-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng họp.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng họp.. -Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng Thực hiện trên bảng gắn.. -Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc Cá n
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn:10/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/12/1/2004
-Học sinh dọc và viết được op, ap, họp nhóm, múa sạp
-Nhận ra các tiếng có vần op - ap Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tháp núi, ngọn cây, tháp chuông.II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Yêu cầu học sinh lấy sách Lấy dụng cụ học tập cho giáo viên kiểm tra.3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: op
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: op
-Hướng dẫn HS gắn vần op
-Hướng dẫn HS phân tích vần op
-Hướng dẫn HS đánh vần vần op
-Đọc: op
-Hươáng dẫn học sinh gắn: họp
Vần opCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần op có âm o đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân
o – pờ - op: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Trang 2-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
họp
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
họp
-Đọc: họp
-Treo tranh giới thiệu: họp nhóm
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ap
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ap
-Hướng dẫn HS gắn vần ap
-Hướng dẫn HS phân tích vần ap
-Hướng dẫn HS gắn tiếng sạp
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng sạp
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng sạp
-Đọc: sạp
-Treo tranh giới thiệu: múa sạp
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
múa sạp
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
op – ap – họp nhóm - múa sạp
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
con cọp giấy nháp
Tiếng họp có âm h đứng trước vần op đứng sau, dấu nặngđánh dưới âm o.hờ – op – hop – nặng - họp : cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ap
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ap có âm a đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân
So sánh
a – pờ - ap: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng sạp có âm s đứng trước, vần ap đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a: cá nhân
sờ – ap – sap – nặng - sạp : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
Trang 3đóng góp xe đạp
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng:
Lá thu kêu xao xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp lên lá vàng khô
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Tháp núi, ngọn cây, tháp
chuông
-Treo tranh:
-H: Chóp núi là nơi cao nhất hay thấp
nhất của quả núi?
H: Phần cao nhất của cây gọi là gì?
H: Tháp chuông là nơi có gì?
-Nêu lại chủ đề: Tháp núi, ngọn cây,
tháp chuông
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
2 – 3 em đọccọp, nháp, góp, đạp.Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Con nai, cây lá vàng
2 em đọc
Nhận biết tiếng có op - ap
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: con cọp, áp tai
Trang 4-Học sinh nhận biết:Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
-Học sinh biết đọc, viết các số đó
-Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bó chục que tính và các que tính rời
-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Minh, Bảo, My, Sơn)
-Đưa ra tranh có số lượng mỗi nhóm là 10 (10 quả cam, 10 con mèo)
-Yêu cầu học sinh lên bảng viết số tương ứng
H: 10 quả cam còn gọi là mấy chục? (1 chục quả cam)
H: 10 đơn vị bằng mấy chục? (1 chục)
H: 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị? (10 đơn vị)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu số 11
-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 1 que tính rời
H: 10 que tính và 1 que tính rời là bao
nhiêu que tính?
->Ghi bảng Đọc là “Mười một”
-Chỉ bảng 11
-Yêu cầu học sinh gắn số 11
G: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số
11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau
*Hoạt động 2: Giới thiệu số 12
-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
Lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
Trang 5và 2 que tính rời.
H: 10 que tính và 2 que tính rời là bao
nhiêu que tính?
