1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 Tuan 35 CKTKN 2010

17 485 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I / YC cần dạt : - Giải được bài tốn" Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ".. Củng cố dặn dị:- GV

Trang 1

Thứ Hai, ngày tháng năm 2010

ĐẠO ĐỨC:

ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KỸ NĂNG HKII I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Củng cố lại các tính cách con người : tích cực tham gia người lao động , tôn trọng luật giao

thông , bảo vệ môi trường

II/ ĐDDH :

-Các tranh ảnh SGK

III/ PP : QS ,hỏi đáp

IV/ HĐDH

1 / ổn định :

2 / KTBC :bảo vệ môi trường ?

Nhữn việc làm nào bảo vệ môi trường ?và không

Bảo vệ môi trường ? GV nhận xét

chấm điểm

3 / Bài mới :

-a/ GTB : ÔN TẬP

- b / HD tìm hiểu bài :

b 1 /Em sẽ làm gì khi tam gia các hoạtđộng nhân đạo?

Những việc làm nào thể hiện tích cực tham gia các HĐ nhân

đạo ?

- Những việc làm nào không thể HĐ nhân đạo ?

Đóng vai thể hiện việc làm nhân đạo

- Nhắc lại ND

-Nhận xét tuyên dương

-c/ thể hiện tôn trọng luật giao thông:

Những hành động nào thể hiện tôn trọng luật giao thông ?

- Những hành động nào thể hiện không tôn trọng luật giao

thông?

- Đóng vai thể hiện tôn trọng luật giao thông

Nhắc lại ND ?

/Bảo vệ môi trường :

-Những việc làm nào mà em cho là thể hiện bảo vệ môi

trường, và thể hiện không bảo vệ môi trường

- Có Biện pháp nào để thể hiện việc bảo vệ môi trường

- Nhắc lại ghi nhớ ?

Đóng vai thể hiện việc bảo vệ môi trường

- Nhận xét tuyên dương

V / Củng cố – dặn dò :

-Về nhà xem lại các bài

- Chuẩn bị bài “ Hè vui khoẻ bổ ích “

- Nhận xét tuyên dương

- HS hát -HS tự trả lời

- HS Tự trả lời

Đóng vai

HS đọc nội dung

- Tự trả lời

NX tuyên dương

Đóng vai , NX

NX tuyên dương

- HS tự trả lời

Nhắc lại ghi nhơ Đóng vai , NX

NX tuyên dương

Trang 2

ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I / YC cần dạt :

- Giải được bài tốn" Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ"

- Bài tập cần làm: bài 1 ( 2 cột ), bài 2 ( 2 cột ) , bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5

II Chuẩn bị:

VBT

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Khởi động:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập của tiết 170

- GV chữa bài, nhận xét

2 Hướng dẫn HS ơn tập

Bài 1, 2:

- Y/c HS làm tính ở giấy nháp Kẻ bảng (như

SGK) rồi viết đáp án vào ơ trống

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn yêu cầu gì ?

- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ?

- Y/c HS vẽ sơ đồ bài tốn rồi làm bài

Bài 4:( Dành cho HS khá giỏi )

- Các bước tiến hành tương tự như bài 3

Bài 5:( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề

- Y/c HS vẽ sơ đồ bài tốn rồi làm bài

- 1 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS đọc

Bàigiải Tổng số phần bằng nhau là

4 + 5 = 9 (phần)

Số thĩc của kho thứ 1

1350 : 9 x 4 = 600 (tấn)

Số thĩc của kho thứ 2

1350 – 600 = 750 (tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn Kho 2: 750 tấn

Bài giải Tổng số phần bằng nhau 3+ 4 = 7 ( phần )

Số hộp kẹo là:

56 : 7 x 3 = 24 ( hộp )

Số hộp bánh là:

