- Hs nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.. Kĩ năng : Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo 3.[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soan: 12/01/2017
Ngày dạy : Thứ 2, 16/01/2017
HỌC VẦN BÀI 77 : ĂC – ÂC
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Hs đọc được ăc- âc, mắc áo, quả gấc; từ và câu ứng dụng
- Viết được ăc- âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Ruộng bậc thang
- Tranh quả gấc , mắc áo, ruộng bậc thang, câu ứng dụng, phần luyện nói (CNTT)
III - LÊN LỚP Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: SGK bài 77
2 Viết: hạt thóc, bàn bạc
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ă trước, âm c sau
- Giống đều có âm c cuối vần, Khác vần
ăc có âm ă đầu vần, vần ac có âm a đầuvần
- Hs ghép
- ghép tiếng mắc trước rồi ghép tiếng áosau
Trang 2:ăc - mắc - mắc áo
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăc
- Gv chỉ: ăc - mắc - mắc áo
âc ( 7')
( dạy tương tự như vần ăc)
+ So sánh vần âc với vần ăc
* Trực quan: ăc, âc , mắc áo, quả gấc
+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăc, âc
+ So sánh vần ăc với âc?
+ Khi viết vần ăc, âc viết thế nào?
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc từ
- 2 Hs đọc, tìm tiếng có vần ăc(âc): sắc,mặc, giấc ngủ, nhấc
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- Hs nêu: + viết vần ac rồi lia tay viếtdấu phụ trên a để được ăc, âc
Trang 3+ Từ nào chứa vần ăc?
+ Các bác đang càybừa, cấy ở đâu?
+ở miền nào mới có ruộng bậc thang?
+Ruộng bậc thang có gì khác ruộng ở đồng
bằng?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Gv viết mẫu vần ăc HD quy trình viết,
khoảng cách,
- Gv Qsát HD Hs viết yếu bắt tay.
( Vần âc, mắc áo, quả gấc dạy tương tự như
- 5 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần
- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Ruộng bậc thang
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ các bác đang càybừa, cấy
+ ở trên các thửa ruộng bậc thang
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
- Giúp H bước đầu nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai.
- Biết đọc, viết số 11, 12; bước đầu nhận biết số có 2 chữ số số 11(12) gồm 1 chục và1(2) đơn vị
2 Kỹ năng: Đọc, viết số 11, 12 thành thạo, chính xác Nhận biết nhanh số chỉ hàng
Trang 4GV : yêu cầu H lấy 1 chục que tính và 1
que tính rời
H thực hiệnNêu số que tính lấy được
G ghi bảng: 12 Phân tích số 12
Hướng dẫn viết: Viết chục ở bên trái, đơn
vị ở bên phải, viết liền nhau
12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
H chỉ rõ số ở hàng chục, đơn vị Viết số 11, 12 - đọc
- Đổi chéo vở kiểm tra
- H làm bài - chữa bài
Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác và 12
hình vuông
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số
- Hướng dẫn thêm hs khá, giỏi
Hs đếm rồi tô màu
H làm bài - chữa bài
- Nêu y/c bài tập
- Hs nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
2 Kĩ năng : Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ : Yêu quý, kính trọng thầy, cô giáo
II/ Các kĩ năng được giáo dục trong bài.
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
III/ Tài liệu và phương tiện:
- VBT Đạo đức 1
- Một số đò vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
IV/ Các hoạt động dạy học:
Trang 5HĐ1: H tự liên hệ (15’)
- Yêu cầu H tự liên hệ về việc mình thực hiện hành vi
lễ phép, vâng lời thày cô giáo:
+ Em lễ phép vâng lời thày, cô trong trường hợp nào?
+ Em đã làm gì để tỏ ra vâng lời (hay lễ phép)?
+ Tại sao em lại làm như vậy?
+ Kết quả đạt được là gì?
- Em nên học tập bạn nào? Vì sao?