->Ghi bảng Đọc là “Mười hai”
-Chỉ bảng 12
-Yêu cầu học sinh gắn số 12
G: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số
12 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2
viết liền nhau (1ở bên trái – 2 ở bên
phải)
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Hướng dẫn học sinh tự đếm số ngôi
sao rồi điền vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu cầu, làm bài
-Theo dõi, nhắc nhở
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Theo dõi, nhắc nhở
Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Theo dõi, nhắc nhở
Điền số thích hợp vào ô trống
Làm bài, sửa bài
Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)Làm bài, sửa bài (Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống 1 đơn vị Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống 2 đơn vị)
Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông
Làm bài, sửa bài
Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số.Làm bài, sửa bài
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi:
+Đưa ra mỗi bên có 3 tranh: 10 con gà, 10 con chó, 10 con mèo
5/ Dặn dò:
-Về ôn bài
Trang 6
Ngày soạn: 11/1/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 13/1/2004
HỌC VẦN
ĂP – ÂP
I/ Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được ăp, âp, cải bắp, cá mập
-Nhận ra các tiếng có vần ăp - âp Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: op – ap (Ngân, Khanh, Ân, Bảo, Tài, Phương)
-Đọc bài SGK (Thắng)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ăp
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ăp
-Hướng dẫn HS gắn vần ăp
-Hướng dẫn HS phân tích vần ăp
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ăp
-Đọc: ăp
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bắp
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ăp có âm a đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân
ă – pờ - ăp: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng bắp có âm b đứng trước vần ăp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ă.bờ – ăp – băp – sắc – bắp : cá nhân.Cá nhân, lớp
Trang 7-Treo tranh giới thiệu: cải bắp.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: âp
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: âp
-Hướng dẫn HS gắn vần âp
-Hướng dẫn HS phân tích vần âp
-So sánh
+Giống: p cuối
+Khác: ă - â đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần âp
-Đọc: âp
-Hướng dẫn HS gắn tiếng mập
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng mập
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng mập
-Đọc: mập
-Treo tranh giới thiệu: cá mập
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
cá mập
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
ăp – âp – cải bắp - cá mập
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
gặp gỡ tập múa
ngăn nắp bập bênh
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ăp
– âp
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần âp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần âp có âm â đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân
So sánh
â – pờ - âp: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng mập có âm m đứng trước, vần âp đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm â: cá nhân
mờ – âp – mâp – nặng – mập : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọcgặp, tập, nắp, bập
Cá nhân, lớp
Trang 8trơn từ.
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng:
Chuồn chuồn bay thấp,
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao,
Mưa rào lại tạnh
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Trong cặp sách của em
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Sách, vở, đồ dùng học tập giúp em
điều gì?
H: Muốn sách vở, đồ dùng học tập
dùng được lâu em phải làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Trong cặp sách của
em
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Chuồn chuồn bay cao, bay thấp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ăp – âp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Trang 9MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM
I/ Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết:Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
-Học sinh biết đọc, viết các số đó
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bó chục que tính và các que tính rời
-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Thắng, Dũng, Trâm)
Gọi học sinh lên bảng làm
-Dán các tranh: 11 cái lá, 12 cái li, 11 cái xoong, 12 cái bàn ủi
-Viết các số tương ứng với số mẫu vật
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 3 que tính rời
H: 10 que tính và 3 que tính rời là bao
nhiêu que tính?
->Ghi bảng Đọc là “Mười ba”
-Chỉ bảng 13
-Yêu cầu học sinh gắn số 13
G: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số
13 có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau
(Từ trái sang phải)
*Hoạt động 2: Giới thiệu số 14
-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 4 que tính rời
H: 10 que tính và 4 que tính rời là bao
Trang 10-Yêu cầu học sinh gắn số 14
G: Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số
14 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 4
viết liền nhau (1ở bên trái – 4 ở bên
phải)
*Hoạt động 3: Giới thiệu số 15
-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 5 que tính rời
H: 10 que tính và 5 que tính rời là bao
nhiêu que tính?
->Ghi bảng Đọc là “Mười năm”
-Chỉ bảng 15
-Yêu cầu học sinh gắn số 15
G: Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị Số
15 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 5
viết liền nhau (1ở bên trái – 5 ở bên
phải)
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Theo dõi, nhắc nhở
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu, làm
Nêu yêu cầu: Viết số
Làm bài, sửa bài
a/ Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 10 – 11 – 12 – 13 – 14 – 15
b/ Viết số vào ô trống:
10 15
15 10Làm bài, sửa bài
-Chơi trò chơi: Đưa gà về chuồng
+Đưa ra các tranh vẽ:
Trang 11-Về ôn bài.
_
TẬP VIẾT
CON ỐC – ĐÔI GUỐC – CÁ DIẾC
I/ Mục tiêu:
-HS viết đúng: con ốc, đôi guốc, cá diếc
-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-GV: mẫu chữ, trình bày bảng
-HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Yêu cầu học sinh lấy dụng cụ học tập viết để kiểm tra
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: con ốc,
đôi guốc, cá diếc
-GV giảng từ
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
*Hoạt động 2: Viết bảng con
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Con ốc: Điểm đặt bút nằm trên
đường kẻ ngang 2 Viết chữ xê (c),
lia bút viết chữ o, nối nét viết chữ en
nờ (n) Cách 1 chữ o Viết chữ o, lia
bút viết chữ xê (c), lia bút viết dấu
Nhắc đề
cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết
Trang 12mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc
trên chữ ô
-Tương tự hướng dẫn viết từ: đôi
guốc, cá diếc
-Hướng dẫn HS viết bảng con: đôi
guốc, cá diếc
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3 : viết bài vào vở
-Hướng dẫn viết vào vở
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết
Viết bảng con
Hát múa Lấy vở , viết bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhân xét
-Nhắc nhở những em viết sai
5/ Dặn dò:
-Dặn HS về tập rèn chữ
Ngày soạn: 12/1/2004 Ngày dạy: Thứ tư/14 /1/2004
HỌC VẦN
ÔP – ƠP
I/ Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được ôp – ơp – hộp sữa – lớp học
-Nhận ra các tiếng có vần ôp - ơp Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: ăp – âp (Tiên, Khôi, Vỹ, Thảo, Sang)
-Đọc bài SGK (Tuệ)
Trang 133/ Bài mới:
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ôp
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ôp
-Hướng dẫn HS gắn vần ôp
-Hướng dẫn HS phân tích vần ôp
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ôp
-Đọc: ôp
-Hươáng dẫn học sinh gắn: hộp
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
hộp
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
hộp
-Đọc: hộp
-Treo tranh giới thiệu: hộp sữa
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ơp
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ơp
-Hướng dẫn HS gắn vần ơp
-Hướng dẫn HS phân tích vần ơp
-So sánh
+Giống: p cuối
+Khác: ô – ơ đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ơp
-Đọc: ơp
-Hướng dẫn HS gắn tiếng lớp
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng lớp
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng lớp
Vần ôpCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ôp có âm ô đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân
ô – pờ - ôp: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng hộp có âm h đứng trước vần ôp đứng sau, dấu nặngđánh dưới âm ô.hờ – ôp – hôp – nặng - hộp: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ơp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ơp có âm ơ đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân
So sánh
ơ – pờ - ơp: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng lớp có âm l đứng trước, vần ơp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ơ: cá nhân
lờ – ơp – lơp – sắc – lớp : cá nhân,
Trang 14-Đọc: lớp.
-Treo tranh giới thiệu: lớp học
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
lớp học
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
ôp – ơp – hộp sữa - lớp học
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọctốp, hợp, xốp, lợp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Mây, cá
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ôp – ơp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Trang 15*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Các bạn lớp em
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Mây trắng xốp thường thấy khi
nào?
H: Nhìn xuống mặt ao hồ khi phẳng
lặng thường thấy hình ảnh gì phản
chiếu?
-Nêu lại chủ đề: Các bạn lớp em
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
-Học sinh thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh
-Học sinh: Vở bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Giáo viên kiểm tra dụng cụ của học sinh
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Đóng vai
-Chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm Các nhóm đóng vai
Trang 16đóng vai theo mỗi tình huống của bài
tập 1
-Gọi đại diện mỗi nhóm lên trình bày
-Gọi học sinh dưới lớp nhận xét
H: Nhóm nào thể hiện được lễ phép
và vâng lời thầy cô giáo? Nhóm nào
chưa được?
H: Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo?
H: Cần làm giì khi đưa hoặc nhận sách
vở từ tay thầy cô giáo?
-Kết luận: Khi gặp thầy cô giáo cần
chào hỏi lễ phép
+Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy
cô giáo cần đưa hoặc nhận bằng 2 tay
+Lời nói khi đưa: Thưa cô (thầy) đây
ạ!
+Lời nói khi nhận: Em cám ơn cô
(thầy)!
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
2
-Quan sát tranh và nêu việc làm nào
của bạn nhỏ thể hiện bạn biết vâng lời
thầy cô giáo
-Kết luận: Thầy cô giáo đã không
quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các
em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo
các em cần lễ phép, lắng nghe và làm
theo lời thầy cô giáo dạy bảo
Gặp thầy cô giáo
Đưa sách, vở cho thầy cô giáo.Vài nhóm lên đóng vai trước lớp
Lễ phép, chào hỏi
Đưa 2 tay ra nhận
Nhắc lại
Tranh 1: 4 bạn vâng lời
Tranh 2: 3 bạn chưa vâng lời.Nhắc lại