản Tự thuật của bạn.
Trang 12địa chỉ trong bài và giải thích mối quan hệ
giữa các đơn vị hành chính bằng sơ đồ
-Hãy nêu địa chỉ nhà em ở
- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài tự thuật theo từng
mục để gợi ý cho Hs ( Em tên gì, Quê em ở
đâu? … )
4 Luyện đọc lại.
- GV nhắc các em chú ý đọc với giọng rõ
ràng, rành mạch
5 Củng cố- Dặn dò: 5’
- Ai cũng cần viết bản tự thuật, HS viết cho
nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí
nghiệp Viết tự thuật phải chính xác
Hỏi: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
- Nhận xét lớp học
- Khen HS nói họ tên, nơi ở của mình
-Hs nêu địa chỉ nhà mình
-Chia nhóm, tự thuật trong nhóm.
-Mỗi nhóm cử 2 đại diện, 1 người thi tự thuật về
mình, 1 người thi thuật lại 1 bạn trong nhóm của mình
- Một số HS thi nhau đọc cả bài
- Bước đầu biết tên gọi thành phần của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số cĩ hai chữ số và giải bài tốn cĩ lời văn
II Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định
A Kiểm tra bài cũ
- 2 Hs lên bảng làm BT 2 trong VBT - 2 Hs lên bảng làm
- HS NX bài làm của bạn
- GV NX cho điểm
B Bài mới
1 gt bài: Để các em biết gọi tên thành phần của phép tính
cộng bài hơm nay cơ cùng các con học bài: Số hạng - tổng
- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
2 Gt số hạng và tổng
- GV viết PT 35 + 24 = 59, gọi HS đọc “ba mươi lăm cộng hai
mươi bốn bằng năm mươi chín” - 2, 3 HS đọc
- GV chỉ từng số trong phép cộng và nêu, 35 gọi là số hạng
Gv viết “số hạng” và kẻ mũi tên như SGK, 24 gọi là “số hạng”
GV viết bảng “số hạng”và kẻ mũi tên như SGK Trong phép - HS đọc tổng
cộng 59 là tổng GV viết “tổng” lên bảng kẻ mũi tên Gọi HS
khi Gv chỉ vào số nào HS đọc số đĩ VD:
GV chỉ vào số 59 - HS nêu tên gọi thành phần của PT đĩ
- GV viết PT: 63 + 15 = 78 rồi chỉ từng số HS đọc PT đĩ
3 Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống - HS nêu yc của bài
- GV treo bảng phụ HD HS làm 1 PT - Các PT cịn lại HS lần lượt lên bảng
Số hạng 12 43 5 65
Trang 13Số hạng 5 26 22 0
- HS NX sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài
- GV HD làm mẫu 1 PT - HS tự làm rồi chữa
b, Các số hạng là 53 và 22
d, Các số hạng là 9 và 20
Bài 3: Bài tốn - HS đọc thầm
- GV đọc đề bài - HS nêu đề tốn, T2 bài tốn
Tĩm tắt Buổi sáng bán: 12 xe đạp Buổi chiều bán: 20 xe đạp
Cả hai buổi bán:… xe đạp ?
- GV nêu luật chơi: VD: GV nêu các số hạng là 24 HS NX xem bạn nào làm nhanh bạn đĩ
- GV NX trị chơi được cả lớp vỗ tay
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
- Bước đầu quàn quen với khái niệm từ và câu.
- Nắm được mối quan hệ giữa sự vật, hành đéng với tên gọi của chúng
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động dạy học tập
- Biết dùng từ và đặt những câu đơn giản
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh các sự vật hoạt động trong SGK
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Mở đầu : ( Xem SGV) 4’
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài.
-Hỏi: Luyện từ và câu có mấy tiếng ghép lại với nhau?
- Giíi thiƯu bµiø từ và câu.
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
- Luyện từ và câu có 4 tiếng ghép lại
với nhau
Trang 14a) Bài tập 1:
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài tập
+ Bức tranh trong SGK vẽ về người, vật hoặc việc, mỗi
tranh có một số thứ tự, em hãy chỉ tay vào số thứ tự đó
đọc lên ( 1,2,…8)
+ 8 tranh vẽ có 8 tên gọi, mỗi tên gắn với một vật hoặc
một việc được vẽ trong tranh Em hãy đọc 8 tên gọi đó
- Em cần xem tên gọi nào là của người, vật, hoặc việc
- GV nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc là nhóm tìm
đúng, nhanh, nhiều từ
c) Bài tập 3:
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài Quan sát kỹ 2
tranh, thể hiện nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
- GV nhận xét mỗi câu HS đặt
-Hỏi: Câu mẫu vừa đọc nói về ai?
-Tranh 1 cho ta thấy điều gì?
-Tranh 2 Huệ định làm gì?
-Theo em cậu bé trong tranh 2 làm gì?
- GV cho HS viết vào vở
- GV giúp HS ghi nhớ
- Tên gọi của vật, việc gọi là từ
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc
3 Hoạt động 2: Củng cố- Dặn dò: 5’
-Tranh 1 cho ta thấy điều gì?
-Tranh 2 Huệ định làm gì?
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS ôn lại bảng chữ cái qua 9 chữ cái mới học
- HS mở SGK
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS chỉ vào tranh và đọc tên
- 3,4 HS làm bài tập
- HS trao đổi theo đơn vị bàn nhóm
- Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng lớp và đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
- HS tiếp nối nhau đặt câu thể hiện nội dung bức tranh
-Câu mẫu này nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1
-Vườn hoa thật là đẹp/ những bông hoa trong vườn thật là đẹp
-Huệ muốn ngắt 1 bông hoa./ Huệ định đưa tay hái 1 bông hoa.
-Cậu bé ngăn Huệ lại./ Cậu bé khuyên Huệ không được hái hoa trong vườn
- HS viết vào vở nội dung 2 câu văn thể hiện nội dung 2 bức tranh
- HS đọc lại
- HS về nhà ôn lại bảng chữ cái
Thđ c«ng gÊp tªn lưa ( tiÕt 1) A/ Mơc tiªu:
1 KiÕn thøc: Häc sinh biÕt c¸ch gÊp tªn lưa
Trang 152 Kỹ năng: Học sinh gấp đợc tên lửa đúng và đẹp.
