II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: -GV: Soạn bài, bảng phụ ghi sẳn BT trắc nghiệm nhân đơn thức…… -HS: Xem bài học trước, ôn lại các kiến thức ở lớp 7.. Quan sát đề bà suy nghĩ 1 HS đọc đề bài Cả l
Trang 1Tuần : 01 Ngày soạn: Tiết: 1 Nhân Đơn Thức Với Đa Thức Ngày dạy:
-I MỤC T -IÊU
- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A.(B+C) = AB + AC trong đó A,B, C là các đơn thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức không quá 3 hạng tử và có không quá 3 biến
- Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-GV: Soạn bài, bảng phụ ghi sẳn BT trắc nghiệm nhân đơn thức……
-HS: Xem bài học trước, ôn lại các kiến thức ở lớp 7
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp nêu và giản quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 ỔN ĐỊNH : Nắm sỉ số lớp 1p
2 BÀI MỚI :
HĐ1: GV nhắc lại kiến thức cũ:
9p
Thế nào là một đơn thức? Cho
ví dụ?
Thế nào là một đa thức? Cho
ví dụ? Có mấy loại đa thức?
Quy tắc nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số?
Quy tắc nhân một số với một
tổng?
Nếu ta lấy đơn thức 2x2 nhân
cho đa thức 3x + 5y2 thì ta nhân
thế nào? Có giống nhân một số
với một tổng không?
HĐ2 Quy tắc: 10p
GV nêu ví dụ trên bảng và yêu
cầu hs giải vào tập nháp
Ở đây ta có thể áp dụng quy tắc
nhân một số với một tổng được
không?
Nhắc lại các kiến thức liên quan
Chú ý lắng nghe, suy nghĩ
Hs làm việc cá nhân và trả lời tại chỗ
1 Quy tắc:
a Ví dụ: Tính 2x2 (3x + 5y2) = 2x2.3x + 2x2.5x2
= 6x3 + 10x4
Trang 2đa thức B + C thì ta nhân thế
nào?
Vậy ta phát biểu quy tắc như
thế nào?
Gọi vài HS nhắc lại
A.(B + C) = A.B + A.C 2HS phát biểu quy tắc như SGK, cả lớp ghi vào
HĐ 3 Aùp dụng 10p
GV nêu các bài tập áp dụng
trên bảng
Thực hiện phép nhân:
a (-3x 2 )(x 3 + 4x–1/3)
b (2x 2 y+5y 2 –3xy).4xy 2
GV cho HS nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với đa thức và
nhắc hs lưu ý khi nhân dấu
Quan sát đề bà suy nghĩ
1 HS đọc đề bài Cả lớp làm vào tập nháp
2 HS lên bảng làm bài
Cả lớp nhận xét và ghi vào tập bài học
2 Aùp dụng:
Thực hiện phép nhân:
a (-3x2)(x3+ 4x–1/3) = -3x5 – 12x3 + x2
b (2x2y+5y2–3xy).4xy2
= 8x3y3+ 20xy4– 12x2y3
Luyện tập tại lớp : 13p
GV ghi đề bài trên bảng và yêu
cầu cả lớp làm bài vào vở nháp
?2 Làm tính nhân:
( 3x3y - 21 x2 + 51xy).6xy3
GV lưu ý học sinh khi nhân nên
theo thứ tự: dấu – hệ số – biến
Bài 2a tr5: Tính giá trị
biểu thức:
x( x – y ) + y(x + y ), với x = -6;
y = 8
Cho HS làm bài vài phút Gọi
1 HS lên bảng
Bài 3b tr5: Tìm x biết,
3x(12x – 4 ) – 9x (4x – 3 ) = 0
Cho HS làm bài vài phút Gọi 1
HS lên bảng
GV nhận xét
Hướng dẫn về nhà: 2p
-Học bài, xem lại các ví dụ,
Cả lớp làm vào tập nháp
1 Hs lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét và ghi vào vở bài tập
Hs làm việc cá nhân
1 Hs lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét
Hs làm việc cá nhân
1 Hs lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét
Chú ý lắng nghe
Luyện tập tại lớp :
Bài ?2 tr5:
Kq = 18x4y4 – 3x3y3 + 56 x2y2
Bài 2a tr5:
x( x – y ) + y(x + y )
= x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Thay x = -6; y = 8 vào biểu thức
x2 + y2 ta được: 64 + 36 = 100 vậy giá trị của bthức tại x = -6, y
= 8 là 100
Bài 3b tr5:
3x(12x – 4 ) – 9x (4x – 3 ) = 0 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 0 15x = 0
x = 0 vậy x = 0
Về nhà:
-Học bài, xem lại các ví dụ,
Trang 3bài tập ở lớp.
