- Gọi học sinh đánh vần – phân tích - Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa xem xiếc - Gọi học sinh đọc lại iêc, xiếc, xem xiếc - Nhận xét - chỉnh sửa * [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 19 – LỚP 1
(Từ ngày 07/01 đến 11/ 01/ 2013)
Thứ, Ngày Tiết Môn Tên bài dạy
Hai
07/01/2013
1/19 Chào cờ 2/19 Đạo đức Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo 3/165 Học vần Bài 77 : ăc – âc
4/166 Học vần //
Ba
08/01/2013
1/19 Thể dục 2/167 Học vần Bài 78 : uc – ưc
4/74 Toán Mười ba, mười bốn, mười lăm
Tư
09/01/2013
1/169 Học vần Bài 79 : ôc – uôc
3/19 Mỹ thuật 4/75 Toán Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
Năm
10/01/2011
1/19 Nhạc Học hát bài: Bầu trời xanh
2/171 Học vần Bài 80 : iêc – ươc
4/19 Thủ công Gấp mũ ca lô
Sáu
11/01/2013
1/19 TNXH Cuộc sống xung quanh (TT) 2/17 Tập viết tuốt lúa, hạt thóc,…
3/18 Tập viết Con ốc, đôi guốc, cá diếc,…
4/76 Toán Hai mươi, hai chục 5/19 SHTT
DUYỆT CỦA BGH KHỐI TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
Thứ hai, ngày 07 tháng 01 năm 2013
Trang 2Môn: Đạo đức Tiết: 19 Bài: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T 1)
I Mục tiêu:
* Nêu được 1 số biểu hiện lễ phép với thầy, cô giáo
Biết vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo
Thực hiện lễ phép với thầy, cô giáo
* HS khá, giỏi: hiểu được thế nào là lễ phép với thầy, cô giáo Biết nhắc nhở bạn lễ phép với thầy, cô giáo
II Chuẩn bị :
GV: VBT ĐĐ, tramh vẽ vâng lời…
HS : vở BTĐĐ,…
Phương pháp: quan sát, hỏi đáp luyện tập, giảng giải,…
III Các hoạt động :
Tiến trình Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (2’):
2 Bài cũ (5’):
3 Bài mới (20’)
Giới thiệu bài:
a/ Hoạt động 1 :
Phân tích tiểu phẩm
b/ Hoạt động 2: Trò
chơi sắm vai
- Em cần làm gì để giữ trật tự trong trường, lớp học ?
- Nhận xét bài cũ
Trực tiếp
- GV cho HS đóng tiểu phẩm – yêu cầu HS quan sát và cho biết nhân vật trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo như thế nào?
- GV hướng dẫn HS phân tích tiểu phẩm :
* Cô giáo và các bạn HS gặp nhau ở đâu?
* Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như thế nào?
* Khi vào nhà bạn đã làm gì?
* Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan và
lễ phép?
* Các em cần học tập ở bạn điều gì?
- GV nhận xét – KL: Khi thầy cô giáo
đến thăm nhà thì các em phải lễ phép, lời nói nhẹ nhàng, thái độ vui vẽ, Như vậy mới ngoan.
** GV cho các cặp HS thảo luận tìm các tình huống ở BT 1, nêu cách ứng
xử và phân vai
- GV nhận xét – Kl: Khi thấy thầy cô
ta phải lễ phép chào hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó từ tay thầy cô thì các em phải dùng 2 tay để nhận.
Hát
HS quan sát – thảo luận
HS trình bày
HS thảo luận – trình bày
Trang 3c/ Hoạt động 3 : HS
làm việc theo nhóm
4: Củng cố (5’)
5 Tổng kết – dặn dò
(3’)
- GV hỏi: Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những điều gì?
* Những điều đó có ích gì cho em không?
* Vậy để thực hiện tốt những điều thầy cô dạy, các em sẽ làm gì?
- GV nhận xét – KL: Hằng ngày thầy
cô là người dạy dỗ cho các em những điều hay, lẽ phải để các em trở thành người tốt, để được mọi người yêu mến.
- ***Tại sao phải vâng lời thầy cô giáo?
