Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010Đạo Đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ I Mục tiêu: 1 Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình 2 Nói năng và
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Đạo Đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I) Mục tiêu:
1) Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ trong gia đình
2) Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
3) Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
4) Chuẩn bị :
II) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định:
2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em
nhỏ (t1)
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
• Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và
không nên làm trong gia đình
• Phương pháp: Thực hành , sắm vai
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDDH : vở bài tập
− Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không
nên
− Giáo viên cho học sinh trình bày
+ 1/ Anh không cho em chơi chung (không
nên)
+ 2/ Em hướng dẫn em học
+ 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
+ 4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
+ 5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
• Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu
thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
• Phương pháp: Quan sát, thảo luận
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
− Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình
huống ở bài tập 2
− Giáo viên cho học sinh nhận xét về
+ Cách cư xử
Hát
Học sinh nêu
Từng nhóm trình bày Lớp nhận xét bổ sung
− Nên
− Nên
Học sinh đóng vai Học sinh nhận xét
1
Trang 2+ Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần
phải lễ phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
− Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh
chị, nhường nhịn em nhỏ
− Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
− Thực hiện tốt các điều em đã học
− Nhận xét tiết học
Học sinh kể
Tiếng Việt:
Học vần au, âu (Tiết 1)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần au,
âu
2 Dạy vần:
+ Vần au:
- Vần au được tạo nên từ a và u
- So sánh au với ao
-Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv a-u-au
- Tiếng và TN khóa
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
-Viết:
GV viết mẫu: au
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Vần âu:
- Vần âu được tạo nên từ â và u
- So sánh âu và au
HS đọc theo GV: au, âu
Giống nhau: bắt đầu bằng a Khác nhau: kết thúc bằng u và o
HS nhìn bảng phát âm
HS trả lời: vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa: cau (c đứng trước, au đứng sau)
Đv và đọc trơn TN khóa
HS viết vào bảng con: au
HS viết bảng con: cau
Giống nhau: kết thúc bằng u Khác nhau: âu bắt đầu bằng â
2
Trang 3- Đánh vần
- Viết: nét nối giữa â và u; giữa c và
âu, thanh huyền trên âu, viết tiếng và
TN khóa: cầu và cái cầu
+ Đọc TN ứng dụng:
GV có thể giải thích các TN
GV đọc mẫu
HS Đv: â - u - âu
cờ - âu - câu - huyền - cầu, cái cầu
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc bài ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng
dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
c Luyện nói:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi
Trò chơi
HS lần lượt phát âm: au, cau, cây cau và
âu, cầu, cái cầu
HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN,
cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng HS đọc câu ứng dụng:CN, nhóm, lớp
HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS
HS đọc tên bài luyện nói Bà cháu
HS trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV Cho HS thi đua ghép chữ
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV chỉ SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 40
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Thể dục:
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học
Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước
- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông
Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Phương pháp - Tổ chức lớp
I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và
yêu cầu bài học
+ Ôn một số động tác Thể dục
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
3
Trang 4RLTTCB đã học.
+ Học đứng kiễng gót, hai tay
chống hông
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thành hình vòng tròn và hít thở
sâu rồi cho đứng lại, quay mặt vào tâm
- Trò chơi (do GV chọn)
II/CƠ BẢN:
* Ôn phối hợp (ra trước – dang ngang) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang
(bàn tay sấp)
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao chếch
chữ V ) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (hai tay dang ngang
-hai tay lên cao chếch chữ V)
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang ngang
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Học đứng kiễng gót, hai tay chống
hông :
Chuẩn bị : TTĐCB
Động tác : Từ TTĐCB kiễng hai gót
chân lên cao, đồng thời hai tay chống
hông (ngón tay cái hướng ra sau lưng),
thân người thẳng, mặt hướng về trước,
khuỷu tay hướng sang hai bên
* Tập phối hợp ( dang ngang kiễng
gót – lên cao kiễng gót) :
Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay dang
ngang đồng thời kiễng hai gót chân
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động,
GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm
- GV nhắc lại tên gọi và cách thực hiện động tác để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện
- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS
- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu
cả lớp tập theo
4
Trang 5chữ V đồng thời kiễng hai gót chân
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Trò chơi “Qua đường lội”
III/KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà:
+ Ôn : Một số kĩ năng đội hình
đội ngũ
Tư thế đứng cơ bản
- GV nhắc lại cách chơi và yêu cầu của trò chơi, rồi cho HS bắt đầu chơi
- 4 hàng ngang
- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung
- Nêu ưu, khuyết điểm của HS
- Về nhà tự ôn
Toán:
Luyện tập I) Mục tiêu:
− Giúp học sinh củng cố về :
+ Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
+ Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
− Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
− Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
− Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong
phạm vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Hình tam giác
− Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1
hình, lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
− Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã
học để làm bài tập
Hát
Học sinh thực hiện và nêu: 3 –
1 = 2 Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
5
Trang 6• Phương pháp : Luyện tập , thực hành
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
+ Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Điền số
+ Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ
hoặc cộng cho số phía mũi tên được bao
nhiêu ghi vào ô
Bài 4 :
+ Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4 Củng cố:
− Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào
chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
− Nhận xét
5 Dặn dò:
− Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Tiếng Việt:
Học vần iu, êu (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
Tiết 1
6
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần iu,
êu
GV viết bảng
2 Dạy vần:
+ Vần iu:
- Vần iu được tạo nên từ: i và u
- So sánh: iu với êu
- Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv i - u - iu
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
-Viết:
GV viết mẫu
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Vần êu:
- Vần êu được tạo nên từ ê và u
- So sánh êu và iu
- Đánh vần:
+Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN
GV đọc mẫu
HS đọc theo GV : iu, êu
Giống nhau: kết thúc bằng u
Khác nhau: iu bắt đầu bằng i
HS nhìn bảng phát âm
HS đv: CN, cả lớp
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa: rìu (r đứng trước, iu đứng sau, dấu huyền trên iu)
HS đv và đọc trơn TN khóa
HS viết bảng con: iu, rìu
Giống nhau: kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê
HS đv: ê - u - êu phờ - êu - phêu - ngã - phễu 2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
GV cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện Viết:
c Luyện nói:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời
câu hỏi
Trò chơi
HS lần lượt phát âm
HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN,
cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng:CN, nhóm, lớp
HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS
HS viết vào vở tập viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
HS đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 41
7
Trang 8Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Ôn tập giữa học kì 1(2 tiết) I) Mục tiêu:
− Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7
− Củng cố lại các kiến thức đã học về âm
− Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn , nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi chảy
− Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng
− Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
− Tự tin trong giao tiếp
II) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài mới:
a) Hoạt động1: Ôn các âm, các vần đã học
• Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học
• Phương pháp: Luyện tập, thực hành
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bảng ôn tập
− Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
− Giáo viên ghi bảng
b) Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
• Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần
đã học
• Phương pháp: Luyện tập, thực hành
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
− Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
∗ Tiếng:
mẹ nghe nghỉ gia trả xe
∗ Từ:
y sĩ giã giò nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa
∗ Câu:
Xe bò chở cá về thị xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gửi thư về cả nhà vui qúa
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
− Hát
− Học sinh nêu
− Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
− Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
8
Trang 9− Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
d) Hoạt động 3: Luyện viết
• Mục Tiêu : Học sinh nghe và viết được bài
• Phương pháp: Luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân
− Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ
Chú voi có cái vòi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,
tiếng
− Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
− Học sinh nêu
− Học sinh viết vở lớp
Toán:
Phép trừ trong phạm vi 4 I) Mục tiêu:
1 Giúp cho học sinh:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2 Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
3 Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
− Phép trừ trong phạm vi 4
b) Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
• Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
• Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Mẫu vật
− Giáo viên đính mẫu vật
− Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
− Cho học sinh lập phép trừ
− Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
− Hát
-Học sinh quan sát -Học sinh : còn 3 qủa -Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1 = 3
9
Trang 104 – 3 = 1
− Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
− Giáo viên xoá dần các phép tính
− Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ
giữa cộng và trừ
− Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
− Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2 c) Thực hành
• Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập
• Phương pháp : Giảng giải , thực hành
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Vở bải tập
− Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
+ Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
+ Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột
với nhau
Bài 3 :
+Quan sát tranh nêu bài toán
+Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn chơi?
− Nhận xét
3) Củng cố:
− Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
− Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép
tính có được
− Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
− Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 chấâm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4
Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4 - 1 = 3
− Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1
em đại diện đọc đề toán
10
Trang 11TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
Ôn tập: Con người và sức khỏe
A MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 GT bài, ghi đề:
2 Khởi động:
Trò chơi: “chi chi, chành chành”
Mục đích: gây hào hứng cho HS
trước khi vào bài
a Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài
của cơ thể Cơ thể người gồm mấy phần
? Chúng ta nhận biết thế giới xung
quanh bằng những bộ phận nào của cơ
thể ?
Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
sẽ khuyên bạn như thế nào ?
b Hoạt động 2:
Khắc sâu hiểu biết về các hành vi
vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức
khỏe tốt Cho HS nhớ và kể lại trong 1
ngày (từ sáng đến khi ngủ) mình đã làm
những gì ?
Dành vài phút để HS nhớ lại Giải
thích để HS nhớ rõ và khắc sâu
3 KL:
Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân
nên làm hàng ngày để HS khắc sâu và
có ý thức thực hiện
HS chơi trò chơi
Cả lớp thảo luận
HS xung phong trả lời từng câu hỏi, các em khác bổ sung
HS nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh Khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
HS trả lời câu hỏi
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
11