-Làm các bài tập: 1; 2b; 3a; 5;
6 tr5-6 SGK
-Xem trước bài số 2: NHÂN
ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ghi nhớ bài tập ở lớp.
-Làm các bài tập: 1; 2b; 3a; 5; 6 tr5-6 SGK
-Xem trước bài số 2: NHÂN
ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Rút kinh nghiệm :
-Tuần : 01 Ngày soạn: Tiết 2: Nhân Đa Thức Với Đa Thức Ngày dạy:
-I MỤC T -IÊU
- HS nắm vững được quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết các nhân hai đ thức một biết đã sắp xếp
- HS trình bày được phép nhân đa thức theo các cách khác nhau không quá 2 biến và mỗi hạng tử không quá 3 hạng tử Chủ yếu là nhân nhị thức với tam thức
- Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-GV: -Ghi nội dung nhân đa thức vào bảng phụ
-HS: -Chuẩn bị bảng phụ ở các tổ
-Ôn lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ỒN ĐỊNH : Nắm sỉ số lớp (1p)
2 BÀI MỚI:
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ: (9p)
-Phát biểu quy tắc nhân đơn thức 1HS lên bảng trình 1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 4với đa thức, viết công thức tổng
quát?
-Aùp dụng tính:
3
2
4
1 5
2
1
2x y x xy y
GV nhận xét ghi điểm
-Từ công thức:
A(B + C) = A.B + A.C, nếu ta có
2 đa thức (A + B)(C + D) thì ta
nhân như thế nào?
HĐ2: Quy tắc: (10p)
-Gv dẫn dắt hs tìm ra quy tắc
bằng cách xem một trong hai đa
thức như là một đơn thức
Gv nêu ví dụ và yêu cầu học sinh
áp dụng quy tắc vừa tìm được để
tính
Ví dụ:
(2x + 3)(x2 – 5x + 4)
bày
Cả lớp làm bài trong vỏ bài tập
Nhận xét
Quan sát suy nghĩ
Chú ý lắng nghe
Hs làm vào tập nháp
1 Hs lên bảng
Cả lớp nhận xét
3 2
4
1 5
2
1
2x y x xy y
2
1 2
5
y x y
x y
2 Quy tắc:
a Ví dụ:
(2x + 3)(x2 – 5x + 4)
= 2x.(x2 – 5x + 4)+3.(x2 – 5x + 4)
= 2x3 -10x2 + 8x + 3x2 – 15x + 12
= 2x3 – 7x2 – 7x + 12
Vậy muốn nhân một đa thức với
một đa thức ta làm thế nào?
Củng cố: bài ?1
Gv giới thiệu cách nhân theo
chiều dọc và lưu ý hs chỉ áp dụng
cho đa thức một biến
2 Hs đọc SGK tr7
Hs làm việc cá nhân
Hs theo dõi trên bảng
b Quy tắc: (SGK/7)
Chú ý: (SGK/7)
HĐ3: Aùp dụng: (10p)
GV nêu đề bài ?2 , ?3
Gv yêu cầu hs tính câu a bằng hai
cách và so sánh
Gv cho hs thảo luận theo nhóm
HĐ 4 Củng cố: (13p)
Bài 7tr8 SGK:
Hs chia làm 2 nhóm tính theo 2 cách
Hs làm việc nhóm và cử đại diện báo cáo kết quả
3 Aùp dụng:
Bài ?2 :
a) (x + 3)(x2 + 3x - 5)
= x3 + 6x2 + 4x – 15 b) (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4x – 5
Bài ?3 :
Kq = 4x2 – y2
Trang 5GV yêu cầu học sinh tính bằng hai
cách
a x3 – 3x2 + 3x – 1
b – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5
Bài 9tr8 SGK:
GV yêu cầu Hs thảo luận nhóm và
điền vào bảng
Rút gọn biểu thức ta được: x3 – y3
Quan sát đề bài làm bài cá nhân
1 HS lên bảng
Bài 7tr8 SGK
Kết quả phép nhân (x3 – 2x2 + x – 1)(x – 5) là:
x4 – 7x3 + 11x2 – 6x + 5
Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức x3 – y3
1 Về nhà: (2p)
- Học bài, xem lại các ví dụ và bài tập ở lớp
- Làm các bài tập: 8; 10; 12 tr8 SGK
- Chuẩn bị tiết luyện tập
Rút kinh nghiệm
Trang 6
-Tuần : 02 Ngày soạn: Tiết: 3 Luyện Tập Ngày dạy:
-I MỤC TIÊU -Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức -Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức -Rèn luyện kĩ năng tính toán phép nhân đa thức với đa thức, tập cho HS các trình bày ngắn gọn hơn, đỡ nhầm lẫn về dấu - Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: GV: Ghi bài tập vào bảng phụ HS: Giải các BT ở nhà, ôn lại các quy tắc……
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp dạy học luyện tập và thực hành
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ỔN ĐỊNH :Nắm sỉ số lớp (1p)
2 BÀI MỚI :
Trang 71/ Phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, viết công thức
tổng quát?