- N/x: Khen ngợi những H đã biết lễ phép, vâng lời
thày cô giáo, nhắc nhở những H còn vi phạm
HĐ2: Trò chơi sắm vai (15’)
- Yêu cầu H thảo luận các cách ứng xử:
a/ Cô giáo gọi một bạn H lên bảng đưa vở và trình bày
cho cô kết quả bài làm trong VBT
b/ Một H chào cô giáo ra về ( sau khi đã chơi nhà cô)
- KT kết quả thảo luận
- KL theo từng tình huống
HĐ3: Hướng dẫn đọc thuộc phần ghi nhớ (3’).
IV/ Củng cố (5’)
? Tại sao phải vâng lời thày cô giáo
- Thực hiện vâng lời thày cô giáo trong cuộc sống, học
tập hàng ngày
- Một số H tự liên hệ theo gợi ý của cô
- H thảo luận theo cặp rồi phân vai, thể hiện trò chơi sắm vai
- Một số cặp sắm vai, lớp n/x
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 11; 12
2.Bài mói GTB:
* Giới thiệu số 13 (6’)
- hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 3 que tính
rời, tất cả là mấy que tính?
- Mười que tính và 3 que tính là 13 que tính
- là 13 que tính
- nhắc lại
- Ghi bảng số 13, nêu cách đọc, gọi HS đọc số 13
Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- cá nhân, tập thể
- số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Hướng dẫn viết số 13 Nhận biết số 13 - tập viết số 13, số 13 gồm chữ số 1
Trang 6đứng trước, chữ số 3 đứng sau.
3.: Giới thiệu số 14;15 (10’). - thực hành cá nhân
- Tiến hành tương tự trên - nhận biết, tập đọc, viết số 14;15
4 Luyện tập ( 15’)
a) Giáo viên đọc cho hs viết
b) HS viết các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần
- 2 hs lên bảng viết các số theo gv
- em khác nhận xét bổ sung cho bạn
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS đếm số ngôi sao sau đó điền số
Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp
- HS đọc được : uc – ưc , cần trục, lực sĩ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uc – ưc , cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.(CNTT)
C Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: SGK bài 77
2 Viết: mặc áo, giấc ngủ
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
Trang 7+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: uc
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần u và ư
Trang 8+ Khi viết vần uc, ưc viết thế nào?
- Đọc lại bài nhận vần vừa học
+ Khác âm đầu vần u và ư
- Hs nêu: + viết vần uc rồi lia tay viết dấuphụ trên u để được ưc
- Hs viết bảng con
- Hs Nxét bài bạn
- Hs đọc bài cn-đt Tiết 2
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ưc?
+ Cuối đoạn thơ có dấu câu gì?
=> Vậy đây là câu hỏi, hỏi về con gì?
+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành?
+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em
Gọi người thức dậy.
+ thức dậy
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng
- 4 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần
- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc
+ Có dấu ?+ Con gà trống
- 2 Hs đọc: Ai thức dậy sớm nhất?
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
+ Vẽ cảnh buổi sáng+ Vẽ cảnh ông mặt trời đỏ, một người vác bừa và tay dắt con trâu, một con gà trống đang đứng gáy
Đại diện 6 Hs lên trình bày và chỉ tranh
- Lớp Nxét
- Hs nêu
Trang 9- Gv nghe Nxét uốn nắn.
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Gv viết mẫu vần uc HD quy trình viết,
- Biết đọc, biết viết các số đó; điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc số, viết số, phân tích cấu tạo số nhanh thành thạo
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II- ĐỒ DÙNG:
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1, 19 que tính, hình trong SGk (CNTT).
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 13; 14; 15
2 Giới thiệu số 16 (5’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 6 que tính
rời, tất cả là mấy que tính?
- Mười que tính và 6 que tính là 16 que tính
- là 16 que tính
- nhắc lại
- Ghi bảng số 16, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 16 Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- cá nhân, tập thể
- số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Hướng dẫn viết số 16 Nhận biết số 16 - tập viết số 16, số 16 gồm chữ số 1
đứng trước, chữ số 6 đứng sau
3 Giới thiệu số 17,18, 19 (12’). - thực hành cá nhân
- Tiến hành tương tự trên - nhận biết, tập đọc, viết số 17; 18, 19
4 Luyện tập ( 15’)
a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự tăng dần
- HS trung bình chữa bài
- em khác nhận xét bổ sung cho bạn
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 10- Cho HS đếm số cây nấm sau đó điền số.