3 GD h/s có tính kiên chì, khéo léo, yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Một tên lửa gấp bằng giấy thủ công khổ to
Quy trình gấp tên lửa, giấy thủ công
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
Tên lửa thật đợc làm bằng sắt dùng để phóng vào vũ trụ,
vào bầu trời
? Tên lửa đợc gấp bởi hình gì
c HD thao tác:
- Treo quy trình gấp
* Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
- Đặt tờ giấy lên mặt bàn, phần dòng kẻ ô ở trên, gấp đôi
tờ giấy để lấy đờng dấu giữa
- Mở giấy gấp theo đờng dấu gấp ở H1 đợc H2
- Gấp theo đờng dấu gấp ( theo chiều mũi tên) ở H 2 đợc
h3
- Gấp theo đờng dấu ở H3 đợc H4
- Sau mỗi lần gấp miết theo đờng gấp cho thật phẳng
*Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng:
- Bẻ các mép gấp sang hai bên đờng dấu giữa và miết
theo đờng dấu đợc tên lửa H5
- Cầm vào nếp gấp giữa cho hai cánh tên lửa ngang ra
đ-ợc H6 Phóng tên lửa theo hớng chếch lên không chung
- YC nhắc lại các bớc gấp tên lửa
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp tên lửa
Trang 16Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
I Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1 Thực hiện động tác tơng đối chính xác, nhanh, trật tự
- Học cách chào, cách báo cáo Thực hiện múc tơng đối đúng
II Địa điểm và phơng tiện : - Trên sân tập,vệ sinh an toàn nơi tập.
- Chuẩn bị một còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội dung Thời l-ợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4-5 ph
*Tập hợp lớp, phổ biến ND, y/cầu giờ học
+Ônt/hợp hàngdọc,dóng hàng, đ/số, giậm chân tại chỗ-đứng lại
+Chào, báo cáo đầu và kết thúc giờ học
*Trò chơi “diệt các con vật
có hại”
HD h/s cách chơi
+GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
I/ MUẽC ẹÍCH- YEÂU CAÀU:
1 Reứn kyừ naờng vieỏt:
- Bieỏt vieỏt caực chửừ caựi vieỏt hoa A theo cụừ vửứa vaứ nhoỷ.
- Bieỏt vieỏt ửựng duùng caõu : Anh em thuaọn hoứa theo cụừ nhoỷ, chửừ vieỏt ủuựng maóu, ủeàu neựt vaứ noỏi chửừ
ủuựng quy ủũnh
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Maóu chửừ A hoa ủaởt trong khung chửừ nhử SGK.
- Baỷng phuù vieỏt saỹn maóu chửừ treõn doứng keỷ li
- Anh ( doứng 1) , Anh em hoaứ thuaọn ( doứng 2).
- Vụỷ taọp vieỏt taọp 2, taọp 1
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
A OÅn ủũnh: 1’
B Mụỷ ủaàu: ( Xem SGV) 4’
- GV neõu yeõu caàu
C Daùy baứi mụựi 25’
1 Giụựi thieọu baứi.
- GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
2 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón
a) Hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt
Trang 17- GV chỉ vào chữ mẫu trong khung hỏi như SGV.
-Chữ A hoa cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn vị chữ?
-Chữ A hoa gồm mấy nét?
-Đó là những nét nào?
- Sau đó GV chỉ vào mẫu chữ miêu tả: Nét 1 gần
giống nét móc ngược trái ( nhưng hơi lượn ở phía
trên và nghiêng về bên phải), nét 2 là nét móc phải,
nét 3 là nét lượn ngang
- GV chỉ dẫn cách viết như SGV
- GV viết mẫu chữ A cỡ vừa (dòng 5 li) trên bảng
lớp kết hợp nhắc lại cách viết để HS theo dõi
b) Hướng dẫn viết trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn có thể nhắc lại quy trình
viết
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
a) Giới thiệu chung câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng, đưa ra lời khuyên
trong nhà phải thương yêu nhau
b) Hướng dẫn quan sát và nhận xét
-Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào?
- Độ cao của các chữ cái
- GV nêu câu hỏi như SGV
- GV viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ li, nhắc HS lưu
ý : Điểm cuối chữ A nối liền với điểm bắt đầu chữ n.
c) Hướng dẫn viết Anh vào bảng con.
- GV nhận xét uốn nắn, nhắc lại cách viết
4 HS viết vào VTV.
- GV nêu yêu cầu viết như SGV
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu kém
5 Chấm, chữa bài.
- GV chấm nhanh khoảng 7 bài
- Nêu nhận xét để lớp rút kinh nghiệm
6 Củng cố- Dặn dò: 5’
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài tập viết
-Quan sát mẫu.
-Chữ A cao 5 li và rộng hơn 5 li một chút
-Chữ A hoa gồm 3 nét.
-Đó là 1 nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới và một nét lượn ngang
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS tập viết chữ A 2,3 lượt.
- HS đọc câu ứng dụng
Anh em hoà thuận.
-Gồm 4 tiếng: Anh, em, hòa, thuận.
- HS trả lời
- HS tập viết chữ Anh 2,3 lượt.
- HS hoàn thành nốt bài tập viết
To¸n LUYỆN TẬP
Trang 18II Đồ dùng dạy - học
- SGK, VBT toán 2 tập 1
III Các hoạt động dạy - học
1 Ổn định
A Kiểm tra bài cũ
- 2 Hs lên bảng chữa BT 3 trong VBT - 2 Hs cùng làm Bt 3 - HS NX sửa sai nếu có
GV cho HS tự làm rồi chữa - 5 HS lên bảng mỗi em làm một PT
- 2 Hs, 1 em T2, 1 em giải trên bảng - HS tự tóm tắt rồi giải
- Cả lớp làm bài vào vở
Tóm tắt
HS trai: 25 em
HS gái: 32 emTất cả:……em ?
Trang 19< Nghe, viết> NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
PHÂN BIỆT L/N, AN, ANG I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viết khổ thơ cuèi trong bài : “ Ngày hôm qua đâu rồi”.
- Qua bài chính tả hiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ, chữ đầu các dòng thơ viết hoa, bắt đầu viết
từ ô thứ 3
- Viết đúng những tiếng bắt có vần dễ lẫn l/n, âm cuối an/ang.
2 Tiếp tục học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Học thuộc lòng tên 9 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng líp viết sẵn nội dung các bài tập 2,3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ 5’
- GV mời 2 HS lên bảng, đọc chậm rãi từng tiếng cho
HS viết ( nên kim, nên người, lên núi, đứng lên),tảng
đá chạy tản ra, đơn giản.
- GV nhận xét
- Kiểm tra 3 HS lên bảng đọc, trả lời, viết đúng thứ tự 9
chữ cái đầu
B Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe, viết.
