- Nắm định nghĩa của phép đối xứng trục.- Hiểu được các tính chất của phép đối xứng trục.. - Nêu tính chất 1 có hình vẽ minh hoạ - Tính chất 2 SGKHoạt động 4: Trục đối xứng của một b,
Trang 1- Biết định nghĩa phép biến hình
- Nắm được định nghĩa về phép tịnh tiến
- Nắm được các tính chất của phép tịnh tiến
2 Kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
3.Về thái độ.
- Cẩn thận nghiêm túc trong quá trình học, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Chuẩn bị giáo án, Thước, phấn màu
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK, thước
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Định nghĩa phép biến hình
d cắt d tại M’ ⇒ M’ là hình chiếu của Mtrên d
+) §Þnh nghÜa(SGK)
- Víi mçi ®iÓm M tuú ý ta cã thÓ t×m
®-îc Ýt nhÊt 2 ®iÓm M’ vµ M” sao cho M lµtrung ®iÓm cña M’M”
vµ MM’ = MM” = a
⇒ quy t¾c t¬ng øng nµy kh«ng lµ métphÐp biÕn h×nh
Trang 2Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh tiến
*HĐTP1: Phát hiện định nghĩa
GV nêu vấn đề :Cho hs đọc phần giới
thiệu ở hình 1.2
+ Cho điểm M và vectơ vr Hãy dựng M'
sao cho MMuuuuur r' =v
+ Quy tắc đặt tương ứng M với M' như
trên có phải là phép biến hình không.?
* GV đưa đến định nghĩa phép tịnh tiến
+ Phép tịnh tiến theo vr biến M thành M'
thì ta viết như thế nào?
Dựa vào ĐN trên ta có T v→(M) = M' Khi ta
có điều gì xảy ra?
Trong mặt phẳng cho véc tơ vr Phépbiến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’sao cho uuuuur rMM' =v được gọi là phép tịnh tiếntheo véc tơ vr
Phép tịnh tiến theo véc tơ vr được kíhiệu T v→ , véc tơ vrgọi là véc tơ tịnh tiến
Hoạt động 4: Biểu thức tọa độ
GV treo hình 1.8 và nêu các câu hỏi :
+ M(x ;y) , M’(x’; y’) Hãy tìm toạ độ của
vectơ uuuuurMM'
+ So sánh x’ – x với a; y’ – y với b Nêu
biểu thức liên hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và
uuuuurMM' = ( x’ – x ; y ‘ –y)'
a x x b y y
a x x
'
'
' '
' '
Trang 3học sinh thực hiện Toạ độ của điểm M
−
= +
=
= +
= +
=
1 2 1
4 1 3
'
'
b y y
a x x
Vậy M(4;1)
3.Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho phép tịnh tiến véc tơ vr
biến A thành A’ và M thành M’ Khi đó:
A uuuurAM = −uuuuuurA M' ' C uuuur uuuuuurAM = A M' '
B uuuurAM = 2 'uuuuuurA M' D 3uuuurAM = 2 'uuuuuurA M'
C©u hái 2: G/s qua phÐp tÞnh tiÕn T ur theo véc tơ ur r≠0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d’ Câu nào trong các câu sau đây sai ?
A d trùng d’ khi ur
là véc tơ chỉ phương của d
B d song song với d’ khi ur
lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d
C d song song víi d’ khi ur kh«ng ph¶i lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d
D d không bao giờ cắt d’
- Lấy 1 điểm thuộc d chẳng hạn B = ?
- Tìm toạ độ điểm B’ là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo véc tơ vr
Trang 4- Nắm định nghĩa của phép đối xứng trục.
- Hiểu được các tính chất của phép đối xứng trục
- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa độ
- Nắm trục đối xứng của một hình Hình có trục đối xứng
Học bài, làm BT đầy đủ, thước…
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A(1; -2) và vr
+ Cho Điểm M , đường thẳng d bất
kì Dựng điểm M’ đối Đựng được bao
(Hình 1)
Trang 51, M’ = Đd(M) ⇔ M Muuuuuur0 ' =−M Muuuuur0
2, M’= Đd(M) ⇔ M = Đd(M’)
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
- Xây dựng biểu thức toạ độ của phép đối
- Áp dông biÓu thøc thùc hiÖn H§ 4 ?
