Kiê ̉m tra bài cũ : - GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu đọc và trả lờicác câu hỏivề bài lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.. + Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu n
Trang 1
Thø hai ngµy 5 th¸ng 4 n¨m 2010
TuÇn 30
Tập đọc - Kể chuyện:Ti ết 59
GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA
I/ Mơc tiªu:
a T§:
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đồn cán bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lúc - xăm – bua (Trả lời được các CH trong SGK)
b KC: Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
- HS khá, giỏi biết kể tồn bộ câu chuyện
2 Kiê ̉m tra bài cũ :
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu đọc và trả lờicác câu hỏivề bài lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
- Nhận xét – cho điểm
3 DẠY BÀI MỚI:
Giới thiệu bài: GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
H
Đ 1: HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Đọc diễn cảm tồn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn
khi HS phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK
+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ Sưu tầm, hoa
lệ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 2
H
Đ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc lại cả bài
+ Đến thăm 1 trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua,
đòan cán bộ Việt Nam gặp những điều gì bất
ngờ thú vị?
+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt và
có nhiều đồ vật của Việt Nam?
+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì
về thiếu nhi Việt Nam?
+ Khi chia tay các bạn HS Lúc-xăm-bua đã thể
hiện tình cảm như thế nào?
+ Các em muốn nói gì với các bạn HS trong
câu chuyện này?
+ Câu chuyện thểhiện điều gì?
H
Đ3: Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức cho 3 đến 4 nhóm thi đọc đoạn 3
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
4 KỂ CHUYỆN:
GV nêu nhiệm vụ:
- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý
Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh.
+ Câu chuyện được kể bằng lời của ai?
+ Chúng ta phải kể lại câu chuyên bằng lời của
ai?
* GV hướng dẫn: Kể lại bằng lời của em, em
lại không phải là người tham gia cuộc gặp gỡ,
vì thế cần kể khách quan như người ngoài cuộc
biết về cuộc gặp gỡ đó là kể lại
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Tất cả HS trong lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt …Việt Nam, Hồ Chí Minh
+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam ……trên in-tơ-nét
+ Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam như+ Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịt nhưng các bạn HS Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào ……
+ HS thảo luận nhóm đôi và trả lới câu hỏi: Cảm ơn các bạn đã yêu quí Việt Nam / v.v…+ Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 1 lần đoạn 3 trong nhóm , các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa cho nhau
- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
+ Câu chuyện được kể bằng lới của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp 6 A
+ Bằng lời của chính mình
- Nghe GV hướng dẫn
Trang 3
- GV yêu cầu HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1,
sau đó gọi 1 HS khá kể mẫu lại đoạn này
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3
HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau kể chuyện
trong nhóm
- GV gọi 3 HS kể tiếp nối câu chuyện trước lớp
- GV nhận xét
- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- 1HS đọc gợi ý
- 1 HS kể: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường tiểu học …
- Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sưả lỗi cho nhau
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS kể
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn: HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Một mái nhà chung
Trang 4
To¸n: Tiêt 146 LUYỆN TẬP
.1 Ổn định: Hát bài hát
2 K iểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng chữa bài
+ Điền dấu vào chỗ chấm
1347 + 32456 43456
57808 14523 + 42987
- Nhận xét và cho điểm
3 Ba ̀i mới :
a Gi ới thiệu bài :
- Bài học hơm nay sẽ giúp các em củng cố về phép cộng các số cĩ đến 5 chữ số, áp dụng để giải bài tĩan cĩ lời văn bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ
1: Thực hành BT 1,2
Bài 1:
- Y/c HS tự làm phần a sau đĩ chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
- Yc HS làm phần b
- Ghi phép tính lên bảng
- Gọi 1 HS đứng tại chỡ cộng miệng
- Yc cả lớp làm tiếp bài sau đĩ 3 HS lên bảng lần
lượt nêu cách thực hiện phép tính của mình
Bài 2:
Y/C HS đọc y/c của đề
+ Hãy nêu kích thước của hình chữ nhật ABCD?
