1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 19

29 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng họp.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng họp.. -Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng Thực hiện trên bảng gắn.. -Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc Cá n

Trang 1

TUẦN 19

Ngày soạn:10/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/12/1/2004

-Học sinh dọc và viết được op, ap, họp nhóm, múa sạp

-Nhận ra các tiếng có vần op - ap Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tháp núi, ngọn cây, tháp chuông.II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Yêu cầu học sinh lấy sách Lấy dụng cụ học tập cho giáo viên kiểm tra.3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: op

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: op

-Hướng dẫn HS gắn vần op

-Hướng dẫn HS phân tích vần op

-Hướng dẫn HS đánh vần vần op

-Đọc: op

-Hươáng dẫn học sinh gắn: họp

Vần opCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần op có âm o đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân

o – pờ - op: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Trang 2

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

họp

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

họp

-Đọc: họp

-Treo tranh giới thiệu: họp nhóm

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ap

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ap

-Hướng dẫn HS gắn vần ap

-Hướng dẫn HS phân tích vần ap

-Hướng dẫn HS gắn tiếng sạp

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng sạp

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng sạp

-Đọc: sạp

-Treo tranh giới thiệu: múa sạp

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

múa sạp

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

op – ap – họp nhóm - múa sạp

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

con cọp giấy nháp

Tiếng họp có âm h đứng trước vần op đứng sau, dấu nặngđánh dưới âm o.hờ – op – hop – nặng - họp : cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ap

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ap có âm a đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân

So sánh

a – pờ - ap: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng sạp có âm s đứng trước, vần ap đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a: cá nhân

sờ – ap – sap – nặng - sạp : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

Trang 3

đóng góp xe đạp

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Đọc câu ứng dụng:

Lá thu kêu xao xạc

Con nai vàng ngơ ngác

Đạp lên lá vàng khô

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Tháp núi, ngọn cây, tháp

chuông

-Treo tranh:

-H: Chóp núi là nơi cao nhất hay thấp

nhất của quả núi?

H: Phần cao nhất của cây gọi là gì?

H: Tháp chuông là nơi có gì?

-Nêu lại chủ đề: Tháp núi, ngọn cây,

tháp chuông

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

2 – 3 em đọccọp, nháp, góp, đạp.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Con nai, cây lá vàng

2 em đọc

Nhận biết tiếng có op - ap

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: con cọp, áp tai

Trang 4

-Học sinh nhận biết:Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

-Học sinh biết đọc, viết các số đó

-Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bó chục que tính và các que tính rời

-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Minh, Bảo, My, Sơn)

-Đưa ra tranh có số lượng mỗi nhóm là 10 (10 quả cam, 10 con mèo)

-Yêu cầu học sinh lên bảng viết số tương ứng

H: 10 quả cam còn gọi là mấy chục? (1 chục quả cam)

H: 10 đơn vị bằng mấy chục? (1 chục)

H: 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị? (10 đơn vị)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu số 11

-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

và 1 que tính rời

H: 10 que tính và 1 que tính rời là bao

nhiêu que tính?

->Ghi bảng Đọc là “Mười một”

-Chỉ bảng 11

-Yêu cầu học sinh gắn số 11

G: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số

11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau

*Hoạt động 2: Giới thiệu số 12

-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

Lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

Trang 5

và 2 que tính rời.

H: 10 que tính và 2 que tính rời là bao

nhiêu que tính?

->Ghi bảng Đọc là “Mười hai”

-Chỉ bảng 12

-Yêu cầu học sinh gắn số 12

G: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số

12 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2

viết liền nhau (1ở bên trái – 2 ở bên

phải)

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Hướng dẫn học sinh tự đếm số ngôi

sao rồi điền vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu cầu, làm bài

-Theo dõi, nhắc nhở

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Theo dõi, nhắc nhở

Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Theo dõi, nhắc nhở

Điền số thích hợp vào ô trống

Làm bài, sửa bài

Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)Làm bài, sửa bài (Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống 1 đơn vị Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống 2 đơn vị)

Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông

Làm bài, sửa bài

Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số.Làm bài, sửa bài

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi:

+Đưa ra mỗi bên có 3 tranh: 10 con gà, 10 con chó, 10 con mèo

5/ Dặn dò:

-Về ôn bài

Trang 6

Ngày soạn: 11/1/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 13/1/2004

HỌC VẦN

ĂP – ÂP

I/ Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được ăp, âp, cải bắp, cá mập

-Nhận ra các tiếng có vần ăp - âp Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: op – ap (Ngân, Khanh, Ân, Bảo, Tài, Phương)

-Đọc bài SGK (Thắng)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ăp

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ăp

-Hướng dẫn HS gắn vần ăp

-Hướng dẫn HS phân tích vần ăp

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ăp

-Đọc: ăp

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bắp

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ăp có âm a đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân

ă – pờ - ăp: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bắp có âm b đứng trước vần ăp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ă.bờ – ăp – băp – sắc – bắp : cá nhân.Cá nhân, lớp

Trang 7

-Treo tranh giới thiệu: cải bắp.

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: âp

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: âp

-Hướng dẫn HS gắn vần âp

-Hướng dẫn HS phân tích vần âp

-So sánh

+Giống: p cuối

+Khác: ă - â đầu

-Hướng dẫn HS đánh vần vần âp

-Đọc: âp

-Hướng dẫn HS gắn tiếng mập

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng mập

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng mập

-Đọc: mập

-Treo tranh giới thiệu: cá mập

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

cá mập

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

ăp – âp – cải bắp - cá mập

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

gặp gỡ tập múa

ngăn nắp bập bênh

Giảng từ

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ăp

– âp

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần âp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần âp có âm â đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân

So sánh

â – pờ - âp: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng mập có âm m đứng trước, vần âp đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm â: cá nhân

mờ – âp – mâp – nặng – mập : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọcgặp, tập, nắp, bập

Cá nhân, lớp

Trang 8

trơn từ.

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Đọc câu ứng dụng:

Chuồn chuồn bay thấp,

Mưa ngập bờ ao

Chuồn chuồn bay cao,

Mưa rào lại tạnh

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Trong cặp sách của em

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Sách, vở, đồ dùng học tập giúp em

điều gì?

H: Muốn sách vở, đồ dùng học tập

dùng được lâu em phải làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Trong cặp sách của

em

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Chuồn chuồn bay cao, bay thấp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ăp – âp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Trang 9

MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM

I/ Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết:Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

-Học sinh biết đọc, viết các số đó

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bó chục que tính và các que tính rời

-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Thắng, Dũng, Trâm)

Gọi học sinh lên bảng làm

-Dán các tranh: 11 cái lá, 12 cái li, 11 cái xoong, 12 cái bàn ủi

-Viết các số tương ứng với số mẫu vật

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

và 3 que tính rời

H: 10 que tính và 3 que tính rời là bao

nhiêu que tính?

->Ghi bảng Đọc là “Mười ba”

-Chỉ bảng 13

-Yêu cầu học sinh gắn số 13

G: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số

13 có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau

(Từ trái sang phải)

*Hoạt động 2: Giới thiệu số 14

-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

và 4 que tính rời

H: 10 que tính và 4 que tính rời là bao

Trang 10

-Yêu cầu học sinh gắn số 14

G: Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số

14 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 4

viết liền nhau (1ở bên trái – 4 ở bên

phải)

*Hoạt động 3: Giới thiệu số 15

-Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

và 5 que tính rời

H: 10 que tính và 5 que tính rời là bao

nhiêu que tính?

->Ghi bảng Đọc là “Mười năm”

-Chỉ bảng 15

-Yêu cầu học sinh gắn số 15

G: Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị Số

15 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 5

viết liền nhau (1ở bên trái – 5 ở bên

phải)

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Theo dõi, nhắc nhở

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu, làm

Nêu yêu cầu: Viết số

Làm bài, sửa bài

a/ Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 10 – 11 – 12 – 13 – 14 – 15

b/ Viết số vào ô trống:

10 15

15 10Làm bài, sửa bài

-Chơi trò chơi: Đưa gà về chuồng

+Đưa ra các tranh vẽ:

Trang 11

-Về ôn bài.

_

TẬP VIẾT

CON ỐC – ĐÔI GUỐC – CÁ DIẾC

I/ Mục tiêu:

-HS viết đúng: con ốc, đôi guốc, cá diếc

-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế

-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

-GV: mẫu chữ, trình bày bảng

-HS: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Yêu cầu học sinh lấy dụng cụ học tập viết để kiểm tra

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: con ốc,

đôi guốc, cá diếc

-GV giảng từ

-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Con ốc: Điểm đặt bút nằm trên

đường kẻ ngang 2 Viết chữ xê (c),

lia bút viết chữ o, nối nét viết chữ en

nờ (n) Cách 1 chữ o Viết chữ o, lia

bút viết chữ xê (c), lia bút viết dấu

Nhắc đề

cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết

Trang 12

mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc

trên chữ ô

-Tương tự hướng dẫn viết từ: đôi

guốc, cá diếc

-Hướng dẫn HS viết bảng con: đôi

guốc, cá diếc

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 : viết bài vào vở

-Hướng dẫn viết vào vở

-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết

Viết bảng con

Hát múa Lấy vở , viết bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhân xét

