Về kiến thức: Nhớ được định nghĩa đường hypebol và các khái niệm: tiêu điểm, đường chuẩn, tham số tiêu của parabol.. Về kỹ năng: Viết được pt chính tắc của parabol khi biết các yếu
Trang 1Giáo án hình học 10 : §7 ĐƯỜNG PARABOL
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức:
Nhớ được định nghĩa đường hypebol và các khái niệm: tiêu điểm, đường chuẩn, tham số
tiêu của parabol
2 Về kỹ năng:
Viết được pt chính tắc của parabol khi biết các yếu tố xác định parabol và xđịnh được tiêu điểm, đường chuẩn của parabol khi biết
pt chính tắc của parabol
3 Về tư duy:
Biết áp dụng vào bài tập
4 Về thái độ:
Trang 2 Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Học sinh xem bài trước ở nhà
Học sinh đã được học đthị của hs bậc 2
Chuẩn bị các bảng nhỏ ghi đề bài và dùng để học sinh trả lời theo nhóm
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
GV vào bài bằng đthị của 1 Định nghĩa đường
Trang 3M(x;y)
P
; 0 2
p
F
x
y
O
hàm số bậc 2 và 1 số vd
thực tế về parabol
GV ghi đ/n đường parabol
Có thể hdẫn hs cách vẽ
parabol như hình 93 sgk,
cho hs về nhà thử làm
Hñ1: Giải bài toán tìm
phương trình chính tắc của
parabol:
Học sinh nhận xét :
+ Chọn hệ trục toạ độ
Oxy
+ Xác định toạ độ điểm
F, P và phương trình
đường thẳng
parabol: (sgk)
2 Phương trình ctắc của parabol:
Trang 4
2
y px p
+ M x y( ; ) ( )P MF d M( ; )
+ Kết luận
Yêc cầu hs làm hđ trong
sgk trang 111 để thấy
được tính chất của (P)
VD1: Học sinh nhận xét :
2 2
( ; ) ( ) ( ; )
Bình phương 2 vế rồi rút gọn, ta được:
(1)
Pt (1) đgl phương trình
chính tắc của parabol
* Tính chất: (sgk) VD1: viết ptct của (P) đi qua điểm M(2;5)
Trang 5+ Parabol đi qua điểm
M
+ Xác định tham số tiêu
VD2:
+ Nêu ví dụ 2
+ Nêu công thức
2
P x
FA
+ Cho hs lên bảng làm
ví dụ 2
Cho học sinh giải ví dụ
theo nhóm và nhận xét cho
điểm
VD2: Cho (P):y2 4x Tìm toạ độ điểm
)
(P
A sao cho FA = 2
Ch ý: (sgk trang 111)
Hoạt động 2: Giải bài tập
Cho học sinh đọc đề và
làm hai bài toán 42, 43
42
42
Trang 6A A’
I’
K
I
y
(P)
O
GV nhận xét và cho
điểm
+ Bài toán 42 nêu cách
nhận biết phương trình
chính tắc của parabol ,
tiêu điểm và đường
chuẩn tương ứng
+ Bài toán 43 nêu cách
tìm phương trình chính
tắc của từng điều kiện
cho trước
(Đọc thêm đề tương
tự:Viết phương trình
chính tắc của parabol
(P) biết đường chuẩn
là x+1= 0)
Mđ c) đúng Các mđ a), b)
và d) sai
43
a) y2 = 12x b) y2 = x c)y2 = 2/3.x
44
Cách 1: tìm toạ độ các giao
điểm của đt đi qua tiêu điểm F và vuông góc với
Ox Sau đó tính k/c giữa 2 gđ’ đó
Cách 2: Dùng định nghĩa
của parabol
Đs: 2p
45
Trang 7Học sinh đọc đề và làm
ba bài tốn 44, 45, 46
* Học sinh trong 4 tổ
thảo luận về lời
giải của các bạn
và đưa ra nhận xét
của tổ mình
* Gv nhận xét và
sửa chữa các sai
sót nếu có
Nhận xét :
+ Bài số 44 nêu cách
tìm độ dài dây cung
đặc biệt của parabol
+ Bài số 45 nêu một
tính chất của parabol (
dùng định nghĩa )
Hình thang vuơng ABB’A’
cĩ H’ là đường tb, nên
2
d I II AABB
Do A, B thuộc (P) và AB đi qua tiêu điểm F của (P), nên AA’+BB’ = AF+BF = AB
Vậy ; 1
2
d I AB, suy ra đtrịn
đk AB tiếp xúc với đường chuẩn
Trang 8+ Bài số 46 nêu cách
vận dụng định nghĩa
parabol để tìm phương
trình của 1 parabol
46
Ta có: 2 2 2
d M Ox ; y
M cách đều F và trục hoành khi và chỉ khi
x y y y x x
NX: đây là pt của (P) nhận F làm tiêu điểm, nhận Ox làm
đường chuẩn
Trang 9Đọc thêm đề tương tự Cho parabol (P):
px
y2 2 (p>0) Gọi A, B
là hai điểm di động trên (P) sao cho OA OB
(A,B không trùng với O) Chứng minh rằng : đường thẳng AB luôn
đi qua 1 điểm cố định
Trang 102 Củng cố : học sinh nhắc lại định nghĩa và phương
trình chính tắc của parabol
3 Bài tập về nhà:
o Làm thêm bt trong sbt
o Đọc và soạn trước bài “Ba đường conic”
V RÚT KINH NGHIỆM: