Hoạt động 2: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức 10 phút Học sinh lớp nhận xét bài làm của bạn Học sinh phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức 1... GV nêu cầu một HS đứng tại chỗ làm
Trang 1Chơng I Phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày dạy:
Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-phấn màu-bảng phụ
HS: Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
- GV giới thiệu chơng trình Đại số 8 (gồm 4 chơng )…
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn Toán
- GV giới thiệu chơng I và đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động 2: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức (10 phút)
Học sinh lớp nhận xét bài làm của bạn
Học sinh phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
1 Quy tắc:
Ví dụ:
x y x x
x xy x x x
xy x
x
5 10
25
1 5 2 5 5 5
) 1 2 5 (
5
2 3
2 2
2
( − x3 x2 + x−
-GV yêu cầu 1 học sinh đứng
tại chỗ làm miệng bài toán
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?2, bổ sung thêm
2
1 ).(
4
1 3
Học sinh còn lại làm bài vào
vở và nhận xét bài bạn
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập ?2
3 3
2 3
2 3
10 2
) 2
1 (
2 5 2 2
) 2
1 5 ).(
2 (
x x x
x x x x x
x x x
−
?2: Làm tính nhân:
a)
3 3
2 3 3
3 2
3
6 5
1 6
2
1 6
3
6 ).
5
1 2
1 3
(
xy xy xy
x xy y x
xy xy x
y x
+
−
= +
−
Trang 2Học sinh thay giá trị đáy lớn,
đáy nhỏ, chiều cao -> tính S theo x, y
4 2 3 3 4 4
5
6 3
4
1 3
2 4
z xy xy
y
8
1 3
3 8
).
3 8 (
y y xy
y y x
+ +
=
+ +
=
b) Nếu x = 3 (m), y = 2 (m) ⇒S = 8 3 2 + 3 2 + 2 2
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV yêu cầu học sinh làm BT3
Muốn tìm x trong đẳng thức
trên trớc hết ta cần làm gì ?
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm BT1 (SGK)
Ba học sinh lên bảng trình bày (mỗi học sinh làm một phần)Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm tiếp BT2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm BT3 (SGK)HS: Ta cần thu gọn vế trái
Bài 1: Làm tính nhân:
2 3 5 3
2
2
1 5
) 2
1 5
2 5 4
đ-b)
xy
x x y y x x y x x
2
) (
) ( )
−
=
− +
15
30 ) 3 4 (
9 ) 4 12 (
x x x
x
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức + Làm BTVN: 4, 5, 6 (SGK)
Trang 3Ngày dạy:
Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-thớc thẳng
HS: SGK+Ôn quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Nhân đa thức x− 2 với đa
thức 6x2 − 5x+ 1 ?
Nêu cách làm ?
GV nêu cầu một HS đứng tại
chỗ làm miệng bài toán
Vậy muốn nhân một đa thức
đa thức 1 biến theo cột dọc
Sau đó GV yêu cầu HS thực
hiện phép nhân sau theo cột
Một học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài toán
Học sinh phát biểu quy tắc nhân hai đa thức
HS: là một đa thức…
HS cả lớp làm ?1 vào vởMột học sinh lên bảng trình bày
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS nghe giảng và ghi bài
Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Quy tắc:
Ví dụ: (x− 2 ).( 6x2 − 5x+ 1 )
2 11 17
6
2 10 12
5 6
) 1 5 6 (
2 ) 1 5 6 (
2 3
2 2
3
2 2
− +
−
=
− +
− +
−
=
x x
x
x x
x x x
x x x
x x
*Quy tắc: SGK-6
TQ: (A + B).(C + D) =AC + AD + BC + BD
*Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
Trang 4(câu a, giáo viên yêu cầu học
sinh làm theo hai cách)
GV lu ý HS: cách cột dọc chỉ
áp dụng đối với trờng hợp 2
đa thức chứa cùng một biến
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài ?3 và làm bài tập vào vở
Một học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
?2: Làm tính nhân:
a) (x+ 3 ).(x2 + 3x− 5 )
15 4 6
) 5 3 (
3 ) 5 3 (
2 3
2 2
− + +
=
− + +
− +
=
x x x
x x x
x x
5 5
) 5 (
1 ) 5 (
2 2
2 2
− +
=
−
− +
=
+
− +
=
xy y
x
xy xy y
x
xy xy
xy
?3: a) Biểu thức biểu thị diện
tích hcn có kích thớc lần lợt
) 2 ( x+y và ( 2x−y) là:
2 2
4 ) 2 ).(
(SGK), yêu cầu học sinh làm
H: Nêu cách làm bài toán ?
Ngoài ra còn cách làm nào
khác không ?
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm BT7 (SGK)
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài (mỗi nhóm làm một phần)
Học sinh đọc đề bài và làm BT9 (SGK)
HS nêu cách làm
HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Học sinh tính toán, một vài học sinh đọc kết quả
Bài 7: Làm tính nhân:
a) (x2 − 2x+ 1 ).(x− 1 )
1 3
2 2
2
(
y x
y xy x y y xy x x
−
=
+ +
− + +
=
a)Với x= − 10 ,y= 2 ta đợc:
1008 2
) 10
25 , 1 ( ) 5 , 0
3
3 − = − − = −
y x
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Trang 5- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-vở bài tập
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài (10 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến ta làm
nh thế nào ?
