Việc 2: Dạy vần: âu Quy trình HD tơng tựvần au - L u ý: Trong Tiếng Việt â không đi một mình đợc, chúng chỉ xuất hiện khi đi với chữ khác để thể hiện vần.. - GV tóm tắt nội dung tranh -
Trang 1Lịch Báo Giảng Tuần 10
2
25/10/2010
SHDC HV HV ĐĐ
Trang 2I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS biết cấu tạo của vần au – âu , đọc và viết đợc cây cau, cái cầu
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học :
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: cây cau
- GV đọc mẫu
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên
xuống, từ dới lên, đọc xuôi, đọc ngợc
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 HD viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình
au – cau – cây cau
Trang 3Việc 2: Dạy vần: âu ( Quy trình HD tơng tự
vần au)
- L u ý: Trong Tiếng Việt â không đi một mình
đợc, chúng chỉ xuất hiện khi đi với chữ khác để
thể hiện vần Bài này có â trong vần âu
- Cấu tạo: âu đợc tạo nên từ â và u
- So sánh âu với au
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV viết bảng từ ứng dụng
- Gọi HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ ngữ
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh
- GV viết mẫu + nêu quy trình
- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
Trang 41 Tiếp tục giúp HS hiểu cách c xử của anh chị em trong gia đình - XH
2 Phân biệt đợc hành vi nên hay không nên trong các tình huống đợc quan sát vàtrong giao tiếp hàng ngày
Tiến hành: GV kể diễn cảm câu chuyện
- Có phải chị đã hóa phép túi xanh thành túi đỏ
Trang 5Lớp nhận xét: Cách c xử của anh, chị đối với
em, em đối với anh chị đã đợc cha? Vì sao?
=> GV nêu KL (SGV)
- Là anh chị cần phải c xử với em nh thế nào?
- Là em cần phải có thái độ NTN đối với anh
- Nhờng nhịn em nhỏ
- Lễ phép vâng lời anh chị
HS tự nói về bản thân hoặc kểmột tấm gơng
Thứ ba , ngày 26 thỏng 10 năm 2010
Học vần
(Bài 40: tiết 93-94)
iu – êu
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chịu khó
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa các từ khóa, câu, phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học :
Trang 6- So sánh: iu với u
B2 Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần mẫu: i-u-iu
=> Đọc trơn: iu.
- Muốn có tiếng “rìu” cài thêm âm gì ? dấu gì?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng rìu
xuống, từ dới lên, đọc xuôi, đọc ngợc
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
HĐ4 HĐ tiếp nối:
Chơi trò chơi:- Thi tìm tiếng chứa vần vừa học
Tiết 2
HĐ1 KT Bài cũ:
- Vừa học mấy vần là vần nào?
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học?
iu – rìu – ỡi rìu l
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- HS gạch chân, đọc tiếng có vầnvừa học CN đọc
Trang 7HĐ2 Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc lại bài tiết 1
Việc 2: Đọc câu ứng dụng
- GV cho học sinh quan sát tranh
- Tranh minh họa những gì?
- GV tóm tắt nội dung tranh
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu + hớng dẫn cách đọc
- VG uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3 Luyện viết
- GV viết mẫu nêu quy trình
- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
- Chịu khó học tập mang lại kết quả gì?
Chơi trò chơi: Đọc nhanh
1 Giúp HS có KT cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
2 Khắc sâu hiểu biết về các h/động vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt.
3. Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh - khắc phục những hành vi có hại cho sứckhỏe
II- đồ dùng: Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1 Khởi động:
Trang 8- Trò chơi: Chi chi , chành chành
- Mục tiêu: Gây hứng thú cho học sinh trớc khi
vào học
Tiến hành:
HĐ2 Dạy bài mới
Việc 1: Thảo luận cả lớp.
- Mục tiêu: củng cố các kiến thức cơ bản về các
bộ phận của cơ thể và các giác quan
Tiến hành:
Bớc 1: Nêu câu hỏi cho cả lớp
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- GV nhắc lại khi HS không trả lời đợc
Việc 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá
nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục
những hành vi có hại cho sức khỏe
- Buổi sáng em thức dạy vào lúc mấy giờ?
- Buổi tra em thờng ăn gì? Có đủ no không?
- Em có đánh răng rửa mặt trớc khi đi ngủ
Mỗi HS có thể kể 1 - 2 hoạt động
Hoạt động CN
- HS thực hiện theo yêu cầu của
Trang 9HĐ3 Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm
hằng ngày
- Về thực hiện vệ sinh cá nhân hàng
1 - 2 em
Thứ ba , ngày 26 thỏng 10 năm 2010
Toán
(Tiết 37)
Luyện tập
I- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về: - Bảng trừ và làm tính trừ trong P.vi 3
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ
II- Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1 KT bài cũ:
2 - 1 = 3 + 1 =
3 - 2 = 3 -… = 1 = 1
HĐ 2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính
- Củng cố mối quan hệ giữa cộng và trừ?
Bài 2: Số ?
- GV hớng dẫn làm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào SGK
Bài 3: Điền dấu: + , -
- Yêu cầu điền dấu gì?
- GV hớng dẫn làm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào SGK
- 2 HS lên bảng – lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
1 + 2 = 3 1 + 1= 2
2 + 3 = 4 2 – 1 = 1
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3 3 – 1 = 1 3 – 1 – 1 = 1 3 – 1 = 2 3 – 1 + 1 = 2 - HS nêu Y/c bài - Cho HS làm và – chữa bài - 1 - 2
3 2 3 1
- 1 + 1
2 1 2 3
- HS nêu Y/c bài
- Cho HS làm và – chữa bài
1 1 = 2 2 1 = 3
2 1 = 1 3 2 = 1
1 2 = 3 1 4 = 5
Trang 10- HS đọc viết một cách chắc chắn các âm vần, tiếng từ, câu có âm vần đã học
II- Các hoạt động dạy – học học:
Trang 11Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- GV lựa chọn một số bài trong SGK yêu cầu
- GV viết bảng con 1 số âm chữ, vần, tiếng, từ
- GV nêu yêu cầu chơi
a, ua, a, au, âu….
Học sinh luyện đọc lại các vần đã học
- HS ngồi đúng t thế viết bài: nải
chuối, buồn cời, nghỉ hu, hơu sao, yêu quý…
I- Mục đích – yêu cầu:
- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 12- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II- đồ dùng dạy – học:
- Bộ đồ dùng học toán 1
- Các mô hình, số mẫu vật phù hợp với nội dung bài
III- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 Giới thiệu phép trừ trong
- GV cài mẫu vật khác và hỏi tơng tự
Việc 2: Giới thiệu mối quan hệ giữa
HS nêu yêu cầu
Trang 13III- Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 KT Bài cũ - Đồ dùng – GT bài mới
Trang 14- Toàn thân con gà có màu gì?
- Con gà con có gì khác với con gà to? (gà trống, gà
- Xé rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy
- Xé chỉnh sửa HCN để giống hình con gà H1
Thân gà H1
Trang 15- Bảng trừ và làm tính trừ trong P.vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ)
II- Các hoạt động dạy – học:
HĐ 1 KT Bài cũ- GT bài
- Hôm trớc học bài gì?
- Làm bảng con:
4 - 1 = 4 - 3 =
4 - 2 = 3 -… = 1 = 1
- GT bài ghi bảng
HĐ 2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính Củng cố định tính?
Lớp làm bảng con
Cá nhân lên bảng lần lợt
Cá nhân NX bổ sung
Lớp đọc lại
Bài 2: Số ?
- CN lên bảng
- Lớp làm vào sách
Bài 3: Tính
- GV hớng dẫn làm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào sách
Bài 4: Điền dấu > , < , = vào chỗ
chấm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào sách
Bài 5: - HS quan sát mô hình?
- GV nêu yêu cầu
- Nhìn vào mô hình phần a + b hãy
đặt đề toán?
- Hãy trả lời bài toán?
3 thêm 1 là mấy?
- Hãy đặt phép tính?
- HS nêu
- 4 HS lên bảng – lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu
4 3 4 4 2 3
- - -
1 2 3 2 1 1
… = 1 … = 1 … = 1 … = 1 … = 1 … = 1
- HS nêu yêu cầu - 1 - 3
4 … = 1 4 … = 1
- 2 - 1
3 … = 1 3 … = 1
+ 3 - 3 - 2
5 ? 4 ? 3 ?
- HS nêu Y/c bài
- Cho HS làm và – chữa bài
4 - 1 - 1 = 2 4 - 2 - 1 = 1
4 - 1 - 2 = 1
3 – 2 … = 1 1 3 – 1 … = 1 3 – 2
4 – 1 … = 1 2 4 – 3 … = 1 4 – 2
4 – 2 … = 1 2 4 – 1 … = 1 3 + 1
2 HS nêu lại
2 – 3 em đặt đề toán + Có 3 con vịt đang bơi dới ao, thêm 1 con xuống bơi nữa Hỏi tất cả có máy con vịt?
3 + 1 = 4 + Có 4 con vịt bơi dới ao, 1 con lên đã bờ Hỏi dới ao còn mấy con vịt
Trang 16I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ2 Dạy vần iêu - yêu
Việc1 Dạy vần: iêu
- Muốn có tiếng “diều” cài thêm âm gì? dấu gì?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng diều
Trang 17xuống, từ dới lên, đọc xuôi, đọc ngợc
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: iêu - diều
- GV nhận xét - chữa lỗi
Việc 2 Dạy vần yêu ( Quy trình tơng tự )
- Cấu tạo: âm đôi yê và u
- So sánh yêu với iêu
HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
HĐ4 Hoạt động tiếp nối
- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- Cho học sinh quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV tóm tắt nội dung tranh
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- Hãy tìm tiếng có vần vừa học trong câu
- Tìm tiếng đợc viết hoa trong câu? Vì sao?
- Trong câu có dấu gì? đọc nh thế nào?
iêu – diều – sáo diều
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- 2 HS lên gạch chân tiếng có vầnvừa học
Trang 18- GV viết mẫu nêu quy trình
- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
Hoạt động nhóm 4: Tự giới thiệu về mình
- Năm nay em bao nhiêu tuổi?
- Chơi trò chơi: Tìm chữ nhanh
- Mở sách giáo khoa - đọc bài
- Về nhà đọc- viết lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- 3 HS nêu Hoạt động nhóm Hoạt động cả lớp
1 số nhóm lên giới thiệu trớc lớp vềmình
- HS tìm
Thứ sỏu , ngày 29 thỏng 10 năm 2010
Tập viết LUYỆN VIẾT CHO HỌC SINH
Thứ sỏu , ngày 29 thỏng 10 năm 2010
Toán
(Tiết 40)
Phép trừ trong phạm vi 5
Trang 19I- Mục đích – yêu cầu :
- Gúp HS tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa phép cộng
- Các mô hình, một số mẫu vật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III- Các hoạt động dạy – học:
Trang 20trừ Tính chất “giao hoán” của phép
cộng
- HS đọc lại
Bài 3: Tính?
Hớng dẫn HS đặt tính
Lu ý: Viết các số thẳng cột nhau
Bài 4: GV yêu cầu
- HS nêu đề toán
- Hãy trả lời bài toán?
- Hãy lập phép tính
Chú ý: Với mỗi tranh vẽ học sinh có
thể nêu các phép tính khác nhau
Chẳng hạn: ở bức tranh thứ 2 HS có
thể viết: 4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5
5 – 1 = 4 ; 5 – 4 = 1
HĐ4 Củng cố – dặn dò:
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Về đọc thuộc bài
5 – 2 = 3 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
5 – 3 = 2 5 – 1 = 4 5 – 2 = 3
5 – 4 = 1 5 – 4 = 1 5 – 3 = 2
HS Đọc đồng thanh
HS nêu yêu cầu bài
CN lên bảng – Lớp làm bảng con
5 5 5 5 4 4
- - -
3 2 1 4 2 1
2 3 4 1 2 3
- HS nêu lại - 2 em - 2 em 5 – 2 = 3 5 – 1 = 4 5 – 4 = 1 - CN lên bảng
Thứ sỏu , ngày 29 thỏng 10 năm 2010
sinh hoạt lớp
Nhận xét cuối tuần
1 Ưu điểm:
- Đi học đều, đúng giờ, quần áo gọn gàng
- Các em đã có sự chuẩn bị đồ dùng tơng đối đầy đủ
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài
2 Nh ợc điểm :
- Còn một số em đi học muộn
- Cha mang đủ đồ dùng, sách vở theo buổi học
- Một số em còn nói chuyện trong lớp ( Tuấn, , Trung, )
- Cha chú ý vào bài
2 Ph ơng h ớng :
- Duy trì mọi nề nếp
- đi học đều, đúng giờ, mang đầy đủ đồ dùng học tập
Trang 21- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài.
- Thực hiện đúng các quy định của trờng lớp
- Thi đua lập thành tích chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
- Lập bảng hoa điểm
B.GIÁM HIỆU DUYỆT TỔ TRƯỞNG