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc 1 lần khổ thơ
- GV giúp HS nhận xét như SGV
b) Đọc cho HS viết.
- GV đọc thong thả từng dòng thơ, mỗi dòng đọc 3 lần
- GV theo dõi uốn nắn
- GV đọc lại cả bài
c) Chấm, chữa bài.
- GV chấm 7 bài, nhận xét
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
a) Bài tập 2b
- GV mời 1 HS lên bảng làm mẫu
- GV mời 2 HS làm bài tập trên bảng
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng: quyển lịch, chắc
- 2 HS lên bảng viết những từ ngữ mà
GV đọc: nên kim, nên người, lên núi, đứng lên, tảng đá, mải miết …
- HS sữa lỗi nếu viết sai
- 3 HS lên bảng đọc
- 3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại
- HS tự chữa lỗi, gạch chân từ viết sai , viết từ đúng vào cuối bài chính tả
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét viết vào vở
Trang 20nịch, nàng tiên, làng xóm, cây bàng, cái bàn, hòn than,
cái thang.
b) Bài tập 3:
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- GV chữa bài
c) Học thuộc lòng bảng chữ cái
- GV xoá những chữ cái đã viết ở cột 2
- GV xóa tên chữ cái viết ở cột 3
- GV xoá bảng
4 Củng cố- Dặn dò: 5’
- GV nhận xét tiết học, nhắc nhở HS khắc phục thiếu
sót ĐDHT, tư thế, chữ viết
quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm…
- 2 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp làm bài
- Cả lớp sữa lại đúng thứ tự
- Vài HS nối tiếp nhau viết lại, HS nhìn cột 3 viết lại 10 chữ cái
- HS nhìn chữ cái ở cột 2 và nói tên 10
chữ cái: g, h, I, k, l, m, n,o ,ô ,ơ.
- Từng HS thi đọc tên 10 chữ cái:giê, i, hát, ca, e-lờ, em-mờ, en nờ, o, ô, ơ.
- HS nghe, rút kinh nghiệm
Thø 6 ngµy 21 th¸ng 8 n¨m 2009
TẬP LÀM VĂN TỰ GIỚI THIỆU - CÂU VÀ BÀI.
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng nghe và nói
- Biết nghe và trả lời đúng 1 số câu hỏi về bản thân mình
- Biết nghe, nói lại được những điều em biết về 1 bạn trong lớp
2 Rèn kỹ năng viết: Bước đầu biết kể ( miệng) 1 mẫu chuyện theo 4 tranh Viết lại nội dung tranh 3 và 4
3 Rèn ý thức bảo vệ của công
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung các câu hỏi ở BT1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Mở đầu : ( Xem SGV) 4’
C Dạy bài mới 25’
1 Giới thiệu bài ( Xem SGV).
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
a) Bài tập 1
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- GV lần lượt hỏi từng câu
- GV gọi từng cặp HS
- GV nhận xét
b) Bài tập 2:
- GV gọi 6 HS
- GV nhận xét( Nói về bạn có chính xác không?
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS trả lời lần lượt từng câu hỏi về bảnt thân
- Lớp lắng nghe, ghi nhớ để làm BT2
- Lần lượt từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS phát biếu ý kiến
-3 Hs trình bày trước lớp:
Trang 21Diễn đạt như thế nào?
c) Bài tập 3:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- GV giúp HS làm bài miệng theo trình tự sau
+ HS làm việc độc lập
+ 1,2 HS chữa bài trước lớp
+ Kể lại sự việc ở từng tranh
- GV nhận xét
- GV nhấn mạnh điều mới biết để HS nhớ Ta có
thể dùng các từ để đặt thành câu, kể 1 sự việc
cùng có thể dùng 1 số câu để tạo thành bài,kể 1
câu chuyện
3 Củng cố- Dặn dò: 5’
- Một học sinh nói lại tự thuật của mình
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt
- Yêu cầu HS làm bài tập 3 chưa đạt, về nhà hoàn
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài miệng theo thứ tự mà GV đã hướng dẫn
- Lớp nhận xét
- HS khá giỏi viết vào vở nội dung tranh 2 và 3
- HS làm bài tập 3 chưa hoàn chỉnh về nhà hoàn chỉnh bài
To¸n
ĐỀ XI MÉT
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét (dm)
- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét (1 đm = 10 cm)
- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo cĩ đơn vị đề xi mét
II Đồ dùng dạy học
- Một băng giấy cĩ chiều dài 10 cm
- Nên cĩ các thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng ti mét
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS chữa bài 2 trong VBT tốn - 2 HS lên bảng chữa bài
B Bài mới
1 gt bài: Đề xi mét
- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
2 gt đơn vị đo độ dài đề xi mét
- GV yc 1 HS đo độ dài của băng giấy và
hỏi băng giấy dài mấy đề xi mét? - Băng giấy dài 10 cm
- GV nĩi 10 cm hay cịn gọi là đề xi mét và
Trang 22viết 1 đề xi một.
- GV núi tiếp 1 đề xi một viết tắt là dm và
viết lờn bảng 10 cm = 1 dm
1 dm = 10 cm - 1 vài HS nờu lại
- GV cho HS quan sỏt thước thẳng cú độ dài
1 dm, 2 dm, 3 dm, …dm, trờn thước
3 Thực hành
Bài 1: quan sỏt hỡnh vẽ TL cỏc CH - 1 HS nờu yc của bài
- HD HS so sỏnh độ dài mỗi đoạn với độ a, - Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1 dm
b, - Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD
- Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB
Bài 2: Tớnh (theo mẫu) - HS tự làm rồi giải
a, 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm = 5dm 8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm
1 Kiến thức: HS biết đợc xơng và cơ là cơ quan vận động của cơ thể Nhờ xơng mà cơ thể cử động ợc
2 Kỹ năng: Năng vận động sẽ giúp cho cơ và xơng phát triển tốt
3Thái độ: GD hs có ý thức tự giác chăm tập thể dục để cơ và xơng phát triển tốt
2.Kiểm tra bài cũ: (3-5 )’
- Kiểm tra sách vở phục vụ môn học
3.Bài mới: (30 )’
a.Giới thiệu bài:
- Y/C hát bài con công nó múa
* Thể hiện theo tranh
- 1,2 hs nêu câu hỏi ( T4) Các nhóm quan sát các hình 1,2,3,4 (trang 4 ) và làm một số
đông tác nh các bạn nhỏ trong sách đã làm
- Một số nhóm lên thực hiện
Trang 23- Y/C quan sát tranh.