- GV nhận xét – giáo dục
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2
HS thảo luận
HS thảo luận Đại diện HS trình bày
HS phát biểu
-Môn: Học vần Tiết: 165, 166 Bài 77: ăc - âc
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II Chuẩn bị:
- GV: tranh ảnh: quả gấc, màu sắc, giấc ngủ Thanh từ câu ứng dụng SGK.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- Bộ chữ THTV1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động(2’)
2 KTBC(5’)
3.Dạy bài mới:20’
3.1 Giới thiệu
bài:
3.2 Các hoạt
động:
*Dạy vần ăc:
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết con cóc, con vạc 1 học sinh đọc câu ứng
dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu ăc
- Cho so sánh với ăt
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm
- Gọi học sinh gài bảng ăc +Để có tiếng mắc ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Hát tập thể
- Viết bảng con, học sinh
yếu viết con cóc
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: ă
- Khác: t , c
- Nối tiếp
- Gài bảng ăc +Thêm m, /
- mờ-ăc -măc-sắt-mắc
Trang 4*Dạy vần âc:
-Đọc từ ứng
dụng:
-Hướng dẫn viết
chữ ăc, âc, mắc
áo, quả gấc:
- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng
- Cho quan sát vật thật và rút ra từ
khóa mắc áo.
- Gọi học sinh đọc lại ăc,mắc,mắc áo
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự ăc
** Viết bảng gọi học sinh đọc trơn, phân tích
- Nhận xét - chỉnh sửa,cho tìm tiếng mới
- Giải thích từ ứng dụng
** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Gài mắc
- Quan sát – nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, học sinh yếu đọc 2 từ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết bảng con,học sinh yếu
viết ăc, âc, mắc áo
- Lắng nghe
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
-Luyện viết:
4.Củng cố (5’)
5.Nhận xét, dặn
dò: (3’)
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Chỉ nơi trồng lúa?
+ Xung quanh có gì?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại:Ruộng bậc thang có ở miền núi
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
** Cho học sinh đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị uc– ưc
- Cá nhân, nhóm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Ruộng bậc thang
+ Con trâu, ruộng lúa… + Chỉ vào SGK…
+ Trồng rau…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1 //
- Lắng nghe
- 2 đội thi đua…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
-Môn: Toán Tiết: 73 Bài: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
Trang 5I Mục tiêu:
* Nhận biết được cấu tạo các số 11, 12; biết đọc viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
Thực hành làm BT 1, 2, 3
II Chuẩn bị :
GV: ĐDDH : mô hình, vật thật
HS: vở BTT, bảng con,
Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, luyện tập, giảng giải,
III Các hoạt động :
Tiến trình Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (2’):
2 Bài cũ (5’):
3 Bài mới (20’)
Giới thiệu bài:
a/ Hoạt động 1: Giới
thiệu số 11, số 12
10 đơn vị còn gọi là bao nhiêu?
Trực tiếp
* Giới thiệu số 11:
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời: Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng: 11
- Đọc là: mười một
- GV giới thiệu: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 gồm có
2 chữ số 1 liền nhau
- GV cho vài em nhắc lại
* Giới thiệu số 12 :
- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính và 2 que tính rời: Có tất cả mấy que tính?
- GV ghi bảng: 12 - đọc là mười hai
* Số 12 gồm có mấy chữ số? Là những chữ số nào?
- GV nhận xét – cho vài em nhắc lại
- KL: Số 12 gồm có 2 chữ số:
chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 2
ở hàng đơn vị, chữ số 1 và chữ
số 2 được viết liền nhau, chữ số
1 viết trước, chữ số 2 viết sau.
Hát
1 chục
HS lấy que tính
11 que tính
HS quan sát Đọc CN, lớp
Vài em nhắc lại
HS thực hiện
12 que tính đọc CN – ĐT Gồm 2 chữ số: chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 2 ở hàng đơn vị
Đọc CN – ĐT
b/ Hoạt động 2: Thực
hành + Bài 1: Điền số thích hợp vào ôtrống
- GV cho HS làm miệng – điền kết quả vào ô trống
- GV nhận xét
+ Bài 2 :Vẽ thêm chấm tròn
( theo mẫu )
- GV hướng dẫn HS làm – Mời HS lên bảng làm
HS làm miệng nêu kết quả
HS làm bài vào vở
2 HS
Trang 64 Củng cố 5’
5 Dặn dò:3’
- GV nhận xét
+ Bài 3 : Tô màu vào 11 hình
tam giác và 12 hình vuông
- GV hướng dẫn HS đếm số ngôi sao và số quả táo và chọn màu
để tô
- GV nhận xét
** GV cho HS sửa BT4 qua hình thức tiếp sức – đội nào điền nhanh, chính xác sẽ thắng
- GV nhận xét – tuyên dương
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Mười ba, mười bốn, mười lăm
HS đếm số ngôi sao và số quả táo – tô màu
Đại diện các tổ lên thi
=========================================================
Thứ ba, ngày 08 tháng 01 năm 2013
Môn: Học vần Tiết: 167, 168
Bài 78: uc - ưc
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực si
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
II Chuẩn bị:
- GV: tranh ảnh cần trục, máy xúc, lọ mực Thanh từ câu ứng dụng SGK.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- Bộ chữ THTV1.
III Các ho t đ ng d y h c ch y u:ạ ộ ạ ọ ủ ế
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:2’
2 KTBC:5’
3.Dạy bài mới:20’
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động:
*Dạy vần uc:
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết
ăn mặc, giấc ngủ 1 học sinh đọc
câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu uc
- Cho so sánh với ut
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm
- Gọi học sinh gài bảng uc +Để có tiếng trục ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Hát tập thể
- Viết bảng con, học sinh
yếu viết ăn mặc
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: u
- Khác: t , c
- Nối tiếp
- Gài bảng uc +Thêm tr,
- trờ-uc -truc-nặng-trục
Trang 7*Dạy vần ưc:
-Đọc từ ứng dụng:
-Hướng dẫn viết chữ
uc, ưc, cần trục, lực
si:
- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ
khóa cần trục.
- Gọi học sinh đọc lại uc, trục, cần trục
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự uc
** Viết bảng gọi học sinh đọc trơn, phân tích
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng
** Giao1 viên viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Gài trục
- Quan sát – nhận xét
- Đọc cá nhân,nhóm
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, học sinh yếu đọc 2 từ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết bảng con,học sinh yếu
viết uc, ưc, cần trục
- Lắng nghe
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
-Luyện viết:
4 Củng cố: 5’
5 Nhận xét, dặn
dò:3’
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho học sinh thảo luận đọc câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
- Cho thảo luận cặp + Ở nhà bạn ai dậy sớm nhất, làm gì?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
** Cho học sinh đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị ôc– uôc
- Cá nhân, nhóm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Thảo luận cặp
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Ai thức dậy sớm nhất
+ Trâu, bác nông dân, gà…
+ Mẹ thức sớm nhất, nấu cơm
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1 //
- Lắng nghe
- 2 đội thi đua…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
-Môn: Toán
Trang 8Tiết: 74 Bài: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu:
* Giúp HS nhận biết được số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
* Biết đọc, viết các số 13, 14, 15 Tiếp tục nhận biết các số có 2 chữ số
Thực hành làm BT 1, 2, 3
II Chuẩn bị :
GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật,…
HS : vở BTT, bộ thực hành,…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, luyện tập, giảng giải,…
III Các hoạt động :
Tiến trình Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (2’)
2 Bài cũ (5’):
3 Bài mới (20’)
Giới thiệu bài:
a/ Hoạt động 1:
Giới thiệu số 13,
14, 15
+ Mười một gồm mấy chữ số?
những chữ số nào?
+ Mười hai gồm mấy chữ số?
những chữ số nào?
- Viết B : 11, 12
- GV nhận xét
Trực tiếp
* Giới thiệu số 13 :
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính
và 3 que tính rời
Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng: 13
- Đọc là : mười ba
* Số 13 gồm mấy chữ số? Những chữ số nào?