56- 24 = 32 ( hộp ) ĐS: 24 hộp kẹo

32 hộp bánh

- 1 HS đọc

Bài giải Sau 3 năm mẹ vẫn hơn con 27

tuổi Hiệu số phần bằng nhau là

4 – 1 = 3 (phần) Tuổi con sau 3 năm nữa là

27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là

9 – 3 = 6 (tuổi) Tuổi của mẹ hiện nay là

27 + 6 = 33 (tuổi ) Đáp số: Tuỏi mẹ:33 tuổi

Bài tập 4

Bài tập 5

Trang 3

3 Củng cố dặn dị:

- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà

chuẩn bị bài sau

Tuổi con: 6 tuổi

Tập đọc

I– Yêu cầu

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2

- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới ,tình yêu cuộc sống

HSKG đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút)

- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt

II Đồ dùng dạy - học

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 tờ giấy to để trình bày bài tập 2

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

1 – Khởi động

2 – Bài mới

a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Các tiết Tiếng Việt tuần này sẽ giúp các em ôn tập và

kiểm tra các kiến thức đã học

b – Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của HS

- Nhận xét – cho điểm

c – Hoạt động 3 : Ghi lại những điều cần nhớ về các bài

tập đọc

- Ghi lại những điều cần nhớ về các bài tập đọc ở một

trong hai chủ điểm

- GV chốt lại

Khám phá thế giới

TT Tên

bài

Tác giả

Thể loại Nội dung chính

1 Bình

nước và

con cá

vàng

Vũ Bội Tuyền

n

I-ren bi độc lập suy nghĩ , chịu khó tìm tòi

2 Chẳng

phải

chuyện

đùa

Quang Huy

Thơ Tên gọi của nhiều sự vật rất ngộ nghĩnh, giúp ta thấy mối liên hệ giữa các sự vật trong đời sống

3 Vệ sĩ

của

rừng

xanh

Thiên Lương

n

Chim đại bàng khoẻ mạnh

4 Trăng

ơi từ

Trần Đăng

Thơ Bài thơ thể hiện tình cảm gắn bó với trăng và tình

- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại

- Ghi vào bảng tổng kết

- HS hoạt động nhóm

- Nhóm ghi trình bày vào giấy to

- Đại diện nhóm trình bày

Đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút)

- Giáo dục cho các em

ý thức học tập tốt

Trang 4

đâu đến

? Khoa yêu đất nước

5 Đường

đi Sa Pa Nguyễn Phan

Hách

n Ca ngợi cảnh đẹp và thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha đối với cảnh đẹp quê hương

6 Dòng sông mặc áo

Nguyễ

n Trong Tạo

Thơ Sáng , trưa , chiều , tối , mỗi lúc dòng sông đổi một màu như mỗi lúc khoác lên mình một chiếc áo

7 Aêng –

co Vát

Sách Những

kì quan thế giới

Vă n

Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Aêng – co Vát của nước láng giềng Cam –

pu – chia

8 Con chuồn chuồn nước

Nguyễ

n Thế Hội

n Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước , qua đó thể hiện tình yêu đối với quê hương

Tình yêu cuộc sống

4 – Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà tiếp tục làm bài tập 2

- Chuẩn bị : Tiết 2

-Thứ Ba, ngày tháng năm 2010

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I / YC cần dạt :

- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Giải tốn cĩ lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5

- HS khá giỏi làm bài 1, bài 4

II Chuẩn bị:

VBT

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập về tìm hai số khi

biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

1 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

2 Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Y/c HS tự làm bài (xem bảng cho sẵn,

sắp xếp các số thứ tự từ bé đến lớn)

- GV hỏi: Tỉnh nào cĩ diện tích lớn nhất

- HS cả lớp làm bài vào VBT

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 5

(bé nhất) ?

Bài 2:

- Y/c HS tự làm bài, nhắc các em thứ tự

thực hiện phép tính trong biểu thức và rút

gọn kết quả nếu phấn số chưa tối giản

- GV nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Bài 3:

- GV y/c HS đọc đề bài và tự làm bài

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp

- GV y/c HS tự làm bài

Bài 5:

Y/c HS tự đọc đề rồi tự làm bài

3 Củng cố dặn dị:

- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà

chuẩn bị bài sau

4

1 12

3 12

2 12

5 6

1 12

5 16

21 : 32

7 12 5

15

4 5

8 6

1 8

5 : 14

3 9 7

11

10 11

2 11

8 4

3 33

8 11 8

5

1 10

2 10

5 10

3 10

4 2

1 10

3 5 2

=

=

=

=

=

×

=

×

= +

=

× +

=

=

− +

=

− +

a) 4 5 4

3 2 1 2

1 4 3

=

+

=

=

x x

x

b)

2 4

1 8

8 4

1 :

=

×

=

=

x x x

- 1 HS dọc

Bài giải

Ba lần số thứ nhất là

84 – (1 + 1 + 1) = 81

Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27

Số thứ hai là: 27 + 1 = 28

Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Đáp số: 27;28;29

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là

6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuỏi) Đáp số: Con 6 tuổi Bố:36 tuổi

Bài 4

-CHÍNH TẢ:

I.MỤC TIÊU:

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2

- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập

- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

1 – Khởi động

2 – Bài mới

a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Trang 6

- Các tiết Tiếng Việt tuần này sẽ giúp các em

ôn tập và kiểm tra các kiến thức đã học

b – Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của HS

- Nhận xét – cho điểm

c – Hoạt động 3 : Lập bảng thống kê các từ

đã học ở tiết “ Mở rộng vốn từ “

- GV cho mopi64 nhóm thống kê từ đã học

trong một chủ điểm

- Các từ ngữ đã học trong tiết Mở rộng vốn từ

thuộc các chủ điểm Khám phá thế giới và tình

yêu cuộc sống

Khám

phá

thế

giới

Tình yêu cuộc sống

-

Khám

phá ,

phát

minh

- du

lịch ,

thám

hiểm

- lạc quan , lạc thú

- vui tính , vui tươi , vui vẻ , vui

mừng , vui sướng , vui nhộn , vui

thích , vui thú , vui chơi , vui vầy ,

vui chân , vui lòng , vui mắt , vui

miệng , vui tai , vui vui

- cười khanh khách – rúc rích –

khúc khích – hinh hích – sặc sụa …

d – Hoạt động 4 : Giải nghĩa và đặt câu với

các từ thống kê được

- GV chốt lại

4 – Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học

tốt

- Về nhà tiếp tục làm bài tập 2

- Chuẩn bị : Tiết 3

- HS đọc những đoạn văn , thơ khác nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại

- Ghi vào bảng tổng kết

- HS hoạt động nhóm

- Nhóm ghi trình bày vào giấy

to

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại

- HS làm việc cá nhân

-LỊCH SỬ ÔN TẬP Yêu cầu : - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn

Trang 7

-

-Khoa học

69 Ôn tập học kỳ II

A Mục tiêu:

Ôn tập về::

- Thành phần các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của không lhí, nớc trong đời sống

- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên TráI Đất

- Kỹ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nớc, không khí, ánh sáng, nhiệt

B Đồ dùng dạy học:

Hình 136,137 SGK Giấy A0, bút vẽ đủu dùng cho các nhóm

C Hoạt động dạy học

I- Tổ chức

II- Kiểm tra: Kết hợp bài mới

III- Dạy bài mới

+ HĐ1: Trò chơi ai nhanh ai đúng

* Mục tiêu: Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh

và hữu sinh Vai trò cua rcây xanh đối với sự

sống trên trái đất

* Cách tiến hành :

B1: Làm việc theo nhóm

- Chia nhóm

- Yêu cầu :Mỗi nhóm cùng thảo luận 3 câu trong

mục trò chơi SGK-136 Cử đại diện lên trình bày

- Ban giám khảo là cô giáo và các bạn học sinh

- Tiêu trí đánh giá:+ Nội dung: Đủ , đúng

+Lờinói:to,rõràng,thuyếtphục,thể hiện sự hiểu

biết

B2: Hoạt động cả lớp:- gọi các nhóm lên trình

bày

Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi:

* Mục tiêu: Củng cố kỹ năng phán đoán qua một

số bài tập về nớc, không khí, ánh sáng

* Cách tiến hành:

B1: GV phát phiếu ghi nội dung câu hỏi( Câu hỏi

SGK 136-137)

HD học sinh cách làm bài: đánh dấu trớc ý đúng

mỗi câu hỏi

B2: HS làm bài

B3: Chữa bài:- Gọi học sinh đọc bài Nhận xét

- HD HS đánh giá bài

Hoạt đông 3: Thực hành:

* Mục tiêu:Củng cố kỹ năng phán đoán, giải thích,

thích nghiệm qua bài tập về sự truyền nhiệt

Khắc sâu hiểu biết về thành phần các chất dinh

dỡng có trong thức ăn

- Hát

- Cử nhóm trởng

- Nhóm thảo luận

- Cử đại diện lên trình bày

- Đại diện các nhom slên trình bày bài của nhóm mình

- Nghe, nhận xét

- Đánh giá, bổ xung

- Nhận bài

- Nghe cô giáo hớng dẫn

- Hs làm bài

Câu 1: Đáp án đúng: a Câu 2: Đáp án đúng:b

- Cử nhóm trởng , th ký

Trang 8

* Cách tiến hành:

B1: chia nhóm

- Yêu cầu: Thực hiên theo yêu cầu 1,2 ( 137)

B2: Thực hành theo nhóm

B3: Báo caó kết quả

D Hoạt động nối tiếp :

- Thi nói về vai trò của không khí và nớc trong đời

sống?

- Nhận xét giờ học

- Thực hành:

1)Làm thế nào để cốc nớc nóng nhanh nguội đi.( Nêu các ý tởng, nêu phơng án

để kiểm tra phơng pháp làm nguội nhanh nhất)

2) Ghép các phiếu thức ăn với các phiếu chất dinh dỡng có trong thức ăn

-LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU:

I.MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng 90 tieỏng/phuựt); bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ phuứ hụùp vụựi noọi dung ủoaùn ủoùc Thuoọc 3 ủoaùn thụ, ủoaùn vaờn ủaừ hoùc ụỷ HK2

- Dửùa vaứo ủoaùn vaờn noựi veà moọt caõy cuù theồ hoaởc hieồu bieỏt veà moọt loaứi caõy, vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn taỷ caõy coỏi roừ nhửừng ủaởc ủieồm noồi baọt

- Giaựo duùc cho caực em yự thửực hoùc taọp toỏt

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Phieỏu ghi caực baứi taọp ủoùc - Giaỏy khoồ to, buựt daù

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

1.Baứi cuừ OÅn ủũnh toồ chửực.

2.

Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu trửùc

tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng

Hẹ1: Kieồm tra Tẹ - HTL:

- GV cho HS boỏc thaờm ủoùc caực baứi taọp ủoùc Hoỷi

moọt soỏ caõu ủeồ khaộc saõu noọi dung baứi

- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho tửứng HS

Hẹ2: Luyeọn taọp:

- Hửụựng daón caực em vieỏt ủoaùn vaờn mieõu taỷ caõy

xửụng roàng theo tranh minh hoaù

- Chaỏm moọt soỏ baứi vaờn vaứ nhaọn xeựt tửứng baứi

Hẹ3: Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Daởn doứ veà nhaứ - Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Hoùc sinh nghe

- HS leõn baỷng boỏc thaờm vaứ ủoùc, traỷ lụứi caực caõu hoỷi giaựo vieõn ủửa ra

- HS quan saựt tranh vaứ vieỏt ủoaùn vaờn vaứo vụỷ

- Nhaọn xeựt baứi baùn; chửừa loói caựch duứng tửứ ủaởt caõu

- HS ghi nhụự

-Thửự Tử, ngaứy thaựng naờm 2010

TAÄP ẹOẽC : OÂN TAÄP (T4)

I.MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng 90 tieỏng/phuựt); bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ phuứ hụùp vụựi noọi dung ủoaùn ủoùc Thuoọc 3 ủoaùn thụ, ủoaùn vaờn ủaừ hoùc ụỷ HK2

Trang 9

- Nghe- viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ Ổn định tổ chức lớp.

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực

tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Kiểm tra TĐ - HTL:

- GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập

đọc Hỏi một số câu để khắc sâu nội dung bài

- GV nhận xét và ghi điểm cho từng HS

HĐ2: HD nghe viết bài: Nói với em.

- GV đọc toàn bài

- Gọi HS đọc

+ Nội dung của bài thơ nói lên điều gì

- Y/C HS tìm các từ khó viết

- HD các em viết một số từ khó: lộng gió, lích

rích, sớm khuya

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- Chấm một số bài và nhận xét

HĐ3: Củng cố - Dặn dò:

- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học

- Học sinh nghe

- HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra

- Học sinh nghe

- 2 em đọc, lớp đọc thầm

- Học sinh trả lời

- HS tìm từ khó

- HS viết bảng con: lộng gió, lích rích, sớm khuya

- HS viết bài

- HS ghi nhớ

-Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I / YC cần dạt :

- Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số tự nhiên

- So sánh được hai phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( thay phép chia 101598: 287 bằng phép chia cho số cĩ hai chữ

số ), bài 3 ( cột 1 ), bài 4

- HS khá giỏi làm bài 5 và các bài cịn lại của bài 3

II Chuẩn bị:

VBT

III / PP : QS , thực hành , hỏi đáp.

IV/ HĐDH:

*ỔN định

* KTBC : Luyện tập chung

Y/C HS lên bảng giải

NX tuyên dương

1 Bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

2 Hướng dẫn ơn tập

Hát

HS lên bảng giải

Trang 10

Bài 1:

- GV y/c HS đọc số đồng thời nêu vị trí và

giá trị của chữ số 9 trong mỗi số

Bài 2:

- Y/c HS đặt tính rồi tính

Bài 3:

- GV y/c HS so sánh và điền dấu so sánh,

khi chữa bài y/c HS nêu rõ cách so sánh của

mình

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- Y/c HS làm bài

Bài 5:( Dành cho HS khá giỏi )

- GV y/c HS làm bài sau đĩ chữa bài trước

lớp

3 Củng cố dặn dị:

- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà

làn BT hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn

bị bài sau

- 4 HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS trả lời 1 số

975368: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn

ba trăm sáu mươi tám ; Chữ số 9 ở hàng

trăm nghìn

- HS tính

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vài VBT

Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là

) ( 80 3

2

Diện tích thửa ruộng là

120 x 80 = 9600 (m²)

Số tạ thĩc thu được từ thửa ruộng đĩ là

50 x (9600 : 100) = 4800 (kg)

4800 kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ

-HS làm bài vào VBT a)Ta cĩ ab - ab = 2070

* Ta nhận thấy b phải khác 0 vì nếu b =

0 thì 0 – 0 =0 ( khác 7 ) Lấy 10 – b = 7 b = 3, nhớ 1 sang a thành a+ 1 ( ở hàng chục )

* b trừ a + 1 bằng 0 thì a + 1 = 3, ta tìm được a = 2

Vậy ta cĩ phép tính 230 – 23 = 207 b) ab + ab = 7480

* Ta nhận thấy ở hàng đơn vị: 0 + b = 8

b = 8

*Ở cột hàng chục b + a = 14 ( nhớ 1 sang hàng trăm ) a = 6

Vậy ta cĩ phép tính 680 + 68 = 748

Bài 3 còn lại

Bài 5

-ĐỊA LÝ

KIỂM TRA ĐỊNH KIØ CUỐI KÌ II

-KỂ CHUYỆN:

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w