- Y/c HS tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm
3842152379
90800
3469329107
63700
- HS nhận xét
- 2 HS đọc y/c của đề+ Hình chữ nhật ABCD cĩ chiều rộng 3 cm chiều dài gấp đơi chiều rộng
Trang 5+ Con nặng bao nhiêu kg?
+ Cân nặng của mẹ như thế nào so với cân nặng
của con
+ Bài tốn hỏi gì?
- GV y/c HS đọc thành đề bài tốn
3 x 2 = 6(cm)Chu vi hình chữ nhật ABCD là(6 + 3) x 2 = 18(cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD là
6 x 3 = 18(cm)Đáp số: 18 cm, 18cm2
- HS nhận xét
- HS cả lớp quan sát sơ đồ bài tốn
+ Con nặng 17kg+ Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con
+ Tổng số cân nặng của hai mẹ con
- 3 – 4 HS đọc: Con cân nặng 17 kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cân nặng bao nhiêu kg?
- 1 HS lên bài giải, lớp làm vào vở
Bài giảiCân nặng của mẹ là
17 x 3 = 51(kg)Cân nặng của cả hai mẹ con là:
17 + 51 = 68(kg)Đáp số: 68kg
- HS nhận xét
4 Củng cố
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Bài nhà: VỊ nhµ lµm l¹i bµi
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Trang 6- Hoàn thiện bài TDPT chung với hoa Yêu cầu thuộc và thực hiện các thao tác chính xác.
- Học tung bóng cá nhân.(tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Sân trường sạch sẽ, bảo đảm an toàn
- Chuẩn bị bóng, hoa
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung và phương pháp dạy học Đội hình tập luyện
1 Phần mở đầu
- HS tập họp vòng tròn, Giáo viên phổ biến nội
dung, yêu cầu
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
- Khởi động các khớp
- Chơi trò chơi “Kết bạn”
2 Phần cơ bản
+ Ôn bài phát triển chung với hoa
- Cả lớp cùng thực hiện bài TDPT chung
- Giáo viên quan sát nhắc nhở
+ Chơi trò chơi “Ai keo khỏe”
- Giáo viên nêu tc, nhắc lại cách chơi
- HS thực hiện chơi Mỗi tổ cử 3 bạn chơi với các
tổ khác tìm ra người vô địch
3 Phẩn kết thúc
- Đi thả lỏng, hít thở sâu
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
- Giáo viên nhận xét, giao bài
- Giáo viên hô “Giải tán” HS hô “khỏe”
Trang 7III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Haựt baứi haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
a Giụựi thieọu baứi:
- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết thực hiện phộp trừ cỏc số trong phạm vi 100 000
Hoaùt ủoọng cuỷa giáo viờn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
HĐ 1: Giới thiệu phộp trừ: 85674 – 58329
- Hóy tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329
+ Muốn tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329 ta
phải làm như thờ́ nào?
HĐ2 Đặt tớnh và tớnh
- Yc HS dựa vào cỏch thực hiện phộp trừ số cú 4
chữ số với số cú 4 chữ số để đặt tớnh và tớnh
- HS lắng nghe+ Chỳng ta phải đặt tớnh và thực hiện phộp trừ 85674 – 58329
- 2 HS lờn bảng làm, lớp làm vào vở -
5832985674 27345
- 4 khụng trừ được 9, ta lấy
14 trừ 9 bằng 5 nhớ 1
- 2 thờm 1 bằng 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
- 5 khụng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 viờ́t 7 nhớ 1
- 5 thờm 1 bằng 6, 8 trừ 6
Trang 8
- Gọi vài HS nhắc lại các bước trừ và nhận xét
phép tính
HĐ3 Nêu quy tắc
+ Muốn thực hiện phép trừ có 5 chữ số với nhau
ta làm như thế nào?
+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c HS nhắc lại cách thực hệin tính trừ các số
Chưa trải nhựa… km?
