3, Tiến trình dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh Hoạt động 1: Ví dụ - GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh và viết đ a thức thành tích ta đã thực hiện được biểu thức t
Trang 1Tuần 1
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I) Mục tiêu:
Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II) Chuẩn bị:
HS: - Ôn tập định các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơnthức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân
GV: - Thước, phấn màu
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Quy tắc.
- Cho HS làm ?1 SGK
- Dẫn dắt, gợi ý để HS rút ra quy tắc
Làm bài tập ?1 SGK
- Mỗi HS viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy
ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK
- Một HS lên bảng
VD:
3 6 3
1 3 2 3 3 1 2 3
2 3
2 2
x x x
x x x x x x
x x
Hoạt động 2: Áp dụng
Ví dụ: (SGK)
- Cho HS làm bài ?2 SGk
GV lưu ý HS khi nhân 2 số hữu tỉ thì cần
rút gọn nếu được
- Cho HS làm ?3 SGK
HS tự tham khảo vd (sgk)
?2 1HS lên bảng làm
- Các HS làm ra vở sau đó so sánh kết quảvới bạn
6
5 3
Trang 2
2
3 8
3 8
2
2 3 3 5
y y xy S
y y x
S
y y x x
58 4 6 48
2 2 3 2 3 8
m S
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho HS làm bài tập 1(a)/5
- Cho HS làm bài tập 3.a/5
- GV hướng dẫn và lưu ý HS khi nhân đơn
với đa có dấu trừ đằng trước ngoặc
Cho HS làm Bài tập 2a/5 ở SGK
- Giáo viên đánh giá
- Làm bài tập 1(a)
- 2 HS lên bảng làm
Cả lớp làm rồi so sánh kết quả
- Làm Bài tập 3a./5 SGK
- Một HS lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả
2 30
15
30 27
36 12 36
30 3 9 4 9 4 3 12 3
2 2
x x
x x
x x x x
x x
Làm Bài tậpập 2a(5)SGK
- Phân HS thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả
* Rút gọn biểu thức:
2 2 2
x
y x y y x x
IV) Hướng dẫn về nhà
Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK
TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I) Mục tiêu:
Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Phấn màu
HS: - Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng
- Bảng phụ, bút dạ
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 3HS2: Bài tập 1c/5 SGK
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Quy tắc.
a, VD Nhân 2 đa thức.
6 2 7 2
6 4 2 3 2
3 2 2 3 2
3 2 2
3 2 4 5
2 3 2 4 5
2 2 2
3 2
2 3 2
x x x x x
x x x
x x
x x x
b, Qui Tắc: SGK.
TQ: AC AB AD .CBC DBD
c, Chú ý:
Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa thức
trên theo cách sau: ( Hướng dẫn như sgk)
6 7 2 2
6 4 2
3 2
2
*
3 2
2 3 4 5
2 3
2 4 5 2 2 3
x x
x x x x x x
- GV chú ý cho học sinh khi nào thì sử
dụng cách thứ 2
- Làm bài tập
- Mỗi HS viết 2 đa thức
- Trình bày theo cách thứ nhất
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức
- HS đọc qui tắc ở SGK
- Làm bài?1 ở SGK
Hoạt động 2: Áp dụng
Cho HS làm?2
Thực hiện?3
- Nêu công thức tính diện tích hình chữ
nhật?
- Muốn viết biểu thức tính diện tích hình
chữ nhật ta phải thực hiện phép nhân nào?
- GV lưu ý HS khi thay x = 2,5 thì ta viết
2
5
x
vào biểu thức sẽ dễ tính hơn
?2 cho 2 HS lên bảng (a:cách 2, b: cách 1)
HS cả lớp làm vào vở ( mổi dãy làm 1 câu)
2 2
4
) 2 )(
2 (
y x
y x y x s
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
- GV nêu các bước giải của bài tập này
- GV sữa các thiếu sót của HS
- Rút gọn biểu thức A:
8 8
4 2 4
Trang 4IV) Hướng dẫn về nhà
Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức Chú ý 2 cách thựchiện phép nhân
Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các sốnguyên cùng dấu, khác dấu
Tuần 2
I) Mục tiêu:
Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức, đa thức
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ
- Làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
- Áp dụng 7a SGK
HS2: - Sửa bài tập 9 SGKNhận xét, cho điểm
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
* Giải bài tập 10 /8 SGK.
- Cho 2 học sinh, mỗi người làm một phần
của bài tập trên bảng Cả lớp cùng thực
hiện ở vở nháp
- Học sinh nhận xét kết quả
- GV rút kinh nghiệm
Thực hiện phép nhân:
a,
15 2
1 11 6
2 1
15 2
3 5 10 2
1
5 3 2
1 3 5 5 2 2
1 2 2 1
5 2
1 3 2
2 3
2 2
3
2 2
x
x x x x
x
x x
x x x x x
x x
x
b,
3 2 2
3
3 2 2 2
2 3
2 2
2 2
2 2
3 3
2 2
.
2 2 2
y xy y x x
y xy xy y x y x x
y y x y y xy x xy y x x x
y x y xy x
Trang 5* Giải bài tập 11/8 SGK.
- GV hướng dẫn học sinh phương pháp để
chứng minh một biểu thức có giá trị không
phụ thuộc vào biến
- Cho một HS lên bảng giải
- Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của giáo
viên
* Giải bài tập 13(9) SGK
- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các
ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa thức
với đa thức
* Giải Bài tập 14 / 9 SGK
-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên
chẵn liên tiếp?
- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức toán
học.(Là một phương trình)
* Giải bài tập 12 SGK
- Cho HS làm theo 2 cách
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào nhanh
2 15 10 3 2
7 3
2 3 2 5
2 2
x x A
x x
x x
x A
Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với x
A có giá trị không phụ thuộc vào biến x
1
83 83
2 81 83
81 126 7 48 3 5 20 121 48
81 16
1 7 3 1 4 5 13
x x
x x
x x
x x
x x
Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:
2a, 2a+2, 2a+4 với a N ta có:
23
24 1
192 4
4 8 4 8 4
192 2 2 2 4 2 2 2
2 2
a a a
a a
a a a
a
Vậy 3 số đó là: 46, 48, 50
- Rút gọn biểu thức:
15
4 4 15
5 3
4 3
5
3 2 2
3
2 2
x x x x x
x x A
x x x x
x A
a, Với x = 0 A 15
b, Với x =15 A 30
IV, Hướng dẫn về nhà
Xem các bài tập đã chữa
Làm bài tập 12 c,d, 15 SGK
Xem trước bài 3
Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trang 6HS: - Bảng phụ, bút dạ
- Ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Làm bài tập 15a/9HS2: - Làm bài tập 15b/9Nhận xét, cho điểm
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng.
Cho hs làm?1 SGK rồi rút ra hằng đẳng
thứch về bình phương của một tổng
- Nếu thay A = a, B = b thì ta có hằng
đẳng thứch như thế nào?
- Cho hs thực hiện câu?2
Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu.
- Thực hiện?3 SGK Rồi rút ra bình
phương của một hiệu
Nếu thay A=a, b=B ta có hằng đẳng thức
nào?
- Cho HS làm bài tập câu 4
- Thực hiện phần áp dụng ở mục 2
Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện câu hỏi 3theo 2 cách khác nhau
C1: Phép nhân đa thức với đa thứcC2: Đưa về bình phương một tổng
b a b
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
- Cho hs làm bài tập 5
- Thay A=a, B=b ta có hằng đẳng thức
Trang 7- HS làm bài tập câu 7 SGK.
IV) Hướng dẫn về nhà
Thuộc các hằng đẳng thức
Làm các bài tập 16,17,18 trang 11 SGK
- Học thuộc các hằng đẳng thức
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 3 hằng đẳng thức
HS2: Sửa bài tập 16
HS3: Sửa bài tập 18
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Giải bài tập 20 SGK.
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta viết
vế phải trước rồi so sánh vế trái
Giải bài tập 22 SGK
- Muốn tính nhanh các bình phương thì ta
có thể áp dụng các hằng đẳng thức nào?
Giải bài tập 23 SGK.
- Muốn chứng minh một đẳng thức ta có
c , 47 53 50 350 3
a , C1: Biến đổi vế phải ta có:
Trang 8Giải bài tập 25.
Ta có thể áp dụng hằng đẳng thức 2
2
2 2
2 2
4 2
4
b a b ab a
ab b ab a ab b
ab a
ab ab b ab a
b ab a b a
4
4 2
2 2 2
2
2
2 2
2 2
2 2
4
2
2 2
4
2
2 2
cb ac b ab a
c b a c b a c b a
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
IV, Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Học thuộc các hằng đẳng thức và xem trước bài mới
Làm bài tập 24,25(c) trang 12 SGK
TIẾT 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
- Ôn các hằng đẳng thức đã học
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Tiến trình dạy học:
Trang 9Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Lập phương cũa một hiệu
Thực hiện câu ?1 ở SGK
Từ đó rút ra hằng đẳng thức lập phương
của một hiệu
- Nếu thay A=a, B=b thì ta có hằng đẳng
thức nào?
Thực hiện câu ?2 ở SGK
Và phần áp dụng ở mục 4
- HS làm bài tập ?1 SGK.
8
2xy x x y xy y
Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu
Thực hiện câu ?3 ở SGK
Có thể chia lớp ra 2 nhóm
- mổi nhóm làm theo 1 các
- So sánh kết quả và rút ra nhận xét
Thực hiện câu ?4 ở SGK
- HS làm phần áp dụng mục 5
- Gọi 2 hs làm các phần a, b
B
- Chia lớp 2 nhóm thực hiện theo 2 cách
- Nhóm1 : Theo cách thông thường
- Nhóm 2:
Theo cách: 3 3
b a b
Từ đó rút ra hằng đẳng thức
A B3 A3 3A2B 3AB2 B3
HS làm bài tập ?4
HS1:Làm áp dụng a
HS2: làm áp dụng b
HS3: Làm phần cÁp Dụng:
a, x3 x2 31x 271
b , x3 6x2y 12xy 8y2
c, 1 Đ 2 S 3 Đ 4 S 5 Đ
- Cho HS làm tiếp phần nhận xét
- Cho HS viết lại các hằng đẳng thức đãhọc
IV, Hướng dẫn về nhà
Thuộc các hằng đẳng thức
Làm bài tập: 26, 27, 28, 29 trang 14 SGK
TUẦN 4
TIẾT 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I) Mục tiêu
HS nắm được các hằng đẳng thức: tồng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải tóan
Trang 10III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 2 hằng đẳng thức 3 3
, A B B
Chữa bài tập 28 a trang 14HS2: Viết hằng đẳng thức: AB 2 , A B3
Chữa bài tập 28b trang 14
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
- GV yêu cầu hs làm bài tập 1 SGK.
- Từ kết quả bài tập 1 ta có hằng đẳng
thức 2 lập phương
- Thực hiện câu 2 SGK và phần áp dụng
ở mục 6
- GV cho hs làm bài tập 2.
- GV cho hs làm phần áp dụng
-BTx3 8có dạng hằng đẳng thức ?
-HS làm bài tập 1.
- Qua kết quả bài tập 1 nêu dạng tổng quát của hằng đẳng thức tổng hai lập phương:
B A
- HS làm bài tập 2.
