NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tiếp - GV vào bài trực tiếp: ta đã học ba hằng đẳng thức bậc hai … - Chúng ta tiếp tục nghiên cứu về các hằng đẳng thức bậc ba - Chú ý nghe, chuẩn bị tâm th
Trang 1- HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đế, đàm thoại, Hoạt động nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Thế nào là một đa thức? Cho ví dụvề đa thức một biến, đa thức haibiến?
- Tính các tích sau:
a) (-2x3)(x2) b) (6xy2)(
- HS trả lời tại chỗ:
* Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toántrên các biến chỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)
* Đa thức là tổng của các đơn thức (ví dụ…)
- HS làm tại chỗ, sau đó trìnhbày lên bảng:
- HS nghe hiểu và ghi nhớ
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI
ĐA THỨC
- Phép nhân đơn thức với đa thức có
gì mới lạ, phải thực hiện như thế nào?Để hiểu rõ, ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay
- HS nghe và chuẩn bị tâm thế học bài mới…
Hoạt động 3 : Vào bài mới (20’)
Trang 2(-2x3).(x2 + 5x -
2
1)
= (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x3
)(-2
1) = -2x5-10x4+x3
- Cho HS thực hiện ?1 (nêu yêu cầu như sgk)
- GV theo dõi Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
- Từ cách làm, em hãy cho biết qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV phát biểu và viết công thức lên bảng
- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu trên bảng
- GV lưu ý: Khi thực hiện phép nhân các đơn thức với nhau, các đơn thức có hệ số âm được đặt ở trong dấu ngoặc (…)
- HS thực hiện (mỗi em làm bài với ví dụ của mình)
- Một HS lên bảng trình bày5x.(3x2 –4x + 1)
- HS nghe và ghi nhớ
Hoạt động 4 : Củng cố (15’)
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS
- Đánh giá, nhận xét chung
- Treo bảng phụ bài giải mẫu
- Đọc ?3
- Cho biết công thức tính diện tích hình thang?
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
- Cho HS báo cáo kết quả …
- GV đánh giá và chốt lại bằng cách viết biểu thức và cho đáp số
- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)
Bài tập 1 trang 5 Sgk
- Nhận xét bài làm ở bảng?
- GV chốt lại các giải Đ/s; a) 5x5-x3-1/2x2
- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở
- HS nộp bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài giải ở bảng
- Tự sửa vào vở (nếu sai)
- HS đọc và tìm hiểu ?3
Trang 3- Tự sửa vào vở (nếu có sai)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (3’)
BTVN.
Bài tập 2 trang 5 Sgk
Bài tập 3 trang 5 Sgk
Bài tập 6 trang 5 Sgk
GV dặn dò, hướng dẫn:
- Học thuộc qui tắc
Bài tập 2 trang 5 Sgk
* Nhân đơn thức với đa thức, thu gọn
sau đó thay giá trị
Bài tập 3 trang 5 Sgk
* Cách làm tương tự
Bài tập 6 trang 5 Sgk
* Cách làm tương tự
- Ôn đơn thức đồng dạng, thu gọn đơn thức đồng dạng
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng.
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đế, đàm thoại, Hoạt động nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn
- Đánh giá, cho điểm
- GV chốt lại qui tắc, về dấu
- Một HS lên bảng trả lời câu hỏi vàthực hiện phép tính
- Cả lớp làm vào vở bài tập
a) 6x4-2 x2+x b) -6x3y+10x2y2-2xy3
- Nhận xét bài làm ở bảng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§2 NHÂN ĐA THỨC - GV vào bài trực tiếp và - HS ghi vào vở
Trang 4
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
VỚI ĐA THỨC ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 3 : Quy tắc (20’)
- GV trình bày lại cách làm
- Từ ví dụ trên, em nào có thể phát biểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức
- GV chốt lại quy tắc
- GV nêu nhận xét như Sgk
- Cho HS làm ?1 Theo dõi
HS làm bài, cho HS nhận xét bài làm cuả bạn rồi đưa
ra bài giải mẫu
- Giới thiệu cách khác
- Cho HS đọc chú ý SGK
- Hỏi: Cách thực hiện?
- GV hướng dẫn lại một cách trực quan từng thao tác
- HS ghi vào nháp, suy nghĩ cách làmvà trả lời
- HS nghe hướng dẫn, thực hiện phéptính và cho biết kết quả tìm được
- HS sửahoặc ghi vào vở
- HS phát biểu
- HS khác phát biểu ……
- HS nhắc lại quy tắc vài lần
- HS thực hiện ?1 Một HS làm ởbảng – cả lớp làm vào vở sau đónhận xét ở bảng
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập a) (x+3)(x2 +3x – 5) = …
… = x3 + 6x2 + 4x – 15 d) (xy – 1)(xy + 5) = …
… = x2y2 + 4xy – 5
- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2)S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2
Trang 5Bài tập 7 trang 8 Sgk
Bài tập 8 trang 8 Sgk
Bài tập 9 trang 8 Sgk
- Học thuộc quy tắc, xem lại các bài đã giải
- Bài tập 7 trang 8 Sgk
* Áp dụng qui tắc
- Bài tập 8 trang 8 Sgk
* Tương tự bài 7
- Bài tập 9 trang 8 Sgk
* Nhân đa thức với đa thức,
thu gọn sau đó thay giá trị
- HS nghe dặn Ghi chú vào vở
- Xem lại qui tắc
- Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị
Tổ duyệt BGH duyệt
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
- HS : Ôn các qui tắc đã học
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại gợi mở – hoạt động nhóm- Luyện tập thực hành
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TUẦN II
Trang 6
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (10’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
- Kiểm tra vở bài làm vài HS
- Cho HS nhận xét bài làm
- Chốt lại vấn đề: Với A,B là hai
đa thức ta có : (-A).B= -(AB)
- Một HS lên bảng trả lời câu hỏivà thực hiện phép tính ; còn lạilàm tại chỗ bài tập
=> x3- 125
=> 125- x3
- Cả lớp nhận xét
- HS nghe GV chốt lại vấn đề vàghi chú ý vào vở
Hoạt động 2 : Luyện tập (25’) Bài 12 trang 8 Sgk
- Cho HS nhận xét
- Cho HS nhận xét GV nhận xét, đánh giá
- Ghi đề bài lên bảng
Bài 13 trang 8 Sgk
- Gọi một HS làm ở bảng
- Còn lại làm vào tập
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại cách làm
- Đọc yêu cầu của đề bài
- Nghe hướng dẫn
- HS chia nhóm làm việcA= -x-15
a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15
- 1 HS lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở
(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x) =81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x =81
83x = 83
x = 1
- Nhận xét kết quả, cách làm
Hoạt động 3 : Củng cố (5’)
- Nhắc lại các qui tắc đã học cách làm bài dạng bài 12, 13?