II Biểu thức tọa độ
1, Chọn hệ Oxy, Ox ≡ dM(x;y), M’ = Đd(M) = (x’;y’)Khi đó:
x x
' '
(biểu thức toạ độ ĐOx)HĐ3(SGK): A’ = ĐOx(A) = (1;-2) B’ = ĐOx(B) = (0; 5)
2, Chọn hệ Oxy, Oy ≡ dM(x;y), M’ = Đd(M) = (x’;y’)Khi đó:
x x
' '
(biểu thức toạ độ ĐOy)HĐ4(SGK): A’ = ĐOy(A) = (-1;2) B’ = ĐOy(B) = (-5; 0)
Hoạt động 3: Tính chất
- Nêu tính chất 1 (có hình vẽ minh hoạ)
- Hướng dẫn thực hiện HĐ 5
III Tính chất -Tính chất 1(SGK)
* HĐ5: Giả sử M’(x1’;y1’), N’(x2’;y2’)lần lượt là ảnh của M(x1;y1), N(x2;y2) qua
1 1
'
'
y y
x x
2 2
'
'
y y
x x
1 2
2 1
2 1
2 ' ' ) ( ' ' ) (
2 1
2 ) ( ) (x −x + −y +y
=
1 2
2 1
2 ) ( ) (x −x + y −y
Từ (1) và (2) suy ra: MN = M’N’
(đpcm)
Trang 6- Nêu tính chất 1 (có hình vẽ minh hoạ) - Tính chất 2 (SGK)
Hoạt động 4: Trục đối xứng của một
b, Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi… là những hình có trục đối xứng
- Nắm định nghĩa của phép đối xứng tâm
- Hiểu rằng phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình
- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gỗc tọa độ
- Nắm tâm đối xứng của một hình Hình có tâm đối xứng
Trang 7-Yêu thích môn học, có tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác khi tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, SGK, thước, bảng phụ, phấn màu,
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK, Thước…
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Dùa vµo tÝnh chÊt cña h×nh b×nh hµnh
thùc hiÖn yªu cÇu cña H§ 2b ?
I Định nghĩa
- Định nghĩa (SGK)
- Kí hiệu: ĐI (I là tâm đối xứng)M’ = ĐI(M) ⇔ IM' = −IM
-VD(SGK)
- HĐ1: M’ = ĐI(M) ⇔ IM'=−IM ⇔ IM =−IM'⇔ M = ĐI(M’) (đpcm)
-HĐ2:
Các cặp điểm đối xứng với nhau qua O:
A và C
B và D
E và F
Hoạt động 2:Biểu thức tọa độ của
phép đối xứng qua gốc tọa độ
- GV xây dựng biểu thức tọa độ của
phép đối xứng qua gốc tọa độ O
GV: Có nhận xét gì về tọa độ của hai
điểm M và M’?
II Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
- Trong hệ tọa độ Oxy
cho M(x;y), M’=ĐO(M)=(x’;y’) Khi đó:
x x
Trang 8- Dựa vào biểu thức tọa độ Thực hiện
yêu cầu của HĐ 3 ?
- Thực hiện yêu cầu HĐ5, HĐ6 ?
IV Tâm đối xứng của một hình
- Định nghĩa (SGK)
- VD (SGK)
HĐ5: Các chữ cáI H, N, O, I
HĐ6: Hình bình hành là một hình có tâm đối xứng
3.Củng cố:
- Nhắc lại các kiến thức vừa học
4 Hướng dẫn về nhà
BT1:- Sử dụng CT tọa độ tìm điểm tọa độ điểm A’
- Lấy 2 điểm thuộc d, tìm ảnh của chúng qua d, từ đó viết PT đường thẳng qua 2 điểm đó
Đáp số: A’ = ĐO(A) = (1;3)
d’: x + 4y + 3 = 0
BT2: Vẽ hình ? Tìm hình có tâm đối xứng ?