Học sinh làm bài tập 10 vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
HS lớp nhận xét bài bạn
HS: -Rút gọn biểu thức-Dựa vào kết quả rút gọn và kết luận
Bài 10: Thực hiện phép tính:
2
1 ).(
3 2
15 2
23 6
2 1
) 3 2 (
5 ) 3 2 (
2 1
2 3
2 2
− +
−
=
x x
x
x x x
x x
b) (x2 − 2xy+ y2 ).(x−y)
3 2 2
3
3 2 2
2 2
3
2 2
2 2
3 3
2 2
) 2
( ) 2
(
y xy y x x
y xy y x xy y x x
y xy x
y y xy x
x
− +
−
=
− +
− +
−
=
Bài 11: CMR giá trị bt không phụ
thuộc vào giá trị của biến
a) (x− 5 )( 2x+ 3 ) − 2x(x− 3 ) +x+ 7
8
7 6
2 15 10 3
−
=
+ + +
−
−
− +
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) ( 3x− 5 )( 2x+ 11 ) − ( 2x+ 3 )( 3x+ 7 )
Trang 6-GV gọi 2 học sinh lên
bảng làm bài tập
-GV yêu cầu học sinh làm
tiếp bài tập 12 (SGK)
-Nêu cách làm của bài tập?
GV yêu cầu HS trình bày
-Hãy viết CT của 3 số tự
nhiên chẵn liên tiếp ?
-Hãy biểu diễn tích của 2
số sau lớn hơn tích của 2 số
đàu là 192 ?
GV kết luận
-Hai HS lên bảng làm bài tập
-HS lớp nhận xét, góp ý
HS: -Thu gọn biểu thức -Tính GTBT
-Một HS đứng tại chỗ rút gọn biểu thức
-Hai HS lên bảng tính giá
trị biểu thức
HS: -Rút gọn bt vế trái -Đa về dạng ax = b-Tìm x
Học sinh đọc đề bài bài tập
14 (SGK)HS: 2n, 2n + 2, 2n + 4
-Một học sinh lên bảng làm nốt bài tập
76
21 9
14 6
55 10 33
=
x
x x
x x x
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12: Tính giá trị biểu thức:
15
4 4 15
5 3
) )(
4 ( ) 3 )(
5 (
2 3
2 2
3
2 2
−
−
=
− +
− +
−
− +
=
− + + +
−
x
x x x x x
x x
x x x x
x
Với x= 0 ⇒GTBT = − 15Với x= 15 ⇒GTBT = − 30Với x= − 15 ⇒GTBT = 0Với x= 0 , 15 ⇒GTBT = − 15 , 15
Bài 13: Tìm x biết:
81 112
7 48 3 5 20 12 48
81 ) 16 1 )(
7 3 ( ) 1 4 )(
5 12 (
2 2
= +
+
−
− + +
−
−
x
x x x
x x
x x
x x
192 4
4 8 12 4
192 ) 2 2 ( 2 ) 4 2 )(
2 2 (
2
2 + + − − =
= +
− + +
n n n
n
n n n
n
8n+ 8 = 192
n+ 1 = 24 ⇒n= 23Vậy 3 số đó là: 46; 48; 50
Trang 7- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Làm tính nhân:
) 2
1 ).(
2
1 ( ,
) 2
1 ).(
2
1 ( ,
y x y x b
y x y x a
−
−
+ +
Hãy so sánh với k/q bài tập
(phần kiểm tra bài cũ) ?
HS viết kết quả cho trờng hợp tổng quát và phát biểu hằng đẳng thức thành lời
HS xác định bt thứ 1, bt thứ
2 và AD hằng đẳng thức làm theo hớng dẫn của GV
HS làm vào nháp, một học sinh lên bảng trình bàyHọc sinh so sánh và trả lời
Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng làm học sinh còn lại làm vào vở
Học sinh suy nghĩ làm bài tập
1 ( ) 2
=
+ +
=
*301 2 = ( 300 + 1 ) 2 = 300 2 + 2 300 + 1 2
= 90000 + 600 + 1 = 90601
3 Hoạt động 3: Bình phơng của một hiệu (10 phút)
GV yêu cầu học sinh tính Học sinh làm ?3 (SGK) 2 Bình ph ơng của một hiệu:
Trang 8So sánh biểu thức khai triển
của hai hằng đẳng thức vừa
Học sinh nêu kết quả đối với trờng hợp tổng quát và phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Học sinh so sánh sự giống nhau và khác nhau của 2 hđt
HS hoạt động nhóm làm bài tập phần áp dụng
2 )
2
1 (x− 2 =x2 −x+
b) ( 2x− 3y) 2 = 4x2 − 12xy+ 9y2
*99 2 = ( 100 − 1 ) 2 = 100 2 − 2 100 1 + 1 2
= 10000 − 200 + 1 = 9801
4 Hoạt động 4: Hiệu hai bình phơng (10 phút)
GV yêu cầu học sinh làm ?