- Gọi HS yếu chữa bài
- làm và chữa bài
Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp
- Yêu cầu HS đếm số con vật của mỗi hình
sau đó điền số vào ô trống
- Cho HS đổi bài kiểm tra cho bạn
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- viết số rồi báo cáo kết quả
- Đối chiếu bài cho bạn
- HS đọc được : ôc- uôc, thợ mộc , ngọn đuốc; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôc- uôc, thợ mộc , ngọn đuốc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng, uống thuốc
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ô trước, âm c sau
- Giống đều có c cuối vần Khác vần âm
Trang 11+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôc
- Gv chỉ: ôc - mộc - thợ mộc
*Dạy vần uôc ( 7')
( dạy tương tự như vần ôc)
+ So sánh vần uôc với vần ôc
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
con ốc đôi guốc
gốc cây thuộc bài
+ Yêu cầu HSY tìm tiếng mới có chứa vần
ôc (uôc), đọc đánh vần
- Gv giải nghĩa từ
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
* Trực quan: ôc, uôc , thợ mộc, ngọn đuốc
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôc,
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần ô, ươ đầu vần
Trang 12- Gv chỉ bài tiết 1
a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1( 161)
+ Tranh vẽ gì?
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ôc?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?
+ Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ
chư chưa?
+ Khi nào ta phải uống thuốc?
+ Tiêm chủng uống thuốc để làm gì?
+ Trường em đã tổ chức tiêm chủng, uống
thu thuốc bao giờ chưa?
+ Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và
uốn uống thuốc giỏi như thế nào?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
* TE có quyền được chăm sóc sức khoẻ,
tiêm phòng, uống thuốc.
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Gv viết mẫu vần ôc HD quy trình viết,
+1 Hs đọc: Mái nhà của ốc
Nghiêng giàn gấc đỏ+ ôc
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : M, Tr, M, Ngh vì là chữ cái đầudòng thơ
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần, đọc 2 lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề:Tiêm chủng uống thuốc
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ: mẹ bế em bé, bạn nữ, bạn nam, bác sĩ
Trang 132 Kĩ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc số, viết số, phân tích cấu tạo số nhanh thành thạo.
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II- ĐỒ DÙNG:
Đồ dùng dạy học toán 1, tranh minh họa (CNTT)
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHÍNH :
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 16; 17; 18;19
2 Giới thiệu số 20 (10’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 1 bó que
tính nữa, tất cả là mấy que tính?
- Một chục que tính và 1 chục que tính là hai
chục que tính
- Mười que tính và mười que tính là 20 que tính
- Hai mươi còn gọi là 2 chục
- là 2 bó que tính, 2 chục que tính
- nhắc lại
- nhắc lại
- nhắc lại
- Ghi bảng số 20, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 20 Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Bài yêu cầu gì?
- Hướng dẫn hs viết mỗi dòng một dãy số
theo y/c
+Bài 2: Trả lời câu hỏi
-Bài yêu cầu gì?
VD : Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
+Bài 4: Trả lời câu hỏi
? Số liền sau của số 15 là số nào ?
- Giải thích cho hs số liền sau, liền trước
- Trả lời câu hỏi bằng miệng-Hs trả lời - nhận xét
-Làm vởSửa bài- lớp nhận xét
- Hs trả lời miệng, nhận xét kết quả
Trang 14HỌC VẦN
BÀI 80 : IÊC – ƯƠC
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức : - HS đọc được : iêc- ươc, rước đèn,, ngọn đuốc; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iêc- ươc, rước đèn,, ngọn đuốc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xiếc, múa rối, ca nhạc
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
* Trực quan tranh: xem xiếc
+Tranh vẽ ai? đang làm gì?
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép iêc
- ghép âm iê trước, âm c sau
- Giống đều có c cuối vần Khác vần iêc
có âm iê đầu vần, vần oc có âm o đầuvần
- Hs ghép
- ghép tiếng xem trước tiếng xiếc sau
Trang 15- Có tiếng "xem" ghép từ : xem xiếc
- Em ghép ntn?