Đ/s: Chỉ có ngũ giác đều là có tâm đối
BT3: Tìm tâm đối xứng của đường thẳng?
Đ/s: Đường thẳng là hình có vô số tâm đối xứng
Trang 9I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm định nghĩa của phép quay
- Nắm được tính chất của phép quay
2 Kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
- Hai phép quay khác nhau khi nào
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác
-Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3 Thái độ:
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
-Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 chuẩn bị của thầy:
- Chuẩn bị hình vẽ 1.26 đến hình vẽ 1.38 SGK
- Thước kẻ,phấn màu…
- Hình vẽ trong thực tế liên quan đến phép quay
2.Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước bài mới,ôn lại một số t/c của phép quay đó biết
III.Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình học
2.Bài mới:
- Đặt vấn đề:
Câu hỏi 1:Yêu cầu HS chú ý đến chiếc đồng hồ:
+ Sau 5phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
+ Sau 5 phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
Câu hỏi 2: Cho một đoạn thẳng AB, O là trung điểm Nếu quay một góc 180 0
thì A biến thành điểm nào ? B biến thành điểm nào ?
Hoạt động 1:Định nghĩa Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 10+ Mỗi giờ kim giờ quay được một góc
bao nhiêu độ ? Từ đó trả lời HĐ 3 ?
O
Q
(A) = B , Π
3
+ Phép quay Q( .k2 Π ) là phép đồng nhất+ Phép quay Q(O ( k2 + 1 ) Π ) là đối xứng tâm
HĐ3: Từ 12 giờ đến 15 giờ:
+ Kim giờ quay được một góc 300
+ Kim phút quay đựoc một góc 10800
Trang 11Câu1: Chọn 12 giờ làm gốc , khi kim phút chỉ 2 phút thì kim giừy đã quay được một góc
Trả lời: A
4.Dặn dò- Hướng dẫn về nhà
- Học định nghĩa, tính chất, so sánh tính chất các phép biến hình đã học Bài tập 1: mục đích ôn tập đ/n phép quay
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình
- Hai phép dời hình khác nhau khi nào
- Biết được mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác
- Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
Trang 123 Thái độ:
- Liên hệ được với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 chuẩn bị của thầy:
- Chuẩn bị hình vẽ 1.39 đến 1.49 SGK
- Thước kẻ,phấn màu…
- Hình vẽ trong thực tế liên quan đến phép quay
2.Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước bài mới,ôn lại một số t/c của phép quay đó biết
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình học
2.Bài mới:
Đặt vấn đề:
Nhắc lại các k/n: Phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm, phép quay
Hãy nêu các tính chất chung của các phép biến hình này ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình
+ Tam giác A’B”C” có được từ tam giác
ABC qua những phép dời hình nào ?
+ Tìm ảnh của B, C, O qua phép đối xứng
I Khái niệm phép dời hình
- Đ/n: SGK
- NX:
+ Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm và phép quay là những phép dời hình
+ Phép biến hình có đựoc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
HĐ1:
D D
AQ → ()O, 900 →D B §B
C A
BQ → ()O, 900 D →B §B
Trang 13trục BD ?
+ Trả lời hoạt động 1 ?
- HS quan sát hình vẽ Trả lời:
- GV nêu VD 2 (treo hình vẽ 1.42)
+ Phép biến hình nào biến tam giác ABC
thành tam giác A’BC’ ?
+ Phép biến hình nào biến tam giác
A”BC” thành tam giác DEF ?
O O
+ Nhắc lại trọng tâm, trực tâm, tâm đường
tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác
+ Nhắc lại đường thẳng ơle
- VD3:
+ Phép quay tâm O góc quay 600 biến tam
giác AOB thành tam giác nào ?
+ Tiếp tục tìm ảnh của tam giác có đựoc
qua phép tịnh tiến theo véc tơ OE ?
HĐ4:
?