- 1HS làm phần áp dụng a
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương
- GV cho hs làm bài t ập 3 theo 2 cách
- mỗi nhóm thực hiện theo 1 cách rồi so
sánh kết quả
- Qua kquả bài tập 3 ta có thể rút ra hằng
đẳng thức: hiệu hai lập phương
B A
Trang 11- GV : Cho hs chơi trò chơi đôi bạn nhanh
- Hs làm theo sự hướng dẫn cũa giáo viên
IV, Hướng dẫn về nhà
Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (Viết vào giấy và đặt ở góc học tập)
Làm các bài tập 30,31,32,33 SGK
I) Mục tiêu
Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài 33 a, d,e
HS2: Làm bài 33 b, c
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Bài 31 CMR:
HS đứng tại chỗ nêu cách c/m
- 2HS lên bảng c/m
HĐ3:
- GV: Bài 3.1 nói lên mối quan hệ giữa
HẰNG ĐẲNG THỨC lập phương của một
tổng và tổng hai lập phương
Lập phương của một hiệu và hiệu hai lập
b a ab b
a VP
b a ab b
a b a
2 2
3
3
3 3
3
3 3 3 3
3 3
Vậy VT= VP Đẳng thức được c/m
- Áp dụng :
45 180 125
5 6 3 5
3
3
3 3
a ,
ab b a
b a b a b a b a b a b a
4 2 2
2 2
Trang 12- Nêu cách tính nhanh bài 35 a,b
Từ bài 37 GV chú ý 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ và các sai lầm thường gặp của
HS
b a b b ab b a a b ab b a a
b b a b a
2 3 3 3 2
3 3 2 2
3
3 3 3
6 2 3
3 3
2 2
2 2
2 2
2 2
IV, Hướng dẫn về nhà
Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập về nhà 36, 38 trang 17 SGK.
TUẦN 5
TIẾT 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I) Mục tiêu
HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Vận dụng lí thuyết vào giải một số dạng bài tập
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, ÊkeHS: - Bảng phụ, bút da,
- Ôn phép nhân đon thức với đơn, đa thức
- Ôn về tìm ƯCLN của các số nguyên dương
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1; tính nhanh: 32.4.9 -32.3.9
HS2: viết đa thức sau:9x2 6xyy2 thành tích
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
- GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh và
viết đ a thức thành tích ta đã thực hiện
được biểu thức từ dạng tổng về dạng một
tích Vậy việc làm đó là gì? Đó là nội
Trang 13dung ngày hôm nay
- GV cho hs xét lại bài tập kiểm tra
- GV gợi ý hs làm xuất hiệnNTC của 2
hạng tử ở VD1
- Áp dụng tính chất nào của phép tính để
viết biểu thức thành tích?
- GV qua vd1 nêu thế nào phân tích đa
thức thành nhân tử, cách làm như trên là
phân tích đa thức bằng phương pháp đặt
nhân tử chung
- GV cho hs làm vd2
- Qua vd1,2 cho hs rút ra cách tìm NTC
của đa thức có hệ số nguyên
+ Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên
dương của chính xác htử
+ Các lũy thừa bằng chữ có mặt trong mọi
hạng tử với số mũ của mỗi lũy thừa là số
mũ nhỏ nhất của nó
- Trong biểu thức trên có nhân tử (thừa số nào chung?)
c b a ac ab
- HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm
ra giấy nháp
- Số 5 là ƯCLN hay BCNN của các số 15, -5, 10.?
- Lũy thừa x có đặc điểm gì?
Về số mũ, về vị trí?
Hoạt động 2: Áp dụng Thực hiện câu 1
GV: Cho học sinh lên bảng làm bài tập 1a,
b, c
- Qua phần c, hãy cho hs chú ý ở ô1
- GV đưa ra bài tập 1đã viết sẵn ở bảng
phụ để cho học sinh luyện tập Củng cố về
cách trình bày
Học sinh thực hiện câu 2
-GV gợi ý rồi cho hs lên bảng làm
- 3 HS lên bảng làm 3 phần a,b,c của bài tấp
5
3 2 5
2 5
2 15
y x x x y x x
y x x y
x x
x y x y x
5 3
5 3
5 3
- Hs chia 2 nhóm làm
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
Bài tập 39c, d trang 19 SGK
IV, Hướng dẫn về nhà
Xem các vd, làm bài tập: 39 40 41, 42 SGK.(19)
Học thuộc 7 hằng đẳng thức
Trang 14TIẾT 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC I) Mục tiêu
HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử
HS biết vận dụng các hằng đẳng thức để học vào việc phân tích đa thức thànhnhân tử
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút da, Com-pa
- Ôn lại 7 hằng đẵng thức đáng nhớ
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
- HS xem VD SGK 19
- Em cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng
đẳng thức nào để phân tích đa thức thành
Đa thức này có 4 hạng tử Ta có thể áp
dụng hằng đẳng thức nào?
-Vd:xy2 9x2 thành nhân tử
- Yêu cầu hs làm câu ?2
-a, Dùng hằng đẳng thức bình phương 1
x x y x
2 4
3 3
110
5 105 5 105 5
105 25
- Gọi HS lên bảng làm
- Biến đổi đa thức về một tích trong đó chứa 1 thừa số là bội của 4
n n
n n
2 10 2 5 5 2 5 5 2
5 5 2 25 5
Trang 15IV, Hướng dẫn về nhà
Ôn hằng đẳng thức làm bài tập 45, 46 SBT
Vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp.
TUẦN 6
TIẾT11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ.
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: Bảng phụ, bút da Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài tập 44d trang 20 SGKHS2: Làm bài tập 46b trang 21 SGK
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
Phân tích đthức thành NT:
0 3 3
- Làm cách gì để giải, để xuất hiện nhân
tử chung?