- Cho HS nhận xét
- HS phát biểu qui tắc
- Cách làm bài dạng bài 12, 13
* Nhân đơn thức,đa thức với đa
thức, sau đó thu gọn
- Nhận xét
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (5’)
Trang 7
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
BTVN.
Bài tập 11 trang 8 Sgk
Bài tập 14 trang 9 Sgk
Bài tập 15 trang 9 Sgk
- Bài tập 11 trang 8 Sgk
* Nhân đơn thức,đa thức với đa
thức, sau đó thu gọn
- Bài tập 14 trang 9 Sgk
* x, x+2, x+4
- Bài tập 15 trang 9 Sgk
* Tương tự bài 13
- HS nghe dặn , ghi chú vào vở
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức.
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đề, qui nạp – đàm thoại
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
- Cho cả lớp nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
- Một HS lên bảng, cả lớp theodõi và làm nháp
- Giới thiệu bài mới
- HS tập trung chú ý, suy nghĩ…
- Ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Tìm qui tắc bình phương một tổng (11’)
1.Bìnhphươngcủa một tổng: -GV yêu cầu: Thực hiện phép
nhân: (a+b)(a+b) - HS thực hiện trên nháp(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2
Trang 8- Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có (Ghi bảng)
- Dùng tranh vẽ (H1 sgk) hướngdẫn HS ý nghĩa hình học của HĐT
- Phát biểu HĐT trên bằng lời?
- Cho HS thực hiện áp dụng sgk
- Thu một vài phiếu học tập của
HS
- Cho HS nhận xét ở bảng
- GV nhận xét đánh giá chung
- Từ đó rút ra:
(a+b)2 = a2+2ab+b2
- HS ghi bài
- HS quan sát, nghe giảng
- HS phát biểu
- HS làm trên phiếu học tập, 4
HS làm trên bảng a) (a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2+ 4x+ 4 = … = (x+2)2
c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012= (300+1)2
=… = 90601
- Cả lớp nhận xét ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 4 : Tìm qui tắc bình phương một hiệu (8’)
2 Bình phương của một
- Cho HS nhận xét
- Cho HS phát biểu bằng lời ghibảng
- Cho HS làm bài tập áp dụng
- Theo dõi HS làm bài
- Cho HS nhận xét
- HS làm trên phiếu học tập:(A – B)2 = [A +(-B)]2 = … (A –B)2 = (A –B)(A –B)
- HS nhận xét rút ra kết quả
- HS phát biểu và ghi bài
- HS làm bài tập áp dụng vào vởa) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4
b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2
c) 992 = (100–1)2 = … = 9801
- HS nhận xét và tự sửa
Hoạt động 5 : Tìm qui tắc hiệu hai bình phương (11’)
3 Hiệu hai bình phương :
- Hãy làm các bài tập áp dụng
- HS thực hiện theo yêu cầu GV (a+b)(a-b) = a2 –b2
=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)
- HS phát biểu và ghi bài
- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c
Trang 9(sgk) lên phiếu học tập
- Cả lớp nhận xét
a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2
c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =
602 –42 = … = 3584
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 6 : Củng cố (7’)
c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2
18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2
1/ Đức và Thọ ai đúng?
2/ Sơn rút ra được HĐT?
- Cho HS làm các bài tập Sgk (tr11)
* Gợi ý: xác định giá trị của A,B bằng cách xem A2 = ? ⇒ A
- HS hợp tác làm bài tại chỗ và
2 em lên bảng trình bày bài giải
16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2
c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2
18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2
b) x 2 –10xy+25y 2 = (x–5y)2
- Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 7 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)
BTVN.
Bài tập 16 trang 11 Sgk
- Học thuộc lòng hằng đẳng thức
chú ý dấu của hằng đẳng thức
- Bài tập 16 trang 8 Sgk
* Áp dụng HĐT 1+2
- HS nghe dặn
Bài tập 17 trang 11 Sgk
Bài tập 18 trang 11 Sgk
- Bài tập 17 trang 11 Sgk
- Ghi chú vào vở
Tổ duyệt BGH duyệt
Trang 10- Củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm
- Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà
III/ PHƯƠNG PHÁP :
-Đàm thoại gợi mở, học nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Viết ba HĐT đã học (6đ)
2/ Viết các biểu thức sau dưới
dạng bình phương 1 tổng (hiệu)
(4đ)
a) x2 +2x +1
b) 25a2 +4b2 –20ab
- Treo bảng phụ – đề kiểm tra
- Kiểm vở bài làm ở nhà (3HS)
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng, còn lại chép đề vào vở và làm bài tại chỗ
a) (x+1)2
b) (5a-2b)2
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)
Bài 20 trang 12 Sgk
x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2
(kết quả này sai)
- Vế phải có dạng HĐT nào?
Hãy tính (x+2y)2 rồi nhận xét?
- Gọi 2 HS cùng lên bảng
* Gợi ý với HS yếu: đưa bàitoán về dạng HĐT (áp dụngHĐT nào?)
- Cho HS nhận xét ở bảng
- GV đánh giá chung, chốt lại …
- Đọc đề bài và suy nghĩ trảlời
VP= x2+4xy+4y2
VT≠VP =>(kết quả này sai)
- Hai HS cùng lên bảng còn lạilàm vào vở từng bài
a) 9x2-6x+1= (3x-1)2
b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2
- HS nhận xét kết quả, cáchlàm từng bài
TUẦN III
Trang 11- Cho đại diện nhóm trình bày,cả lớp nhận xét.
- GV nêu ý nghĩa của bài tập
- Áp dụng vào bài a, b?
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá
- HS đọc đề bài 23
- Nghe hướng dẫn sau đó hợptác làm bài theo nhóm û : nhóm1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4làm bài còn lại
* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab
VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2
=VT
* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab
VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT
- HS nghe và ghi nhớ
- HS vận dụng, 2 HS làm ở bảng
a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 = 1b)(a+b)2=202 -4.3=400+12=412
- Nhận xét kết quả trên bảng
Hoạt động 3 : Củng cố (3’)
- Nêu nhận xét ưu khuyết điểm của HS qua giờ luyện tập - Nêu các vấn đề thường mắc sai lầm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Bài tập 22 trang 12 Sgk
Bài tập 24 trang 12 Sgk
Bài tập 25 trang 12 Sgk
- Xem lại lời giải các bài đã giải
BTVN
- Bài tập 22 trang 11 Sgk
* Tách thành bình phương của
một tổng hoăïc hiệu
- Bài tập 24 trang 11 Sgk
Trang 12
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề – Qui nạp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (4phút)
1/ Viết 3 hằng đẳng thức (6đ)
2/ Tính :
a) (3x – y)2 = … (2đ)
b) (2x + ½ )(2x - ½ ) (2đ)
- Treo đề bài
- Gọi một HS lên bảng
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng
- HS còn lại làm vào vở bài tập
1/ … = 9x2 – 6xy + y2
2/ … = 4x2 – ¼
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§4, 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
- GV vào bài trực tiếp: ta đã học
ba hằng đẳng thức bậc hai …
- Chúng ta tiếp tục nghiên cứu về các hằng đẳng thức bậc ba
- Chú ý nghe, chuẩn bị tâm thế vào bài
- Ghi bài vào vở
Hoạt động 3 : Tìm HĐT lập phương một tổng (10’)
4 Lập phương của một tổng:
(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
- Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý, ta cũng có: (A+B)3 = …
- Cho HS phát biểu bằng lời thay bằng từ “hạng tử” (?2)
- Ghi bảng bài áp dụng
- Ghi bảng kết quả và lưu ý HS tính chất hai chiều của phép tính
- HS thực hiện ?1 theo yêu cầu :
* Thực hiện phép tính tại chỗ
* Đứng tại chỗ báo cáo kết quả
- HS phát biểu, HS khác hoàn chỉnh nhắc lại…
(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
- HS phát biểu (thay từ “số” bằng từ “hạng tử”)
- HS thực hiện phép tính
- a) (x + 1)3 =
- b) (2x + y)3=
Hoạt động 4 : (Tìm HĐT lập phương một hiệu) (10’)
5 Lập phương của một hiệu: - Nêu ?3 - HS làm ?3 trên phiếu học
Trang 13
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
- Làm bài tập áp dụng
- Gọi 2 HS viết kết quả a,b lên bảng (mỗi em 1 câu)
- Gọi HS trả lời câu c
- GV chốt lại và rút ra nhận xét
tập
- Từ [a+(-b)]3 rút ra (a-b)3
(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3
- Hai HS phát biểu bằng lời
a (x -1/3)3= = x3-x2+1/3x - 1/27
b) (x-2y)3=…=x3 -6x2y+12xy2
-y3
- Cả lớp nhận xét
- Đứng tại chỗ trả lời và giải thích từng câu
Hoạt động 5: Tìm hiểu HĐT Tổng hai lập phương(8 phút)
6 Tổng hai lập phương:
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
ta có:
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB+B 2 )
Qui ước gọi A2 – AB + B2 là bình
phương thiếu của một hiệu A – B
- GV phát biểu chốt lại
- Ghi bảng bài toán áp dụng
- GV gọi HS nhận xét và hoàn chỉnh
- HS thực hiện ?1 cho biết kết quả:
(a + b)(a2 – ab + b2) = … = a3
+ b3
A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)
- HS phát biểu bằng lời …
- HS nghe và nhắc lại (vài lần)
- Hai HS lên bảng làm a) x3+8 = (x+2)(x2- 2x+ 4)b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1
Hoạt động 6 : Tìm hiểu HĐT Hiệu hai lập phương(8phút)
Trang 14
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
7 Hiệu hai lập phương:
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
ta có:
A 3 -B 3 = (A-B)(A 2 +AB+B 2 )
Qui ước gọi A2 + AB + B2 là bình
phương thiếu của một tổng A + B
- GV phát biểu chốt lại
- Treo bảng phụ (bài toán áp dụng), gọi 3HS lên bảng
-HS thực hiện ?3 cho biết kếtquả:
(a -b)(a2 + ab + b2) = … = a3 -
b3
A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
- HS phát biểu bằng lời …
- HS nghe và nhắc lại (vài lần)
- Ba HS làm ở bảng (mỗi em một bài), còn lại làm vào vở
Hoạt động 5: Dặn dò (3’)
- Viết mỗi công thức nhiều lần
- Diễn tả các hằng đẳng thức đo bằng lờiù
- Bài tập: 26;27(tr 14SGK)
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở
Tổ duyệt BGH duyệt
TUẦN IV
Tiết 7-8: Luyện tập
*****
I/ MỤC TIÊU :
- HS được củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các hằng đẳng thức đã học
- HS vận dụng các hằng đẳng thức giải các bài toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, thước
Trang 15
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- HS : Ôn tập các hằng đẳng thức đã học, làm bài tập ở nhà.
- Phương pháp : Đàm thọai, gởi mở, nhóm.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)
1/ Viết công thức lập phương
của một tổng, lập phương của
một hiệu, tổng hai lập phương,
hiệu hai lập phương (5đ)
2/ Viết các biểu thức sau dưới
- Thu và kiểm giấy vài em
- Cho HS nhận xét- Sửa sai và đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng, còn lại làm vào giấy
a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-
12y+16y2)
- HS được gọi nộp giấy làm bài
- Nhận xét bài làm ở bảng
Hoạt động 2 : Sửa bài tập ở nhà (10’) Bài 31 trang 16 Sgk
- Cho HS nhận xét lời giải của bạn, sửa chữa sai sót và chốt lại vấn đề (về cách giải một bài chứng minh đẳng thức)
- HS lên bảng trình bày lời giải, còn lại trình vở bài làm trước mặt
- HS nhận xét sửa sai bài làm
- Cho vài HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét và hoàn chỉnh
- HS làm việc cá nhân , 2 HSlàm ở bảng
- Ghi đề bài 34 lên bảng, cho
HS làm việc theo nhóm nhỏ ítphút
- Gọi đại diện một vài nhóm
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và
Trang 16
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
a) (a+b)2 – (a-b)2 = … = 4ab
b) (a+b)3-(a-b)3-2b3 =…= 6a2b
c) (x+y+z)2–2(x+y+z)(x+y)+
(x+y)2
= … = z2
nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
cho biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có)
- Ghi bảng đề bài 35 lên bảng
- Hỏi: Nhận xét xem các phép tính này có đặc điểm gì? (câu a? câu b?)
- Hãy cho biết đáp số của cácphép tính GV trình bày lại
- HS ghi đề bài vào vở
- HS suy nghĩ trả lờia) Có dạng bình phương của một tổng
b) Bình phương của một hiệu
- HS làm việc cá thể-nêu kết quả
Bài 36 trang 17 Sgk
( ) ( )
2 2
- Ghi đề bài 37 lên bảng, cho
HS làm việc theo nhóm nhỏ ítphút
- Gọi đại diện một vài nhóm nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có
Hoạt động 4: Củng cố (5’)
1/ Rút gọn (x+1)3-(x-1)3 ta được:
Hoạt động 5 : Dặn dò (5’)
BTVN.
Bài tập 37 trang 17 Sgk
Bài tập 38 trang 17 Sgk
- Học lại các hằng đẳng thức
- Bài tập 37 trang 17 Sgk
- Bài tập 38 trang 17 Sgk
- Xem lại tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng
- HS nghe dặn , ghi chú vào vở
Trang 17
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
Tổ duyệt BGH duyệt
TUẦN V Tiết 9
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
* * * * * *
I/ MỤC TIÊU : :
- HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức
- HS biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung với các đa thức không quá ba hạng tử
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, thước , phấn màu
- HS : Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, nhân đơn thức, nhân đa thức
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Viết 7 hđt đáng nhớ: (7đ)
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Một HS lên bảng viết công thức và làm bài
- Cả lớp làm vào vở bài tập
Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn trên bảng
Trang 18
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Rút gọn biểu thức: (3đ)
(a+b)2 + (a –b)2 =
- GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
- HS nghe để định hướng công việc phải làm trong tiết học
- Ghi vào tập tựa bài học
Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ 1:
Hãy phân tích đa thức 2x2–
4x thành tích của những đa
- Nêu và ghi bảng ví dụ 1
- Đơn thức 2x2 và 4x có hệ số và biến nào giống nhau ?
- GV chốt lại và ghi bảng Nói:Việc biến đổi như trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử
- Vậy phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
- Cách làm như trên… gọi là phương pháp đặt nhân tử chung
- Nêu ví dụ 2, hỏi: đa thức này có mấy hạng tử? Nhân tử chung là gì?
- Hãy phân tích thành nhân tử?
- GV chốt lại và ghi bảng bài giải
- Nếu chỉ lấy 5 làm nhân tử chung ?
2x2 = 2x x 4x = 2x 2
- HS ghi bài vào tập
- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung
- HS suy nghĩ trả lời:
+ Có ba hạng tử là…
+ Nhân tử chung là 5x
- HS phân tích tại chỗ …
- HS ghi bài
- Chưa đến kết quả cuối cùng
Hoạt động 4 : Áp dụng (15’) 2/ Aùp dụng :
- Ghi nội dung ?1 lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm nhỏ, thời gian làm bài là 5’
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- HS làm ?1 theo nhóm nhỏ cùngbàn
- Đại diện nhóm làm trên bảng phụ Sau đó trình bày lên bảng a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
Trang 19- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
- GV sửa chỗ sai và lưu ý cách đổidấu hạng tử để có nhân tử chung
- Ghi bảng nội dung ?2
* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy phân
tích đa thức 3x2 –6x thành nhân tử
- Cho cả lớp nhận xét và chốt lại
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
- Cả lớp nhận xét, góp ý
- HS theo dõi và ghi nhớ cách đổi dấu hạng tử
- Ghi vào vở đề bài ?2
- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính và trả lời
- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0
⇒ 3x (x –2) = 0
⇒ 3x = 0 hoặc x –2 = 0
⇒ x = 0 hoặc x = 2
- Cả lớp nhận xét, tự sửa sai
Hoạt động 5 : Dặn dò (5’)
- Xem lại 7 hằng đẳng thức để tiết
sau học bài §7
- HS nghe dặn và ghi chú vào tập
Trang 20
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010 II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.
- HS : Ôn kỹ các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Phân tích đa thức thành
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cả lớp làm vào bài tập + Khi xác định nhân tử chung của các hạng tử , phải chú ý cả phần hệ số và phần biến
+ Chú ý đổi dấu ở các hạng tử thích hợp để làm xuất hiện nhân tử chung
- Cho cả lớp nhận xét ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- HS đọc yêu cầu kiểm tra
- Hai HS lên bảng thực hiện phép tính mỗi em 2 câu
a) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)
- Nghe giới thiệu, chuẩn bị vào bài
- Ghi vào vở tựa bài
- HS ghi vào bảng :
Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ:
Phân tích đa thức sau
- Ghi bảng ?1 cho HS
- Gọi HS báo kết quả và ghi bảng
- HS chép đề và làm bài tại chỗ
- Nêu kết quả từng câu a) = … = (x – 3)2
b) = … = (x +2)(x -2)c) = … = (2x-1)(4x2 + 2x + 1)
- HS thực hành giải bài tập ?1 (làm việc cá thể)
a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3
b) (x+y)2 – 9x2 = (x+y)2 – (3x)2
Trang 21- Chốt lại cách làm: cần nhận
dạng đa thức (biểu thức này có
dạng hằng đẳng thức nào? Cần biến đổi ntn?…)
- Ghi bảng nội dung ?2 cho HS tính nhanh bằng cách tính nhẩm
- Cho HS khác nhận xét
= (x+y+3x)(x+y-3x)
- Ghi kết quả vào tập và nghe GVhướng dẫn cách làm bài
- HS suy nghĩ cách làm …
- Đứng tại chỗ nêu cách tính nhanh và HS lên bảng trìng bày
1052 – 25 = 1052 – 52
= (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000
- HS khác nhận xét
Hoạt động 4 : Áp dụng (7’) 2/ Aùp dụng: (Sgk)
* Dùng hằng đẳng thức thứ 3
- Cho HS nhận xét
- HS đọc đề bài suy nghĩ cách làm
- Xem sgk và giải thích cách làm
(2n+5)2-52=(2n+5+5)(2n+5-5) =2n(2n+10)=4n(n+5)
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (10’) Bài 43 trang 20 Sgk
- Gọi HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
a) x2+6x+9 = (x+3)2
b) 10x – 25 – x2 = -(x2-10x+25)
= -(x-5)2
c) 8x3-1/8=(2x-1/2)(4x2+x+1/4)d) 1/25x2-64y2 = (1/5x+8y)(1/5x-8y)
- HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 6 : Dặn dò (3’)
* Phân tích đa thức thành nhân tử
trước rồi mới tìm x
- Bài 46 trang 20 Sgk
* Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để
- HS nghe dặn Ghi chú vào tập
Trang 22
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
tính nhanh
- Xem trước bài §8
Tổ duyệt BGH duyệt
TUẦN VI Tiết 11
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm các hạng tử
- GV : bảng phụ , thước kẻ.
- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức
III.PHƯƠNG PHÁP :
Phân tích, đàm thoại, hợp tác nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1 Phân tích đa thức thành
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét bài làm ở bảng
- 2 HS lên bảng trả lời và làm 1/ a) x2 – 4x + 4 = (x-2)2 b)x3+1/27=
(x+1/3)(x2 -1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462
= (54+46)(54-46) = 100.8=800b) 732 – 272
= 27)=100.46=4600
Trang 23
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Đánh giá cho điểm - HS nhận xét bài trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§8 PHÂN TÍCH ĐA
THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM CÁC HẠNG TỬ
- Xét đa thức x2 – 3x + xy -3y, có thể phân tích đa thức này thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức được ko?(có nhân tử chung ko? Có dạng hằng đẳng thức nào không?)
- Có cách nào để phân tích? Ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay
- HS nghe để tìm hiểu
- HS trả lời : không …
- HS tập trung chú ý và ghi bài
Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (15’)
* Gợi ý : Nếu chỉ coi là một đa
thức thì các hạng tử không có nhân tử chung Nhưng nếu coi là tổng của hai biểu thức, thì các đa thức này như thế nào?
- Hãy biến đổi tiếp tục
- GV chốt lại và trình bày bài giải
- Ghi bảng ví dụ 2, yêu cầu HS làm tương tự
- Cho HS nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung cách giải khác
- GV kết luận về phương pháp giải
- HS ghi vào vở
- HS suy nghĩ (có thể chưa trả lời được)
- HS suy nghĩ – trả lời
- HS tiếp tục biến đổi để biến
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x+3) + z(3+x)
= (x+3)(2y+z)
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Nghe để hiểu cách làm
Hoạt động 4 : Vận dụng (13’)
- Cho HS thực hiện tại chỗ
- Chỉ định HS nói cách làm và kết quả
- Cho HS khác nhận xét kết quả, nêu cách làm khác
- GV ghi bảng và chốt lại cách làm …
- Ghi đề bài và suy nghĩ cách làm
- Thực hiện tại chỗ ít phút
- Đứng tại chỗ nói rõ cách làm và cho kết quả …
- HS khác nhận xét kết quả và nêu cách làm khác (nếu có) : 15.64 + 25.100 + 36.15 +
Trang 24- Treo bảng phụ đưa ra ?2
- Cho HS thảo luận trao đổi theo nhóm nhỏ
- Cho đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét và chốt lại ý kiến đúng
- HS đọc yêu cầu của ?2
- Hợp tác thảo luận theo nhóm 1-2 phút …
- Đại diện các nhóm trả lời
Hoạt động 5 : Củng cố (6’) Bài 47b,c trang 22 Sgk
- Thu và chấm bài vài em
- Cho HS nhận xét bài trên bảng
- Ghi bài tập vào
2 HS lên bảng làm
b) xz + yz – 5 (x + y)
= z (x+y) – 5 (x + y)
= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y
= 3x(x -y) – 5(x - y)
= (x - y)(3x - 5)
- HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’) BTVN
Bài 47a trang 22 Sgk
Bài 48 trang 22 Sgk
Bài 49 trang 22 Sgk
Bài 50 trang 23 Sgk
Bài 47a trang 22 Sgk
* Tương tự bài 47, chú ý dấu trừ
Bài 48 trang 22 Sgk
* a) Dùng hằng đẳng thức A2 – B2
* b,c) Dùng hằng đẳng thức (A±
Trang 25
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
* * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích ra nhân tử
- HS giải bài tập thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Củng cố, khắc sâu nâng cao kỹ năng phân tích ra nhân tử
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ , thước ke, phấn màu
- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức
III/ PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp, nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)
1 Phân tích đa thức thành
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét bài làm ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- Hai HS lên bảng trả lời và làmHS1 :
a) ax – ay + bx - by
=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax + bx – cx + ay + by - cy
=x(a+b-c)+y(a+b-c)
=(a+b-c)(x+y)HS2 :
a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y)
= (x-y)(x+1) b) 3x2-3xy-5x+5y
= 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5)
- HS nhận xét bài trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Luyện tập (28’) Bài 47b trang 22 Sgk
- Gọi HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS yếu, kém
- Gọi HS khác nhận xét
Trang 26- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét nhóm bạn
GV.Đánh giá bài làm của các nhóm.
