1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 10

23 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-> Giới thiệu từ: cây cau *Đọc phần 1 auThực hiện trên bảng gắn cá nhân.Cá nhân.. * Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng: rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu Giảng từ Nhận biết tiếng có au – âu *Đ

Trang 1

Ngày soạn: 05/11/2006

Ngày dạy: Thứ hai/06/11/2006

TUẦN 10

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

(Chào cờ đầu tuần)

*******************************

TIẾNG VIỆT( 91-92)

AU – ÂU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu

 Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triền lời nói tư nhiên theo chủ đề: Bà cháu

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo (Thích, Hương, Nus )

-Đọc bài: SGK (Bjóch, Thốn, Nhuỳ)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần:

*Au:

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Ghép: au.

Phân tích: a trước u sau.

Đánh vần: a – u – au.

Đọc: au

Ghép tiếng cau

Phân tích: c trước au sau.

Đánh vần: cờ – au – cau.

Treo tranh: Cây cau

Hỏi: Tranh vẽ cây gì?

-> Giới thiệu từ: cây cau

*Đọc phần 1

auThực hiện trên bảng gắn cá nhân.Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Quan sátCây cauCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 2

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Phân tích: âu: â trước u sau

Gắn: âu

Đánh vần: ớ – u – âu

Ghép tiếng cầu

Phân tích: c trước âu sau, \ trên â

Đánh vần: cờ – âu – câu – huyền – cầu

Đọc: Cầu

Treo tranh

Hỏi: Đây là cái gì?

-> Giới thiệu từ: Cái cầu

*Đọc phần 2

*Đọc bài khóa

*So sánh au – âu

-Giống: u cuối

-Khác: a – â đầu

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con: au – âu – cau – cầu

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

Giảng từ

Nhận biết tiếng có au – âu

*Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Nhận biết tiếng có au – âu

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Bà cháu

-Treo tranh

âuCá nhânThực hiện trên bảng gắn

-Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

HS đánh vầnCá nhân, nhóm, lớp

Cái cầu

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớpCá nhân, lớp

Đọc so sánhHát múaTheo dõi

Viết bảng con

Đánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

2 con chim đậu trên cành cây

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần au: màu, âu: nâu

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Trang 3

- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?

- Hỏi: Em thử đoán xem người bà đang nói gì với 2

bạn nhỏ?

- Hỏi: Bà thường dạy em những điều gì?

- Hỏi:Em có làm theo lời bà khuyên không?

- Hỏi: Em đã làm gì giúp bà chưa?

- Hỏi: Muốn bà vui khỏe, sống lâu em phải làm gì?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

* Đọc bài trong SGK

Bà cháuKhuyên các cháu những điều hay Thương yêu nhau, học thật giỏi Có

Giúp bà xâu kim

Chăm ngoan, vâng lời bà

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

 Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai các truyện, bài thơ

 Học sinh : Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Anh nên đối xử với em như thế nào? (Nhường nhịn, quan tâm, chăm sóc) (Đăng)

 Em đối xử với anh như thế nào? (Lễ phép, kính trọng, yêu quý) (Thuỳ)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:làm bài tập

-Hướng dẫn Học sinh làm bài 3: Nối các bức

tranh với chữ “nên” hoặc “không nên” cho phù

hợp

-Tranh 1: Nối “không nên” vì anh không cho em

chơi chung

-Tranh 2: Nối “nên” vì anh hướng dãn em học

Học sinh làm bài vào vở bài tập

2 Học sinh lên bảng làm

Trang 4

-Tranh 3: Nối “nên” vì hai chị em bảo ban nhau

cùng làm việc nhà

-Tranh 4: Nối “không nên” vì chị tranh nhau với

em quyển truyện là không biết nhường em

-Tranh 5: Nối “nên” vì anh biết dỗ em để mẹ

làm việc nhà

*Hoạt động 2: Đóng vai.