- cho HS lên bảng làm theo 2 cách
- Yêu cầu HS xem ví dụ 2
- các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm
hạng tử
x2 3xxy 3yhoặc: x2 xy 3x 3y
- Cả lớp làm ra nháp
Hoạt động 2: Áp dụng
- HS làm câu 1
- HS thảo luận câu 2
- Lấy 1 vài kết quả để nhận xét
- HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Ta có: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
- Cho HS thảo luận và đưa ra kết quả
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
- Nên nhóm 3 hạng tử để có hđt
- b, 3x2 6xy 3y2 3z2
Trang 16phân tích được thành nhân tử.
1 0 2 0
1 2
x
x x
x x
x
IV, Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 50a
Học bài theo SGK và vở ghi
Làm các bài tập 47,49, 50b
Chuẩn bị bài mới
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: Bảng phụ, bút da Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài tập 47a trang 22 SGKHS2: Làm bài tập 47b trang 22 SGK
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
* Bài tập 47c trang 22 SGK
Yêu cầu hai em lên bảng thực hiện theo 2
cách khác nhau
* Bài tập 48c trang 22 SGK
Hướng dẫn HS làm bài tập
c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x – 5y) = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5) Cách 2:
3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 5x) – (3xy – 5y) = x(3x – 5) – y(3x – 5) = (3x – 5)(x – y)
c, x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt +t2) = (x - y)2 – (z – t)2
= (x – y + z – t)(x – y – z +t)
Trang 17* Bài tập 49 trang 22 SGK
Yêu cầu hai HS lên bảng làm, còn lại làm
vào vở
* Bài tập 50b trang 23 SGK
Hướng dẫn HS thực hiện bài tập
a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – 6,6.7,5 +3,5.37,5
(x – 3)(5x – 1) = 0
x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
x = 3 x51
IV, Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong SBT
Xem trước bài mới
TUẦN 7
TIẾT 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
Trang 18HS: Bảng phụ, bút da.
Ôn lại các phương pháp phân tích đã học
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS: Dùng phương pháp nào để phân tích các đa thức thành nhân tử của bài tập 48b
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
- VD: Phân tích đa thức thành nhân tử:
2 2
5x x y xy
GV: Dùng phương pháp đặt nhân tử
chung, sau đó dùng các hđt đáng nhớ để
-Yêu cầu hs lên bảng giải
- Cách nhóm như sau có được không ?
9 2
2 2
2 2
or
xy y x
y
xy
x
-GV: Khi phân tích 1 đa thức thành nhân
tử ta nên theo các bước sau:
+Đặt NTC nếu tất cả các hạng tử có
NTC
+ Dùng HĐT nếu có
- GV: lưu ý h/s:
Nếu đât dấu “-”trước ngoặc thì phải đổi
dấu các hạng tửtrong ngoặc
- Y/cầu học sinh thực hiện câu ?1
- Ở đây các hạng tử đều có 5x nên dùng phương pháp đặt nhân tử chung
2 2
2
9 2
2 2 2
2
2 2
y x y
xy x
y xy x
- HS: trả lời là không
2 4
2 2
2 2
2 3 2
3 3
x xy
y y x xy xy xy
xy y x
Hoạt động 2: Áp dụng
-Yêu cầu thực hiện câu ?2
100
5 , 4 1 5 , 94 1 5 , 4 5 , 94
1 1
Trang 19thể phân tích được thành nhân tử.
* Bài tập 53:
Hướng dẫn HS cách tách hạng tử để thực
hiện việc phân tích đa thức thành nhân tử
IV, Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
BTVN: 52,54,55 trang 24 SGK.
I) Mục tiêu
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
HS giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: Bảng phụ, bút da
Ôn lại các phương pháp phân tích và làm bài tập
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài tập 53
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Bài tập 55:
- Cho 3 HS lên bảng cùng làm
- Để tìm x ta phải làm gì?
- Trong mỗi câu ta cần dùng những
phương pháp phân tích nào?
Bài tập 57: Yêu cầu HS lên bảng làm, cả
lớp làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
Phân tích vế trái thành nhân tử
- Câu a; Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
- Câu c: Nhóm hạng tử rồi đặt nhân tử chung và cả HĐT
3 3
3 3 3
4
2
2 2
x x
x
x x x
x x x x
4 4 1 4
4 1 3
x
x x
x
x x
x x
x x
c ,
) 3 )(
2 ( ) 2 ( 3 ) 2 (
) 6 3 ( ) 2 ( 6 3 2
x x
x x x x
x x x
x
Trang 20Bài tập 58:
Để c/m n3 n: 6 nZ Ta cần làm như thế
nào?
- trong kquả tích có dạng như thế nào?
-Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho
những số nào?
Hoặc:
) 3 )(
2 ( ) 1 2 )(
2 (
) 2 ( ) 2 )(
2 (
) 2 ( ) 4 ( 2
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
2 2 2
2
2 2
2 2 2 2
4 4 4 4
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
4 4
Chia hết cho 2 và 3 chia hết cho 6
IV, Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 54,56 SGK
Bài tập 24,25,32, 36.SBT-6,7
KIỂM TRA 15 PHÚT
1, Viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ (2 đ)
2, Phân tích đa thức thành nhân tử (6 đ)
a) x2 – 9b) 9x2 + 6xy + y2
c) 5x(x – 1) – 3x(1 – x)d) 5x – 20y
e) 5x – 5y + ax – ayf) x2 – x – y2 – y
3, Tìm x, biết (2 đ)
a) x2 – 10 x = - 25b) x + 5x2 = 0
TUẦN 8
TIẾT 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I) Mục tiêu
HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đ thức B
HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
Trang 21HS: Bảng phụ, bút da.
