1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 8 co cot thoi gian

31 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 719 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. Bài tập in sẵn + Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng.. * Hoạt động 5

Trang 1

Giáo án đại số 8

Chơng I - Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức

2 Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3

hạng tử & không quá 2 biến

3 Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, thực hành

III Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ.( 5 )

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau

& kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC

8’

9’

* HĐ2: áp dụng qui tắc (8 )

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví

dụ trong SGK trang 4

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

Trang 2

Giáo án đại số 8thang.

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm

theo hớng dẫn của GV nh bài 14

5-BT - H ớng dẫn về nhà ( 2 )

+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)

+ Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT)

V Rút kinh nghiệm

Tiết 2 Đ2. Nhân đa thức với đa thức

I- Mục tiêu :

1 Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

một biến đã sắp xếp )

3 Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: - Bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III- Tiến trình bài dạy

Trang 3

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này

với nhau ta phải làm nh thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi

hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn

thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích

của 2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui

tắc nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài

Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1 đa

2x

4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +67’

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử

của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc

viết riêng trong 1 dòng.

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta

phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính

* Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở

ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2

kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc : 3

Trang 4

Giáo án đại số 8thuận lợi nhất

2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1)(5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

3 Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II ph ơng pháp: Đàm thoại,thực hành, luyện tập

iii Chuẩn bị:

+ Giáo viên: - Bảng phụ

+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

IV- Tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức:(1’)

2- Kiểm tra bài cũ: (6 )

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết

quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa

Trang 5

Giáo án đại số 8

11

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức

trong tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến

ta có thể tính đợc giá trị biểu thức đó

+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính

đợc giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết

d-ới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp

đợc viết nh thế nào ?

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức

d-ới dạng tổng phải thu gọn các hạng

tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81

 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81

 83x - 2 = 81

 83x = 83  x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

 n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Trang 6

Giáo án đại số 8

1 Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành

lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

2 Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II ph ơng pháp:

iii Chuẩn bị: gv: - Bảng phụ

IV tiến trình giờ dạy:

1.Tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (6 )

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)HS2: áp dụng thực hiện phép tính

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá

trị nào của a &b Trong trờng hợp a,b>o

Công thức trên đợc minh hoạ bởi diện

-GV giải thích sau khi học sinh đã làm

xong bài tập của mình

*Hoạt động2:Xây dựng hằng đẳng

thức thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của

phần kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số

nhân với hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?

* a,b > 0: CT đợc minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

?2 Bình phơng của 1 tổng = bình phơngcủa BT thứ nhất cộng với 2 lần tích của BTthứ nhất và BT thứ 2 cộng với bình phơng

BT thứ 2

* á p dụng :

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của

Trang 7

Giáo án đại số 810

Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích

của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức

bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2

- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bìng phơng

của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II ph ơng pháp: Đàm thoại, thực hành - luyện tập

iii Chuẩn bị: gv: - Bảng phụ

Iv tiến trình giờ dạy:

+) x2 + 2x + 1 = +) 25a2 + 4b2 - 20ab = Đáp án:

(x + 1)2; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2

3 Bài mới:

7

Trang 8

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có

viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không

trớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có

số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Bài tập áp dụng

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 -

32 = 2491

5- Chữa bài 23/12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab =

Trang 9

Giáo án đại số 8

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

1 Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành

lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu

2 Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, đàm thoại

iii Chuẩn bị: Bảng phụ

IV tiến trình giờ dạy:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV chốt lại: Lập phơng của 1 tổng 2 số

bằng lập phơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích

của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng

3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

? 2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …

á

p dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5) Lập ph ơng của 1 hiệu

?3 (a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

+ Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3

9

Trang 10

Giáo án đại số 8

- GV: Với A, B là các biểu thức công thức

trên có còn đúng không?

GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

HS nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

4 Luyện tập - Củng cố: ( 6’)

- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT

- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)

- Cho hs thảo luận theo nhóm

+ Hãy điền vào bảng

1 Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân

biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng 2 lập phơng”, “Hiệu 2 lập phơng” vớikhái niệm”, “lập phơng của 1 tổng”, “lập phơng của 1 hiệu”

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải

BT

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

II ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, luyện tập

iii Chuẩn bị: Bảng phụ

Iv Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’)

Trang 11

Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB +

B2 là các bình phơng thiếu của a-b & A-B

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là

bình phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

á

p dụng:

a) Viết x3 + 8 dới dạng tíchCó: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)b)Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13= x3 + 1

7) Hiệu của 2 lập ph ơng:

?3 Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) nvới a,btuỳ ý

Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)Với A,B là các biểu thức ta cũng có

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)

?4 + Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếu của

2 số đó

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức đó

á

p dụng

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của hiệu

+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của tổng

Khi A = x & B = 1 ( x + 1) = x2 + 2x + 1 ( x - 1) = x2 - 2x + 1

x2 - 12 = (x - 1) ( x + 1) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 (x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 111

Trang 12

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT

2 Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.

II ph ơng pháp: Đàm thoại, luyện tập

iii Chuẩn bị: Bảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4

Trang 13

Giáo án đại số 87

Hãy cho biết đáp số của các phép tính

*HĐ4: Chữa bài 36/17:Tính giá trị của

biểu thức:

a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99

- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các

giá trị của các biểu thức trên?

- HS sửa phần làm sai của mình

3 Chữa bài 35/17: Tính nhanh

a)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000

b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74

= (74 - 24)2 = 502 = 2.500

4 Chữa bài 36/17

a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 = 1000.000

Trang 14

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Thực hành giải bài tập theo nhóm nhỏ

iii.đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7 HĐTĐN

iv.tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

- HS1: Viết 4 HĐT đầu áp dụng

HĐ1: Hình thành bài mới từ ví dụ

- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa

rồi( Tách các số hạng thành tich sao

cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa số

chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân tử)

+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?

+ Gv: Ghi bảng

+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử

(3số hạng) Hãy cho biết nhân tử chung

trình bày riêng rẽ nh VD mà trình bày

kết hợp, cách trình bày áp dụng trong

VD sau

HĐ2: Bài tập áp dụng

1) Ví dụ 1:SGKtrang 18

Ta thấy: 2x2= 2x.x4x = 2x.2  2x là nhân tử chung

Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)

- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.

*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân tử

15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )

2 áp dụng

Trang 15

Giáo án đại số 8 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

b) 5x22y) = 5x(x- 2y)(x- 3)

(x-2y)-15x(x-2y)=5x.x(x-2y)-3.5x(x-c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)

= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhận

tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c:

A = -(-A)

?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)

b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x

c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)

T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn

đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử

- Ta có 3x2 - 6x = 0  3x(x - 2) = 0  x = 0 Hoặc x - 2 = 0  x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2

e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)

* Làm bài tập 42/19 SGK CMR: 55n+1-55n chia hết cho 54 (nN)

Ta có: 55n+1-55n = 55n(55-1)= 55n.54 chia hết cho 54

5.Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Làm các bài 40, 41/19 SGK - Chú ý nhận tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thứchoặc đa thức( cả phần hệ số và biến - p2 đổi dấu)

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10 ’ * HĐ1: Hình thành qui tắc. - dai 8 co cot thoi gian
10 ’ * HĐ1: Hình thành qui tắc (Trang 1)
Bảng điền kết quả đã làm. - dai 8 co cot thoi gian
ng điền kết quả đã làm (Trang 12)
HĐ1: Hình thành bài mới từ ví dụ - dai 8 co cot thoi gian
1 Hình thành bài mới từ ví dụ (Trang 14)
HĐ1: Hình thành phơng pháp - dai 8 co cot thoi gian
1 Hình thành phơng pháp (Trang 16)
* HĐ1: Hình thành qui tắc chia đơn thức - dai 8 co cot thoi gian
1 Hình thành qui tắc chia đơn thức (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w