Aùp dụng: sửa bài tập 1tr5 SGK.
2/ Phát biểu quy tắc nhân đa thức
với đa thức, viết công thức tổng
quát?
Aùp dụng: sửa bài tập 8tr8 SGK.
Nhận xét ghi điểm
HĐ2: Luyện tập: (33p)
1 Sửa bài tập:
Bài 2 tr5:
GV ghi đề bài trên bảng và gọi
HS lên sửa bài
Bài 3 tr5:
GV ghi đề bài trên bảng và gọi
HS lên sửa bài
GV chốt lại các bước làm một bài
toán tìm x
Bài 5 tr6:
GV cho HS nhắc lại quy tắc nhân
2 luỹ thừa cùng cơ số
Bài 10 tr8:
GV ghi đề bài trên bảng và gọi
HS lên sửa bài
GV lưu ý hs nhân thứ tự các hạng
tử theo chiều từ trái sang phải
2 HS lên bảng trình bày
Cả lớp làm bài trong vở bài tập
Nhận xét
1 HS lên bảng Cả lớp theo dõi, nhận xét
1 HS lên bảng Cả lớp nhận xét
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
HS nhắc lại quy tắc
2 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
2 HS lên bảng cùng lúc Cả lớp theo dõi, nhận xét
2: Luyện tập:
1: Sửa bài tập:
Bài 2 tr5:
b Kq = -2xy Thay x = ½ và y = - 100 ta được kết quả bằng 100
Bài 3 tr5:
a Kq: x = 2
Bài 5 tr6
a Kq = x2 – y2
b Kq = xn - yn
Bài 10 tr8:
a
b x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
HĐ 3:Luyện tập tại lớp:
Bài 11 tr8
GV yêu cầu HS đọc đề bài, GV
ghi lên bảng và hỏi:
Chứng minh một biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến là
làm gì?
GV yêu cầu cả lớp làm vào tập
nháp và gọi 1 HS lên bảng
Đọc đề bài, suy nghĩ cách làm bài
Ta thu gọn biểu thức đó sau khi thu gọn biểu thức đó sẽ không còn chứa biến
1 HS lên bảng Cả lớp nhận xét
3:Luyện tập tại lớp:
Bài 11 tr8:
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) +
x + 7
= 2x2 +3x -10x -15 -2x2 + 6x +
x + 7
= - 8
15 2
23 6
2
1 3 2
x
Trang 8Bài 13 tr9
GV yêu cầu HS nhắc lại cách
thực hiện bài toán tìm x và quy tắc
chuyển vế
Bài 14 tr9
Nếu gọi số ở giữa là a thì số chẳn
liền trước và liền sau a là gì?
Tích hai số sau lớn hơn tích hai số
đầu 192 Ta có đẳng thức nào?