vở, rồi nhận xét bài bạn
Học sinh phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Học sinh làm bài tập phần áp dụng, ba học sinh lên bảng trình bày
Học sinh lớp nhận xét, góp ýHọc sinh đọc và làm ?7-SGK
4 60 ( 64
BT: Các phép biến đổi sau đúng
hay sai ?a) (x−y) 2 = x2 −y2
Trang 9Tiết 5 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-vở bài tập
III) Hoạt động dạy học :
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
-Viết đa thức sau dới dạng
HS nêu cách làm, rồi một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng
HS nêu cách tính nhẩm bình phơng của một số có tận cùng bằng 5
Học sinh áp dụng kết quả trên
Bài 21 (SGK)
a) 9x2 − 6x+ 1
2
2 2
) 1 3 (
1 1 3 2 ) 3 (
b) ( 2x+ 3y) 2 + 2 ( 2x+ 3y) + 1
) 1 3 2 ( 1 ) 3 2
Bài 17: Chứng minh rằng:
25 ) 1 (
100 )
5 10
Ta có:
2 2
2 ( 10 ) 2 10 5 5 )
5 10
25 ) 1 (
100
25 100
+ +
=
+ +
=
a a
a a
200 10000
1 1 100 2
= + +
=
+ +
=
b) 199 2 = ( 200 − 1 ) 2
= 200 2 − 2 200 1 + 1 2
= 40000 − 400 + 1 = 39601
Trang 10GV cho biết: Các CT này nói
về mối liên hệ giữa 2 hằng
vế về cùng bằng một bt)
Hai học sinh lên bảng làm, số còn lại làm vào vở rồi nhận xét bài bạn
Học sinh thay số, tính toán,
a
b ab a
= +
=
+ +
=
2
2 2
) ( 2
Vậy đẳng thức đã đợc c/mb) (a−b) 2 = (a+b) 2 − 4ab
Ta có: VP=a2 + 2ab+b2 − 4ab
VT b
a
b ab a
) ( 2
Vậy đẳng thức đã đợc c/mAD: a) (a−b) 2 = (a+b) 2 − 4ab
1 48 49
12 4
3 4
20 2
= +
,
5
) 2 3 )(
,
1
2
2 2
2 2
+
−
− +
+
−
−
x x
x x
BT:
2 2
2
2 2
2 2
2 2
) 5 ( 25 10
4 9 ) 2 3 ).(
2 3 (
25 20 4
) 5 2 (
4 4 ) 2 (
) ).(
(
−
= +
−
−
=
− +
+ +
= +
x
x x
x
x x
x
x x x
y x y x y x
Trang 11III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Tính giá trị biểu thức 49x2 − 70x+ 25 với:
a) x = 5b)
Một học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS viết hằng đẳng thức cho ờng hợp tổng quát và phát biểu hđt thành lời
tr-Hai học sinh lên bảng làmHọc sinh còn lại làm vào vở, rồi nhận xét bài bạn
3 3
) 2
).(
(
b ab b a a
b ab a
b a
+ +
+
=
+ + +
=
Hay
3 2 2
3
3 2 2
3
6 12
8
2 3 ) 2 (
3 ) 2 (
y xy y x x
y y x y x x
+ +
+
=
+ +
+
=
3 Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu (17 phút)
GV yêu cầu học sinh tính
( ) (a−b 3 = a−b a−b 2 =
-Nửa lớp tính
) (a−b 3 = a+ −b 3 =
Hai học sinh lên bảng trình bày bài làm
3
3 2
2 3
3 3
) ( ) (
3 ) (
3
b ab b a a
b b
a b a a
− +
−
=
− +
− +
− +
Trang 12Học sinh hoạt động nhóm làm phần c, nhận xét đúng sai, kèm theo giải thích
HS: Hai biểu thức đối nhau thì
có luỹ thừa bậc chẵn bằng nhau…………
) 3
1 ( ) 3
1 (
3 3
1 3
2 3
3 2 2
3
− +
−
=
− +
−
=
x x x
x x
x
b) Tính: (x− 2y) 3 =
3 2 2
3
3 2
2 3
8 12 6
) 2 ( ) 2 (
3 2 3
y xy y
x x
y y
x y x x
− +
−
=
− +
−
=
c) Đúng hay sai ?
9 2 )
3 ( , 5
1 1 , 4
) 1 ( ) 1 ( , 3
) 1 ( ) 1 ( , 2
) 2 1 ( ) 1 2 ( , 1
2 2
2 2
3 3
3 3
2 2
x x
x x
x x
x x
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động theo nhóm làm bài tập 29 (SGK)
Đại diện các nhóm đọc kết quả
Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
Bài 26 (SGK) Tính:
a) ( 2x2 + 3y) 3 = ( 2x2 ) 3 +
3 2
2 4
6
3 2
2 2
2
27 54
36 8
) 3 ( ) 3 (
2 3 3 ) 2 (
3
y y
x y x x
y y
x y x
+ +
+
=
+ +
27 4
9 8 1
3 3 2
1 3 3 2
1 3 2
1
2 3
3 2 2
3
− +
−
=
+ +
x
x x
x
Bài 29 (SGK) Đố ?
2 2
3 3
2
2 2
3 2
3
) 1 ( 2
1 :
) 1 ( 1
3 3 :
) 4 ( 8
16 :
) 1 ( 1 3 3 :
y y
y A
x x x x H
x x x U
x x
x x N
−
= +
−
+
= + + +
+
= + +
−
=
− +
Trang 13I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải bài tập
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK+5 hằng đẳng thức đã học
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
2 Hoạt động 2: Tổng của hai lập phơng (12 phút)
GV giới thiệu A2 −AB+B2 gọi
là bình phơng thiếu của hiệu
Học sinh nêu kết quả trong ờng hợp tổng quát và phát biểu hằng đẳng thức thành lời
tr-Học sinh làm bài tập phần áp dụng
Học sinh làm tiếp bài tập 30 dới sự hớng dẫn của GV
6 Tổng hai lập ph ơng:
?1: Với a, b là các số tuỳ ý
tính: (a+b).(a2 −ab+b2 )
3 3
3 2 2 2 2 3
2 2
2
(
b a
b ab b a ab b a a
b ab a b b ab a a
+
=
+
− + +
−
=
+
− + +
−
=
TQ: Với A, B là các biểu thức
) )(
27
54 3
) 54 ( ) 9 3 )(
3 (
3 3
3 3
3
3 2
−
=
−
− +
=
−
− +
=
+
− +
− +
x x
x x
x x
x x
3 Hoạt động 3: Hiệu hai lập phơng (10 phút)
Trang 14Riêng đối với phần c, GV
dùng bảng phụ nêu đề bài,
yêu cầu HS chọn k/q đúng
-GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT30 c,
GV kiểm tra và kết luận
Học sinh nêu trờng hợp tổng quát
Một vài học sinh đứng tại chỗ phát biểu hđt thành lời
HS làm BT phần áp dụngHai HS lên bảng trình bày
Học sinh tính toán, chọn kết quả đúng
HS làm BT 30c, vào vởMột HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
3 3
3 2 2 2 2 3
2 2
2
(
b a
b ab b a ab b a a
b ab a b b ab a a
=
+ +
− + +
=
TQ: Với A, B là 2 biểu thức
) )(
4 ).(
3 3 3
3
2 2
2 2
2 8
8
) 8
( ) 8
(
) 2
4 ).(
2 (
) 2
4 ).(
2 (
y y x y x
y x y
x
y xy x y x
y xy x y x
= +
− +
=
−
− +
=
+ +
−
− +
− +
HS còn lại làm bài vào vở và nhận xét bài bạn
HS thay số, tính toán phần áp dụng
HS suy nghĩ, thảo luận điền
đa thức thích hợp vào ô trống
Bài 31 (SGK) CMR:
b a b ab b a a VP
b a ab b
a b a
2 3 2 2
3
3 3
3
3 3
3
) ( 3 ) ( ) (
− + +
+
=
+
− +
= +
VT b a
ab
= +
=
−
3 3
) 5 (
6 3 ) 5
−
= +
b) (2x -5).(4x2 + 10x + 25) = 8x3 -125
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- BTVN: 31b, 33, 36, 37 (SGK) và 17, 18 (SBT)
Trang 15Ngày dạy:
Tiết 8 luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Học sinh biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
- Hớng dẫn học sinh cách dùng hằng đẳng thức (A +B)2 và (A –B)2 để xét giá trị của một
số tam thức bậc hai
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
- GV yêu cầu học sinh hoạt
GV yêu cầu học sinh chuẩn bị
bài khoảng 3’, sau đó gọi 2
HS lên bảng làm phần a, b
H: Ngoài cách làm đó, còn
cách làm nào khác không ?
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 33 (SGK)
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm BT 34 ra nháp
Hai học sinh lên bảng trình bày (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh lu ý tới các dạng hằng đẳng thức có trong bài toán để tìm các cách làm khác nhau
1 1 5 3 1 ) 5 (
3 ) 5 (
2 3
3 1 2
3
− +
−
=
− +
−
=
x x x
x x
x
e) ( 2x−y).( 4x2 + 2xy+y2 )
3 3 3
) 2
b ab a
− + +
=
Hoặc: (a+b) 2 − (a−b) 2 =
ab a b
b a b a b a b a
b a b a b a b a
4 2 2
) )(
(
) (
) ( ) (
=
=
− + + +
− +
=
− + +
−
− +
=
b) (a+b) 3 − (a−b) 3 − 2b3
b a a b ab b a
a3 + 3 2 + 3 2 + 3 − 3 + 3 2
=
Trang 16+Nửa lớp làm BT 38
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
b a
b b b a
2
3 3 2
6
2 3
=
− +
−
c)(x+y+z) 2 − 2 (x+y+z)(x+y)
2 2 2 2
) (
)]
( ) [(
) (
z y x z y x
y x z y x
y x
=
−
− + +
=
+
− + +
=
+ +
Bài 35 Tính nhanh:
a) 34 2 + 66 2 + 68 66
10000 100
) 66 34 (
66 66 34 2 34
2 2
2 2
=
= +
=
+ +
=
b) 74 2 + 24 2 − 48 74
2500 50
) 24 74 (
24 24 74 2 74
2 2
2 2
a
b ab b a a
a b a ab b
a ba a b b
a b VP
=
−
=
− +
−
=
+
− +
−
=
− +
3
3 2 2 3
3 2 2
3
3
) (
3 3
3 3
) 3
3 (
) (
Vậy đẳng thức đã đợc c/mb) ( −a−b) 2 = (a+b) 2
VP b
a
b a b
a VT
= +
2 2
) (
)]
( [ ) (
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Trang 17- Rèn tính cẩn thận trong tính toán.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
H: Hai hạng tử của đa thức có
chung thừa số nào ?
-AD tích chất phân phối của
-Luỹ thừa bằng chữ của nhân
tử chung (x) q.hệ ntn với luỹ
Học sinh phát biểu định nghĩa phan tích đa thức thành nhân tử
HS: Nhân tử chung là: 5x
HS: ƯCLN(15, 5, 10) = 5
HS: Là luỹ thừa có mặt trong tất cả các hạng tử của đa thức với số mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng tử
1 Ví dụ:
VD1: Viết 2x2 − 4x thành tích của những đa thức.
) 2 3
.(
5
2 5 5 3 5
10 5 15
2 2
2 3
x x x x x
x x x
Ba học sinh lên bảng làm BT (mỗi học sinh làm một phần)
Trang 18GV lu ý học sinh đổi dấu ở
câu c, để xuất hiện nhân tử
) 3 ).(
2 (
5
) 15 5 ).(
x x y x
c) 3 (x−y) − 5x.(y−x)
) 5 3 ).(
(
) (
5 ) (
3
x y
x
y x x y x
+
−
=
− +
3
0 6
x x
GV giành thời gian cho học
sinh làm bài, rồi gọi 3 học
sinh lên bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
Tính giá trị biểu thức
) 1
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử
+Thay giá trị x, y rồi tính
Một học sinh lên bảng làmHọc sinh còn lại làm vào vở, nhận xét, góp ý bài bạn
2 (
5
) ).(
1 (
5
2
y x
1 (
) 1 (
) 1 (
y x x
x y x
−
=
Thay x = 2001, y = 1999 vào biểu thức trên ta đợc:
8000000 4000
2000
) 1999 2001 ).(
1 2001 (
Trang 19- Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS1: Tìm x biết: x3 − 13x = 0
HS2: Viết tiếp vào vế phải để đợc các hằng đẳng thức
= + +
+
=
−
= +
−
= + +
3 2 2
3
2 2
2 2
2 2
3 3
2 2
B AB B A A
B A
B AB A
B AB A
=
−
= +
=
− +
−
3 3
3 3
3 2 2
3 3 3
B A
B A
B AB B A A
GV yêu cầu học sinh làm ?1
(SGK) (yêu cầu HS chỉ rõ đã
AD hằng đẳng thức nào để
phân tích)
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
Gọi một học sinh đứng tại chỗ
làm miệng, GV ghi bảng
GV kết luận
HS: Các hạng tử của đa thức không có nhân tử chung nên không AD đợc phơng pháp
đặt nhân tử chung
Học sinh tự nghiên cứu VD phần b, c, trong SGK
HS: phần b, dùng hđt thứ 3 Phần c, dùng hđt thứ 7
Học sinh làm ?1 (SGK)Hai học sinh lên bảng trình bày bài làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm tiếp ?2 (SGK)Một HS đứng tại chỗ trình bày miệng BT
2 1
4 (
) 3 ).(
3 (
) 3 ( )
x y y x
x y x x y x
x y
x
− +
=
− + +
+
=
− +
=
?2: Tính nhanh:
11000 110
100
) 5 105 ).(
5 105 (
5 105 25
Trang 202 á p dụng :
VD: CMR ( 2n+ 5 ) 2 − 25 chia hết cho 4 với mọi n∈Z
Giải: Ta có: ( 2n+ 5 ) 2 − 25
) 5 (
4 ) 10 2 (
2
) 5 2 ).(
5 5 2 (
5 ) 5 2
+
= +
=
+
− +
=
− +
=
n n n
n
n n
thiếu xót của học sinh
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
bài tập 45 (SGK)
H: Nêu cách làm của bài tập ?
