1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 8 (dùng rồi)

138 352 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 : Hình thang- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang - Linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau hai đáy nằm ngang hay không nằm ngang và ở cá

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo

Phân phối chơng trình

Trung học cơ sởMôn

Hình học lớp 8

(Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2008 - 2009)

(Lu hành nội bộ)

Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết

Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Trang 2

Häc kú II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc

Häc kú I: 18

tuÇn 72 tiÕt

40 tiÕt

14 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 24 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 3 tiÕt = 12 tiÕt

32 tiÕt

4 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 28 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 4 tiÕtHäc kú II: 17

tuÇn 68 tiÕt

30 tiÕt

13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 4 tiÕt

38 tiÕt

13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 3 tiÕt = 12 tiÕt

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh h×nh häc

Trang 3

Ngêi thùc hiÖn:U«ng ThÞ Hoµi Trêng THCS TT Phè Ch©u

Ch¬ng III DiÖn tÝch h×nh thangDiÖn tÝch h×nh thoi 33 34

Trang 4

Ngµy so¹n : 24-8-2009

Trang 5

Tuần1 Chơng I: Tứ giác

Tiết 1 Bài 1 : Tứ giác

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tế đơn giản

II.

Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt động trên lớp

A/ Hỏi bài củ: GV(?) Nêu tính chất tổng ba góc trong một tam giác?

Đặt vấn đề: Tổng các góc trong một tam giác bằng 1800 vậy tổng các góc trong một tứ giác thì sao? Đó là một phần của bài học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu

B/Bài mới:

Hoạt động 1 1 Định nghĩa

GV: Treo bảng phụ hình 1, 2 sgk

GV: Giới thiệu H1(a, b, c) đều gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó

bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không

GV: Tứ giác hình 1a gọi là tứ giác lồi

Vậy thế nào là một tứ giác lồi?

GV: Giới thiệu quy ớc và ghi bảng

Định nghĩa: Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đờng thẳng

Tứ giác ABCD còn đợc gọi tên là ABCD, CDAB, BACD, , các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh, Các

đoạn AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh

?1 sgk ở hình 1 b, c có một cạnh mà tứ giác nằm trong cả hai nữa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa cạnh đó

- Hình 1 a tứ giác luôn nằm trong một nữa mặt phẳng có bờ chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

Định nghĩa: Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nữa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất

Trang 6

?2 sgka) Hai đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và

A Hai đỉnh đối nhau A và C; Bvà Db) Đờng chéo AC và BD

c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC; BC và CD; CD và DA; DA và AB

d) Góc: àA, àB,àC,àD Hai góc đối nhau: àAàC; àB

àD

e) Điểm nằm trong tứ giác; M; P

Điểm nằm ngoài tứ giác: N

2 Tổng các góc của một tứ giácGV: Cho HS đọc nội dung ?3 sgk

1 A

D

C B

Xét ∆ADCàA 2+àD+àC 2 =1800 (2) Kết hợp (1) và (2) ta có:

àA+àB+àC+àD=àA1+àB+àC 1=àA 2+àD+àC 2 =180O

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn : 26-8-2009

Tuần 1

Trang 7

Tiết 2 Bài 2 : Hình thang

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

- Linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang hay không nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)

thiệu

GV cho HS quan sát hình vẽ, nhận

xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của

tứ giác ABCD

GV Giới thiệu định nghĩa hình

thang bằng cách nêu câu hỏi

GV(?) vậy tứ giác có điều kiện gì thì

Tứ giác EMKN không là hình thangb) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau (chúng là hai góc trong cùng phía tạo bởi hai đờng thẳng song song với một cát tuyến)

HS Hai đoạn thẳng bằng nhau

HS Trả lời

Trang 8

H: 16

1

2

2 1

Tứ giác ABCD, MI là hình thang

Tứ giác EFGH không là hình thangBT7/T71 SGK

a) x = 1000; y = 1400 b) x = 700 ; y = 500 c) x = 900; y = 1150 Hoạt động 5: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sb

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Trang 9

Ngày soạn : 2 - 9-2009

Tuần 2 Tiết 3 Bài 3 Hình thang cân

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

GV: Chốt lại: Hình thang ABCD là hình

thang cân khi và cỉ khi AB//CD và àA B= à

hoặc D Cà =à và ngợc lại

GV: Treo bảng phụ nội dung ?2 sgk

GV y/c HS qs H24 và thảo luận và trả lời

?2 sgk a) Các hình ABCD, KINM, PGSI là hình thang cân

Trang 10

GV: Cho học sinh đo độ dài hai cạnh

bên của hình thang cân và nêu nhận xét

(bằng nhau) và suy ra đó là nội dung của

đoạn thẳng nào bằng nhau ? (AC = BC)