Cho HS làm bài vài phút,gọi 1
HS lên bảng
GV nhận xét
Hướng dẫn về nhà: (2p)
-Học lại các quy tắc nhân đơn
thức, đa thức
-Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
-Làm tiếp các bài tập: 14; 15 tr9
SGK
-Chuẩn bị : tiết 5
1 HS nhắc lại Cả lớp cùng làm vào tập nháp
1 HS lên bảng, cả lớp nhận xét
a-2 ; a + 2 a.(a + 2) – a.( a – 2) =
192
HS làm bài vài phút
1 HS lên bảng
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
Bài 13 tr9:
(12x-5)(4x-1)+(3x–7)(1-16x) = 81 48x2-12x-20x +5 +3x -48x2 –7
- 112x = 81
=> x = 1
Bài 14 tr9
Ba số cần tìm là 46, 48, 50
Về nhà:
-Học lại các quy tắc nhân đơn thức, đa thức
-Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
-Làm tiếp các bài tập: 14; 15 tr9 SGK
-Chuẩn bị : tiết 5
Rút kinh nghiệm :
Trang 9
-Tuần : 02 Ngày soạn : Tiết : 04 Những Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ Ngày dạy:
-I MỤC TIÊU :
- HS nắm vững được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí giá trị của một biểu thức đại số
Trang 10Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: Ghi bài tập vào bảng phụ
HS: Giải các BT ở nhà, ôn lại các quy tắc……
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ỔN ĐỊNH :Nắm sỉ số lớp (1p)
2 BÀI MỚI :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ: (4p)
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức Sửa BT 15 tr9
Nhắc lại về luỹ thừa của một số
hữu tỉ
GV nhận xét ghi điểm
HĐ2 Bình phương của một tổng:
(10p)
Từ kiến thức cũ: Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên:
a2 = a a
Vậy: (a + b)2 = ?
GV giới thiệu (a + b)2 là bình
phương của một tổng
1 HS lên bảng trình bày
Cả lớp thep dõi nhận xét
a2 = a.a (a + b)2 = (a + b)(a + b)
1 Kiểm tra:
Btập 15
a/ 1/4x2 + xy + y2+
b/ x2 – xy + 1/4y2
2 Bình phương của một tổng:
Gv yêu cầu hs tính (a + b)2 vào vở
nháp
GV ghi bài làm của hs lên bảng
Nếu ta thay a, b bằng hai biểu thức
tuỳ ý A, B thì đẳng thức trên vẫn
đúng
Vậy (A + B)2 = ?
GV giới thiệu đây là hằng đẳng
thức bình phương của một tổng
GV nêu ví dụ, yêu cầu hs xác định
a, b rồi áp dụng công thức để tính
Tính 1012 ?
Gọi 1HS lên bảng tính
GV nhận xét
HS làm việc cá nhân
HS1 đọc bài giải của mình
a2 + ab + ab + b2
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
HS2 lên bảng làm ví dụ a) và b)
1012 = ( 100 + 1)2 1HS lên bảng tính
Với A,B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Ví dụ:
a (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b (2x + 3y)2 =
= 4x2 + 12xy + 9y2
c 1012 = ( 100 + 1)2
= 1002 + 2.100 + 1
= 10201
GV: Trương Hữu Tài 10 Năm học 2008 –
Trang 11HĐ3 Bình phương của một hiệu
(10p)
GV yêu cầu HS tính:
(a - b)2 =
Từ hằng đẳng thức số 1, ta có thể
suy ra kết quả này không?
GV cho HS đổi hiệu thành tổng rồi
áp dụng HĐT 1
GV giới thiệu HĐT bình phương
của một hiệu
GV cho HS làm ví dụ tương tự như ở
mục 1
(a - b)2 = a2 – 2ab + b2
HS suy nghĩ trả lời
(a - b)2 = [a + (-b)]2
HS tự tính vào tập nháp
3 hs lên bảng
Cả lớp nhận xét
3.Bình phương của một hiệu:
Với A, B là 2 biểu thức ta có:
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Ví dụ:
a
b (x – 5y)2 =
= x2 – 10y + 25y2
c 992 = = 9801
HĐ4 Hiệu hai bình phương (10p)
Gv yêu cầu hs tính:
(a + b)(a – b) = ?
Vậy nếu ta thay a, b bằng hai biểu
thức A, B thì:
(A + B)(A – B) =?
Gv giới thiệu hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương
Gv nêu ví dụ và yêu cầu hs áp
dụng hđt để tính
HĐ5 Củng Cố: (8p)
Btập : Thực hiện phép tính:
a (2x2 + y2)2
b (5x – y2)(5x + y2)
c (xy2 –x)2
Cho HS làm bài vài phút, sau đó 3
HS lên bảng
GV nhận xét hoàn chỉnh bài giải
Hướng dẫn về nhà: (2p)
Học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học
Xem lại các VD, BT ở lớp
Làm các BT: 16; 18; 20; 22 tr 11-12
SGK
(a + b)(a – b) = a2 – b2
A2 – B2
HS làm việc cá nhân
3 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
Quan sát đề bài, làm bài
3 HS lên bảng Cả lớp nhận xét
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
4.Hiệu hai bình phương:
Với A, B là 2 biểu thức ta có:
A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)
Ví dụ:
a (x + 1)(x – 1) = x2 – 1
b (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
c 56 64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 56.64 = 3584
Luyện tập tại lớp:
Btập : Thực hiện phép tính:
a (2x2 + y2)2
= 4x4 + 4x2y2 + y4
b (5x – y2)(5x + y2) = 25x2 – y4
c (xy2 –x)2
= x2y4 – 2x2y2 + x2’
Về nhà:
Học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học
Xem lại các VD, BT ở lớp Làm các BT: 16; 18; 20; 22
tr 11-12 SGK
Rút kinh nghiệm :
4
1 2
2
x
Trang 12
-Tuần : 03 Ngày soan : Tiết : 5 Luyện Tập Ngày dạy:
-I MỤC T -IÊU - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương - HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: GV: Ghi bài tập vào bảng phụ HS: Giải các BT ở nhà, ôn lại các quy tắc……
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp luyện tập và thực hành
- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ỔN ĐỊNH :Nắm sỉ số lớp (1p)
2 BÀI MỚI :
HĐ1 Kiểm tra: (9p)
-Gạch chéo vào ô thích hợp trong
bảng sau:
2 HS lên bảng cùng lúc
Cả lớp theo dõi và
1 Kiểm tra:
A 2 –B 2 = (A + B).(A – B ).
GV: Trương Hữu Tài 12 Năm học 2008 –
Trang 13-Hãy kể tên và viết các hằng đẳng
thức đã học
Aùp dụng: tính (x2 + 2y3)2; (2x2 –
½)2; (x2 + y2)(y2 – x2)
GV nhận xét ghi điểm
HĐ2 Luyện tập : (33p)
Sửa bài tập:
Bài 16 tr11
GV ghi đề bài trên bảng và yêu cầu
hs cho biết áp dụng HĐT nào
GV lưu ý học sinh nên biến đổi
biểu thức về dạng khai triển của
hằng đẳng thức để xác định a, b
Gv nhận xét hoàn chỉnh bài giải
Bài 18 tr11:
GV yêu cầu HS so sánh với công
thức để tìm ra các phần còn thiếu
Gọi 2 HS lên bảng
Gv nhận xét hoàn chỉnh bài giải
Bài 20 tr12:
Muốn kiểm tra sự đúng, sai của
biểu thức ta làm thế nào?
Cho HS đứng tại chổ trả lời
Bài 22 tr12:
Để tính nhanh các số đã cho, ta
đưa chúng về dạng HĐT nào?
Gọi 3 HS lên bảng
Gv nhận xét hoàn chỉnh bài giải
nhận xét
2 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
Khai triển vế phải của biểu thức
4 HS lên bảng Cả lớp nhận xét
Quan sát để bài, 2HS lên bảng
Cả lớp theo dõi và nhận xét
Kiểm tra các hệ số, các biến có đúng hằng đẳng thức
1012 = ( 100 + 1)2
1992 = ( 200 – 1 )2
47.53 = ( 50 – 3).(50 + 3)
Gọi 3 HS lên bảng
A 2 – B 2 = (B + A).(B –A) ( A – B) 2 = A 2 – B 2 ( A + B) 2 = A 2 + B 2 ( A + B) 2 = A 2 +2AB + B 2
2 Luyện tập :
Bài 16 tr11:
a (x + 1)2
b (3x + y)2
c (5a – 2b)2 hoặc (2b – 5a)2
d (x – ½)2
Bài 18 tr11:
a) x2 + 6xy + 9y2 = (x +3y)2
b) x2 –10xy +25y2 = (x - 5y)2
Bài 20 tr12:
Kết quả sai
Bài 22 tr12:
a 1012 = = 10201
b 1992 = = 39601
c 47 53 = = 2491
Luyện tập tại lớp:
Bài 21 tr12:
GV ghi đề bài trên bảng và yêu
cầu HS thảo luận nhóm
Viết các đa thức sau dưới dạng
Quan sát đề bài chia nhóm thảo luận
Đại diện 2 nhóm lên bảng, cả lớp nhận xét
Luyện tập tại lớp:
Bài 21 tr12:
a.(3x – 1)2
b.(2x + 3y + 1)2