- GV chữa bài và ghi điểm
bằng 2, viết 2
- Vậy 85674-58329=27345
- Thực hiện 2 bước+ Đặt tính viết số bị trừ hàng trên, số trừ hàng dưới sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau viết dấu trừ và kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng
+ Thực hiện tính trừ phải sang trái (từ hàng đơn vị)
+ Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số
- 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
92896
- 65748 27148
73581
- 6029 67552
59372
- 53814 5558
32484
- 9177 23307
- 2 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
+ Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tính và tính
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét
- 4 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở 63780
-18546 45234
91462
- 3406 88056
49283
- 5765 43518
- HS nhận xét
Trang 9
4 Cuỷng coỏ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
5 Daởn doứ:- Daởn doứ: HS veà nhaứ laứm lại baứi taọp Chuaồn bũ baứi: Tiền Việt Nam
Chính tả (Nghe – viờ́t): Tiết 59
LIEÂN HễẽP QUOÁC
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; viết đỳng cỏc chữ số; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
GDHS rốn chữ viết
II Chuõ̉n bị:
-GV: Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b)
HS: SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- GV đọc cho HS viết: Lụựp mỡnh, ủieàn kinh, tin tửực
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3 Ba ̀i mới :
a Giụựi thieọu baứi:
- Giụứ chớnh taỷ naứy caực em seừ nghe – vieỏt ủoaùn vaờn Lieõn hụùp quoỏc vaứ laứm baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt tr/ ch, eõch/ eõt vaứ taọp ủaởt caõu vụựi tửứ vửứa tỡm ủửụùc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò H
Đ :1 Hửụựng daón nghe vieỏt:
Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:
- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn
+ Lieõn hụùp quoỏc ủửụùc thaứnh laọp nhaốm muùc
ủớch gỡ?
+ Coự bao nhieõu thaứnh vieõn tham gia Lieõn hụùp
quoỏc?
+ Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn hụùp
quoỏc vaứo khi naứo?
Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:
- Theo doừi GV ủoùc, 2 HS ủoùc laùi + Nhaốm muùc ủớch baỷo veọ hoaứ bỡnh, taờng cửụứng hụùp taực vaứ phaựt trieồn giửừa caực nửụực
+ Coự 191 nửụực vaứ khu vửùc
+ Vaứo ngaứy 20 – 9 - 1977
Trang 10
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS
Viết chính tả:
- GV đọc cả câu cho HS nghe
- GV đọc từng cụm CV cho HS viết
- GV đọc lại cho HS dò
Soát lỗi:
- HS đổi vở kiểm tra bài
- GV nêu từ khó lên bảng Chấm 7 đến 10 bài
H
Đ2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
* Tiến hành tương tự như phần a)
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
+ Đoạn văn có 4 câu + Những chữ đầu câu: Liên, Đây, Tính Việt và tên riêng Liên hợp quốc, Việt Nam
- Liên hợp quốc, bảo vệ, lãnh thổ …
- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS lên bảng, HS dười lớp làm bằng bút chì vào SGK
- 2 HS đứng lên đọc bài
- HS viết vào vở: buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao
- Lời giải: hết giờ, mũi huếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh lệch
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Mỗi HS đặt 2 câu a/ Buổi chiều hôm nay, bố em ở nhà
+ Thuỷ triều là mợt hiện tượng tự nhiên ở biển.+ Cả triều đình được mợt phen cười vỡ bụng+ Em bé được cả nhà chiều chuợng
+ Em đi ngược chiều gió
+ Chiều cao của ngơi nhà là 20 métb) Hết giờ làm việc, mẹ sẽ đón em
+ Bạn Nam có cái mũi hếch rất ngợ
+ Cơng việc thế là hỏng hết
Trang 11
- Yeõu caàu HS vieỏt 2 caõu vaứo vụỷ
+ Nhiợ̀t đụ̣ trong nhà và ngoài trời rṍt chờnh lợ̀ch
- HS viờ́t bài
4 Cuỷng coỏ
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.Bieồu dửụng nhửừng HS vieỏt ủuựng, ủeùp
- Nhaộc nhửừng HS coứn vieỏt sai veà nhaứ luyeọn vieỏt
5 Daởn doứ: Chuõ̉n bị bài: Lời kờu gọi toàn Dõn tập thể dục
Đạo đức
CHĂM SểC CÂY TRỒNG, VẬT NUễI
I/ Mục tiêu
- Kể được một số lợi ớch của cõy trồng, vật nuụi đối với cuộc sống con người
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để chăm súc cõy trồng, vật nuụi
- Biết làm những việc phự hợp với khả năng để chăm súc cõy trồng, vật nuụi ở gia đỡnh, nhà trường
- Biết được vỡ sao cần phải chăm súc cõy trồng, vật nuụi
II/ Chuẩn bị:
- Cỏc tranh dựng cho hoạt động 3 tiết 1
- Cỏc tư liệu: “Bài hỏt trồng cõy” của Võn Tiến lời của Bế Kiến Quốc.