GV(?)Dự đoán xem có những đoạn

thẳng nào bằng nhau nữa ? (AC = BD)

Hãy chứng minh dự đoán

GV Cho HS đọc ĐL2 và ghi gt, kl từ đó

tìm cách c/m

ĐL1 SGK

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD

KL AD = BCC/MTH1: AD cắt BC tại O (AB < DC) Ta có: ⇒ ∆ODC

cân⇒OD=OC (1) D Cà = à

A 2 2

1 1

B O

A

B

a) đúngb) sai (ví dụ ở hình bên)

GV(?)Qua bài này để nhận biết mọt tứ

giác là hình thang cân ta dựa vào những

Trang 11

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn : 07 – 09 - 2009Tuần 3

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về hình thang, hình thang cân

- Rèn luyện kỷ năng chứng minh một tứ giác là hình thang

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt đông trên lớp :

A/ Bài củ : HS1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân?

HS2: Nêu dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thang cân?

GV: Nhận xét -bổ sung - cho điểm

B/ Bài mới :

Hoạt động 1 Luyện tập

GV y/c HS làm BT16/T75 sgk

GV: y/c HS đọc bài toán và vẽ hình,

ghi gt - kl của bài toán

KL BEDC là hình thang cân có

ED = EBChứng minh:

2

2 1

1 1

Trang 12

GV(?)Chứng minh hai tam giác bằng

nhau ta cần chứng minh điều gì?

GV.Dựa vào kết qua câu b hãy suy ra

1 1

mà BD = AC (gt) nên BE = BD ⇒ ∆EDB cânb) AC//BE => Cà1=àE (đồng vi) mà ∆BED cân

1

D = ⇒E Dả1 =Cà1

⇒ ∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c) ∆ACD = ∆BDC ⇒ ãADC BDC= ã (2góc t/ứ)

Vậy ABCD là hình thang cân

GV y/c HS làm BT 29 SBT

GV(?)Dự đoán xem tứ giức ABCD là

hình gì?

GV(?)Có nhận xét gì về tam giác OAC

và tam giác OBD

GV(?)Vậy tứ giác ABCD là hình gì?

BT 29 SBT HS: Đọc bài toán vẽ hình ,ghi gt - kl

Trang 13

GV: Nhận xét -bổ sung – chốt lại

hình thang cân Hoạt động 2: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn : 09 - 09-2009Tuần :3

Tiết :5

I Mục tiêu

- Học sinh nắm vững đờng trung bình của tam giác, nội dung định lý1, 2

- Về kỷ năng: Học sinh biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý 1, 2 để tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

- Học sinh thấy đợc ứng dụng thực tế của đờng trung bình trong tám giác

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt động trên lớp

A/ Bài củ : GV: Treo bảng phụ các câu sau:

Các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai? Hãy giải thích rõ hoặc chứng minh cho khẳng

định của mình

1) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

2) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

3) Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

4) Tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau là hình thang cân

5) Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân HS: Trả lời

GV Nhận xét - bổ sung-chốt lại

B/ Bài mới

Hoạt động 1 1 Đờng trung bình của tam giác

Trang 14

GVVậy AE là một cạnh của ∆ADE thì

CE phải là cạnh của tam giác nào?

GV(?) Có nhận xét gì về tam giác ADE

và ∆ EFC?

GV Đoạn thẳng DE ở trên gọi là đờng

trung bình của tam giác

GV(?) Vậy đờng trung bình của tam

giác là đờng nh thế nào?

GV ãADE B= à (đồng vị) suy ra DE nh thế

nào với BC suy ra ĐL

GV cho HS phát biểu ?2 thành ĐL suy

1 1

Từ đó suy ra ∆ADE = ∆EFC(g.c.g)

⇒EA = EC hay E là trung điểm của AC (đpcm)

Định nghĩa: SGK

?2 sgk Kiểm tra thấy ãADE B= à ,DE = BC

2 1

EF = ED ⇒ ∆ADE= ∆CFE (c.g.c) ⇒AD = CF (1)

Và ∠A = ∠F CD; AD = DB (gt) (2)

Từ (1) và (2) suy ra CF = DB

Mà ∠A= ∠FCE (slt) ⇒CF//DBHình thang DFCB hai đáy DB và CF bằng nhau

DF (cách dựng)

Trang 15

BC DE

Hoạt động 3: Dặn dò - Xem lại kiến thức đã học

- làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

- HS nắm vững định nghĩa đờng trung bình của hình thang, nắm vững định lý 3, 4

- Vận dụng định lý độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng

- HS thấy đợc sự tơng tự giữa định ghĩa và định lý về đờng trung bình trong tam giác và trong hình thang

M

B/Bài mới

HOạT Động 1 2 Đờng trung bình của hình thang

Trang 16

GVYêu cầu học sinh thực hiện?4 sgk

ng-ời ta thờng đa về c/m hai tam giác bằng

nhau nhng ở đây nên vận dụng đờng

trung bình của tam giác để c/m nhanh

GV: Cho HS đo độ dài AB, BC, EF trên

hình 38 suy ra so sánh độ dài EF với AB

GV: Giới thiệu nội dung ĐL4

GV(?)Để cứng minh EF//AB, EF//BC ta

chứng minh EF là đờng trung bình của

hình tam giác nào đó Vậy cách tạo ra

tam giác nh thế nào?

GV: Treo bảng phụ H: 40 sgk

GV(?)Có nhận xét gì tứ giác ADCH

(là hình thoi)

?4 SGKNhận xét: IA = IC

đ-Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là

đoạn thằng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

Định lý 4 (sgk)

HS Phát biểu ĐL ở SGK

2 1

GT Hình thang ABCD (AB//CD); AE = ED, BF = FCKL

HS Đứng tại chổ c/m ĐLC/M: Kéo dài AF cắt DC tại K ta có:

∆FBA và ∆FCK có ∠F1 = ∠ F2 (đ2) (1)

FB = FC (gt) (2); ∠B = ∠C1 (slt) (3)

Từ (1) (2) (3) ta có ∆FBA = ∆FCK (g.c.g)Suy ra FA = FK và AB = CK

Do đó F là trung điểm của AK, mà E là trung điểm của AD nên EF là đờng trung bình của ∆ADK suy

ra EF//DK hay EF//DCMặt khác DK = DC + CK = DC + AB

Trang 17

Ta có: Tứ giác ADCH là hình thang vì ADDH ,

//

CHDHAD CH mặt khác BEDHBE CH//

và BA = BC ⇒ED EH=

Suy rs BE là đờng trung bình của hình thang

A

C B

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn : 14- 9-2009 Tuần :4

Chứng minh: ABCD là hình thang nên AB//CD

Ta có: ∆ABD có E là trung điểm của AD (gt),

K là trung điểm của BD (gt) nên EK là đờng trung

bình của ∆ABD do đó EK//AB

Trang 18

KL a) So sánh độ

dài EK và CD;

KF và ABb) Chứng minh

Chứng minha) ∆ACD có EA = ED; KA = KC suy ra EK là đờng

Trang 19

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần :4 Ngày soạn :16-9-2009 Tiết 8

Bài 5 : Dựng hình bằng thớc và com pa Dựng hình thang

I Mục tiêu

- Biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần "cách dựng" và "chứng minh"

- Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ: Rèn lyện khả năng suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ , thớc, compa

III Hoạt động trên lớp

A/ Bài củ:

HS : Nêu các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6 và lớp 7?

GV : Nhận xét ⇒Đặt vấn đề cho bài mới

B/ Bài mới:

Hoạt động1 1 bài toán dựng hình

GV(?)Với thớc thẳng có thể vẽ đợc

những hình nào?

- Với thớc có thể vẽ+) Một đờng thẳng đi qua hai điểm của nó

+) Một đoạn thẳng khi biết hai điểm đầu mút của nó

Tuần

Trang 20

GV(?)Vậy với compa có thể vẽ đựơc

những hình nào? - Với copa có thể vẽ đợc một đờng tròn khi biết +) Vẽ tia khi biết gốc và một điểm của tia

tâm và bán kính của nó

Hoạt động2 2 các bài toán dựng hình đ biếtã

GV Các bài toán dựng hình đã biết

GV: Treo bảng phụ H: 46, 47 sgk

GV Yêu cầu học sinh mô tả các thao tác

d B

D

A

Hoạt động3 3 Dựng hình thang

GV: Nêu ví dụ: Dựng hình thang ABCD

biết đáy AB = 3cm, CD = 4cm canh bên

GV(?) Điểm B phải thoã mãn những

điều kiện nào?

GV(?)Vậy cách dựng nh thế nào và

dựng ở bảng?

GV(?)Vì sao hình thang ABCD vừa

dựng thoã mãn yêu ầu bài toán

GV(?) Có trờng hợp nào mà chúng ta

không dựng đựoc hình thang thoã mãn

yêu cầu bài toán hay không?

∆ACD dựng đợc vì biết hai cạnh và góc xen giữa

- B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD

- B cách A một khoảng 3cm nên nằm trên đờng tròn tâm A bán kính 3cm

b) Cách dựng

- Dựng ∆ACD có àD = 700, DC = 4cm, DA = 2cm

- Dựng tia Ax//DC (tia Ax và điểm C nằm trong cùng một nữa mặt phẳng bờ AD)

- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm

- Kẻ BC ta có hình thang ABCD là hình cần dựng

c) Chứng minh

Tứ giác ABCD là hình thang Vì AB//CD (theo

Trang 21

cách dựng) Hình thang ABCD có CD = 4cm,

àD= 700, AD = 2cm, AB = 3cm nên thoã mãn yêu cầu bài toán

d) Biện luận: Ta luôn dựng đợc một hình thang thoã mãn điều kiện bài toán

Hoạt động 4 Củng cố:

- GV hệ thống lại bài và nhắc lại nội dung của phần cách dựng và chứng minh

Hoạt động 5: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn :21- 9 -2009 Tuần 5

- Dựng tia Ax//DC (tia Ax và điểm C nằm trong cùng

một nữa mặt phẳng bờ AD)

- Dựng điẻm B trên tia Ax sao cho AB = 2cm, kẻ B và

Trang 22

GV yêu cầu HS làm BT 33 sgk

GV(?) Bài toán cho biết gì? cần làm gì?

GV Cho HS ghi gt - kl của bài toán

GV(?) Nhắc lại định nghĩa hình thang

GV(?)Hãy chứng minh tứ giác ta vừa

dựng đợc thoã mãn với điều kiện bài

toán

GV Y/c HS chứng minh

BT33/T83 SGKHS: Viết gt - kl và vẽ hình của bài toán

GT đáy CD = 3cm,

đờng chéo AC = 4cm, ∠D= 800

- Nối B, C ta có hình thang ABCD cần dựng Chứng minh: Tứ giác ABCD là hình thang vì AB//CD (theo cách dựng)

Hình thang ABCD có DB = AC là hai đờng chéo nên ABCD là hình thang cân thoã mãn yêu cầu hài toán

GV Yêu cầu HS làm BT34/T83 SGK

GV Cho HS đọc bài- viết gt-kl và vẽ

hình

GV(?) Để dựng đựoc hình thang theo

y/c của bài toán ta làm nh thế nào?

GV(?)Ta có thể dựng đợc tam giác nào

cắt Ax tại mấy điểm (2đ)

GV(?)bài toán có mấy nghiệm hình hay

có thể dựng đựoc mấy hình thang theo

yêu cầu bài toán

BT34/T83 SGKHS: Đọc bài- viết gt-kl và vẽ hình

Phân tích :HS đứng tại chổ phân tíchCách dựng: - Dựng ∆ADC có DC = 3cm,

AD = 2cm, ∠D= 900 (gt)

- Dựng tia Ax//DC (Ax cùng nằm trên nữa mặt phẳng có bờ AD)

- Dựng cung tròn tâm C bán kính 3cm cắt Ax tại B (B')

Trang 23

GV Nhận xét - bổ sung - chốt lại

- Nối B với C ta có hình thang ABCD cần dựngChứng minh: Tứ giác ABCD là ình thang vì AB//CD (theo cách dựng)

Hình thang ABCD có DC = 3cm = BC, AD = 2cm,

D

∠ = 900 (gt) thoã mãn yêu cầu bài toánBiện luận : Vậy ta luôn dựng đợc hai hình thang thoã mãn yêu cầu bài toán

Hoạt động 2: Củng cố

GV hệ thống lại bài học

Hoạt động 3: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Ngày soạn :23- 9 -2009 Tuần : 5

Tiết :10 Bài 6 : Đối xứng trục

A/Bài củ: HS1 Nêu các bớc dựng hình thang?

GV Nhận xét - bổ sung – cho điểm

B/Bài mới

HOạT Động 1 1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng

Trang 24

GV Cho HS làm ?1 sgk

GV: (giới thiệu) Hai điểm A, A' gọi là hai

điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng d

Gv(?) Vậy thế nào là hai điểm đối xứng

nhau qua đờng thẳng d

GV: Giới thiệu quy ớc

?1 sgk

Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua một đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Quy ớc:

d

B

Nếu điểm B nằm trên đờng thẳng d thì điểm

đối xứng với B qua đờng thẳng d cũng là điểm B

HOạT Động 2 2 Hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng

GV Cho HS làm ?2 sgk

GV: Yêu cầu học sinh kiểm nghiệm rằng

điể C' thuộc đoạn thẳng A'B'

GV(?)Vậy nếu AB cắt d thì vẽ nh thế nào

GV: Điểm đói xứng qua d của một điểm C

thuộc đoạn thẳng AB đều thuộc đoạn thẳng

A'B' và ngợc lại

Hai đoạn thẳng AB và A'B' gọi là hai

đoạn thẳng đối xứng nhau qua đòng thẳng d

GV(?) Vậy thế nào là hai hình đối xứng

nhau

GV: Treo bảng phụ hình 53 sgk ở bảng

GV(?) Có hai hình nào đối xứng nhau qua

d nữa (∆ABC và ∆A'B'C')

GV(?)Vậy hai ∆ trên hình 53 nh thế nào

với nhau (bằng nhau)

HS: Tiến hành kiểm nghiệm

HS: Quan sátHình 54(sgk) H và H' đối xứng nhau qua dHOạT Động 3 3 Hình có trục đối xứng

GV Cho HS trả lời ?3 sgk

GV(?)Vậy nh thế nào là một trục đối xứng

GV: Yêu cầu học sinh trả lời ?4 sgk

?3 sgk

AB và AC đối xứng nhau qua AH

Trang 25

GV: Treo ở bảng hình 56

GV: Đa ra tấm bìa hình chữ nhật ABCD

(AB//CD) Gấp A trùng với B, D trùng với

C

GV(?)xét về vị trí của hai phần tấm bìa sau

khi gấp? Nếp gấp đó gọi là gì?

GV Cho HS nhắc lại định lý sgk

- Hai phần tấm bìa trùng nhau

- Nếp gấp đó gọi là trục đối xứng

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở SGKvà SBT

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần : 6 Ngày soạn :28- 09 -2009 Tiết : 11 Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về đối xứng trục

- Rèn luyện kỷ năng vận dụng tính chất của đối xứng trục để giải toán

- có thái độ tự giác, nghiêm túc trong khi học

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt động trên lớp

A/ Bài củ:

HS1 : Hai điểm đợc gọi là đói xứng nhau qua một đờng thẳng khi nào?

HS2 : Khi nào hai hình đợc gọi là đối xứng nhau?

BT 39/88 SGK

GT A, B thuộc nữa mặt phẳng bờ d C và A

đối xứng nhau qua d,

C

A

B

E

Trang 26

GV(?) Có nhận xét gì về AE và CE

GV(?)Vậy từ (1) và (2) ta suy ra điều

gì?

GV(?) Con đờng ngắn nhất mà Tú

nên đi là con đờng nào?

HS: Quan sát và trả lờiCác câu đúng là a, b, cCòn d sai Vì đoạn thẳng có hai trục đối xứng là chính nó và đờng trung trực của nó

GV Cho HS Làm bài tập 61

GV y/c HS đọc bài toán và vẽ hình

ghi gt - kl

GV(?)Dự đoán ∆BHC và ∆BMC bằng

nhau theo trờng hợp nào

GV: Kiểm tra dới lớp, uốn nắn những

GT ∆ABC A, à = 60 0 H

là trục tâm, M đối xứng với H qua BC

D

HS: Một HS trình bày bảngHS: Khác nêu nhận xét bài làm của bạnChứng minh:

Trang 28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HOạT Động 1 1 Định nghĩaGV: Gắn mô hình hbh ở bảng và yêu

cầu học sinh thực hiện ?1 - ? các cạnh

Ta thấy tổng hai góc trong cùng phía bù nhau nên AD//BC và AB//CD

GV: Yêu cầu học sinh trả lời ?2 và phát

GV(?) Gọi O là giao điểm của AC và

BD có nhận xét gì về tam giác AOB và

tam giác COD

Định lý (sgk)HS: Phát biểu và cho biết

1 O

2

2 1

Trang 29

b) Vì các góc đối bằng nhaud) Vì các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

e) Vì hai cạnh đối song song và bằng nhau Hoạt động 4 Củng cố:

GV Trở lại hình 56 sgk khi hai đĩa cân nâng lên hoặc hạ xuống ta luôn có AB = CD;

AD = BC nên ABCD là hbh

Hoạt động 5: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Chứng minh các dấu hiệu nhận biết còn lại

- làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần :7 Ngày soạn :4- 10 -2009 Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố kiến thức về hình bình hành, biết vận dụng các tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình bình hành để giải các bài toán chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Chuẩn bị.

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt động trên lớp.

A/ Bài củ.

HS 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của hình bình hành?

HS 2: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

GV : Nhận xét - bổ sung - cho điểm

Trang 30

GV Nhận xét - bố sung

a, b đúng

c, d sai Vì giả sử các tứ giác đó

GV:Yêu cầuHS đọc bài toán, vẽ hình và

ghi gt - kl của bài toán

GTABCD là hbh

AHBD, CK⊥BD,

OH = OK

KL a) AHCK là hbhb) A, O, C thẳng hàng

H: 72

B A

GVYêu cầu HS làm BT49/93 (sgk)

GVYêu cầuHS đọc bài toán, vẽ hình và

ghi gt - kl của bài toán

GV(?)Chúng minh IM là đờng trung

bình của tam giác DCN/?

I K

HS Trả lời các câu hỏi của GV và tìm cách c/mChứng minh:

a) Tứ giác AICK có AK = IC và AK//IC nên AICK

Trang 31

GV(?)Chứng minh MN = NB ta làm thế

nào?

GV(?)Hãy chứng minh KN là đờng

trung bình của tam giác BAM?

GV Nhận xét - bổ sung - chốt lại

là hbh

Do đó: AI//CKb) ∆DCN có ID = IC và IM//CN suy ra IM là đờng trung bình của ∆DCN nên MD = MN (1)

BAM

trung bình của ∆BAM nên NM = NB (2)Kết hợp (1) và (2) ta có MD = NM = NB Hoạt động 2 Củng cố:

GV hệ thống lại bài

Hoạt động 3: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học và các bài đã giải

- làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần :8 Ngày soạn :6-10 -2009 Tiết 14 Bài : 8 Đối xứng tâm

I Mục tiêu

- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm Nhận biết đựơc hai đờng thẳng

đối xứng nhau qua một điểm Nhận biết đựơc hình bình hành là hình có tâm đói xứng

- Học sinh vẽ đựơc đoạn tẳng đối xứng với môt đoạn thẳng cho trớc, biết chnngs minh hai

điểm đối xứng qua tâm, biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III Hoạt động trên lớp.

xứng nhau qua đờng thẳng?

HS2: Hãy vễ hình đối xứng với tam giác ABC qua đờng thẳng d

Trang 32

GV: Đặt vấn đề: ở tiết trớc ta đã nghiên cứu về hai hình

đối xứng nhau qua một trục, hình có trục đối xứng và đã

biết đựơc rằng: Hai đoạn thẳng, hai góc, hai tam giác đối

xứng nhau qua một trục thì bằng nhau

Trong tiết này chứng ta nghiên cứu về hai điểm đối

xứng nhau qua tâm, hai hình đối xứng nhau qua tâm, hình

HOạT Động 1 1 hai điểm đối xứng qua một điểm

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk)

GV: Giới thiệu A' là điểm đối xứng với

điểm A qua O và ngợc lại Ta nói A và

A' là hai điểm đối xứng nhau qua O

Vậy khi nào nói hai điểm đối xứng nhau

Quy ớc: Điểm đối xứng với O qua O cũng là điểm O

HOạT Động 2 2 Hai hình đối xứng qua một điểm

Trang 33

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2 (sgk)

GV: Giới thiệu hai hình đối xứng nhau

đối xứng nhau qua O

GV(?)Có những góc nào đối xứng nhau

qua tâm O

GV(?)Vậy ∆ABC và ∆A'B'C' nh thế

nào với nhau (đối xứng với nhau qua

B

B'

