GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ LĩnhĐạo đức Ngời tìm đờng lên các vì saoGiới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11Nớc bị ô nhiễm Hiếu thảo với ông bà cha mẹ T2 Ba 16-11 TD Chính tả Toán
Trang 1GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
Đạo đức
Ngời tìm đờng lên các vì saoGiới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11Nớc bị ô nhiễm
Hiếu thảo với ông bà cha mẹ (T2)
Ba
16-11
TD Chính tả
ToánLT& CLịch sử
Bài 25Nghe-viết: Ngời tìm đờng lên các vì saoNhân với số có 3 chữ số
MRVT : ý chí - Nghị lựcCuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
T
17-11
Tập đọcTLV Toán
Địa lí
Kĩ thuật
Văn hay chữ tốtTrả bài văn kể chuyệnNhân với số có 3 chữ số (tt)Ngời dân ở đồng bằng Bắc BộThêu móc xích(T1)
Năm
18-11
T DLT& CToánKhoa học
Mĩ thuật
Âm nhạc
Bài 26Câu hỏi và dấu chấm hỏiLuyện tập
Kể chuyện
Âm nhạcHĐTT
Luyện tập chung
Ôn tập văn kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
ễn tập bài hỏt :Cũ lả - Tập đọc nhạc : TĐN số 4Sinh hoạt cuối tuần
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2 010
I Mục đích, yêu cầu :
1 Đọc đỳng tờn riờng nước ngoài(Xi - ụn - cốp - xki); biết đọc phõn biệt lời nhõn vật vàlời dẫn cõu chuyện
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công
Tập đọc : Tiết 25
Trang 2nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên cácvì sao.
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH
2 Bài mới:
* GT bài : Một trong những ngời đầu tiên
tìm đờng lên khoảng không vũ trụ là nhà
bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời Nga Ông đã
gian khổ, vất vả nh thế nào để tìm đợc
đ-ờng lên các vì sao, bài học hôm nay giúp
các em hiểu điều đó
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp
sửa sai phát âm và ngắt hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho xem tranh khinh khí cầu, tên lửa
nhiều tầng, tàu vũ trụ
+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại
HĐ3: HD đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
mơ ớc đợc bay lên bầu trời
sống kham khổ để dành tiền muasách vở và dụng cụ thí nghiệm Ôngkiên trì nghiên cứu và thiết kế thànhcông tên lửa nhiều tầng, trở thànhphơng tiện bay tới các vì sao
có ớc mơ chinh phục các vì sao,
- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng
đọc đúng
- 1 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét
Trang 3GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Kết luận, cho điểm
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Văn hay chữ tốt
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 3 em thi đọc
- HS nhận xét
- Lắng nghe
************************************************************
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 I Mục tiêu : - Giúp HS biết cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11 *BT: Bài 1, 3 II Hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Bài cũ : - Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK 2 Bài mới : HĐ1: HD cách nhân nhẩm trong trờng hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 - GT phép nhân : 27 x 11 và yêu cầu HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD HĐ2: HD nhân nhẩm trong trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 - Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên - 3 em lên bảng - 1 em lên bảng tính 27
11
27
27
297
35 x 11 = 385 43 x 11 = 473
- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và
8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất
Toán : Tiết 61
Trang 4- Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48
11
48
48
528
- HDHS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ
HĐ3: Luyện tập Bài 1 : - Cho HS làm VT rồi trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - Gợi ý HS nêu các cách giải - Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên bảng giải 2 cách Bài 4 : HS KG 3 Dặn dò: - Nhận xét - CB : Bài 62 cách khác 4 + 8 = 12 viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, được 528 92 x 11 = 1012 46 x 11 = 506
34 x 11 = 374 95 x 11 = 1045 82 x 11 = 902 - 1 em đọc - Có 2 cách giải C1 : 11 x 17 = 187 (HS) 11 x 15 = 165 (HS) 187 + 165 = 352 (HS) C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS) b: đúng; a, c, d : sai - Lắng nghe ***********************
Trang 5GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
Nớc bị ô nhiễm
I Mục tiêu :
Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm:
+Nước sạch: trpng suốt, khụng màu, khụng mựi, khụng vị, khụng chứa cỏc vi sinh vậthoặc cỏc chất hũa tan cú hại cho sức khỏe con người
+Nước bị ụ nhiễm : cú màu, cú chất bẩn, cú mựi hụi, chứa vi sinh vật nhiều quỏ mứccho phộp, chứa cỏc chất hũa tan cú hại cho sức khỏe
*Tớch hợp bộ phận :Sự ụ nhiễm mụi trường là một trong những nguyờn nhõn gõy ụnhiễm nguồn nước
II Đồ dùng dạy học :
- Dặn HS chuẩn bị theo nhóm :
chai nớc ao, chai nớc lọc ; hai chai không ; hai phễu lọc và bông
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trởng báo
cáo về việc chuẩn bị đồ dùng làm TN
- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và
Thực hành trang 52 SGK để làm TN
- GV kiểm tra kết quả và nhận xét, khen
ngợi
+ Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi
đục hơn nớc mưa, nớc máy ?
HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc
2 HS lên bảng
Nhóm trởng báo cáo
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù
sa hoặc nớc hồ ao có nhiều tảo sinhsống nên có màu xanh
Khoa học : Tiết 26
Trang 6bị ô nhiễm và nớc sạch
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các
tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
theo mẫu : màu - mùi - vị - vi sinh vật - các
chất hòa tan
- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu
- GV kết luận nh mục Bạn cần biết.
+ Nớc ô nhiễm là nớc nh thế nào ?
+ Nớc sạch là nớc nh thế nào ?
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết
-GD:Cần giữ vệ sinh mụi trường,khụng đại
tiểu tiện, khụng vứt xỏc chết động vật bừa
bói , làm ụ nhiễm nguồn nước
- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô
nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do nguồn
nớc bị ô nhiễm gây ra
- HS tự thảo luận, không xem SGK
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm tự đánh giá xem nhómmình làm đúng / sai ra sao
Trang 7GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tt)
I Mục tiêu : Học xong bài này, HS có khả năng :
1 Biết được: Con chỏu phải hiếu thảo với ụng bà, cha mẹ đẻ đền đỏp cụng lao ụng bà,cha mẹ đó sinh thành, nuụi dạy mỡnh
2 Biết thể hiện lũng hiếu thảo với ụng bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trongcuộc sống hằng ngày ở gia đỡnh
II Đồ dùng dạy học :
- Đồ hóa trang để đóng vai
- Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
III Hoạt động dạy học :
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm DTR và từ
ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết BC 1 số từ
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- GV chấm 5 vở, nhận xét và HD sửa lỗi
I Mục đích, yêu cầu :
Biết thờm một số từ ngữ núi về ý chớ, nghị lực của con người ; bước đầu biết tỡmtừ(BT1), đặt cõu(BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) cú sử dụng cỏc từ ngữ hướng vào chủđiểm đang học
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu cỡ lớn kẻ sẵn các cột a, b (BT1) thành các cột DT - ĐT - TT (theo BT2)
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Đạo đức :Tiết 13
LT&C : Tiết 25
Chính tả Tiết 13 Toán : Tiết 62
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi 1 số em trình bày
VD :
- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)
- Công việc ấy rất gian khổ (TT)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?
+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?
- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn
văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ
- Giúp các em yếu tự làm bài
- Gọi HS trình bày đoạn văn
bác hàng xóm của em
ngời thân của em
em đọc trên báo
- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tụcngữ đã học hoặc đã biết
- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vàoVBT
- 3 em tiếp nối trình bày đoạn văn
Trang 9GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
Thường Kiệt):
+Lý Thường Kiệt chủ động XD phũng tuyến trờn bờ nam sụng Như Nguyệt
+Quõn địch do Quỏch Quỳ chỉ huy từ bờ bắc tổ chức tiến cụng
+ Lý Thường Kiệt chỉ huy quõn ta bất ngờ đỏnh thẳng vào doanh trại giặc
+Quõn địch khụng chống cự nổi, tỡm đường thỏo chạy
-Vài nột về cụng lao Lý Thường Kiệt: Người chỉ huy cuộc khỏng chiến chống quõnTống lần thứ hai thắng lợi
*HS KG:
+Nắm được nội dung cuộc chiến đấu của quõn Đại Việt trờn đất Tống
+Biết nguyờn nhõn dẫn tới thắng lợi của cuộc khỏng chiến: Trớ thụng minh, lũng dũngcảm của nhõn dõn ta, sự tài giỏi của Lý Thường Kiệt
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập của HS
- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?
- Vì sao dới thời Lý, nhiều chùa đợc XD ?
2 Bài mới:
HĐ1: Làm việc cả lớp
- Yêu cầu HS đọc SGK "Sau thất bại rồi rút
về"
- Đặt vấn đề cho HS thảo luận :
+ Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang đất
đánh sang đất Tống triệt pháquân lơng rồi kéo về nớc
- Lắng nghe và quan sát
- 2 em trình bày lại
- Nhóm 4 em hoạt động và trìnhbày
Trang 10Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2 010
Văn hay chữ tốt
I Mục đích, yêu cầu :
1.Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
2.Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành
ng-ời viết chữ đẹp của Cao Bá Quát( Trả lời được cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Một số vở của HS đạt giải VSCĐ
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc bài Ngời tìm đờng lên các
vì sao và TLCH
2 Bài mới:
* GT bài: Ngày xa ở nớc ta có hai ngời
văn hay, chữ đẹp đợc ngời đời ca tụng là
Thần Siêu và Thánh Quát Bài đọc hôm
nay kể về sự khổ công luyện chữ của Cao
Bá Quát
HĐ1: HD luyện đọc
- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết
hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm
kém ?
+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận
lời giúp bà cụ hàng xóm ?
- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Đọc 2 lượt :HS1: Từ đầu sẵn lòngHS2: TT sao cho đẹpHS3: Còn lại
Chữ viết rất xấu dù bài văn của
ông viết rất hay
Ông rất vui vẻ và nói : "Tởng việcgì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵnlòng"
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Lá đơn ông viết vì chữ quá xấu,
Tập đọc : Tiết 25
Trang 11GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
phải ân hận ?