- Gv viết: xem xiếc
- Gv chỉ: xem xiếc
iêc - xiếc - xem xiếc
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: iêc
- Gv chỉ: iêc - xiếc - xem xiếc
cá diếc cái lược
công việc thước kẻ
+ Tìm tiếng mới có chứa vần iêc
+ Giống đều có âm c cuối vần
+ Khác âm đầu vần uô, ươ đầu vần
+ Vần giống nhau đều có âm c cuối vần.Khác âm iê, ươ đầu vần
+1 Hs đọc: Quê hương là con
Trang 16+ Từ nào chứa vần iêc?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa
rối, ca nhạc
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào
trontrong các hình trên? Vì sao?
+ Em đã xem xiếc và múa rối, ca nhạc
chưa ở ở đâu?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* TE có quyền được hưởng các loại hình
văn hoá nghệ thuật.
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- 8 Hs đọc nối tiếp 4 Hs/ lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc
- Hs Qsát tranh tluận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
+ Tranh vẽ một người đang đánh đàn, mộtngười đang hát Chú khỉ đang đi xe đạp một người đang bừa
Trang 17THỦ CÔNG GẤP MŨ CA LÔ
I MỤC TIÊU :
- Biết gấp cái mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được cái mũ ca lô đúng kĩ thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mũ ca lô mẫu, giấy màu, dụng cụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Cho HS quan sát mũ ca lô mẫu
-GV nêu câu hỏi về hình dáng và tác dụng của
mũ
* HĐ2: Hướng dẫn mẫu
- GV thao tác gấp mũ ca lô:
+ Tạo tờ giấy hình vuông
+GV treo bảng qui trình các bước gấp vào
bảng lớp, vừa HD vừa gấp mẫu
- Theo dõi từng bước của cô
- HS thực hành theo cô trên giấy kẻ
ô, giấy màu
- Xem sản phẩm đúng, đẹp, nêunhận xét
Trang 18- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 16 các em đã học viết từ nào?
- Gv đọc: kết bạn, chim cút
- Gv trả 6 bài tuần 16 chừa lối viết chưa đúng
, đẹp
- Nxét bài viết
II Bài mới: 1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 16
- Gv viết bảng: Tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,
giấc ngủ, máy xúc, lọ mực, nóng nực
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
* Trực quan: tuốt lúa
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ tuốt lúa?
- Gv chỉ chữ HD quy trình viết Điểm đặt bút
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ rộng, độ
cao, khoảng cách chữ "tuốt" cách chữ " lúa "
bằng 1 chữ o
- Viết từ " tuốt lúa "
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
- Khi viết chữ " tuốt lúa " em viết ntn?
* Tương tự các từ hạt thóc, màu sắc, giấc
ngủ, máy xúc, lọ mực, nóng nực HD như
trên
- 2 Hs nêu: xay bột, nét chữ, kết bạn,
+ chữ "lúa" gồm chữ ghi âm l viết trước, chữ ghi vần ua viết sau dấu sắctrên u
+u, ô, a cao 2 li,t cao 3 li,l cao 5 li
- Hs viết bảng con
- Lớp Nxét
- Hs mở vở tập viết
Trang 19- Gv chấm 8 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng.
- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ
-Xem bài viết tuần 18
1.Kiến thức : HS luyện viết đúng mẫu, đúng tốc độ, đều nét các từ có vần vừa học
trong tuần: con ốc, đôi guốc, vui thích, xe đạp, đình làng
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét, sạch, đẹp
3 Thái độ : Giáo dục hs tính cẩn thận, sạch sẽ
II - ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 17 các em đã học viết từ nào?
- Gv đọc: tuốt lúa, giấc ngủ
- Gv chấm 6 bài tuần 17
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv viết bảng:Tuần 18:Con ốc, đôi guốc,
rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
* Trực quan: chữ mẫu con ốc
- 2 Hs nêu:tuốt lúa,hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, lọ mực, nóng nực
- Hs viết bảng con
- Hs quan sát
- 2 hs đọc, giải nghĩa từ