A' C

GV: Đa tấm bìa hình chữ S, N nới khi

quay S, N quanh tâm đối xứng một góc

AB , hình đối xứng của DA qua O là BC

B O

Trang 34

Hoạt động 4 Củng cố:

HS Làm bài tập 50 sgk

Hoạt động5: Dặn dò

- Học thuộc và ghi nhớ phần định nghĩa, định lý

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

BA

A'C

- Củng cố lại kiến hức về đối xứng tâm

- Rèn luyện kỷ năng chứng minh hình học và vận dụng kiến thức đối xứng tâm để giải toán Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận khi trình bày

GVYêu cầuHS đọc bài toán, vẽ hình

và ghi gt - kl của bài toán

GV(?) Muốn chứng minh B đối

xứng với C qua O ta cần chứng minh

điều gì ?

GV(?)Để c/m OC = OB ta c/m điều

gì?OB = OC đã đủ để kết luận B và

C đối xứng với nhau qua O cha ?

GV(?)Vậy cần chứng minh điều gì

nữa? Hãy chứng minh các điều trên?

BT54/96 sgk HS: Đọc bài toán và ghi gt -

kl của bài toán ở bảng

GT

ãxOy = 900, A nằm trongãxOy B đối xứng với A qua Ox,

C đối xứng với A qua Oy

KL B đối xứng với C qua O

A

4 3 2 1

x y

O C

Trang 35

Ta có Ox là đờng trung trực của đoạn thẳng AB suy ra OA = OB (1)

HS: Quan sát, thảo luận nhóm và trả lờiCâu đúng là a, c

Câu sai là c

Trang 36

Hoạt động 2 Kiểm tra 15 phút (treo bảng phụ đề kiểm tra)

A.Đề ra: I.Trắcnghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C, D đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng

1) Cho tứ giác ABCD, trong đó có àA B+ = à 140 0 Tính tổng C Dà +à

A C Dà + à = 220 0 B C Dà + à =2000 C C Dà +à =1600 D C Dà +à =1500

2) Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỉ lệ A:B:C:D = 4:3:2:1 Số đo góc theo thứa tự đó là

A 120, 900, 600, 300 B 1400, 1050, 700, 350 C 1440, 1080, 720, 360 D Cả A, B, C đều sai3) Có bao nhiêu hình tứ giác đợc tạo thành nhận 4 trong

II Bài tập.Cho hình vẽ bên, trong đó MD//AB và ME//AC

Chứng minh rằng điểm A và điểm M đối xứng nhau qua I

I

A

ME

Hoạt động 3: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần :9 Ngày soạn:13-10-2009

Trang 37

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

III.Hoạt động trên lớp.

A/ Bài củ: HS1 Nêu định nghĩa và tính chất hình bình hành ?

HS2 Nêu các tính chất của hình thang cân?

GV Nhận xét - bổ sung - cho điểm

GV Yêu cầu HS thực hiện ?1 sgk

GV Cho HS thực hiện thảo luận và

à à à à 90 0

A B C D

⇔ = = = =

?1 (SGK)+) ABCD là hbh vì

HOạT Động 2 2 Tính chất

GV: Giới thiệu: Từ ?1 suy ra hcn

có tất cả các tính chất của hbh,

HOạT Động 3 3 Dấu hiệu nhận biết

GV(?)Trong hbh, hai đờng chéo

phải thoã mãn điều kiện gì thì trở

thành hcn

GV: Yêu cầu HS c/m dấu hiệu 4

và viết gt - kl của dấu hiệu 4

GV(?)Để chứng minh ABCD là

hcn ta phải chứng minh điều gì

GV(?)Từ giả thiết bài toán cho

ABCD là hbh và chứng minh đơc

+)Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật+)Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật+)Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật+) Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

GT ABCD là hbh:

AC = BD

KL ABCD là hchC/m:

là hai đờng chéo của hbh ⇒ABCD là hch

⇒AC = BD; C Dà = à mà àD C+à = 180 0 (trong cùng phía) nên

à à

C D= = 900 suy ra hình thnag cân có bốn góc bằng 900 nên

ABCD là hch

Trang 38

ABCD là htc suy ra điều gì? ?2 (sgk) Tứ giác MNPQ nếu dùng compa để kiểm tra ta

c) Nếu một tam giác đờng trung

tuyến ứng với cạnh huyền bằng 1/2

cạnh huyền thì tam giác đó vuông

?3 (sgk)a) Tứ giác ABDC là hbh (AC cắt BD tại trung điểm của mổi đờng)

và Â = 900 suy ra ABCD là hch

điểm mỗi đờng Mặt khác

AD = BC suy ra ABCD là hch

M

C A

b) Theo câu a thì Â = 900 suy ra tam giác ABC vuông tại A

Định lý: (sgk) Hoạt động 5 Củng cố:

Giáo viên hệ thống lại bài

Hoạt động 6: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt (58, 59, 61)

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Trang 39

HS : Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, nêu định lý áp dụng vào tam giác vuông?

GV : Nhận xét - bổ sung - cho điểm

HS: Trình bày cách làm ở bảng

I

C H

B

HS AECH là hbh, hbh có một góc vuông nên là hcn

BH2 = BC2 - HC2

x

15

5 10

GV Cho HS đọc bài toán và vẽ hình

ghi gt - kl bài toán ở bảng

D C

B ∠ ∠

∠ , , cắt nhau tại E, F, G, H

nh hình vẽ

KL EFGH là hình gì

2

2 2

2 1

1

1 1

Chứng minh:

ABCD là hbh (gt) ⇒ ∠D+ ∠C = 180 0

Mà∠D1 = ∠C2 , ∠C1 = ∠C2 , ∠B1 = ∠B2 , ∠A1 = ∠A2 (GT)

Trang 40

ba góc trong một tam giác)Vậy tứ giác EFGH có 3 góc vuông nên tứ giác EFGH là hình chữ nhật

Hoạt động 2: Dặn dò

- Xem lại kiến thức đã học

- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt

- Xem trớc bài mới tiết sau học

Tuần : 9 Ngày soạn :20-10 -2009

I Mục tiêu

- Nhận biết đựoc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các ờng thẳng song song, cách đều, tính chất của các điểm cách một đờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc

đ Vận dụng định lý về đòng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

- Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc Vận dụng các kiến hức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế

II Chuẩn bị

Giáo án, SGK, bảng phụ

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang cân 3. - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang cân 3 (Trang 3)
Hình thang 2. - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang 2 (Trang 3)
Hoạt động 2                                       2. Hình thang vuông GV: Cho học sinh quan sát H: 18 - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
o ạt động 2 2. Hình thang vuông GV: Cho học sinh quan sát H: 18 (Trang 8)
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh (Trang 9)
1) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân 2) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân 2) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 13)
Hình thang DEFB có DB//EF  ⇒ DB = EF mà  AD = DB (gt)  ⇒ EF = AD - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang DEFB có DB//EF ⇒ DB = EF mà AD = DB (gt) ⇒ EF = AD (Trang 14)
Hình thang ABCD có CD = AC = 4cm, AB = à = 2cm  nên thoã mãn yêu cầu bài toán - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang ABCD có CD = AC = 4cm, AB = à = 2cm nên thoã mãn yêu cầu bài toán (Trang 21)
Hình   thang   ABCD   có   DB   =   AC   là   hai   đờng  chéo nên ABCD là hình thang cân thoã mãn yêu  cầu hài toán - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
nh thang ABCD có DB = AC là hai đờng chéo nên ABCD là hình thang cân thoã mãn yêu cầu hài toán (Trang 22)
Hình thang ABCD có DC = 3cm = BC, AD = 2cm, - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang ABCD có DC = 3cm = BC, AD = 2cm, (Trang 23)
Hình trên C d C' - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình tr ên C d C' (Trang 24)
Hình bình hành là một hình thang đặc biệt HOạT Động 2                                     2 - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình b ình hành là một hình thang đặc biệt HOạT Động 2 2 (Trang 28)
HOạT Động 3                                  3. Hình có tâm đối xứng GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3 (sgk) - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
ng 3 3. Hình có tâm đối xứng GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3 (sgk) (Trang 33)
Hình thang BFHD có CB = CD, BF//CG//DH  suy ra FG = GH (2) - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thang BFHD có CB = CD, BF//CG//DH suy ra FG = GH (2) (Trang 42)
Hình thoi - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình thoi (Trang 49)
Hình bình hành AEDF có AD là phân giác của  nên là  hình thoi - Giáo án hình học 8 (dùng rồi)
Hình b ình hành AEDF có AD là phân giác của  nên là hình thoi (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w