Bài 49 trang 22 Sgk
- Hướng dẫn HS làm
- Dùng tính chất kết hợp và giao hoán để nhóm các hạng tử thích hợp
- Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Làm tiếp tục
- Chia HS làm 4 nhóm Thời gian làm bài là 5’
- Nhắc nhở HS không tập trung
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
- Nhóm 1+2 làm câu b, nhóm 3+4 làm câu c
- Nhóm khác nhận xét
Hs làm bài theo hướng dẫna) 37,5.6,5-7,5.3,4 - 6,6.7,5 +3,5.37,5
= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Hoạt động 3 : Củng cố (5’)
Điền vào chỗ trống :
- Gọi HS nhận xét
- HS lên bảng điền
Bài 50 trang 22 Sgk - Bài 50 trang 22 Sgk* Phân tích đa thức thành nhân tử,
sau đó cho từng thừa số bằng 0
- Về nhà xem lại tất cả phương pháp để tiết sau ta áp dụng tất cả
- HS ghi nhận và ghi vào tập
Trang 27
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
các phương pháp đó để phan tích
đa thức thành nhân tử
TUẦN VII Tiết13.
bằng cáchphối hợp nhiều phương pháp
* * * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- HS vận dụng được các phương pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử
- HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng hai phương pháp là chủ yếu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ, thước kẻ.
- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III/ PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp; nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
Phân tích các đa thức sau
- Gọi HS lên bảng
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét câu trả lời và
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời và làmbài, cả lớp làm vào vở bài tập a) x2 + xy + x + y
= x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y)b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y
Trang 28
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
bài làm ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§9 PHÂN TÍCH ĐA
THỨC THÀNH NHÂN
TỬ BẰNG CÁCH PHỐI
HỢP NHIỀU PHƯƠNG
PHÁP
- Chúng ta đã học các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử , đó là những phương pháp nào?
- Trong tiết học hôm nay, chúng tasẽ nghiên cứu cách phối hợp các phương pháp đó để phân tích đa thức thành nhân tử
- HS nêu ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Ghi tựa bài mới
Hoạt động 3 : Tìm tòi kiến thức (15’) 1.Ví dụ :
Ví dụ 1 : Phân tích đa thức
sau thành nhân tử:
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức
sau thành nhân tử:
- Ghi bảng ví dụ 1, hỏi để gợi ý:
* Có nhận xét gì về các hạng tử
của đa thức này? Chúng có nhân tử chung không? Đó là nhân tử nào?
- Hãy vận dụng các phương pháp đã học để phân tích?
- Ghi bảng, chốt lại cách giải (phối hợp hai phương pháp…)
- Ghi bảng ví dụ 2, hỏi để gợi ý:
* Có nhận xét gì về ba hạng tử
đầu của đa thức này?
- Ghi bài và nghe giải thích cách làm
- Ghi vào vở ví dụ 2
- Có ba hạng tử đầu làm thành một hằng đẳng thức thứ 1
Trang 29
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Cho HS nhận xét bài giải của bạn, rồi nói lại hoặc trình bày lại các bước thực hiện giải toán
- HS nhận xét bài giải của bạn, rồi nói lại hoặc trình bày lại các bước thực hiện giải toán
Hoạt động 4 : Vận dụng (10’)
b) Bạn Việt đã sử dụng
các phương pháp :
- Nhóm các hạng tử
- Dùng hằng đẳng thức
- Đăët nhân tử chung
- Treo bảng phụ đưa ra ?2 Chia
HS làm 4 nhóm Thời gian làm bài 5’
- GV nhắc nhở HS không tập trung
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho các nhóm nhận xét
- HS suy nghĩ cá nhân trước khi chia nhóm
a) x2 + 2x + 1 – y2 =
= (x2 +2x + 1) – y2 =
= (x+1)2 – y2
= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có: (94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
1 Rút gọn (2x+1)3 -
(2x-1)3
ta được :
a 24x2+2 b 16x3+12x
c.12x2+2 d Đáp số khác
2 Tìm giá trị của x biết
x2 – 1 = 0
a x = 1 b x= -1
c x=1 hoặc x=-1
d Kết quả khác
3 Tìm giá trị của x biết
(2x+1)2 = 0
a x = 1/2 b x= -1/2
c x=1/2 hoặc x=-1/2
d Kết quả khác
Bài 51a,b trang 24 Sgk
- Treo bảng phụ Gọi HS lên bảng
- Cả lớp cùng làm
- Gọi HS nhận xét
Bài 51a,b trang 24 Sgk
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HS lên bảng làm
1 a 2 c 3 b
- HS nhận xét
- 2 HS lên bảng làma) x3 – 2x2 + x = x(x2 - 2x + 1) = x(x - 1)2
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2
= 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]
= 2(x+1+y)(x+1-y)
Trang 30
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Cho HS khác nhận xét - HS khác nhận xét
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’) BTVN
sau “Luyện tập“
- HS ghi nhận vào tập
- GV : Bảng phụ, thước, phấn màu …
- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân từ đã học; làm bài tập về nhà
- Phương pháp : Vấn đáp, nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra 15’
Đề Phân tích đa thức thành
- Ghi bảng đề bài 54, yêu cầu
HS làm bài theo nhóm.Thời gian làm bài 5’
- HS hợp tác làm bài theo nhóm
a) x3+ 2x2y + xy2 –9x
= x(x2+ 2xy + y2 –9)
Trang 31
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
Giải a) x3+ 2x2y + xy2 –9x
- Cho cả lớp có ý kiến nhận xét
- GV đánh giá cho điểm các nhóm
- Ghi bảng bài tập 55b sgk : giải như thế nào?