+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi
về, Cao Bá Quát có cảm giác thế nào ?
- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :
+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh
thế nào ?
- Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TLCH 4
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: HD đọc diễn cảm
- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi
học sẵn lòng"
- Yêu cầu đọc phân vai
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, cho điểm
- Tổ chức HS thi đọc cả bài
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Chú Đất Nung
quan không đọc đợc nên thét lính
đuổi bà cụ về, không giải oan đợc
rất ân hận và tự dằn vặt mình
- 1 em đọc
Sáng sáng, cầm que vạch lên cột nhà cho chữ cứng cáp Mỗi tối, viết
xong mời trang vở mới đi ngủ
mở bài : câu đầu thân bài : một hôm khác nhau kết bài : còn lại Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát - 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách đọc - Nhóm 3 em - 3 nhóm - 3 em thi đọc - Lắng nghe ***************************** Nhân với số có ba chữ số (tt)
I Mục tiêu : Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 *BT: Bài 1, 2 *KT: Bài 1 II Hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Bài cũ : - Gọi HS giải lại bài 1 SGK 2 Bài mới : HĐ1: GT cách đặt tính và tính - Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên bảng - Cho HS nhận xét để rút ra : Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với tích thứ nhất HĐ2: Luyện tập - 3 em lên bảng - HS làm Vn, 1 em lên bảng 258
203
774
000
516
52374
258
203
774
516
Toán : Tiết 63
Trang 12Bài 1 :
- Cho HS làm BC
159 515, 173 404, 264 418
Bài 2 :
- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện
phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và
giải thích tại sao
Bài 3: HS KG
- Gọi HS đọc đề
- HD phân tích đề : Muốn biết 375 con gà
ăn trong 10 ngày hết bao nhiêu kg thức ăn
ta phải biết gì trớc ?
- Yêu cầu HS KG làm bài
- Gọi HS nhận xét, ghi điểm
-Biết đồng bằng Bắc Bộ là nơi dõn cư tập trung đụng đỳc nhất cả nước, người dõn sống
ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người kinh
-Sử dụng tranh ảnh mụ tả nhà ở, trang phục truyền thống của người dõn ở đồng bằngBắc Bộ:
+Nhà thường được XD chắc chắn xung quanh cú sõn, vườn, ao,…
+Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, ỏo dài the, đầu đội khăn xếp đen; nữ
là vỏy đen, ỏo dài tứ thõn bờn trong mặt yếm đỏ, lưng thắt khăn lụa dài, đầu vấn túc vàchớt khăn mỏ quạ
*HS KG: Nờu được mối quan hệ giữa thiờn nhiờn và con người và con người qua cỏchdựng nhà của người dõn ở đồng bằng Bắc Bộ: để trỏnh giú, bóo, nhà được dựng vữngchắc
* Giảm tải: - Điều chỉnh câu hỏi 1: Em hãy kể về nhà ở và làng xóm của ngời Kinh ở
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- ĐB Bắc Bộ do những sông nào bồi
đắp nên ? - 2 HS lên bảng
Địa lí : Tiết 13
Trang 13GV Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bộ Lĩnh
- Trình bày đặc điểm địa hình và sông
- Yêu cầu các nhóm dựa vào SGK,
tranh, ảnh thảo luận các câu hỏi sau :
+ Làng của ngời Kinh ở ĐB Bắc Bộ có
đặc điểm gì ?
+ Nêu các đặc điểm về nhà ở của ngời
Kinh ? Vì sao có đặc điểm đó ?
+ Làng Việt cổ có đặc điểm gì ?
+ Ngày nay, nhà ở và làng xóm ngời
Kinh ĐB Bắc Bộ có thay đổi nh thế
nào ?
b Trang phục và lễ hội :
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh, ảnh
và SGK, vốn hiểu biết để thảo luận :
+ Mô tả trang phục truyền thống của
ngời Kinh ở ĐB Bắc Bộ ?
+ Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào
thời gian nào ?
+ Trong lễ hội có những HĐ gì ? Kể tên
một số HĐ trong lễ hội mà em biết
+ Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của
Thờng có lũy tre xanh bao bọc, mỗilàng có đình thờ Thành hoàng
Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhàxây có mái bằng hoặc cao 2 - 3 tầng,nền lát gạch hoa Đồ dùng trong nhàtiện nghi hơn
HĐ3: Thảo luận nhóm
- Nhóm 4 em thảo luận và trình bày
Nam : quần trắng, áo the dài, khănxếp đen
Nữ : váy đen, áo dài tứ thân, yếm đỏ,lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc chítkhăn mỏ quạ
tổ chức vào mùa xuân và mùa thu
có tổ chức tế lễ và các HĐ vui chơi,giải trí nh thi nấu cơm, đấu cờ ngời,vật, chọi trâu
Hội Lim, hội Chùa Hơng, HộiGióng
-Dựa vào SGK, chọn được cõu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đỳng
tinh thần kiờn trỡ vượt khú
-Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
Kể chuyện :Tiết 13