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 K iờ̉m tra bài cũ :
+ Vỡ sao chỳng ta cần phải sử dụng hợp lớ, tiết kiệm và bảo vệ đễ nguổn nước khụng bị ụ nhiễm
- Nhaọn xeựt vaứ đánh giá
3 Ba ̀i mới :
a Gi ới thiợ̀u bài :
- Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài: Chăm súc cõy trồng và vật nuụi
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hoạt động 1 : Trũ chơi ai đoỏn đỳng?
- GV chia HS thành hai nhúm: nhúm núi
về đặc điểm của cõy trồng, nhúm núi về
đặt điểm của vật nuụi GV cú thể giới
thiệu thờm cỏc cõy trồng vật nuụi mà em
yờu thớch
* GV kết luận: Mỗi người đều cú thể yờu
thớch một cõy trồng hay vật nuụi nào đú
Cõy trồng vật nuụi phục vụ cho cuộc
sống và mang lại niềm vui cho con
người
Hoạt động 2 : quan sỏt tranh ảnh
- GV cho HS xem tranh ảnh và yờu
- HS làm việc cỏ nhõn
- Một số HS lờn trỡnh bày Cỏc HS khỏc phải đoỏn và gọi được tờn vật nuụi hoặc cõy trồng đú
- HS nghe
- 1 HS đặt cõu hỏi, cả lớp tham gia trả
Trang 12
cầu HS đặt các câu hỏi về các bức
tranh
- GV mời HS đặt các câu hỏi và đề
nghị các bạn khác trả lời về nội dung
từng bức tranh :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Theo bạn, việc làm của các bạn đĩ
sẽ đem lại lợi ích gì?
* GV kết luận:
+ Anh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu
cho cây.
+ Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn.
+ Tranh 3: Các bạn đang cùng với
ơng trồng cây
+ Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn.
- Chăm sĩc cây trồng, vật nuơi mang lại
niềm vui cho các bạn vì các bạn được
tham gia làm những cơng việc cĩ ích và
phù hợp với khả năng
Hoạt động 3 : Đĩng vai.
- GV chia HS thành các nhĩm nhỏ
Mỗi nhĩm cĩ một nhiệm vụ chọn một
con vật nuơi hoặc cây trồng mình yêu
thích để lập trang trại sản xuất.
Trang 13- Nhận biết được cỏc tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng.
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tớnh trờn cỏc số với đơn vị là đồng
B Chuõ̉n bị:
-GV: SGK, tiền
HS: SGK
C Hoạt động dạy học
1 Ổn định: Haựt baứi haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
Gi ới thiợ̀u bài :
- Trong giờ học hụm nay cỏc em sẽ được làm quen với một số tờ giấy bạc trong hệ thống tiền Việt Nam
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
H
Đ 1: GT cỏc tờ giấy bạc: 20.000đ, 50.000đ,
100.000đ
- GV cho HS quan sỏt từng tờ giấy bạc trờn và
nhận biết giỏ trị cỏc tờ giấy bạc bằng dũng
chữ và con số ghi giỏ trị trờn tờ giấy bạc
- Quan sát 3 tờ giấy bạc và nhận biết:
+ Tờ giấy bạc loại 20.000 đ cú dũng chữ “Hai mươi nghỡn đồng” và số 20.000
+ Tờ giấy bạc loại 50.000đ cú dũng chữ “năm mươi nghỡn đồng” và số 50.000
+ Tờ giấy bạc loại 100.000đ cú dũng chữ “Một
Trang 14
H
Đ2 Luyện tập:
a) Bài 1:
+ Bài tốn hỏi gì?
+ Để biết trong mỗi chiếc ví cĩ bao nhiêu
tiền, chúng ta làm như thế nào?
- GV hỏi tương tự với các chiếc ví cịn lại
- Y/c HS đọc đề bài trong sách GK
+ Mỗi cuốn vở giá tiền?
+ Các số cần điền vào các ơ trống là những số
như thế nào?
+ Vậy muốn tính số tiền mua 2 quyển vở ta
làm như thế nào?
- Y/c HS làm bài sau đĩ chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
10.000+20.000+50.000+10.000 = 90.000(đ)+ Số tiền cĩ trong chiếc ví d là:
10.000+20.000+500+2000=14.500(đ)+ Số tiền cĩ trong chiếc ví e là:
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nhận xét+ Bài tập y/c chúng ta điền số thích hợp vào ơ
Trang 15
- Yc HS đọc mẫu, sau đĩ hỏi :
+ Em hiểu bài làm mẫu như thế nào?
* GV giải thích: Bt này là BT đổi tiền
cĩ 80.000đ, trong đĩ cĩ các loại giấy
loại giấy bạc trên cĩ 1 tờ thì vừa đủ
tờ của từng loại giấy bạc
+ Cĩ 90.000đ, trong đĩ cĩ cả 3 loại giấy bạc
là 10.000, 20.000đ, 50.000 Hỏi mỗi loại giấy
bạc cĩ mấy tờ
+ Vì sao em biết như vậy?
- Y/c HS điền số vào bảng
- Y/c HS tiếp tục làm bài
- Chữa bài ghi điểm
trống
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình phần đổi tiền ở bài làm mẫu cĩ thể hiểu là bạc là 10.000đ, 20.000đ 50.000đ Hỏi mỗi 80.000đ,
ta viết 1 vào cả 3 cột thể hiện số
- HS nghe
- Hs cả lớp suy nghĩ và giải+ Cĩ 2 tờ loại 10.000, cĩ 1 tờ loại 20.000 và 1
- GV nhận xét tiết học
- Bài nhà: Về nhà luyện tập thêm vở bT tốn
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
Trang 16
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Tiết 30 ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ? DẤU HAI CHẤM
I M u ̣c tiêu :
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? (BT1)
- Trả lời đúng các câu hỏi bằng gì? (BT2, BT3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm (BT4)
II Chuâ ̉n bị :
-GV: Chép sẵn đoạn văn trong bài tập 1 và 4 lên bảng phụ
- HS: SGK
III Hoa ̣t đợng dạy học :
1 Ổn định: hát bài hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng bóng: Bóng chày, bóng chuyền v.v…
- Tương tự tiếng: chạy, nhảy, đua: nhảy dây, nhảy xa, đua voi, đua thuyền v.v…
- GV nhËn xÐt vµ ghi ®iĨm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Trong giờ Luyện từ và câu này các em sẽ đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Sau đó luyện tập cách sử dụng dấu hai chấm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 H ướng dẫn HS làm bài tập 1,2
Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV gọi 1 HS đọc lại 3 câu văn trong bài
+ Voi uống nước bằng gì?
+ Vậy ta gạch chân dưới bộ phận nào?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
- GV nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu trước lớp
- 1 HS đọc trước lớp
+ Voi uống nước bằng vòi.