- GV nói lại cách giải, ghi chú ở góc bảng, gọi 2HS cùng lên bảng
- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
- Thu, kiểm bài làm của vài em
= x[(x+y)2 - 32 ]
= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2
= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)
= 2(x-y) – (x-y)2
= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)
= x2 (x -1)(x+1)
- Đại diện nhóm trình bày bài giải lên bảng phụ Đứng tại chỗnêu cách làm từng bài
- Cả lớp nhận xét góp ý bài giảicủa từng nhóm
- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có
- Chép đề bài; nêu cách giải : phân tích vế trái thành nhân tử Cho mỗi nhân tử = 0 ⇒ x …
- 2 HS cùng giải ở bảng, cả lớp làm vào vở
a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0
x (x- ½) (x+½) = 0 Khi x = 0 hoặc x - ½ = 0 hoặc
Khi 3x + 2 = 0 hoặc x –4 = 0
•3x + 2 = 0 3x = -2
x = -2/3
• x – 4 = 0
x = 4 c) x2 (x – 3) +12 – 4x = 0
x2( x – 3) – 4(x-3) = 0 (x-3) (x2 – 4) = 0 (x – 3)(x – 2)(x+2) = 0
Trang 32- Cho HS nhận xét ở bảng
- GV chốt lại cách làm:
+ Biến đổi biểu thức về dạng tích
+ Cho mỗi nhân tử bằng 0, tìm x tương ứng
+ Tất cả giá trị của x tìm được đều là giá trị cần tìm
Khi (x – 3) = 0 hoặc (x – 2) = 0 hoặc (x+2) = 0
- HS nhận xét bài làm ở bảng
- HS nghe để hiểu và ghi nhớ cách giải loại toán này
Hoạt động :Cũng cố, dặn dò (2’)
- Ôn phép chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
- HS nghe dặn
- HS ghi chú vào vở bài tập
Tổ duyệt BGH duyệt
Trang 33
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
TUẦN VIII Tiết15
* * * * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (chủ yếu là trong các trường hợp chia hết)
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ (ghi đề bài kt, bài giải mẫu…), phấn màu.
- HS : Ôn chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm các bài tập về nhà
III
PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề, đàm thoại
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’) Phân tích các đa thức sau
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra vở bài tập vài em
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
- GV chốt lại nói các cách làm khác nhau của câu c
- HS đọc đề bài
- Một HS lên bảng làma) x4 – 2x3y + x2y2
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Nghe ghi và hiểu được
Trang 34
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
- Ta nhân hệ số với hệ số, biếnvơi biến
- HS ghi tựa bài vào vở
Hoạt động 3: Tìm qui tắc (20’)
Nhận xét : (trang 26 SGK)
Qui tắc : (trang 26 SGK)
- Nhắc lại định nghĩa về một số nguyên a chia hết cho một số nguyên b?
- Trong phép chia đa thức cho đathức, ta cũng có định nghĩa tương tự Em nào có thể nêu được?
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Cho HS khác nhận xét kết quả
- GV chốt lại cách làm
- Cho HS làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Cho HS khác nhận xét kết quả
- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
- Muốn chia đơn thức A chia đơnthức B ta làm như thế nào ?
- Số nguyên a chia hết cho số nguyên b ≠ 0 nếu có số nguyên
q sao cho a = b q
- Cho hai đa thức A và B (B≠
0) Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có đa thức Q sao cho A= B.Q
- HS nhắc lại …
- HS nhắc qui tắc và công thức
xm : xn = xm – n
- HS thực hiện ?1 a) x3 : x2 = xb) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = 5/3x4
- HS nhận xét
- HS thực hiện ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy
- HS nhận xét
- HS đọc nhận xét ở sgk
- HS nêu qui tắc
Hoạt động 4 : Aùp dụng (7’)
Trang 35
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
27) = 36 - Cho HS khác nhận xét kết quả
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 5 : Củng cố (8’) Bài 60 trang 27 SGK
- Cho HS khác nhận xét
- HS lên bảng làma)x10: (−x)8 = −( x)2= 2
x
b)(−x) : (5 −x)3 =x2
c) (−y) : (5 −y)4 = −y
- HS khác nhận xét
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’) BTVN
Bài 59 trang 27 SGK
Bài 61 trang 27 SGK
Bài 62 trang 27 SGK
Bài 59 trang 27 SGK Bài 61 trang 27 SGK Bài 62 trang 27 SGK
- Về xem lại cách chia đơn thức cho đơn thức để tiết sau học bài
“§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN
THỨC”
HS ghi chú vào tập
HS về xem lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- HS ghi chú vào tập
- GV : bảng phụ, thước
- HS : Ôn phép chia đơn thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.
III/
PHƯƠNG PHÁP : Qui nạp, nêu vấn đề
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
1/ Phát biểu quy tắc chia một
đơn thức A cho đơn thức B
(trường hợp A chia hết cho B)
(5đ)
2/ Tính:
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Kiểm tra bài tập về nhà của
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời và làm bài
1/ Phát biểu qui tắc trang 26 SGK2/ Tính :
Trang 36- Cho HS nhận xét câu trả lời
- GV đánh giá cho điểm
a) x5 : (-x)3 = -x2 b) 4x3y2 : 2x2y = 2xy
- HS nhận xét
- HS tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§11 CHIA ĐA THỨC CHO
ĐƠN THỨC
- Ở tiết trước các em đã biết chia đơn thức cho đơn thức Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cách chia đa thức cho đơn thức
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Qui tắc (15’)
- Ghi bảng các ví dụ của HS
- Cho cả lớp nhận xét
- Đa thức tìm được là thương của phép chia của đa thức ……
cho đơn thức 3xy2
- Vậy muốn chia một đa thức
A cho một đơn thức B ta làm như thế nào?
- Hoàn chỉnh qui tắc
- Ghi bảng ví dụ cho HS làm
- Phát biểu cách tìm => qui tắc
- HS nhắc lại
- Một HS lên bảng thực hiện
(30x4y3 – 25x2y3 –3x4y4): 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3) - (25x2y3 : 5x2y3)-(3x4y4: 5x2y3)
= 6x2 – 5 – 3/5x2y
Hoạt động 4 : Vận dụng (13’)
2 Aùp dụng :
?2
a) Nhận xét : Lời giải của bạn
Hoa là đúng
- Treo bảng phụ đưa ra ?2
a) Để HS nhận xét cách làm của bạn Hoa
- GV: Nếu A = B.Q thì A:B =
Q b) Cho HS làm
- Ta có thể làm với cách
- HS quan sát, xem cách làm của bạn Hoa, suy nghĩ và trả lời…
- HS khác nhận xét…
- HS thực hiện
C1, (20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y
= (20x4y: 5x2y) - (25x2y2: 5x2y) -
Trang 37- Cả lớp nhận xét đúng sai
Hoạt động 5: Củng cố (5’) Bài 63 trang 28 SGK
Không làm tính chia hãy xét
xem đa thức A có chia hết cho
- Gọi HS trả lời
- Cho HS nhận xét
- GV hoàn chỉnh
- HS đọc đề và phân tích
- Vì A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
= y2(15x + 17xy + 18)Nên A chia hết cho B
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
- Vễ xem lại qui tắc và cách làm Tiết sau học bài §12
- HS vễ xem lại cách làm chia đa thức cho đơn thức theo 2 cách
Tổ duyệt BGH duyệt
Trang 38
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
TUẦN IX Tiết17
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Ôn phép chia đa thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.
III/ PHƯƠNG PHÁP :
- Qui nạp, nêu vấn đề
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ Phát biểu quy tắc chia một đa
thức A cho đơn thức B (trường
hợp chia hết (4đ)
2/ Làm tính chia :
(-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2 (6đ)
- Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra
- Gọi HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- GV chốt lại, sửa sai (nếu có)
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 1/ Qui tắc trang 27 SGK
2/
(-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2
= - 2x3 + 5/2– 3x
- HS tham gia nhận xét
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
Trang 39- GV vào bài trực tiếp:
chúng ta đã nghiên cứu phép chia đơn thức, chia đa thức cho đơn thức…
Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu tiếp …
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Phép chia hết (15’)
1 Phép chia hết :
Ví dụ : Thực hiện phép chia
- GV hướng dẫn từng bước
Bước 1+ Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạngtử bậc cao nhất của đa thức chia
+ Tìm dư thứ nhất : nhân 2x2 với đa thức x2-4x-3 rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tíchtìm được
Bước 2 + Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
+ Tìm dư thứ hai : nhân 5x với đa thức x2-4x-3 rồi lấy
đa thức bị chia trừ đi tích tìmđược
Bước 3 : Tương tự đến dư cuối cùng bằng 0
- Nghe giảng, nhớ lại phép chia sốhọc
- -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x -3
2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2 -4x-3
- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2-5x+1 -5x3 +21x2 +11x -3
- -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x -3
- x2 - 4x -3 0
Trang 40
Giáo Án Đại số 8 Năm học: 2009 – 2010
- Yêu cầu HS làm ?
- Cho HS khác nhận xét
- HS làm ?(x2 -4x-3) (2x2-5x+1) = 2x4-5x3+x2-8x3+20x2-4x-6x2+15x-3
= 2x4 -13x3+15x2+11x-3
- HS khác nhận xét
Hoạt động 4 : Phép chia có dư (10’)
2 Phép chia có dư :
Ví dụ : Thực hiện phép chia
Lưu ý: trang 31 SGK
- Hãy áp dụng cách làm như
ở ví dụ 1 để làm ví dụ 2
- GV nêu lại phép chia, lưu
ý HS viết cách khoảng đa thức bị chia khi khuyết hạngtử …
- Ta có phép chia này là phép chia có dư : A = B.Q +
R (bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
- Nêu lưu ý như sgk
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
- Một HS thực hiện ở bảng, còn lại làm phép chia tại chỗ … 5x3 – 3x2 +7 x2 +1 5x3 +5x 5x – 3 -3x2 –5x+7
-3x2 - 3 -5x +10
- Nghe hiểu, đọc lại lưu ý SGK
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
Điền vào ô trống
- Khi chia đa thức 1 biến cho đa
thức 1 biến ta có các bước gì ?
1/ Sắp xếp các …trong mỗi đa
thức theo …… giảm dần
2/ Chia hạng tử bậc …của đa thức
bị chia cho hạng tử bậc … của đa
thức chia
3/ Tìm dư thứ nhất bằng cách
lấy thương vừa tìm được nhân
với … rồi lấy …… trừ đi tích tìm
được
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS nhâïn xét
- HS đọc đề
- HS lên bảng điền vào ô trống
1/ Sắp xếp các hạng tử trong mỗi
đa thức theo luỹ thừa giảm dần 2/ Chia hạng tử bậc cao nhất của
đa thức bị chia cho hạng tử bậc
cao nhất của đa thức chia
3/ Tìm dư thứ nhất bằng cách lấy
thương vừa tìm được nhân với đa
thức chia rồi lấy đa thức bị chia
trừ đi tích tìm được
- HS khác nhận xét
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’) BTVN