Ôn lại các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số HS2: Áp dụng tính:
: )
0 :
)
5
4 : 5
4 )
3 : 3 )
3 3
5 6
3 7
2 5
x x x c b a
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Mở bài
- Thế nào là đa thức A chia hết cho đa
thức B?
- Cho a, bZ, b 0 Khi nào a chia hết
cho b?
- Tương tự như vậy ta nói đa thức A chia
hết cho đa thức B, nếu tìm được đa thức Q
sao cho A=B.Q
* a, b Z, b 0, nếu có q Zsao cho a=b.q thì ta nói a chia hết cho b
Hoạt động 2: Quy tắc
n m
x
x
n m x
x
x
N n m n
0
Vậy x : m x nkhi nào?
- Yêu cầu hs làm câu ?1
Phép chia 20 5 : 12 0
x x
chia hết không?
4 5
4
5 12
nên nó chia hết
- Yêu cầu HS thực hiện câu 2
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung nhận xét
20 12 :
12 9
:
12x3y x2 xy xy
Trang 22Hoạt động 3: Áp dụng
- Các phép chia sau các phép chia nào là
e, Không chia hết
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
- Bài tập 59 trang 26 SGK
3 : (-5)2
3 5
4
3 : 4
IV, Hướng dẫn về nhà
Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…
Làm các bài tập: 60, 61, 62 trang 27 SGK
I) Mục tiêu
Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
Vận dụng vào giải các bài tập
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn tính chất chia một tổng, một hiệu cho 1 số + Phân tích đa thức thành nhân tử
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
+ Phát biểu qui tắc?( Trường hợp chia hết)
HS2: Tính a) 5a3b: 2a2b;
ab bc a
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho HS thực hiện câu ?1
- GV: gợi ý: vậy muốn chia 1 đa thức cho
1 đơn thức ta làm như thế nào?
- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thứccho đơn thức.rồi cộng các kết quả với
Trang 23- Một đa thức muốn chia hết cho một đơn
thức thì cần điều kiện gì?
-HS đọc qui tắc
- Y/c học sinh tự đọc VD SGK 28
3 5 6
5 : 3 25
30
2 2
3 2 4 4 3 2 3
4
y x x
y x y x y x y
- Thực hiện phân chia theo qui tắc
- Để chia 1 đa thức cho 1 đơn thức, ngoài
cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể làm
như thế nào.?
- Cho HS nhắc lại qui tắc và đkiện để một
đa thức chia hết cho một đơn thức
- Ta có thể phân tích đa thức thành nhântử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồithực hiện tương tự như chia tích cho 1 số
- Cả làm vào vở, 1 HS lên bảng
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- HS làm bài 64, 65, 66
- Em có nhận xét gì về các lũy thừa trong
phép tính? Biến đổi như thế nào?
- 3x y4 x y3 5x y2:x y2
Đặt x – y = t ta được: 3t4 2t3 5t2:t2
- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp
- HS trả lời tại chỗ
- 3 hs lên bảng , cả lớp làm vào vở
5 ) ( 2 ) ( 3
5 2 3 : 5 2 3
2
2 2 2 3 4
t t t t t t
IV, Hướng dẫn về nhà
Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…
Làm các bài tập trong SBT
Xem trước bài mới
TUẦN 9
TIẾT 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I) Mục tiêu
HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
Nắm vững cách chia đa thức cho đa thức, đơn thức
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn lại thuật toán chia 2 số tự nhiên
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
Trang 242, Kiểm tra bài cũ: Làm tính chia:
HS1: a,5a b3 2a b 2 : b a2
HS2: b,x3 8y3:x 2y
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Phép chia hết
VD:2x4 13x3 15x2 11x 3 : x2 4x 3
- HS tự đọc trong SGK
- Yêu cầu HS làm từng bước để thực
hiện phép chia
- GV Phép chia có số dư bằng 0 là phép
chia hết
- Yêu cầu HS thực hiện ?
Hướng dẫn HS tiến hành nhân 2 đơn thức
đã sắp xếp
Hãy nhận xét kết quả của phép nhân
- Yêu cầu HS làm bài 67 SGK trang 31
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
- 2 HS lên bảng trình bày
- HS kiểm tra bài làm của bạn nêu rõ
từng bước làm
1 5 2 3 4 : 3 11 15 13
- HS lên bảng trình bày lại: lấy kết quả
nhân với số bị chia xem có đúng với kếtquả không
- Kết quả của phép nhân chính bằng với số
bị chia
HS1: x3 x2 7x 3:x 3x2 2x 1
HS2:
2x4 3x3 3x2 6x 2 : x2 2 2x2 3x 1
Hoạt động 2: Phép chia có dư
- Yêu cầu HS thực hiện phép chia
- Nhận xét đa thức bị chia
- Vì đa thức bị chia thiếu 1 hạng tử bậc
nhất nên khi đặt phép tính cần để trống ô
- Đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa
thức chia nên phép chia không thể tiếp
tục được nữa
- Vậy đây là phép chia có dư
- HS đọc chú ý SGK trang 31
- Đa thức 5x + 10 không thể chia cho đathức x2 + 1
Đathức bị chia = đa thức chia * thương + dư
Trang 25* Làm bài tập 69 trang 31 SGK
- Để tìm đa thức dư ta phài làm gì?
- Thực hiện phép chia theo nhóm
- Để tìm đa thức dư ta phải thực hiện phépchia đến khi không thực hiện được nữa, tasẽ được đa thức dư
IV, Hướng dẫn về nhà
Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…
Làm các bài tập trong SGK: 68; 70; 71 trang 31; 32
Biết viết đa thức bị chia dưới dạng A = B.Q + R
Chuẩn bị bài để tiết sau luyện tập
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn lại cách thực hiện phép chia
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc, sửa bài tập 70 trang 32 HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, thương
Q và đa thức dư R
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
- HS làm bài tập 71
Ta có thể biến đổi đa thức A được không?
Cho làm bài tập 72
Cho HS làm bài tập 73 theo nhóm
- Gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành
a , Đa thức A chia hết cho B vì mọi h/ tử của A đều chia hết cho B
x B
x x
x x A
1 1 1
2
Vậy A chia hết cho B
- Gọi HS lên bảng , cả lớp làm vào vở.-Chia ra 2 nhóm, đại diện lên trình bày
Trang 26nhân tử rồi áp dụng tương tự chia 1 tích
cho 1 số
Cho làm bài tập 74
Để cho đa thức A chia hết cho đa thức B
Thì ta cần điều kiện gì với đa thức R
Vậy ta tìm xem đa thức dư R ở đây là gì?
VD:
23
12
16
0 2
2
30
0
R
IV, Hướng dẫn về nhà
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I
Làm các bài tập 75,76,77,78,79 SGK
Ôn tập chương I để kiểm tra 1 tiết
TUẦN 10
TIẾT 19 – 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I) Mục tiêu
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
Rèn kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương:
+ Nhân và chia đơn, đa thức
+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
+ Phân tích đa thức thành nhân tử
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn lại lí thuyết dựa vào các câu hỏi của phần ôn tập chương I
Trang 27III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Ôn nhân đơn thức với đa thức và nhân đa
thức với đa thức
- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa
thức Làm bài tập 75
- Phát biểu nhân đa thức với đa thức Làm
bài tập 76
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Ôn tập về 7 hằng đẳng thức và phân tích
đa thức thành nhân tử
- HS viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào
vở, một hs lên bảng chữa bài tập 77
- 1 HS làm bài tập 78
- Nêu các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
Bài toán tìm x
HD phân tích vế trái thành nhân tử
Bài 75 làm tính nhân
2 3
2 3
Bài 76 làm tính nhâna) 2x2 3x5x2 2x 1
x x x x
x x x x
x x
3 8 19 10
3 6 15 2
4 10
2 3 4
2 3 2
3 4
2 10 3
2 10 6
5 3
3 2
2 2
3 2
2 2 2
xy y
x xy y x
x y xy
x xy y x
Bài 78 Rút gọn biểu thức
1 3 1
2x x x x
Bài 79 Phân tích đa thức thành nhân tử
a, x2 4 x 22 x 2x 2 x 22 x 2x 2 x 2 2xx 2
2 2
x x
x x x
x x
Trang 28- Hướng dẫn HS thực hiện bài tập chứng
minh để giúp HS nắm được kĩ năng chứng
2
2 0
2
0 0
3 2
0 2 2 3 2
x x
x x
x x
x x x
0 2 2 2 1
2 2
x x x
Hoặc: 2 1 0 x 12Bài 82 chứng minh
x x
3 2 1
4
3 4
1 2
1 2
2 2
IV, Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các câu hỏi, bài tập của chương
Tiết sau kiểm tra 45’
III) Nội dung đề kiểm tra
A) Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đáp án đúng nhất
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4x – 2)(4x + 2) =
Trang 29Câu 2: Rút gọn biểu thức (1 điểm)
(x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) – (x – y)(x2 + xy + y2)
Câu 3: Tính nhanh (2 điểm)
IV, Biểu điểm :
A) Trắc nghiệm: mỗi câu cho 0,5 điểm
B, Tự luận:
Câu 1: cho 2 điểm
Câu 2: cho 1 điểm
Câu 3: cho 2 điểm
Câu 4: cho 1 điểm
Câu 5: cho 1 điểm
V, Đáp án:
A, Phần trắc nghiệm:
Câu 5: x = 0 hoặc x = 4 hoặc x = - 4
VI, Rút kinh nghiệm và trả bài.
Trang 30
ế t 22: Ch ươ ng II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I) Mục tiêu
Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui tắc của bốn phép tính: cộng , trừ ,
nhân , chia Phân số.
Hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất của phânthức
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn lại lí thuyết về phân số và hai phân số bằng nhau
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
Trang 313, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Định nghĩa
Cho HS quan sát các biểu thức có dạng
B
A
trong SGK
Các biểu thức như thế gọi là những
PHÂN THỨCĐS hay nói gọn là phân
thức
- A, B là những phân thức như thế nào?
Có cần đkiện gì không?
- Nhắc lại định nghĩa PHÂN THỨCĐS
-HS nhắc lại định nghĩa khái niệm
PHÂN THỨCĐS
-Thành phần của phân thức B A là gì?
A, B là đa thức, B khác đa thức 0
A: Tử thức (Tử.), B: Mẫu thức (Mẫu)
- Mỗi số nguyên coi là một phân số với
mẫu là 1
Tương tự mỗi đa thức cũng được coi là 1
phân thức với mẫu thức là 1 A 1A
- Yêu cầu HS làm câu ?1
- Cho Hs làm câu ?2
- Số 0,1 có là p/ thức không? Vì sao?
Biểu thức:
- A,B là các đa thức và B 0
HS phát biểu lại ĐỊNH NGHĨA
- HS tự lấy vd.
4 3
3 2
x x
- Một số thực a bất kì cũng là 1 phân thức
0,1 là đơn thức, đơn thức laiï là đa thức
Hoạt động 2: Hai phân số bằng nhau
Nhắc lại k/n hai phân số bằng nhau
- GV: Nêu đ/n
- HS nhắc lại đ/n
- HS xem VD SGK
- HS làm câu 3
- Gọi hs lên bảng làm câu ?4
- Hs đứng tại chổ trình bày câu ?5
bc d a d
c b
2 3
2
3 2 3
3 2 2
2
2 6
3
6 6
6 2
3
y
x xy
y x
y x x xy
y x y
y x
Trang 32- Phân tích vì hs hay sai lầm
- Muốn chứng tỏ lại phân thức bằng nhau
ta làm như thế nào?
- Sử dụng định nghĩa
BC D A D
C B
A
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- Cho hs làm bài tập 1 a, b, c trang 36
- Nhận xét bài làm HS.
a) Ta có 5y.28x = 140xy và 7.20xy = 140xy suy ra 5y.28x = 7.20xy
Vậy 57y 2028xy x
b) Ta có 3x(x + 5).2 = 6x2 + 30x và 2(x + 5).3x = 6x2 + 30x suy ra 3x(x + 5).2 = 2(x + 5).3x Vậy 32x((x x 55)) 32x
c) Ta có (x + 2).(x2 – 1) = x3 + 2x2 – x – 2 và (x – 1).(x + 1)(x +2) = x3 + 2x2 – x – 2 suy ra (x + 2).(x2 – 1) = (x – 1).(x + 1)(x+2)
x
IV, Hướng dẫn về nhà
Xem lại cách chứng minh hai phân số bằng nhau
Làm các bài tập về nhà: 1 d, e; 2; 3 trang 36 SGK
Ôn lại các tính chất về phân số
Xem trước bài “ Tính chất cơ bản của phân thức “
Tuần 12: Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I) Mục tiêu
HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phânthức
HS hiểu được qui tắc đổi dấu suy ra được tử tính chất cơ bản của phân thức
Vận dụng được qui tắc đổi dấu và tính chất vào giải bài tập
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS: Thế nào là 2 phân thức bằng nhau?
Sửa bài 1c
Trang 333, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của phân thức
- Cho HS làm câu ?2 và ?3.
- Qua câu 2,3 em hãy nêu tính chất cơ
(M là đa thức 0), nhờ vào đ/n
2 phân thức bằng nhau
Cho làm câu ?4
?2 So sánh 3 3 22
x
x x x
?3 so sánh 63x xy y 36x xy y2::33xy xy
2 2
1 : 1 2 1 1
1 2
x x
x x
x x
x
x x
b ,
A B
A B
1
Hoạt động 2: Qui tắc đổi dấu
Đẳng thức B A _B A
cho ta qui tắc đổi dấu Em hãy phát biểu qui tắc đổi dấu.?
- GV: Ghi lại tổng quát: B A _B A
- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện ?5
-Phát biểu qui tắc đổi dấu của phân thức
4 4
x y a
11
5 11
x b
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của phân
thức và qui tắc dấu
- Cho làm bài tập 4 theo nhóm, mỗi
nhóm 2 câu
- Gv: Lưu ý nếu sai có thể sửa vế trái
hoặc vế phải
- Phát biểu các qui tắc trong SGK
+ Lan đúng vì đã nhân cả tử và mẫu với x+ Hùng sai vì đã chia tử của vế trái cho
x + 1 còn mẫu thì chia khácSữa
x
x x x
Trang 34IV, Hướng dẫn về nhà
Học làm bài theo SGK, thuộc qui tắc đổi dấu, tính chất của phân thức
Làm bài tập 5, 6 SGK; 4, 5,7 SBT
Chuẩn bị trước bài “Rút gọn phân thức”
I) Mục tiêu
HS nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức
HS bước đầu nắm và nhận biết các trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấuđể xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn cách phân tích đa thức thành nhân tử
+ Ôn lại cách rút gọn phân số, cách tìm ƯCLN
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết dạng tổng quát
- Sửa bài tập 5a trang 38 SGK
Trang 35HS2: - Phát biểu qui tắc đổi dấu
- Sửa 4a trang 16 SBT
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Rút gọn phân thức
-Hãy rút gọn phân số ?
49
35
Nêu các bước rút gọn phân số 4935
-Em áp dụng tính chất nào của phân
số để rút gọn phân số 4935
- Ta hãy xem xét rút gọn một phân
thức như thế nào?
- Cho hs làm câu ?1
- Em có nhận xét gì về hàm số và số
mũ của tử và mẫu của phân số tìm
được với hàm số và số mũ tương ứng
của tử và mẫu của p/t đã cho
- Cách biến đổi như trên gọi là rút
- Yêu cầu HS làm câu ?2
- Tương tự hãy rút gọn các bthức
x
b
Qua các VD trên muốn rút gọn 1
phân thức ta làm như thế nào?
- HS nhắc lại các bước làm
- Cho hs đọc các VD trang 39
- Yêu cầu hs làm câu ?3
Rút gọn các phân thức sau
5 7 49
x x y x
x
5
2 5 2
2 2 10
4
2 2 2
3
Tử và mẫu của p/t vừa tìm được có hàm số nhỏ hơn, số mũ thấp hơn so với hàm số và số mũ tương ứng của phân thức đã cho
3
2 3
2
2 2 5
2 3
3
2 3
7
2 7 21
14
y
x y
xy
x xy xy
y x y
x
y x
5
4 5
4 5
2
4 2 10
8
2 2
2 2 3
x
x
5
1 2 25
2 5 50 25
10 5
3
2
5
1 1
5
1 5
5
1 2
x
x x
x
x x
x
x x x
x
x x x x
x x x
- Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: Phân tích tử và mẫu thành ntử để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
2
2 2
3
2
5
1 1
5
1 5
5
1 2
x
x x
x
x x
Trang 36GV nêu chú ý
2
3 3
x y x
y
y x
Hoạt động2: Luyện tập và củng cố
Chia lớp 2 nhóm yêu cầu HS rút gọn
các phân thức sau
- Vậy: Muốn rút gọn 1 phân thức đại
số ta có thể làm như thế nào?
- Khi rút gọn phân thức cần chú ý
điều gì?
x x
2
2 3 4
6 3
1 1
1
x x
x x
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
IV, Hướng dẫn về nhà
Học thuộc nhận xét và chú ý
Làm bài tập 9,10, 11 trang 40
Ôn tập tính chất của phân thức và các phương pháp phân tích đa thức thành nhântử
Xem trước bài để tiết sau luyện tập
I) Mục tiêu
HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để rút gọn phân thức
Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tửvà mẫu để rút gọn phân thức
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn cách phân tích đa thức thành nhân tử
+ Ôn lại cách rút gọn phân số, cách tìm ƯCLN
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Muốn rút gọn phân thức ta làm như thế nào?
- Sửa bài tập 9 trang 40 SGK
Trang 37HS2: - Nêu t/ c cơ bản của phân số?
- Sửa 11 trang 40 SGK
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Bài tập 10 trang 40 SGK
Bài tập 12 trang 40 SGK
Muốn rút gọn phân thức ta làm như thế
nào?
Bài tập 13 trang 40 SGK
Lưu ý có hs nhầm lẫn 2 y x2
y x y
x
y x
Vì cho là đã đổi dấu cả tử và mẫu là sai
-Y/c lớp làm thêm bài tập: c/m đẳng thức
x y
x
y x y xy
1
1 1
1 1
1 1
1 1
.
2 4 6 2
4 6
2 4
x
x x x x
x x
x x
x x x x x
2 2
2 3
8
4 4 3 8
12 12 3 )
2 2
2
3
2 4
x x
x x x
x
x x
x x x
x
x x a
x x
x x
x
x x x
x
x x
b
3
1 7
1 3
1 7 1
3
1 2 7 3
3
7 14 7 )
2 2
2 2
3 )
3 ( 15
) 3 ( 15 3 )
3 ( 15
) 3 ( 45 )
x
x x x
x
x x a
2 2
3
2 2 3 3
)
y x
y x y
x
y x y x
y x
x y x y y xy y x x
x y b
2 2
xy y x
y xy y x
y xy x
y x y y x y x x
y x y
IV, Hướng dẫn về nhà
Ôn lại tính chất cơ bản của phân thức, các bước rút gọn 1 phân thức
Làm các bài tập 10,11, 12 SBT
Chuẩn bị trước bài “Qui đồng mẫu thức.”
Trang 38Tiết 26: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC I) Mục tiêu
HS biết cách tìm MTC khi đả phân tích các mẫu thành nhân tử
HS nắm được qui trình qui đồng mẫu
Biết cách tìm nhân tử phụ của từng phân thức, rồi phân tử và mẫu của từng phânthức với nhân tử phụ tương ứng
II) Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ
HS: + Bảng phụ, bút da
+ Ôn lại cách qui đồng mẫu các phân số
+ Cách tìm mẫu thức chung
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn định:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS: + Nêu các bước qui đồng mẫu số nhiều phân số
+ Qui đồng mẫu số các phân số sau:
Trang 395 , 12 7
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Dẫn dắt vào bài
- Thế nà là qui đồng mẫu thức nhiều
phân thức cho 2 phân thức
Hãy dùng t/c cơ bản của phân thức
biến đổi chúng thành 2 phân thức có
cùng mẫu thức Cách làm như trên
gọi là qui đồng mẫu thức nhiều phân
1
1 3 1 3
1 1
2 2 1
1
1 2 1 2
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
Biến đổi phân thức đã cho thành những phân
thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung
Em có nxét gì về MTC và các mẫu
thức của mỗi phân thức
Cho hs làm câu 1 T41
Quan sát các mẫu thức của các pt đã
cho: 6x2yz và 2 y3 và MTC:
MTC là 1 tích chia hết cho mẫu thức của mỗi
phân thức đã cho
Có thể chọn 12x2y3z hoặc 24x3y4zlàm MTC và cả hai tích đều chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thứcđã cho MTC 12x2y3z đơn giản
- NX: Hệ số của MTC là BCNN của các hàm sốthuộc các mẫu thức đều có trong MTC mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
- Phân tích các mẫu thành nhân tử
- Chọn một tích chia hết cho mỗi mẫu thức của các phân thức đã cho
Nhân tử bằng số Luỹ thừa của x Luỹ thừa của (x-1) Mẫu thức:
Trang 40x x x
- Vậy khi qui đồng mẫu thức nhiều phân
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức -Qui đồng mẫu thức.
VD: Qui đồng mẫu thức 2 phân thức
Ta đã tìm được mẫu tử chung?
Hãy tìm ntp bằng cách chia MTC cho
mẫu từng PT
Nhân cả tử và mẫu với ntp tương
ứng
Qua vd em cho biết muốn qui đồng
mẫu thức nhiều pt ta có thể làm như
thế nào?
-Chia lớp làm 2 nhóm:
+ 1 nhóm làm ?2
+ 1 nhóm làm câu ?3
- Đại diện nhóm trình bày
NTP của 6xx5 1 là 2(x-1)
1 12
3 1 1
1 10 1
12
1 2 5 1 6
x
x x
5 5
x x
x x x
6 )
5 ( 2
2 3 5
3
2 2
2
2 10
5 ).
2 10 (
5 2
10
5
x x
x x
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
Bài tập 14 trang 43 SGK
Quy đồng mẫu thức các phân thức
sau:
4 3 3
x
a
4 3 3
7
;
5 )
y x y
x a
MTC: 12x5y4
NTP là 12y và x2