- Cho HS đóng vai theo tình huống bài tập 2

-Giáo viên nhận xét

-Kết luận :

+Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ

+Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị

Mỗi nhóm đóng vai theo tình huống của bài 2

Các nhóm trình bày

Lớp nhận xétNhắc lại kết luận

4/ Củng cố:

 Giáo dục Học sinh : Anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy

em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh chị em, biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

 Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

 Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : 1, 2, 3 ô vuông, hình tròn, mẫu vật

 Học sinh : sách, que tính

III/ Hoạt động dạy và học:

Trang 5

*Hoạt động của giáo viên : *Hoạt động của học sinh :

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.

*Hoạt động 2: Làm bài tập trong SGK.

Bài 1: Tính:

1+2=

1+3=

-Hướng dẫn quan sát cột 3 và nhận xét đề thấy

được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Điền số:

3-1=2

-Nhận xét

Bài 3: Điền dấu +

-1 1=2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

a/ Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả anh còn

mấy quả?

-Gọi HS đặt phép

-Có thể đặt bài toán: Anh có 2 quả, anh giữ lại 1

quả Hỏi anh cho em mấy quả?

b/ Đặt đề toán: Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2

con Hỏi trên lá còn mấy con ếch?

-Có thể đặt đề toán: Có 3 con ếch, 1 con trên lá

Hỏi có mấy con nhảy xuống nước?

-Thu chấm, nhận xét

Làm bài cả lớp

1 HS lên gắn số

Làm bài vào vở Đổi vở chấm bài

Anh có 2 quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả

2 – 1 = 1

2 – 1 = 1Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch

3 – 2 = 1

3 – 1 = 2

4/ Củng cố: Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.

5/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.

 Học sinh đọc – viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

 Nhận biết vần iu, êu trong các tiếng Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ chữ cái, toán, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

Trang 6

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc bảng con: au – âu – rau cải – lau sậy – châu chấu – sáo sậu Đọc bài ứng dụng (Duỷ, Biơn, Tin)

-Học sinh viết bảng lớp, đọc 1 số từ.( Hà ,Lục, Toes, Như )

-Học sinh đọc SGK (Hdon, Loẹ, Ríp)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: iu

- Hỏi: Đố các em đây là vần gì?

-Gắn: iu

-Phân tích: i trước u sau.

-Đánh vần: i – u – iu (Viết bảng).

-Đọc: iu

-Gắn: rìu.

-Phân tích: r trước iu sau,dấu huyền trên i

-Đánh vần: rờ – iu – riu – huyền – rìu

-Đọc: rìu.

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu: Lười rìu

-Đọc phần 1

*Viết bảng: êu.

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

-Gắn: êu.

-Phân tích: ê trước u sau.

-Đánh vần: ê – u – êu.

-Đọc: êu.

-Gắn: phễu.

-Phân tích: ph trước êu sau, dấu ngã trên ê

-Đánh vần: phờ – êu – phêu – ngã – phễu,

-Đọc: phễu.

-Treo tranh

- Hỏi: Cái gì đây?

-Giảng từ -> Giới thiệu từ: Cái phễu

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết

-Đọc: cá nhân, lớp

iuThực hiện trên bảng gắn cá nhân

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Lười rìu

Cá nhân, nhóm, lớp

êuThực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cái phễu

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaTheo dõi

Viết bảng con

Trang 7

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Giải nghĩa

-Nhận biết có tiếng iu - êu.

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động5: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Ai chịu khó?

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?

- Hỏi: Theo em các con vật trong tranh đang làm

gì?

- Hỏi: Trong số những con vật, con nào chịu khó?

- Hỏi: Người nông dân trong tranh đang làm gì?

- Hỏi: Con mèo đang làm việc gì? Việc ấy có ích

không? Tại sao?

- Hỏi: Em thử đoán xem con gà vừa làm gì mà bị

chó đuổi?

- Hỏi: Con chim đang làm gì? Việc ấy có ích như

thế nào?