∆
FCH EBH →DIH
∆
Trang 14Hoạt động 3:Khái niệm hai hình bằng
HS nắm định nghĩa, tính chất của phép dời hình
Khái niệm hai hình bằng nhau
(M là trung điểm của OF)
⇒ Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)
Trang 15II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Chuẩn bị của giáo viên
SGK, SGV, giáo án, phiếu bài tập,
2 Chuẩn bị của học sinh
Các kiến thức về các phép biến hình đã học
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép)
2 Vào bài mới :
MMuuuuur' = ( x’ – x ; y ‘ –y)'
a x x b y y
a x x
'
'
' '
' '
- Tương tự cho học sinh nhắc lai biểu
thức toạ độ của phép đối xứng trục và cho
làm bài tập
- Giáo viên theo dõi và sửa sai (nếu có)
- Cho học sinh ghi bài
Bài tập 2: + Lấy 2 điểm thuộc d
+ Tìm tọa độ điểm đối xứng qua Oy
+ Viết PT đường thẳng qua 2 điểm vừa tìm được
Trang 16+ Cách 1: Lấy A( 0 ; 2 ),B( − 1 ; − 1 ) ∈d
Gọi A’ = ĐOy(A), B’ = ĐOy(B)
Khi đó: A’ = (0;2), B’ = (1;-1) Vậy d’ có phương trình
) 90 , ( 0 C C
CD BC
Q(O,900) : →
- Giáo viên theo dõi và sửa sai (nếu có)
- Cho học sinh ghi bài
Trang 17- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai
đường tròn, biết được mối liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác .
3.Về thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, hứng thú trong học tập, tích cực phát
huy tình độc lập trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Chuẩn bị của giáo viên
Bảng phụ , hình vẽ 1.50 đến 1.62 trong SGK,
ảnh thực tế có liên quan đến phép vị tự
2 Chuẩn bị của học sinh
Các kiến thức về các phép biến hình đã học
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
* Nêu các khái niện về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, các tính chất của chúng và các công thức về biểu thức toạ độ
* Cho vectơ OAuuur, hãy vẽ vectơ OAuuur' 3 = OAuuur, cho vectơ OBuuur
hãy vẽ vectơ OBuuuur' = − 2OBuuur
2 Vào bài mới :
Trang 18ĐVĐ: Qua kiểm tra phần trên thì ta có một phép biến hình mới để biến điểm A thành A’, điểm B thành B’ Phép biến hình đó được gọi là phép vị tự Sau đây chúng tacùng nghiên cứu về phép vị tự
+GV nêu ví dụ 1: Cho Hs tự thao tác
bằng cách trả lời các câu hỏi trong ví dụ
Ví dụ:
3 ' 2
OMuuuuur= OMuuuur, nên tỉ số vị tự là 3
2) Khi k = 1 phép vị tự là phép đồng nhất
3) Khi k = - 1 , phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự
Trang 19giải phần chứng minh như SGK cho HS.
O
V
− biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’
Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường
tròn
Đặt vấn đề : Cho hai đường tròn bất kỳ,
liệu có một phép biến hình nó biến đường
Cho hai đường tròn ( I;R) và ( I’;R’)
* Trường hợp I trùng với I’:
Khi đó phép vị tự tâm I tỉ số R'
R và phép vị tự tâm I tỉ số -R'
R biến đường tròn (I;R) thành đường tròn (I’;R’)
* Trường hợp I khác I’ và R ≠ R’
Lấy điểm M trên đường tròn (I;R) ,đường thẳng qua I’ song song với IM cắtđường tròn (I’;R’) tại M’ và M’’ Đườngthẳng MM’ cắt đường thẳng II’ tại điểm
O nằm ngoài đoạn thẳng II’ còn đườngthẳng MM’’ cắt đường thẳng II’ tạiđiểm O1 nằm trong đoạn thằng II’
Trang 20Khi đó phép vị tự tâm O tỉ số k = R'
R vàphép vị tự tâm O1 tỉ số k1 = - R'
R biếnđường tròn (I;R) thành đường tròn(I’;R’) ta gọi O là tâm vị tự ngoài ,còn O1
là tâm vị tự trong của hai đường tròn nóitrên
* Trường hợp I khác I’ và R = R’
Khi đó MM’ //II’ nên chỉ có phép vị
tự tâm O1 tỉ số k = -1 biến đường tròn(I;R) thành đường tròn (I’;R’) nó chính
H
V lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC
Bài 2 : Có hai tâm vị tự là O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là R'
b.Đường thẳng nối điểm M và điểm ảnh của nó luôn đi qua tâm vị tự
c.Phép vị tự bảo toàn tỉ số độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý
d.phép vị tự xác định khi ta biết tâm vị tự và tỉ số vị tự
2) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, N là trung điểm canh BC Phép vị tự V(N,3) đã biến:
a.điểm G thành điểm B b.điểm B thành điểm G
c.điểm G thành điểm N d.điểm N thành điểm G
3) Chọn câu đúng:
a Phép vị tự bảo toàn độ lớn của góc
b Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm
c Phép vị tự V(A,k) biến điểm B thành điểm C thì A, B,C không phải lúc nào cũng thẳng hàng
d Phép vị tự V(I,2) biến điểm A thành điểm A/ thì IA = 2 IA/
4) Chọn câu sai:
a Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có 2 tâm vị tự
b Hai đường tròn bất kỳ có ít nhất 1 tâm vị tự
c Hai đường tròn có tâm trùng nhau có 1 tâm vị tự
d Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có ít nhất 1 tâm vị tự
5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm cạnh BC Phép vị tự nào sau đây
đã biến điểm A thành điểm M:
→
→
Trang 219) Trong mp Oxy cho đtròn (C) : (x-3)2+(y+1)2 = 9 và điểm I(1;2) Phép vị tự V(I;-2) biến(c) thành (C / ) thì pt của (C/) là:
a.(x +3)2 + (y - 8)2 = 36 b .(x - 8)2 + (y + 3)2 = 36
c.(x +3)2 + (y - 8)2 = 16 d .(x + 3)2 + (y - 8)2 = 6
10) Tam giác A/B/C/ là ảnh của tam giác ABC qua V(O;2) Biến tam giác ABC có chu vi
là 8 và diện tích là 12 thì tam giác A/B/C/ có chu vi và diện tích lần lượt là:
Trang 22Liên hệ được nhiều vấn đề trong đời sộng thực tế, gây hứng thú trong học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS :
1 Chuẩn bị của giáo viên
Bảng phụ vẽ các hình 1.66 , 1.67a; 1.68 trong SGK, thước kẻ và phấn màu Giáo án, câu hỏi gợi mở
2 Chuẩn bị của học sinh
Đọc trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Cho điểm O và điểm M hãy xác định điểm M’ qua phép vị tự V(O , 2) (M) ? Cho tam giác ABC hãy xác định ảnh của tam giá ABC qua phép vị tự V(O , 2) vànêu nhận xét về hình dạng của hai tam giác ấy ?
Hoạt động 2:
Phép đồng dạng tỉ số k biến AB thành A’B’khi đó :
A’B’ = k.ABPhép đồng dạng tỉ số p biến A’B’ thànhA’’B’’ khi đó ta có :
A’’B’’ = p.A’B’
Do đó A’’B’’ = p.k.AB
II Tính chất
Trang 23Giáo viên nêu tính chất.
* Thực hiện hoạt động ∆3 và ∆4 :
GV: Phép đồng dạng tỉ số k biến ba
điểm thẳng hàng theo thứ tự A,B,C
thành A’,B’,C’ viết các biểu thức đồng
b) Biến đường thẳng thành đường thẳngsong song hoặc trùng với nó, biến tia thànhtia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạngvới nó, biến góc thành góc bằng nó
d) Biến đường tròn bán kính R thànhđường tròn bán kính kR
Vậy Ba điểm A’, B’, C’ thẳng hàngHĐ4:
Vì MA = MB nên k.AM = k.MB hay A’M’ = M’B’ vậy M’ là trung điểm củaA’B’
* Chú ý : SGK
III Hình đồng dạng Định nghĩa
Hai hình được gọi là đồng dạng với
nhau nếu có một phép đồng dạng biến hìnhnày thành hình kia
HĐ5: Hai đường tròn ( Hai hình vuông) bất
kỳ đồng dạng Hai hình chữ nhật bất kỳ không đồngdạng
3 Củng cố : Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 33.
Bài 1 : Gọi A’, C’ tương ứng là trung điểm của BA và BC.
Phép vị tự tâm B tỉ số 1
2 biếm tam giác ABC thành tam giác A’B’C’
Phép đối xứng qua đường trung trực của BC biến tam giác A’B’C’ thành tam giác A’’CC’ Vậy có phép đổng dạng biến tam giác thành tam giác A’’CC’
Trang 24Bài 2 : Phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình thang IKBA
Phép vị tự tâm C tỉ số 1
2 biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI
Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau
Bài 3 : Phép đối xứng qua đường phân giác của góc ABC biến tam giác HBA thành
tam giác EBF
Biểu thức toạ qua các phép biến hình
Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giải các bài toán đơn giản
2 Về kĩ năng:
Xác định được ảnh của một điểm , đường thẳng, đường tròn, thành thạo qua phép biến hình
Xác định được phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
Biết được các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
3 Về thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
Biết quy lạ về quen
Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HỌC SINH
1.Hoạt động của giáo viên:
Lập sơ đồ tổng kết chương, Bảng phụ
Trang 252.Hoạt động của học sinh:
Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong quá trình học
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bước nghiên cứu của một
biến hình đã học trong chương?
1.Các bước nghiên cứu một phép biến hình
Trang 26- Nêu biểu thức toạ độ của các phép biến
hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đường tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
a Viết phương trình của đường tròn đó
b.Viết phương trình ảnh của đường tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
v
r
(-2;1)
- GV: Nhắc lại cách viết pt đường tròn
khi biết tâm I và bán kính ?
- Trục đối xứng là Ox:
' '
2 ' 3
'
2 '
y y
x x y
y
x x
thay x, y vào pt đường thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
5 ' 1 '
2 '
y
x y
y x x
Trang 27-GV: Tìm ảnh của I qua phép tịnh tiến
theo vectơ vr
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đường tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt
đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn
(C) qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
theo véctơ vr (-2;1) và phép đối xứng qua
trục Ox
- HS áp dụng làm:
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đường tròn
(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt
đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn
(C) qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng
qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ
1 ' 1 '
2 '
y
x y
y
x x
1 ' '
'
y
x y y
x x
phương trình đường tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4
Bài 4: Ta có tâm I(2;-3), R = 4
2 ' '
'
y
x y
y
x x
1 ' 4 '
3 '
y
x y
y
x x
Bán kính R’ = 4Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: (x-1)2+(y-1)2=16
Bài 2(tr- 2):
GV: Hướng dẫn học sinh
- Nêu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
HS: Vectơ tịnh tiến v a br( ; ); M(x;y)
M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến
HS: d’ // d
GV: Vậy pt d’có dạng?
HS: 3x + y + c = 0
GV: Tìm C
Bài 2: Cho A(-1; 2) và d: 3x + y + 1 = 0
a T vr(A) = A’ ⇔uuurAA'
* Do A ∈ d nên A’∈ d’ và d//d’
phương trình của d’ có dạng:
3x + y + c = 0 A’∈ d’ ⇒ c = -(3.1 + 3)= -6Vậy phương trình của d là : 3x + y - 6 = 0
Trang 28HS: Làm bài theo hướng dẫn
GV: Lấy hai điểm thuộc d , tìm ảnh của
chúng qua Q(O, α ) phương trình đường
thẳng cần tìm là đt đi qua hai ảnh
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của giáo
viên
Bài 3: GV: Hướng dẫn học sinh:
- Nhận xét gì về bán kính của đường tròn
khi thực hiện các phép biến hình: tịnh
tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục
- Tìm ảnh của I qua các phép trên
- HS làm theo hướng dẫn:
GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết luận
b ĐOy( A)= A1 ⇒ A1 = (1;2)Lấy B(0;-1) ∈ d
ĐOy( B)= B1 ⇒ B1 = (0;-1)Vậy d1 là ảnh của d qua phép đối xứng trục oy đi qua A1 và B1 là:
3x - y - 1 = 0c.ĐO( A)= A2 ⇒ A2 = (1;-2)
* Phép đối xứng tâm O biến d thành d2
khi đó d2 // d và d2 : 3x + y + c = 0
do A2∈ d2 nên c = -3.1- (-2) = -1 Vậy d2 3x + y - 1 = 0
d Q(O;
0
90 )(A) = A3
Gọi A0 (-1; 0) và B0(0; 2) là hình chiếu của A tên các trục Ox; Oy
Q(O, α )(A0) = A0’(0;-1)
Q(O, α )(B0) = B0’(-2; 0)Vậy A3 (-2; -1)
Đường tròn cần tìm là:
(x - 1)2 + (y + 1)2 = 9
b ĐOx(I) = I’(3 ;2)Vậy viết pt đường tròn (C’) (x- 3)2 + (y - 2)2 = 4
c ĐO(I)= I2 ⇒ I2 = (-3; 2)Vậy viết pt đường tròn (C2) (x + 3)2 + (y - 2)2 = 9
3 Củng cố
Nhắc lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của các phép biến hình
Trang 29Làm các bài tập trong chương I
4 Dặn dò: Ôn tập các kiến thức của chương để chuẩn bị cho bài kiểm tra
- Nắm được các tính chất của các phép biến hình, dời hình và đồng dạng
- Xác định được ảnh của các phép biến hình, dời hình và đồng dạng
- Biết vận dụng các biểu thức toạ độ của các phép biến hình, dời hình trong từng trường hợp cụ thể,
3 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong giải toán
- Nghiêm túc trong làm bài
II Đề kiểm tra
Câu 1 (5 đ )
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường d có phương trình: 2x + 3y – 2 = 0
và điểm A (-3;1)
a) Hãy tìm ảnh của A và d qua phép đối xứng trục Oy (3đ)
b)Hãy tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm A, tỉ số 2 (2đ)
Trang 303 2 '
y y
x x
3 '
y y
x
I
Trang 31CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Trang 32• Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
4 Về thái độ:
• Cẩn thận , chính xác
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên : GA, SGK, SGV, phiếu học tập,…
2 Chuẩn bị của học sinh : Chuẩn bị bài ở nhà
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
+ Kí hiệu mặt phẳng bởi chữ hoa P , Q ,
R , … hoặc chữ Hi lạp α ,β, … Ta dùng
kí hiệu (P) , (α),( β) , …
B
Trang 33+ Điểm không thuộc mặt phẳng
GV: Để vẽ hình biễu diễn của một
hình không gian người ta dựa vào
những quy tắc sau đây
- Hình biễu diễn của đường thẳng
là đường thẳng , của đoạn thẳng là
đoạn thẳng
- hình biễu diễn của hai đường
thẳng song song là hai đường
thẳng song song của hai đường
thẳng cắt nhau là hai đường thẳng
cắt nhau
- Hình biễu diễn phải giữ nguyên
quan hệ thuộc giữa điểm và đường
thẳng
- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho
đường nhìn thấy và nét đứt đoạn
biểu diễn cho đường bị che khuất
Trang 34•Học sinh biết được phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng
•Hs biết được phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu hỏi và bài tập về nhà
• Biết áp dụng vào giải bài tập
• Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
4 Về thái độ:
• Cẩn thận , chính xác
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II, CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
5 Chuẩn bị của giáo viên : Đọc kĩ cách xây dựng bộ môn hình học bằng
phương pháp tiên đề
6 Chuẩn bị của học sinh : Xem lại các kiến thức về hình học không gian ở
lớp 9
III, GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV, TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Để vẽ hình biễu diễn của một hình không gian người ta dựa vào những quy tắc nào? Biểu diễn một vài cách biễu diễn của hình chóp tam giác?
