1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học khối 10 đầy đủ(hay cực)

61 635 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Hình Học Khối 10
Tác giả Hồ Văn Út
Trường học Trường THPT Lâm Hà
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Lâm Hà
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm được khái niệm vectơ, vectơ- không,độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau,hai vectơ cùng hướng hai vectơ cùng phương,hai vectơ ngược hướng - Nắm được véctơ-không cùng phương

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÂM HÀ GIÁO ÁN: HÌNH HỌC KHỐI 10

NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY SOẠN :3/9./2006

§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA (3 Tiết)

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Nắm được khái niệm vectơ, vectơ- không,độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau,hai vectơ cùng hướng hai

vectơ cùng phương,hai vectơ ngược hướng

- Nắm được véctơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi véctơ

- Nắm được mối liên hệ giữa hai vectơ:cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng

b Kỹ năng:

Giải được các bài toán chứng minh hai véctơ bằng nhau

Dựng được một véctơ từ một điểm cho trước bằng một vectơ cho trước

c Thái độ:

-Cẩn thận,chính xác;

-Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết

b.Chuẩn bị củahọc sinh: -Một quyển vở tổng hợp kiến thức và một quyển vở bài tập

-Xem trước bài học

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

TIẾT 1 : ( Ngày dạy : 8 / 9 / 2006 – Lớp 10C 1 )

A.Kiểm tra bài cũ Lồng vào giờ giảng:

B.Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm vectơ

 Vectơ là một đoạn thẳngđịnh hướng

AB có A là điểm đầu, B là điểm cuối

 Có thể kí kiệu vectơ:x,y,z,u,a,b,

Ví dụ:Cho hai điểm A,B phân biệt, có bao nhiêu vectơcó điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Có hai vectơ khác 0 là 

Hoạt động 2:Vectơ cùng phương,vectơ cùng hướng

a,Giácủa vectơ: Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ

Ví dụ Hãy nhận xét vị trí tương đối của các cặp vectơ sau:  

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Câu hỏi 1:

Trang 2

Giá củaAB là đường thẳng AB

Giá của  

CD là đường thẳng CD…

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Giá của các vectơ   

ABvà  

CD trùng nhauGiá của các vectơ  

b,Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng

+Định nghĩa:Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau

+Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hay ngược hướng

+Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi   

ABcùng phương   

AC

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Đây là câu hỏi mở HS có

thể đưa ra nhiều phương án

a)Các vectơ cùng phương:

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:  

AB cùng phương với

AC

AB // (loại vì A chung)

AB  AC  A,B,C thẳng hàng

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

A,B,C thẳng hàng   

AB cùng phương với   

AC

Gợi ý trả lời câu hỏi 5

Không thể kết luận   

AB cùng phương với   

Câu hỏi 2:Chứng minh rằng :Nếu A,B,C thẳng Hàng thì   

AB cùng phương với   

AC

Câu hỏi 3:Chứng minh rằng :Nếu A,B,C là

ba điểm phân biệt và  

AB cùng phương   

AC

thì A,B,C thẳng hàng

Câu hỏi 4:Nêu điều kiện cần và đủ để 3 điểmA,B,C phân biệt thẳng hàng

Câu hỏi 5:Cho A,B,C là 3 điểm phân biệt.Nếu Biết A,B,C thẳng hàng ,có thể kết luận

 

AB cùng hướng  

AC hay không ?GV:PHƯƠNG PHÁP :Để chứng minh 3 điểm A,B,C Thẳng hàng ,ta chứng minh các vectơ

TIẾT 2: ( Ngày dạy :15 / 9 / 2006 – Lớp 10C 1 )

A.Kiểm tra bài cũ

 Định nghĩa vectơ ,hai vectơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng

 Dựng các vectơ cùng phương ,cùng hướng, ngược hướng

B.Bài mới:

Trang 3

Hoạt động 3 Hai vectơ bằng nhau:a)Độ dài của vectơ

+Độ dài của vectơ 

a kí hiệu : 

a

+   

AB = AB ; 

a = 1  

a là vectơ đơn vị

b)Hai vectơ bằng nhau

a cùng hướng với 

b và độ dài của 

a và

b bằng nhau

Ví dụ : Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ   

OA

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1  

BA

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Không kết luậnđược 

a = 

b vì có thể 

a và cùnghướng

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Hoạt động 4 Vectơ-không:

+Vectơ –không kí hiệu:

0+

0 là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1   

AA =  

BB vì cùng hướng ,cùng độ dài

Gợi ý trả lời câu hỏi 2   

a và

b có là hai vectơ bằng nhau không ?

Câu hỏi 2 Cho  

AB = 

0 Hỏi  

BAcó bằng

0hay không ?

Câu hỏi 3 Cho hai điểm A,B.Nếu  

AB =  

BA

thì

Trang 4

a) BA không cùng hướng vớiABb)  

BA = 

0c)   

AB > 0d) A không trùng B

D Bài tập về nhàBài tập 1,2,( SGK )

E Bổ sung:

TIẾT 3: ( Ngày dạy:22/ 9/ 2006- lớp 10C 1 )

A.Kiểm tra bài cũ

Hãy lấy ví dụ về hai vectơ cùng phương, cùng hướng , ngược hướng

Hãy lấy ví dụ về hai vectơ cùng phương, cùng hướng , ngược hướng , , hai vectơ bằng nhau,

Hãy biểu diễn các vectơ cùng hướng ,ngược hướng đó

Cho trước một vectơ 

a và một điểm A hãy dựng 

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Ba vectơ này nằm trên 3 đường thẳng song song

hoặc trùng nhau

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Hai vectơ cùng phương Như vậy vectơ có tính chất

Trang 5

a , b ,c ,từ đó nhận xét về hướng của a , b

Hoạt động 2:

Bài 2: Hãy chỉ ra các vectơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng ,bằng nhau dựa vào hình vẽ(SGK)

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

+Các vectơ cùng phương: 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

+ Các vectơ cùng hướng: 

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

+Các vectơ ngược hướng: 

u và 

v ;

wvà

v

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

+Các vectơ bằng nhau: 

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

ABCD là hình bình hành hai vectơ  

AB và  

DC

cùng hướng và cùng độ dài

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O

a) Tìm các vectơ khác 

0 và cùng phương với   

OA

b) Tìm các véctơ bằng vectơ   

AB

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

a)Các vectơ khác vectơ không cùng phương vectơ

DA

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

b)Các vectơ bằng nhau là   

AB :        

FO ED

Trang 6

+Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau

+Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hay ngược hướng

+Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi   

a cùng hướng với 

b và độ dài của 

a và

b bằng nhau+

0cùng phương ,hướng với mọi vectơ và cùng phương ,hướng với mọi vectơ và A:

-Rèn kỹ năng phân tích,tính toán, đảm bảo logic,khao học

-Giải được các bài toán trong sách giáo khoa

c Thái độ:

-Cẩn thận,chính xác;

-Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết

b.Chuẩn bị củahọc sinh:

+ Kiến thức bài học trước:Độ dài vectơ ,hai vectơ bằng nhau,dựng 1 vectơ bằng 1 vectơ cho trước

+ Xem trước bài mới

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A.Kiểm tra bài cũ Định nghĩa hai véc tơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng,bằng nhau ,biểu diễnbằng hình vẽ các trường hợp đó

B.Bài mới:

TIẾT 4 (Ngày dạy :29/9/2006 – lớp 10C 1 )

Trang 7

Hoạt động 1:Tổng của hai vectơ

a)Định nghĩa Cho hai vectơ

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Lực làm cho thuyền

chuyển động là hợp lực 

F của hai lực  

2

1, F F

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Hoạt động 2:Tính chất của tổng các véctơ : a ,

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:Dựng AB  =a ,AE  =b

Dựng hình bình hành ABCE ta có:

Trang 8

TIẾT 5 ( Ngày dạy :6/10/2006 – lớp 10C 1 )

A.Kiểm tra bài cũ

 Định nghĩa hai véc tơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng,bằng nhau ,biểu diễn bằng hìnhvẽ các trường hợp đó