- Hỏi: Con nào làm việc vất vả cho con người

nhất? Người nông dân có biết công lao của nó

không?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

* Đọc bài trong SGK

2 – 3 học sinh đọc

Gạch chân những tiếng có vần iu – êuĐánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần ao

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Trâu, chim, mèo, chó

Trâu cày, chim hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà

Trâu, chim, mèo, chóCày ruộng

Bắt chuột

Phá vườn rau, ăn thóc phơi

Đang hót, rộn rã, tươi vui

Con trâu

Trâu ơi ta bảo trâu này

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thiu thiu, nếu có

5/ Dặn dò: -Học sinh về học thuộc bài

***************************************

Trang 8

THỦ CÔNG(10)

XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ (T1)

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dán được hình con gà

Hình dáng cân đối, trang trí đẹp

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Hình mẫu con gà con, các bước xé

 Học sinh: Giấy màu, vở, bút chì

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Quan sát mẫu.

-Giới thiệu bài: Xé, dán hình con gà con

-Quan sát mẫu

H: Hãy nêu màu sắc, hình dáng của con gà?

H: So sánh gà con với gà lớn về đầu, thân,

cánh, đuôi, màu lông

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.

-Xé hình thân gà

+Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô, ngắn 8 ô

+Xé 4 góc của hình chữ nhật

+Xé, chỉnh sửa để giống hình thân gà

-Xé hình đầu gà

+Xé hình vuông mỗi cạnh 5 ô

+Xé 4 góc của hình vuông

+Chỉnh sửa cho gần tròn giống hình đầu gà

-Xé hình đuôi gà

+Xé hình vuông mỗi cạnh 4 ô

+Vẽ rồi xé hình tam giác

-Xé hình mỏ, chân và mắt gà

*Hoạt động 3: Dán hình.

-Sau khi xé xong các bộ phận giáo viên làm

thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: Thân , đầu,

đuôi, mỏ, mắt, chân gà lên giấy nền

Quan sát, theo dõi

Thực hiện trên giấy nháp

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét.

Trang 9

-Đánh giá sản phẩm.

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : mẫu vật: 4 chấm tròn, 4 quả cam, tranh vẽ 4 con chim

 Học sinh : bộ đồ dùng Toán, bảng, vở, sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

3/ dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ trong

phạm vi 4

*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ

trong phạm vi 4

-Giáo viên gắn 4 quả cam

-Hỏi: Có mấy quả cam?

- Hỏi: Lấy đi 1 quả cam Hỏi còn mấy quả

cam?

- Hỏi: Làm phép tính gì?

- Hỏi: Nêu phép tính? (Ghi bảng)

-Tương tự giới thiệu

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc

*Hoạt động 3: Nhận xét mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

-Học sinh lấy 3 hình tròn

-Lấy thêm 1 hình tròn Có tất cả mấy hình

tròn?

-Hướng dẫn Học sinh nêu phép tính

-Bớt 1 hình tròn còn mấy hình tròn?

-Thực hiện trên bảng gắn

4 hình tròn

3 + 1 = 4

3 hình tròn

Trang 10

-Nêu phép tính.

-Chốt lại: 3 + 1 = 4 ngược lại 4 – 1 = 3

-Tương tự: 1 + 3 = 4 4 – 3 = 1

-Kết luận : Đó chính là mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

*Hoạt động 4:Vận dụng thực hành :

-Học sinh nêu đề Toán

-Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi

Hỏi còn mấy bạn đang chơi nhảy dây?

- Hỏi: Làm phép tính gì?

- Hỏi : Nêu phép tính?

- GV nhận xét, sửa

4 – 1 = 3Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh nêu yêu cầu

Làm bài tập

Học sinh nêu yêu cầu

4/ Củng cố:

 Đọc lại phép trừ trong phạm vi 4

 Chơi trò chơi: 1 em nói 4, em thứ 2 nói trừ 1, em thứ 3 nói kết quả bằng 3

5/ Dặn dò: Học sinh học thuộc công thức.