3 Bài mới:
Trang 35Hoạt động của GV và HS Nội dung
* Hoạt động 3 :
Gv đặt vấn đề : Giáo viên nêu một số kinh
nghiệm của cuộc sống
Vững như kiềng 3 chân
Các kết cấu nhà cửa có các thanh song
song … Từ đó suy ra một số tính chất
thừa nhận
GV: Yêu cầu học sinh đọc tính chất 1 , vẽ
hình , dùng kí hiệu nêu nội dung tính
Thì ta nói đường thẳng a nằm trong (P)
hay (P) chứa a và kí hiệu là a⊂( )P hay
GV: qua hai điểm có bao nhiêu mặt phẳng
đi qua hai điểm đó ( nêu hình ảnh thực
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng
Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp (ABC) hoặc (ABC)
Tính chất 3 :
Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng
Trang 36GV: yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ∆ 4
Trong mặt phẳng (P) , cho hình bình hành
ABCD Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng
(P) Hãy chỉ ra một điểm chung của hai
Tính chất 5:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa
Suy ra : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung
ấy
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phân biệt ( )α và ( )β được gọi là giao tuyến của ( )α và ( )β và kí hiệu là
( ) ( )
d = α ∩ β
d
Trang 37Vậy I là điểm chung thứ hai của (SAC) và
(SBD)
GV: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAC) và (SBD)?
HS: S và I là điểm chung của (SAC) và
(SBD) , SI chính là giao tuyến của (SAC)
GV: Nêu phương pháp chứng minh ba
điểm A , B , C thẳng hàng trong không
GV: yêu cầu học sinh trả lời câu ∆ 5
HS: cách vẽ sai vì M, L , K thuộc hai mặt
B C
* Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, Tìm
giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
* Kỹ năng: Xác định được mặt phẳng trong không gian, vẽ được các hình trong
không gian và kỷ năng giải toán về tìm giao điểm của đường thẳng với mặt
Trang 38phẳng , giao tuyến của hai mặt phẳng và các bài toán có liên quan đến mặt
phẳng
* Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có nhiều
sáng tạo trong hình học, hứng thú, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II Chuẩn bị của GV - HS :
- GV: Bảng phụ hình vẽ trong các bài tập ở SGK, thước, phấn màu
- HS: Học bài cũ và chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học :
* Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu các tính chất thừa nhận Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
2 Vào bài mới :
+ Gv gọi hS lên bảng vẽ hình và
trình bày bài giải, cả lớp quan sát
và nêu nhận xét GV trình bày lại
Bài 3 : Gọi d1 , d2 và d3 là ba đường thẳng
đã cho Gọi I = d1 ∩d2 Ta phải chứng minh
I∈d3
2 2 3
( , ) ( , )
Bài 5 :
Trang 39Bài 7 : a) (IBC) ∩(KAD)=KIb) Gọi E = MD∩BI
Bài 10 : a) Gọi N = SM∩CD
Ta có N = CD∩(SBM)b) Gọi O= AC∩BN
Ta có (SBM) ∩(SAC) = SOc) Gọi I = SO ∩BM Ta có I = BM∩(SAC)d0 Gọi R=AB∩CD
P=MR∩SC, ta có P= SC∩(ABM)Vậy PM=(CSD) ∩(ABM)
Trang 40Ngày giảng:
HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG (T1/2)
I.Mục đích yêu cầu:
1)Nắm được khái niệm hai đường thẳng song song va hai đường thẳng chéo nhau
trong không gian
2) Biết sử dụng các định lí :
- Qua một điểm không thuộc một đường thẳng cho trước có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
- Định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của định lí.
- Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
II Phương pháp dạy học :
* Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV - HS :
- GV: Bảng phụ hình vẽ trong các bài tập ở SGK, thước, phấn màu
- HS: Học bài và chuẩn bị bài ở nhà
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Vào bài mới :
II.Tiến trình bài giảng:
+ Yêu cầu HS nhắc lại một số vị
trí tương đối của hai đường thẳng
a, b trong không gian
không có điểm chung
+ Rút ra kết luận về hai đường
ii) a và b không có điểm chung.Ta nói a và b song song,kí hiệu: a // b
iii) a trùng b,kí hiệu : a b ≡