- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất.. - Chuyển các hạ
Trang 1Tuần: 20 Ngày soạn: 4/ 1/ 2011
3: phphơng phtrình phđa phvề phdạng
ax ph+ phb ph= ph0
I phMục phtiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế
và qui tắc nhân
- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
II phChuẩn phbị:
- Giáo viên: Bảng phụ và phiếu học tập nh sau:
Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
- Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc
Bảng phụ 2: Giải phơng trình
2
- Qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc
III phCác phhoạt phđộng phdạy phhọc:
1 Tổ chức lớp: (1')
Kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
Giải các phơng trình:
- Học sinh 1: 0,25x 1,5 0
- Học sinh 2: 4 5 1
3x 6 2
3 Tiến trình bài giảng: (24')
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên
bảng và phát phiếu học tập cho
học sinh
- Cả lớp làm bài vào phiếu học
tập
- 1 học sinh lên bảng điền vào
phiếu học tập
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên
bảng và phát phiếu học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền
vào bảng phụ
? Trả lới ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 Cách giải (15') Ví dụ:
?1 Cách giải phơng trình:
- Bớc 1: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc, qui đồng rồi khử mẫu
- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Bớc 3: Thu gọn và giải phơng
Trang 2- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của
bạn và bổ sung (nếu thiếu, sai)
- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví
dụ minh hoạ
trình nhận đợc
2
á p dụng (10')
?2 Giải phơng trình:
5 2 7 3
x
12 2(5 2) 3(7 3 )
12x 10x 4 21 9 x
12x 10x 9x 21 4
11
x
Phơng trình có tập nghiệm
25 11
S
* Chú ý:
- Khi giải 1 phơng trình ta đa về dạng
ax + b = 0 hoặc ax = -b
- Trong quá trình biến đổi dẫn đến trờng hợp hệ số của biến bằng 0
4 Củng cố: (11')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 10 (tr12-SGK) (Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để tìm ra chỗ sai của bài toán)
a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d, f (2 học sinh lên bảng trình bày) d) 6(1,5 2 ) x 3( 15 2 ) x
9 12 x 306x
12x 6x 30 9
6x 11
6
x
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
11
6
S
f) 3 5 5
2 x 4 8 x
3 15 5
x
x
3 10
8 8
x
x
3 10
8
x
x
3x 10 8x
8x 3x 10
5x 10
x 2
Vậy tập nghiệm của phơng trình
là S 2
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Nắm chắc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân, các bớc giải toán
- Làm bài tập 11 câu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Trang 3
Tuần: 20 Ngày soạn: 6/ 1/ 2011
luyện phtập
I phMục phtiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng ax b0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b 0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
II phChuẩn phbị:
- Giáo viên: Bảng phụ, giấy trong ghi bài 14 và lời giải bài 20
- Học sinh: Giấy nháp
III phCác phhoạt phđộng phdạy phhọc:
1 Tổ chức lớp: (1')
G/V kiểm tra sĩ số 8A: / 33 8B: / 32 8C: / 33
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
Giải các phơng trình sau:
- Học sinh 1: 5 ( x 6) 4(3 2 ) x
- Học sinh 2: 3 5 1 1
x x
- Học sinh 3: 11 4 9 5
y y
3 Tiến trình bài giảng: (30')
- Giáo viên đa nội dung bài tập
14 lên bảng phụ, yêu cầu học
sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 14 (tr13-SGK) (5') Phơng trình x x có nghiệm là 2 Phơng trình: 2
5 6 0
x x có nghiệm là S 1; 3
Trang 4- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài
toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
làm bài:
? Nhận xét qu ng đãng đ ờng đi đợc
của ô tô và xe máy sau x giờ
- Học sinh trả lời
? Biểu diễn qu ng đãng đ ờng của ô tô
và xe máy theo x
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm các câu b,
d, e, f bài tập 17 - Học sinh làm
nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả, lu ý
cách trình bày
Phơng trình: 6 4
1 x x có nghiệm
1;2
S
Bài tập 15 (tr13-SGK) (13')
Xe máy HN HP
xe m
Sau 1h Ô tô HN HP,
Sau x giờ 2 xe gặp nhau
Bg Khi xe máy đi đợc x giờ thì ô tô đi
đợc x-1 giờ
Qu ng đãng đ ờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32x
Qu ng đãng đ ờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)
Vậy phơng trình cần tìm là:
32x 48(x 1)
Bài tập 17 (tr14-SGK) (14') b) 8x 35x 12
8x 5x 12 3
3x 15
x 5 Vậy tập nghiệm của
ph-ơng trình là S 5
d) x 2x 3x 19 3x 5
3x 19 5
3x 24
x 8
e) 7 (2 x 4) (x 4)
7 2 x 4 x 4
7 x 2x
x 7
f) (x 1) (2 x 1) 9 x
x 1 2 x 1 9 x
x 9 x
0 9 phơng trình vô nghiệm
4 Củng cố: (5')
- H y nêu lại cách giải phãng đ ơng trình đa về dạng ax b 0 (hay ax = -b)
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 23, 24, 25 (SBT)