 Nêu quy tắc 3 điểm , quy tắc hình bình hành

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Các vectơ đối với   

0 ) là vectơ có độ dài 0 và có hướng bất kì

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

b)Hiệu của hai vectơ:

+Hiệu của hai vectơ 

AB =   

OB -  

OA  O,A,B

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Trang 9

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

a)Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB

a)Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB    

IA +  

IB =

0b)Điểm G là trọng tâm

b)Điểm G là trọng tâm ABC    

GA+  

GB +  

GC = 

0

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: I là trung điểm của

 I,A,B thẳng hàng và AI = IB

 I là trung điểm AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Vẽ trung tuyến AI

Lấy D đối xứng với G qua I ta có BDCG là hình

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:Vẽ hình bình hành BGCD

có I là giao điểm hai đường chéo   

0  I là trung điểm AD

 A,G,I thẳng hàng vàGA=2GI G là trọng tâm

Gợi ý trả lời câu hỏi 5:Chứng minh :   

IA +  

IB =

0  Điểm G là trọng tâm Điểm G là trọng tâm ABC    

Trang 10

TIẾT 6 luyện tập ( Ngày dạy :13/10/2006 – lớp 10C1)

A.Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc 3 điểm , quy tắc hình bình hành ,quy tắc trung điểm ,tính chất trọng tâm của tamgiác

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Quy tắc hình bình hành

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Tính chất hiệu của hai vectơ

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi

M

Trang 11

Gợi ý trả lời câu hỏi

) (

) (

) (

) (

) (

) (

PC BQ IB

AJ CS

RA

CS PC BQ

IB AJ

RA

Câu hỏi 1:Hãy chen lần lượt các điểm A,B,Cvào các vectơ :         

PS IQ

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

a AC AC BC

AB

AC BC

)

)

)

DC DB

DA

d

OC OD DB

DA

c

DB BC

AB

b

BA OB

CO

a

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

OD

BA DB

C Cũng cốPhân biệt mệnh đề và mệnh đề chứa biến

D Bài tập về nhàBài tập :7,8,9( SGK)

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học - Khối 10 Ngày Soạn :15/10/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:20 –27/10 (10 C1)

§ 3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (2 Tiết)

A

DC

Trang 12

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

 Nắm được định nghĩavà tính chất của phép nhân với 1 số

 Cho k R và 1 vectơ 

a ,học sinh dựng được vectơ k.

* Biết vận dụng công thức để giải toán: quy tắc ba điểm,tính chất trung điểm ,

tính chất trọng tâm

- Cẩn thận,chính xác;

- Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết

b.Chuẩn bị củahọc sinh:

+ Giải các bài tập sách giáo khoa và học bài cũ

+ Xem trước bài tích của vectơ và 1 số

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A.Kiểm tra bài cũ:

 Nêu quy tắc 3 điểm ,quy tắc hình bình hành , quy tắc trung điểm ,tính chất trọng tâm  Chỉ ra mối liên hệ giữa tổng hai vectơ và hiệu hai vectơ

B.Bài mới:

Hoạt động 1:Định nghĩa :

Cho số k 0 và vectơ 

a 

0

 Tích của số k với 

a là một vectơ Kí hiệu :k

a

 Vectơ k

a cùng hướng với vectơ 

a nếu k > 0 , ngược hướng với 

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

* Dựng    

a BC

Trang 13

a là tích của 1 số và 1 vectơ

* Tích 1 số với 1 vectơ cho ta 1 vectơ

Câu hỏi 5:

Cho số thực k 0 và vectơ 

a 

0 Hãy xácđịnh hướng và độ dài của vectơ :k

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Trang 14

Gợi ý trả lời câu hỏi 8

* Vectơ đối của k

a cùng hướng với vectơ 

a nếu k > 0 , ngược hướng với 

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học - Khối 10 Ngày Soạn :2/11/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:3/11 (10 C1)

§ Kiểm tra 45’ ( Tiết 9)

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

 Giúp học sinh ôn lại tất cả kiến về phương hướng của hai vectơ

 Phân biệt được hai vectơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng và hai vectơ bằng nhau

 Ôn lại các quy tắt 3 điểm ,quy tắt hình bình hành ,tính chất trung điểm ,tính chất trọng tâm

 Nắm vững tích của vectơ với một số thực

 Biểu diễn 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương

b Kỹ năng:

* Biết vận dụng công thức để giải toán: quy tắc ba điểm,tính chất trung điểm ,

tính chất trọng tâm

* Rèn kỹ năng phân tích,tính toán, đảm bảo logic,khao học

c Thái độ: Cẩn thận,chính xác;

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: đề kiểm tra 45’

b.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập tất cả các kiến thức đã học

Trang 15

Chuẩn bị giấy kiểm tra 1 tiết

3.NỘI DUNG KIỂM TRA :

A.TRẮC NHIỆM (4 điểm ) :

e) Cả a) ; b) đều đúng f) Một đáp số khác

2

ĐÁP ÁN :

A.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm )

Trang 16

BM AB AM

BC BA BN

DB DC

2

)

G G

BD

BD BC

AB AN AG AB AC

3

1 3

2 3

1 3 1

3

1 3

2 3

2 3

1 3 2

1 điểm

0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm

0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm

0,5 điểm0,5 điểm

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

10C1

4.RÚT KINH NGHIỆM :

5.BỔ SUNG:

Trang 17

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học - Khối 10 Ngày Soạn :9/11/ 2006 Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:10 –17/11 (10 C1)

§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiết 10-11)

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

 Nắm được trục và độ dài đại số trên trục ,tọa độ của một điểm ,tọa độ của một vectơ

 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ,tọa độ trọng tâm của tam giác

b Kỹ năng:

 Nắm được cách biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ đã cho

 Xác định được tọa độ điểm A hay vectơ 

u khi biết tọa độ của chúng

 Giải được các bài tập đã cho

c Thái độ:

 Cẩn thận,chính xác;

 Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy:

 Chuẩn bị một số hình vẽ minh họa

 Thước kẻ , compa , phấn màu

b.Chuẩn bị củahọc sinh

 Các kiến thức về phép cộng ,trừ vectơ , nhân vectơ với một số

 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A.Kiểm tra bài cũ: lồng vào giờ giảng

B.Bài mới:

Hoạt động 1:Trục và độ dài đại số trên trục

1.Trục tọa độ :

Trang 18

2.Tọa độ của điểm trên trục :

Cho điểm M trên trục (0 ; 

e ) Khi đó có duy nhất một số k sao cho   

Cho hai điểm A và B trên trục (O ; 

e ) ,khi đó có duy nhất a sao cho   

* Nếu A , B trên trục (0 ; 

e ) có tọa độ lần lượt là a , b thì AB = b – a

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Tọa độ của A là 1 vì  

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

N và P đối xứng nhau qua gốc O

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

M có tọa độ a    

OM a.e

|

|

MN

e a b MN OM

Cho trục (O; 

e ) và các điểm A , B , C như hình vẽ Xác định tọa độ các điểm

A , B , C , O 

e

C O A B

Câu hỏi 2:

Cho trục (O; 

e ) Hãy xác định các điểm M cótọa độ – 1 ; điểm N có tọa độ 3 ; điểm P có tọa độ– 3

Hãy nhận xét về vị trí của N và P

Câu hỏi 3:

Trên trục (O; 

e ) cho điểm M có tọa độ aTính độ dài đoạn thẳng OM

Câu hỏi 4:

Trên trục (O; 

e ) cho hai điểm M có tọa độ avà điểm N có tọa độ b Tính độ dài đoạn thẳng

NM

Câu hỏi 5:

Cho trục (O; 

e ) vàhai điểm A,B trên trục Khi nào AB > 0 ? AB < 0 ?

Câu hỏi 6:

Cho trục (O; 

e ) và hai điểm A , B trên trụccó tọa độ tương ứng là a,b

Chứng minh rằng :AB = b – a

Trang 19

I là trung điểm MN

1 2

1 2

Vậy I có tọa độ là a 2b

Câu hỏi 7

Cho trục (O; 

e ) ,trên đó lấy điểm M có tọa độ a ,tọa độ N có tọa độ b Hãy xác định tọa độ củađiểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

* Định nghĩa : Cho vectơ 

u cùng phương với vectơ 

e Số a gọi là tọa độ của 

u trên trục (O; 

u có tọa độ là a ,vectơ 

v có tọa độ b thì :

2.Hệ trục tọa độ :

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viênGợi ý trả lời câu hỏi 1:

Chỉ ra quân cờ ở cột nào và dòng thứ mấy ?

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Quân xe (c ; 3) : cột c dòng 3

Quân mã (f ; 6) :cột f dòng 6

j ) còn kí hiệu :Oxy

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

u theo hai vectơ khôngcùng phương 

i và

j

Giáo Viên :Ta nói 

u có tọa độ ( -1 ; 2)

b) Tọa độ của vectơ :

Trong mặt phẳng Oxy cho 

u tùy ý Khi đó có duy nhất một cặp (x ; y) sao cho 

u = x

i +y

j

(x ; y) là tọa độ của vectơ 

u đối với hệ trục Oxy Kí hiệu : 

x là hoành độ 

u ; y là tung độ 

Trang 20

Vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

c) Tọa độ của một điểm

* Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M tùy ý Tọa độ của điểm M đối với hệ trục tọa độ Oxy là tọa độ củavectơ   

OM đối với hệ trục đó Kí hiệu :   

OM = (xM ; yM)  M(xM ; yM)

* Nếu M1;M2 lần lượt là hình chiếu của M lên Ox ; Oy thì xM = OM1 ;y MOM2

Ví dụ : Trong hệ trục Oxy ( như hình vẽ )

a) Tìm tọa độ các điểm A,B,C trong hình

b) Vẽ các điểm D(-2 ; 3) , E(0 ; - 4) ,F(3 ; 0)

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

2 2

1 1

OM y j

y

OM

OM x i

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Các điểm trên trục Ox có tung độ bằng 0

Các điểm trên trục Oy có hoành độ bằng 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

) 0

; 0 ( 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 5:

GV hướng dẫn học sinh vẽ

OM y

OM x

d) Liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

Giả sử : A(xA ; yA) ; B(xB ; yB) ta có   

AB = (xB – xA ; yB – yA)

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

; 3 (

i OA

Trang 21

2 1

ky y

kx x

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

2 1

2 2

1

ky y

kx x

j y i x k j y i

)

; (

) (

) (

1 1 1

1

2 1 2 1

2 1 2

1

ky kx u k j ky

v

u

j y y i x x

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

Aùp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông :

2

; 3 4

Nhận xét về 

2 1

ky y

kx x

4.Tọa độ trung điểm đoạn thẳng ; tọa độ trọng tâm tam giác

a) Cho A(xA ; yA) ; B(xB ; yB) và I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có :

B A I

y y y

x x x

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

I( 2 ; 0)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Câu hỏi 1:

Cho A(1;0) ; B( 3 ; 0) ;và I là trung điểm

AB Hãy biểu diễn 3 điểm A , B , I trên mặtphẳng tọa độ I

Câu hỏi 2:

Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB Chứng

Trang 22

I là trung điểm AB

B A I

y y y

x x x

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

3

.3

C B A G

C B A

G

y y y

y

x x x

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Hai tam giác ABC vàtam giác MNP có cùng trọng

C Cũng cố Nắm được các công thức tọa độ của điểm ,vectơ , tọa độ trung điểm , trọng tâm …

D Bài tập về nhàBài tập 1,2,3,4,5,6,7 SGK

E Bổ sung

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học – Khối 10 Ngày Soạn :23/11/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:24/11 (Lớp:10 C1)

§ LUYỆN TẬP (Tiết 12)

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

 Nắm được trục và độ dài đại số trên trục ,tọa độ của một điểm ,tọa độ của một vectơ

 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng ,tọa độ trọng tâm của tam giác

b Kỹ năng:

 Nắm được cách biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ đã cho

 Xác định được tọa độ điểm A hay vectơ 

u khi biết tọa độ của chúng

 Giải được các bài tập đã cho

c Thái độ:

 Cẩn thận,chính xác;

 Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

Trang 23

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy:

 Chuẩn bị một số hình vẽ minh họa

 Thước kẻ , compa , phấn màu

b.Chuẩn bị củahọc sinh

 Các kiến thức về phép cộng ,trừ vectơ , nhân vectơ với một số

 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A.Kiểm tra bài cũ: lồng vào giờ giảng

Hướng dẫn :Chọn b)

Câu 2 : Cho A(-2;1) ,B(3;2) độ dài vectơ   

AB là :a) 5 ; b) 24

c) 27 ; d) 26

Hướng dẫn : Chọn d)

Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho C(1;0) Dựng hình bình hành OABC khi đó :

a) Tung độ vectơ   

AB bằng 0b) Hoành độ vectơ   

AB bằng 0c) xA + xB + xC + xD = 0

d) A vàB có tọa độ khác nhau

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm :A(0;1) ,B(1;3) ,C(2;7) ,D(0;3) Ta có :

a) AB// CD ; b) AC // AB,

c) AD // BC ; d) AO // BD

Hướng dẫn :Chọn a)

Câu 5:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có trọng tâm G và tọa độ các điểm như sau :A(3;2) ,B(-11;0) ,G(-1;2) Tọa độ đỉnh C sẽ là :

a) C(5;5) b) C(4;5)

c) C(4 ;4) d) C(5;4)

Hướng dẫn : chọn d)

Câu 6:Cho tam giác ABC có A(1 ; - 1) ,B(5; - 3) đỉnh C thuộc Oy và trọng tâm G thuộc Ox Tọa độ đỉnh

C sẽ là :

a) (1 ; 4) ; b) (2 ; 4) ;

c) (3 ; 4) ; d) (0 ; 4)

Hướng dẫn : Chọn d)

Câu 7 :Cho A(-2 ; 1) , B(4 ; 5) Dựng hình bình hành OABC ,O là gốc tọa độ Tọa độ C sẽ là :

a) C(2 ; 6) ; b) C(- 2 ; 6) ;

c) C(6 ; 2) ; d) C(- 6 ; 2)

Hướng dẫn :Chọn d)

Câu 8:Cho A(- 1 ; 8) ,B(1 ;6) ,C(3 ; 4)

a) A, B C là ba đỉnh của tam giác ; b) A,B ,C cách đều O ;

Trang 24

c) A,B,C thẳng hàng ; d) AB = AC

Hướng dẫn :Chọn c)

Câu 9: Cho A(1 ; 1) , B(3 ; 2) , C(m + 4 ; 2m + 1) Để A,B,C thẳng hàng thì :

a) m = 1 ; b) m = 2 ;

c) m = 3 ; d) m = 0

Hướng dẫn :Chọn a)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOABài 1:Trong mặt phẳng tọa độ ,các mệnh đề sau đúng hay sai ?

Hướng dẫn : a) , b) , d) đúng còn c) sai

Bài 2: Hướng dẫn :

a) 

a = (2 ; 0) b) 

b = (0 ; - 3) c) 

c = (3 ; - 4) d) 

d = (0,2 ; 3) Bài 3:

Hướng dẫn :tất cả đều đúng

Bài 4: Hướng dẫn :

Bài 6:Hướng dẫn :      

' ' 'A A B

C A(8;1) Tương tự B(- 4 ; 5) ; C(- 4 ; 7) Từ đó suy ra :G(0 ; 1)

C Cũng cốNắm vững các công thức và áp dụng vào bài tập

D Bài tập về nhàGiải các bài tập sách bài tập

E Bổ sung

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học – Khối 10 Ngày Soạn :30/11/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:1/12 (Lớp :10 C1)

§ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (Tiết 13)

1 MỤC TIÊU

a Kiến thức:

* Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học về vectơ và các tính của nó

* Các công thức tọa độ của điểm , vectơ

b Kỹ năng:

 Biết cách vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải toán

 Vận dụng một số kiến thức tọa độ để làm một số bài toán hình học phẳng : Tính khoảng cáchgiữa hai điểm , chứng minh ba điểm thẳng hàng

c Thái độ:

Trang 25

 Cẩn thận,chính xác;

 Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Soạn bài tập ôn tập chương 1

b.Chuẩn bị củahọc sinh: Giải các bài tập ôn tập chương 1

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ giảng

OP

c

OC OB

ON

b

OB OA

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Tứ giác OAMB là hình bình hành

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Điểm M đối xứng với điểm O qua AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Điểm N đối xứng với điểm O qua CB

Điểm P đối xứng với điểm O qua AC

Câu hỏi 1: Nếu :         

Câu hỏi 3:Tương tự với các câu khác Gọi học sinh lênbảng vàgiáo viên hướng dẫn giải

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Quy tắc hình bình hành hay tính chất trung điểm :

Nếu I là trung điểm của BC thì         

AC AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Hiệu của hai vectơ :         

AC CB AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

a CB CB AC

Câu hỏi 3: Nếu      

AC

AB thì có dạng nào đã học ?

Câu hỏi 4: Độ dài của |     

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

* Ghe hiểu nhiệm vụ

* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của

mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý

tưởng mà cả nhóm cho là đúng

* Khi nhóm cử đại diện trả lời chưa chính xác thì

* Chia lớp làm 4 nhóm

* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theonhóm

* Cử 1 học sinh của nhóm đại diện lên bảngtrình bày ý tưởng chứng minh của nhóm

Trang 26

trong nhóm có thể bổ sung

* Học sinh ghi bài này vào trong vở học

* Giáo vuên nhận xét và lấy điểm cho cảnhóm

* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bàitập cho chính xác

n OA

m

MN

c

OB n OA m AN b OB

n OA

; )

; )

Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

d OB OA

MN

c

OB OA

AN b OB OA

OM

a

1 2

1 )

; 2

1 2

1

)

; 2

1 1 )

; 0 2

Hướng dẫn : a OM   OA  0OB 

2

1 )

Các câu còn lại cho học sinh lên bảng giải

) 4

u = ; 5 , ( ; 4 ) 2

v Hai vectơ cùng phương khi m = 52

C Cũng cố Cần nhớ các quy tắc đã học và công thức tọa độ

D Bài tập về nhà Giải các bài tập còn lại sách giáo khoa và sách bài tập

E Bổ sung

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học – Khối 10 Ngày Soạn :7/12/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Út Ngày Dạy: 8/12 -15/12(10 C1)

CHƯƠNG II – TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

§ 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0 (Tiết 14 - 15)

 Tính được khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

 Giải được các bài tập sách giáo khoa

 Kỹ năng phân tích , tổng hợp , tính cần cù sáng tạo

c Thái độ:

 Cẩn thận chính xác , khoa học

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Các khái niệm về giá trị lượng giác đã học ở lớp 9

AN

M

B

C

Trang 27

b.Chuẩn bị củahọc sinh: Chuẩn bị công cụ vẽ hình và xem trước bài mới

3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

sin = BC AC

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

cos = BC AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

tan = cossin

BC

AC

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

cot = cossin

AC

BC

Câu hỏi 1:Hãy nêu định nghĩa sin ?

Câu hỏi 2:Hãy nêu định nghĩa cos ?

Câu hỏi 3:Hãy nêu định nghĩa tan ?

Câu hỏi 4:Hãy nêu định nghĩa cot ?

 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,nửa đường tròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1(gọilà nữa đường tròn đơn vị ) Nếu cho trước một góc nhọn  thì ta có thể xác định một điểm M duynhất trên nữa đường tròn đơn vị sao cho xOM = Giả sử điểm M(xo; yo)

 Chứng tỏ rằng sin = yo ; cos = xo ; tan =

o

o x

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:Gọi H , K lần lượt là hình

chiếu của M trên Ox , Oy sin = y0

OM

OK OM

 Sin của góc  là yo Kí hiệu :sin = yo

 Côsin của góc  là xo Kí hiệu :cos = xo

 Tang của góc  là

 Cotang của góc  là

Trang 28

3.Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt (SGK)

Ví dụ : Sin120o = Sin(180o – 60o) = Sin60o =

2

3 ; Cos135o = Cos(180o – 45o) = - Cos45o =

2

2

Hoạt động 4:

4.Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa :Cho hai vectơ 

a và

b đều khác vectơ 

0 Từ một điểm O bất kì vẽ        

; (

; 140 )

; (

; 40 )

; (

; 40 )

; (

; 135 )

; ( , 50 )

AC BC

AC CB

CA BC

AB BC

BA

Hoạt động 5:

5.Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

a)Tính giá trị của góc 

Ví dụ :Tính sin63o52’41’’

Sin 63 .,,, 52 ,,, 41 ,,, =

b) Xác định độ lớn của góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó

Ví dụ :Tìm x biết sinx = 0,3502.Ta ấn : Shift sin 0,3502 =

TIẾT 15

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Bài mới:

Hoạt động 1:

Bài 1:Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có :

a) SinA = Sin(B + C) b) CosA = - Cos(B + C)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

sin = sin(180o -  )

cos = - cos(180o -  )

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Aˆ + Bˆ + Cˆ = 180o

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

SinA = Sin[180o – (B + C)] = Sin(B + C)

CosA = Cos[180o – (B + C)] = - Cos(B + C)

Câu hỏi 1:Hãy nhắc lại tính chất của giá trị lượng giác ?

Câu hỏi 2:Trong tam giác có tổng các góc là bao nhiêu độ ?

Câu hỏi 3:Cho học sinh lên bảng và hướng dẫn giải ?

Hoạt động 2:

Bài 2:Cho tam giác ABO là tam giác cân tại O có OA = a và có các đường cao OH và AK

Giả sử AOH =  Tính AK và OH theo a và 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 29

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Câu hỏi 2:Hãy tính CosAOK = ?

Hoạt động3:

Bài 3.Chứng minh rằng :

a) Sin105o = Sin75o ; b) Cos170o = - Cos10o ; c) Cos122o = - Cos58o

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

sin = sin(180o -  )

cos = - cos(180o -  )

Câu hỏi 1:Để chứng minh bài toán trên ta cần sử dụng côngthức nào ?

Giáo viên:Gọi ba học sinh lên bảng và hướng dẫn giải ?

Hoạt động 4:

Bài 4:Chứng minh rằng với mọi góc  (0o <  < 180o ) ta đều có :Cos2 + Sin2 = 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

o + y2

o = ?

Câu hỏi 2: Hãy thay vào biểu thức để suy ra điều phảichứng minh ?

Hoạt động 5:

Bài 5:Cho góc x ,Với Cosx = 31 Tính biểu thức :P = 3Sin2x + Cos2x

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Câu hỏi 2:Hãy thay vào biểu thức P = ?

Hoạt động 6:

Bài 6:Cho hình vuông ABCD Tính :

Cos(  ;  ); (  ;  ); (  ;  )

CD AB Cos BD AC Sin BA

AC

Hướng dẫn :

Trang 30

1 0 cos )

;

(

; 1 90 sin )

;

(

; 2

2 135

)

;

(

0 0

Trường THPT Lâm Hà.

Giáo Aùn: Hình học 10 Ngày Soạn :20/12/ 2006

Người Soạn:Hồ Văn Út Ngày Dạy:22/12 (Lớp :10 C1)

§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (Tiết 16)

 Giải được các bài tập sách giáo khoa

 Rèn kỹ năng tính toán ,tính cần cù sáng tạo

c Thái độ:Cẩn thận trong tính toán

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

a.Chuẩn bị của thầy: Một số ví dụ về vật lí

b.Chuẩn bị củahọc sinh: Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ? - Giáo án Hình học khối 10 đầy đủ(hay cực)
Hình b ình hành ? (Trang 11)
Chứng minh rằng :Nếu M Chứng minh rằng :Nếu M 1  1  hình chiếu của hình chiếu của     M(x ; y) treân Ox M      M(x ; y) treân Ox M 2 2  treõn truùc Oy thỡ  treõn truùc Oy thỡ - Giáo án Hình học khối 10 đầy đủ(hay cực)
h ứng minh rằng :Nếu M Chứng minh rằng :Nếu M 1 1 hình chiếu của hình chiếu của M(x ; y) treân Ox M M(x ; y) treân Ox M 2 2 treõn truùc Oy thỡ treõn truùc Oy thỡ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w