- Y/C chỉ và nêu tên cơ quan vận động
* Quan sát và nhận biết cơ quan vận động, tự nắm bàn tay,
cổ tay, cánh tay của mình
- Khi nghe GV hô : bắt đầu thì cả hai bạn cùng dùng sức của mình để cố gắng kéo thắng tay bạn Tay ai kéo thẳng
đợc cánh tay của bạn sẽ là ngời thắng cuộc,
- Một số cặp lên bảng thực hiện
Mĩ thuật
Vẽ trang trí
Vẽ đậm, vẽ nhạt I/ Mục tiêu
- Học sinh nhận biết đợc ba độ đậm nhạt chính: Đậm, đậm vừa, nhạt
- Tạo đợc những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
II/ Chuẩn bị
GV: - Một số tranh, ảnh, bài vẽ trang trí có các độ đậm, độ nhạt
- Hình minh hoạ ba sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt - Phấn màu
HS :- Giấy vẽ, vở tập vẽ 2, bút chì, tẩy, màu sáp
III/ Hoạt động dạy - học
1- Tổ chức (2 )’ - Kiểm tra sĩ số lớp.
2- Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
3- Bài mới a.Giới thiệu
Trang 24- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Vở tập vẽ 2.
+ Yêu cầu của bài tập:
* Dùng 3 màu (tự chọn) để vẽ hoa, nhị, lá
* Mỗi bông hoa vẽ độ đậm nhạt khác nhau (theo thứ tự:
Đậm, đậm vừa, nhạt của 3 màu)
* Có thể dùng bút chì để vẽ đậm nhạt
- Giáo viên cho học sinh xem hình minh hoạ để học
sinh biết cách vẽ:
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :
Bài tập: Vẽ đậm, vẽ nhạt vào 3 bông hoa.
Nhắc nhở HS: + Chọn màu (có thể là chì đen hoặc bút
+ ở phần thực hành vẽ hình 3 bông hoa giống nhau
+ Hình 2,3,4
+ Các độ đậm nhạt:
* Độ đậm - Độ vừa - Độ nhạt + Cách vẽ:
* Vẽ đậm: Đa nét mạnh, nét đan dày
* Độ nhạt: Đa nét nhẹ tay hơn, nét
đan tha
* Có thể vẽ bằng chì đen hoặc bằng màu
03’ Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành
- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét về mức độ đậm nhạt của bài vẽ
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét và tìm ra bài vẽ mà mình a thích
* Dặn dò:- Su tầm tranh, ảnh in trên sách, báo và tìm ra độ đậm, đậm vừa, nhạt khác nhau-
S-u tầm tranh thiếS-u nhi
Tuần 2 Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2009
TAÄP ẹOẽC PHAÀN THệễÛNG (TIEÁT 1) I/ MUẽC TIEÂU:
1 Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng
- ẹoùc trụn caỷ baứ
- Bieỏt nghổ hụi hụùp lớ sau caực daỏu chaỏm, daỏu phaồy vaứ sau caực cuùm tửứ daứi
2 Reứn kyừ naờng ủoùc hieồu
- Hieồu nghúa caực tửứ: Bớ maọt, saựng kieỏn, laởng leừ, toỏt buùng.
- Hieồu yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn: ẹeà cao loứng toỏt, khuyeỏn khớch HS laứm vieọc toỏt
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK
- Baỷng phuù vieỏt nhửừng caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS ủoùc ủuựng
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Trang 25HS 1: Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
HS 2: Em cần làm gì để không phí thời gian?
- GV nhận xét bài cũ
C Bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài ( Xem SGV).
- GV ghi đề lên bảng.
2 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1,2.
- GV đọc mẫu, giọng đọc nhẹ nhàng cảm động
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- GV chỉ định 1 HS đầu bàn đọc
- GV hướng dẫn HS đọc đúng từ khó
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới: Bí mật, sáng
kiến, lặng lẽ…
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi HS các nhóm đọc đúng
d) Thi đọc giữa 2 nhóm
- GV nhận xét đánh giá
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- GV theo dõi, nhận xét
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1,2.
- GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng
đoạn
- Hỏi : Câu chuyện này kể về bạn nào?
-Bạn Na là người như thế nào?
- Hãy kể những việc làm tốt mà Na đã làm?
-Các bạn đối với Na như thế nào?
-Tại sao luôn được các bạn quý mến mà Na lại
buồn?
-Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm học?
-Yên lặng nghĩa là gì?
-Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi?
-Theo em các bạn của Na bàn bạc điều gì?
- GV giúp HS rút ra nhận xét khái quát
- Theo em điều bí mật các bạn của Na bàn là gì?
- HS 1: Ngày hôm qua đâu rồi?
- HS 2: Chăm học, chăm làm, giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà
- 3 HS nhắc lại
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý các từ: Sẽ, bàn tán, trực nhật, sáng kiến, thưởng, buổi sáng, sáng kiến
- HS tiếp nối nhau đọc các đoạn 1,2
-Tìm cách đọc và luyện đọc câu:
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm.//
-Thi đọc
-Kể về bạn Na
-Na là một cô bé tốt bụng
-Na gọt bút chì giúp bạn Lan./ cho bạn Mai cục tẩy./ Làm trực nhật giúp các bạn
-Các bạn rất quý mến Na
-Vì Na học chưa giỏi
-Các bạn sôi nổi bàn tán về điểm thi và phần thưởng của na còn na chỉ yên lặng
-Yên lặng là không nói gì
-Các bạn túm tụm nhau bàn bạc điều gì có vẻ
bí mật lắm
-Các bạn đề nghị cô trao phần thưởng cho Na
vì em là một cô bé tốt bụng
Trang 264 Củng cố- Dặn dò: 5’
- GV nhận xét cách đọc của HS
- Các bạn đề nghị cô trao phần thưởng cho Na
(TIẾT 2)
A Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
B Bài mới 25’
1 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3.
- GV chỉ định HS đọc
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế đọc cho các em
- GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ khó
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
+ Đây là phần thưởng/ cả lớp/ bạn Na
+ Đỏ bừng mặt/ cô bé đứng dậy/ bước lên
bục//
- Giúp HS hiểu từ: Tấm lòng
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
d) Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét đánh giá
e) Đọc đồng thanh
- GV theo dõi, nhận xét
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3.
- GV hướng dẫn HS đọc thầm đoạn 3
-GV hỏi: Em nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng
không? Vì sao?
-Hỏi tiếp: Khi Na được thưởng những ai vui mừng?
Vui mừng như thế nào?
3 Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV và cả lớp bình chọn người đọc hay nhất
4 Củng cố- Dặn dò: 5’
- Hỏi: Em học được điều gì ở bạn Na?
- Em thấy việc các bạn đề nghị thưởng cho Na có
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3 trong bài
- HS đọc theo sự hướng dẫn của GV
- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc, HS khác nghe góp ý
- Các nhóm thi đọc ( ĐT, CN)
- Cả lớp đồng thanh
- HS đọc thầm và trao đổi về nội dung các câu hỏi Hs có thể có các ý kiến như sau:+Na xứng đáng được phần thưởng, vì em là một cô bé tốt bụng, lòng tốt rất đáng quý.+Na không xứng đáng vì Na học chưa giỏi.-Na vui mừng đến mức tưởng mình nghe nhầm, đỏ bừng mặt
-Cô giáo và các bạn vui mừng đến độ vỗ tay vang dậy
-Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe
- Một số HS đọc lại câu chuyện
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- Biếu dương người tốt, khuyến khích làm việc tốt
Trang 27- Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện
“ Phần thưởng” Quan sát tranh minh hoạ, đọc và
yêu cầu kể
To¸n LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề xi mét trong thực tế
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 2 - 2 HS làm mỗi em 1 phần của BT 2
a, 2dm + 3dm = 5dm 10dm - 5dm = 5dm7dm + 3dm = 10dm 18dm - 6dm = 12dm
Bài 4: điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích - 1 HS nêu yc của bài
điền cm hay dm vào chỗ chấm
a, Độ dài cái bút chì là 16 cm
b, Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm
c, Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm
d, Bé phương cao 12dm
3 Củng cố - dặn dị
Trang 28- GV NX tiết học
- Về nhà làm BT trong VBT toỏn
đạo đức Học tập sinh hoạt đúng giờ (tiết 2) A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: H/S hiểu đợc các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
2 Kỹ năng: H/S biết bày tỏ ý kiến và tự nhận biết về lợi iach của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
3 Thái độ: Biết ủng hộ cảm phục các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )’
? Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi gì
c Cùng một lúc có thể vừa học vừa chơi
d Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi cho
sức khoẻ
Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sớc
khoẻ và việc học tập của bản thân
* Hoạt động 2:
- Chia nhóm, phát phiếu bài tập
- YC h/s ghi vào phiếu rồi đọc trớc lớp
Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp học tập
có kết quả hơn, thoải mái hơn Là việc
- Đại diện nhóm trình bày:
a Là ý kiến sai, nếu nh vậy sẽ ảnh hởng đến sức khoẻ, kết quả học tậpcủa mình, của bạn bè, làm bố mẹ thầy cô lo lắng
b Là ý kiến đúng Vì có nh vậy mới học giỏi, mau tién bộ
c Là ý kiến sai Vì sẽ không tập chung học tập, kết quả học tập sẽ thấp, mất nhiều thời gian Vừa học vừa chơi sẽ
là thói quen xấu
d Là ý kiến đúng
* Nêu lợi ích của học tập đúng giờ
- 4 nhóm thảo luận - trình bày
+ Nhóm1: Ghi lợi ích học tập đúng giờ
- Sẽ học giỏi, tiếp thu bài nhanh
+ Nhóm2: Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ
- Có lợi cho sức khoẻ
+ Nhóm3: Những việc làm để học tập đúng giờ
- Chú ý nghe giảng, giờ nào việc nấy
+ Nhóm4: Những việc làm để sinh hoạt đúng giờ
Trang 29* Hoạt động 3:
- YC trao đổi về thời gian biểu của mình
-YC trình bày
4 Củng cố dặn dò: (2 )– ’
- Cần thực hiện học tập, sinh hoạt đúng
giờ để đảm bảo sức khoẻ, học tập tiến bộ
- Về nhà thực hiện thời gian biểu đã lập
+Ôn trò chơi “ qua đờng lội”
Địa điểm và phơng tiện dạy học
*Cho h/s chơi trò chơi Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗđứng lại
+Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp; chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân tập
+Đi thành vòng tròn hít thở sâu, rồi cho h/s quay mặt vào tâm
+Chơi trò chơi Diệt các con vật có hại+Chuyển về đội hình hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ- đứng lại (vài lợt)
+Dàn hàng ngang, dồn hàng( 2-3 lần)+Chia từng tổ ( tổ trởng điều khiển)
• Cho h/s chơi trò chơi “ qua đờng lội”
HS chơi thử cả lớp theo dõi
+Chia tổ cho h/s chơi
+Tổ chức cho h/s thi đua giữa các tổ
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- Trò chơi “ có chúng em”
Trang 30KỂ CHUYỆN PHẦN THƯỞNG I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện phần thưởng
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt thay đổi giọng kể cho hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng nghe bạn kể chuyện
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung trong tranh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Kiểm tra bài cũ 4’
- Kiểm tra 3 HS tiếp nối nhau kể lại toàn bộ câu
chuyện “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nhận xét cho điểm từng HS
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện.
a) Kể từng đoạn theo tranh
- GV đọc yêu cầu của bài
- Kể chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trước lớp
- Sau mỗi lần HS kể, GV và cả lớp nhận xét về mặt
nội dung, diễn đạt, cách thể hiện
- Khi HS kể chuyện trong nhóm hay trước lớp, nếu
thấy lúng túng , GV có thể nêu câu hỏi gợi ý cho HS
kể
b) Kể toàn bộ câu chuyện
- GV chỉ định HS kể
- Sau mỗi lần HS kể, GV nêu nhận xét các mặt nội
dung diễn đạt, cách thể hiện
3 Củng cố- Dặn dò: 5’
- GV nói: Kể chuyện khác chuyện Khi kể theo trí
nhớ nên không nhất thiết phải lấy trong sách,em chỉ
cần nhớ nội dung chính, có thể thêm, bớt những từ
Trang 31ngữ để câu chuyện thêm hấp dẫn,em nên kể tự nhiên
kèm điệu bộ, cử chỉ
To¸n
SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (khơng nhớ) các số cĩ hai chữ số và giải bài tập cĩ lời văn
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn BT2
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS chữa BT2 trong VBT - HS1 chữa cột 1
- KT VBT làm ở nhà của HS - HS2 chữa cột 2
2dm = 20cm 20cm = 2dm3dm = 30cm 30cm = 3dm5dm = 50cm 50cm = 5dm
- GV viết phép tính 59 - 35 = 24 lên bảng - 2 HS đọc phép tính : năm chín trừ ba mươi
lăm bằng hai mươi tư
- GV chỉ vào từng số trong phép trừ nêu 59
Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống - 1 HS nêu yc của bài
- GV HD HS nêu cách làm rồi làm và chữa Số bị trừ 19 90 87 59 72 34
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài
- Khi HS làm GV hỏi tên gọi thành phần - HS nêu cách làm rồi làm và chữa
Trang 32cĩ: 8 dmcắt đi: 3dmcịn:….dm ?bài giải
độ dài đoạn dây cịn lại là
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu s/x, vần ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng 10 chữ cái p,q,r,s,t,ư,u,v,x,y vào chỗ trống theo thứ tự
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng phơ viết sẵn nội dung BT2,3 để HS làm bài trên bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV gọi 2 HS viết bảng lớp những từ: Hòn than,
cái thang, sàn nhà, cái sàng, hoa lan, thầy lang.
- GV nhận xét giúp HS sữa lỗi và cho điểm HS
- GV nhận xét bài cũ
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết học
2.Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn tóm tắt
- GV hướng dẫn nhận xét như SGV
b) GV theo dõi uốn nắn
c) Chấm, chữa bài
- GV chấm 5- 7 bài, nhận xét từng bài, sự chính xác
nội dung, chữ viết, cách trình bày
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
a)Bài tập 2: Điền vào chỗ trống
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- 2, 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng rồi viết các chữ cái theo thứ tự đã học trong tiết chính tả trước
-2,3 HS đọc đoạn chép
- HS tự chữa lỗi bằng bút mực theo sự hướng dẫn của GV
Trang 33S/x hoaởc aờn/aờng.
- GV neõu yeõu caàu cuỷa baứi
- GV mụứi 2 HS laứm baứi taọp treõn baỷng
- GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt
b) Baứi taọp 2: Vieỏt vaứo vụỷ nhửừng chửừ caựi coứn thieỏu
- GV mụứi 3 HS laứm BT treõn baỷng
- GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt
c) Hoùc thuoọc loứng baỷng chửừ caựi
- GV xoaự nhửừng chửừ caựi ủaừ vieỏt ụỷ coọt 2, yeõu caàu 1
soỏ HS vieỏt laùi
- GV xoaự teõn chửừ caựi ụỷ coọt 3, yeõu caàu HS nhỡn chửừ
caựi ụỷ coọt 2 noựi laùi teõn 10 chửừ caựi
- GV xoaự baỷng
4 Cuỷng coỏ- Daởn doứ: 5’
GV khen ngụùi nhửừng HS vieỏt baứi chớnh taỷ saùch ủeùp.
- Yeõu caàu HS ủoùc thuoọc loứng baỷng 29 chửừ caựi
- 2 HS leõn baỷng laứm, HS laứm
- 3 HS leõn baỷng laứm baứi
a xoa ủaàu, ngoaứi saõn, chim caõu, caõu caự.
b coỏ gaộng, gaộn boự, gaộng sửực, yeõn laởng
- Caỷ lụựp laứm
- 4, 5 HS ủoùc thửự tửù baỷng chửừ caựi
- Caỷ lụựp vieỏt vaứo vụỷ theo ủuựng thửự tửù
- Moọt soỏ HS ủieàn caực chửừ theo thửự tửù: p, q, r, s,
t, u, ử, v, x, y.
- HS nhỡn coọt 3 ủoùc teõn 10 chửừ caựi
- HS nhỡn chửừ caựi ụỷ coọt 2 noựi laùi10 chửừ caựi
- Tửứng HS ủoùc teõn 10 chửừ caựi
Âm nhạc
Học bài hát: thật là hay ( Hoàng Lân)
I.1/ Hát đúng giai điệu lời ca
2/ Hát đúng cao độ tiết tấu
3/ Biết bài hát Thật là hay là sáng tác của nhạc sĩ Hoàng Lân
II.1/ Hát chính xác các bài hát Thật là hay
Cho H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu
Chia bài hát thành nhiều câu và giới hạn từng câu
cho H
Dạy hát từng câu theo lối móc xích
Hớng dẫn cho H hát vui tơi nhí nhảnh, hát với tốc
H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu
H hát đúng cao độ tiết tấu, hát đồng đều hoà giọng, có sắc thái diễn cảm
Thể hiện đợc tính chất vui tơi, trong sáng của bài
H hát kết hợp với 3 cách gõ đệm đã học
Hát kết hợp gõ đệm theo nhịpNghe véo von trong vòm cây
x xHát kết hợp gõ đệm theo pháchNghe véo von trong vòm cây
x x x x
Trang 34Chia nhóm cho H thi đua, T kiểm tra theo nhóm để
đánh giá cho H
Hát kết hợp gõ đệm theo pháchNghe véo von trong vòm cây
x x x x x xC/ Cho H hát kết hợp gõ đệm theo phách bài hát Thật là hay
D/ Hát thuộc lời bài hát trên.
Thửự 4 ngaứy 25 thaựng 08 naờm 2009
TAÄP ẹOẽC LAỉM VIEÄC THAÄT LAỉ VUI
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Reứn kyừ naờng ủoùc thaứnh tieỏng
- ẹoùc trụn toaứn baứi ẹoùc ủuựng: Laứm vieọc, tớch taộc, baọn roọn, saộc xuaõn, rửùc rụừ.
- Bieỏt nghổ hụi duựng sau daỏu chaỏm, daỏu phaồy, haỏu hai chaỏm, giửừa caực cuùm tửứ
2 Reứn kyừ naờng ủoùc vieỏt
- Naộm ủửụùc nghúa vaứ bieỏt ủaởt caõu vụựi caực tửứ mụựi: saộc xuaõn, rửùc rụừ, tửng bửứng.
- Bieỏt ủửụùc lụùi ớch coõng vieọc cuỷa moói ngửụứi, vaọt, con vaọt
- Naộm ủửụùc yự cuỷa baứi: Moùi ngửụứi, moùi vaọt ủeàu laứm vieọc, laứm vieọc mang laùi nieàm vui
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu vaờn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
A OÅn ủũnh 1
B Kieồm tra baứi cuừ 4’
- GV kieồm tra 3 HS ủoùc baứi : “ Phaàn thửụỷng”
HS 1: ẹoùc ủoaùn 1 Baùn Na coự ủửực tớnh gỡ?
HS 2: ẹoùc ủoaùn 2 ẹieàu bớ maọt ủửụùc caực baùn Na baứn laứ
gỡ?
HS 3: ẹoùc ủoaùn 3 Khi Na ủửụùc phaàn thửụỷng, nhửừng ai
vui mửứng, vui mửứng nhử theỏ naứo?
C Daùy baứi mụựi 25’
1 Giụựi thieọu baứi.
- GV ghi ủeà
2 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc.
- GV ủoùc maóu toaứn baứi gioùng haứo hửựng, nhũp hụi nhanh
- Hửụựng daón luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
a) ẹoùc tửứng caõu
- GV chổ ủũnh HS ủaàu baứn ủoùc
- GV hửụựng daón HS ủoùc ủuựng caực tửứ khoự
b) ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- GV hửụựng daón HS ngaột nghổ hụi ủuựng
+ Quanh ta/ moùi vaọt/ moùi ngửụứi/ ủeàu laứm vieọc//
+ Con tu huự keõu/ tu huự/tu huự/
- Toỏt buùng hay giuựp ủụừ baùn beứ
- ẹeà nghũ coõ giaựo thửụỷng cho Na vỡ loứng toỏt cuỷa Na vụựi moùi ngửụứi
- Na, caực baùn, coõ giaựo vaứ meù vui mửứng
- HS nhaộc laùi ủeà baứi
- HS nghe, mụỷ SGK theo doừi
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu
- Chuự yự caực tửứ: Quanh, queựt, vaọt, vieọc, tớch taộc, cuứng, ủụừ…
- HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
Trang 35+ Caứnh ủaứo / cho rửùc rụừ/
- Giuựp HS hieồu caực tửứ: Saộc xuaõn, rửùc rụừ, tửng bửứng.
c) ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
- GV tho doừi hửụựng daón caực nhoựm ủoùc ủuựng
d) Thi ủoùc giửừa caực nhoựm
- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự
e) ẹoùc ủoàng thanh
- GV nhaọn xeựt
3 Hửụựng daón tỡm hieồu baứi.
- GV hửụựng daón HS ủoùc thaàm tửứng ủoaùn
- Hoỷi: Baứi vaờn giuựp em hieồu ủieàu gỡ?
-Vaọy coứn em beự, beự laứm nhửừng vieọc gỡ ?
-Khi laứm vieọc em beự caỷm thaỏy theỏ naứo ?
-Haừy keồ veà caực ủoà vaọt, con ngửụứi vaứ coõng vieọc cuỷa vaọt ủoự,
ngửụứi ủoự laứm maứ con bieỏt ?
-Theo em taùi sao moùi ngửụứi, moùi vaọt quanh taủeàu laứm
vieọc ? Neỏu khoõng laứm vieọc thỡ coự ớch gỡ cho xaừ hoọi
khoõng ?
-Yeõu caàu Hs ủoùc caõu Caứnh ủaứo … tửng bửứng.
-Rửùc rụừ coự nghúa laứ gỡ ?
-Haừy ủaởt caõu hoỷi vụựi tửứ rửùc rụừ ?
-Tửng bửứng nghúa laứ gỡ ?
-Haừy ủaởt caõu hoỷi vụựi tửứ tửng bửứng
- Qua bài văn, em có nhận xét gì về cuộc sống quanh ta ?
4 Luyeọn ủoùc laùi.
- GV nhaộc HS chuự yự gioùng ủoùc, chung cuỷa baứi, vui, haứo
hửựng, nhũp hụi nhanh
- GV vaứ caỷ lụựp bỡnh choùn ngửụứi ủoùc hay nhaỏt
5 Cuỷng coỏ- Daởn doứ: 5’
-Haừy keồ veà caực ủoà vaọt, con ngửụứi vaứ coõng vieọc cuỷa vaọt ủoự,
ngửụứi ủoự laứm maứ con bieỏt ?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc baứi vaờn
- HS ủoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
- Laàn lửụùt tửứng HS trong nhoựm ủoùc, HS khaực nghe, goựp yự
- Caực nhoựm thi ủoùc ( ẹT, CN)
- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh
- HS ủoùc thaàm vaứ trao ủoồi noọi dung theo caực caõu hoỷi
-Beự ủi hoùc, queựt nhaứ, nhaởt rau, chụi vụựi em
-Em beự caỷm thaỏy baọn roọn nhửng raỏt vui.Traỷ lụứi theo suy nghú
-Traỷ lụứi theo hieồu bieỏt Caứng nhieàu Hs traỷ lụứi caứng toỏt
-Moùi ngửụứi, moùi vaọt ủeàu laứm vieọc vỡ laứm vieọc mang laùi nieàm vui Laứm vieọc giuựp moùi ngửụứi, moùi vaọt ủeàu coự ớch trong cuoọc soỏng
-ẹoùc baứi
-Rửùc rụừ coự nghúa laứ tửụi saựng, noồi baọt
leõn
-ẹaởt caõu, chaỳng haùn: Maởt trụứi toỷa aựnh
naộng vaứng rửùc rụừ … -Tửng bửứng coự nghúa laứ vui, loõi cuoỏn
nhieàu ngửụứi
-Caỷ nửụực tửng bửứng chaứo ủoựn ngaứy quoỏc
khaựnh
- Moọt soỏ HS ủoùc laùi baứi
- HS khá giỏi liên hệ trớc sau đó HS còn lại học và liên hệ
Toán LUYỆN TẬP
Trang 36III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS chữa BT 2 trong VBT tiết trước - 2 HS lên bảng giải
nhớ và củng cố tên gọi thành phần của phép
tính bài hôm nay cô cùng các con học bài
Luyện tập
- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
2 Thực hành
- GV cho HS tự làm rồi chữa bài GV hỏi - 88 - 49 - 64 - 96 - 57
- Cho HS tự làm rồi chữa Khi chữa HS nêu 60 - 10 -30 = 20 80 - 30 - 20 = 30
90 - 10 - 20 = 60
90 - 30 = 60Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ - 1 HS đọc yc của bài
và số trừ lần lượt là - Cả lớp làm vào bảng con
- GV NX bảng của HS sửa sai
Bài 4: Bài toán - 2 HS đọc đề toán, HS tự tóm tắt và giải
Tóm tắt
có : 9 dmcắt: 5dmcòn:…dm ?
Độ dài mảnh vải còn lại là
9 - 5 = 4 (dm)
3 Củng cố - dặn dò
Trang 37- GV NX tiết học
- Về nhà làm tiếp các BT cịn lại trong VBT tốn
- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập chung
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ - DẤU CHẤM HỎI I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
- Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm được Sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới, làm quen với câu hỏi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng líp có gắn các từ tạo thành những câu ở BT3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Kiểm tra bài cũ 4’
- GV kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét
C Dạy bài mới 25’
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn làm bài tập.
a) Bài tập 1:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của từ ngữ có
tiếng học hoặc tiếng tập
- GV mời 2 HS lên viết bảng líp GV cùng cả
lớp nhận xét bài trên bảng
+Các từ có tiếng học là: học hành, học hỏi,
học lỏm, học mót …
+Các từ có tiếng tập là: tập đọc, tập viết, tập
làm văn …
b) Bài tập 2:
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của bài
- GV gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV cùng cả lớp nhận xét
- GV nhận xét
c) Bài tập 3:
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài BT
- GV cho HS làm bài vào vë
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Hỏi: Để chuyển câu Con yêu mẹ thành một
câu mới, bài mẫu đã làm như thế nào?
- 2 HS làm BT3 tiết LTVC tuần 1
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS viết bảng , cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS làm trên bảng , cả lớp làm vào vë
- Một số HS khác đọc câu của mình
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập, đọc cả mẫu
- HS làm bài
- Lớp nhận xét
-Sắp xếp lại các từ trong câu./ đổi chỗ từ con và từ mẹ cho nhau …
- Trả lời: Bạn thân nhất của em là Thu./ Em là bạn
Trang 38-Yeõu caàu Hs suy nghú ủeồ laứm tieỏp vụựi caõu:
Thu laứ baùn thaõn nhaỏt cuỷa em
d) Baứi taọp 4:
- Giuựp HS naộm vửừng yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn caàn ủaởt daỏu chaỏm
hoỷi vaứo cuoỏi moói caõu treõn
3 Cuỷng coỏ- Daởn doứ: 5’
- GV giuựp HS khaộc saõu kieỏn thửực ủaừ hoùc coự
theồ thay ủoồi vũ trớ cuỷa tửứ trong 1 caõu ủeồ taùo
thaứnh caõu mụựi
- Cuoỏi caõu hoỷi coự daỏu chaỏm hoỷi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng HS hoùc toỏt,
coự coỏ gaộng
thaõn nhaỏt cuỷa Thu./ Baùn thaõn nhaỏt cuỷa Thu laứ em.
- 1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- 3 HS leõn baỷng laứm baứi treõn baỷng
- HS caỷ lụựp nhaọn xeựt
- HS voó tay khen caực baùn hoùc toỏt
Thủ công
gấp tên lửa ( tiết 2) A/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách gấp tên lửa đúng và đẹp
2 Kỹ năng: Gấp thành thạo, nhanh, chính xác
3 GD h/s có tính kiên chì, khéo léo, yêu quý sản phẩm mình làm ra
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Một tên lửa gấp bằng giấy thủ công khổ to
Quy trình gấp tên lửa, giấy thủ công
- HS : Giấy thủ công, bút màu
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra bài cũ:(1-2 )’
? Gấp tên lửa gồm mấy bớc
- Nhận xét
3 Bài mới: (30 )’
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b.Thực hành:
c HD thao tác:
- Treo qui trình gấp - HD thực hành
-YC nhắc lại các thao tác gấp
* Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
- Đặt tờ giấy lên mặt bàn, phần dòng kẻ ô ở trên, gấp đôi
tờ giấy để lấy đờng dấu giữa
- Mở giấy gấp theo đờng dấu gấp ở H1 đợc H2
- Gấp theo đờng dấu gấp ( theo chiều mũi tên) ở H 2 đợc
Trang 39- Sau mỗi lần gấp miết theo đờng gấp cho thật phẳng.
*Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng:
- Bẻ các mép gấp sang hai bên đờng dấu giữa và miết
theo đờng dấu đợc tên lửa H5
- Cầm vào nếp gấp giữa cho hai cánh tên lửa ngang ra
đ-ợc H6 Phóng tên lửa theo hớng chếch lên không chung
d Thực hành:
- YC các nhóm thực hành gấp tên lửa trên giấy thủ công
- Phát giấy khổ to cho các nhóm trình bày sản phẩm
- Quan sát giúp h/s còn lúng túng
4 Củng cố dặn dò: (2 )– ’
- YC nhắc lại các bớc gấp tên lửa
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp tên lửa
trên giấy thủ công
- Nhận xét tiết học
- 3 nhóm thực hành gấp và trang trí tên lửa, rồi ghi tên mình vào cánh tên lửa sau
đó dán tên lửa và trang trí bức tranh của nhóm mình cho sinh động bằng cách dùng bút màu vẽ thêm các hoạ tiết
I Mục tiêu:
- Ôn kĩ năng ĐHĐN Yêu câu thực hiện chính xác, đẹp hơn giờ trớc
- Ôn trò chơi “ nhanh lên bạn ơi !” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm phơng tiện:
Địa điểm: Trên sân tập vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện: Còi, vẽ hình sân theo trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
HD h/s thực hiện
*Trò chơi “ nhanh lên bạn
ơi”
*HS tập hợp hàng dọc, ôn cách chào cách báo cáo( vài lợt)
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
* Ôn bài TD lớp 1 ( 1lần mỗi động tác 2 ì8 nhịp)
* Cho h/s chơi trò chơi:
+Cho vài h/s chơi mẫu, cho chơi thử- lớp nhận xét
Trang 40TẬP VIẾT
CHỮ HOA Ă, Â
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
- Rèn kỹ năng viết chữ: A, Ă hoa.
- Biết viết các chữ hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Ăn chậm, nhai kĩ theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và
nối chữ theo quy định
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ.
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Ă( dòng 1), Ăn chậm nhai kĩ ( dòng 2).
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định: 1’
B Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV kiểm tra vở HS viết ở nhà
- GV hỏi: Câu này muốn nói gì?
- GV nhận xét
C Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
a) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét các chữ Ă,
Â,
- GV gợi ý nhận xét mẫu chữ
- Chữ Ă và Â có điểm gì gióng và khác nhau?
- Các dấu phụ như thế nào?
+ Dấu phụ trên chữ Â.
- GV viết chữ Ă, Â lên bảng , vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại quy trình viết
3) Hoạt động 2:Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
a) GV cho HS viết cụm từ ứng dụng
- HS nhắc lại câu ứng dụng đã tập viết ở bài trước Khuyên anh em trong nhà phải thương yêu nhau
- Cho HS viết bảng chữ Anh Cả lớp viết chữ Anh vào bảng con.
- Viết như chữ A nhưng có thêm dấu phụ.
- HS trả lời
- HS tập viết chữ Ă, 2,3 lượt.