1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)

55 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV dùng hình 6 sau khi đã giải xong bài tập 1, yêu cầu HS dùng các ký hiệu để ghi - Hoạt động nhóm để giải bài tập 4 và 5 GV nhận xét đánh giá và chỉnh sửa sai xót của các nhóm Cả lớp

Trang 1

Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì? Hiểu đợc mối quan hệ điểm thuộc (không thuộc)

Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học

tập của học sinh Giới thiệu môn học và chơng

trình học

Giáo viên giới thiệu và yêu cầu cơ bản khi học

hình học và các dụng cụ cần thiết

- GV vẽ lên bảng (theo từng thao tác :

chấm, ghi tên A, B ) rồi giới thiệu điểm

- Tiếp tục đọc tên, viết tên các điểm có

trong hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để

hình thành khái niệm các điểm phân biệt

? Hãy đọc tên các điểm ở hình 2 SGK Có nhận

xét gì ?

? Thế nào là hai điểm phân biệt ? Quy ớc

- GV giới thiệu khái niệm hình và điểm là

- GV giới thiệu hình ảnh của đờng thẳng

- Ta dùng dụng cụ gì để vẽ đờng thẳng

GV hớng dẫn HS vẽ một đờng thẳng (có kéo

dài về hai phía) đặt tên, đọc tên đờng thẳng

- GV vẽ hình bài tập 1 ( H6 SGK)

GV tổ chức giải bài tập 1 có chú ý các điểm

phân biệt có tên khác nhau nhng các điểm có

tên khác nhau cha hẳn đã phân biệt

Hoạt động 3 :Điểm thuộc đờng thẳng ,

điểm không thuộc đờng thẳng (7 phút)

Trang 2

Quan sát hình 4 SGK

GV giới thiệu quan hệ của A, B với đờng thẳng

d

- GV giới thiệu cách viết, cách đọc của

một điểm thuộc đờng thẳng, điểm không

thuộc đờng thẳng , yêu cầu HS viết và đọc

ký hiệu tơng tự

- GV dùng hình 6 sau khi đã giải xong bài

tập 1, yêu cầu HS dùng các ký hiệu để ghi

- Hoạt động nhóm để giải bài tập 4 và 5

GV nhận xét đánh giá và chỉnh sửa sai xót của

các nhóm

Cả lớp hoạt động theo nhóm bài tập 3

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS nhóm khác nhận xétHoạt động cá nhân làm bài 4, 5 SGK

Hoạt động: Dặn dò (3 phút)

- HS học bài theo SGK

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa trên lớp và các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài mới : Ba điểm thẳng hàng

M

N

Trang 3

- Nắm vững đợc ba điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa hai điểm và tính chất : trong ba

điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Kỹ Năng

- Nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Có t duy sử dụng thuật ngữ mới : nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Câu hỏi 1 :

Cho đờng thẳng a điểm M, N, P thuộc đờng

thẳng a , điểm Q không thuộc đờng thẳng a

a) Hãy vẽ hình và ghi ký hiệu

b) Đọc các mối quan hệ của các điểm đó với

đờng thẳng a

Giáo viên nhận xét và cho điểm

Học sinh lên bảng trình bày M Q N

P a

Hoạt động 3 : Ba điểm thẳng hàng ( 15 phút)

? GV hoàn chỉnh bài kiểm tra có nhận xét gì về ba

điểm (M, N, P) ; (M, N, Q) ; (N, Q, P) ; (M, Q, P) đối

với đờng thẳng a Trong từng bộ ba điểm đó hãy dùng

ký hiệu ∈; ∉ để ghi mối quan hệ với đờng thẳng a

? Khi nào thì ba điểm thẳng hàng ? Cho ví dụ

? Khi nào thì ba điểm không thẳng hàng ? Cho ví dụ

- Làm thế nào để vẽ đoc ba điểm thẳng hàng

? Muốn kiểm tra ba điểm có thẳng hàng hay không ta

dùng dụng cụ gì ? bằng cách nh thế nào ?

Hoạt động 4 : Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng (12phút)

N

M

P

Q

Trang 4

- GV dùng bảng phụ có hình 12 SGK để làm bài

tập số 11

- HS nhận xét xem trong ba điểm thẳng hàng có

mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ngoài điểm

đó còn có điểm nào khác không ?

A B C

HS nhận xét cach vẽ và chỉnh sửa

HS làm bài tập 10 Nhận xét : SGK

b) B, C nằm cùng phía đối với điểm A

c) B, C nằm khác phía đối với điểm A

d) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

e) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

- ở hình 11 SGK , điểm E nằm giữa những điểm nào ?

M N O

H

I

Q K

Trang 5

Tiết thứ :3

NS: 09/09/2009

NG: 08/09/2009

Tên bài giảng : Đ 3 đờng thẳng đi qua hai điểm

I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Kiến thức

- Nắm vững tính chất : Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm

Kỹ năng

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Nắm đợc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trên mặt phẳng

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

Câu hỏi 1 :

Nêu cách vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng

Có mấy trờng hợp hình vẽ ? Trong mỗi trờng

hợp, có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?

Câu hỏi 2 :

Trong các câu sau đây, câu nào đúng,

câu nào sai ?

a) Điểm K nằm giữa hai điểm G và H

Hoạt động 4 :Tên đờng thẳng (12 phút)

? Ta đã biết cách đặt tên nào cho đờng thẳng ?

( dùng một nchữ cái thờng) đờng thẳng aa

A B

Trang 6

- GV giới thiệu thêm hai cách đặt tên mới cho

? Sáu đờng thẳng trong bài tập ? có vị trí nh thế

nào ?

thực chất là mấy đờng thẳng ? GV giới thiệu đờng

thẳng trùng nhau

? Hai đờng thẳng không trùng nhau có vị trí nh thế

nào ? GV giới thiệu đờng thẳng cắt nhau và song

song

? Thế nào la hai đờng thẳng cắt nhau, song song

nhau ? HS vẽ hình minh hoạ

? Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt ?

HS làm bài tập 21 Nếu có n đờng thẳng phân biệt

thì tối đa có mấy giao điểm ? n(n-1)/2

Hai đờng thẳng xy và yx trùng nhau Hai đờng thẳng chỉ có một điểm chung gọi là hai đờng thẳng cắt nhau

Hai đờng thẳng không có điểm chung nào gọi là hai đờng thẳng song song nhau

- Tiết sau : Thực hành Trồng cây thẳng hàng

(Mỗi nhóm chuẩn bị dụng cụ gồm 3 cọc thẳng dài 1,5 m có màu phân cách , dâu dọi có quả dọi dài trên 1m )

A B C

ab

Trang 7

Tiết thứ : 4

Ngày soạn : 12/9/2009

Ngày dạy: 14/9/2009

Tên bài giảng : Đ 4 thực hành : trồng cây thẳng hàng

i.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách trồng cây (chôn cọc) nằm giữa hai mốc A và B cho trớc

- Nắm đợc cơ sở lý thuyết của bài thực hành và có hứng thú áp dụng vào thực tế

- Rèn t duy chính xác và cách làm việc có tổ chc khoa học

Ii.chuẩn bị:

Gv: SGK bài soạn , cỏc dụng cụ thực hành

HS: Ôn tập kiên thức đã học

- Mỗi nhóm hs:1sợi dây dài 5m 3 cọc tiêu thẳng bằng tre dài 1,2m

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Chuẩn bị kiến thức 4’

GV thông qua việc kiểm tra bài cũ để trang bị kiến thức cho HS thực hành

Khi nói A, B, C thẳng hàng thì :

- Có một đờng thẳng duy nhất đi qua ba điểm đó

- A, B, C đều thuộc một đờng thẳng

- Có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Sáu đờng thẳng AB, BA, AC, CA, BC, CB trùng nhau

Hoạt động 2 : Kiểm tra viẹc chuẩn bị dụng cụ theo phân công ở tiết trớc 1’

(Mỗi nhóm chuẩn bị dụng cụ gồm 3 cọc thẳng dài 1,5 m có màu phân cách , dâu dọi có quả dọi dài trên 1m )