****************************************************************************

Ngày soạn:07 /11/2006

Ngày dạy:Thứ tư /0811/2006 TIẾNG VIỆT(95-96)

ÔN TẬP GIỮA KÌ I

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u – o

 Nhận biết các tiếng có vần kết thúc là u – o Đọc được các từ, câu ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Sói và Cừu”

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bảng ôn phóng to, tranh minh họa từ, câu ứng dụng Truyện kê: Sói và Cừu

 Học sinh: Sách, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Đọc viết từ: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ, vần: ưu – ươu (Loẹ, Don, Nh

Trang 11

 Đọc bài câu ứng dụng (Toes, Lục, Tin

 Đọc bài trong SGK (Dọi)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

*Hoạt động 2:Ôn tập

H : Ta đã học những vần nào âp5

- Gíao viên ghi lại các vần học sinh vừa nêu ở

góc bảng

- Gíao viên gắn bảng ôn phóng to để học sinh

đối chiếu

-Hướng dẫn Học sinh đọc

-Ghép âm thành vần: Ghép được từ các âm ở

cột dọc với âm ở dòng ngang rồi đọc các vần

vừa ghép được

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng.

-Ao bèo, cá sấu, kì diệu.

* Viết bảng con.- Giáo viên treo chữ mẫu

Tập viết từ, lưu ý các nét nối và dấu thanh

trong từ

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4 Luyện đọc.

-Đọc lại bài ôn, từ tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

Treo tranh – hỏi

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,

có chiều châu chấu, cào cào

-Nhận ra các tiếng có vần kết thúc là o – u

-Đọc hoặc đánh vần

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5 Luyện viết:

-Lưu ý độ cao, khoảng cách

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Kể chuyện: Sói và Cừu.

-Giáo viên kể chuyện lần 1

-Treo tranh, kể chuyện lần 2

-Tranh1: Một con chó sói đang lồng lộn đi tìm

thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm được 1

Nhắc đề

Học sinh nêu tên các vần đã học Đọc vần

Học sinh đọc không theo thứ tự

Đọc: a, e, â, ê, ơ, i , ư, iê, yê, ươ, au, ao Âu, ao, eo, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu:

Đánh vần, đọc cá nhân, nhóm, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Viết từ vào bảng con: ao bèo, cá sấu, kì diệu

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh quan sát và trả lời

2 em đọc

Sáo, sậu, sau, , ráo, nhiều, châu chấu, cào cào

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vở tập viết

Hát múa

Theo dõi

Quan sát tranh

Trang 12

bữa ăn ngon lành Nó tiến lại và nói:

-Này cừu, hôm này mày tận số rồi

-Trước khi chết mày có mong ước gì không?

-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy

thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng

sủa lên thật to

-Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng

nghe tiếng sủa củøa chó sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống

ông ổng Người chăn cừu giáng cho nó 1 gậy

-Tranh 4: Cừu thoát nạn

 Ý nghĩa: Con sói chủ quan và kiêu căng nên

phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông minh

nên đã thoát nạn

-Học sinh kễ chuyện theo tranh

* HS đọc bài trong SGK.

Mỗi em kể nội dung 1 tranh Một em kể toàn câu chuyện

-HS hát đúng giai điệu bài hát và thuộc lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay đệm theo phách, đệm theo tiết tấu lời ca

+ Biết hát, kết hợp vận động phụ hoạ

+ Biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu của bài “ Lý cây xanh”

- HS niềm say mê âm nhạc

II/ Chuẩn bị: Thanh phách

II/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định: Hát

2 Bài cũ: Gọi 3 em lên hát và kết hợp vận động phụ hoạ bài hát “ Tìm bạn thân”

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Lý cây xanh,

Tìm bạn thân.

- GV bắt nhịp cho HS hát ôn lại 2 bài hát

- Cho HS Hát ôn theo nhóm, dãy bàn

- Cho HS thi hát trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS lần lượt hát ôn từng bài hát , mỗi bài hát 2 lần

HS Hát ôn theo nhóm, dãy bàn

HS thi hát trước lớp

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w