- GV cho vài em nhắc lại
* Số 13 được viết như thế nào? Cho
HS viết bảng con - GV nhận xét
* Giới thiệu số 14:
- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời: Có tất cả mấy que tính ?
- GV ghi B : 14 - đọc là mười bốn
* Số 14 gồm mấy chữ số? những chữ số nào ?
- GV nhận xét – cho vài em nhắc lại
- KL: Số 14 gồm có 2 chữ số: chữ
số 1 ở hàng chục, chữ số 4 ở hàng đơn vị, chữ số 1 và chữ số 4 được viết liền nhau, chữ số 1 viết trước, chữ số 4 viết sau.
Hát Trả lời
Viết bảng con
HS lấy que tính
13 que tính
HS quan sát Đọc CN, lớp chữ số 1 ở hàng chục ; chữ
số 3 ở hàng đơn vị Viết liền nhau: số 1 viết trước, số 3 viết sau
HS thực hiện
14 que tính Đọc CN – ĐT
Gồm 2 chữ số: chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 4 ở hàng đơn vị
Đọc CN – ĐT
HS viết B con
Trang 9- GV cho HS viết B con.
* Giới thiệu số15:
- Muốn có 15 que tính ta làm như thế nào?
* 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV nhận xét – cho vài em nhắc lại
- GV viết B – Cho HS viết B con
HS thực hiện
Gồm 1 chục và 5 đơn vị
CN – ĐT
HS viết B con
b/ Hoạt động 2 :
Thực hành
+ Bài 1 : Cho HS viết số 10, 11, 12,
13, 14, 15
Viết số thích hợp vàp ô trống
- GV nhận xét
+ Bài 2 :Điền số thích hợp vào ô
trống
- GV hướng dẫn Hs làm bài
- GV nhận xét
+ Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm
miệng
- GV nhận xét
Viết
HS làm miệng nêu kết quả
HS làm bài vào vở
HS đếm số ngôi sao và điền
số tương ứng.- HS lên B sửa
HS làm miệng
4/ Củng cố 5’
5/ Tổng kết – dặn
dò: 3’
- Tổ chức cho HS sửa BT4 qua hình thức tiếp sức
- GV nhận xét – tuyên dương
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
HS thi đua viết số thích hợp vào tia số
===========================================================
Thứ tư, ngày 09 tháng 01 năm 2013
Môn: Học vần Tiết: 169, 170
Bài 79: ôc - uôc
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
II Chuẩn bị:
- GV: tranh ảnh ngọn đuốc, con ốc, đôi guốc Thanh từ ứng dụng SGK.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- HS: Bộ chữ THTV1.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:2’
2 KTBC:5’
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết
máy xúc, lọ mực 1 học sinh đọc
câu ứng dụng
- Hát tập thể
- Viết bảng con,học sinh
yếu viết lọ mực
Trang 103.Dạy bài mới:20’
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động:
*Dạy vần ôc:
*Dạy vần uôc:
-Đọc từ ứng dụng:
-Hướng dẫn viết chữ
ôc, uôc, thợ mộc,
ngọn đuốc:
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu ôc
- Cho so sánh với ôt
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm
- Cho học sinh gài bảng ôc +Để có tiếng mộc ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ
khóa thợ mộc
- Gọi học sinh đọc lại ôc, mộc, thợ
mộc
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự ôc
** Viết bảng gọi học sinh đọc trơn, phân tích
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng
** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Lắng nghe
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: ô
- Khác: t , c
- Nối tiếp
- Gài bảng ôc +Thêm m,
- mờ-ôc -môc-nặng-mộc
- Gài mộc
- Quan sát – nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, học sinh yếu đọc 2 từ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết bảng con,học sinh
yếu viết ôc, uôc, thợ mộc
- Lắng nghe
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
-Luyện viết:
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho học sinh thảo luận đọc câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Thái độ của bạn ra sao?
+ Khi uống thuốc ta phải như thế nào?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Cá nhân, nhóm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Thảo luận cặp
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Tiêm chủng, uống thuốc
+ Đi với mẹ tiêm thuốc… + Không sợ, bình tĩnh + Không được khóc…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1