Hoạt động 3 : Hớng dẫn thực hành 20’

- GV nêu yêu cầu thực hành, công dụng của các dụng cụ đã chuẩn bị

- GV cùng vài HS thực hành từng thao tác mẫu nh SGK

- GV phân công khu vực thực hành cho từng nhóm và giao quyền điều hành cho nhóm trởng

Hoạt động 4 : Kiểm tra và đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm 16’

- GV theo dõi các hoạt động của nhóm trong quá trình thực hành

- Nhóm trởng từng nhóm báo cáo sự phân công và quá trình thực hành

- GV kiểm tra kết quả thực hành

- GV cho HS thu dọn hiện trờng sau khi đã kiểm tra kết quả

- GV đánh giá hoạt động của tiết học và kết quả của các nhóm

Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò 4’

- Muốn sắp hàng thẳng ta cần phải kiểm tra nh thế nào ?

- Chuẩn bị bài mới :Tia

-

Trang 8

*** -Tiết thứ : 5 Tuần :6

Ngày soạn : 13/09/2009

Ngày dạy: 21/09/2009

i.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:

Kiến thức

- Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

Kỹ năng

- Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau, có kỹ năng vẽ một tia, vẽ hai tia đối nhau

- Có t duy phân loại hai tia chung gốc, biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Thái độ

- Nghiêm túc và rèn luyện tính chính xác

ii.chuẩn bị: sgk; shd; thớc kẻ com pa phấn màu bảng phụ

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 3 phút

Hãyvẽ một đờng thẳng xy Lấy O ∈ xy, A, B ∈ xy

sao cho O nằm giữa A và B Ba điểm A, O, B có

- GV giới thiệu tia bằng cách tô đậm bằng

phấn màu hai phần của đờng thẳng xy đợc chia

ra bởi điểm O

- Tia gốc O là gì ? Nó cũng là gì nữa ?

- HS vẽ một tia gốc A đọc tên nó và ghi ký

hiệu

- GVgiới thiệu phần giới hạn và không giới

hạn của một tia ( chẳng hạn tia Ax)

- HS làm bài tập số 25 SGK

Hình gồm điểm O và một phần ờngthẳng bị chia bởi điểm O đợc gọi

đ-là tia gốc O (còn gọi đ-là nửa đờng thẳng gốc O)

Ví dụ : Tia Ax

Hoạt động 2: Hai tia đối nhau 12 phút

- Trên hình vẽ bài kiểm tra Có nhận xét gì về

hai tia Ox, Oy GV giới thiệu hai tia đối nhau

- Hai tia đối nhau phải thoã mãn những điều

kiện nào ? (chung gốc và tạo thành đờng thẳng)

- Mỗi điểm trên đờng thẳng xy có phải là gốc

chung của hai tia đối nhau không ? x

Nhận xét : Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Trang 9

gọi là hai tia đối nhau ? y

Hoạt động 3 : Hai tia trùng nhau 10 phút

- GVgiới thiệu hai tia trùng nhau qua hìnhvẽ

- Trên hình vẽ , ta có thể nói hai tia Ax và Bx

trùng nhau không ?

- Hai tia trùng nhau có thể xem nh một tia

không ? GV giới thiệu hai tia phân biệt

Tiết thứ : 6 Tuần : 7

Ngày soạn : 20/09/2009

Ngày dạy: 28/09/2009

i.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ ( 3 phút)

Câu hỏi 1 :

Hai tia đối nhau phải thoả mãn những yêu HS 1 lên trả lời

Trang 10

cầu nào ? Làm bài tập số 23 SGK

Câu hỏi 2 :

Trên hình31 SGK tia MN trùng với những tia

nào ? Có nhận xét gì về các điểmN, P, Q đối với

điểm M

HS2 trả lời

HS khác nhận xét

Hoạt động 1 : chữa bài tập phát biểu định nghĩa tia (10 phút)

? Qua bài kiểm, ta thấy tia MN là hình gồm

nhữngđiểm nào ? các điểm đó có cùng phía đối

với M không ?

- HS giải miệng bài tập 26 để GV chốt lại ở bài

tập 27 và yêu cầu HS ghi lại các định nghĩa tia

này vào phần chú ý trong vở học

Bài tạp 27 :

a) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các điểm nằm cùng phía với

B đối với điểm Ab) Hình tạo bởi điểm A và phần

đờng thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với A là một tia gốc A

Hoạt động 2 :Nhận biết hai tia đối nhau (10phút)

- Thế nào là hai tia đối nhau ?

- HS làm bài tập 32 vẽ hình minh hoạ các câu

sai

- Giáo viên nhận xét đánh gía

? Hãy nêu nhận xét về hai tia đối nhau?

Bài tập 32 :

a) Saib) Saic) Đúng

Hoạt động 3 : luyện tập Thứ tự các điểm trên

hai tia đối nhau (17 Phút)

Bài tập 28

- Điểm O là gốc chung của hai tia đối nhau

nào ( sau khi vẽ đựoc ba điểm O, M, N)

? Muốn biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

trong ba điểm M, N, O ta phải kiểm tra điều gì

tr-ớc ? (ba điểm thẳng hàng)

Bài tập 29 :

GV Yêu cầu học sinh đọc bài

Quan sát hình vẽ?

? Hai tia đối nhau AC và AB cho ta suy ra đợc

những điều gì ? (A, B, C thẳng hàng và A nằm giữa

B và C)

? Vẽ nhanh hai tia AB và AC đối nhau bằng cách

nào ?

GV giới thiệu bài 30

? Có nhận xét gì về gốc chung của hai tia đối nhau

với hai điểm nằm ở hai tia đối nhau đó

Bài tập 30 : HS trảlời nhanh

GV Nhận xét đánh giá

Bài tập 28 :

a) (Ox, Oy) ; (Ox,OM) là các cặp hai tia gốc O đối nhau

b) M, O, N thẳng hàng ; O nằm giữa M và N

Bài tập 29 :

C N A M B

a) A nằm giữa C và M b) A nằm giữa N và B

Trang 11

Tiết thứ : 7 Tuần : 8

Ngày soạn : 27/09/2009

Ngày dạy: 05/10/2009

i.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết định nghĩa đờng thẳng

- Có kỹ năng vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳng, cắt tia

- Có kỹ năng mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Có thái đọ vẽ hình chính xác, cẩn thận

Ii.Chuẩn bị :

Gks,shd, thớc kẻ,com pa,phấn màu

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong phần củng cố bài học này

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

2 : Kiểm tra bài cũ 3’

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 3 phút

Câu hỏi 1 :

Phát biểu theo nhiều cách : Tia gốc O ( Tia

OA) làm bài tập 31

Câu hỏi 2 :

Cho hai điểm A và B Vẽ đờng thẳng AB ,

tia AB , tia BA bằng phấn màu Đờng thẳng AB và

tia AB giống và khác nhau ở những điểm nào ?

GV Nhận xét và cho điểm

HS 1 lên trả lờiHS2 trả lời

HS khác nhận xét

Hoạt động 2 Đoạn thẳng AB là gì ?12 phút

Trang 12

- GV đặt vấn đề giới hạn tia AB từ điểm B để

hình thành đoạn thẳng AB

- Muốn vẽ đoạn thẳng AB ta làm nh thế nào ?

- Có nhận xét gì về các điểm ở đầu bút khi vẽ

đoạn thẳng AB ? GV nêu định nghĩa đoạn thẳng

AB

- Thử phát biểu đoạn thẳng BA So sanh hai

phát biểu và nhận xét hai đoạn thẳng BA và AB

- GV giới thiệu hai đầu mút của đoạn thẳng

HS vẽmột đoạn thẳng có hai đầu mút là R và S

Hoạt động 3 : Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,

đoạn thắng cắt đờng thẳng, cắt tia 15 phút

- GV giới thiệu lần lợt hìnhvẽ AB và CD cắt

nhau (Hình 1), cách đọc , đoạn thẳng MN cắt tia

Ox (Hình 2), đoạn thẳng PQ cắt đờng thẳng xy

(Hình 3)

? Hãy quan sát và cho biết các đoạn thẳng cắt nhau,

các đoạn thẳng cắt đờng thắng? các đờng thẳng cắt

Hoạt động 4 vận dụng 12 phút

- Sắp xếp các hình sau đây theo từng nhóm : A - Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng ;

B - Đoạn thẳng cắt tia ; C - Đoạn thẳng cắt đờng thẳng

- Nhận dạng đợc đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng

- Phân biệt đoạn thẳng, đờng thẳng, tia

- Làm các bài tập 36, 37, 39 SGK

- Tiết sau : Độ dài đoạn thẳng

A

BO

x

BA

BC

Trang 13

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (3 phút)

Câu hỏi 1 :

Hãy vẽ đoạn thẳng AB Định nghĩa đoạn

thẳng AB M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB

thị M có thể nằm ở vị trí nào so với các điểm A và

B ?

Câu hỏi 2 :

Vẽ đoạn thẳng CD cắt đoạn thẳng AB tại

N Cho biết N nằm giữa những cặp điểm nào ?

Nêu điềm khác nhau cơ bản giữa đờng thẳng, đoạn

Trang 14

- GV giới thiệu thớc có chia khỏng và công

dụng của nó

- GV hớng dẫn cách đo đoạn thẳng

- HS (3 em) đo độ dài đoạn thẳng AB và CD

trong bài kiểm rồighi kết quả

- Nhận xét kết quả của 3 em HS trong từng

đoạn thẳng HS phát biểu nhận xét trong SGK

Hoạt động 2 : So sánh hai đoạn thẳng( 13 phút)

- So sánh hai đoạn thẳng là gì ? Dựa vào cơ

sở nào để ta có thể só sánh hai đoạn thẳng ?

- Việc so sánh hai đoạn thẳng đợc tiến hành

nh thế nào ?

- Với kết quả đo, ở bài tập ?1, hãy ghi kết

quả sau khi so sánh độ dài các đoạn thẳng AB,

Hoạt động 3 : Các loại thớc đo khác (12 phút)

- GV giới thiệu cho HS các loại thớc đo khác

- Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng khác nhau nh thế nào ?

- Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế nào ?

- HS làm bài tập 43

HS học bài theo SGK và làm các bài tập 40,41, 44, 45

Tiết sau : Cộng hai đoạn thẳng

Trang 15

Tiết thứ : 9 Tuần : 10 ( Thực hiện theo PPCT mới) Ngày soạn : 12/10/2009

Ngày dạy: 6A3:19/10/2009; 6A4: 20/10/2009

Tên bài giảng : Đ 8 khi nào thì am+mb=ab.

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ 5 phút

Giáo viên đặt câu hỏi

Câu hỏi 1 :

Cho hình bên Hãy cho biết : Học sinh trả lời

Trang 16

đờng thẳng

c BM > AB > MAHọc sinh khác nhận xét và chỉnh sửa kết quả sai sót

Hoạt động 2 Cộng hai đoạn thẳng (18 phút)

GV đặt vấn đề khi nào thì tổng của hai đoạn thẳng

AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB ?

GV: vẽ hinh 48 cho học sinh lên đo các đoạn thẳng

AM, MB Ađo bài kiểm 1, HS hãy đo và so sánh

AM B và

- Với kết quả + MB với AB

? Khi nào thì AM + MB = AB ?

? Sử dụng kết quả bài kiểm 2, hãy so sánh AM +

MB với AB và chú ý lúc này ba điểm A, M, B có

b

A M B Hình 48

a AM = 2 cm MB = 3

AB = 5 cmVậy: AM + MB = AB

b AM = 1,5 cm MB = 3,5

AB = 5 cmVậy: AM + MB = AB

Nếu điểm M nằm giữa hai

điểm A và B thì AM + MB = AB Ngợc lại, nếu AM + MB = AB thì

điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

Hoạt động 3 ứng dụng (10 phút)

- GV tổ chức cho HS làm ví dụ trong SGK

- GV cho HS giải theo nhóm hai kiểu bài tập :

kiểu tìm đoạn thẳng tổng ( bài tập 46) , kiểu tìm

đoạn thẳng thành phần ( bài tập 47) khi biết độ

dài hai đoạn thẳng và ba điểm thẳng hàng

- GV có thể cho đề bài có độ dài hai đoạn

thẳng AM và MB , yêu cầu HS tính AB để khắc

sâu điều kiện nằm giữa

a) Tìm độ dài đoạn thẳng còn lại

Ví dụ : SGKGiải

Vì M nằm giữa A và B nên AM +

MB = AB Thay AM = 3 cm , AB = 8 cm

Trang 17

Hoạt động 4 một vài dụng cụ

đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (7 phút)

- GV giới thiệu các dụng cụ đo

- Muốn đo hai điểm trên mắt đất ta phải dóng

đờng thẳng đi qua hai điểm đo rồi dùng thớc

cuộn để đo

- GV giới thiệu cách đo khoảng cách giữa hai

điểm khá xa trên mặt đất và các dụng cụ thớc

- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập 46 SGK

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 48, 51, 52 SGK

- Tiết sau Luyện tập Cộng hai đoạn thẳng

Tên bài giảng : Đ 9 vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 18

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

2 : Kiểm tra bài cũ3’

3 Bài mới

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hoạt động 2 Vẽ đoạn thẳng OM có độ dài bằng 2cm(15 phút)

GV hớng dẫ cho HS sử dụng các dụng cụ nh thớc

thẳng có chia khoảng hoặc com pa để đặt đoạn

thẳng OM sao cho OM = 2cm

Trên tia Ox, có thể đặt đợc mấy điểm M nh thế ?

HS nêu nhận xét trong SGK

Làm thế nào để vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng

đoạn thẳng AB cho trớc mà không cần đo độ dài

AB

GV nhận xét quá trình làm của học sinh

Giáo viên tổ chức cho học sinh lên bảng thực hành

Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng

vẽ đợc một và chỉ một điểm M sao cho

OM = a (đơn vị dài)

HS thực hành vẽ đoạn thẳng

Hoạt động 3 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia (15 phút)

- Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM,

ON biết OM = 3cm và ON = 5cm

GV tổ chức cho học sinh quan sát

? Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

và N

Hoạt động 4 Củng cố luyện tập ( 7 phút)

- Cho biết nhận xét sau đây đúng hay

sai ? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng "

Trên đờng thẳng OM có hai đoạn thẳng

Trang 19

Tên bài giảng : Đ 10 trung điểm của đoạn thẳng

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Kiến thức

- Hiểu đợc trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

Kỹ năng

- Có kỹ năng biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng, biết phân tích trung điểm của mỗi

đoạn thẳng là một điểm thoả mãn hai tính chất, nếu thiếu một trong hai tính chất đó thì không phải là trung điểm của đoạn thẳng

Trang 20

HS SGK và đồ dùng học tập

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (8 )’

Câu hỏi 1 :

Trên tia Ox, xác định hai điểm A và B sao cho

OA = 3cm, OB = 6cm

a)Trong ba điểm A, O, B , điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

b)Tính độ dài đoạn thẳng AB So sánh OA,

Hoạt động 2 Trung điểm của đoạn thẳng (20 )’

GV đặt vấn đề vào bài

GV cho học sinh quan sát hình vẽ SGK và trả lời

các câu hỏi

? Quan sát hình trong bài kiểm ta thấy A nằm

nhơ thế nào so với điểm O và B ,

Vì OA = OB ta có thể kết luận gì?

GV (chốt) Ta nói A là trung điểm của OB

Ký hiệu: các đoạn thẳng bằng nhau

? Quan sát hình 61 SGK và trả lời trung điểm M

của đoạn thẳng AB là gì ?

? Muốn xác định một điểm có phải là trung điểm

của một đoạn thẳng, ta cần xét các yêu cầu nào ?

? GV giới thiệu tên gọi khác của trung điểm

GV tổ chức cho học sinh làm bài tập số 65

GV nhận xét đánh giá và chỉnh sửa

A M B

Định nghĩa : Trung điểm M cảu đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách đều A, B (MA = MB)

Trung điểm M của đoạn thẳng AB còn gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng AB

HS hoạt động theo nhóm để làm bài tập 65

Hoạt động 3 Vẽ trung điểm của đoạn thẳng (12 )’

- Có những cách nào để vẽ trung điểm của

đoạn thẳng

? hãy nghiên cứu SGK và nêu ra cách vẽ trung

điển của đoạn thẳng

- GV hớng dẫn HS vẽ trung điểm của đoạn

thẳng AB bằng cách dặt đoạn thẳng AM =

AB/2

- GV hớng dẫn cách gấp giấy để tìm trung

điểm của đoạn thẳng

Giáo viên nhận xét đánh giá

Ví dụ : SGK

Cách 1

Cách 2

- HS làm bài tập ?Thực hành cách gấp giấy để xác định trung điểm

Trang 21

- HS làm bài tập 61,63 tại lớp

- HS nhận xét và chỉnh sửa

- Học bài theo SGK và làm các bài tập 62, 64 SGK

- Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập để tiết sau : Ôn tập chơng

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá kiến thức đã học về điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thứoc có chia khoảng, com pa để đo, vẽ

đoạn thẳng , đờng thẳng , tia

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản về hình học

II CHUẩN Bị

Gks,shd, thớc kẻ,com pa,phấn màu

HS SGK và đồ dùng học tập

Trang 22

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC và các hoạt động trên lớp :

C

A BHình 3

a

I

bHình 4

m nHình 5

những dụng cụ nào?

GV: Treo bảng phụ cho HS quan sát

Điểm , đờng thẳng, tia , đoạn thẳng Thớc thẳng,com pa, bút chì.

HS: Quan sát hình và đọc 1) Điểm A, đờng thẳng a

B ∈a; A ∉ a

2) 3 điểm A, B, C thẳng hàng 3) Chỉ có 1 đờng thẳng đi qua 2 điểm A,B 4) 2 đờng thẳng a, b cắt nhau.

5) 2 đờng thẳng n,m 6) 2 tia 0x, 0x' đối nhau.

7) Tia AB trùng với tia Ay 8) Đoạn thẳng AB

9) M nằm giữa 2 điểm A.B 10) 0 là trung điểm của đoạn AB

GV: Treo bảng phụ nội dung câu hỏi

Điền vào chỗ trống

a) Trong 3 điểm thẳng hàng

điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

b) Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua

c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là

của 2 tia đối nhau

Trang 23

GV: Giới thiệu nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS phân tích từng câu

? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

? Với nội dung trên cần làm gì trớc

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều Avà B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều 2 điểm A và B

d)Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song

AM = 3 cm

HS làm độc lập 1 HS lên trình bầy

a) M nằm giữa 2 điểm A và B nên:

AM + MB = AB Thay số

3 + MB = 6⇒ MB = 3

Vậy AM = MB = 3(cm) c) M là trung điểm của AB

Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà:(2')

- Ôn tập và trả lời câu hỏi cuối

Trang 24

:I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh đợc :

HS Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Phát đề kiểm tra

3 HS làm bài kiểm tra thời gian làm bài 45 phút

4 Giáo viên thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

Trang 25

Trung điển của đoạn

Học sinh làm trực tiếp trên đề Tiết PPCT 13:Ngày KT: /11/2009

Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề

Điểm: Lời phê của thầy cô giáo

3 Đoạn thẳng PQ là hình gồm tất cả các điểm nằm giữa hai điểm P và Q

4 Trên tia Ox, nếu có hai điểm A và B sao cho OA<OB thì điểm A nằm

giữa hai điểm O và B

Câu 2 : Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh một phát biểu đúng

a) Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạo thành đợc gọi

là hai tia

b) Nếu điểm N đợc gọi là trung điểm của đoạn thẳng CD thì điểm

N hai điểm và hai đầu đoạn thẳng

Phần ii - tự luận (7 điểm)

Hai đờng thẳng xy và mn cắt nhau tại A Lấy điểm P thuộc tia Ax, điểm Q thuộc tia

Ay sao cho AP = AQ = 2cm Trên tia Am, lấy điểm M sao cho MA=3cm ; Trên tia An lấy

điểm N sao cho AN = 4cm

1 - Vẽ hình theo đề bài trên

2 - Hãy ghi tên hai cặp tia gốc A đối nhau

3 - Cho biết điểm A nằm giữa những cặp điểm nào ?

