1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 10(SÁNG - OANH)

15 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại.. -GV phỏt õm và hướng dẫn cỏch phỏt õm: au- HS phỏt õm: aucỏ nhõn, cả lớp *Đỏnh vần và đọc tiếng từ: -HS phõn tớch

Trang 1

Tuần 10

c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngày dạy: 01 / 11 /2010

CH O CÀO C Ờ

_

Tiếng việt au - âu

I Mục tiờu: Giúp HS:

- Đọc đợc: au, âu, cây cau, cái cầu, từ ngữ và câu ứng dụng Viết đợc: au,

âu, cây cau,cái cầu

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

- Có lòng yêu kính ông bà, say mê học tập

II Đồ dùng dạy – học: học:

GV: Tranh minh hoạ cỏc từ khoỏ, cõu ứng dụng và phần luyện núi

HS: Bộ đồ dựng TV1, bảng, phấn

III Các hoạt động dạy – học: học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức : Lớp hỏt

2 Kiểm tra bài cũ :

-HS viết, đọc: cáI kéo, chào cờ

-HS đọc cõu ứng dụng bài 34

-GV nhận xột; ghi điểm

3 Dạy - học bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại

b Dạy vần mới:

* au

* Nhận diện vần

-GV giới thiệu ghi bảng : au- HS nhắc lại: au

-GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần au được tạo nờn từ õm nào? (a và u)

+ Vần au; vần ua giống nhau điểm g ỡ? khỏc nhau điểm gỡ?

(Giống nhau: Đều có âm a và âm u

Khỏc nhau: Vị trí của âm mở đầu và kết thúc.)

-GV phỏt õm và hướng dẫn cỏch phỏt õm: au- HS phỏt õm: au(cỏ nhõn, cả lớp)

*Đỏnh vần và đọc tiếng từ:

-HS phõn tớch vần au(a đứng trước õm u đứng sau) HS đỏnh vần a -u (cỏ nhõn, nhúm; cả lớp)

-HSđọc: au(cỏ nhõn; nhúm)

+ Cú vần “au” muốn cú tiếng “cau” ta làm thế nào? (thờm õm c vào trớc au)

-HS nờu; GV ghi bảng: cau

-HS ghộp tiếng “cau” HS phõn tớch tiếng “cau” (õm c đứng trước vần au)

Trang 2

-HS đánh vần: cê- au - cau (cá nhân; nhóm; cả lớp)

-HS đọc: cau (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

-GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ nải chuối)

-GVgiới thiệu và ghi từ: c©y cau HS đọc: c©y cau (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

-HS đọc:au, cau, c©y cau

+Vần mới vừa học là vần gì?(au) Tiếng mới vừa học là tiếng gì?( cau) -HS nêu ; GVtô màu; HS đọc xuôi, đọc ngược

* ©u: Quy trình tương tự vần au

-Lưu ý: ©u được tạo nên từ © và u

-HS so sánh ©uvới uôi:

+Vần uôi và vần ươi giống nhau điểm gì? khác nhau điểm g ì?

(Giống nhau: §Òu cã ©m kÕt thóc u

Khác nhau: ¢m më ®Çu.)

+ Đánh vần: í- u- ©u; cê- ©u- c©u- huyÒn- c©u)

-Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

*Luyện viết:

-GV vi t m u v hết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©y ẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©y à hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©y ướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©yng d n cách vi t n i nét các con ch : au, au, c©yẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©y ết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: au, au, c©y ối nét các con chữ: au, au, c©y ữ: au, au, c©y cau, c¸I cÇu

-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

-GV ghi từ ứng lên bảng: rau c¶i ,ch©u chÊu,lau sËy, s¸o sËu

-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu; GV gạch chân Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GVgiải nghĩa từ: lau sËy, s¸o sËu

-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc:

-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

-HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

-Đọc câu ứng dụng

-GV cho HS quan sát tranh : Bức tranh vẽ gì?

-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:

Chµo Mµo cã ¸o mµu n©u

Cø mïa æi tíi tõ ®©u bay vÒ

-HS đọc nhẩm; nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng

Trang 3

-GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cỏ nhõn, cả lớp)

b Luyện viết:

-GV hướng dẫn lại cỏch viết, cỏch trỡnh bày vở

-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết

-GV nhắc lại cỏch viết; nhắc HS ngồi đỳng tư thế khi viết bài

-HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện núi:

-GV ghi chủ đề luyện núi: Bà cháu

-Gọi HS đọc chủ đề luyện núi GVcho HS quan sỏt tranh GV nờu cõu hỏi -Gợi ý thảo luận theo nhúm đụi

+)Tranh vẽ ai? (bà và 2 cháu), Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì? (Bà đang kể chuyện cho hai cháu nghe), Nhà bạn có ông bà không?

+Ông bà bạn có hay kể chuyện cho bạn nghe không?

+Ông bà bạn thờng khuyên bạn điều gì?

+ Bạn có nghe lời ông bà bạn khuyên không?

+Bạn có yêu quý ông bà của bạn không? Vì sao?

+Bạn đã giúp đợc ông bà bạn điều gì cha?

-Gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày HS nhận xột

4.Giaựo duùc baỷo veọ moõi trửụứng

- Noọi dung tớch hụùp: Giaựo duùc tỡnh yêu ông bà qua bài luyện nói

- Phửụng thửực tớch hụùp: Khai thaực gián tieỏp noọi dung baứi

5 Củng cố, dặn dũ:

-HS đọc lại cả bài trờn bảng lớp

-HS đọc SGK; HS nờu tiếng cú vần vừa học

-Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

Toán luyện tập

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Củng cố về bảng trừ và làm tớnh trừ trong phạm vi 3

-.Củng cố về mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ

- Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng một phộp tớnh

- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học

II Đồ dựng dạy I - học:

GV : Kế hoạch bài dạy

HS : vở

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Ôn định tổ chức: Lớp hỏt

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3

- HS nhận xột GV ghi điểm

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp Ghi bảng HS nhắc lại

b Hướng dẫn HS làm bài tập:

Trang 4

Bài 1

+ HS nªu yªu cÇu HS tự làm bài rồi chữa bài và nêu rõ cách làm

+ GV ghi lên bảng các phép tính ở cột 3: 1 + 2 = 3

3 - 2 = 1

3 - 1 = 2

GV giúp HS nhận xét để thấy được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Riêng cột cuối cùng yêu cầu mỗi em chữa 1 phép tính bằng cách nhẩm dần

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống.

+ HS nêu yêu cầu của bài HS tự làm bài, 3 HS lên bảng chữa bài

+ Dưới lớp quan sát, nhận xét và đổi chéo vở để kiểm tra

Bài 3 (cét 1)

+ HS nêu yêu cầu của bài HS tự viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm

1…1 = 2

2…2 =4

+ HS nêu kết quả và giải thích

VD: 2 1=3 Ta viết dấu + vào chỗ chấm để được 2 + 1 = 3 nếu viết dấu trừ thì ta có: 2 - 1 = 3 (Không được vì 2 - 1 = 1)

Bài 4 (HS kh¸- giái):

+ HS quan sát tranh vẽ nêu tình huống rồi viết phép tính thích hợp

+ GV gọi một số em trình bày

Bài 5

+ HS nªu yªu cÇu HS tự làm bài rồi chữa bài và nêu rõ cách làm

+ HS – GV nhËn xÐt

4 Củng cố, dặn dò

- GVnhận xét tiết học Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

***********************

THỨ 3 Ngµy d¹y: 02 / 11 /2010 TiÕng viÖt iu – ªu ªu

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?

II Đồ dùng dạy - học:

GV: 1 cái phễu

HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- HS viết và đọc các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- 2 HS đọc bài trong SGK

3 Bài mới

Trang 5

Tiết 1

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp GV ghi bảng HS nhắc lại

b Dạy vần

*iu

* Nhận diện vần:

- GV giới thiệu ghi bảng: iu HS nhắc lại: iu

- GV giới thiệu chữ inG, chữ thường

+ Vần iu được tạo nên từ âm nào? (i và u)

+ Vần iu và ui giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: đều có i và u Khác nhau: vần iu kết thúc bằng u)

- GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: iu HS phát âm: iu

*Đánh vần và đọc tiếng từ:

- HS phân tích vần iu (i đứng trước âm u đứng sau)

- HS đánh vần: i - u - iu (cá nhân, nhóm; cả lớp) HS đọc: iu (cá nhân; nhóm)

+ Có vần iu muốn có tiếng rìu ta làm thế nào? (thêm âm r, dấu huyền)

- HS nêu GV ghi bảng: rìu HS ghép tiếng: rìu

- HS phân tích tiếng: rìu (âm r đứng trước vần iu đứng sau, dấu huyền trên i) HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

- HS đọc: rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

- GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? ( lưỡi rìu)

- GVgiới thiệu và ghi từ: lưỡi rìu HS đọc: lưỡi rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

- HS đọc: iu - rìu - lưỡi rìu

+ Vần mới vừa học là vần gì?(iu) Tiếng mới vừa học là tiếng gì?( rìu)

- HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

*êu: Quy trình tương tự vần: êu

- Lưu ý êu được tạo nên từ ê và u

- HS so sánh vần êu với iu:

?Vần êu và vần iu giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê)

- Đánh vần: ê - u - êu, phờ - êu - phêu - ngã - phễu

- Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

*Luyện viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Trang 6

- HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng lờn bảng: lớu lo, chịu khú, cõy nờu, kờu gọi

- HS đọc nhẩm và tỡm tiếng cú vần vừa học HS nờu GV gạch chõn

- Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: cõy nờu, kờu gọi

- GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cỏ nhõn; nhúm ; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS đọc lại từng phần trờn bảng lớp

- HS đọc SGK (cỏ nhõn, nhúm, cả lớp)

- Đọc cõu ứng dụng GV cho HS quan sỏt tranh

+ Bức tranh vẽ gỡ? ( vẽ cõy trong vườn)

- GV giới thiệu và ghi cõu ứng dụng lờn bảng: Cõy bưởi, cõy tỏo nhà bà đều sai trĩu quả

- HS đọc nhẩm, nờu tiếng cú vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc cõu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cỏ nhõn, cả lớp)

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn lại cỏch viết, cỏch trỡnh bầy vở

- HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện núi:

- GV ghi chủ đề luyện núi lờn bảng: Ai chịu khú

- HS đọc tờn bài luyện núi HS quan sỏt tranh

GV gợi ý:

+ Tranh vẽ gỡ?

+ Con gà đang bị chú đuổi, con gà cú phải là con vật chịu khú khụng?

+ Người nụng dõn và con trõu ai chịu khú? Tại sao? Em đi học cú chịu khú khụng?

- HS thảo luận nhúm đụi, đại diện nhúm lờn trỡnh bày HS nhận xột

4.Giaựo duùc baỷo veọ moõi trửụứng

- Noọi dung tớch hụùp: Giaựo duùc tỡnh yêu thiên nhiên qua bài ứng dụng

- Phửụng thửực tớch hụùp: Khai thaực gián tieỏp noọi dung baứi

?Cây ăn quả đem đến cho con ngời ích lợi gì?(cho bong mát,cho quả để

ăn, môI trờng trong lành hơn…) H) Hớng cho HS có ý thức bảo vệ môi trờng

5 Củng cố - dặn dũ

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

- Trũ chơi: Thi tỡm tiếng cú vần mới học

- Nhắc HS về ụn lại bài và xem trước bài sau

Toán Phép trừ trong phạm vi 4

Trang 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3

- HS lên bảng làm 3 - 2 =… 3 - 1 =…

- HS nhận xét GV cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi bảng

b Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:

- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4 - 1 = 3;4 - 2 = 2;4 - 3 = 1

* GV giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 3

- GV dán 4 quả cam lên bảng và hỏi:

? Có mấy quả cam? (4 quả)

- GV lấy đi 1 quả

? còn lại mấy quả cam?

- GV nêu bài toán: có 4 quả cam, lấy đi một quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam?

- HS đếm trên bảng và trả lời: Còn lại 3 quả cam

- GV hỏi: Ngoài cách đếm ta có thể làm như thế nào để tìm được số quả cam còn lại?

- HS nêu phép tính: 4 -1 =3 GV ghi bảng: 4 - 1 =3

- HS nhắc lại: Bốn quả cam bớt một quả cam bằng ba quả cam

- HS đọc: Bốn trừ một bằng ba

*Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 =2

- GV cho HS quan sát tranh và nêu bài toánG: Có bốn con chim, bay đi 2 con chim Hỏi còn lại mấy con chim?

- HS trả lời và rút ra phép tính: 4 - 2 =2

* Giới thiệu phép trừ: 4 - 3 = 1

- GV giới thiệu tương tự như hai phép tính trên

c Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4:

- Cho HS đọc (đọc cả lớp, đọc cá nhân)

- GV xoá từng phần cho HS đọc Một HS nêu phép tính, một HS nêu kết quả và ngược lại

* Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV dán lên bảng 3 chấm tròn và hỏi

Trang 8

+ Trờn bảng cú mấy chấm trũn? (3 chấm trũn)

- GV dỏn thờm một chấm trũn

+ Cú tất cả mấy chấm trũn? (Cú 3 chấm trũn)

- HS nờu phộp tớnh : 4 - 1 = 3

- GV chốt lại: 3 + 1 = 4 Ngược lại 4 - 1 = 3

- GV hỡnh thành mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ.G

- HS đọc lại H (cỏ nhõn, cả lớp)

GV kết luận: Đõy chớnh là mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ

d Thực hành

Bài 1 (cột 1,2): Tớnh

- HS nờu yờu cầu bài HS tự làm bài trong SGK HS lờn bảng làm

- HS nhận xột, GV bổ xung

4 - 1 =… 3 + 1 =…

3 - 1 =… 4 - 3 =…

2 - 1 = … 4 - 1 =…

Bài 2 Tớnh

- HS nờu yờu cầu bài.HS tự làm, GV nhắc nhở viết kết quả thẳng cột

- HS nờu kết quả HS nhận xột

-24 -14 - 23 -34 -12

Bài 3: Viết phộp tớnh thớch hợp

- HS dựa vào sơ đồ hỡnh vẽ nờu bài toỏn HS nờu phộp tớnh HS nhận xột.H

4 Củng cố, dặn dũ

- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4.Nhắc HS chuẩn bị bài sau.

_

mĩ thuật (gv bộ môn dạy)

************************

THỨ 4 Ngày dạy: 03 / 11 /2010

Tiếng việt ôn tập giữa học kỳ 1

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS

- Đọc đợc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1- 40

- Viết đợc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1- 40

- Nói đợc 2 – học: 3 câu theo chủ đề đã học

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con, vở rèn chữ

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Kiểm tra:

HS đọc, viết nội dung bài 40 Nhận xét, ghi điểm

2 Bài ôn.

* Luyện đọc

- GV cho HS đọc lại một số âm, vần, tiếng khó đã học trên bảng phụ:

p, ph, nh, ng, ngh, gh, gi, qu, q, th, ch, tr, k, kh

au, ua, ai, ia, ôi, uôi, ơi, eo, ao, âu, ơi, ui, i

Trang 9

- HS đọc: CN – học: tổ – học: cả lớp

* Luyện viết

- HS viết bài vào bảng con

- GV quan sát, giúp đỡ, sửa sai

- HS đọc lại toàn bài trên bảng: CN – học: Tổ – học: cả lớp

Tiết 2

* Luyện đọc

- HS đọc lại nội dung tiết 1

- GV quan sát, sửa sai

* Luyện viết

- GV đọc, HS nghe, viết bài vào trong vở rèn chữ (Chú ý các âm, vần khó,

dễ lẫn VD: gh, ngh, ng, kh, ch, tr, th, au, ua, ia, ai, eo )

- HS viết bài, GV quan sát, nhắc nhở HS cách trình bày bài trong vở và uốn nắn t thế ngồi viết, cách cầm bút cho HS

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về ôn lại bài

_

Tnxh ôn tập: con ngời và sức khỏe

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Củng cố cỏc kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận cơ bản của cơ thể và cỏc giỏc quan

- Khắc sõu hiểu biết về cỏc hành vi vệ sinh cỏ nhõn hàng ngày để cú sức khoẻ tốt

- Tự giỏc thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi cú hại cho sức khoẻ

II Đồ dựng dạy - học:

GV: Tranh ảnh về cỏc hoạt động vui chơi, học tập

HS: SGK

III Cỏc hoạt động dạy – học:

1 ổn định tổ chức: Lớp hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp GV ghi bảng HS nhắc lại

* Khởi động: GV hướng dẫn HS chơi trũ chơi “Chi chi, chành chành”

b Hoạt động 1: GV nờu cõu hỏi cho HS suy nghĩ và trả lời

Mục tiờu: Củng cố cỏc kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận của cơ thể và cỏc giỏc

quan

Cỏch tiến hành:

+ Hóy kể tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của cơ thể?

+ Cơ thể người gồm mấy phần?

+ Chỳng ta nhận biết cỏc vật xung quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể? + Nếu thấy bạn chơi sỳng cao su em sẽ khuyờn bạn thế nào?

GV cựng HS nhận xộtG, bổ sung

c Hoạt động 2: Nhớ và kể lại cỏc việc làm vệ sinh cỏ nhõn trong một ngày

Trang 10

Mục tiờu: khắc sõu hiểu biết về cỏc hành vi vệ sinh cỏ nhõn hàng ngày để cú

sức khoẻ tốt

Cỏch tiến hành:

+ GV nờu cõu hỏi: “Cỏc em hóy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sỏng đến khi đi ngủ), mỡnh đó làm những gỡ?”

+ Mỗi HS kể một vài hoạt động, HS khỏc bổ sung

GV cú thể gợi ý:

+ Buổi sỏng em thức dậy lỳc mấy giờ?

+ Buổi trưa em thường ăn gỡ? Cú đủ no khụng?

+ Em cú đỏnh răng rửa mặt trước khi đi ngủ khụng

GV kết luận: nhắc lại cỏc việc vệ sinh cỏ nhõn nờn làm hàng ngày để HS nhớ

sõu và cú ý thức thực hiện

4 củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột tiết học.Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

Thể dục gvbộ môn dạy

**********************

THỨ 5 Ngày dạy: 04 / 11 /2010

Tiếng việt kiểm tra định kỳ(đọc – êu viết)

(2tiết)

Tiết 1: Kiểm tra đọc thành tiếng(đọc 1 trong những bài đã học)

Tiết 2:Kiểm tra viết

1 Đọc hiểu

a Nối ô chữ cho phù hợp

b.Điền g hay gh

gà …) Hô …) Hi nhớ

*oi hay ai

2 Viết âm

- âm: nh, ngh (1 âm/1dòng)

- Vần: a, uôI, ay, iu

- Từ: múi bởi, mây bay,ngôi sao, cây cau

Toán luyện tập

I Mục tiờu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ, cách đặt tính, so sánh các số …) H

- Có ý thức tự giác học tập

II Đồ dùng dạy – học: học:

SGK, bảng con, vở rèn toán …) H

II Đồ dựng dạy - học:

Ngày đăng: 23/05/2015, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w