GV gọi lần lợt hai học sinh
đứng tại chỗ trình bày miệng
bài toán, GV ghi bảng
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 43 (SGK)
Bốn học sinh lần lợt lên bảng chữa bài (2 HS một lợt)
Học sinh lớp nhận xét, góp ý bài bạn
Học sinh làm bài tập 45 (SGK(chú ý dạng hằng đẳng thức của vế trái)
HS làm BT theo các bớc:
+ P/t vế trái thành nhân tử+ AD tính chất: a.b = 0 thì: a = 0 hoặc b = 0
1
) 4
1 4
)(
2
1 2
1
y x
y
) 8 5
1 ).(
8 5
5 2
0 5
Trang 21- Học sinh biết áp dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử vào làm các dạng bài tập khác nh: Tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x biết …
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
-Học sinh tìm các hạng tử có NTC và nhóm các hạng tử đó với nhau rồi đặt NTC
Học sinh suy nghĩ và trả lời
-Học sinh làm ví dụ 2 vào vở-Hai học sinh lên bảng làm theo 2 cách khác nhau-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Ví dụ:
VD1: P/t đa thức thành n.tử:
) )(
3 (
) 3 ( ) 3 (
) 3 ( ) 3 (
3 3
2 2
y x x
x y x
x
y xy x x
y xy x x
+
−
=
− +
−
=
− +
−
=
− +
−
Hoặc: x2 − 3x+xy− 3y
) 3 )(
(
) ( 3 ) (
) 3 3 ( ) ( 2
− +
=
+
− +
=
+
− +
=
x y x
y x y x x
y x xy x
VD2: P/t đa thức thành n.tử:
) 2 )(
3 (
) 3 ( ) 3 ( 2
) 3 ( ) 6 2 (
6 3 2
z y x
x z x
y
xz z y xy
xz y z xy
+ +
=
+ + +
=
+ + +
=
+ + +
2 á p dụng
?1: Tính nhanh:
Trang 22-GV dùng bảng phụ nêu đề
bài ?2 (SGK)
-Hãy nêu ý kiến của em về
lời giải của các bạn
-Học sinh thảo luận nhóm làm bài tập
-Một vài học sinh nêu ý kiến
về cách làm của bài tập
10000 100
100 ) 85 15 (
100
85 100 100 15
) 60 25 (
100 ) 36 64 (
15
) 100 60 100 25 ( ) 15 36 64 15 (
100 60 15 36 100 25 64 15
=
= +
=
+
=
+ +
+
=
+ +
+
=
+ +
+
?2: (Bảng phụ)
Ví dụ: P/t đa thức thành n.tử
) 3 )(
3 (
) 3 ( )
9 6 (
9 6
2 2 2
2
2 2
y x
y x
y x
y x
x
y x
x
+ +
− +
=
− +
=
− + +
=
=
− + +
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS: Phân tích biểu thức thành nhân tử rồi tính-Một HS lên bảng trình bày -Học sinh lớp nhận xét
Bài 48 (SGK)
Phân tích đa thức thành nhân tửa) x2 + 4x−y2 + 4
) 2 )(
2 (
) 2 (
) 4 4 (
2 2
2 2
y x
y x
y x
y x
x
− + + +
=
− +
=
− + +
z y xy x
− + + +
=
− +
=
− + +
=
3
3
) 2
( 3
2 2
2 2 2
t z y x
t zt z y xy x
+
−
−
− +
−
=
.
2 2
2 2
2 2
2 2
Bài 49: Tính nhanh
b) 45 2 + 40 2 − 15 2 + 80 45
7000 )
15 85 ).(
15 85 (
15 85 15 ) 40 45 (
15 ) 40 40 45 2 45 (
2 2 2 2
2 2 2
=
− +
=
−
=
− +
=
− + +
Trang 23III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x.y+ y.z− 5 (x+ y)
b) (3x+ 1) (2 − x+ 1)2
c) x2 −x−y2 − y HS2: Tìm x biết:
đó đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài làm
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Bài 1: P/t đa thức thành n.tử
a) 4x+ay+ 4y+ax
) ).(
4 (
) (
) (
4
) (
) 4 4 (
y x a
y x a y x
ay ax y x
+ +
=
+ + +
=
+ + +
=
Cách 2: 4x+ay+ 4y+ax
) 4 ).(
(
) 4 ( ) 4 (
) 4
( ) 4
(
a y
x
a y a x
ay y ax x
+ +
=
+ + +
=
+ + +
=
b) 4 4 ( ) ( )2 2 2 2
y x
y
) )(
).(
(
.