Trang 26

M

Q P

- Điền đúng các chỗ trống, mỗi ý đợc 0,5 điểm

- Chỉ cho điểm khi điền đúng hoàn toàn các chỗ trống

a Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạo thành đờng thẳng xy đợc gọi là hai tia đối nhau

b Nếu điểm N đợc gọi là trung điểm của đoạn thẳng CD thì điểm N nằm giữa hai điểm

C và D và cách đều hai đầu đoạn thẳng CD

B - bài tập (7 điểm)

Xem hình vẽ

Câu 1 : (1,5 điểm)

- Vẽ hình đúng hai đờng thẳng cắt nhau 0,5 điểm

- Xác định đúng hai điểm P và Q 0,5 điểm

- Xác định đúng hai điểm M và N 0,5 điểm

- Giải thích đúng ý nằm giữa 0.75 điểm

- Giải thích đúng ý cách đều 0.75 điểm

Trang 27

- Biết vận dụng làm cỏc bài tập cơ bản đú.

- GD học sinh tớnh cẩn thận khi làm bài

II - Chuẩn bị:

GV: Tổng hợp điểm , nhận xột đỏnh giỏ bài của HS

III - Hoạt động trờn lớp.

1) Ổn định tổ chức: (1')

2) Trả bài cho HS (5’)

3) Nhận xột bài làm của HS:(15’)

* Ưu điểm: (7’)

- Đa số cỏc em vẽ đợc hình và tính đợc AB = 3 cm , xác định đợc A là trung điểm của OB

- Một số ớt em trỡnh bày bài lo gich, sỏng sủa

* Tồn tại (8’)

- Nhiều em khụng lắm đợc định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng , tớnh chất 3 điểm

thẳng hàng, và khi nào thỡ ta cú cụng thức cộng đoạn thẳng, nờn còn sai sót trong tính toán

- Một số còn yếu trong kĩ năng vẽ hình

- Một số em trả lời được điểm A là trung điểm của Đoạn thẳng OB song chưa giải thớch được vỡ sao

- Một số em chưa nờu được N nằm giữa A và M suy ra MN = AM - AN Mà tớnh ngay

* Kết quả : Đó thụng bỏo ở tiết trả bài số học

4) Chữa nội dung khú hoặc lời giải sai trong bài của HS(20’)

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung bài chữa

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học và các dụng cụ cần thiết - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình h ọc và các dụng cụ cần thiết (Trang 1)
Hình 7 SGK các nhóm HS làm các câu a, b, - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình 7 SGK các nhóm HS làm các câu a, b, (Trang 2)
Hình   gồm   điểm   O   và   một   phần  đ- đ-ờngthẳng bị chia bởi điểm O đợc gọi - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
nh gồm điểm O và một phần đ- đ-ờngthẳng bị chia bởi điểm O đợc gọi (Trang 8)
Hình thành đoạn thẳng AB . - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình th ành đoạn thẳng AB (Trang 12)
Hình tơng tự nh hình 3a SGK nhng thứ tự các tia - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình t ơng tự nh hình 3a SGK nhng thứ tự các tia (Trang 30)
Hình học phức tạp hơn  (17 ) ’ Bài tập 36 : - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình h ọc phức tạp hơn (17 ) ’ Bài tập 36 : (Trang 44)
Hình tròn . - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình tr òn (Trang 47)
Hình tròn (O:R) là gì ? Vẽ đờng tròn (O;3dm) trên bảng . Vẽ dây cung MN = 2,5 cm - GIAO AN HINH HOC 6(ĐẦY ĐỦ)
Hình tr òn (O:R) là gì ? Vẽ đờng tròn (O;3dm) trên bảng . Vẽ dây cung MN = 2,5 cm (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w