+ Gạch chân dưới bằng vòi
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vởb/ Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính
c/ Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng
Trang 17
* GV chốt: qua bài tập 1 ta thấy có nhiều cách
để xác định Bộ phận trả lới cho câu hỏi Bằng
gì? Đó là tự đặt câu hỏi rồi trả lời hoặc trong
câu đó có chữ bằng thì đằng sau nó sẽ là bộ
phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì?
Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Trong các câu hỏi ở bài tập 2 đều có cụm từ
nào?
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hiện
hỏi – đáp theo cặp, sau đó gọi 3 cặp HS thực
hiện theo 3 câu hỏi trước lớp
* GV chốt: Đây là những câu hỏi rất gần gũi
với các bạn Vậy để trả lời đúng các câu hỏi có
cụm từ bằng gì thì các bạn phải vận dụng
những gì mình đã học hoặc tận mắt nhìn thấy
để trả lời, thì câu trả lời mới chính xác
HĐ2 H ướng dẫn HS làm bài tập 3,4
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc hướng dẫn trò chơi Sau đó
thực hiện chơi theo cặp
- GV quan sát
- Gọi 5 đôi thực hành trước lớp
- GV nhận xét tuyên dương
* GV chốt lại trò chơi
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài tập trong SGK
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Các em đã biết những dấu câu nào trong các
bài viết chính tả
- Em hãy nhớ lại các dấu câu đã được viết trong
các bài chính tả, sau đó chọn dấu câu thích hợp
để điền vào các ô trống trong bài
- GV cho HS làm bài
- GV sửa bài
- Trong câu a có gì đặc biệt?
- Vậy trước lời nói của một người ta dùng
dấugì?
- Đọc kĩ câu b chúng ta sẽ thấy đằng sau ô trống
tài năng của mình
- Ví dụ: Hằng ngày, bạn đến trường bằng gì?
- Tôi đến trường bằng xe đạp
- HS đọc bài + Chọn dấu câu để điền vào ô trống
+ Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm cảm, dấu chấm lửng, dấu hai chấm …
- HS nghe
- HS làm bài
- Lời nói của một người
- Dấu hai chấm
- HS Nêu
- HS nhắc lại
Trang 18
là phần liệt kê các vật dụng ở nhà dưỡng lão
Như vậy chúng ta sẽ điền dấu gì?
- Tương tự câu c
* GV chốt: Ngoài cách dùng dấu hai chấm để
chỉ lời nói trực tiếp, người ta còn dùng dấu hai
chấm để liệt kê sự việc
- Kiểm tra bài lẫn nhau
- HS nghe
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dăn dò:
- Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập.- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Các nước, dấu phẩy
TẬP VIẾT: Tiết 30
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của HS
- Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết trước
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
- Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại cách viết chữ hoa U có trong từ và câu ứng dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 Hướng dẫn học sinh viết trên bảng
con
Luyện viết chữ viết hoa
+ Trong tên riêng và tên ứng dụng có những
chữ hoa nào?
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
chữ U
Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng: Uông Bí
+ Có các chữ U, B, D
- HS quan sát theo dõi
- HS tập viết các chữ U trên bảng con
- 1 HS đọc: Uông Bí
Trang 19- Viết bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho các em
Luyện viết câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
* GV giảng: Câu ca dao ý nói dạy con phải
dạy ngay từ thuở nhỏ, mới dễ hình thành
những thói quen tốt cũng như cây non cành
mềm dễ uốn
+ Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
- Yêu cầu HS viết từ: Trẻ em, Biết
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
HĐ2 Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV nêu yêu cầu:
+ Viết chữ U: 1 dòng
+ Viết các chữ B, D: 1dòng
+ Viết tên riêng Uông Bí: 2 dòng
+ Viết câu ứng dụng: 2 lần
- GV chú ý hướng dẫn các em viết đúng nét,
đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
- GV chấm nhanh khoảng 5-7 bài
- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
- HS nghe
+ Chữ U, g, B cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
+ Bằng 1 con chữ o
- HS tập viết trên bảng con: Uông Bí
- HS đọc câu ứng dụng:
Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô