MỤC TIÊU : - Học sinh đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ hoa ngọc lan,dầy,lấp ló,ngan ngát,khắp vườn.. * Đọc câu: - Gọi hs đọc nhẩm từng câu trong bài.. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY-HỌC: HĐ3: T
Trang 1Tuần 27 Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011 ơ
Tập đọc BÀI: HOA NGỌC LAN A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ hoa ngọc lan,dầy,lấp ló,ngan ngát,khắp
vườn
- Biết nghỉ hơi dài sau dấu chấm
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:
B/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
* Giới thiệu bài (1)
1 HDHS luyện đọc (23)
a Đọc mẫu toàn bài 1 lượt
b Hs luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng,từ:
- Gạch chân từ: hoa ngọc lan,vỏ bạc trắng,lá
dày,lấp ló,ngan ngát
-giải thích từ:
+ lấp ló: Khi nhìn thấy rõ, khi bị che khuất đi.
+ ngan ngát: Mùi thơm rất nhẹ, dễ chịu,lan toả
ra xa
- Cho HS đọc lại tất cả các từ vừa luyện đọc
* Đọc câu:
- Gọi hs đọc nhẩm từng câu trong bài
- Cho hs đọc nối tiếp nhau
* Đọc đoạn ,cả bài:
- Chia bài làm 3 đoạn:
- Cho nhóm thi đọc đoạn
- Cho hs đọc cả bài
3 Ôn các vần ăm,ăp (6)
a Cho hs tìm tiếng trong bài có vần ăp.
b Cho hs nói câu chứa tiếng có vần ăm,ăp
M: Vận động viên ngắm bắn.
Bạn học sinh rất ngăn nắp.
- Cho hs tìm tiếng chứa vần : ăm,ăp trong câu
mẫu
+ Chốt lại:
- ăm: Hoa hồng màu đỏ thắm; Hằng ngày em
cần tắm rửa sạch sẽ…
- ăp: Sắp đến tết mẹ mua ao đẹp cho em,
ruộng lúa cấy hàng thẳng tắp; Nhà em trồng
nhiều bắp
- Gọi hs đọc lại cả bài
- Lắng nghe
- Đọc, ptích
- Chú ý
- Hs cả lớp đọc
- Hs CN đọc
- Hs tiếp nối nhau đọc
- N- CN thi đọc
- CL đọc cả bài
- Hs tìm
-1 hs đọc câu mẫu
- Hs tìm
- Chú ý
- Hs đọc
- HS yếu đọc lại
- HS yếu đọc lại câu ngắn
- HS yếu đọc lại câu ngắn
Trang 2Tập đọc HOA NGỌC LAN (tiếp theo)
Tiết 1: Đạo đức
BÀI: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (tiết 2) A/ MỤC TIÊU:
- Khi nào cần nói cảm ơn,khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài : (15)
- Cho hs đọc bài văn trong bài
+ Nụ hoa lan màu gì? – Y/c chọn ý đúng
+ Hương lan thơm như thế nào?
- Đọc laị bài
b Luyện nói (6):
* Nêu yêu càu trong bài:
- Cho hs thảo luận theo cặp về các loài hoa
trong bài
- Cho Hs trình bày trước lớp
- Chốt lại
HĐ4: Củng cố ,dăn dò (2)
- Nhận xét giờ học ,biểu dương những hs học
tốt,động viên nhắc nhở những em còn yếu
- Đọc lại bài nhiều lần
Làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị bài “Ai dậy sớm”
- Hs đọc
- ý a: Nụ hoa xinh xinh trắng ngần
- Thơm ngát toả khắp vườn,khắp nhà
- Hs đọc lại
- Chú ý
- Trao đổi nhanh về tên các loài hoa,và kể tên
- kể tên các loài hoa trong tranh
- Hs chú ý
- HS yếu nhắc lại các câu trả lời
HS yếu đọc lại bài
- Giúp HS yếu gọi đúng tên các loài hoa
Trang 3Thứ ba ngày 22 tháng 03 năm 2011
Toán
BÀI: LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:
- Đọc,viết,so sánh các số có hai chữ số;về tìm sô liền sau của số có hai chữ số
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
GTB (1)
+ Thảo luận cả lớp (Bài 3) (10)
- Nêu y/c bài tập
- Gv nêu từng tình huống,cho HS chọn
cách ứng xử đúng đánh dấu + vào ô trống
- Cho hs thảo luận nhóm
- Đaị diện nhóm trình bày
- Gv đưa ra kết luận :
- Phần a: Chọn ý 3
- Phần b: Chọn ý 2
+ Chơi ghép hoa (Bài 5) (10)
- Chia lớp thành 3 nhóm :
- Nêu Y/c ghép hoa: Chọn tình huống thích
hợp để ghép thành bông hoa cảm ơn và bông
hoa xin lỗi
- Theo dõi HS thực hiện trong nhóm
- Cho Hs trình bày sản phẩm của mình
- Gv nhận xét và chốt lại các tình huống cần
nói cảm ơn ,xin lỗi
+ HDHS làm bài tập 6 (7)
- Giải thích yêu cầu
- Cho HS trả lời từ nào thích hợp đối với tình
huống mà Gv vừa nêu
- Cho HS đọc câu ghi nhớ cuối bài
+ Kêt luận chung:
+ Cần nói cảm ơn khi đợc người khác quan
tâm,giúp đỡ việc gì dù nhỏ
+ Cần xin lỗi khi làm phiền người khác
+ Biết cảm ơn,xin lỗi là thể hiện sự tôn trọng
minh và tôn trọng người khác
HĐ3: Củng cố dặn dò (2)
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhhà học bài
- Nghe
- Hs nhóm thảo luận
- Đaị diện nhóm trình bày
- Chú ý
- Mỗi nhóm nhận 2 nhị hoa(1 nhị C.ơn;1 nhị xin lỗi) và cánh hoa có tình huống khác nhau
-Làm việc theo nhóm
- Nhóm trình bày
- Nhận xét,ý kiến của nhóm bạn
-Lắng nghe,ghi nhớ
-Lớp làm bài miệng
- ĐT đọc thuộc câu ghi nhớ
- Lắng nghe
- Giúp HS yếu chọn cách ứng xử
- Giúp HS yếu làm việc
- HS yếu .nhắc lại câu trả lời
Trang 4- Bước đầu phân tích số cĩ hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
* Đọc, viết so sánh các số cĩ hai chữ số, biết tìm số liền sau
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
- GTB
+ HD làm bài BT
Bài 1: Viết số (6)
- Hd hs làm BT
- Cho hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2 a,b: Viết( theo mẫu) (7)
- Hd hs làm BT
- Cho hs làm bài
- Nhận xét
Bài 3 (cột a,b ): (<, >, = ) ? (7)
- Hd hs làm BT
- Cho hs làm bài
- Nhận xét
Bài 4: Viết (theo mẫu ) (8)
- Hd hs làm BT
- Cho hs làm bài
- Nhận xét
HĐ3: Củng cố dặn dị (2)
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm BT
- Chú ý
- Hs làm bài
- HS chú ý
- Chú ý
- Hs làm bài
- HS chú ý
- Chú ý
- Hs làm bài
- HS chú ý
- Chú ý
- Hs làm bài
- HS chú ý
- Giúp HS
yếu làm bài
- Giúp HS yếu làm bài
- Giúp HS yếu làm bài
- Giúp HS yếu làm bài
Chính tả BÀI: NHÀ BÀ NGOẠI A/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác ,trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại.
- Điền đúng vần ăm hay ăp ; chữ c hoặc k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 (SGK)
* Chép lại chính xác bài Nhà bà ngoại, điền đúng vần.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
- Cho HS viết từ: chú nghé,bắp ngơ
- Kết hợp kiểm tra vở của HS tập chép lại
bài ở nhà
- Nhận xét ,ghi điểm
HĐ2: BÀI MỚI
GTB (1)
1 HD HS tập chép (22)
- 2 hs lên bảng, lớp viết bảng con
Trang 5- Treo bảng phụ đãviết sẵn đoạn văn.
- Gọi 3 HS đọc lại đoạn văn,
- Cho HS tìm tiếng trong bài cĩ vần dễ viết
sai
- Hd cách viết các tíếng,từ khĩ lên bảng
- Cho hs chép bài vào vở
- Đọc lại bài
- Hd ghi số lỗi
- Chấm bài viết
2 HDHS làm bài tập chính tả (5)
a Điền vần ăm hay ăp?
- HD hs làm bài
- Cho hs làm bài
- Nhận xét
b Điền chữ c hay k ? (Hd tương tự bài 2)
HĐ3: Củng cố ,dăn dị (2)
- Nhận xét chung giờ học,nhắc những HS
chưa viết bài đúng về nhà chép lại bài
- 3 HS đọc đoạn văn
- Hs tìm -Hs tập viết từ khĩ
- Hs chép bài
- Hs sốt lỗi
- Hs chú ý
- Nộp bài viết
- Hs chú ý
- Hs làm bài
- Chú ý
- Giúp HS yếu viết bài
Giúp HS yếu.làm bài
Tập viết:
BÀI: TƠ CHỮ HOA : E,Ê,G A/ MỤC TIÊU:
- Tơ được các chữ hoa: E,Ê, G.
- Viết đúng các vần: ăm ăp, ươn, ương ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ vở tập viết
* Tơ được chữ hoa : E, Ê, G, viết đúng các vần, các từ ngữ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
- Cho Hs viết các từ: sạch sẽ,gánh đỡ
- Kết hợp chấm 3 vở HS viết ở nhà
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
HĐ1: BÀI MỚI
1 GTB (1)
2 HDHS tập tơ chữ hoa: E,Ê,G: (2)
- Gắn chữ mẫu : Nêu tên chữ,số nét,kiểu nét:
Chữ hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản (1 nét
cong dưới và 2 nét cong trái nối liền nhau,tạo
thành vịng xoắn nhỏ giữa thân chữ)
- Tơ và Nêu quy trình tơ chữ E,Ê
- Cho Hs viết lại vào bảng con chữ hoa
* Cách tơ chữ hoa Ê như tơ chữ E
- Gắn chữ hoa G: Chữ G hoa gồm 2 nét – nét
1 là kết hợp của nét cong dưới và nết cong
- 2 Hs lên bảng,lớp viết B.c : sạch sẽ
- Quan sát chữ mẫu
- Quan sát cách tơ chữ hoa E,Ê
- Làm quen cách viết chữ hoa
Gv đánh vần cho HS viết
- Cầm tay HS yếu viết
Trang 6trái nối liền nhau,tạo vòng xoắn to ở đầu
chữ,nét 2 là nết khuyết ngược
- Tô và Nêu quy trình tô chữ G
- Cho Hs viết chữ hoa G vào bảng con
3 HDHS tập viết các vần ,các từ ngữ ƯD
(3)
- Cho Hs đọc lần lượt các vần,từ ƯD
- Cho hs quan sát
- Cho Hs nhận xét độï cao của một số con
chữ (khó)
- Cho hs tập viết
4 Hướng dẫn viết vào vở (22)
- Cho hs tập tơ chữ hoa E, Ê, Gvà các vần, từ
ngữ
- Thu chấm điểm
HĐ3: Củøng cố ,dặn dò (2)
* Nhận xét giờ học và giao bài:
Viết chữ hoa,vần,từ ƯD trong vở Tập viết
phần B
- Tập viếùt chữ hoa bảng con
- Hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng con
- Hs viết bài
- Nộp bài
- Cầm tay HS yếu.viết
- Cầm tay HS yếu.viết
- Cầm tay HS yếu viết
Thể dục BÀI: THỂ DỤC-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục pát triển chung theo nhịp hô
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ,
- Biết cách tâng cầu bằng cá nhân hoặc bằng vợt gỗ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Trang 7Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Tập đọc BÀI: AI DẬY SỚM A/ MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, ….Bước đầu biết nghỉ hơiở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* Đọc trơn cả bài và đúng các từ ngữ.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: Phần mở đầu (8)
- Nhận lớp,phổ biến nội dung,y/c bài học
- Cho hs chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc,triển khai đội hình vòng tròn
- Hít, thở sâu
- Cho hs khởi động:
+ Xoay các khớp cổ chân,tay…
+ Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2,1-2…
HĐ2: Phần cơ bản
1 Ôn bài thể dục 3,4 lần (15)
- Nêu tên động tác,hô nhịp-Tập theo hs các động
tác 1 lần
- Lần 2,3:GV hô nhịp,sửa động tác cho hs
- Sau đó cho cán sự điều khiển,cả lớp tập
- Kiểm tra từng tổ tập tất cả các động tác
2 Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,
điểm số ( theo tổ),đứng nghiêm,nghỉ,dàn
hàng,dồn hàng (5 )
- Lần 1 : Cho cả lớp thực hiện từng động tác nêu
trên
-Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực hiện
3 Trò chơi “Tâng cầu” (5)
-Yc hs tâng cầu tự do,đếm số lần tâng
-Cho hs chuyển cầu theo cặp.GV nhận xét
HĐ3: Phần kết thúc (2)
-Nhận xét giờ học,giao bài về nhà
-Tập hợp hàng dọc,quay phải, hàng ngang
-Từng tổ tập lần lượt các động tác
Cả lớp cùng tập
- Lớp thực hiện
- Hs thực hiện
- Giúp HS yếu tập
- Giúp HS yếu tập
- Giúp HS yếu tập
- Giúp HS yếu tâng cầu
Trang 8Tập đọc
AI DẬY SỚM (tiếp theo)
HĐ1: KTBC (5)
- Cho hs đọc bài Hoa ngọc lan
- Nêu câu hỏi trong SGK ,y/c HS trả lời
- Nhận xét,ghi điểm
HĐ2: BÀI MỚI
*GTB: Cảnh buổi sớm có những gì đẹp,những
người dậy sớm thì được thấy những gì của bầu
trời,mọi cảnh vật Hôm nay chúng ta học bài tập
đọc: Ai dậy sớm
1 HDHS luyện đọc (23)
a Đọc mẫu toàn bài
b Hs luyện đọc tiếng,từ:
- Gạch chân các từ: dậy sớm,ra vườn,ngát
hương,lên đồi,vừng đông,đất trời,chớ đón
- Kết hợp giải thích từ ngữ:
+ vừng đông: Mặt trời mới mọc.
+ Đất trời: Mặt đất và bầu trời.
- Cho Hs đọc tất cả các từ 1 lượt
c Luyện đọc câu:
- Cho hs đọc nối tiếp nhau
- Sửa lỗi phát âm cho hs
d Luyện đọc đoạn,cả bài
- Cho hs đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau
- Cho hs đọc cả bài
3 Ôn các vần :ươn,ương (6)
- Nêu y/c 1: Cho HS tìm tiếng có vần ươn , ương
trong bài
- Hdẫn hs tìm
- Cho hs tìm
KL: Vần cần ôn là vần ươn và vần ương
- Nêu y/c 2:
+ Cho Hs đọc câu mẫu trong SGK
- Gọi HS nói câu chứa tiếng có vần ươn,ương
- Chốt lại:
+ Bé vươn vai tập thể dục./ Em mượn sách của
bạn để đọc lại bài./…
+ Chú bộ đội đi đánh giặc bị thương./Bạn Yên
được nhiều phần thưởng./…
-2 hs đọc và trả lời câu hỏi
-Lắng nghe
- Nghe ,theo dõi nội dung bài trên bảng
-Hs đọc từng từ,nêu cấu tạo tiếng:
dậy,ngát, đất trời
- Hs đọc nối tiếp nhau dòng thơ
- Hs nối tiếp nhau đọc
- Đọc: CN- N- CL
- Hs chú ý
- Hs tìm
- Chú ý
+ 2 Hs đọc câu mẫu
- Làm việc cá nhân, nói câu
- Chú ý
- HS yếu đọc từ
- HS yếu đánh vần đọc trơn
- HS yếu đvần đọc trơn
Giúp HS yếu tìm
Giúp HS yếu nói câu
Trang 9Toán BÀI: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 A/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99; đọc, viết , lập bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
* Biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ3: Tìm hiểu bài và luyện nói (13)
a Tìm hiểu bài
- Gọi hs đọc khổ thơ đầu
“Khi dậy sớm,điều gì đang chờ đón em ở ngoài
vườn? ”
- Cho hs đọc tiếp khổ 2 Hỏi:
“Trên cánh đồng điều gì đang chờ đón em?”
- Cho hs đọc tiếp khổ 3 Hỏi:
“ Ở trên đồi điều gì đang chờ đón em?”
- Gọi hs đọc lại bài 1 lần
b Học thuộc lòng bài thơ (15)
- Cho hs tự nhẩm thuộc từng câu thơ
- Gọi một số hs đọc cả bài thơ vài lần,rồi cả lớp
ĐT đọc thuộc lòng
- Xóa dần các chữ ở trong bài để hs tự nhớ,đọc
thuộc…
c Luyện nói (5)
- Y/c hs hỏi –đáp về những việc làm buổi sáng
của mình
+ Buổi sáng,bạn dậy lúc mấy giờ?
+ Bạn có thường xuyên tập thể dục không?
+ Buổi sáng bạn ăn món gì?
+ Buổi sáng bạn có quét nhà giúp mẹ không?
HĐ3: Củng cố,dặn dò (2)
- Cho hs đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét giờ học,khen ngợi những hs đọc
thuộc bài tại lớp
- Nhắc các em cần đọc thuộc lòng bài thơ
- 1Hs đọc, CL lớp đọc thầm
- Hoa ngát hương
- Có vừng đông
- Cả đất trời
- Vài hs đọc
- Hs thực hiện
- Cá nhân,ĐT đọc thuộc lòng bài thơ
-Hỏi-đáp tự nhiên theo cặp
- HS yếu nhắc lại câu trả lời
- HS yếu đọc lại cả bài
- Giúp HS yếu nói được câu
Trang 10Tự nhiên và xã hội
BÀI: CON MÈO A/ MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mẻotên hình vẽ hay vật thật
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Sử dụng các hình vẽ trong SGK trang 56,57
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
1.Giới thiệu bước đầu về số 100 (4)
- Cho Hs tìm số liền sau của: 97,98,99
là:…
* HDHS đọc số 100:
Số 100 đọc là: Một trăm.
- Số 100 không phải số có hai chữ số mà là 3
chữ số (một chữ số 1 và hai chữ số 00 đứng liền
sau chữ số 1 kể từ trái sang phải) Số 100 liền
sau số 99
2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100 (24)
- HD HS viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng
dòng trong bài tập 2
- Sau khi chữa xong bài cho Hs đọc nhanh các số
từ 1 đến 100 trong bảng
- Cho Hs tìm số liền sau, số liền trước của một
số có hai chữ số
3 Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100 (10)
- HDHS làm bài tập 3:
- Cho hs làm bài
- Chốt lại
a Các số có 1 chữ số là : 0,1,2…9
b Các số tròn chục là: 10,20,30…90
c Số bé nhất có hai chữ số là : 10
d Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
e Các số có hai chữ số giống nhau là:
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
HĐ3: Củng cố,dặn dò (2)
- Hệ thống nội dung bài học
- HD hs làm bài về nhà trong vở bài tập
- Hs tìm
- Quan sát ,ghi nhớ cấu tạo số
- Hs viết
- Hs tìm
- Chú ý
- Hs làm bài
- Chú ý
-Giúp HS yếu tìm
- HS yếu nêu
số liền sau của
99 là 100
- Giúp HS yếu viết
- Giúp HS yếu làm bài
Trang 11HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
Giới thiệu bài (1)
Hỏi cả lớp: + NHà em nào nuôi mèo?
+ Kể về con mèo nhà em nuôi cho cả lớp nghe
(mèo to,nhỏ,màu lông,em có thích chơi với nó
không? …)
HĐ3: Quan sát con mèo (14)
Mục tiêu: HS biết trả lời câu hỏi dựa trên việc
quan sát con mèo trong tranh
- Biết các bộ phận bên ngoài của con mèo
Cách tiến hành : Y/c Hs quan sát tranh vẽ và chỉ
ra:
1 Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
mèo
2 C 2 Con mèo di chuyển như thế nào?
- Y/c HS trả lời các câu hỏi trên
+ Kết luận : - Toàn thân mèo được phủ một lớp
lông mềm và mượt
- Mèo có đầu,mình,đuôi và 4 chân.Mắt mèo to,tròn
và sáng,con ngươi dãn nở to trong bóng tối (giúp
mèo nhìn rõ con mồi) và thu nhỏ lại vào ban ngày
khi có nắng.Méo có mũi và tai thính giúp mèo đánh
hơi và nghe được trong khoảng cách xa.Răng mèo
sắc để xé thức ăn
- Mèo đi bằng 4 chân bước đi nhẹ nhàng,leo trèo
giỏi.Chân mèo có móng vuốt sắc để bắt mồi
HĐ4: Thảo luận cả lớp (13)
MT: - Biết ích lợi của con mèo.
- Biết mô tả các hoạt động của con mèo
Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi cho lớp thảo luận
+ Người ta nuôi mèo để làm gì ?
+ Hãy nêu con mèo săn mồi như thế nào?(nhẹ nhàng
hay đi mạnh …)
+ Tìm một số hình ảnh trong bài ,hình nào miêu tả
con mèo đang ở tư thế săn mồi ?
+ Em có nên trêu chọc và làm con mèo tức giận
không ? Vì sao?
+ Em cho con mèo ăn gì và chăm sóc như thế nào?
- Cho từng HS nêu trước lớp
+ Kết luận:
- Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh
- Em không nên trêu chọc,làm con mèo tức giận vì
khi đó nó sẽ cào và cắn,gây chảy máu,rất nguy
hiểm.Mèo cũng có thể bị bệnh dại giống chó,khi
mèo có biểu hiện không bình thường phải nhốt
lại,nhờ người có chuyên môn theo dõi.Người bị mèo
cắn phải tiêm phòng dại
HĐ5: Củng cố dặn dò (2)
- Thảo luận cả lớp
- Cá nhân trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Lớp thảo luận
- Cả lớp suy nghĩ,trả lời
- Lắng nghe
Giúp HS yếu trả lời
- Giúp
HS yếu thảo luận