-Nhắc nhở những em viết sai

5/ Dặn dò:

-Dặn HS về tập rèn chữ

Ngày soạn: 12/1/2004 Ngày dạy: Thứ tư/14 /1/2004

HỌC VẦN

ÔP – ƠP

I/ Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được ôp – ơp – hộp sữa – lớp học

-Nhận ra các tiếng có vần ôp - ơp Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: ăp – âp (Tiên, Khôi, Vỹ, Thảo, Sang)

-Đọc bài SGK (Tuệ)

Trang 13

3/ Bài mới:

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ôp

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ôp

-Hướng dẫn HS gắn vần ôp

-Hướng dẫn HS phân tích vần ôp

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ôp

-Đọc: ôp

-Hươáng dẫn học sinh gắn: hộp

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

hộp

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

hộp

-Đọc: hộp

-Treo tranh giới thiệu: hộp sữa

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ơp

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ơp

-Hướng dẫn HS gắn vần ơp

-Hướng dẫn HS phân tích vần ơp

-So sánh

+Giống: p cuối

+Khác: ô – ơ đầu

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ơp

-Đọc: ơp

-Hướng dẫn HS gắn tiếng lớp

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng lớp

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng lớp

Vần ôpCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ôp có âm ô đứng trước, âm p đứng sau: Cá nhân

ô – pờ - ôp: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng hộp có âm h đứng trước vần ôp đứng sau, dấu nặngđánh dưới âm ô.hờ – ôp – hôp – nặng - hộp: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ơp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ơp có âm ơ đứng trước, âm p đứng sau: cá nhân

So sánh

ơ – pờ - ơp: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng lớp có âm l đứng trước, vần ơp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ơ: cá nhân

lờ – ơp – lơp – sắc – lớp : cá nhân,

Trang 14

-Đọc: lớp.

-Treo tranh giới thiệu: lớp học

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

lớp học

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

ôp – ơp – hộp sữa - lớp học

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

tốp ca hợp tác

bánh xốp lợp nhà

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Đọc câu ứng dụng:

Đám mây xốp trắng như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

Nghe con cá đớp ngôi sao

Giật mình mây thức bay vào rừng xa

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọctốp, hợp, xốp, lợp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Mây, cá

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ôp – ơp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Trang 15

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Các bạn lớp em

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Mây trắng xốp thường thấy khi

nào?

H: Nhìn xuống mặt ao hồ khi phẳng

lặng thường thấy hình ảnh gì phản

chiếu?

-Nêu lại chủ đề: Các bạn lớp em

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Học sinh thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tranh

-Học sinh: Vở bài tập, màu

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Giáo viên kiểm tra dụng cụ của học sinh

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Đóng vai

-Chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm Các nhóm đóng vai

Trang 16

đóng vai theo mỗi tình huống của bài

tập 1

-Gọi đại diện mỗi nhóm lên trình bày

-Gọi học sinh dưới lớp nhận xét

H: Nhóm nào thể hiện được lễ phép

và vâng lời thầy cô giáo? Nhóm nào

chưa được?

H: Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo?

H: Cần làm giì khi đưa hoặc nhận sách

vở từ tay thầy cô giáo?

-Kết luận: Khi gặp thầy cô giáo cần

chào hỏi lễ phép

+Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy

cô giáo cần đưa hoặc nhận bằng 2 tay

+Lời nói khi đưa: Thưa cô (thầy) đây

ạ!

+Lời nói khi nhận: Em cám ơn cô

(thầy)!

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

2

-Quan sát tranh và nêu việc làm nào

của bạn nhỏ thể hiện bạn biết vâng lời

thầy cô giáo

-Kết luận: Thầy cô giáo đã không

quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các

em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo

các em cần lễ phép, lắng nghe và làm

theo lời thầy cô giáo dạy bảo

Gặp thầy cô giáo

Đưa sách, vở cho thầy cô giáo.Vài nhóm lên đóng vai trước lớp

Lễ phép, chào hỏi

Đưa 2 tay ra nhận

Nhắc lại

Tranh 1: 4 bạn vâng lời

Tranh 2: 3 bạn chưa vâng lời.Nhắc lại

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tờ giấy trước mặt, mặt màu - Giáo án 1 tuần 19
Hình t ờ giấy trước mặt, mặt màu (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w