2 2
2 2 2 2
y x y x y x
y x y x
+
− +
y x z y x y x
yz xz y
x
− +
−
=
−
− +
=
2 2
2 2
3
y xy x y x
y xy x
y x
Trang 24-Nêu cách làm của bài tập ?
-GV giành thời gian cho học
sinh làm bài tập, sau đó gọi 2
học sinh lên bảng trình bày
bài
-GV kiểm tra và kết luận
CMR: n2 (n+ 1 ) + 2n(n+ 1 ) luôn
chia hết cho 6 với mọi n∈Z
-Nêu cách làm của bài tập ?
+Thay giá trị của biến vào biểu thức và thực hiện phép tính
-Hai học sinh lên bảng trình bày bài làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ, thảo luận rồi nêu cách làm của bài toán
Một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán-Học sinh còn lại làm vào vở
+ 2(x2 −xy+y2) ( 2 − + 2) ( + + 2 ))
x
z y xy x
2
2 2
4 2
2 2
2 2 2
−
=
Thay x= 6, y= − 4 ,z= 45 vào biểu thức trên ta đợc:
( )
8000 100
80
90 4 6 90 4 6
45 2 4 6 45 2 4 6
− +
+ +
=
+ +
=
n n n
n n n
Ta thấy: n.(n+ 1) (.n+ 2) là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6 ⇒ đpcm
Trang 25- Học sinh biết vận dụng một các linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phiếu học tập
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử
4 3 3
2 2
2 2
− +
−
=
− +
−
y xy x
y xy
-HS suy nghĩ, thảo luận
HS: Không thể dùng p2 đặt NTC Vì 4 hạng tử của đa thức này không có NTCHS: Không đợc vì:
9 2
9 2
2 2
2 2
+
− +
−
=
− +
−
=
− +
−
y y y x x
y xy x
y xy x
Không phân tích tiếp đợc
HS trả lời câu hỏi của GV
-Một HS đứng tại chỗ đọc-HS áp dụng quy tắc đó làm ?
1 (SGK)Một HS lên bảng làm, HS lớp nhận xét, góp ý
2 2
3
5
2 5
5 10
5
y x x
y xy x
x
xy y x x
+
=
+ +
=
+ +
9 2
2 2
2 2
2 2
−
=
− +
−
y x y x
y x
y xy x
y xy x
1 2
2
2 4
2 2
2 2
2 2
2 3
3
+ +
y y x xy
xy xy
xy y x
y x xy
3 Hoạt động 3: áp dụng (10 phút)
2 á p dụng:
Trang 26b, ?2, yêu cầu HS chỉ rõ trong
bài tập bạn Việt đã sử dụng p2
nào để phân tích đa thức
thành nhân tử ?
GV kết luận
-Học sinh hoạt động nhóm làm ?1 phần a, (SGK)
-HS nêu cách làm và chỉ rõ đã
áp dụng phơng pháp nào để phân tích
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày bài làm
HS đọc kỹ đề bài phần b, ?2Tìm hiểu cách làm của bạn Việt và chỉ rõ các p2 mà bạn Việt đẫ AD để làm BT
y x
x
+ +
− +
=
− +
=
− + +
=
1 1
1 1
91
5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94
=
=
+ +
− +
-GV kiểm tra và kết luận
Nếu còn thời gian GV cho HS
y x x
− + +
+
=
− +
=
− + +
=
1 1 2
1 2
1 2 2
2 2
2 2
y xy x
+
−
− +
4
2 16
2 2
2 2
- Rèn kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh nắm đợc phaơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách tách, thêm bớt hạng tử
Trang 27- Học sinh biết vận dụng các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào làm một số dạng bài tập khác.
II) Phơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm bài
kiểm tra chéo bài của nhau
-Học sinh làm bài 55 vào vở
HS: +Phân tích đa thức thành nhân tử
.
b
a b
a
-Hai học sinh lên bảng làm bài tập
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
-Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 56 (SGK)-Nửa lớp làm câu a,-Nửa lớp làm câu b,
Các nhóm làm xong kiểm tra bài lẫn nhau
-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài
0 4
1
; 0
0 2
1 2
1
x
x x
0 4 2 3
0 3 1 2 3 1
2
0 3 1
2 3 1
=
−
−
− +
+
−
= +
−
− +
+
−
x x
x x
x x x
x
x x
x x
Bài 56: Tính nhanh:
a)
16
1 2
25 , 0 4
1
4
1 4
1 2
=
x x
x x
2 2
=
−
− + +
=
+
−
= + +
−
=
y x y x
y x y
y x
Thay x= 93 ,y= 6 vào ta đợc:
Trang 28GV kết luận và chuyển mục ( )( )
8600 86
100
1 6 93 1 6 93
=
=
−
− +
+
3 Hoạt động 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng một số phơng pháp khác (18 )’-Phân tích đa thức x2 − 3x+ 2
Học sinh suy nghĩ, thảo luận
Học sinh nghe giảng và làm theo hớng dẫn của giáo viên
Học sinh thảo luận nhóm, phân tích đa thức x2 + 5x+ 6
thành nhân tử bằng phơng pháp tách
Học sinh nhận xét đợc:
x4 = (x2)2 và 4 = 22
và làm theo hớng dẫn của giáo viên
2 2
2 2
x x
x x x
x x x
6 2 3
2
+ +
=
+ + +
=
+ + +
=
x x
x x
x
x x x
c a b b
b b b
. 2
1
2 1
x x
x
2 2 2 2
2 2
4 4 4
2 2
2 2
2
2 2
4
+ +
− +
=
− +
=
− + +
3
15
− +
=
+
− +
=
x y x
y x y x x
2 1 2 2 1 2
2 1 2
2 2
2 2
2
+ +
− +
=
− +
Trang 29- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK + Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
2 4
4
3 : 4 3
5 : 5
x x
x x
: :
:
3 3
6 10
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2 Hoạt động 2: Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B (6 phút)
-Cho a,b∈Z,b≠ 0 Khi nào ta
nói a chia hết cho b ?
-Tơng tự nh vậy, cho A, B là
các đa thức, B≠ 0 Ta nói đa
thức A chia hết cho đa thức B
q∈ sao cho a=b.q thì: a b
HS: Khi có đa thức Q sao cho
Q B
A= thì A B
Học sinh nghe giảng và ghi bài
Cho A, B là các đa thức, B≠ 0 Nếu có đa thức Q sao cho:
Q B
A= ta nói: A B
Trong đó:
A: đa thức bị chia B: đa thức chia Q: đa thức thơng
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
-Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ
-GV nêu bài tập rồi yêu cầu
HS: xm chia hết cho xn khi
0
≥n x m
HS làm ?1 (SGK) vào vởMột HS đứng tại chỗ làm BT
Trang 30Học sinh các nhóm khác nhận xét, góp ý
Học sinh suy nghĩ, thảo luậnLần lợt học sinh đứng tại chõ trả lời câu hỏi
2 á p dụng:
?3: a) Làm tính chia:
z xy y
x z y
:
Thay x= − 3 vào P ta đợc: .( )3 36
1 : 4
- Nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B và quy tắc chia hai đơn thức
- BTVN: 59 (SGK) và 39, 40, 41, 43 (SBT)
Ngày dạy:
Trang 31Tiết 16 chia đa thức cho đơn thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng tốt các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức vào giải toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
HS1: Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B ?
-GV yêu cầu học sinh thực
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
HS: Các hạng tử của A phải chia hết cho đơn thức B
Học sinh đọc và làm BT 63Nhận xét đợc: đa thức A chia hết cho đơn thức B, kèm theo giải thích
-Một học sinh lên bảng thực hiện phép chia, học sinh còn lại vào vở
1 Quy tắc:
Ví dụ:
− +
=
− +
2 2 3 2
5 2
2 3 2
3 5
2
3 : 12 3
: 15
3 : 10 12
15
xy y x xy
y x
xy xy y
x y
x
10xy3 : 3xy2
y x
xy
3
10 4
=
*Quy tắc: SGK-27
Bài 63: Xét xem đa thức A có
chia hết cho đa thức B không
2 3
2
6
18 17
15
y B
y xy
xy A
=
+ +
=
Giải: A B Vì các hạng tử của
A đều chia hết cho B
6
17 2
-GV yêu cầu học sinh thực
hiện ?2 (SGK) (Đề bài đa lên
bảng phụ)
Một học sinh đứng tại chỗ đọc
đề bài ?2 (SGK)Học sinh thực hiện phép chia
2 á p dụng:
?2: a) (Bảng phụ)
Trang 32Bạn Hoa giải đúng hay sai ?
-Để chia 1 đa thức cho 1 đơn
nh chia 1 tích cho 1 số-Học sinh thực hiện phép chia-Một HS lên bảng làm bài tậpHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
b) Làm tính chia:
5
3 5 4
5 : 3
5 : 25 5
: 20
5 : 3 25
20
2
2 2
2 2 2 2
4
2 2
2 2 4
y x y x
y x y x y x y x
y x y x y x y x
-Nên biến đổi nh thế nào ?
-GV yêu cầu học sinh làm BT
Ba học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS: Các luỹ thừa có cơ số
(x−y) và (y−x) đối nhau-Nên biến đổi đa thức chia ( ) (2 )2
y x x
y− = −
Một học sinh lên bảng thực hiện phép chia
-Học sinh đọc kỹ đề bài BT66 (SGK) nhận xét đúng, saiNhận xét đợc: Bạn Quang
Trang 33I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- Học sinh nắm đợc cách chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
- Học sinh biết cách chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
-Hãy thực hiện phép chia
HS: Đa thức d bằng 0
HS làm ?1 (SGK) Kiểm tra lại tích
(x2 − 4x− 3).(2x2 − 5x+ 1)
có bằng đa thức bị chia hay không ?
HS: Tích của 2 đa thức chính là đa thức bị chia
Học sinh làm BT67-SGK vào vở
Hai học sinh lên bảng làm, mỗi học sinh làm 1 phần
1 Phép chia hết:
3 11 15
13
2x4 − x3 + x2 + x− x2 − 4x− 3
2 3
b) 2x4 − 3x3 − 3x2 + 6x− 2 x2 − 2
Trang 34nói rõ cách làm của từng
2 Hoạt động 2: Phép chia có d (10 phút)
Thực hiện phép chia:
: ) 5 6
Một học sinh lên bảng trình bày bài làm
=(3x2 +x− 3)(.x2 + 1)
*Chú ý: SGK-31
Ba học sinh lần lợt lên bảng làm bài tập vào vở
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2
2 +
−
=
+ +
− +
=
x x
x x
x x
c) (x2 − 2xy+y2):(y−x)
x y y x
Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững các bớc của thuật toán: :Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp”
- BTVN: 48, 49, 50 (SGK) và 70 (SBT)
Trang 35Ngày dạy:
Tiết 18 luyện tập
I) Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp, chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh biết vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II) Ph ơng tiện dạy học
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-Ôn quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Làm tính chia: a) (25x5 − 5x4 + 10x2): 5x2
b) ( 15x3y2 − 6x2y− 3x2y2 ) : 6x2y HS2: Làm tính chia:
GV kiểm tra bài và sửa sai
cho một số học sinh ở dới
Cho học sinh nhận xét bài
của 2 bạn lên bảng
Không thực hiện phép chia
hãy cho biết đa thức A có
chia hết cho đa thức B
không ?
Hai học sinh lên bảng làm bài tập (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh còn lại làm bài vào vở, rồi nhận xét bài làm của bạn
Trang 36A
=
+ +
2x3 − x2 +x+a=Q x x+
Nếu x= − 2 ⇒Q(x).(x+ 2)= 0
30 0
30
0 2
2 3
a
GV kết luận
chỗ trả lời miệng BT
HS nhận xét đợc: A không chia hết cho B Vì
y không chia hết cho xy
Học sinh đọc kỹ đề bài
và nêu cách làm của BT+P/t đa thức bị chia thành nhân tử
+Thực hiện phép chia
Bốn học sinh lầm lợt lên bảng làm bài tập
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài BT
74 (SGK)HS: a là hệ số tự do của
1 3 : 1 3 9 1 3
2
2 + +
=
− +
+
−
=
x x
x x
x x
c) (8x3 + 1) (: 4x2 − 2x+ 1)
1 2
1 2 4 : 1 2 4 1
− +
=
x
x x x
x x
: 3
: 3 3
=
+ +
− +
=
+ +
− +
=
x
y x x
y x
y x y x y x x
y x y x xy x
Trang 37Tiết 19 Ôn tập chơng I
I) Mục tiêu:
- Học sinh đợc ôn tập một cách hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức áp dụng làm bài tập cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán và t duy logic trong toán học
II) Ph ơng tiện dạy học:
-HS lớp nhận xét, góp ý
HS phát biểu quy tắc (SGK)
Hai HS lên bảng làm bài tập
HS còn lại làm vào vở và nhận xét, góp ý bài bạn
Bài 75: Làm tính nhân:
a) 5x2 (3x2 − 7x+ 2)
= 15x4 − 35x3 + 10x2
b) .(2 2 3 2)3
2
y xy y x
3
2 2
3
4
xy y
x y
x x x x
x x
3 8 19 10
3 6 15 2
4 10
2 3 4
2 3 2
3 4
− +
−
=
− +
− +
−
=
b) (x− 2y).(3xy+ 5y2 +x)=
xy y
x xy y x
xy y
xy x
xy y x
2 10 3
2 10 6
5 3
3 2
2 2
3 2
2 2 2
−
− +
Học sinh còn lại viết vào vở
-HS phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Học sinh làm BT 77 (SGK)
Hai HS lên bảng trình bày bài làm (mỗi học sinh làm 1phần )
2 2
3 3
3 2 2
3 3
3 2 2
3 3
2 2
2 2
2
2 2
2
.
3 3
3 3
2 2
B AB A B A B A
B AB A B A B A
B AB B A A B A
B AB B A A B A
B A B A B A
B AB A
B A
B AB A
B A
+ +
= +
− +
−
=
−
+ +
+
= +
− +
= +
Trang 38-Cho biết đã áp dụng hằng
Hai HS lên bảng làm bài tập 78 (SGK) mỗi học sinh làm một phần
Học sinh còn lại làm bài tập vào vở rồi nhận xét bài bạn
Học sinh có thể hoạt động nhóm làm BT 79 (SGK)
Đại diện ba nhóm lên bảng trình bày bài
3 3 2
2 2
2 2 2
−
= + +
−
−
=
x x
x x x
x x x x
−
=
− + +
−
=
− + +
−
=
x x x
x x
x x
x
y x
x x
y x x x
−
=
− +
−
=
1 1
.
1
1 2
1 2
2 2
2 2
2 2
3 4 9 3 3
12 4
27
2 2 2
2 3
+
− +
=
− +
− +
=
+
− +
− +
=
+
− +
=
x x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 80, 81, 82, 83 (SGK)
- Ôn quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
- Gợi ý: Bài 82 (SGK-33) Chứng minh:
Trang 39Tiết 20 ôn tập chơng I (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Củng cố và rèn kỹ năng chia đa thức cho đa thức
- Học sinh biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm các bài tập áp dụng
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-bảng nhóm
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
12 4
3 2
3 − x − x+
x HS2: Tính nhanh giá trị biểu thức sau:
(15 1)(15 1)5
.
2 Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu cầu học sinh làm
Hai học sinh lên bảng làm
BT 80 phần a, b, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý bài bạn
HS: Không Vì đây là phép chia đa thức nhiều biến
HS nêu cách làm phần c,+Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử
+Thực hiện phép chia
HS nhận xét đợc: Đây là các phép chia hết
HS tiếp tục làm BT 81-sgkHS: Phân tích vế trái của
y x y
x y x
y x y x
y x y x
x
− +
=
+ + +
− + +
=
+ +
− +
=
+ +
− + +
=
3
3 :
3
3
3 :
3
3 :
9 6
2 2
2 2
0
=
⇒x ; x= 2; x= − 2
Trang 40Ba häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp, mçi häc sinh lµm mét phÇn
HS: Khi cã ®a thøc Q sao cho R = 0
HS:
2n2 −n+ 2 =(2n+ 1).Q+R
HS thùc hiÖn phÐp chia t×m Q vµ R
2 4
0 ) 2 2
.(
2
0 2 2
2
−
=
⇒
= +
⇒
= +
= +
− + +
=
−
− + +
⇒
x
x x
x x
x
x x
2 2
= +
⇒
= + +
⇒
x x
x x x
3 2
3 1 1
2
2
2 2
+ +
−
= +
+
−
n
n n
n n
) 3 ( 1 2 1
2 3
⇒
∈ +
⇔
∈ +
n n
U n
Z n
Híng dÉn vÒ nhµ (1 phót)
- ¤n tËp c¸c c©u hái vµ c¸c d¹ng bµi tËp cña ch¬ng
- ChuÈn bÞ tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt